3’ Hãy viết trình tự axit amin của chuỗi polipeptit được tổng hợp từ đoạn gen đột biến so với gen ban đầu.. 3’ Hãy viết trình tự axit amin của chuỗi polipeptit được tổng hợp từ đoạn ge
Trang 1KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN SINH 12 CƠ BẢN I TRẮC NGHIỆM (5đ): ĐỀ 321
1 Cơ sở vật chất của hiện tượng di truyền ở cấp độ phân tử là
2 Bazơ nitric gắn với đường đêôxiribô (C5H10O4) ở vị trí cacbon số
3 Bốn loại nuclêôtit phân biệt nhau ở thành phần nào dưới đây?
A Bazơ nitric B Đường đêôxiribô C Axit phôtphoric D Đường glucô
4 Intron là
A đoạn ADN và ARN tương ứng không mã hóa protein B đoạn ADN ngoại lai được xen vào trong gen
C đoạn ADN không được mã hóa nên không được phiên mã D đoạn ADN vận động chèn vào trong gen
5 Nếu tỉ lệ A+G/T+X ở 1 sợi của ADN là 0,2 thì tỉ lệ đó ở sợi bổ sung là
6 Hai đặc điểm quan trọng của cấu trúc ADN xoắn kép có liên quan đến hoạt tính di truyền của nó là:
A Đối song song và xoắn phải đặc thù B Đối song song và tỉ lệ A+T/G+X đặc thù
C Đối song song và kết cặp bazơ đặc thù D Đối song song và xoắn trái đặc thù
7 Hai nguyên tắc quan trọng khi nhân đôi của phân tử ADN xoắn kép có liên quan đến hoạt tính di truyền của nó là: A Bán bảo tồn và bổ sung B Đối song song và bổ sung
C Đối song song và bán bảo tồn D Bán bảo tồn và tỉ lệ A+T/G+X đặc thù
8 Sự tái bản ADN sợi kép diễn ra một mạch liên tục và một mạch không liên tục là do
A ADN-pôlimeraza chỉ tổng hợp theo một chiều 5'-3', còn 2 sợi đơn thì ngược chiều
B ADN-pôlimeraza chỉ tổng hợp theo một chiều 3'-5', còn 2 sợi đơn thì ngược chiều
C ADN-pôlimeraza chỉ tổng hợp theo một chiều 5'-3', còn 2 sợi đơn thì cùng chiều
D ADN-pôlimeraza chỉ tổng hợp theo một chiều 5'-3' và trên ADN cũng chỉ tổng hợp theo một chiều
9 Một gen có chieu dài 10200 A0, số lượng nucleotit loại A chiếm 20% Số lượng liên kết hydro có trong gen là
10 Điều nào sau đây là sai khi nói về nguyên tắc tái bản của ADN kép?
A Nguyên tắc giữ lại một nửa B Nguyên tắc bổ sung
C Nguyên tắc khuôn mẫu D Nguyên tắc bảo tồn E Nguyên tắc nửa gián đoạn
11 ARN được tổng hợp từ mạch nào của ADN mạch kép?
A Từ mạch mang mã gốc B Từ mạch bổ sung với mạch gốc
C Từ cả hai mạch D Khi thì từ mạch gốc, khi thì từ mạch bổ sung
12 Quá trình tổng hợp chuỗi pôlipeptit diễn ra trong bộ phận nào của tế bào?
A Nhân B Tế bào chất C Ribôxôm D Thể Gôngi E Không có câu nào đúng
13 Vùng điều hoà
A mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã B mang thông tin mã hoá các axit amin
C mang tín hiệu kết thúc phiên mã D quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong phân tử prôtêin
14 Vùng kết thúc
A mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã B mang thông tin mã hoá các axit amin
C mang tín hiệu kết thúc phiên mã D quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong phân tử prôtêin
15 Kí hiệu O trên sơ đồ cấu trúc của Opêron Lac ở vi khuẩn E.coli chỉ
A gen điều hoà B các gen cấu trúc C vùng vận hành D vùng khởi động
16 Trong cơ chế điều hoà hoạt động của gen ở sinh vật nhân sơ, vai trò của gen điều hoà là
A nơi tiếp xúc với enzim ARN pôlimêraza B mang thông tin quy định prôtêin ức chế
C mang thông tin quy định enzim ARN pôlimêraza D nơi liên kết với prôtêin điều hoà
17 Trong cơ chế điều hoà hoạt động của gen ở sinh vật nhân sơ, vai trò của vùng vận hành là
A nơi tiếp xúc với enzim ARN pôlimêraza B mang thông tin quy định prôtêin ức chế
C mang thông tin quy định enzim ARN pôlimêraza D nơi liên kết với prôtêin điều hoà
18 Một gen có số liên kết hiđrô là 1560, có số nuclêôtit loại A=20% số nuclêôtit của gen Số nuclêôtit loại G là
19 Đột biến gen phụ thuộc vào
A loại tác nhân gây đột biến B cường độ, liều lượng của tác nhân gây đột biến
C đặc điểm cấu trúc của gen D cả A, B và C
20 Đột biến xôma là đột biến xảy ra ở
A tế bào sinh dục sơ khai B tế bào sinh dưỡng
C những lần nguyên phân của hợp tử D quá trình phát sinh giao tử
Trả lời đáp án đúng vào bảng sau:
ĐA
Trang 2II TỰ LUẬN(5đ):
Câu 1(2đ) Một đoạn mARN có trình tự các nucleotit (ribonucleotit) như sau:
5’ XAUAAAAAGUUXGXXGG 3’
a) Viết trình trình tự các nucleotit của AND đã tạo ra đoạn mARN này? Và chỉ ra mạch mã gốc?
