1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

DE THI THAM KHAO HSG TIN

32 372 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 98,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 1: Viết chương trình nhập vào một dãy số gồm n số nguyên, với n là số tự nhiên cho trước.. 5.0 điểm Viết chương trình nhập vào dãy số gồm R số nguyên dương.. 6.0 điểm Viết chương trì

Trang 1

ĐỀ SỐ 1 Câu 1: Viết chương trình nhập hai số A và B (0<A≤10000 & 0<B≤10000) và thực hiện:

1 Tìm UCLN của A và B 2 Tính tổng hai số A và B

3 Tìm các số nguyên tố trong phạm vi tổng của A và B Ví dụ:

Nhập A = 10

B = 5

Xuất -UCLN = 5

-Tong hai so 10 va 5 la 15-Cac so nguyen to trong khoang 15 la 2, 3, 5, 7, 11, 13,

Câu 2: Viết chương trình nhập vào xâu S (không vượt quá 250 kí tự) gồm các kí tự chữ cái, kí tự chữ

số và khoảng cách Thực hiện theo các yêu cầu sau:

- Tạo 2 xâu S1 và xâu S2, chuyển các kí tự chữ cái vào xâu S1, các kí tự chữ số vào xâu S2

- Chuyển các kí tự chữ của xâu S1 thành chữ hoa

- Xâu S1 có bao nhiêu kí tự chữ cái?

- Tính tổng các kí tự chữ số trong xâu S2 Ví dụ:

Nhập: S = ab123ADHf0G45 Xuất: -S1 = abADHfG

-S2 = 123045-Xau S1 chuyen thanh chu hoa: ABADHFG-Xau S1 co 7 ki tu chu cai

-Tong ki tu chu so S2 = 15

Câu 3: Cho dãy số A gồm N phần tử không sắp xếp theo thứ tự Viết chương trình tính tổng các phẩn

tử của dãy số, tìm phần tử có giá trị lớn nhất trong mảng, phẩn tử có giá trị nhỏ nhất trong mảng và vị

trí xuất hiện của nó Sắp xếp dãy số lại theo thứ tự tăng dần Biết 0<N≤50 Ví dụ:

Nhập N = 6

3 5 9 8 1 0 Xuất: -Tong = 26-Max = 9

-Vi tri max = 3-Min = 0-Vi tri min = 6-Mang da sap xep: 0 1 3 5 8 9

ĐỀ SỐ 2 BÀI 1 Cho trước một số nguyên N Tìm các ước của N và đếm có bao nhiêu là số nguyên tố.

Dữ liệu vào: Nhập từ bàn phím số nguyên dương N (0<N≤2000000000000000000)

Kết quả: Xuất ra màn hình là các ước của N và có bao nhiêu ước là số nguyên tố Ví dụ:

Nhập So nguyen duong N =

12 Xuất -Cac uoc cua N là: 1 2 3 4 6 12-Co 2 uoc la so nguyen to

BÀI 2: Một xâu được gọi là xâu chuẩn nếu hai từ liền nhau có duy nhất một dấu cách trống.

Yêu cầu: Cho trước một xâu S, kiểm tra và đưa về xâu chuẩn.

Dữ liệu vào: Nhập từ bàn phím một xâu S không quá 250 kí tự.

Kết quả: Xuất ra màn hình xâu đã chuẩn hóa.

Lưu ý: Kí hiệu ¬ đại diện cho một khoảng cách Ví dụ:

Nhập ¬¬¬Ki¬¬¬thi¬¬hoc¬sinh¬gioi¬¬cap¬¬huyen¬¬ Xuất Ki¬thi¬hoc¬sinh¬gioi¬cap¬huỵen BÀI 3: Cho trước số nguyên dương N (1≤N≤100) và dãy số nguyên dương a1, a2, …, ai (1≤ai≤10,

i=1 N)

- Dữ liệu vào: Nhập từ bàn phím theo cấu trúc:

+ Dòng thứ nhất: Ghi số nguyên dương N (1≤N≤100)

+ Dòng thứ hai: Ghi dãy số nguyên dương gồm a1, a2, …, ai (1≤ai≤10, i=1 N)

- Kết quả: Xuất ra màn hình theo cấu trúc:

+ Dòng thứ nhất: Ghi ra giá trị lớn nhất trong dãy số

+ Dòng thứ hai: Ghi ra vị trí của giá trị đó Ví dụ:

Nhập N = 5

5 6 9 8 2 Xuất -Gia tri lon nhat trong day: 9-Vi tri cua no la: 3

Trang 2

BÀI 1 Số chính phương hay còn gọi là số hình vuông là số tự nhiên có căn bậc 2 là một số tự nhiên,

hay nói cách khác, số chính phương là bình phương (lũy thừa bậc 2) của một số tự nhiên

Yêu cầu: Viết chương trình nhập từ bàn phím số nguyên N (0<N<1000000000) Ghi ra các số

chính phương trong phạm vi từ 1 đến N và cho biết N có bao nhiêu số chính phương, tính tổng các sốchính phương Ví dụ:N = 50

-Cac so chinh phuong la 4 9 16 25 36 49-Co tat ca 6 so chinh phuong

-Tong cac so chinh phuong la 139

BÀI 2 Viết chương trình nhập vào A Tính biểu thức S = 1/1 + 1/2 + 1/3 + 1/4 +…+1/A Chỉ lấy số

nguyên đầu, không lấy phần thập phân

Ví dụ A = 5 S = 2

BÀI 3 Từ là một dãy các kí tự, cách nhau bởi dấu cách Viết chương trình nhập vào một xâu S (không

quá 250) chỉ gồm chữ cái Và thực hiện các yêu cầu sau:

- Đếm xem trong xâu S có bao nhiêu từ?

