1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

110 bai tap chuyen de rut gon bieu thucTS 10

16 50 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cùng giao lưu trao đổi kiến thức toán học thi vào thpt. cùng nhau học tập và giảng dạy cho con em đạt kết quả cao khi thi TS 10 . hãy vì nền giáo dục tiếp cận giáo dục thế giới Cùng giao lưu trao đổi kiến thức toán học thi vào thpt. cùng nhau học tập và giảng dạy cho con em đạt kết quả cao khi thi TS 10 . hãy vì nền giáo dục tiếp cận giáo dục thế giới Cùng giao lưu trao đổi kiến thức toán học thi vào thpt. cùng nhau học tập và giảng dạy cho con em đạt kết quả cao khi thi TS 10 . hãy vì nền giáo dục tiếp cận giáo dục thế giới Cùng giao lưu trao đổi kiến thức toán học thi vào thpt. cùng nhau học tập và giảng dạy cho con em đạt kết quả cao khi thi TS 10 . hãy vì nền giáo dục tiếp cận giáo dục thế giới

Trang 1

Bài 1 Thực hiện phép tính

1)  2  1 2  1 1) 50 2 2)  2

3 2 3)  3  1 3  1 2) 2 , 5 40 4) 28 : 7

8)

4

1 6

9

7 2

25

11 1 2

1 5

3

1

17)  2

1

1

1

3  20)

2 2

2

5 2

3 

3 2 2

3 2 2

2 1

8

2 2

2 2

32)  2

5 20

Bài 2 Thực hiện phép tính

5) 27  2 3  2 48  3 75 6) 3 2  4 18  32  50 7) 20  2 45  3 80  125 8) 8  32  72

21) 3 112  7 216  4 54  2 252  3 96 22) 32  50  98  72 23) 2 18  3 80  5 147  5 245  3 98 24) 5 12  2 75  5 48

2

1 6 18

Bài 3 Thực hiện phép tính.

1)  3  1 3  1 2) 2  3 2  3

Trang 2

5)  5  2 2 5  2 2 6)  3  5 3  5

7) 5  2 6 5  2 6 8) 3 2  2 3 3 2  2 3

9) 20 12  15 27: 5 3 10)  75  243 - 48 : 3 11) 2 18  3 32  6 2: 2 12)   2 2

1 2 1

13)  27  3 2  2 6: 3 3 14)   2 2

3 1 1

3    15)  18 - 8 : 2 16)  28  2 3  7 7  84

Bài 4 Khử mẫu số trong căn.

1)

2

3

3 2

1 3 4

8 9

2 2

x x x

4)

120

11

168

13

48

7 7

Bài 5 Trục căn thức ở mẫu

1

5

3

2

2

3 2

3

b

a

4

1

1

2 

x x

5

2 3

1

3 2

2

1 2

1 2

8

1 3

2 3

 9

3 2

1

1

5

5

11

3 2

3 2

12

1 2

1

13

6 2

5

6 2

5

14

1 3

1 3

15

3

3

3 

16

2 1

2 2

Bài 6 Thực hiện phép tính.

1)

1 3

1 3 2

1

2)

72 : 2 1

2 1 2 1

2 1

3)

1 3

1 1

3

1

4)

3 2

3 2

 +

3 2

3 2

5)

1 3

1 3 1 3

1 3

mn 2 mn

7)

1 3

1 3 1 3

1 3

y xy

x 4  4

Bài 7 Thực hiện phép tính

5 2 5

3 1 1

2 1 1

2 3 2

5) 4  15 4  15 6) 6  2 5 6  2 5

7) 4  2 3  4  2 3 8) 4  2 3  4  2 3

9) 6  2 5  6  2 5 10) 8  2 15  8  2 15

Trang 3

11) 9  2 14  9  2 14 12) 9  4 5  9  4 5

13) 15 6 6  33 12 6 14) 62 5  29 12 5 15) 74 3  7 4 3 16) 9 2 14  9 2 14 17) 2416 2  24 16 2 18) (3 10) 193 40

