Tiết 67KIỂM TRA CHƯƠNG IV I.. Mục đích kiểm tra: a, Phạm vi kiến thức: Từ tiết thứ 57 đến tiết thứ 66 theo PPCT b, Mụcđích: * Kiến thức: - Nhận biết được bất đẳng thức, bất phương tr
Trang 1Tiết 67
KIỂM TRA CHƯƠNG IV
I Mục đích kiểm tra:
a, Phạm vi kiến thức: Từ tiết thứ 57 đến tiết thứ 66 theo PPCT
b, Mụcđích:
* Kiến thức:
- Nhận biết được bất đẳng thức, bất phương trình bậc nhất một ẩn và nghiệm của nó, hai bất phương trình tương đương, phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
* Kỹ năng:
- Biết áp dụng một số tính chất cơ bản của bất đẳng thức để so sánh, chứng minh hai số
- Kiểm tra xem một số đã cho có là nghiệm của bất phương trình đã cho hay không
- Biết giải bất phương trình bậc nhất một ẩn và biểu diễn tập nghiệm trên trục số
- Giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
* Thái độ: Giáo dục ý thức tự giác, tích cực làm bài
II Hình thức đề kiểm tra
- Kết hợp TNKQ và Tự luận (30% TNKQ, 70% TL)
- Kiểm tra trên lớp
III Thiết lập ma trận
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Chủ đề 1
Liên hệ giữa
thứ tự và
Phép cộng
-Phép nhân
Nhận biết Bất đẳng thức
Biết áp dụng tính chất cơ bản của BPT để
so sánh 2 số
Biết áp dụng tính chất cơ bản của BPT để chứng minh một BĐT (đơn giản )
Câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Câu 1 0,5đ (5%)
Câu 2 0,5đ (5%)
Câu 4 0,5đ (5%)
3 câu 1,5đ (15%) Chủ đề 2
BPT bậc
nhất một ẩn
BPT tương
đương
Hiểu được các quy tắc : Biến đổi BPT để được BPT tương đương
Vận dụng được các quy tắc : Biến đổi BPT để được BPT tương đương
Tìm ĐK
tham số m
để được BPT tương đương với BPT đã cho
(có tập nghiệm
x > a )
Trang 2Số điểm
Tỉ lệ %
Câu 5 0,5đ (5%)
Câu 6 0,5đ (5%)
Câu 9a 1đ (10%)
2,5 câu 2đ (20%) Chủ đề 3
Giải BPT
bậc nhất
một ẩn
Đưa BPT đã cho về dạng
ax + b < 0 ; hoặc ax+b >
0 ; …Biểu diễn tập hợp nghiệm của một BPT trên trục số
Sử dụng các phép biến đổi tương đương để chứng minh BĐT
Câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Câu 7 3đ (30%)
Câu 9b 1đ (10%)
1,5 câu 4đ (40%) Chủ đề 4
Phương
trình chứa
dấu giá trị
tuyệt đối
Định nghĩa giá trị tuyệt đối a
Biết cách giải phương trình
ax b cx d
Câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Câu 3 0,5đ (5%)
Câu 8 2đ (20%)
2 câu 2,5đ (25%)
TS câu
TS điểm
Tỉ lệ %
1 câu 0,5đ (5%)
3 câu 1,5đ (15%)
2 câu 3,5đ (35%)
3 câu 4,5đ (45%)
9 câu 10đ (100%)
ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG 4
I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3đ):
Khoanh tròn vào chữ cái dứng trước mỗi câu trả lời đúngtrong các câu sau:
Câu 1 (0,5đ): Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn :
A x2 + 2x –5 > x2 + 1 B 0.x – 1 0 C x + y > 2 D (x – 1)2 2x
Câu 2 (0,5đ): Cho a < b Trong các khẳng định sau khẳng định nào Sai
A a – 2 < b – 2; B 4 – 2a > 4 – 2b; C 2010 a < 2010 b; D
2011 2011
Câu 3 (0,5đ): Cho a 3thì :
A a = 3 B a = - 3 C a = 3 D.Một đáp án khác
Câu 4 (0,5đ): Nếu -2a > -2b thì :
A a < b B a = b C a > b D a ≤ b
Câu 5 (0,5đ): Nghiệm của bất phương trình -2x > 10 là :
A x > 5 B x < -5 C x > -5 D x < 10
Câu 6 (0,5đ): Hình vẽ sau biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình :
Trang 3
A x > 0 B x > -5 C x - 5 D x -5
II TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN (7 điểm):
Câu 7 (3,0đ): Giải các bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
a, 3x 2 3 b, 3x 4 0 c, 2 5 x 17 d, 3 4 x x 2
Câu 8 (3đ): Giải phương trình:
a, x 2 2 x 10 b, x 7 2x 3
Câu 9 (1đ):
a, Tìm giá trị của m để bất phương trình x + m > 3 có tập nghiệm x \ x 2 ?
b, Chứng minh bất đẳng thức a2 + b2 +2 2(a + b )
* ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM:
I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3đ):
(Mỗi câu đúng được : 0,5 điểm)
II TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN (7 điểm):
Câu 7
(3,0đ)
Câu 8
(2đ)
3
Vậy, nghiệm của BPT là: 5
3
x
- Biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
3
x x x Vậy, nghiệm của BPT là: 4
3
- Biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
c, 2 5 x 17 5x 15 x 3 Vậy, nghiệm của BPT là: x 3
- Biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
d, 3 4 x x 2 5x 5 x 1 Vậy, nghiệm của BPT là: x 1
- Biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
Giải phương trình:
a, x 2 2x 10 (1)
+ Với x 2 0 x 2thì (1) x 2 2x 10
12
12
x x
0,5đ 0,25đ 0,5đ 0,25đ
0,5đ 0,25đ 0,5đ 0,25đ
0,25đ 0,25đ
Trang 4Câu 9
(2đ)
+ Với x 2 0 x 2 thì (1) x 2 2x 10
3x 12
x 4 (loại)
Vậy phương trình có 1 nghiệm là: x 12
b, x 7 2x 3 (2)
+ Với x 7 0 x 7 thì (2) x 7 2 x 3
x 10 (loại)
+ Với x 7 0 x 7 thì (2) x 7 2x 3
2 3 7
4 3
x x
Vậy phương trình có 1 nghiệm là: 4
3
x
a) Bất phương trình: x + m > 3
x > 3 – m
Vì có tập nghiệm x\ x 2 , ta có 3 – m = 2 Þ m = 1
Vậy m = 1
b, Sử dụng BĐT: (a – 1)2 = a2 – 2a + 1 0 với mọi giá trị của
a
Tương tự: (b – 1)2 = b2 – 2b + 1 0 với mọi giá trị của b
- Do đó (cộng theo từng vế) , ta có:
(a2 + b2 ) – 2(a+b) + 2 0
- Suy ra điều chứng minh: a2 + b2 + 2 2(a + b )
0,25đ 0,25đ
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
0,25đ 0,5đ 0,25đ
0,25đ 0,25đ
0,25đ 0,25đ
* Hướng dẫn về nhà:
- Ôn tập toàn bộ chương trình đại số 8 đã học