- Biến các kí tự đầu của mỗi từ thành chữ in hoa

- Xóa tất cả các kí tự trùng nhau trong xâu

Ví dụ: S = thi tin hoc huyen

-Trong xau S có 4 từ-Thi Tin Hoc Huyen-Thi n oc uye

BÀI 4: Cho một dãy số H gồm M phần tử (H1, H2, H3,…, Hi) Viết chương trình nhập từ bàn phím M

và dãy số H, thực hiện theo các yêu cầu sau:

- Cho biết phần tử có số lần xuất hiện nhiều nhất

- Phần tử đó xuất hiện bao nhiêu lần

- In ra vị trí của phần tử đó

-Phan tu xuat hien nhieu nhat : 3-Phan tu do xuat hien 3 lan-Vi tri tuong ung: 2 5 6

Trang 3

Bài 1: Viết chương trình nhập vào một dãy số gồm n số nguyên, với n là số tự nhiên cho trước

Yêu cầu: Tách dãy số trên thành hai dãy số: dãy số chẵn, dãy số lẻ theo thứ tự tăng dần và xuất ramàn hình dãy số đã nhập, dãy số chẵn, dãy số lẻ

Ví dụ nhập n= 10; 5 2 7 9 1 3 9 4 -2 0

Dãy số nguyên chẵn : -2 0 2 4

Dãy số nguyên lẻ: 1 3 5 7 9 9

Bài 2: Viết chương trình nhập vào một số thực n bất kỳ Yêu cầu:

Xuất ra màn hình số vừa nhập dưới dạng phân số

Ví dụ: nhập n =2.5 Kết quả phân số tương ứng là 5/2

N = 4.48 Kết quả phân số tương ứng là 112/25

Bài 3: Số điện thoại di động của nhà mạng Viettel bao gồm các đầu số sau:

- Đối với số có 10 chữ số sẽ có đầu số : 096; 097; 098

- Đối với số có 11 chữ số sẽ có đầu số : 0162; 0163; 0164; 0165; 0166; 0167; 0168; 0169

Yêu cầu: Nhập vào một số điện thoại bất kì, kiểm tra xem số đó có thuộc số di động của nhà mạngViettel

hay không ?

Ví dụ: Nhập số 01631211589

Kết quả số điện thoại trên thuộc nhà mạng Viettel với 11 chữ số

Bài 4: Nhập vào một dãy số gồm m nguyên bất kỳ, với m là số tự nhiên nhỏ hơn 100.

Yêu cầu: Tìm trong dãy đã nhập và xuất ra màn hình số có nhiều ước nhất, với các ước là các số thuộcdãy vừa nhập

Ví dụ: Dãy số đã nhập: 2 5 8 4 10 12 28 15 20 Số tìm được là 20

ĐỀ SỐ 5 Bài 1 Viết chương trình nhập từ bàn phím số nguyên dương N (1<=N<10000) Em hãy in ra màn hình các ước và số lượng ước của N Tính tổng các ước của N Ví dụ:

1 2 5 10-N co 4 uoc-Tong uoc cua N: 18Lưu tên tập tin: D:\SBD\SBD_Bai1.pas

Bài 2 Viết chương trình nhập từ bàn phím một xâu S không quá 100 ký tự gồm chữ cái và khoảng

cách Viết chương trình xóa tất cả kí tự khoảng cách thừa trong xâu S và số lượng kí tự khoảng cáchthừa

Ví dụ:

Thi hoc sinh gioi Thi hoc sinh gioi

Lưu tên tập tin: D:\SBD\SBD_Bai2.pas

Bài 3 Cho một dãy số gồm N số nguyên dương (1<=N<=1000), không sắp xếp sẵn Trong dãy số gồm

N số nguyên dương đó, các số nào chia hết cho 2 và chia hết cho 3, có bao nhiêu số như thế Sau đó,

sắp xếp lai dãy số theo thứ tự tăng dần Ví dụ:

Trang 4

Lưu tên tập tin: D:\SBD\SBD_Bai3.pas

ĐỀ SỐ 6 Bài 1 Viết chương trình nhập vào một số nguyên dương N Với 2<=N<=1000 In ra màn hình N số nguyên tố đầu tiên Ví dụ:

Nhập: N = 4 Xuất: So nguyen to thu 1 la 2

So nguyen to thu 2 la 3

So nguyen to thu 3 la 5

So nguyen to thu 4 la 7

Bài 2 Viết chương trình nhập vào hai xâu kí tự S1 và S2 không quá 150 lý tự chỉ gồm chữ cái thuộc

từ ‘a’ ’z’ và ‘A’ ’Z’ Hãy tính số lần lặp lại của xâu S1 trong xâu S2 Ví dụ:

Nhập: S1 = tin

S2 = kithihsgmontin-tutin-binhtinh Xuất: 3

Bài 3 Viết chương trình nhập vào một dãy số nguyên khác 0 các số cách nhau bởi dấu cách và kết thúc

bằng số 0 Từ dãy vừa nhập hãy in ra màn hình:

- Dãy các số chẵn trong dãy số Tổng các số chẵn trong dãy số

- Trong dãy số trên, những số nào là bội của 3

- Sắp xếp dãy vừa nhập theo thứ tự giản dần Ví dụ:

Nhập: 3 4 2 5 7 6 8 12 15 0 Xuất: - Day so chan la: 4 2 6 8 12

- Tong cac so chan la: 32

- Cac so la boi cua 3 la: 6 12 -Sap xep day so: 2 3 4 5 6 7 8 12 15

ĐỀ SỐ 7 Bài 1 Số được gọi là số Palidrom nếu nó đọc từ trái sang cũng giống đọc từ phải sang Viết chương

trình nhập vào số nguyên dương N (0<N<=9999) Kiểm tra xem số đó có phải là số Palidrom hay

không? Gợi ý: Một số Palidrom thì xâu tương ứng của nó là xâu đối xứng Ví dụ:

Nhap so nguyen duong N = 121 121 la so PalidromNhap so nguyen duong N = 030 030 khong la so Palidron

Bài 2 Số nguyên tố là số tự nhiên khác 0 chỉ có hai ước số dương phân biệt (gồm 1 và chính nó).

