Câu 22:ND công nghiệp hóa……….-sự tách biệt tương đối về mặt kte +là do quan hệ sở hữu khác nhau về mặt tư liệu sx hay còn gọi là sở hữu tư nhân về các TLSX +làm cho sp lđ thuộc sở hữu tư
Trang 1Câu 1: sản xuất hàng hóa là j ………1
Câu 2: hàng hóa 2.1: thuộc tính của hàng hóa ………1
2.2: tính chất 2 mặt của lao động sx hàng hóa ………
2.3: lượng giá trị hh và nhân tố ảnh hưởng ………
Câu 3: tiền tệ 3.1:nguồn gốc và bản chất của tiền( các loại hình thái ) ………
3.2 :chức năng của tiền( các phương tiện) ………
Câu 4: khái niệm,phân loại, vai trò của thị trường Câu 5:nền kinh tế thị trường và 1 số quy luật chủ yếu của nền kte thị trường (quy luật gtri)… Câu 6: công thức chung của tư bản và sự mâu thuẫn của công thức chung (nguồn gốc của gtri thặng dư)…………
Câu 7: hh sức lđ(giá trị thặng dư)………
Câu 8: ss HH thông thường và HH SLĐ ………
Câu 9: sự thống nhất giữa quá trình sx ra gtri sd và quá trình sx ra quá trình thặng dư(sự sx ra gtri thặng dư)………
Câu 10: tư bản bất biến và tư bản khả biến ………
Câu 11: tiền công ………
Câu 12: tuần hoàn của tư bản(chu chuyển của TB) ………
Câu 13:tư bản cố định và tư bản lưu thông………
Câu 14: tỉ suất và khối lg thặng dư ………
Câu 15:các phương pháp sx rag tri thặng dư ………
Câu 16:Bản chất và nhân tố ảnh hưởng của tích lũy tư bản …………
Câu 17: lợi nhuận(chi phí sx, bản chất lợi nhuận…) ………
Câu 18: lợi tức………
Câu 19: địa tô………
Câu 20: k/n, đặc trưng kte thị trường định hướng XHCN………
Câu 21: tính tất yếu khách quan của công nghiệp hóa ………
Trang 2Câu 22:ND công nghiệp hóa……….
-sự tách biệt tương đối về mặt kte
+là do quan hệ sở hữu khác nhau về mặt tư liệu sx hay còn gọi là sở hữu
tư nhân về các TLSX
+làm cho sp lđ thuộc sở hữu tư nhân của người sx, mỗi người sx độc lập với nhau, người này muốn tiêu dung hh của người khác thì phải thông quatrao đổi mua bán
->sx hh chỉ ra đời khi có đồng thời 2 đk trên nếu thiếu 1 trong 2 thì sx hh chưa ra đời và sp lđ k mang hình thái của hh
Câu 2.1: thuộc tính của hh
-hh là sp của lđ thỏa mãn nhu cầu của con người thông qua trao đổi mua bán -2 thuộc tính của hh
Thuộc tính giá trị sd của hh Thuộc tính giá trị
-là công cụ của hh có thể t/m nhu cầu nào
đó of con người
-giá trị trao đổi là qhe tỉ lệ về số lượng ở đó 1 or vài sp loại này dc trao đổi với 1 or vài sp loại khác -giá trị của hh là hao phí SLĐ của người lđ kết tinh trong hh
-đặc điểm:
+là do thuộc tính tự nhiên của hh đó quy
định
-đặc điểm +gtri là ND là cơ sở của trao đổi, còn giá trị trao đổi là hình thái biểu
Trang 3Vd : gạo dùng để ăn , nước dùng để uóng
+mỗi hh có 1 or 1 vài công dụng khác
nhau
+chỉ thể hiện ra khi con người sd hay tiêu
dùng nó
+k phải là gtri sd do người trực tiếp làm ra
nó mà là của người khác cho XH, thông
qua trao đổi mua bán
+là 1 phạm trù vĩnh viễn
hiện của giá trị ra bên ngoài +gtri của hh là 1 qh XH nó biểu thị mối qh của những người sx hh +gtri hh là 1 phạm trù lịch sử nó gắn liền với sx hh
->hh bao gồm 2 thuộc tính gtri sd và gtri
+là trìu tượng tạo ra giá trị của hh
-tính 2 mặt của lđ sx hh phản ánh t/c tư nhân và t/c XH của lđ
+tính tư nhân có biểu hiện : sx cái j,sx ntn, sx cho ai, là việc riêng của cá nhân, chủ sở hữu của TLSX
+ lđ tư nhân và lđ XH :
~sp do người sx hh riêng biệt tạo ra có thể k phù hợp với nhu cầu của XH
