xy yxyx yx yx Từ đó ta có nghiệm của phơng trình... Vậy trái với điều giả sử ⇒ĐPCM... Ta thấy AK là phân giác ngoài của góc A của ∆ABC, bởi thế song song A’O và O’K vuông góc với phân gi
Trang 1đáp án hsg.
Đề số 61/ 2 100 = ( )10 10
5/ Biến đổi: 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2
2003
1 2003 2002
1 2002 5
1 5 4
1 4 3
2003 2001 5
6 4 4
5 3 3
4
2 ⋅ ⋅ ⋅ ⋅ ⋅ ⋅ ⋅⋅ ⋅ ⋅ ⋅ =
2003
2004 3
1 1 1
1
1 1
3 3
3 3 3
3
3 3
x x x x x
x x x x x x x x x
x
x x x x x
−
−
−
= + +
−
−
−
= + +
−
−
−
= + +
⇒
1 0 1
0 2
0 1
1 2 1
1 2 1
1 1
1 1
3 3
3
3 3
3 3
3 3
x x x
R x x
x
x x x x
x x x x x
x x x x
x
x x x
x
x x x x
Trang 22 6 6 0 3 1
13 13
13 13 13
3
2
3
x x
x x x x x
x x x
x x x x
8/ Giả sử: EFGH nội tiếp hình chữ nhật ABCD , H∈AD, E∈AB, F∈BC, G∈CD
Trên cạnh AD lấy H1, H2 sao cho HD = DH1; AH = AH2, lúc đó H1E = EH;
HG = GH1
Gọi p là chu vi của EFGH ta có:
P = (GF + GH) + (HE + EF) = (FG + GH1) + (EF + EH2) ≥ FH2 + FH1
Từ H1 kẻ đờng thẳng vuông góc AD cắt BC tại O
H3 đối xứng H1 qua O ⇒ H1O = OH3= AB, FH3 = FH1 ⇒
⇒ FH1+FH2 = H2F + FH3 ≥H2H3;
Nhng H1H2 = 2AD
H1H3 = 2ABCộng vào ta đợc p = 2(AD + AB) ≥2AC ⇒p ≥2AC ⇒ĐPCM
9/ Kẻ đờng trung bình EF, EF = (BC+AD)
2 1
Ngoài ra: BF = AB
2 1
Gọi r1, r2 (r1>r2) là bán kính vòng tròn nội tiếp tam giác ACH và BCH
Trang 3Đề số 71/ Biến đổi vế trái về dạng:
⋅⋅
⋅+
112
110
18
16
14
1 24
1 4
1 12
1 10
1 8
1 6
1 4
1 2
1 3 1
c b a
+ +
= +
+
+ + + + +
= +
ca bc ab c
b a ca bc ab p
Vậy ab + ac + bc = p = a + b + c ⇒ a = b = c = 1
4/ Giả sử: a, b, c, d là số nguyên và ab + cd chia hết cho a + c.CMR: ad + bc chia hết cho a + c
5/ Giải phơng trình nghiệm nguyên: 2n+ 7 =m2
6/ Giả sử 2 phơng trình có nghiệm chung x0 lúc đó
c
d
nên x0>0Nhng x0 không phải là nghiệm của phơng trình trên.7/ Ta xét: a > - b - c > a ⋅ (-b - c) > (-b - c) 2
2 2 2
Vậy a > 0; b > 0; c > 0
Trang 48/ Gọi Q là điểm cắt nhau của của đờng thẳng KN với AB.