Yêu cầu: Viết chương trình nhập vào số nguyên dương A (0<A<1500) In ra màn hình các số

nguyên tố từ 1 đến A và số lượng các số lượng số nguyên tố đó Ví dụ:

So A = 7 Co 4 so nguyen to tu 1 den 7 Do la: 2 3 5 7

So A = 4 Co 2 so nguyen to tu 1 den 4 Do la: 2 3

Bài 3 Trong máy tính, để tiết kiệm bộ nhớ, người ta thường tìm cách nén dữ liệu Trong việc nén văn

bản, ta sử dụng một phương pháp đơn giản được mô tả thông qua ví dụ sau: Với xâu kí

tự: aaaabbbddcc sẽ được nén lại thành xâu 4a3b2d2c

Yêu cầu: Viết chương trình nhập từ bàn phím một xâu S không quá 250 ký tự, trong đó các ký tự

thuộc tập các ký tự từ ‘0’ ’9’ và ‘a’ ’z’ Hãy giải nén xâu S đó Ví dụ:

Nhap vao xau can giai nen: 4a3b AaaabbbNhap vao xau can giai nen: 3a2b5c Aaabbccccc

Bài 4 Tại một văn phòng của Ủy ban nhân dân tỉnh có M người nộp hồ sơ, theo thứ tự bắt số từ 1 đến

M Tùy theo loại hồ sơ mà người ta xử lí trong thời gian nào đó của người thứ i là ti (i=1 M) Viếtchương trình nhập vào số nguyên dương M (0<M<=100) và dãy số nguyên dương t1, t2, …,

tn (1<=ti<=10; i=1 M) theo thứ tự là số người nộp hồ sơ và thời thời xử lí hồ sơ Hãy tính thời gian

(phút) chờ của người thứ K (K=1 M) và chở bao nhiêu người để đến lượt mình Ví dụ:

Trang 5

-Nhap thoi gian tung nguoi cho: 2 3 2 5 6

-Nhap nguoi thu k = 4

-Thoi gian cho la 7 phut

ĐỀ SỐ 8 Bài 1 (3đ): Viết chương trình nhập vào số nguyên dương N (N<=15000) Hãy thực hiện yêu cầu sau:

1 Hãy cho biết N là số có bao nhiêu chữ số?

Bài 2 (3.0 điểm): Viết chương trình nhập từ bàn phím một xâu chỉ gồm kí tự chữ cái Hãy cho biết

trong xâu có bao nhiêu kí tự khác nhau Không phân biệt chữ cái in hoa và chữ cái in thường

Ví dụ: Nhập từ bàn phím: ABcBaaa

Xuất ra màn hình: Có 3 kí tự khác nhau Bài 3 (4.0 điểm): Viết chương trình nhập vào 2 mảng A và B có N phần tử (N<=100) Hai mảng gồm

các số nguyên dương và các số nguyên âm Hãy lọc ra các phần tử nhỏ hơn 0 của hai mảng vào mộtmảng mới

tự không phải là kí tự chữ số trong hai xâu Sau đó, tính tổng hai xâu đó

Bài 2 (5 điểm): Viết chương trình nhập từ bàn phím dãy số A gồm N phần tử Tạo mảng B[i n] là

tổng của i phần tử đầu tiên Biết N<=250

Ví dụ: N = 4

A = 1 3 4 2

B = 1 4 8 10

Bài 3 (5.0 điểm): Viết chương trình nhập từ bàn phím ba số thực a, b, c Kiểm tra xem 3 số a, b, c có

tạo thành 3 cạnh của một tam giác hay không? Nếu có cho biết đó là tam giác thương, cân, đều hayvuông?

Ví dụ 1: a = 3; b=9; c=7;

Tao thanh ba canh cua tam giac; Do la tam giac thuong

Ví dụ 2: a=1; b=3; c=1;

Khong tao thanh ba canh cua tam giac

Bài 4 (5.0 điểm): Viết chương trình nhập từ bàn phím N và M (N, M <=100000) In ra các số nguyên

Trang 6

Bài 1 (5.0 điểm) Viết chương trình nhập từ bàn phím số nguyên dương A (0 < A ≤ 10000) Hãy tìm

các ước chia hết cho 2 của số A

Ví dụ: Nhập: So nguyen duong A: 40 Xuất: Cac uoc chia het cho 2 cua 40 la: 2 4 8 10 20 40

Bài 2 (4.0 điểm) Viết chương trình nhập từ bàn phím hai số nguyên dương N và M In ra màn hình

ước chung lớn nhất UCLN và bội chung nhỏ nhất BCNN của hai số Biết 1 < N, M≤ 10000

Ví dụ: Nhập: So N = 24 So M = 36

Bài 3 (5.0 điểm) Viết chương trình nhập vào dãy số gồm R số nguyên dương Hãy tìm số lớn nhất

trong dãy R số đó và cho biết nó ở những vị trí nào (1 < R ≤ 10000)