~mức hao phí cá biệt của sx có thể cao hơn hay thấp hơn so với mức hao phí mà XH chấp nhận
Câu 2.3 :lượng giá trị hh và nhân tố ảnh hưởng
-Lượng giá trị hh
+là lượng lđ đã hao phí để sx ra hh đó
+lượng lđ dc đo bằng time lđ nhưng phải là time lđ chấp nhận, đó là time
lđ cần thiết
Trang 4+time lđ XH cần thiết là time cần để sx ra 1 gtri sd nào đó trong những sx
đk bình thường của XH với năng suất lđ trung bình và trình độ khoa học kĩ thuận trung bình
+time lđ XH cần thiết thường trùng với time lđ cá biệt của nhà sx cung cấp đại bộ phận hh trên thị trường
+cấu tạo lượng gtri hh
G = C(giá trị cũ) +V (lđ sống ) +m (giá trị thặng dư
(v+m là giá trị mới)
-các nhân tố ảnh hưởng đến giá trị hh
+năng suất lđ là năng lực sx của lđ nó dc biểu hiện =số lượng sx ra trong
1 đơn vị thời gian
+ảnh hưởng : năng suất lđ phát triển thì sp tăng, time lđ k đổi ->lượng giátrị giảm
-> tỉ lệ nghịch->giá cả thấp-> nhiều sp-> sản xuất phát triển
~ mức độ phức tạp của lđ :giản đơn và phức tạp
Câu 3.1 : nguồn gốc và bản chất của tiền
-nguồn gốc : tiền ra đời trong quá trình phát triển lâu dài của sx và quá
trình trao đổi HH
-hình thái đơn giản hay ngẫu nhiên
+ là hình thái phôi thai của giá trị, nó xuất hiện trong giai đoạn đầu của trao đổi hh, khi trao đổi mang tính ngẫu nhiên, người ta trao đổi trực tiếp vật này lấy vật kia
+đặc điểm :trong hình thái này giá trị tương đối của 1 vật dc biểu hiện ở giá trị sd của 1 vật khác duy nhất đóng vai trò vật ngang giá : ‘đơn giản’ với 3 đặc điểm sau
~gtri sd trở thành hình thái biểu hiện của giá trị
~ lđ cụ thể trở thành hình thái biểu hiện của lđ trìu tượng
~ lđ tư nhân trở thành lđ XH trực tiếp
Trang 5~ giá trị của hh dc biểu hiện bằng tiền tệ
~khi tiền tệ ra đời lúc đầu có nhiều thứ kim loại đóng vai trò tiền tệ Sau
đó dc cố định ở tiền vàng và tiền bạc,hình thái của giá trị ra đời, sau thì chỉ tồn tại vàng (chế độ bản vi vàng)
->hình thái tiền tệ ra đời khi vật ngang giá chung cố định lại ở 1 thứ hh đặc tôn, phổ biến ở mọi quốc gia và dân tộc
+khi tiền tệ ra đời gtri của mọi hh ở all quốc gia dc biểu hiện giống nhau thông qua vật ngang giá chung là tiền tệ
*tiền giấy k có gtri vì :
-khi ta mua 1 chiếc nhẫn vàng với giá 2 tr,1 thời gian sau đem bán k còn
dc 2 tr nữa chỉ còn 1tr
-khi ta đem 1 tờ 500k mới so sánh với 1 tờ 500 cũ -> gtri như nhau
*khi cất trữ tiền, ta nên cất trữ tiền vàng vì :
-tiền giấy chỉ là kí hiệu, k có gtri
Câu 3.2 :chức năng của tiền( các phương tiện)
-thước đo giá trị : thực chất của chức năng này là tiền tệ dùng để biểu
hiện và đo lường lượng giá trị của các hh, xđ hoa phí lđ xh của mọi thứ hh
và giá trị của các hh dc biểu hiện =1 số tiền nhất định
-để thực hiện chức năng này thì tiền dùng làm j và cho vd
Trang 6+khi thực hiện chức năng này thì tiền dùng để biểu hiện và đo lượng thước
đo giá trị của hh
+k cần có 1 lượng tiền mặt cụ thể thì tiền cũng có c/n là đo gtri
-tiền thực hiện c/n này ntn
+gtri của hh dc biểu hiện =tiền thì dc gọi là giá cả
+giá trị quyết định giá cả
-những lưu ý khi tiền thực hiện c/n này
+giá cả của hh có thể thay đổi lên xuống cao hơn giá trị, = giá trị , thấp hơn gtri do tác dụng của quy luật cung cầu
+xét 1 khoảng time dài thì tổng giá cả = tổng giá trị