b) Cho rằng đột biến thay thế nucleotit xảy ra trong ADN làm cho nucleotit thứ 4 là A của mARN được thay bằng G: 5’ XAUG*AAAAGUUXGXXGG 3’
Hãy viết trình tự axit amin của chuỗi polipeptit được tổng hợp từ đoạn gen đột biến so với gen ban đầu? Câu 2(2đ) Bộ NST lưỡng bội của 1 loài sinh vật có 2n = 20
a) Có thể tạo ra bao nhiêu thể ba ở loài này?
b) Nêu cơ chế hình thành thể ba?
Câu 3(1đ).Xác định kết quả phân li kiểu gen của phép lai sau: ♂AAaa (4n) x ♀ Aaaa (4n) (Biết rằng chỉ tạo ra giao tử 2n hữu thụ)
Bài làm tự luận:
Trang 3KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN SINH 12 CƠ BẢN I TRẮC NGHIỆM (5đ): ĐỀ 312
1 Cấu trúc 1 đơn phân của ADN gồm
A đường đêôxiribô, axit phôtphoric, axit amin B đường ribô, axit phôtphoric, 1 bazơ nitric
C đường ribô, axit phôtphoric, ađênin D đường đêôxiribô, axit phôtphoric, 1 bazơ nitric
2 Sự khác biệt cơ bản trong cấu trúc đơn phân của ADN và ARN ở thành phần
A bazơ nitric B đường C axit phôtphoric D đường và bazơ nitric
3 Cấu tạo tổng quát của 1 nucleotit là
A đường đêôxiribô - axit phôtphoric - bazơ nitric B axit phôtphoric - bazơ nitric - đường đêôxiribô
C bazơ nitric - đường đêôxiribô - axit phôtphoric D A hoặc B hoặc C
4 Các intron có vai trò như là những đoạn đệm
A tạo thuận lợi cho sự trao đổi chéo bên trong gen B phân cách các vùng chức năng của protein
C nhờ đó có thể tạo ra nhiều loại prootein từ 1gen D cả A, B và C
5 Nếu tỉ lệ A+T/G+X ở 1 sợi của ADN là 0,2 thì tỉ lệ đó ở sợi bổ sung là
6 Một phân tử ADN xoắn kép có tỉ lệ A+T/G+X =0,6 thì hàm lượng G+X của nó xấp xỉ
7 Đặc điểm nào dưới đây tạo nên tính phân cực của các pôlinuclêôtit?
A Tỉ lệ các bazơ đặc thù B Bộ khung đường phốt phát
C Trình tự bazơ đặc thù D Các liên kết 3'- 5' photphodieste
E Tỉ trọng của các chuỗi pôlinuclêôtit
8 Sự tổng hợp ARN ở tế bào nhân thực xảy ra ở kì nào của quá trình phân bào?
A Kì đầu nguyên phân hoặc giảm phân B Kì giữa nguyên phân hoặc giảm phân
C Kì trung gian nguyên phân hoặc giảm phân D Kì sau nguyên phân hoặc giảm phân
E Kì cuối nguyên phân hoặc giảm phân
9 Gen có cấu trúc chung bao gồm các vùng theo trình tự
A vùng khởi động vùng mã hoá vùng kết thúc B vùng điều hoà vùng mã hoá vùng kết thúc
C vùng vận hành vùng mã hoá vùng kết thúc D vùng khởi đầu vùng mã hoá vùng kết thúc
10 Bản chất của mã di truyền là gì? A Thông tin qui định cấu trúc các loại prôtêin
B Trình tự các nuclêôtit trong ADN qui định trình tự các axit amin trong prôtêin tương ứng
C 3 ribônuclêôtit trong mARN tương tương ứng qui định một axit amin trong prôtêin tương ứng
11 Cơ chế di truyền ở cấp phân tử là:
A tự sao B sao mã C dịch mã D sao mã ngược E tất cả các ý trên
12 Một đoạn ADN mang thông tin mã hoá một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN được gọi là
A mã di truyền B bộ ba mã hóa C gen D bộ ba đối mã
13 Vùng mã hóa
A mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã B mang thông tin mã hoá các axit amin
C mang tín hiệu kết thúc phiên mã D mang bộ ba mở đầu, các bộ ba mã hoá và bộ ba mã kết thúc
14 Kí hiệu P trên sơ đồ cấu trúc của Opêron Lac ở vi khuẩn E.coli chỉ
A gen điều hoà B các gen cấu trúc C vùng vận hành D vùng khởi động
15 Kí hiệu R trên sơ đồ cấu trúc của Opêron Lac ở vi khuẩn E.coli chỉ
A gen điều hoà B các gen cấu trúc C vùng vận hành D vùng khởi động
16 Trong cơ chế điều hoà hoạt động của gen ở sinh vật nhân sơ, vai trò của vùng khởi động là
A nơi tiếp xúc với enzim ARN pôlimêraza B mang thông tin quy định prôtêin ức chế
C mang thông tin quy định enzim ARN pôlimêraza D nơi liên kết với prôtêin điều hoà
17 Cụm các gen cấu trúc có liên quan về chức năng thường được phân bố liền nhau có chung một cơ chế điều hoà được gọi là A vùng vận hành B ôpêron C vùng khởi động D vùng điều hoà
18 Trong cơ chế điều hoà hoạt động của gen ở sinh vật nhân sơ, vai trò của gen đều hoà là
A nơi tiếp xúc với enzim ARN pôlimeraza B mang thông tin quy định prôtêin điều hoà
C mang thông tin quy định enzim ARN pôlimeraza D là nơi liên kết với prôtêin điều hoà
19 Đột biến tiền phôi là đột biến xảy ra ở
A tế bào sinh dục sơ khai B tế bào sinh dưỡng
C những lần nguyên phân của hợp tử D quá trình phát sinh giao tử
20 Đột biến gen là
A sự biến đổi trong ADN, trong NST B sự phát triển 1 tính trạng
C sự biến đổi đột ngột của 1 tính trạng trên cơ thể D sự biến đổi trong kiểu gen
Trả lời đáp án đúng vào bảng sau:
ĐA
Trang 4II TỰ LUẬN(5đ):
Câu 1(2đ) Một đoạn mARN có trình tự các nucleotit (ribonucleotit) như sau:
5’ XAUAAAAAGUUXGXXGG 3’
c) Viết trình trình tự các nucleotit của AND đã tạo ra đoạn mARN này? Và chỉ ra mạch mã gốc?