Ví dụ: Nhập: Day so co N phan tu 10 1 3 4 9 8 2 9 7 0 1

Xuất: So lon nhat la 9 Vi tri: 4 7

Bài 4 (6.0 điểm) Viết chương trình nhập từ bàn phím dãy số gồm H phần tử, bao gồm cả số nguyên

dương và số nguyên âm Hãy tìm số nguyên âm lớn nhất có trong dãy số

Ví dụ: Nhập: -4 0 1 3 4 -5 -1 Xuất: So am lon nhat la -1

ĐỀ SỐ 11 Bài 1 (4.0 điểm) Viết chương trình nhập từ bàn phím hai xâu kí tự là S1 và S2 không quá 250 kí tự và

chỉ gồm kí tự chữ cái Cho biết xâu S1 đã lặp lại bao nhiêu lần trong S2

S1 = aBcS2 = aBcNMaBc Xau S1 xuat hien 2 lan trong xau S2

Bài 2 (6.0 điểm) Viết chương trình nhập từ bàn phím hai dãy số nguyên dương A, B gồm N phần tử,

biết N được nhập từ bàn phím Trộn hai dãy số trên thành dãy số C mới theo yêu cầu sau:

A = a1, a2, …, an B = b1, b2, …, bn Và C = a1, b1, a2, b2, …, an, bn

hình: 1.Số đảo ngược của số N

2 Kiểm tra xem N có phải là số đối xứng hay không? Nếu là số đối xứng thì in ra: “Vay la so

doi xung”, ngược lại “Vay khong la so doi xung” Ví dụ:

Vay khong la so doi xung

Bài 2 Viết chương trình nhập từ bàn phím một xâu S không quá 250 kí tự Gồm khoảng cách và kí tự

chữ cái in thường Hãy xóa hết tất cả khoảng cách thừa trong xâu S, để xâu S trở thanh xâu được chuẩn

hóa (Khái niệm: Xâu đã được chuẩn hóa nếu: Ở đầu không có khoảng cách; ở cuối cũng không có

khoảng cách; không có hai khoảng cách nằm sát bên) Ví dụ:

thi chon hoc sinh gioi Tin hoc thi hoc sinh gioi Tin hoc

Bài 3 Viết chương trình nhập từ bàn phím một dãy số nguyên dương gồm R phần tử Hãy cho biết có

bao nhiêu phần tử khác nhau và in ra màn hình các phần tử khác nhau có trong dãy số vừa nhập theo

thứ tự tăng dần Ví dụ:

Nhập từ bàn phím In ra màn hình

1 3 4 5

Trang 7

Bài 1 (5.0 điểm) Viết chương trình tính nhập vào N xâu kí tự, các xâu kí tự đó không quá 100 kí tự và

chỉ gồm các kí tự chữ số Hãy cho biết giá trị của xâu nào lớn nhất và tính tổng của N xâu

Ví dụ: Nhap vao N xau: 3

Nhap xau thu 1: 1234

Nhap xau thu 2: 4321

Nhap xau thu 3: 9999

Gia tri xau thu 3 la 9999 lon nhat

Tong N xau la 15554

Bài 2 (7.0 điểm) Viết chương trình nhập vào N và dãy số A gồm N phần tử Hãy cho biết trong dãy số

có bao nhiêu số nguyên tố và bao nhiêu số đối xứng

Ví dụ: N = 10

Day so A: 1 4 2 3 11 202 13 5 2 7

Co 7 so nguyen to

Co 2 so doi xung

Bài 3 (8.0 điểm) Viết chương trình nhập vào 2 mảng A và B gồm R phần tử (R<=10000) Hãy tìm

ước chung lớn nhất của 2 dãy

Ví dụ: R = 5

A= 2 12 48 4 30

B= 50 70 1100 40 9990

Uoc chung lon nhat cua 2 day la 2

Giải thích: Vì ước chung lớn nhất của dãy A là 2, ước chung lớn nhất của dãy B là 10, ước chung

lớn nhất của 2 và 10 là 2.

ĐỀ SỐ 14 BÀI 1 Viết chương trình nhập vào tháng t và năm n Hãy cho biết tháng đó có bao nhiêu ngày và đang

Nếu là năm nhuận thì tháng 2 có 29 ngày Ngượclại tháng 2 có 28 ngày (Năm nhuận là 4 năm mới

có một lần)

BÀI 2 Viết chương trình nhập từ bàn phím một xâu kí tự S không quá 150 kí tự và chỉ gồm kí tự chữ

cái Hãy đổi tất cả kí tự trong xâu thành chữ in hoa, đếm xem trong xâu có bao nhiêu kí tự In ra mànhình các kí tự duy nhất của xâu

Khái niệm: Kí tự duy nhất là kí tự chỉ xuất hiện 1 lần duy nhất trong xâu.