+k cần phải có 1 lượng tiền mặt hay 1 lượng tiền cụ thể mới có thể thực hiện c/n này
*phương tiện lưu thông :tiền tệ ra đời và làm c/n phương tiện lưu thông tức
là tiền là mô giới trong việc trao đổi hh để thực hiện c/n này thì tiền phải tham gia vào trong lưu thông và làm trung gian trong trao đổi và mua bán
+cất trữ ở đây nhất thiết phải là tiền vàng
+ tiền làm c/n phương tiện cất trữ nó dc ví là con kênh
*phương tiện thanh toán :dùng để chi trả sau khi công việc giao dịch, mua
bán hoàn thành
*phương tiện thế giới :dùng tiền làm công cụ mua và thanh toán quốc tế, công cụ tín dụng, di chuyển của cải từ nước này sang nước khác
+đặc điểm : làm c/n tiền tệ thế giới thì phải là tiền vàng or tiền tín dung
dc công nhận là phương tiện thanh toán quốc tế
Câu 4 :khái niệm, phân loại và vai trò của thị
trường
Trang 7-phân loại thị trường :
+theo đối tượng hh đưa ra để trao đổi mua bán : thị trường phân làm 2 loại là thị trường hh và thị trường dịch vụ
+căn cứ vào vai trò, các yếu tố dc mang ra trao đổi mua bán
~ thị trường tiêu dùng
~ thị trường sản xuất
+căn cứ vào phạm vi các qhe
~ thị trường trong nước
~ thị trường ngoài nước
+căn cứ vào t/c
~ thị trường tự do
~ thị trường có điều tiết
~ thị trường cạnh tranh hoàn hảo
~ thị trường cạnh tranh k hoàn hảo
-Vai trò của thị trường :
+thứ 1 :thị trường là nơi thực hiện giá trị hh do đó nó là đk môi trường cho
sx phát triển, nó tạo ra cách thức phân bổ hiệu quả nguồn lực cho nền kte+thứ 2 :thị trường kích thích sự sáng tạo của mọi thành viên trong XH tạo
ra cách thức phân bổ nguồn lưu hiệu quả cho nền kte
+thứ 3 :thị trường gắn kết nền kte thành 1 thể thống nhất gắn kết các quátrình trong
Câu 5 : nền kinh tế thị trường và 1 số quy luật chủ yếu của nền kte thị trường (quy luật giá trị )
a) nền kinh tế thị trường
-k/n: là nền kinh tế dc vận hành theo cơ chế thị trường
-đặc trưng phổ biến
Trang 8+sự tồn tại đa dạng của các chủ thể kte do có nhiều hình thức sở hữu khác nhau Các chủ thể kinh tế bình đẳng trc pháp luật
+thị trường giữ vai trò quyết định trong phân bổ nguồn lực
+giá cả dc hình thành theo nguyên tắc thị trường
+là nền kte mở
-ưu thế của KTTT
+KTTT tạo động lực cho đổi mới sang tạo
+KTTT phát huy tốt nhất tiềm năng của mọi chủ thể, mọi vùng miền và lợiích quốc gia
+KTTT tạo ra phương thức tốt nhất để t/m tối đa nhu cầu của người, thuc đẩy XH văn minh
-khuyết tật của KTTT
+luôn tiềm ẩn rủi ro và khủng hoảng
+làm cạn kiệt tài nguyên và suy thoái môi trường thiên nhiên
+phân hóa XH sâu sắc
->vì vậy, cần có sự can thiệp của NN để sửa chữa những thất bại của KTTTb) 1 số quy luật kte chủ yếu của KTTT
-quy luật giá trị
+ND :
~ là quy luật kte cơ bản của nền sx và trao đổi hh
~ theo quy luật này, sx và trao đổi hh dc thực hiện theo hao phí lđ XH cần thiết
Trong sx hh :quy luật gtri buộc người sx phải làm cho hao phí lđ cá biệt nhỏ hơn lđ xh cần thiết
Trong lưu thông thì quy luật gtri yêu cầu phải thực hiện theo quy tắcngang giá tức là phải căn cứ vào giá trị của hh
-tác dụng :
+t/d điều tiết XH và lưu thông hh
+kích thích cải tiến kĩ thuật, tang năng suất lđ, hạ giá thành sp,thúc đẩy lực lượng sx phát triển
+thực hiện sự lưa chọn tự nhiên và phân hóa người sx hh thành người giàu, người nghèo