d) Cho rằng đột biến thay thế nucleotit xảy ra trong ADN làm cho nucleotit thứ 4 là A của mARN được thay bằng G: 5’ XAUG*AAAAGUUXGXXGG 3’
Hãy viết trình tự axit amin của chuỗi polipeptit được tổng hợp từ đoạn gen đột biến so với gen ban đầu? Câu 2(2đ) Bộ NST lưỡng bội của 1 loài sinh vật có 2n = 20
c) Có thể tạo ra bao nhiêu thể ba ở loài này?
d) Nêu cơ chế hình thành thể ba?
Câu 3(1đ).Xác định kết quả phân li kiểu gen của phép lai sau: ♂AAaa (4n) x ♀ Aaaa (4n) (Biết rằng chỉ tạo ra giao tử 2n hữu thụ)
Bài làm tự luận:
Trang 5I Cơ sở vật chất và cơ chế di truyển ở cấp phân tử.
1 Cơ sở vật chất của hiện tượng di truyền ở cấp độ phân tử là
2 Cấu trúc 1 đơn phân của ADN gồm
A đường đêôxiribô, axit phôtphoric, axit amin B đường ribô, axit phôtphoric, 1 bazơ nitric
C đường ribô, axit phôtphoric, ađênin D đường đêôxiribô, axit phôtphoric, 1 bazơ nitric
3 Bazơ nitric gắn với đường đêôxiribô (C5H10O4) ở vị trí cacbon số
4 Sự khác biệt cơ bản trong cấu trúc đơn phân của ADN và ARN ở thành phần
A bazơ nitric B đường C axit phôtphoric D đường và bazơ nitric
5 Bốn loại nuclêôtit phân biệt nhau ở thành phần nào dưới đây?
A Bazơ nitric B Đường đêôxiribô C Axit phôtphoric D Đường glucô
6 Cấu tạo tổng quát của 1 nucleotit là
A đường đêôxiribô - axit phôtphoric - bazơ nitric B axit phôtphoric - bazơ nitric - đường đêôxiribô
C bazơ nitric - đường đêôxiribô - axit phôtphoric D A hoặc B hoặc C
7 Intron là
A đoạn ADN và ARN tương ứng không mã hóa protein.B đoạn ADN ngoại lai được xen vào trong gen
C đoạn ADN không được mã hóa nên không được phiên mã.D đoạn ADN vận động chèn vào trong gen
8 Các intron có vai trò như là những đoạn đệm
A tạo thuận lợi cho sự trao đổi chéo bên trong gen B phân cách các vùng chức năng của protein
C nhờ đó có thể tạo ra nhiều loại prootein từ 1gen D cả A, B và C
9 Nếu tỉ lệ A+G/T+X ở 1 sợi của ADN là 0,2 thì tỉ lệ đó ở sợi bổ sung là
10 Nếu tỉ lệ A+T/G+X ở 1 sợi của ADN là 0,2 thì tỉ lệ đó ở sợi bổ sung là
11 Hai đặc điểm quan trọng của cấu trúc ADN xoắn kép có liên quan đến hoạt tính di truyền của nó là:
A Đối song song và xoắn phải đặc thù B Đối song song và tỉ lệ A+T/G+X đặc thù
C Đối song song và kết cặp bazơ đặc thù D Đối song song và xoắn trái đặc thù
12 Một phân tử ADN xoắn kép có tỉ lệ A+T/G+X =0,6 thì hàm lượng G+X của nó xấp xỉ
A 0,31 B 0,40 C 0,13 D 0,63 E 0,43
13 Hai nguyên tắc quan trọng khi nhân đôi của phân tử ADN xoắn kép có liên quan đến hoạt tính di truyền của nó là:
A Bán bảo tồn và bổ sung B Đối song song và bổ sung
C Đối song song và bán bảo tồn D Bán bảo tồn và tỉ lệ A+T/G+X đặc thù
14 Đặc điểm nào dưới đây tạo nên tính phân cực của các pôlinuclêôtit?
