1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đáp án đội tuyển HSG.DOC

33 235 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đáp án hsg
Trường học Trường Đại Học Violet
Thể loại Đề
Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 1,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

xy yxyx yx yx Từ đó ta có nghiệm của phơng trình... Vậy trái với điều giả sử ⇒ĐPCM... Ta thấy AK là phân giác ngoài của góc A của ∆ABC, bởi thế song song A’O và O’K vuông góc với phân gi

Trang 1

đáp án hsg.

Đề số 61/ 2 100 = ( )10 10

5/ Biến đổi: 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2

2003

1 2003 2002

1 2002 5

1 5 4

1 4 3

2003 2001 5

6 4 4

5 3 3

4

2 ⋅ ⋅ ⋅ ⋅ ⋅ ⋅ ⋅⋅ ⋅ ⋅ ⋅ =

2003

2004 3

1 1 1

1

1 1

3 3

3 3 3

3

3 3

x x x x x

x x x x x x x x x

x

x x x x x

= + +

= + +

= + +

1 0 1

0 2

0 1

1 2 1

1 2 1

1 1

1 1

3 3

3

3 3

3 3

3 3

x x x

R x x

x

x x x x

x x x x x

x x x x

x

x x x

x

x x x x

Trang 2

2 6 6 0 3 1

13 13

13 13 13

3

2

3

x x

x x x x x

x x x

x x x x

8/ Giả sử: EFGH nội tiếp hình chữ nhật ABCD , H∈AD, E∈AB, F∈BC, G∈CD

Trên cạnh AD lấy H1, H2 sao cho HD = DH1; AH = AH2, lúc đó H1E = EH;

HG = GH1

Gọi p là chu vi của EFGH ta có:

P = (GF + GH) + (HE + EF) = (FG + GH1) + (EF + EH2) ≥ FH2 + FH1

Từ H1 kẻ đờng thẳng vuông góc AD cắt BC tại O

H3 đối xứng H1 qua O ⇒ H1O = OH3= AB, FH3 = FH1 ⇒

⇒ FH1+FH2 = H2F + FH3 ≥H2H3;

Nhng H1H2 = 2AD

H1H3 = 2ABCộng vào ta đợc p = 2(AD + AB) ≥2AC ⇒p ≥2AC ⇒ĐPCM

9/ Kẻ đờng trung bình EF, EF = (BC+AD)

2 1

Ngoài ra: BF = AB

2 1

Gọi r1, r2 (r1>r2) là bán kính vòng tròn nội tiếp tam giác ACH và BCH

Trang 3

Đề số 71/ Biến đổi vế trái về dạng:

⋅⋅

⋅+

112

110

18

16

14

1 24

1 4

1 12

1 10

1 8

1 6

1 4

1 2

1 3 1

c b a

+ +

= +

+

+ + + + +

= +

ca bc ab c

b a ca bc ab p

Vậy ab + ac + bc = p = a + b + c ⇒ a = b = c = 1

4/ Giả sử: a, b, c, d là số nguyên và ab + cd chia hết cho a + c.CMR: ad + bc chia hết cho a + c

5/ Giải phơng trình nghiệm nguyên: 2n+ 7 =m2

6/ Giả sử 2 phơng trình có nghiệm chung x0 lúc đó

c

d

nên x0>0Nhng x0 không phải là nghiệm của phơng trình trên.7/ Ta xét: a > - b - c > a ⋅ (-b - c) > (-b - c) 2

2 2 2

Vậy a > 0; b > 0; c > 0

Trang 4

8/ Gọi Q là điểm cắt nhau của của đờng thẳng KN với AB.