BÀI 3 Viết chương trình cho phép nhập vào môt dãy số gồm N phần tử Hãy cho biết các phần tử

trong dãy bằng nhau khi nào Các phần tử phải tăng hoặc giảm bao nhiêu để bằng nhau Lưu ý khi tăngthì tổng của chúng phải bằng tổng ban đầu

Ví dụ: N = 5 A = 6 4 5 7 3

Cac phan tu bang nhau khi tat ca deu bang 5

3 tang 2 don vi

Giải thích: Tổng các phần tử ban đâu bằng 25, khi tăng hoặc giảm thì tổng các phần tử cũng bằng

25 Dãy số mới là 5 5 5 5 5

Trang 8

Bài 1 (8.0 điểm) Viết chương trình nhập vào từ bàn phím mốt số nguyên dương A và hãy thực hiện:

1 Cho biết A có phải là số nguyên tố hay không?

2 Có bao nhiêu số nguyên tố từ 1 đến A? Hãy in ra danh sách số nguyên tố

3 Số nguyên dương A là số chẵn hay số lẻ?

4 Những số nào chia hết cho A? Bộ test thử:

Nhap so nguyen duong A = 11 -So 11 la so nguyen to

-Tu 1 den 11 co 5 so nguyen to-Do la: 2 3 5 7 11

-So 11 la so le-Cac so chia het cho 11 la: 1 11

Bài 2 (12.0 điểm) Viết chương trình cho phép nhập vào mảng H gồm S số nguyên dương Dãy số H

vửa có phần tử là số nguyên dương, vừa có phần tử là số nguyên âm Hãy thực hiện:

1 Dãy số H có bao nhiêu số nguyên dương, bao nhiêu số nguyên âm?

2 Dãy số H là dãy số tăng dần, dãy số giảm dần hay dãy số bình thường?

3 Hãy sắp xếp dãy số giảm dần Nếu là dãy giảm dần rồi thì không thực hiện câu này

4 Tìm phần tử có giá trị tuyệt đối lớn nhất trong dãy số H Bộ test thử:

7 3 3 2 1 0 –3 –4 –9 –11Phan tu co gia tri tuyet doi lon nhat la –11Nhap S = 10

Voi day so gom 10 phan tu:

923 143 75 45 89 34 8 0 -1 -100

Day so co 8 so nguyen duongDay so co 2 so nguyen amDay so la day so giam danKhong thuc hien cau nayPhan tu co gia tri tuyet doi lon nhat la 923

ĐỀ SỐ 16 Bài 1 (6,0 điểm): Viết chương trình cho phép rút gọn một phân số Phân số gồm tử số và mẫu số, tử

Bài 2 (6,0 điểm): Viết chương trình nhập vào họ tên đầy đủ một học sinh Hãy in ra màn hình họ và tên của học sinh đó Họ và tên là một xâu S không quá 100 kí tự Ví dụ:

Bài 3 (8,0 điểm): Cho mảng A các số nguyên gồm N phần tử Viết chương trình tạo mảng B[1 N] Trong đó B[i] là tổng giá trị của i phần tử đầu tiên của mảng A Ví dụ:

N = 5

Mang A = 1 3 7 4 10

Mang B:

1 4 11 15 25

Trang 9

Bài 1 Một số nguyên dương N (N <> 0) được gọi là số nguyên tố khi số chỉ có ước là 1 và chính

nó Ví dụ: số 7 Vì số 7 có ước là 1 và 7 Em hãy viết chương trình nhập từ bàn phím số nguyên dương N (0 < N ≤ 10000) Hãy in ra màn hình các số nguyên tố và số lượng số nguyên tố từ 1 đến N.

Ví dụ: Nhập N = 25 Cac so nguyen to tu 1 den 25 la: 2 3 5 7 9 11 13 17 19 23

Bài 2 Viết chương trình cho phép nhập từ bàn phím ba số thực a, b, và c Kiểm tra xem a, b, và c có

lập thành ba cạnh của tam giác hay không? Nếu có hãy tính chu vi và diện tích tam giác đó Kết quảchu vi và diện tích chỉ lấy một chữ số hàng thập phân

Ví dụ: Nhập a = 3; Nhập b =4; Nhập c = 5;

a, b va c lap thanh ba canh tam giacChu vi = 12.0 va dien tich = 32.8

Bài 3 Cho một dãy số nguyên M gồm m phần tử (m>=2) Viết chương trình, tình xem trong dãy có

bao nhiêu: số nguyên dương, số nguyên âm, số 0

Ví dụ: Nhập M = 10 Day m = 1 3 -4 -9 0 9 0 -154 4 0

Co 4 so nguyen duong Co 3 so nguyen am Co 3 so 0

Bài 4 Viết chương trình nhập từ bàn phím một dãy số H gồm k (k>0) số nguyên Thực hiện:

1 Sắp xếp lại dãy số trên theo thứ tự giảm dần

2 Hãy kiểm tra và in các phần tử chính có trong dãy số Khái niệm: Phần tử chính là phần tử có số

lần xuất hiện trong dãy trên k/2 lần.

Day sap xep giam dan: 4 4 3 1 1 1 1 Phan tu chinh la: 1

Bài 5 Viết chương trình nhập vào một xâu S không quá 150 ký tự, gồm kí tự chữ số, kí tự chữ cái và

cả kí tự đặc biệt Em hãy trong xâu có bao nhiêu kí tự đặc biệt

Ví dụ: Nhap xau S = hoc5%sinh%gioi3^% Co 4 ki tu dac biet

ĐỀ SỐ 18 BÀI 1 (5.0 ĐIỂM): Nhập từ bàn phím hai số nguyên N và M (0 < N, M ≤ 106) Hãy tìm và in ra màn

hình các số chẵn và chia hết cho 3 Ví dụ:

NHẬP: N= 10

M= 56 XUẤT: Cac so chan tu 10 den 56 chia het cho 3: 6 12 18 24 30 36 42 48 54

BÀI 2 (7.0 ĐIỂM): Nhập từ bàn phím hai xâu ký tự, không quá 250 ký tự Hãy thực hiện:

a) Tìm các ký tự là chữ số có trong hai xâu.

b) Thực hiện tính tổng các chữ số có trong hai xâu vừa tìm được Ví dụ:

NHẬP:

Nhap xau 1: *&1xss4325gbfgdgfasd

Nhap xau 2: ahj^fghj81678%@+14789

XUẤT:

Cac chu so o xau 1: 14325Cac chu so o xau 2: 8167814789Tong cac chu so o xau 1: 15Tong cac chu so o xau 2: 59

BÀI 3 (8.0 ĐIỂM): Nhập từ bàn phím hai dãy số sồm số nguyên: dãy A có K phần tử và dãy B có S phần tử và hai số nguyên x và y Hãy thực hiện:

a) Đếm số lần số nguyên x xuất hiện trong mảng A.

b) Cho biết vị trí xuất hiện số nguyên y trong mảng B.