A Tỉ lệ các bazơ đặc thù B Bộ khung đường phốt phát
C Trình tự bazơ đặc thù D Các liên kết 3'- 5' photphodieste
E Tỉ trọng của các chuỗi pôlinuclêôtit
15 Sự tái bản ADN sợi kép diễn ra một mạch liên tục và một mạch không liên tục là do
A ADN-pôlimeraza chỉ tổng hợp theo một chiều 5'-3', còn 2 sợi đơn thì ngược chiều
B ADN-pôlimeraza chỉ tổng hợp theo một chiều 3'-5', còn 2 sợi đơn thì ngược chiều
C ADN-pôlimeraza chỉ tổng hợp theo một chiều 5'-3', còn 2 sợi đơn thì cùng chiều
D ADN-pôlimeraza chỉ tổng hợp theo một chiều 5'-3' và trên ADN cũng chỉ tổng hợp theo một chiều
16 Sự tổng hợp ARN ở tế bào nhân thực xảy ra ở kì nào của quá trình phân bào?
A Kì đầu nguyên phân hoặc giảm phân B Kì giữa nguyên phân hoặc giảm phân
C Kì trung gian nguyên phân hoặc giảm phân D Kì sau nguyên phân hoặc giảm phân
E Kì cuối nguyên phân hoặc giảm phân
17 Một gen có chieu dài 10200 A0, số lượng nucleotit loại A chiếm 20% Số lượng liên kết hydro có trong gen là bao nhiêu?
18 Gen có cấu trúc chung bao gồm các vùng theo trình tự
A vùng khởi động vùng mã hoá vùng kết thúc B vùng điều hoà vùng mã hoá vùng kết thúc
Trang 6C vùng vận hành vùng mã hoá vùng kết thúc D vùng khởi đầu vùng mã hoá vùng kết thúc
19 Điều nào sau đây là sai khi nói về nguyên tắc tái bản của ADN kép?
A Nguyên tắc giữ lại một nửa B Nguyên tắc bổ sung
C Nguyên tắc khuôn mẫu D Nguyên tắc bảo tồn E Nguyên tắc nửa gián đoạn
20 Bản chất của mã di truyền là gì?
A Thông tin qui định cấu trúc các loại prôtêin
B Trình tự các nuclêôtit trong ADN qui định trình tự các axit amin trong prôtêin tương ứng
C 3 ribônuclêôtit trong mARN tương tương ứng qui định một axit amin trong prôtêin tương ứng
D A và C E A, B và C
21 ARN được tổng hợp từ mạch nào của ADN mạch kép?
A Từ mạch mang mã gốc B Từ mạch bổ sung với mạch gốc
C Từ cả hai mạch D Khi thì từ mạch gốc, khi thì từ mạch bổ sung
22 Cơ chế di truyền ở cấp phân tử là:
A tự sao B sao mã C dịch mã D sao mã ngược E tất cả các ý trên
23 Quá trình tổng hợp chuỗi pôlipeptit diễn ra trong bộ phận nào của tế bào?
A Nhân B Tế bào chất C Ribôxôm D Thể Gôngi E Không có câu nào đúng
24 Một đoạn ADN mang thông tin mã hoá một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN được gọi là
A mã di truyền B bộ ba mã hóa C gen D bộ ba đối mã
25 Vùng điều hoà
A mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã B mang thông tin mã hoá các axit amin
C mang tín hiệu kết thúc phiên mã D quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong phân tử prôtêin
26 Vùng mã hóa
A mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã B mang thông tin mã hoá các axit amin
C mang tín hiệu kết thúc phiên mã D mang bộ ba mở đầu, các bộ ba mã hoá và bộ ba mã kết thúc
27 Vùng kết thúc
A mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã B mang thông tin mã hoá các axit amin
C mang tín hiệu kết thúc phiên mã D quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong phân tử prôtêin
28 Kí hiệu P trên sơ đồ cấu trúc của Opêron Lac ở vi khuẩn E.coli chỉ
A gen điều hoà B các gen cấu trúc C vùng vận hành D vùng khởi động
29 Kí hiệu O trên sơ đồ cấu trúc của Opêron Lac ở vi khuẩn E.coli chỉ
A gen điều hoà B các gen cấu trúc C vùng vận hành D vùng khởi động
30 Kí hiệu R trên sơ đồ cấu trúc của Opêron Lac ở vi khuẩn E.coli chỉ
A gen điều hoà B các gen cấu trúc C vùng vận hành D vùng khởi động
31 Trong cơ chế điều hoà hoạt động của gen ở sinh vật nhân sơ, vai trò của gen điều hoà là
A nơi tiếp xúc với enzim ARN pôlimêraza B mang thông tin quy định prôtêin ức chế
C mang thông tin quy định enzim ARN pôlimêraza D nơi liên kết với prôtêin điều hoà
32 Trong cơ chế điều hoà hoạt động của gen ở sinh vật nhân sơ, vai trò của vùng khởi động là
A nơi tiếp xúc với enzim ARN pôlimêraza B mang thông tin quy định prôtêin ức chế
C mang thông tin quy định enzim ARN pôlimêraza D nơi liên kết với prôtêin điều hoà
33 Trong cơ chế điều hoà hoạt động của gen ở sinh vật nhân sơ, vai trò của vùng vận hành là
A nơi tiếp xúc với enzim ARN pôlimêraza B mang thông tin quy định prôtêin ức chế
C mang thông tin quy định enzim ARN pôlimêraza D nơi liên kết với prôtêin điều hoà
34 Cụm các gen cấu trúc có liên quan về chức năng thường được phân bố liền nhau có chung một cơ chế điều hoà được gọi là
A vùng vận hành B ôpêron C vùng khởi động D vùng điều hoà
35 Một gen có số liên kết hiđrô là 1560, có số nuclêôtit loại A=20% số nuclêôtit của gen Số nuclêôtit loại G là
36 Thể đột biến là
A cá thể mang đột biến chưa được biểu hiện ra kiểu hình
B cá thể mang đột biến được biểu hiện ra kiểu hình
C cá thể có biến đổi kiểu hình trước sự biến đổi của môi trường
D cá thể có kiểu hình khác với cá thể khác trong quần thể
37 Trong một quần thể thực vật có alen A bị đột biến thành alen a Thể đột biến là
Trang 7A cá thể mang kiểu gen AA B cá thể mang kiểu gen Aa.
C cá thể mang kiểu gen aa D cá thể mang kiểu gen Aa hoặc aa
38 Đột biến gen là A sự biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến một hoặc một số cặp nuclêôtit, xảy ra tại một điểm nào đó trên phân tử ADN
B sự biến đổi kiểu hình để thích nghi với điều kiện môi trường
C sự biến đổi trong cấu trúc của ADN liên quan đến một hoặc một số cặp NST trong bộ NST của tế bào
D cả A, B và C
39 Đột biến gen phụ thuộc vào
A loại tác nhân gây đột biến B cường độ, liều lượng của tác nhân gây đột biến
C đặc điểm cấu trúc của gen D cả A, B và C
40 Đột biến tiền phôi là đột biến xảy ra ở
A tế bào sinh dục sơ khai B tế bào sinh dưỡng
C những lần nguyên phân của hợp tử D quá trình phát sinh giao tử
41 Đột biến xôma là đột biến xảy ra ở
A tế bào sinh dục sơ khai B tế bào sinh dưỡng
C những lần nguyên phân của hợp tử D quá trình phát sinh giao tử
42 Đột biến gen là
A sự biến đổi trong ADN, trong NST B sự phát triển 1 tính trạng
C sự biến đổi đột ngột của 1 tính trạng trên cơ thể D sự biến đổi trong kiểu gen
43 Các đột biến gen cấu trúc dưới đây trường hợp nào gây hậu quả lớn nhất?
A Mất 1 cặp nuclêôtit ở vị trí thứ 6 B Mất 3 cặp nuclêôtit ở vị trí thứ 6,7, 8
C Thay thế 1 cặp nuclêôtit ở vị trí thứ 6 D Thêm 3 cặp nuclêôtit vào vị trí giữa 6 và 7
44 Đặc điểm nào dưới đây không thuộc về cấu trúc của các loại tARN?
A Thường giống nhau ở nhiều đoạn B Khối lượng phân tử cao
C Chứa một số bazơ hiếm D Có cáu trúc không gian ba chiều đặc trưng
45 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Ở sinh vật nhân chuẩn, axit amin mở đầu chuỗi pôlipeptit sẽ được tổng hợp là mêtiônin
B Trong phân tử ARN có chứa gốc đường đêôxiribô và các bazơ nitric A, U, G, X
C Một bộ ba mã di truyền có thể mã hoá cho 1 hoặc 1 số axit amin
D Phân tử mARN và tARN có cấu trúc mạch đơn, phân tử rARN có cấu trúc mạch kép
46 Trong cơ chế điều hoà hoạt động của gen ở sinh vật nhân sơ, vai trò của gen đều hoà là
A nơi tiếp xúc với enzim ARN pôlimeraza B mang thông tin quy định prôtêin điều hoà
C mang thông tin quy định enzim ARN pôlimeraza D là nơi liên kết với prôtêin điều hoà
47 Một đoạn mạch gốc của gen sao mã ra ARN có trình tự các nuclêôtit như sau:
TGG GXA XGT AGX TTT
2 3 4 5 6
Đột biến xảy ra làm G bộ ba thứ 5 ở mạch gốc gen bị thay đổi bỡi T sẽ làm cho
A trình tự axit amin từ vị trí mã thứ 5 trở đi sẽ thay đổi B chỉ có axit amin ở vị trí mã thứ 5
là thay đổi
C quá trình tổng hợp prôtêin sẽ bắt đầu ở vị trí mã thứ 5 D quá trình dịch mã sẽ dừng lại ở vị trí mã thứ 5
48 Tính chất biểu hiện của đột biến gen chủ yếu là
A có lợi cho cá thể B không có lợi và không có hại cho cá thể
C có hại cho cá thể D có ưu thế so với bố mẹ
49 Một đoạn mạch gốc của gen sao mã ra ARN có trình tự các nuclêôtit như sau:
TGG GXA XGT AGX TTT
2 3 4 5 6
Đột biến xảy ra làm G bộ ba thứ 5 ở mạch gốc gen bị thay đổi bỡi T Đây là dạng đột biến
A đồng nghĩa B sai nghĩa C dịch khung D vô nghĩa
50 Chọn câu đúng nhất?
A Trong số các loại đột biến điểm thì phần lớn đột biến thay thế 1 cặp nuclêôtit là ít gây hại nhất
B Đột biến điểm là những biến đổi đồng thời xảy ra tại nhiều điểm khác nhau trong gen
C Trong bất cứ trường hợp nào, tuyệt đại đa số đột biến điểm là có hại
D Đột biến điểm là những biến đổi nhỏ nên ít có vai trò trong quá trình tiến hoá
Trang 851 Đột biến là
A sự tổ hợp lại vật liệu di truyền của bố và mẹ
C sự biến đổi trong vật chất di truyền, xảy ra ở cấp độ phân tử (ADN) hoặc cấp độ tế bào (nhiễm sắc thể)
