1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ+ĐÁP ÁN KIỂM TRA CHƯƠNG 2-DẠI9

4 354 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Đáp Án Kiểm Tra Chương 2-Dại9
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Kiểm Tra
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 111 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức Kiểm tra một số kiến thức trong chương II như Khỏi niệm, tớnh chất hàm số bậc nhất Đồ thị hàm số y = ax + b a ≠ 0.Đường thẳng song song, cắt nhau, trựng nhau.. 1 Trong các hàm

Trang 1

Soạn: /11/2010

GIảng /11/2010

Tiết: 30 Kiểm tra 1 tiết

A: Mục tiờu:

1 Kiến thức

Kiểm tra một số kiến thức trong chương II như Khỏi niệm, tớnh chất hàm số bậc nhất

Đồ thị hàm số y = ax + b (a ≠ 0).Đường thẳng song song, cắt nhau, trựng nhau.

Hệ số gúc của đường thẳng y = ax + b (a ≠ 0).

2 Kĩ năng

Rốn kĩ năng vẽ đồ thị của hàm số

3 Thỏi độ cẩn thận chớnh xỏc, trung thực, tớch cực

B: Chuẩn bị:

G: Chuẩn bị ra đề

H: ễn tập kiến thức

C:

* Ma trận:

Mức độ

Nội dung

Khỏi niệm, tớnh chất

hàm số bậc nhất

2 1

2 1

Đồ thị hàm số

y = ax + b (a ≠ 0).

1 0,5

2 3

3 3,5 Đường thẳng song

song, cắt nhau,

trựng nhau

1 0,5

1 0,5

2 2

6

4

Hệ số gúc của

đường thẳng y = ax

+ b (a ≠ 0)

1 0,5

1 2

2

1,5

1,5

4 4

4 4,5

13 10

D: Đề kiểm tra:

I.Trắc nghiệm: (3đ) Khoanh trũn chữ cỏi đứng đầu cõu trả lời đỳng.

1) Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số bậc nhất:

A y 3(x 1) B

2

5

x y x

2 1 1

x y x

 2) Trong các đờng thẳng sau, đờng thẳng nào cắt đờng thẳng y3x2 ?

A y 2 3x B y  4 3x C y(4 3 ) x D y3x 2

3) Hàm số y = - x + b cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2 khi b bằng:

Trang 2

4) Hệ số góc của đờng thẳng y 3 2x là:

3

2 5) Cho hàm số y(2m1)x 2 và y3x 2 Với giá trị nào của m thì đồ thị hai hàm số trên song song với nhau?

A m 2 B m 1 C m 2 D Không có m thoả mãn.

6) Hàm số y = (m – 2)x + 5 đồng biến khi:

A m < 2 B m > 2 C m > - 2 D.m < -2

II) Tự luận: (7đ)

1) (2đ) a) Vẽ trên cùng một mặt phẳng tọa độ Oxy đồ thị hai hàm số sau :

y = x + 2 (1)

2x + 2 (2)

2) Bài 2 (2 điểm) Viết phơng trình đờng thẳng thoả mãn một trong các điều kiện sau :

a) Đồ thị của hàm số là đờng thẳng đi qua gốc toạ độ và có hệ số góc bằng 3

b) Đồ thị của hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 1,5 và có tung độ gốc là 3

3) Bài 4 (3 điểm)

a) Vẽ trên cùng một mặt phẳng toạ độ Oxy đồ thị của hai hàm số sau :

y = –x + 2 (3)

b) Gọi M là giao điểm của hai đờng thẳng (3) và (4) Tìm toạ độ điểm M

c) Tính các góc tạo bởi các đờng thẳng (3), (4) với trục Ox (làm tròn đến phút)

D:Đáp án và biểu điểm

I: Trắc nghiệm

1)A

2) D

3) B

4)C.

5) D

6) B

II: Tự luận

1)

Trang 3

2) Bài 2 (2 điểm)

a) Phơng trình đờng thẳng có dạng

y = ax + b (a  0) )

Đồ thị của hàm số là đờng thẳng đi qua gốc toạ độ  b = 0)

Đờng thẳng có hệ số góc bằng 3  a = 3

Vậy phơng trình đờng thẳng là

b) Phơng trình đờng thẳng có dạng

y = ax + b (a  0) )

Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 1,5  x = 1,5 ; y = 0)

Đờng thẳng có tung độ gốc là 3  b = 3

Ta thay x = 1,5 ; y = 0) ; b = 3 vào

y = ax + b

0) = a 1,5 + 3

 a = –2

Vậy phơng trình đờng thẳng là

Bài 3(3điểm)

a) Vẽ đồ thị đúng

1,5

điểm b) Tìm toạ độ điểm M

–x + 2 = 3x – 2

–4x = –4

x = 1

Trang 4

Vậy hoành độ của M là x = 1

Thay x = a vào hàm số

y = –x + 2

y = –1 + 2

y = 1

Vậy tung độ điểm M là y = 1

c) Gọi góc tạo bởi đờng thẳng (3) và Ox là góc , góc tạo bởi đờng thẳng (4) và Ox là góc 

y = –x + 2 (3)

tg = –1 = 1   = 450)

  = 180) 0) – 450)

 = 1350)

y = 3x – 2 (4)

Ngày đăng: 17/10/2013, 02:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị hàm số y = ax + b (a ≠ 0).Đường thẳng song song, cắt nhau, trùng nhau. - ĐỀ+ĐÁP ÁN KIỂM TRA CHƯƠNG 2-DẠI9
th ị hàm số y = ax + b (a ≠ 0).Đường thẳng song song, cắt nhau, trùng nhau (Trang 1)
Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 1,5  x = 1,5 ; y = 0) . - ĐỀ+ĐÁP ÁN KIỂM TRA CHƯƠNG 2-DẠI9
th ị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 1,5  x = 1,5 ; y = 0) (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w