Kiểm tra bài cũ HS 1: Thế nào là giá trị tuyệt đối của một số nguyên... Cộng hai số nguyên dương Em có nhận xét gì về số nguyên dư ơng và số tự nhiên?. Các số nguyên dương chính là các s
Trang 1NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG QUÝ THẦY
CÔ ĐẾN DỰ GIỜ CÙNG LỚP 6A
Trang 2Kiểm tra bài cũ
HS 1: Thế nào là giá trị tuyệt đối của một số nguyên áp dụng tính:
a, = b, = c, =12 0 −12
HS 2: Tính giá trị các biểu thức sau:
a, b,− − −18 13 − 125 + 75
Khoảng cách từ điểm a đến
điểm 0 trên trục số là giá trị
tuyệt đối của số a
áp dụng
a, = 12
b, = 0
12
0
a, = 18 – 13 = 5
b, = 125 + 75 = 200
18 13
− − −
125 75
Trang 4Tiết 44 Bài 4: Cộng hai số nguyên cùng dấu
1 Cộng hai số nguyên dương
Em có nhận xét gì
về số nguyên dư
ơng và số tự nhiên?
Các số nguyên dương chính là các
số tự nhiên
Vậy cộng hai số nguyên dương chính là cộng hai
số tự nhiên
Trang 5+2
+6
-2 -1 0 +1 +2 +3 +4 +5 +6 +7 +8 +9
Như vậy: (+4) + (+2) = +6
áp dụng, tính: a, (+3) + (+5) =
b, (+139) + (+41) =
+8 +180
Ví dụ: Tính: (+4) + (+2)
Tiết 44 Bài 4: Cộng hai số nguyên cùng dấu
1 Cộng hai số nguyên dương
Cộng hai số nguyên dương chính là cộng hai số tự nhiên khác không
Trang 62 Cộng hai số nguyên âm
Ví dụ: Nhiệt độ ở Mát-xcơ-va vào buổi trưa là -30C Hỏi nhiệt độ buổi chiều cùng ngày là bao nhiêu, biết nhiệt độ giảm 20C so với buổi trưa?
-5
-5 -6
-7
1 Cộng hai số nguyên dương
Tiết 44 Bài 4: Cộng hai số nguyên cùng dấu
Trang 7Tính (-3) + (-2) = -5
?1
Qua bài tập này em hãy cho biết muốn cộng hai số
nguyên âm ta có thể làm như thế nào?
2 Cộng hai số nguyên âm
1 Cộng hai số nguyên dương
-5
-5 -6
-7
(-4) + (-5) = -9 + = 4 + 5 = 9 Vậy kết quả hai phép tính là hai số đối nhau
5
− 4
−
Tiết 44 Bài 4: Cộng hai số nguyên cùng dấu
Tính và nhận xét kết quả của (-4) + (-5) và − + −4 5
Trang 8Quy tắc: SGK / trang 75
Muốn cộng hai số nguyên âm, ta cộng hai giá trị tuyệt đối của chúng rồi đặt dấu ( - ) trước kết quả
Thực hiện các phép tính: a, (+37) + (+81)
b, (-23) + (-17)
?2
a, (+37) + (+81) = +118 b, (-23) + (-17) = - ( + )
= -( 23 + 17) = - 40
2 Cộng hai số nguyên âm
1 Cộng hai số nguyên dương
Bài giải:
23
− − 17
Tiết 44 Bài 4: Cộng hai số nguyên cùng dấu
Trang 93 Luyện tập
Bài 1: Chọn đáp án đúng trong các phép toán sau
a, (+26) + (+32) bằng: A -58 B 58 C 6 D -6
b, (-17) + (-48) bằng: A 31 B -31 C 65 D -65
c, bằng: A 90 B -90 C 52 D -52
d, bằng: A -66 B 42 C 66 D -42
19 71
54 12
− + −
B
D A
C
2 Cộng hai số nguyên âm
1 Cộng hai số nguyên dương
Tiết 44 Bài 4:– Cộng hai số nguyên cùng dấu
Muốn cộng hai số nguyên âm, ta cộng hai giá trị tuyệt đối của chúng rồi đặt dấu ( - ) trước kết quả
Trang 10Bài 2: Thực hiện các phép tính sau:
a, 213 + 47
b, ( -38) + ( -62)
c, 25 +
d, +
= 260
= -( + ) = - ( 38 + 62 ) = -100
= 25 + 12 = 37
= 12 + 28 = 40
12
−
12
38
3 Luyện tập
2 Cộng hai số nguyên âm
1 Cộng hai số nguyên dương
Tiết 44 Bài 4:– Cộng hai số nguyên cùng dấu
Thứ ba, ngày 02 tháng 12 năm 2008
Muốn cộng hai số nguyên âm, ta cộng hai giá trị tuyệt đối của chúng rồi đặt dấu ( - ) trước kết quả
Trang 111 2 3
Em có nhận xét gi về kết qủa tổng của hai số nguyên
âm, tổng của hai số nguyên dương
Tổng của hai số nguyên âm là một số nguyên âm, Tổng hai số nguyên dương là một số nguyên dương
Vui nhận quà tư Ông già Noel
Bạn trả lời rất tốt, ban xứng đáng nhận
được một điểm 10 từ ông già Noel
Trang 121 2 3
Em hãy tính kết quả của phép tính:(-25) + (-38) + (- 47)
Vui nhận quà tư Ông già Noel
Bạn tính rất tốt, bạn xứng đáng nhận được một tràng pháo tay do ông già Noel nhờ
các bạn trong lớp gửi tới bạn
Kết quả: -110
Trang 131 2 3
Vui nhận quà tư Ông già Noel
Bạn tính rất tốt, ông già Noel sẽ trao cho bạn một hộp quà để liên hoan cùng cả lớp
Kết quả: -90C
Nhiệt độ lúc 6 giờ tối tại Pari ( Pháp) là -20C Đến 8 giờ tối nhiệt độ giảm thêm 30C, đến 10 giờ đêm nhiệt độ lại giảm thêm 40C nữa Hỏi
nhiệt độ lúc 10 giờ đêm tại Pari là bao nhiêu?
Trang 14Hướng dẫn về nhà:
-Học thuộc quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu
-Vận dụng quy tắc làm các bài tập trong SGK và SBT
- Làm bài toán sau: Nhiệt độ buổi trưa tại Luân Đôn ( Anh) là 40C Khi
về đêm, nhiệt độ giảm xuổng 110C so với buổi trưa Hỏi về đêm, nhiệt
độ ở Luân Đôn là bao nhiêu độ C?
11
-8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 0 1 2 3 4 5