Cho biết tính chất hóa học cơ bản của các nguyên tố trên.. a Viết phương trình hóa học của các phản ứng có thể xảy ra.. b Tính khối lượng muối tạo thành sau phản ứng.. Câu 4 2điểm: Viết
Trang 1SỞ GD&ĐT QUẢNG NINH ĐỀ THI LẠI NĂM HỌC 2008-2009
Thời gian: 45’ (không thời gian kể giao bài)
Câu 1(2điểm): Hoàn thành các phương trình sau:
a) KMnO4 →t o K2MnO4 + O2 +
b) Cl2 + NaOH → NaCl + NaClO +
c) MnO2 + HCl → + Cl2 + H2O
d) SO2 + H2S → +
Câu 2 (3điểm): Viết cấu hình electron của các nguyên tố sau: 8O, 9F, 16S, 17Cl.
Cho biết tính chất hóa học cơ bản của các nguyên tố trên
Câu 3 (3điểm): Hấp thụ hoàn toàn 12,8g SO2 vào 250 ml dung dịch NaOH 1M.
a) Viết phương trình hóa học của các phản ứng có thể xảy ra
b) Tính khối lượng muối tạo thành sau phản ứng
Câu 4 (2điểm): Viết các phương trình hóa học chứng minh: SO2, S vừa thể hiện tính
oxi hóa, vừa thể hiện tính khử
Trang 2Đáp án: Biểu điểm
Câu 1(2điểm): Hoàn thành các phương trình sau:
a) 2KMnO4 →t o K2MnO4 + O2 + MnO2
b) Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O
c) MnO2 + 4HCl →t o MnCl2 + Cl2 + 2H2O
d) SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O
Câu 2 (3điểm): Viết cấu hình electron → tính chất hóa học cơ bản:
+ 8O: 1s22s22p4 → Tính oxi hóa mạnh
+ 9F: 1s22s22p5 → Tính oxi hóa mạnh
+ 16S: 1s22s22p63s23p4 → Tính oxi hóa và tính khử
+ 17Cl: 1s22s22p63s23p5 → Tính oxi hóa mạnh
Câu 3 (3điểm): a) Viết PTHH:
2 12,8 0, 2( )
64
SO
n = = mol ; n NaOH = 0, 25.1 0, 25( = mol) ⇒
2
0, 25
0, 2
NaOH
SO
n
n
< = = < : Tạo ra 2 muối: NaHCO3 và Na2CO3.
PTHH: NaOH + SO2 → NaHCO3 (1)
a mol a mol a mol
2NaOH + SO2 → Na2CO3 + H2O (2)
2b mol b mol b mol
b) Tính khối lượng muối tạo thành:
Gọi a, b lần lượt là số mol của SO2 tham gia trong các phản ứng (1),
(2) Ta có: a + b = 0,2
a + 2b = 0,25
Giải hệ phương trình trên, ta được: a = 0,15 mol và b = 0,05 mol
Vậy: Khối lượng NaHCO3 thu được là: 84.0,15 = 12,6g
Khối lượng Na2CO3 thu được là: 106.0,05 = 5,3g
Tổng khối lượng muối thu được là: 12,6 + 5,3 = 17,9g
Câu 4 (2điểm): PTHH chứng minh:
0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm
0,75 điểm 0,75 điểm 0,75 điểm 0,75 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm
0,25 điểm 0,25 điểm
0,25 điểm 0,25 điểm 0,5 điểm
Trang 3- SO2 vừa thể hiện tính oxi hóa, vừa thể hiện tính khử:
+4 0 +6 -1
SO2 + Br2 + 2H2O H2SO4 + 2HBr →SO2 thể hiện tính khử
+4 -2 0
SO2 + 2H2S 3S + 2H2O →SO2 thể hiện tính oxi hóa.
- S vừa thể hiện tính oxi hóa, vừa thể hiện tính khử:
S0 + Fe0 →t o Fe+2S-2 →S thể hiện tính oxi hóa
S0 + O2 →t o S+4O2 → S thể hiện tính khử
0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm