1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

phương trình hoá học

10 242 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương trình hóa học
Người hướng dẫn Nguyễn Thị Nhung, Giáo Viên
Chuyên ngành Hóa Học 8
Thể loại giáo án
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 817,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính khối lượng khí hiđrô thu được sau phản ứng, biết sơ đồ phản ứng và khối lượng các chất tham gia phản ứng như sau:.1. Chọn cụm từ thích hợp liên kết ; nguyên tử; phân tử; nhỏ hơn; b

Trang 1

MÔN : HÓA HỌC 8

NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ VỀ

DỰ GIỜ HỘI GIẢNG NĂM HỌC 2010 - 2011

GIÁO VIÊN : NGUYỄN THỊ NHUNG

Trang 2

Kiểm tra bài cũ Kiểm tra bài cũ

mMg + mHCl = mMgCl2 + mH2

mH2 = m Mg + m HCl - m MgCl2

mH2 = 2.4 + 7.3 - 9.5 = 0.2 g

1 Trình bày nội dung định luật bảo toàn khối lượng ?

1 Nội dung định luật: Trong một phản ứng hoá học tổng khối lượng các chất sản phẩm bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.bằng

Mg + 2HCl MgCl2 + H2 2,4 g 7.3 g 9.5 g xg

2 Tính khối lượng khí hiđrô thu được sau phản ứng, biết sơ đồ phản ứng

và khối lượng các chất tham gia phản ứng như sau:

Trang 3

I. LẬP PHƯƠNG TRÌNH HOÁ HỌC

1.Cho phương trình chữ của một phản ứng như sau:

Hãy lập phương trình hoá học của phản ứng trên ?

Mg OO

O

Mg

Mg + O2

MgO

Mg OO

O

Mg

O

Mg

Mg + O2

2MgO

O O

Mg + O2 t0 MgO

Magie + Oxi Magie oxit ( MgO)t

0

2

O2

Mg + t0 MgO

2

Tiết 22 Bài 16: PHƯƠNG TRÌNH HOÁ HỌC ( tiết 1)

Trang 4

Tiết 22 Bài 16: PHƯƠNG TRÌNH HOÁ HỌC ( Tiết 1)

Sau khi phản ứng

Trước khi phản ứng

Số nguyên tử

oxi

Số nguyên tử lưu huỳnh

Nội dung

Phản ứng hoá học

Vd: S + O2 t0 SO2

1 Chọn cụm từ thích hợp ( liên kết ; nguyên tử; phân tử; nhỏ hơn; bằng; lớn hơn ) điền vào các chỗ trống

Theo phản ứng hoá học thì ………….( 1 ) giữa các nguyên tử

thay đổi, làm cho phân tử chất này biến thành phân tử chất

khác Còn số ………( 2 )của mỗi nguyên tố trước và sau

liên kết nguyên tử

bằng

Trang 5

Tiết 22 Bài 16: PHƯƠNG TRÌNH HOÁ HỌC ( Tiết 1 )

I Lập phương trình hoá học

1 Phương trình hoá học:

2 Các bước lập phương trình hoá học:

- Bước 1:Viết sơ đồ của phản ứng ( Viết công thức hoá học của các chất tham gia và chất sản phẩm ).

- Bước 2: Cân bằng số nguyên tử mỗi nguyên tố ( Tìm hệ số thích

hợp đặt trước CTHH sao cho số nguyên tử mỗi nguyên tố trước và sau phản ứng bằng nhau ).

- Bước 3: Viết phương trình hoá học

MgO

Mg + O2

Gồm 3 bước:

t 0

2MgO

Mg + O2 t0

t 0

t 0

MgO

Mg + O2 t0

Trang 6

Chú ý:

• Không viết 2O trong PT HH vì khí Oxi ở dạng phân tử O2

• Viết hệ số cao bằng ký hiệu

• Nếu trong CTHH có nhóm nguyên tử (VD: Nhóm OH; nhóm SO4) thì coi cả nhóm như một đơn vị để cân bằng Trước và sau phản ứng số nhóm nguyên tử phải bằng nhau

VD: Na2CO3 + Ca(OH)2 > CaCO3 + NaOH

 Na2CO3 + Ca(OH)2  CaCO3 + 2NaOH

Tiết 22 Bài 16: PHƯƠNG TRÌNH HOÁ HỌC ( Tiết 1 )

Trang 7

Bài tập

1 Hãy lập phương trình hoá học cho

các phản ứng sau:

a H2SO4 + Al -> Al2(SO4)3 + H2

H2SO4 + Al -> Al2(SO4)3 + H2

2

Tiết 22 : Bài 16: PHƯƠNG TRÌNH HOÁ HỌC ( Tiết 1)

C + O2 ->t0 CO2

Al + Cl2 -> t0 AlCl3

C + O2 ->t0 CO2

C + O2 t0 CO2

b Nhôm + Clo Nhôm clorua

( AlCl3 )

t 0

c Cacbon +Oxi Cacbonic

( CO2 )

t 0

3

H2SO4 + Al -> Al2(SO4)3+ H3 2 3H2SO4 + Al  Al2 2(SO4)3 + 3H2 3

Al + Cl2 ->t0 AlCl2 3

Al + 3Cl2 t0 2 AlCl3

Trang 8

2 Cân bằng các phương trình phản ứng sau:

4

2

3

2

2

2

2

3

3 3

2

b Fe + Cl2 FeClt0 3

c SO2 + O2 SOt0 3

t 0

t 0

t 0

g Fe + O Fe O

e Al2O3 + H2SO4 Al2(SO4)3 + H2O

a Na + O2 Na2O

d Na2SO4 + BaCl2 BaSO4 + NaCl

2

Trang 9

I Lập phương trình hoá học

1 Phương trình hoá học:

2 Các bước lập phương trình hoá học: Gồm có 3 bước

- Bước 1:Viết sơ đồ của phản ứng ( Viết công thức hoá học của các chất tham gia và chất sản phẩm )

- Bước 2: Cân bằng số nguyên tử mỗi nguyên tố ( Tìm hệ số thích hợp đặt trước CTHH sao cho số nguyên tử mỗi nguyên tố trước và sau phản ứng bằng nhau )

- Bước 3: Viết phương trình hoá học

Ti ế t 22: Bài 16: PHƯƠNG TRÌNH HOÁ HỌC ( tiết 1)

MgO

Mg + O2 t0

1 Phương trình hoá học:

2MgO

Mg + O2 t0

2Mg + O2 t0 2MgO

Trang 10

DẶN DÒ

Học bài: Các bước lập phương trình hóa học

Bài Tập :

- Bài tập 2,3,5/ SGK trang 57,58

- Học bài và xem trước phần còn lại( Phân II / SGK trang 57)

- Ôn lại hóa trị các nguyên tố

- Nguyên tử khối , phân tử khối

Ti ế t 22: Bài 16: PHƯƠNG TRÌNH HOÁ HỌC ( tiết 1)

Ngày đăng: 17/10/2013, 10:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w