D sự biến đổi đột ngột vật chất di truyền dẫn tới biến đổi kiểu hình của các thể
52 Những loại đột biến gen nào sau đây ít gây hậu quả nghiêm trọng hơn cho sinh vật?
A Thay thế và mất 1 cặp nuclêôtit B Thay thế và mất 3 cặp nuclêôtit
C Thay thế và thêm 1 cặp nuclôtit D Thay thế và thêm 3 cặp nuclêôtit
53 Loại đột biến gen nào sau đây không được di truyền bằng con đường sinh sản hữu tính?
A Đột biến giao tử B Đột biến hợp tử C Đột biến ở giai đoạn tiền phôi D Đột biến xôma
54 Loại đột biến gen có biểu hiện nào sau đây được di truyền bằng phương thức sinh sản hữu tính?
A Đột biến làm tăng khả năng sinh sản của cá thểB Đột biến gây chết cá thể trước tuổi trưởng thành
C Đột biến gây vô sinh cho cá thể D Đột biến tạo ra thể khảm trên cơ thể
55 Loại đột biến nào sau đây không di truyền qua sinh sản hữu tính?
A Đột biến xôma B Đột biến giao tử C Đột biến tiền phôi D Đột biến đảo đoạn NST
56 Sự biểu hiện kiểu hình của đột biến gen trong đời cá thể như thế nào?
A Đột biến gen trội chỉ biểu hiện ở thể đồng hợp B.Đột biến gen trội biểu hiện khi ở thể đồng hợp và dị hợp
C Đột biến gen lặn chỉ biểu hiện ở thể dị hợp D.Đột biến gen lặn không biểu hiện được
57 Đặc điểm nào sau đây không có ở đột biến thay thế 1 cặp nuclêôtit?
A Chỉ liên quan đến 1 bộ ba B Dễ xảy ra hơn so với các đột biến gen khác
C Làm thay đổi trình tự nuclêôtit của nhiều bộ ba D.Dễ thấy thể đột biến so với các dạng đột biến gen khác
58 Loại đột biến gen nào sau đây có khả năng nhất không làm thay đổi thành phần axit amin trong chuỗi pôlipeptit?
A Mất 1 cặp nuclêôtit B.Thêm 1 cặp nuclêôtit C.Thêm 3 cặp nuclêôtit D.Thay thế 1 cặp nuclêôtit
59 Đột biến ở vị trí nào trong gen làm cho quá trình dịch mã không thực hiện được?
A Đột biến ở mã mở đầu B Đột biến ở mã kết thúc
C Đột biến ở bộ ba ở giữa gen D Đột biến ở bộ ba giáp mã kết thúc
60 Những dạng đột biến nào là đột biến dịch khung?
A Mất và thay thế 1 cặp nuclêôtit B Mất và thêm 1 cặp nuclêôtit
C Thay thế và thêm 1 cặp nuclêôtit D Thay thế 1 hoặc 2 cặp nuclêôtit
61 Dạng đột biến gen nào sau đây là đột biến đồng nghĩa?
A Đột biến thay thế 1 cặp không làm thay đổi axit amin ở pôlipeptit
B Đột biến thay thế 1 cặp làm thay đổi axit amin ở pôlipeptit
C Đột biến gen làm xuất hiện mã kết thúc
D Đột biến mất hoặc thêm 1 cặp làm thay đổi nhiều axit amin ở pôlipeptit
62 Dạng đột biến nào sau đây là đột biến sai nghĩa?
A Đột biến thay thế 1 cặp không làm thay đổi axit amin ở pôlipeptit
B Đột biến thay thế 1 cặp làm thay đổi axit amin ở pôlipeptit
C Đột biến gen làm xuất hiện mã kết thúc
D Đột biến mất hoặc thêm 1 cặp làm thay đổi nhiều axit amin ở pôlipeptit
63 Dạng đột biến nào sau đây là đột biến vô nghĩa?
A Đột biến thay thế 1 cặp không làm thay đổi axit amin ở pôlipeptit
B Đột biến thay thế 1 cặp làm thay đổi axit amin ở pôlipeptit
C Đột biến gen làm xuất hiện mã kết thúc
D Đột biến mất hoặc thêm 1 cặp làm thay đổi nhiều axit amin ở pôlipeptit
64 Thể đột biến là
A cá thể mang đột biến gen đã biểu hiện chỉ ở kiểu hình trội
B cá thể mang đột biến gen đã biểu hiện chỉ ở kiểu hình trung gian
C cá thể mang đột biến gen đã biểu hiện chỉ ở kiểu hình lặn
D cá thể mang dột biến gen đã biểu hiện chỉ ở kiểu hình
65 Đột biến gen xảy ra ở sinh vật nào?