-sự hđ của quy luật gtri
Trang 9+cơ chế tác động ; thông qua sự tăng, giảm của gtri hh
Trục gtri:
Giá cả tăng,giảm xung quanh gtri do tác động cung cầu
Câu 6: công thức chung của tư bản và sự mâu
thuẫn của CT chung ( nguồn gốc gttd)
-đk để tiền trở thành tư bản
+đk 1:phải có 1 lượng tiền đủ lớn để mua sức lđ và tư liệu sx
+đk 2: tiền tệ phải dc đưa vào trong lưu thông
+đk 3:tiền phải dc sd nhằm mục đích bốc lột sức lđ,làm thuê để mang lại tiền tệ phụ thêm cho người sở hữu nó
-công thức chung của tư bản
Lưu thông
-công thức lưu thông hh đơn giản : H - T –H (1) (Hàng hóa –tiền – hàng hóa)
-công thức chung của tư bản : T –H –T’ (2)
+(1)bán trc rồi mua sau
+(2)mua trc rồi bán sau
-mục đích và sự vận động
+(1)t/m nhu cầu của gtri hh
+(2) người ta hướng đến gtri và gtri
thặng dư
-nó đều bao gồm 2 yếu tố tiền và hàng
-nó đều có 2 hành vi mua và bán -nó đều xuất hiện người mua và bán + T-H-T’ là CT của tư bản công nghiệp+ T-H-T’ là CT của tư bản thương nghiệp
( T’ ở thương nghiệp lấy từ công nghiệp )
+ T-H-T’ là CT của tư bản cho vay T’ = T + z (z là lãi suất )
Câu 7 : hh sức lđ
Trang 10-k/n :là toàn bộ thể lực, trí lực tồn tại trong 1 con người và người đó vận dụng nó vào quá trình sx để tạo ra quá trình sx
-thuộc tính của HH sức lđ : có 2 thuộc tính là thuộc tính giá trị và thuộc tính gtri sd
-Thuộc tính gtri : gtri hh SLĐ dc đo gián tiếp = gtri những TLSH để tái sx ra SLĐ
+lượng gtri HH SLĐ bao gồm :yếu tố tinh thần và yếu tố lịch sử
-Lao động là 1 hđ mà con người dùng sức lđ +công cụ lđ tác động nên quá trình
lđ để tạo ra của cải vật chất
+giá trị hh SLĐ gồm 3 phần :
~gtri TLSH để cần thiết tái sx ra SLĐ
~ phí tổn đào tạo
~ gtri những TL sinh hoạt cần thiết nuôi sông gđ người lđ
-thuộc tính giá trị người sd
+ giá trị sd của hh SLĐ dc thể hiện trong quá trình sd HH SLĐ
~ trong quá trình lđ người công nhân tạo ra lượng gtri mới lớn hơn gtri SLĐ của
họ : gtri mới (v+m) >gtri SLĐ (v)
~ chỉ bán quyền sd
~khi tiêu dùng bị mất đi nhưng có khả năng bị tái tạo thông qua việc sd tài liệu
Câu 8 : so sánh hh thông thường và hh SLĐ
Giống nhau :+ đều là hh và đều có 2 thuộc tính là thuộc tính gtri và thuộc tính sd
+ gtri thể hiện khi con người sd và tiêu dùng
-người mua và người bán độc lập với
nhau
-gtri : cả yếu tố tinh thần, vật chất,lịch
sử
-là nguồn gốc của gtri trao đổi :biểu
hiện của của cải
-hh thông thường có thể đem ra trao
đổi sau qua trình tiêu dùng hay sd thì
cả giá trị lẫn sd của nó đều tiêu biến
mất
-HH SLĐ là hh đặc biệt, bao hàm cả yếu tố lịch sử và yếu tố tinh thần -gắn liền với cơ thể sống của con người
-người mua có quyền sd, không có quyền sở hữu, người bán phải phục tùng người mua
-mua bán có time-giá cả< or = giá trị Gtri sd đặc biệt là nguồn gốc sinh rag tri tạo rag tri mới lớn hơn gtri bản thân nó
Trang 11Câu 9: sự thống nhất giữa quá trình sx ra gtri sd và quá trình sx ra quá trình thặng dư
-quá trình sx trung bình cả năm là 1 quá trình 2 mặt: quá trình sx ra giá trị sd và quá trình lớn lên của giá trị hay là quá trình sx ra giá trị thặng dư
-quá trình sx trung bình cả năm đồng thời là quá trình nhà tư bản tiêu dùng tư liệu sx và SLĐ
-đặc điểm :
+công nhân làm việc dưới sự kiểm soát của nhà tư bản