X=1 xuat hien 2 lan trong mang A

Vi tri xuat hien cua y=-8 trong mang B la:

3 6 7

Trang 10

BÀI 1 Tại một quán ăn của thành phố, hằng ngày số lượng khách ra vào quán rất đông, bởi vì quán

làm thức ăn rất ngon và sạch sẽ Theo quy định của quán, khách hàng phải đặt trước bàn mới có chỗ,

tùy theo số lượng khách đặt bàn Giả sử, nếu quán chỉ có n (n>10) đĩa thức ăn và khách đặt m (m>4)

bàn thì quán sẽ mang ra mỗi bàn bao nhiêu đĩa thức ăn?

Yêu cầu: Em hãy cho biết mỗi bàn sẽ có nhiều nhất bao nhiêu đĩa thức ăn? Biết số lượng đĩa

thức ăn trên mỗi bàn hoặc là bằng nhau hoặc là mỗi bàn hơn kém nhau 1 đĩa thức ăn và trên mỗi bàn

phải có ít nhất 5 đĩa thức ăn, cũng không được quá 10 đĩa thức ăn Ví dụ:

-So luong dia thuc an: 48-So ban khach dat truoc: 7

Moi ban co nhieu nhat 7 dia thuc an

-So luong dia thuc an: 20-So ban khach dat truoc: 10 Khong du thuc an

BÀI 2 Anh Tư là người rất tiết kiệm, hằng ngày anh chỉ sử dụng một khoản tiền, phần còn dư thì anh

bỏ vào ống heo

Yêu cầu: Nhập từ bàn phím n là số ngày anh Tư bỏ tiền tiết kiệm vào ống heo và dãy số nguyên

dương a1, a2, …, an (1 ≤ ai ≤ 1016) là số tiền tiết kiệm của anh từ ngày 1 đến ngày thứ n Em hãy thực hiện tính xem anh Tư đã tiết kiệm được bao nhiêu tiền từ ngày thứ N đến ngày thứ M.

-So ngay bo tiet kiem: 14

-Tien hang ngay bo vao ong heo:

BÀI 2 (3,0 điểm): Viết chương trình nhập từ bàn phím số nguyên dương t (0 < t <= 100) và t chuỗi

ký tự (gồm các ký tự chữ cái in thường hoặc các ký tự chữ cái in thường) Hãy tìm ra chuỗi ký tự dài

nhất trong t chuỗi ký tự trên Ví dụ:

2Chuoi ky tu thu 1: HocSGChuoi ky tu thu 2: ThiHuyen

Chuoi ky tu dai nhat la: ThiHuyen

BÀI 3 (4,0 điểm): Viết chương trình nhập số nguyên n (0 < n <=100) và một dãy số nguyên

gồm n phần tử Hãy thực hiện các yêu cầu sau:

- Tìm số nguyên lớn nhất trong dãy và in ra vị trí của nó

- Sắp xếp và in ra màn hình dãy số theo thứ tự tăng dần và thứ tự giảm dần

- Tìm ra số nguyên có số lần xuất hiện nhiều nhất trong dãy trên Ví dụ:

N = 13

-1 5 -1 9 2 10 2 10 -1 5 -1 4 1 -So nguyen lon nhat la 10, vi tri la 6 8-Sap xep theo thu tu tang dan: -1 -1 -1 -1 1 2 2 4 5 5 9 10 10

-Sap xep theo thu tu giam dan: 10 10 9 5 5 4 2 2 1 -1 -1 -1 -1-So nguyen xuat hien nhieu nhat la -1, so lan xuat hien la 4

Trang 11

BÀI 1 (4.0 điểm)

Viết chương trình yêu cầu nhập từ bàn phím 3 số thực a, b và c (0 < a, b, c ≤ 327.66).

Thực hiện 3 phép toán sau và xuất kết quả ra màn hình:

Ket qua phep tinh thu nhat: 646.562Ket qua phep tinh thu hai: 4214.146Ket qua phep tinh thu ba: 4550.237

BÀI 2 (6.0 điểm) Viết chương trình yêu cầu nhập từ bàn phím một xâu ký tự bất kỳ (không quá 250

ký tự), bao gồm ký tự chữ cái, chữ số và ký tự đặc biệt Em hãy tìm ra số lớn nhất và dài nhất trong xây

Ví dụ:

Phep tinh thu nhat: 4+8Phep tinh thu hai: 19/4

Phep tinh co ket qua lon nhat la: 4+8

=> Mảng tạo từ hai mảng trên: A 1 , A 2 , …, A n , B 1 , B 2 , …, B n

Sau đó thực hiện tính tổng tổng và đếm xem có bao nhiêu số lớn hơn 50 và nhỏ hơn 999

HẾT./.

Trang 12

Bài 1 (6 điểm)

Tiệm tạp hóa bán cô ca có chương trình khuyến mãi như sau: Nếu khách hàng đổi M lon để

được một lon mới

- Yêu cầu: Em hãy viết chương trình tính xem khách hàng có thể uống được tối đa bao nhiêu

lon cô ca?