9/ Kẻ ∆ABC1 đối xứng ∆ABC qua AB ⇒H1 đối xứng H qua AB
khi đó LH = LH1; ∠HAB = ∠BAH1
CMR: H1, L, K nằm trên đờng thẳng
Từ ∆vuông CLA và BKA ta có:
ALK AB
AK AC
AL = cos α = ⇒ ∆ ∼∆ABC⇒ ∠ALK = ∠ACB
Tơng tự ta chứng minh:
∠BLH = ∠ACB ; nhng ∠BLH = ∠BLH1 ⇒ L∈H1K
Tơng tự ∆ACC2 đối xứng ∆ABC qua AC
Ta thấy ∆AH1H2 có H1H2 bằng chu tam giác HKL nên:
AH1= AH2 = h; ∠H1AH2 = 2α
⇒ p = 2h.sinα (p là chu vi ∆HKL)
10/ Kẻ đờng cao CH cắt đờng thẳng BM tại E, rõ ràng AE = EB và
∆ACE = ∆BCE (c.c.c) Bởi thế ∠CAE = 40 0; ∠AME = ∠MAB + MBA =
0
40 ;
∠EAM = ∠CAB - ∠CAE - ∠MAB = 20 0
∆ACE = ∆AEM (c.c.c) ⇒ AC = AM ⇒ ∆CAM cân ⇒ ∠CAM = 40 0
Trang 5xy yx
yx yx
yx
Từ đó ta có nghiệm của phơng trình
4/ x− 4 x+ 1 + 5 + x+ 4 x+ 1 + 5 = 4 ⇔ ( x+ 1 − 2)2+ ( x+ 1 + 2)2 = 4 ⇔
15 1
2 1 2
4 2 1 2
zy
x
6/ Giả sử a≥b≥c ta có:
c b
a− <
Trang 6( 2 2 2 2 2 2)
4 4 4
2 2 2 2 2 2 2 2 4 4 4
2 2 2
2 2
2
2
4 2
2 2
2 2
a c c b b a c b a
b a a c c b b a c b a
ab c b a
c ab b a
+ +
<
+ +
⇔
<
−
− +
+ +
⇔
<
− +
⇔
<
− +
y z y
x y
Tơng tự cho y và z
Vậy x = y = z =1
8/ Mỗi góc của lục giác là 120 0, giả sử X, Y, Z là điểm cắt của FA và BC, BC và
DE, DE và FA; các tam giác XYZ, XAB, YCD, ZEF là tam giác đều ⇒
Ta CMR: O là tâm đờng tròn nội tiếp tứ giác
Kẻ OM, ON, OP, OQ vuông góc AC, CB, BD, DA
Vì O1 và O2 là tâm đờng tròn nội tiếp ∠CAD, ∠CBD ⇒AO, BO là phân giác ⇒ OM = OP, ON = OQ
=
+
B O
OO B O r B O
OO r
A O
OO r
A O
OO A O r
2
2 2
2
2 1
1 1
1
⇒OM = OR = OQ = ON ⇒O là tâm đờng tròn nội tiếp tứ giác ABCD
Trang 710/ Giả sử điểm B’ là điểm đối xứng B qua phân giác của góc S đã cho, F là tiếp
điểm của đờng tròn trên AC; D và E là điểm cắt của AB, AC với cạnh thứ 2 của góc S
Trong ∆AFO có OF = 12 AO ⇒ ∠BAO = 30 0 ⇒ ∠BAC = 60 0
Mà ∆ADE cân vì có phân giác là đờng cao
Giả sử ∠S = 2 α, ∠ABC là góc ngoài của tam giác SBD, BO là phân giác
∠SEA là góc ngoài của ∆SEC, BO là phân giác ⇒ ∠BCO = 30 0 − α, khi
đó: ∠BOC = 180 0 − ∠CBO− ∠BCO= 120 0
∆SBB’ có ∠SBB’ = 0− α = 90 0 − α
2
2 180
⇒ ∠SBB’ = 180 0 − ∠SBB’ - ∠CBO = 60 0; ∠OB’B = 60 0
∆OBB’ đều vì vậy ∠B’OC = ∠B’OB + ∠BOC = 60 0 + 120 0 = 180 0 và