A Sinh vật nhân sơ B Sinh vật nhân thực đơn bào
C Sinh vật nhân thực đa bào D Tất cả các loài sinh vật
66 Những dạng đột biến không làm thay đổi số lượng nuclêôtit của gen là
Trang 9A mất và thêm một cặp nuclêôtit B mất và thay thế một cặp nuclêôtit
C thêm và chuyển đổi vị trí của một cặp nuclêôtit D thay thế và chuyển đổi vị trí của một cặp nuclêôtit
67 Đột biến gen chỉ ảnh hưởng đến thành phần một bộ ba là
A mất một cặp nuclêôtit B thay thế một cặp nuclêôtit này bằng một cặp nuclêôtit khác
C thêm một cặp nuclêôtit D chuyển đổi vị trí của 2 cặp nuclêôtit cho nhau
68 Loại đột biến gen được phát sinh do tác nhân đột biến xen vào mạch khuôn khi ADN đang tự nhân đôi là
A mất một cặp nuclêôtit B thay thế một cặp nuclêôtit này bằng một cặp nuclêôtit khác
C thêm một cặp nuclêôtit D chuyển đổi vị trí của 2 cặp nuclêôtit cho nhau
69 Loại đột biến gen được phát sinh do tác nhân hoá học (acridin) xen vào mạch đang tổng hợp khi ADN đang tự nhân đôi là
A mất một cặp nuclêôtit B thay thế một cặp nuclêôtit này bằng một cặp nuclêôtit khác
C thêm một cặp nuclêôtit D chuyển đổi vị trí của hai cặp nuclêôtit cho nhau
70 Loại đột biến gen được phát sinh do tác nhân hoá học (acridin) xen vào mạch khuôn khi ADN đang tự nhân đôi là
A mất một cặp nuclêôtit B thay thế một cặp nuclêôtit này bằng một cặp nuclêôtit khác
C thêm một cặp nuclêôtit D chuyển đổi vị trí của hai cặp nuclêôtit cho nhau
71 Loại đột biến gen được phát sinh do bắt cặp nhầm giữa các nuclêôtit không theo nguyên tắc bổ sung khi ADN đang tự nhân đôi là
A mất một cặp nuclêôtit B thay thế một cặp nuclêôtit này bằng một cặp nuclêôtit khác
C thêm một cặp nuclêôtit D có thể thêm hoặc mất 1 cặp nuclêôtit
72 Một đột biến gen (mất, thêm, thay thế một cặp nuclêôtit) được hình thành phải qua ít nhất
A 1 lần tự sao của ADN B 2 lần tự sao của ADN
C 3 lần tự sao của ADN D 4 lần tự sao của ADN
73 Đột biến gen gây bệnh thiếu máu (hồng cầu hình lưỡi liềm) ở người là gây hậu quả
A thay thế một axit amin này bằng một axit amin khác B không thay đổi axit amin nào
C làm mất một axit amin D làm dịch chuyển các axit amin
74 Phân tử hêmôglôbin ở người xét ở 1 giai đoạn nhất định do mấy gen mã hóa?
A 1 gen mã hóa B 2 gen mã hóa C 3 gen mã hóa D 4 gen mã hóa
75 Đơn phân cấu tạo hoocmon insulin ở người là
76 Một prôtêin bình thường có 400 axit amin Prôtêin đó bị biến đổi do có axit amin thứ 350 bị thay thế bằng 1 axit amin mới Dạng đột biến gen có thể sinh ra prôtêin là
A thêm 1 cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hóa axit amin thứ 350
B đảo vị trí hoặc thêm 1 cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hóa axit amin thứ 350
C thay thế hoặc đảo vị trí 1 cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hóa axit amin thứ 350
D mất 1 cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hóa axit amin thứ 350
77 Chất hóa học 5-Brôm uraxin (5BU) có tác dụng gây đột biến gen dạng
A thay thế T, biến đổi cặp A-T thành cặp G-X B thay thế A, biến đổi cặp A-T thành cặp X-G
C thay thế G, biến đổi cặp G-X thành cặp T-A D thay thế T, biến đổi cặp G-X thành cặp A-T
78 Một gen sau đột biến bị giảm 2 liên kết hiđrô và tăng 2 nuclêôtit loại A Đột biến này thuộc dạng
A mất 1 hoặc 1 số cặp nuclêôtit B thay thế 1cặp nuclêôtit
C thay thế 2 cặp nuclêôtit D thêm 1 hoặc 1 số cặp nuclêôtit
79 Một gen có cấu trúc như sau:
3/ -TAXAAATTTGGXXXGGXATTXATX-5/
5/-ATGTTTAAAXXGGGXXGTAAGTAG-3/
Một đột biến gen xảy ra, nếu thêm 1 bộ ba TAX vào mạch gốc ở vị trí giữa nuclêôtit 9,10 thì số axit amin trong chuỗi pôlipeptit do gen đột biến chỉ huy tổng hợp là:
A 6 B 3 C 4 D 7
80 Điền vào chỗ chấm các thuật ngữ đã cho trước trong đoạn sau:
"Sự biến đổi các (1) bắt đầu xảy ra trên một mạch pôlinuclêôtit của ADN gọi là trạng thái (2) , sự sai sót này có thể được sửa chữa lại gọi là hiện tượng (3) , nếu không được sửa chữa qua lần sao chép tiếp theo trở thành (4) "
a nuclêôtit b đơn phân c đột biến d đột biến gen lặn e tiền đột biến f hồi biến
A 1-a; 2-d; 3-f; 4-c B 1-a; 2-e; 3-f; 4-d C 1-a; 2-e; 3-f; 4-c D 1-b; 2-e; 3-f; 4-c
Trang 1081 Điền vào chỗ chấm các thuật ngữ đã cho trước câu sau:
"Đột biến gen làm thay đổi (1) trên mạch (2) của gen, làm thay đổi cấu trúc của (3) nên khi tổng hợp (4) làm cho (5) cũng bị biến đổi"
a mARN b khuôn c cấu trúc của prôtêin d cấu trúc của ADN
e trật tự các nuclêôtit f trên một mạch h prôtêin
A f-d; 2-b; 3-a; 4-h; 5-c B 1-d; 2-b; 3-a; 4-h; 5-c C 1-a; 2-b; 3-d; 4-h;5-c.D 1-d;2-b;3-h; 4-a;5-c
82 Đột biến gen thường có hại cho cơ thể vì
A làm thay đổi kiểu hình B làm mất cân bằng trong nội bộ kiểu gen
C gây rối loạn trong quá trình sinh tổng hợp prôtêin D làm thay đổi kiểu gen
83 Điền vào chỗ chấm các thuật ngữ đã cho trước trong đoạn sau:
"Đột biến xảy ra ở một tế bào sinh dục (1) , qua thụ tinh đi vào hợp tử Nếu là đột biến gen (2) , thì biểu hiện thành kiểu hình Nếu là đột biến gen (3) thì không biểu hiện ra kiểu hình mà nằm trong cặp gen (4) và tồn tại trong quần thể Chúng biểu hiện ra kiểu hình khi ở trạng thái (5) "
a giảm phân b nguyên phân c đồng hợp d dị hợp e lặn g trội f đồng hợp trội A.1-b; 2-g; 3-e; 4-d; 5-c B.1-a; 2-e; 3-g; 4-d; 5-c C.1-a; 2-e; 3-g; 4-d; 5-f D.1-a; 2-g; 3-e; 4-d; 5-c
