1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi học sinh giỏi toán 7 co đáp án

4 2,6K 47
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề nghiệm thu HSG cấp trường học kì II- Lớp 7 Môn: Toán
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 144,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 5: 6 điểm Cho  ABC không là tam giác đều và có ba góc đều nhọn, đường cao AH, đường trung tuyến AM, đường phân giác CE cắt nhau tạo thành tam giác PQR.. Chứng minh rằng:  PQR khôn

Trang 1

ĐỀ NGHIỆM THU HSG CẤP TRƯỜNG

HỌC KÌ II- LỚP 7

MÔN: TOÁN ( Thời gian làm bài : 150 phút)

Bài 1: (6 điểm)

a) Cho các số:

A = 11 … 11 (2m chữ số 1)

B = 11 … 11 ((m+1) chữ số 1)

C = 66 … 66 (m chữ số 6)

Chứng minh rằng: A + B + C + 8 là một số chính phương

b) Chứng minh rằng: 32n + 1 + 2n + 2

 7 ,   n N

Bài 2: ( 3 điểm) Cho hai số dương x, y và x + y = 5 Tìm giá trị nhỏ nhất của tổng:

P = 1 1x y

Bài 3: (3 điểm)

Tìm đa thức P(x) rồi tìm nghiệm của đa thức P(x), biết rằng:

x3 + 2x2(4y – 1) – 4xy2 – 9y3 – P(x) = – 5x3 + 8x2y – 4xy2 – 9y3

Bài 4 :(4 điểm) Cho  ABC có 3 đường trung tuyến AM, BN và CP Chứng minh rằng:

3

p AM BN CP p

4     (với p = AB + AC + BC)

Bài 5: ( 6 điểm) Cho  ABC không là tam giác đều và có ba góc đều nhọn, đường cao AH, đường trung tuyến AM, đường phân giác CE cắt nhau tạo thành tam giác PQR Chứng minh rằng:  PQR không thể là tam giác đều

Trang 2

ĐÁP ÁN ĐỀ NGHIỆM THU HSG CẤP TRƯỜNG

HỌC KÌ II- LỚP 7

1

a) Ta có: A = 11 … 11 = 102m – 1 + 102m – 2 + … + 10 + 1 = 10m 1 1

9

 

B = 11 … 11 = 10m + 10m – 1 + … + 10 + 1 = 10m 1 1

9

C = 66 … 66 = 6.11 … 11 = 6.10m 1

9

10 10 6.10 64

A B C 8

9

    

2 m

10 8 3

  

  (đpcm) Vậy: A + B + C + 8 là một số chính phương

b) Ta có: 32n + 1 = 3.9n

= 3(7 + 2)n

= 3(7k + 2n) , k  N

= 7a + 3.2n , a  N

Ta lại có: 2n+2 = 4.2n

Do đó, ta có: 32n + 1 + 2n + 2 = 7a + 7.2n

Vậy: 32n + 1 + 2n + 2

 7 ,   n N

0.5 điểm

0.5 điểm 0.5 điểm 1.0 điểm 0.5 điểm

1.0 điểm 0.5 điểm 1.0 điểm 0.5 điểm

2

1 1 x y 5 10 4

x y xy xy (x y) 5

 Đẳng thức xảy ra khi: x = y =5

2 Vậy: GTNN của P là 45 đạt được khi: x = y =52

1.5 điểm 0.5 điểm 1.0 điểm

3

Ta có: x3 + 2x2(4y – 1) – 4xy2 – 9y3 – P(x) =

= – 5x3 + 8x2y – 4xy2 – 9y3

 P(x) = [x3 + 2x2(4y – 1) – 4xy2 – 9y3] – (– x3 + 8x2y – 4xy2 – 9y3)

= x3 + 8x2y – 2x2 – 4xy2 – 8y3 + 5x3– 8x2y – 4xy2 + 9y3

= 6x3 – 2x2

Xét P(x) = 0  6x3 – 2x2 = 0  2x2(3x – 1) = 0 

x 0 1 x 3

 

 Vậy: Nghiệm của đa thức P(x) là x1 = 0; x2 = 31

1.0 điểm 1.5 điểm 0.5 điểm

4 - Trên tia đối của tia MA lấy điểm D sao cho: MD = MA

- CM:  AMB  DCM  AB DC  (1) 0.5 điểm

Trang 3

Câu Nội dung Biểu điểm

Aùp dụng bất đẳng thức trong tam giác ACD có: AD < AC + CD

Hay: 2AM <AC + AD AM AC CD

2

Từ (1) và (2) AM AC AB

2

  Tương tự:

AB BC BN

2

 ; CP CA CB

2

AC AB AB BC CA CB

AM BN CP

2

    

2(AC AB BC)

2

 

AB AC BC p

    (*) Mặt khác: Gọi H là trọng tâm của tam giác ABC

Aùp dụng bất đẳng thức trong các tam giác: AGB; BGC; CGA, ta có:

AB GA GB

BC GB GC AB BC CA 2(GA GB GC)

CA GC GA

  

       

  

(3)

Mà: GA = 23AM; GB = 32BN; GC =23 CP

Thay vào (3) ta được: AB + BC + CA <4

3 (AM + BN + CP)

 AM + BN + CP > 34(AB + BC + CA) = 34p (**)

Từ (*) và (**)  3

4p < AM + BN + CP < p (đpcm)

0.5 điểm 0.25 điểm

1.0 điểm

0.5 điểm

1.0 điểm 0.25 điểm

5

Giả sử:  PQR đều

Ta có: PCH PHC HPC 90     0 600 300

(Do  PHC vuông tại H)

ACP 60

  (1)

Do PCH 30 & MQC PQR 60  0    0 (đđ)

QMC 90

Hay: BM AC (2)

Từ (1) và (2)   ABC đều

(Trái với giả thiết)

Vậy: điều giả sử trên sai; nghĩa là  PQR không thể là tam giác đều

0.25 điểm 1.25 điểm

1.5 điểm

0.5 điểm 0.5 điểm

Mỗi cách giải khác (nếu đúng) đều được điểm tối đa

- hết

P

A

D

M B

C A

G

Trang 4

DANH SÁCH HỌC SINH THI GIỎI TOÁN CẤP TRƯỜNG - LỚP 7

1 Bùi Lê Kim Anh

2 Nguyễn Hoài Nghĩa

3 Nguyễn Quốc Thông

4 Trần Trung Hiếu

5 Huỳnh Hiệp

6 Phạm Thuý Hằng

7 Nguyễn Văn Lập

8 Nguyễn Tấn Trường

9 Nguyễn Bá tấn

10 Trần Đức Lực

Ngày đăng: 17/10/2013, 08:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w