∠BB’C = ∠BAC ⇒B’ nằm trên đờng tròn ngoại tiếp tam giác ABC, nhng khi
đó tâm vòng tròn thuộc trung trực của đoạn BB’ đó là phân giác của góc S
Đề số 9
1/ Biến đổi : a + bc = (a + b).(a + c)
⇔ a + bc = a2 + ab + ac + bc
⇔ a + b + c = 1 Vì a > 0 nên b + ac = (1- a - c ) + ac =
b a
+ +
=
= +
−
−
Trang 8b ca
a bc
c ab
bc b ab
c
ab a ca
b
ca c bc
a
b
c a c b
c
a
Phơng trình đầu: c3 +( )ca ⋅b= 2ac⋅c
c b b
c3 + 3 = 2 2
2 2
2 + − = ⇔ + − =
b
c b
c b
cb c
Vậy
b
c
là nghiệm phơng trình t2 +t− 1 = 0
Nhng nghiệm của phơng trình trên thuộc tập vô tỉ
Vậy trái với điều giả sử ⇒ĐPCM
4/ Bất đẳng thức đã cho có thể viết:
=a b c a b c b c a c a b
Trang 97/ Biến đổi: 4( 2
5
2 4
2 3
2 2
2 1
2 2 2 1
2 4 1
2 3 1
2 2
⇒I là trực tâm của ∆ABC ⇒ MI ⊥AC
10/ Gọi O và O’ là tâm vòng tròn ngoại tiếp và bàng tiếp, K là trung điểm cungBAC, khi đó OK ⊥BC, O’A’ ⊥BC, OK = O’A’ ⇒tứ giác OKO’A’ là hình bìnhhành OA’//O’K Ta thấy AK là phân giác ngoài của góc A của ∆ABC,
bởi thế song song A’O và O’K vuông góc với phân giác góc CAB
∆CAB cân, ∠AC’B’ = ∠A
2
1
thì C’B’⊥A’OTơng tự A’C’ ⊥B’O ⇒O là trực tâm ∆A’B’C’
=
∆
2
3 0
6
2
a
a a
Trang 10a a x
2 1
x
2 1
2 2 1
2 2
2 2
2 1
2
1 2
1 2
1 2
α + = − nªn
2 90
Trang 11∠EDC = ∠BCF, ∠EDC + ∠EDA = 90 0
⇒ ∠EDC + ∠DCF = 90 0 , vậy tâm nằm trên đờng thẳng
= +
= +
c a b
b c a
a b c
2 2
2 2
2 2
Lấy (1) trừ (2) ta đợc b2 – a2 = a – b suy ra a = b ; a + b = 1 Ta xét từngtrờng hợp:
a a
c
2
2 2
3 2
Trang 121 1
a c b
c a
b a
1
; 2
1
; 2
1
; 2
1
; 2
1
;
;y z x
0
; 0
2 2
b a b
a ab b
1 2
1 2
1 1
1
2 2
2 2
1 2 2
2 2
y x
8/ Gi¶ sö x1 vµ x2 lµ nghiÖm cña ph¬ng tr×nh : x1nhá h¬n hay b»ngx2
2 1
p x x
q x
Trang 13§Ò sè 121/ Gi¶ sö p – q = n ⇒ p+q=n3
2
1 1 2
x z z y y x z
y x z y
a2 + 2 + 2 > + +
c b
a2 + 2 + 2 + 2 + + > 3 + +
(a+b+c)2> 3(ab+bc+ca)
7/ Ta cã: GT =x3z−x3y+z3y−z3x+y3x−y3z = 0
Hay (x - y)(y - z)(z - x)(x + y + z) = 0
Trang 14= +
2 3
BC Vậy AC + BC > 3 (AN + NB) = 3.AB
11/ Kẻ đờng thẳng CH và MH cắt đờng tròn tại F và R Chứng minh FR song songvới AB; QH cắt đờng tròn tại W Chứng minh tam giác HRW cân Sau đó đa về bàitoán “con bớm”
Đề số 131/ Đặt t = x + y
Trang 150 0
1
y x y