+sp làm ra thuộc quyền sở hữu của nhà tư bản
Chuyển dc 10kg bông->sợi mất 6h và hao mòn máy móc là 2 usd
Giá 10 kg bông= 10 usd
+gtri hh gồm 2 phần :
~ p1: gtri các TLSX nhờ lđ cụ thể của công nhân bảo tồn và chuyển dịch vào gtri
sp mới
~ p2: gtri do lđ trìu tượng của công nhân tạo ra trong quá trình lđ
Câu 10: tư bản bất biến và tư bản khả biến
-là bộ phận tư bản mua TLSX Được
lđ cụ thể bảo toàn và dịch chuyển
nguyên vẹn vào gtri sp
-c1: gồm máy móc, thiết bị, nhà
xưởng
+đặc điểm: sd toàn bộ trong sx, chỉ
hao mòn dần(thuê nhà máy để sx),
-là bộ phận tư bản mua SLĐ -nhờ lđ trìu tượng mà tăng lên về lượng gtri sp
+phần 1: thành tư liệu sinh hoạt cho người công nhân, mất đi khi người công nhân tiêu dùng nó
+phần 2:là gtri thặng dư thuộc về tư bản
Trang 12gtri of nó sẽ chuyển dần vào sp(như
xe tải),hình dáng giữ nguyên nhưng
gtri giảm đi và thu hồi khi bán sp
-c2:gồm nhiên liệu, nguyên liệu, vật
liệu phụ
+đặc điểm:gtri chuyển hết 1 lần vào
sp mới, hình dạng bị biến đổi hoàn
toàn
->k tạo rag tri thặng dư nhưng là đk
tạo rag tri thặng dư
-ý nghĩa của sự phân chia
+vạch rõ nguồn gốc của gtri thặng dư:do tư bản khả biến tạo ra
+cho thấy vai trò of mỗi bộ phận tư bản bất biến, tư bản khả biến (tạo ra giá trị thặng dư)
-cơ sở phân chia
+tính 2 mặt của lđ xã hội hóa
~lđ cụ thể : bảo tồn và chuyển dịch gtri tư liệu sx
~lđ trìu tượng: tạo rag tri và gtri thặng dư(m)
- Dưới quá trình tạo ra giá trị cũng như quá trình tăng gtri
Tư bản bất biến (c) tư bản khả biến (v)
Bộ phận TB biểu hiện thành TLSX bộ phận TB biểu hiện thành SLĐ
Trong quá trình sx k thay đổi tăng gtri trongquá trình sx
lượng gtri của mk (thay đổi vềlượng )
là đk để tạo rag tri thặng dư là nguồn tạo rag tri thặng dư
Câu 11: Tiền công
-là biểu hiện bằng tiền của hhhay nó chính là giá cả of hh
-có 2 hình thức:
+tiền công tính theo time = gtri hàng ngày of SLĐ / số h lđ of 1 ngày+tính theo sp = tiền công TB 1 ngày of 1 công nghiệp / số lượng sp
Trang 13+tiền công danh nghĩa :là tiền người lđ nhận dc do bán SLĐ of mk +tiền công thực tế: biểu hiện bằng số lượng hh, tư liệu tiêu dùng, vật liệu người công nhân mua dc = tiền công danh nghĩa của mk
Câu 12:tuần hoàn của tư bản
-tuần hoàn của TB là sự vận động liên tục of TB trải qua 3 giai đoạn, lần lượt mang 3 hình thái khác nhau, thực hiện 3 chức năng khác nhau để rồi quay trở về hình thái ban đầu có kèm theo GTTDư
Time chu chuyển lđ = time sx +time lưu thông
+time chu chuyển lđ TB là khoảng time tính từ khi TB ứng ra dưới 1 hình thái nhất định khi thu về cũng dưới hình thái ban đầu và có kèm theo gtri thặng dư
+time sx là time TB nằm trong lĩnh vực nó bao gồm time lđ, time gián đoạn lđ,time dự trữ sx
+time lưu trữ :đề phòng dự trữ tốt nguyên liệu, chưa tham gia sx chỉ ở dạng dự trữ (dự trự tốt)
+time lưu thông là time tư bản nằm trong lĩnh vực lưu thông bao gồm time mua và bán phụ thuộc vào
~thị trường: tình hình thị trường, qh cung cầu, giá cả
~ khoảng cách thị trường
~ sự phát triển của giao thông vận tải
+tốc độ chu chuyển của TB là số vòng chu chuyển của TB trong 1 năm
N=CH/ch +CH: time TB vận động trong năm (tính ngày /tháng/năm)
+ch :time 1 vòng chu chuyển ->tốc độ chu chuyển tỷ lệ nghịch với time TB trc nó