84 Phát biểu nào sau đây không đúng với đột biến gen?
A Đột biến gen có thể có lợi cho cơ thể B Đột biến gen có thể có hại cho sinh vật
C Đột biến gen có thể có hại cho sinh vật không có ý nghĩa cho tiến hoá
D Cơ thể mang đột biến có thể bị chọn lọc tự nhiên đào thải
85 Điền vào chỗ chấm các thuật ngữ đã cho trước câu sau:
"Đột biến là những biến đổi trong (1) , xảy ra ở cấp độ (2) (trong ADN), hoặc cấp
độ (3) (trong NST), làm cho (4) bị biến đổi, dẫn đến (5) bị biến đổi"
a cấu trúc của gen b phân tử c kiểu gen d vật chất di truyền
e kiểu hình f thể đột biến h tế bào i kiểu hình
A 1-d; 2-b; 3-h; 4-c; 5-i B 1-c; 2-b;3-h; 4-f; 5-eC 1-h; 2-b; 3-d; 4-c; 5-e D.1-d; 2-b; 3-h; 4-f; 5-i
86 Loại đột biến gen được phát sinh do tác nhân đột biến (acridin) xen vào mạch đang tổng hợp khi ADN đang nhân đôi là
A mất một cặp nuclêôtit B thay thế một cặp nuclêôtit này bằng một cặp nuclêôtit khác
C thêm một cặp nuclêôtit D chuyển đổi vị trí của hai cặp nuclêôtit cho nhau
87 Tính chất biểu hiện của đột biến gen chủ yếu là
A có lợi cho cá thể B không có lợi và không có hại cho cá thể
C có hại cho cá thể D có ưu thế so với bố mẹ
88 Đột biến gen gây bệnh thiếu máu (hồng cầu hình lưỡi liềm) ở người là gây hậu quả
A thay thế một axit amin này bằng một axit amin khác B không thay đổi axit amin nào
C làm mất một axit amin D làm dịch chuyển các axit amin
89 Loại đột biến gen có biểu hiện nào sau đây được di truyền bằng phương thức sinh sản hữu tính? A.Đột biến tạo ra thể khảm trên cơ thể B Đột biến gây chết cá thể trước tuổi trưởng thành
C Đột biến gây vô sinh cho cá thể D Đột biến làm tăng khả năng sinh sản của cá thể
90 Những dạng đột biến gen nào thường gây hậu quả nghiêm trọng cho sinh vật?
A Mất và chuyển đổi vị trí của 1 cặp nuclêôtit B Thêm và thay thế 1 cặp nuclêôtit
C Mất và thêm 1 cặp nuclêôtit D Mất và thay thế 1 cặp nuclêôtit
91 Đặc điểm nào sau đây không có ở đột biến thay thế 1 cặp nuclêôtit?
A Chỉ liên quan đến 1 bộ ba B Dễ xảy ra hơn so với các đột biến gen khác
C Làm thay đổi trình tự nuclêôtit của nhiều bộ ba D Dễ thấy thể đột biến so với các dạng đột biến gen khác.
92 Đột biến ở vị trí nào trong gen làm cho quá trình dịch mã không thực hiện được?
A.Đột biến ở bộ ba giáp mã kết thúc B Đột biến ở mã kết thúc
C Đột biến ở bộ ba ở giữa gen D Đột biến ở mã mở đầu
93 Hiện tượng nào sau đây là đột biến?
A Cây bàng lá vàng, rụng vào màu đông B Mía trồng đất xấu thì đốt (lóng) ngắn
C Trong làng xuất hiện người bệnh bạch tạng D Trời nắng gắt cây héo và có thể chết
94 Một gen sau đột biến bị giảm 2 liên kết hiđrô và tăng 2 nuclêôtit loại A Đột biến này thuộc dạng
A mất 1 hoặc 1 số cặp nuclêôtit B đảo vị trí 1 hoặc 1 số cặp nuclêôtit
C thay thế 1 số cặp nuclêôtit D thêm 1 hoặc 1 số cặp nuclêôtit