x xy yx
y
x
, 3 2
1 2
3
y x y
x xy yx
e) t = 4 th×
Trang 16y
x xy
3 5
2 2
−
=
− +
−
+
0 4
0 6
2 2
2 2
y xy x y
x
y xy x y
y x
−
0
6
2 2
y x
y xy
= +
−
4
62 2
2 2
y xy x
y xy
3
+ +
= +
+
a a
a
ph¶i lµ sè nguyªn
Trang 17Tơng tự: x1+ x2 =
1
2 1 1
1
+
−
= +
−
a a
1
2 2
1 1 1
99
2 3 1 2 2
1
−
=
− + +
− +
AM MN
=
=
MD MN
Tam giác MNE có ∠M = 1800 - ∠1800 - (180 0 ) 150 0
10/ Đặt các cạnh tam giác là a, b, c ; c > b
Giả sử ∠BAD =∠CAD = α, ∠ADC = β, từ đó ⇒ ∠B = β - α, vì c
> b nên β < 900 Giả sử vòng tròn bán kính r tâm O nằm trên đờng thẳng DC điqua A và D khi đó O giao điểm trung trực của đoạn AD với tia DC Tam giácAOD cân, vậy ∠DAO = β Điểm C nằm trên đờng thẳng BC và nằm giữa D và
O, khi đó ∠CAO = β- α ⇒ tam giác ABO đồng dạng tam giác CAO Ta có:
CD r
r r
BD
r
−
= +
Theo tính chất phân giác: tam giác ABC ta có:
Trang 18BD =
c b
ac
+ ; CD =
c b
ab r c b
lý VËy ph¬ng tr×nh v« nghiÖn
2/ §PCM ⇔
a
b c c
a = −
Trªn c¹nh AB lÊy D sao cho: AD = b; DB = c – b;
27 13
27 13
52 4 13 3 13 3
3
≥ +
+
− +
= +
−
S
S S S S
S
13 3
52 13
2
≥ +
+
−
⇔
S S S
Trang 19+ +
≤ +
+ +
+
c b a ab
c ac
b bc
(p - 1) và (p + 2) là hai số chẵn khác nhau ⇒ ⇒ p – 1 = 1 ⇒ p = 2; p + 2 = 4 ⇒3m – 2 = 4
Vậy điều đó không thể có đợc với m là số nguyên
6/ áp dụng bất đẳng thức x2 + y2 + z2 ≥ xy + yz + zx với mọi x, y, z
CDnhan EC
CF BC CD BC CF
CD EC BC
DF BE FC EC FC
DF AC
DA BAC AB
AC BE EC
⇒ +
1 2
.
.
cos
Trang 2037 1
3 2
2 2
2 2 2
≥ +
−
=
−
= + +
− +
= +
+
5, 4
5,
1
2 2
2 y z x
z y x
3 1 5 , 1
; 2
3 1 5 , 1
3/ §Æt hiÖu vµ tÝch cña x,y lµ r vµ p ta cã:
3 0
Trang 21Nếu a + b - c > 0 thì x + y - z = ± a+b−c
x = x a y z =± a+a b−c
− + ; y = x b y z =± a b+b−c
6/ Nếu p = 3 thoả mãn đề bài
Nếu p ≠ 3 thì p nguyên tố ⇒p = 3n ±1 ⇒ p2 − 22 = (9n2 ± 6n - 21) chiahết cho 3
ở đó M là trung điểm BC
11/ Giả sử O là điểm cắt các đờng cao
Tứ giác OMCN, PNCB nội tiếp
NO
=
Nhân đẳng thức này với hai đẳng thức tơng tự ta đợc:
1
.
.
=
NA MC
PB
MN PM
NP
12/ Biến đổi biểu thức về dạng:
0 5
2 2 2
5 2
2
3 3
2 3
1 2
3 2
Trang 22Đề số 161/ Ta có y chẵn y = 2t; 615 = x2 - 22t = (2t - x)(2t + x) = 3.5.41 = 123.5 ⇒t = 6.