9/ Kẻ ∆ABC1 đối xứng ∆ABC qua AB ⇒H1 đối xứng H qua AB

khi đó LH = LH1; ∠HAB = ∠BAH1

CMR: H1, L, K nằm trên đờng thẳng

Từ ∆vuông CLA và BKA ta có:

ALK AB

AK AC

AL = cos α = ⇒ ∆ ∼∆ABC⇒ ∠ALK = ∠ACB

Tơng tự ta chứng minh:

∠BLH = ∠ACB ; nhng ∠BLH = ∠BLH1 ⇒ L∈H1K

Tơng tự ∆ACC2 đối xứng ∆ABC qua AC

Ta thấy ∆AH1H2 có H1H2 bằng chu tam giác HKL nên:

AH1= AH2 = h; ∠H1AH2 = 2α

⇒ p = 2h.sinα (p là chu vi ∆HKL)

10/ Kẻ đờng cao CH cắt đờng thẳng BM tại E, rõ ràng AE = EB và

∆ACE = ∆BCE (c.c.c) Bởi thế ∠CAE = 40 0; ∠AME = ∠MAB + MBA =

0

40 ;

∠EAM = ∠CAB - ∠CAE - ∠MAB = 20 0

∆ACE = ∆AEM (c.c.c) ⇒ AC = AM ⇒ ∆CAM cân ⇒ ∠CAM = 40 0

Trang 5

xy yx

yx yx

yx

Từ đó ta có nghiệm của phơng trình

4/ x− 4 x+ 1 + 5 + x+ 4 x+ 1 + 5 = 4 ⇔ ( x+ 1 − 2)2+ ( x+ 1 + 2)2 = 4 ⇔

15 1

2 1 2

4 2 1 2

zy

x

6/ Giả sử abc ta có:

c b

a− <

Trang 6

( 2 2 2 2 2 2)

4 4 4

2 2 2 2 2 2 2 2 4 4 4

2 2 2

2 2

2

2

4 2

2 2

2 2

a c c b b a c b a

b a a c c b b a c b a

ab c b a

c ab b a

+ +

<

+ +

<

− +

+ +

<

− +

<

− +

y z y

x y

Tơng tự cho y và z

Vậy x = y = z =1

8/ Mỗi góc của lục giác là 120 0, giả sử X, Y, Z là điểm cắt của FA và BC, BC và

DE, DE và FA; các tam giác XYZ, XAB, YCD, ZEF là tam giác đều ⇒

Ta CMR: O là tâm đờng tròn nội tiếp tứ giác

Kẻ OM, ON, OP, OQ vuông góc AC, CB, BD, DA

O1 và O2 là tâm đờng tròn nội tiếp ∠CAD, ∠CBD ⇒AO, BO là phân giác ⇒ OM = OP, ON = OQ

=

+

B O

OO B O r B O

OO r

A O

OO r

A O

OO A O r

2

2 2

2

2 1

1 1

1

⇒OM = OR = OQ = ON ⇒O là tâm đờng tròn nội tiếp tứ giác ABCD

Trang 7

10/ Giả sử điểm B’ là điểm đối xứng B qua phân giác của góc S đã cho, F là tiếp

điểm của đờng tròn trên AC; D và E là điểm cắt của AB, AC với cạnh thứ 2 của góc S

Trong ∆AFO có OF = 12 AO ⇒ ∠BAO = 30 0 ⇒ ∠BAC = 60 0

Mà ∆ADE cân vì có phân giác là đờng cao

Giả sử ∠S = 2 α, ∠ABC là góc ngoài của tam giác SBD, BO là phân giác

∠SEA là góc ngoài của ∆SEC, BO là phân giác ⇒ ∠BCO = 30 0 − α, khi

đó: ∠BOC = 180 0 − ∠CBO− ∠BCO= 120 0

∆SBB’ có ∠SBB’ = 0− α = 90 0 − α

2

2 180

⇒ ∠SBB’ = 180 0 − ∠SBB’ - ∠CBO = 60 0; ∠OB’B = 60 0

∆OBB’ đều vì vậy ∠B’OC = ∠B’OB + ∠BOC = 60 0 + 120 0 = 180 0 và

∠BB’C = ∠BAC ⇒B’ nằm trên đờng tròn ngoại tiếp tam giác ABC, nhng khi

đó tâm vòng tròn thuộc trung trực của đoạn BB’ đó là phân giác của góc S

Đề số 9

1/ Biến đổi : a + bc = (a + b).(a + c)