- Dữ liệu vào: Nhập từ bàn phím số lon khách hàng đang có N và số vỏ lon cần có để đổi được một lon mới M (với N và M là hai số nguyên dương, N, M <2000000000).

- Dữ liệu ra: Ghi ra màn hình số lon cô ca tối đa mà khách hàng uống được.

- Yêu cầu: Viết chương trình rút gọn xâu S bằng cách xóa các kí tự liên tiếp giống nhau trong

xâu S và chỉ để lại một kí tự đại diện trong đoạn đó

- Dữ liệu vào: Đọc từ file văn bản XAU.INP chứa xâu S chỉ gồm các chữ cái in thường và

Trong cuộc thi “Thi đua thành tích” do một trường THCS tổ chức có k thí sinh tham gia, được đánh

số thứ tự từ 1 đến k Thành thích thi đua phong trào của mỗi thí sinh được ghi vào phiếu theo dõi của

quản lí Đến cuối tháng nếu thí sinh nào xuất hiện nhiều nhất trong phiếu theo dõi thì sẽ là người chiến

thắng Phiếu theo dõi chứa m lần người theo dõi ghi nhận.

- Yêu cầu: Viết chương trình tìm thí sinh có số lần tham gia nhiều nhất trong phòng trào.

- Dữ liệu vào: Cho từ tệp văn bản DAYSO.INP có cấu trúc:

+ Dòng thứ nhất ghi số nguyên k (0 < k < 100)

+ Dòng thứ hai ghi số m là số lần người quản lí đã ghi nhận thành tích của các thí sinh.

+ Dòng thứ ba ghi số nguyên dương a i là số lần của các thí sinh tham gia

- Dữ liệu ra: Ghi vào tệp văn bản DAYSO.OUT là số thứ tự có số lần xuất hiện nhiều nhất.

Ví dụ:

410

3 1 3 4 2 3 4 3 3 1

3

Trang 13

Câu 1: (6.0 điểm)

Viết chương trình nhập vào số nguyên dương A và thực hiện:

a Cho biết A có bao nhiêu chữ số?

b Tính tổng các chữ số của A

c Tìm các số nguyên tố trong phạm vi A

Dữ liệu vào: Nhập từ bàn phím số nguyên A (0 < A < 100001)

Dữ liệu ra: In ra theo cấu trúc:

+ Dòng đầu tiên: Ghi số lượng chữ số của số A

+ Dòng thứ hai: Ghi tổng chữ số của A

+ Dòng thứ ba: Ghi các số nguyên tố trong phạm vi A

Lưu bài: D:\HSGHUYEN\Bai1_xxx.pas (với xxx là số báo danh của thí sinh).

Câu 2: (6.0 điểm) Viết chương trình đếm xem trong xâu S có bao nhiêu kí tự khác nhau.

Dữ liệu vào: Nhập từ bàn phím xâu S không quá 250 kí tự

Dữ liệu ra: In ra màn hình xâu S có bao nhiêu kí tự khác nhau?

Cho một dãy số gồm N số nguyên dương In ra các phần tử khác nhau của dãy số

Yêu cầu: Cho một dãy số gồm N số nguyên dương Hãy thực hiện các yêu cầu trên Giả thiết dữ

liệu được nhập đúng đắn, không cần kiểm tra

Dữ liệu vào: Cho từ tệp văn bản có tên DAYSO.INP có dạng như sau:

+ Dòng đầu tiên: Ghi số nguyên dương N (1≤N≤100000)

+ Dòng thứ hai: Ghi dãy N số nguyên dương a 1 , a 2 , , a n (1≤a i≤1000,i=1 n)

Dữ liệu ra: Ghi ra tệp văn bản có tên DAYSO.OUT các phần tử khác nhau của dãy số.

Trang 14

Bài 1 (6.0 điểm) Cho 1 xâu kí tự S không quá 250 kí tự gồm kí tự chữ số, kí tự chữ cái và khoảng

cách

- Yêu cầu: Cho biết xâu S, hãy cho biết xâu S có bao nhiêu kí tự số, loại bỏ các kí tự chữ số và các kí

tự chữ cái trùng trong xâu S, chỉ để lại một kí tự đại diện.

- Dữ liệu vào: Cho từ tệp văn bản BDXAU.INP chỉ có một dòng duy nhât ghi xâu S.

- Kết quả: Ghi vào tệp văn bản BDXAU.OUT theo cấu trúc:

· Dòng thứ nhất ghi số lượng từ trong xâu S.

· Dòng thứ hai ghi ra xâu S sau khi loại bỏ các kí tự chữ số và các kí tự chữ cái trùng nhau.

500 đồng, 1000 đồng, 2000 đồng và 5000 đồng với số lượng không hạn chế

- Yêu cầu: Hãy tính tiền thừa của khách hàng nếu có Tính số tờ 500 đồng, 1000 đồng, 2000 đồng và

5000 đồng mà nhân viên quầy thu ngân cần phải tra lại cho khách hàng

- Dữ liệu vào: Cho từ tệp văn bản TIENTHUA.INP có cấu trúc như sau:

· Dòng thứ nhất ghi số tiền mua hàng của khách hàng là S (0 < S ≤ K < 109)

· Dòng thứ hai ghi số tiền khách hàng đưa là K (0 < S ≤ K < 109)

- Kết quả: Ghi vào tập văn bản TIENTHUA.OUT theo cấu trúc:

· Dòng thứ nhất ghi số tiền trả lại cho khách hàng

· Dòng thứ hai ghi số lượng tờ 5000 đồng · Dòng thứ ba ghi số lượng tờ 2000 đồng

· Dòng thứ tư ghi số lượng tờ 1000 đồng · Dòng thứ năm ghi số lượng tờ 500 đồng

phá vỡ kỉ lục của em học sinh năm trước Số tiền học bổng của em đó sẽ được tính như sau 0.1 điểm sẽ

là 10.000 đồng, nhưng nếu số điểm vượt kỉ lục thì 0.1 điểm sẽ là 20.000 đồng

- Yêu cầu: Cho trước kỉ lục năm trước là M, số lượng học sinh được khen thưởng là N, các điểm tương ứng là: a 1 , a 2 , …, a N Tìm học sinh có số điểm cao nhất của năm nay Xét xem điểm số của họcsinh có vượt kỉ lục năm trước hay không? Nếu có hãy tính xem vượt bao nhiêu điểm, nếu không thì ghi

số 0 Tính số tiền học sinh vượt kỉ lục năm trước có được

- Dữ liệu vào: Cho từ tệp XETHANG.INP có cấu trúc như sau:

· Dòng thứ nhất ghi số nguyên N và số thực M (3≤ N ≤100, 0< M ≤10.0)

· Dòng thứ hai ghi các số thực a 1 , a 2 , …, a N (0< a i ≤10.0, 1 ≤ i ≤ N).

Các số trên một dòng cách nhau một khoảng cách

- Kết quả: Ghi vào tệp XETHANG.OUT theo cấu trúc:

· Dòng thứ nhất ghi ra số điểm cao nhất năm học

· Dòng thứ hai ghi số điểm vượt kỉ lục

· Dòng thứ ba ghi số tiền học bổng của học sinh có số điểm cao nhất

5 9.09.0 8.9 8.9 9.1 9.0

9.10.1

Trang 15

ĐỀ SỐ 25 Bài 1 (6 điểm)

Cu Tí thường xuyên tham gia thi lập trình trên mạng Vì đạt được thành tích cao nên Tí được gửi tặng một phần mềm diệt virus Nhà sản xuất phần mềm cung cấp cho Tí một mã số là một số nguyên dương N có không quá 255 chữ số Để cài đặt được phần mềm, Tí phải nhập vào mật khẩu của phần mềm Mật khẩu là một số nguyên dương M được tạo ra bằng cách tính tổng giá trị các chữ số của

N Yêu cầu: Hãy tìm số nguyên dương M và xuất ra màn hình.

Tao thanh tam giac

Do la tam giac vuong

Một dãy số a1, a2, a3, …, an được gọi là dãy số tăng nếu thỏa mãn điều kiện: a1 < a2 < … < an

Yêu cầu: Hãy viết chương trình kiểm tra xem dãy số đó có là dãy số tăng hay không? Nếu có thì hãy

tính tổng các phần tử có trong dãy số Ngược lại in ra số 0

1 3 7 9 3 16 11 58 4 1 0

Lưu ý: Học sinh lưu tệp chương trình của mỗi bài lần lượt là: Bai1.pas, Bai2.pas, Bai3.pas.

Thời gian thực hiện chương trình không quá 5 giây

Trang 16

-HẾT -Bài 1

Số tự nhiên có rất nhiều tính chất thú vị Ví dụ với số 23, số đảo ngược của nó là 32 Hai số này

có ước chung lớn nhất là 1 Những số như thế được gọi là số thân thiện, tức là số 23 được gọi là sốthân thiện, số 32 cũng được gọi là số thân thiện

Yêu cầu: Với 2 số nguyên a, b (10≤a≤b≤30000) Hãy đếm xem trong khoảng từ a đến b (kể cả a

và b) có bao nhiêu số thân thiện

Dữ liệu: Vào từ file văn bản bl1.inp

Bao gồm một dòng chứa 2 số a, b Hai số được cách nhau bằng một khoảng trắng

Kết quả: Ghi ra file văn bản bl1.out

Bao gồm một dòng là kết quả của bài toán

Ví dụ:

Bài 2

Cu Tí được phân công mua bút chì cho cả lớp nhân dịp đầu năm học mới Số bút chì cần mua là

n Trong cửa hàng, giá mua lẻ mỗi chiếc bút chì là p Tuy nhiên cu Tí là học sinh nên được cửa hàngcho hưởng chính sách ưu đãi đầu năm học mới Cụ thể là cứ mỗi k chiếc bút chì mà cu Tí mua thì cậu

ta sẽ được cửa hàng tặng thêm cho 1 chiếc bút chì nữa

Yêu cầu: Xác định số tiền tối thiểu mà cu Tí cần mang theo để có thể tới cửa hàng mang về ít

Yêu cầu: Các em kiểm tra giúp xem một số có là số ma thuật không nhé.

Dữ liệu: Vào từ file văn bản bl3.inp một dòng duy nhất chứa số n (1 <= n <= 109).

Kết quả: Ghi ra file văn bản bl3.out in ra “YES” nếu n là số ma thuật và “NO” trong trường hợp

Ngày đăng: 21/08/2020, 16:40

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài 2. (6,0 điểm): Viết chương trình nhập vào họ tên đầy đủ một học sinh. Hãy in ra màn hình họ và - DE THI THAM KHAO HSG TIN
i 2. (6,0 điểm): Viết chương trình nhập vào họ tên đầy đủ một học sinh. Hãy in ra màn hình họ và (Trang 8)
Nhập từ bàn phím Xuất ra màn hình - DE THI THAM KHAO HSG TIN
h ập từ bàn phím Xuất ra màn hình (Trang 15)
Nhập từ bàn phím Kết quả màn hình - DE THI THAM KHAO HSG TIN
h ập từ bàn phím Kết quả màn hình (Trang 27)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w