2/ Biến đổi về dạng: (x3 - 8) - y(x - 2) - 7(x - 2) = 17
Từ đó suy ra điều phải chứng minh
5/ Khảo sát hiệu vế trái và vế phải:
3
3 3 3 3
3 3 3
3 3
3
x
y x y y
x y x y
x y y x
y x
3
3 3
3 3
yx
y y x x x y
6/ Biến đổi đẳng thức đã cho về dạng:
c b a b a a c c b b a
b a c a c
a c
= +
= +
⇒ +
+ +
= +
+ +
2 2
2 b c a
ab< + =
2 2
2
2
a b
⇒ ab(a + b + c) ≤ c3 22+1 mà 1 , 25
2
1 2
Trang 23AOB ABB
CBB
ABB CBB
AOB
S
S S
S
S S
S
S S
S C B
1 1
1 1 1
1
1 1
Mà diện tích tam giác ABO bằng diện tích ACO vậy B AB C C AC B
1
1 1
1 =14/ HS tự làm
Đề số 171/ Biến đổi về dạng: x2 + 1998 = y2 ⇔ (x+y) (⋅ y−x) = 2 ⋅ 999 ⇒
x y
chẵnNếu 2 số lẻ: ⇒ tổng lẻ
Nếu 2 số chẵn ⇒ tích chẵn 4 nhng 2 999 không chia hết cho 4 Vậyphơng trình vô nghiệm
Nếu x2 + 2000 = y2 thì phơng trình có nghiệm : (5, 45); (40, 60); (95, 105);(121, 120); (248, 252); (499, 501)
Trang 24z x y
3/ Ta có: a a p a p
c b a
c b
=
= +
+
≤
+
2 2 2 1
1
+
= +z
1 1
8/ Biến đổi về dạng: yx = (1 - 2y)y = y - 2y2 = y = −y
1 8
4 4
z z yz
y y xy x
+ +
= +
− + +
− + +
−
Trang 252 2 2 2
2
z z y y
x
+ +
=
− +
=
−
2 0 0
2
y xz
z y x
z x
=
−
= +
−
2 0 0
=
− +
= +
−
2 0 0
2
y xz
z y x
z y x
;
Giải 4 hệ trên ta đợc: (1, 1, 1); (- 1, - 1, - 1); ( 2, 0, 2);
(- 2, 0, - 2); ( 2, 2, 0); (- 2, - 2, 0); (0, 2, 2); (0, - 2, - 2);13/ Nhân cả hai vế với phơng trình: x+ x ta đựơc:
14/ Giả sử P là điểm cắt của AN và DC, khi đó
DA
PD QA
Trang 26CD = x
Ta có: tam giác NCP đồng dạng tam giác ADP ⇒
c b
ac x b
c a x
ab c
b
a c
x QA
Từ ∠OAM = ∠OBM = α ⇒OABM nội tiếp ⇒ ∠OMA= ∠OBA
Nhng ∠OAM = ∠KBM vì ∠KBA= ∠OBM = α
x+1+1 ≥ + +
1
⇔ (x - 1).(y - 1).(z - 1) ≤ 0 ⇒ (xk - 1).(yk - 1).(zk - 1) ≤ 0
Trang 273/ Ta biết CA1 = CB1 ; Giả sử vòng tròn tâm C bán kính CA1 = CB1 , cắt đờng thẳng
A1K tại D1 ; Chúng ta phải CMR: D và D1 trùng nhau
Đờng thẳng KA1 vuông góc với A1C1, song song với phân giác BO bởi thế
2
1 1
1
B OBA
C A
37 6
1 5
1 4
1
≥
= + +
Giả sử đúng với n = k , ta CM đúng với n = k + 1
>
+
++
++++++
++
=++++
+
122
112
12
1
2
11
122
1
3
12
1
k k k
k k
k k
k k
> 21 53
2
1 1
1 1 2
1 1
1
3
1 2
1
− + + + +
1 2
1
− +
n n
2 2
2 2
U
U Z
U V
Thay vào ta đợc: U2 - 14U + 40 = 0
Z V U
7/ Đặt x + y = U, xy = V, khi đó x2 + y2 = (x + y)2 - 2xy = U2 - 2.V
Trang 28V VU
V
U
313
10 2)
313(
13 3
9 4
1 2
3 2
3 2
1 2
1 2
cos sin 2
1
cos sin 2
1
2
AB DB
DA DB
DA DM
S ACD = ADB =
4 2
2
S S
S S S
= +
AMB
AFM CBM
CFM
S
S S