⇔ a + bc = a2 + ab + ac + bc

⇔ a + b + c = 1 Vì a > 0 nên b + ac = (1- a - c ) + ac =

b a

+ +

=

= +

Trang 8

b ca

a bc

c ab

bc b ab

c

ab a ca

b

ca c bc

a

b

c a c b

c

a

Phơng trình đầu: c3 +( )cab= 2acc

c b b

c3 + 3 = 2 2

2 2

2 + − = ⇔ + − =

b

c b

c b

cb c

Vậy

b

c

là nghiệm phơng trình t2 +t− 1 = 0

Nhng nghiệm của phơng trình trên thuộc tập vô tỉ

Vậy trái với điều giả sử ⇒ĐPCM

4/ Bất đẳng thức đã cho có thể viết:

=a b c a b c b c a c a b

Trang 9

7/ Biến đổi: 4( 2

5

2 4

2 3

2 2

2 1

2 2 2 1

2 4 1

2 3 1

2 2

⇒I là trực tâm của ∆ABC ⇒ MI ⊥AC

10/ Gọi O và O’ là tâm vòng tròn ngoại tiếp và bàng tiếp, K là trung điểm cungBAC, khi đó OK ⊥BC, O’A’ ⊥BC, OK = O’A’ ⇒tứ giác OKO’A’ là hình bìnhhành OA’//O’K Ta thấy AK là phân giác ngoài của góc A của ∆ABC,

bởi thế song song A’O và O’K vuông góc với phân giác góc CAB

∆CAB cân, ∠AC’B’ = ∠A

2

1

thì C’B’⊥A’OTơng tự A’C’ ⊥B’O ⇒O là trực tâm ∆A’B’C’

=

2

3 0

6

2

a

a a

Trang 10

a a x

2 1

x

2 1

2 2 1

2 2

2 2

2 1

2

1 2

1 2

1 2

α + = − nªn

2 90

Trang 11

∠EDC = ∠BCF, ∠EDC + ∠EDA = 90 0

⇒ ∠EDC + ∠DCF = 90 0 , vậy tâm nằm trên đờng thẳng

= +

= +

c a b

b c a

a b c

2 2

2 2

2 2

Lấy (1) trừ (2) ta đợc b2 – a2 = a – b suy ra a = b ; a + b = 1 Ta xét từngtrờng hợp:

a a

c

2

2 2

3 2

Trang 12

1 1

a c b

c a

b a

1

; 2

1

; 2

1

; 2

1

; 2

1

;

;y z x

0

; 0

2 2

b a b

a ab b

1 2

1 2

1 1

1

2 2

2 2

1 2 2

2 2

y x

8/ Gi¶ sö x1 vµ x2 lµ nghiÖm cña ph¬ng tr×nh : x1nhá h¬n hay b»ngx2

2 1

p x x

q x

Trang 13

§Ò sè 121/ Gi¶ sö p – q = n ⇒ p+q=n3

2

1 1 2

x z z y y x z

y x z y

a2 + 2 + 2 > + +

c b

a2 + 2 + 2 + 2 + + > 3 + +

(a+b+c)2> 3(ab+bc+ca)

7/ Ta cã: GT =x3zx3y+z3yz3x+y3xy3z = 0

Hay (x - y)(y - z)(z - x)(x + y + z) = 0

Trang 14

= +

2 3

BC Vậy AC + BC > 3 (AN + NB) = 3.AB

11/ Kẻ đờng thẳng CH và MH cắt đờng tròn tại F và R Chứng minh FR song songvới AB; QH cắt đờng tròn tại W Chứng minh tam giác HRW cân Sau đó đa về bàitoán “con bớm”

Đề số 131/ Đặt t = x + y

Trang 15

0 0

1

y x y

x xy yx

y

x

, 3 2

1 2

3

y x y

x xy yx

e) t = 4 th×

Trang 16

y

x xy

3 5

2 2

=

− +

+

0 4

0 6

2 2

2 2

y xy x y

x

y xy x y

y x

0

6

2 2

y x

y xy

= +

4

62 2

2 2

y xy x

y xy

3

+ +

= +

+

a a

a

ph¶i lµ sè nguyªn

Trang 17

Tơng tự: x1+ x2 =

1

2 1 1

1

+

= +

a a

1

2 2

1 1 1

99

2 3 1 2 2

1

=

− + +

− +

AM MN

=

=

MD MN

Tam giác MNE có ∠M = 1800 - ∠1800 - (180 0 ) 150 0

10/ Đặt các cạnh tam giác là a, b, c ; c > b

Giả sử ∠BAD =∠CAD = α, ∠ADC = β, từ đó ⇒ ∠B = β - α, vì c

> b nên β < 900 Giả sử vòng tròn bán kính r tâm O nằm trên đờng thẳng DC điqua A và D khi đó O giao điểm trung trực của đoạn AD với tia DC Tam giácAOD cân, vậy ∠DAO = β Điểm C nằm trên đờng thẳng BC và nằm giữa D và

