1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đề cương chương 2 đại số và giải tích lớp 11

2 227 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 164,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Qui tắc đếm + Tìm các số tự nhiên thỏa điều kiện bài tốn cho trước II.. Hốn vị - chỉnh hợp -tổ hợp + Tìm tổ hợp trong các bài tốn số học + Giải phương trình + Chứng minh đẳng thức tổ hợp

Trang 1

C NG CH NG II I S & GI I TÍCH KH I 11 N M H C 2016-2017

ĐỀ CƯƠNG CHƯƠNG II ĐẠI SỐ & GIẢI TÍCH KHỐI 11 NĂM HỌC 2016-2017 ƯƠNG CHƯƠNG II ĐẠI SỐ & GIẢI TÍCH KHỐI 11 NĂM HỌC 2016-2017 ƯƠNG CHƯƠNG II ĐẠI SỐ & GIẢI TÍCH KHỐI 11 NĂM HỌC 2016-2017 ĐẠI SỐ & GIẢI TÍCH KHỐI 11 NĂM HỌC 2016-2017 Ố & GIẢI TÍCH KHỐI 11 NĂM HỌC 2016-2017 ẢI TÍCH KHỐI 11 NĂM HỌC 2016-2017 Ố & GIẢI TÍCH KHỐI 11 NĂM HỌC 2016-2017 ĂM HỌC 2016-2017 ỌC 2016-2017

I Qui tắc đếm + Tìm các số tự nhiên thỏa điều kiện bài tốn cho trước

II Hốn vị - chỉnh hợp -tổ hợp + Tìm tổ hợp trong các bài tốn số học

+ Giải phương trình + Chứng minh đẳng thức tổ hợp

III Nhị thức newton + Xác định các hệ số trong khai triễn nhị thức newton

+ Áp dụng khai triễn nhị thức newton để chứng minh đẳng thức tổ hợp

IV Xác suất của biến cố + Tính xác suất của biến cố thỏa điều kiện bài tốn cho trước

A Ph ần tự luận :

B1: a/ Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số?

b/ Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 3 chữ số?

ĐS: a/ 120 b/ 168

B2: Xét các số tự nhiên gồm 5 chữ số khác nhau được lập từ các số 1, 3, 5, 7, 9 Hỏi trong các số đó có bao

nhiêu số:

a/ Bắt đầu bởi chữ số 9? b/ Không bắt đầu bởi chữ số 1?

c/ Bắt đầu bởi 19? d/ Không bắt đầu bởi 135?

ĐS: a/ 24 b/ 96 c/ 6 d/ 118.

B3: Trên một kệ sách có 5 quyển sách Toán, 4 quyển sách Lí, 3 quyển sách Văn Các quyển sách đều khác

nhau Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp các quyển sách trên:

c) Theo từng môn và sách Toán nằm ở giữa?

ĐS: a) P 12 b) 3!(5!4!3!) c) 2!(5!4!3!)

B4: Giải các phương trình sau:

a) A n320n b) A n35A n2= 2(n + 15) c) 3A n2 A22n42 0.

B5: Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu:

a) Số gồm 5 chữ số khác nhau?

b) Số chẵn gồm 5 chữ số khác nhau?

c) Số gồm 5 chữ số khác nhau và phải có mặt chữ số 5?

ĐS: a) 6 A64 b) 6.A533.5A53

c) Số gồm 5 chữ số có dạng: abcde

 Nếu a = 5 thì có A số64

 Nếu a  5 thì a có 5 cách chọn Số 5 có thể đặt vào 1 trong các vị trí b, c, d, e  có 4 cách chọn vị trí cho số 5 3 vị trí còn lại có thể chọn từ 5 chữ số còn lại  có A cách chọn.53

 Có A644.5.A53 = 1560 số

B6: Một lớp học có 40 học sinh, trong đó gồm 25 nam và 15 nữ Giáo viên chủ nhiệm muốn chọn một ban

cán sự lớp gồm 4 em Hỏi có bao nhiêu cách chọn, nếu:

a) Gồm 4 học sinh tuỳ ý b) Có 1 nam và 3 nữ c) Có 2 nam và 2 nữ

d) Có ít nhất 1 nam e) Có ít nhất 1 nam và 1 nữ

ĐS: a) C404 b) C C25 151 3 c) C C25 152 2 d) C C25 151 3 C C25 152 2 C C25 153 1 C254 e) C404  C254  C154