S BM
4 2
4
S
x S
x S
< 2n2 -1 + 1/ 8 n2 từ đó suy ra đpcm
2/ Ta thấy a và b phải có một số là chẵn Giả sử a = 2 khi đó 2b + b 2 là sốnguyên tố Nếu b là số lẻ không chia hết cho 3 thì 2b + b 2 chia hết cho 3 , không phải là số nguyên tố Bởi thế a = 2 còn b = 3
3/ Chia cả tử và mẫu của phân thức đã cho với x tính đợc x + 1 / x = 6 suy ra
x2 + 1 / x2 = 34 suy ra x4 + 1/ x4 = 1154 Vậy 1/ (x4 + 1/ x4 -1) =1/ 1153.4/ Giải hệ:
Trang 2935 30
35
2 2 3 3
3 3 2
2
3
3
xyy x yx
yx xyy
353
255 125
xy yx
xyyx yx
−
3
2065
2
t
t t
a + + ≥ + do (a - b)2 ≥ 0
) ( 2
3 2
b + + ≥ +
) ( 2
3 2
c + + ≥ +
Cộng vế với vế ta đợc:
3 ) (
2 2
2 2
a
Trang 30− +
=
3 2
3 2
3
3
y y x
x x y
4
ab b a
2 2 3 2 2 3 2 2 3
2 2 2 2
ca a c c bc c b b ab b a a
c b a
+ + + + + + + +
c b a c b a
c b
+ + + +
+ +
V×: 2 2 2 ( )2
3
1
c b a c b
a + + ≥ + + do ¸p dông:
3 2 1
2 3 2 1 3
3 2
2
1
1
b b b
a a a b
a b
a
b
a
+ +
+ +
≥ + +
r
P S
P MC AB MB CA MA BC
AB CA BC MC
AB
AB MB
CA
CA MA
BC
BC
2 2
4
.
2 1 1
1
2 1
2 1
2 1
2
=
=
⋅ +
⋅ +
⋅
+ +
≥ +
1
MC MB MA MC
AB
AB MB
CA
CA MA
Trang 3110/ Ta có: 2
1 1
1 1
2
1 2
3
a A B
GA ⋅ = (a1, a2, a3 là độ dài 3 cạnh tam giác A1A2A3)
1
2 1 1
6 2
3GA
a
3 2 1
2 3
2 2
2 1 3
2 1
2 2 3
2 2
2
(
GA GA GA
GA GA GA GA
GA GA
a a a
+ +
+ +
= + +
+ +
≥
3 2
1 1
1 + + + = + ≥
xy xy
y x
3/ Biến đổi :
10
7 7 1 1 1
+ + +
+
=
+
b a c a c b c b
a
4/ Theo cách giải hệ phơng trình đối xứng đặt p + q = a còn pq = b 5/ Đặt x - 1 = t suy ra : x2 - 2x = t - 1, lúc đó phơng trình đã cho có dạng
t4 + 2t - 24 = 0
Trang 326/ Cộng cả ba phơng trình lại ta có : x2 + y2 + z 2 = 2( x + y + z) - 3
Hay ( x-1)2 + ( y-1)2 + ( z-1)2 = 0 hay x = y = z = 1
7/ Biến đổi hệ phơng trình đã cho tơng đơng với hệ:
12 1 12
1 12
1
2
2 2 2
y x y x y x
yx yx yx
yx yx yx
8/ Trả lời:
a) x = 3
b) Bằng cách phân tích thành nhân tử : ( x, y) = ( 2 , 1 ) , ( -2 , -1 ).c) Định phơng trình đã cho về dạng:
(2x + 1)2 = (2y2 + y + 1)2 - (y2 - 2y)
Đáp số: (x, y) = (0, -1); (-1, -1); (0, 0); (-1, 0); (5, 2); (-6, 2);
Trang 339/ Giả sử X là trung điểm của KB khi đó
đối xứng BD qua đờng thẳng DE Giao điểm của AE và CD là điểm I, vậy giao
điểm BE và BD chính là B Vậy tam giác IFG đối xứng tam giác BFG
Suy ra IF = BF; IG = BG; và đờng thẳng BI vuông góc DE Nhng BI là phân giác
∠FBG vậy suy ra tam giác FBG cân ⇒ FB = BG Vì vậy tất cả các cạnh của tứgiác BFIG bằng nhau, vậy nó là hình thoi