O, khi đó ∠CAO = β- α ⇒ tam giác ABO đồng dạng tam giác CAO Ta có:

CD r

r r

BD

r

= +

Theo tính chất phân giác: tam giác ABC ta có:

Trang 18

BD =

c b

ac

+ ; CD =

c b

ab r c b

lý VËy ph¬ng tr×nh v« nghiÖn

2/ §PCM ⇔

a

b c c

a = −

Trªn c¹nh AB lÊy D sao cho: AD = b; DB = c – b;

27 13

27 13

52 4 13 3 13 3

3

≥ +

+

− +

= +

S

S S S S

S

13 3

52 13

2

≥ +

+

S S S

Trang 19

+ +

≤ +

+ +

+

c b a ab

c ac

b bc

(p - 1) và (p + 2) là hai số chẵn khác nhau ⇒ ⇒ p – 1 = 1 ⇒ p = 2; p + 2 = 4 ⇒3m – 2 = 4

Vậy điều đó không thể có đợc với m là số nguyên

6/ áp dụng bất đẳng thức x2 + y2 + z2 ≥ xy + yz + zx với mọi x, y, z

CDnhan EC

CF BC CD BC CF

CD EC BC

DF BE FC EC FC

DF AC

DA BAC AB

AC BE EC

⇒ +

1 2

.

.

cos

Trang 20

37 1

3 2

2 2

2 2 2

≥ +

=

= + +

− +

= +

+

5, 4

5,

1

2 2

2 y z x

z y x

3 1 5 , 1

; 2

3 1 5 , 1

3/ §Æt hiÖu vµ tÝch cña x,y lµ r vµ p ta cã:

3 0

Trang 21

Nếu a + b - c > 0 thì x + y - z = ± a+bc

x = x a y za+a bc

− + ; y = x b y za b+bc

6/ Nếu p = 3 thoả mãn đề bài

Nếu p ≠ 3 thì p nguyên tố ⇒p = 3n ±1 ⇒ p2 − 22 = (9n2 ± 6n - 21) chiahết cho 3

ở đó M là trung điểm BC

11/ Giả sử O là điểm cắt các đờng cao

Tứ giác OMCN, PNCB nội tiếp

NO

=

Nhân đẳng thức này với hai đẳng thức tơng tự ta đợc:

1

.

.

=

NA MC

PB

MN PM

NP

12/ Biến đổi biểu thức về dạng:

0 5

2 2 2

5 2

2

3 3

2 3

1 2

3 2

Trang 22

Đề số 161/ Ta có y chẵn y = 2t; 615 = x2 - 22t = (2t - x)(2t + x) = 3.5.41 = 123.5 ⇒t = 6.

2/ Biến đổi về dạng: (x3 - 8) - y(x - 2) - 7(x - 2) = 17

Từ đó suy ra điều phải chứng minh

5/ Khảo sát hiệu vế trái và vế phải:

3

3 3 3 3

3 3 3

3 3

3

x

y x y y

x y x y

x y y x

y x

3

3 3

3 3

yx

y y x x x y

6/ Biến đổi đẳng thức đã cho về dạng:

c b a b a a c c b b a

b a c a c

a c

= +

= +

⇒ +

+ +

= +

+ +

2 2

2 b c a

ab< + =

2 2

2

2

a b

⇒ ab(a + b + c) ≤ c3 22+1 mà 1 , 25

2

1 2

Trang 23

AOB ABB

CBB

ABB CBB

AOB

S

S S

S

S S

S

S S

S C B

1 1

1 1 1

1

1 1

Mà diện tích tam giác ABO bằng diện tích ACO vậy B AB C C AC B

1

1 1

1 =14/ HS tự làm

Đề số 171/ Biến đổi về dạng: x2 + 1998 = y2 ⇔ (x+y) (⋅ yx) = 2 ⋅ 999 ⇒

x y

chẵnNếu 2 số lẻ: ⇒ tổng lẻ

Nếu 2 số chẵn ⇒ tích chẵn  4 nhng 2 999 không chia hết cho 4 Vậyphơng trình vô nghiệm