B7: Tìm số hạng không chứa x trong khai triển của nhị thức:

a)

10 4

1

x

x

b)

12 2

4

1

x x

c)

5 3

2

1

x x

d) x2 1 6

x

Trang 2

B8: Một lớp có 30 học sinh, trong đó có 8 em giỏi, 15 em khá và 7 em trung bình Chọn ngẫu nhiên 3 em đi

dự đại hội Tính xác suất để :

a) Cả 3 em đều là học sinh giỏi b) Có ít nhất 1 học sinh giỏi

c) Không có học sinh trung bình

B Ph ần TNKQ :

Câu 1 :Cho 7 chữ số 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9 cĩ bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số khác nhau được viết từ các chữ số

đã cho

A 21 B 2520 C 120 D 5040

Câu 2 :Một lớp học cĩ 40 học sinh gồm 15 nam, 25 nữ Cĩ bao nhiêu cách chọn 4 học sinh sao cho phải cĩ ít nhất

1 nữ

A 90025 B 78740 C 1365 D 12650

Câu 3: Một đa giác lồi cĩ 10 cạnh thì cĩ bao nhiêu đường chéo?

A.80 B 45 C 90 D 35

Câu 4: Cĩ 7 bạn nam và 7 bạn nữ xếp thành 1 hàng dọc Hỏi cĩ tất cả bao nhiêu cách xếp

Câu 5: Trong bữa tiệc cĩ 7 người Sau buổi tiệc mỗi người bắt tay một lần với mỗi người khác trong phịng Hỏi

cĩ tất cả bao nhiêu lượt bắt tay ?

A 49 B 42 C.21 D.14

Câu 6: Tổ một cĩ 12 học sinh trong đĩ cĩ bạn Bình Hỏi cĩ bao nhiêu cách chọn 4 em đi trực trong đĩ phải cĩ

Bình:

A 165 B 495 C 990 D 220

Câu 7: Từ các chữ số 1,2,3,4,5,6,7 Hỏi cĩ bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số khác nhau trong đĩ phải cĩ mặt 1;

4 và chúng đứng cạnh nhau

A 480 B 5040 C 60 D 1260

Câu 8: Xét phép thử gieo một đồng tiền cân đối đồng chất 3 lần

Tập hợp nào đúng nhất dưới đây mơ tả biến cố A: “Lần gieo thứ 3 xuất hiện mặt ngửa”

A A{NSN SNN SSN, , } B A{NNN NSN SNN SSN, , , }

C A{SNN NSN, } D A{NSN}

Câu 9: Xét phép thử gieo con súc sắc cân đối đồng chất 2 lần

Tập hợp nào đúng nhất dưới đây mơ tả biến cố A: “Tổng số chấm trên hai mặt 10”

A A {(5,5),(5,6);(6,5);(6,6);(3,7)} B A {(4, 6);(6, 4);(5,5);(5, 6);(6,5);(6,6)}

C A {(4, 6);(5,5),(5,6);(6,6)} D A {(4, 6);(6, 4);(5,6);(6,5)}

Câu 10: Trên một kệ sách cĩ 10 cuốn sách Tốn và 5 cuốn sách Lý Lấy ngẫu nhiên 3 cuốn sách (khơng để chúng

lại trên kệ) Xác suất để cả 3 đều là sách Tốn:

A 24

91 B 18

91 C 15

91 D 8

15

Câu 11: Một hộp cĩ chứa 4 bi xanh và 8 bi trắng Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi Xác suất để cĩ ít nhất một viên bi

trắng là:

A 54

55 B 53

55 C 52

55 D 51

55

Câu 12: Một người muốn đọc số tài khoản ATM của mình cho bạn nhưng lại quên 3 chữ số cuối cùng, chỉ nhớ 3

chữ số đĩ khác nhau Xác suất đọc 1 lần trúng số tài khoản của người đĩ là:

A 1

45 D 1

Câu 13: Hệ số chứa x7 trong khai triển 1 x 12 là:

A 7

12

C

 B 7

12

C C 5

12

C

 D 5

12

C

Câu 14:

SCCC  C bằng :

A 2n B 2n 1

 C 2n 1

 D n.2n

Ngày đăng: 18/01/2018, 22:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w