Nếu x2 + 2000 = y2 thì phơng trình có nghiệm : (5, 45); (40, 60); (95, 105);(121, 120); (248, 252); (499, 501)

Trang 24

z x y

3/ Ta có: a a p a p

c b a

c b

=

= +

+

+

2 2 2 1

1

+

= +z

1 1

8/ Biến đổi về dạng: yx = (1 - 2y)y = y - 2y2 = y  = −y

1 8

4 4

z z yz

y y xy x

+ +

= +

− + +

− + +

Trang 25

2 2 2 2

2

z z y y

x

+ +

=

− +

=

2 0 0

2

y xz

z y x

z x

=

= +

2 0 0

=

− +

= +

2 0 0

2

y xz

z y x

z y x

;

Giải 4 hệ trên ta đợc: (1, 1, 1); (- 1, - 1, - 1); ( 2, 0, 2);

(- 2, 0, - 2); ( 2, 2, 0); (- 2, - 2, 0); (0, 2, 2); (0, - 2, - 2);13/ Nhân cả hai vế với phơng trình: x+ x ta đựơc:

14/ Giả sử P là điểm cắt của AN và DC, khi đó

DA

PD QA

Trang 26

CD = x

Ta có: tam giác NCP đồng dạng tam giác ADP ⇒

c b

ac x b

c a x

ab c

b

a c

x QA

Từ ∠OAM = ∠OBM = α ⇒OABM nội tiếp ⇒ ∠OMA= ∠OBA

Nhng ∠OAM = ∠KBM vì ∠KBA= ∠OBM = α

x+1+1 ≥ + +

1

⇔ (x - 1).(y - 1).(z - 1) ≤ 0 ⇒ (xk - 1).(yk - 1).(zk - 1) ≤ 0

Trang 27

3/ Ta biết CA1 = CB1 ; Giả sử vòng tròn tâm C bán kính CA1 = CB1 , cắt đờng thẳng

A1K tại D1 ; Chúng ta phải CMR: D và D1 trùng nhau

Đờng thẳng KA1 vuông góc với A1C1, song song với phân giác BO bởi thế

2

1 1

1

B OBA

C A

37 6

1 5

1 4

1

= + +

Giả sử đúng với n = k , ta CM đúng với n = k + 1

>

+

++

++++++

++

=++++

+

122

112

12

1

2

11

122

1

3

12

1

k k k

k k

k k

k k

> 21 53

2

1 1

1 1 2

1 1

1

3

1 2

1

− + + + +

1 2

1

− +

n n

2 2

2 2

U

U Z

U V

Thay vào ta đợc: U2 - 14U + 40 = 0

Z V U

7/ Đặt x + y = U, xy = V, khi đó x2 + y2 = (x + y)2 - 2xy = U2 - 2.V

Trang 28

V VU

V

U

313

10 2)

313(

13 3

9 4

1 2

3 2

3 2

1 2

1 2

cos sin 2

1

cos sin 2

1

2

AB DB

DA DB

DA DM

S ACD = ADB =

4 2

2

S S

S S S

= +

AMB

AFM CBM

CFM

S

S S

S BM

4 2

4

S

x S

x S

< 2n2 -1 + 1/ 8 n2 từ đó suy ra đpcm

2/ Ta thấy a và b phải có một số là chẵn Giả sử a = 2 khi đó 2b + b 2 là sốnguyên tố Nếu b là số lẻ không chia hết cho 3 thì 2b + b 2 chia hết cho 3 , không phải là số nguyên tố Bởi thế a = 2 còn b = 3

3/ Chia cả tử và mẫu của phân thức đã cho với x tính đợc x + 1 / x = 6 suy ra

x2 + 1 / x2 = 34 suy ra x4 + 1/ x4 = 1154 Vậy 1/ (x4 + 1/ x4 -1) =1/ 1153.4/ Giải hệ:

Trang 29

35 30

35

2 2 3 3

3 3 2

2

3

3

xyy x yx

yx xyy

353

255 125

xy yx

xyyx yx

3

2065

2

t

t t

a + + ≥ + do (a - b)2 ≥ 0

) ( 2

3 2

b + + ≥ +

) ( 2

3 2

c + + ≥ +

Cộng vế với vế ta đợc:

3 ) (

2 2

2 2

a

Trang 30

− +

=

3 2

3 2

3

3

y y x

x x y

4

ab b a

2 2 3 2 2 3 2 2 3

2 2 2 2

ca a c c bc c b b ab b a a

c b a

+ + + + + + + +

c b a c b a

c b

+ + + +

+ +

V×: 2 2 2 ( )2

3

1

c b a c b

a + + ≥ + + do ¸p dông:

3 2 1

2 3 2 1 3

3 2

2

1

1

b b b

a a a b

a b

a

b

a

+ +

+ +

≥ + +

r

P S

P MC AB MB CA MA BC

AB CA BC MC

AB

AB MB

CA

CA MA

BC

BC

2 2

4

.

2 1 1

1

2 1

2 1

2 1

2

=

=

⋅ +

⋅ +

+ +

≥ +

1

MC MB MA MC

AB

AB MB

CA

CA MA

Trang 31

10/ Ta có: 2

1 1

1 1

2

1 2

3

a A B

GA ⋅ = (a1, a2, a3 là độ dài 3 cạnh tam giác A1A2A3)

1

2 1 1

6 2

3GA

a

3 2 1

2 3

2 2

2 1 3

2 1

2 2 3

2 2

2

(

GA GA GA

GA GA GA GA

GA GA

a a a

+ +

+ +

= + +

+ +

3 2

1 1

1 + + + = + ≥

xy xy

y x

3/ Biến đổi :

10

7 7 1 1 1

+ + +

+

=

+

b a c a c b c b

a

4/ Theo cách giải hệ phơng trình đối xứng đặt p + q = a còn pq = b 5/ Đặt x - 1 = t suy ra : x2 - 2x = t - 1, lúc đó phơng trình đã cho có dạng

t4 + 2t - 24 = 0

Trang 32

6/ Cộng cả ba phơng trình lại ta có : x2 + y2 + z 2 = 2( x + y + z) - 3

Hay ( x-1)2 + ( y-1)2 + ( z-1)2 = 0 hay x = y = z = 1

7/ Biến đổi hệ phơng trình đã cho tơng đơng với hệ:

12 1 12

1 12

1

2

2 2 2

y x y x y x

yx yx yx

yx yx yx

8/ Trả lời:

a) x = 3

b) Bằng cách phân tích thành nhân tử : ( x, y) = ( 2 , 1 ) , ( -2 , -1 ).c) Định phơng trình đã cho về dạng:

(2x + 1)2 = (2y2 + y + 1)2 - (y2 - 2y)

Đáp số: (x, y) = (0, -1); (-1, -1); (0, 0); (-1, 0); (5, 2); (-6, 2);

Trang 33

9/ Giả sử X là trung điểm của KB khi đó

đối xứng BD qua đờng thẳng DE Giao điểm của AE và CD là điểm I, vậy giao

điểm BE và BD chính là B Vậy tam giác IFG đối xứng tam giác BFG

Suy ra IF = BF; IG = BG; và đờng thẳng BI vuông góc DE Nhng BI là phân giác

∠FBG vậy suy ra tam giác FBG cân ⇒ FB = BG Vì vậy tất cả các cạnh của tứgiác BFIG bằng nhau, vậy nó là hình thoi

Ngày đăng: 17/10/2013, 09:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

8/ Giả sử: EFGH nội tiếp hình chữ nhật ABC D, H∈ AD, E∈ AB, F∈ BC, G∈ CD. Trên cạnh AD lấy H1, H2 sao cho HD = DH1; AH = AH2, lúc đó H1 E = EH; HG = GH1 - Đáp án đội tuyển HSG.DOC
8 Giả sử: EFGH nội tiếp hình chữ nhật ABC D, H∈ AD, E∈ AB, F∈ BC, G∈ CD. Trên cạnh AD lấy H1, H2 sao cho HD = DH1; AH = AH2, lúc đó H1 E = EH; HG = GH1 (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w