19) 116 2  11 6 2 20) 14 8 3  2412 3 21) 94 42 5  9442 5 22) 49 5 96  495 96 23) 17 3 32  17 3 32 24) 146 5  14 6 5 25) 17 12 2  94 2 26) 5 24  5 24

27) 162 63  16 6 7 28) 8 60  8 60

29) 2006 2 2005

2006 2 2005

2006 2 2005

2006 2 2005

33) 3 5  3 5  2 34) 3,5 6 3,5 6

35) 4  7  4  7  7 36) 4  7  4  7  2 37) ( 3 2  6 ) 6  3 3 38) 4  15 10  6 4  15 39) 3  5 10  2 3  5 40) ( 10  2 )( 6  2 5 ) 3  5

Bài 8 Rút gọn:

1)

20 3

15

2)

3 2

3 2 2 3

3)

5 2

6 15

4)

15

1 2 60

1 20

3

5)

2 6

4 2

5

3

3 5

1 3

5

1

5

2  - 2

5

2 

5

4 4

5 20 2

1 5

1

3

1 1 10 27 75 3 48 3

1

11) 2 3 ( 2 6  3  1 ) 12) 5 3  3 5: 15

15)

35

70 2 5 7 -7

16)

12

1 3

1 4

3

2

3 3

2

4

3 3

4 12 3

4

19) 1  2  31  2  3 20) 4  15 10  64  15

4 2 3

6 2

B 

Trang 4

3 3

2 6

2 3 2

1

Bài 9 Rút gọn

1)

10 2 7

15 2 8 6 2 5

1 3

3 3 2 1 3

3 3

6 3

12 2

6

4 1 6

15





 4)

100 99

1

4 3

1 3

2

1 2

1

1

 5)

100 99

1 99

98

1

4 3

1 3

2

1 2

1

1

 6)

100 99 99 100

1

4 3 3 4

1 3

2 2 3

1 2

2

1

3 2

3 3

2

2 6

8 24 3 2

3 2

4

3 2 2 2

3 3 2

Bài 10 Rút gọn

3) 5 3 2912 5 4) 1330 2 94 2

5) 2 5 2 45 125  : 5

7)

3 2 2

3 2 3

2 2

3 2

8)

3 2 3 2

3 2 3 2 3 2 3 2

3 2 3 2

9)

2 3 15 2 16 2

11) 4 5 35 48-10 74 3 12) 8  2 10  2 5  8  2 10  2 5  ( 2  10 ) 13) 4  10  2 5  4  10  2 514) 62 2 3 2 12 18 128

15)

1 3

2 : 2

2 10 2

6 2 2 30 10

2

16)

4 3 2

4 8 6 3 2

17)

5 3 10

5 3 5

3 10

5 3

18)

16 10 8 6 5 3 2

5 4 3 2

So sánh ( không dùng bảng số hay máy tính bỏ túi ) 1) 5 và 2 6

2) 4 và 19

3) 4 3 và 7

4) 3 10và 4 5

5) 3 2 và 2 3

6) 2  6 và 5

Trang 5

7) 7  2 2 và 4

8) 9  2 5 và 5

9) 2  5 và 6 - 2

10) 3 2  2 và 5 - 2 3

11) 2  5 và 9 - 2 3

12) 3  2 2 và 7 - 3

13) 2  33  2

14) 4  36  5

15) 2 7  5 và 3 - 10

16) 3  10 và 2 - 5

17) 3 3  2 2 và 2

18) 3 2  2 và 6 - 2 3

19) 37  14 và 6 - 15

20) 2 3 và 3 5

21) 17  5  1 và 45

22) 1712 2 và 21

23)

13

3 và 2 5 7 3

5

3

19 2

23 

25) 2009  2011 và 2 2010

26) 2  3 và 10

27) 2003  2005và 2 2004

28) 5 3 và 3 5

Trang 6

Bài 11 Chứng minh các đẳng thức sau:

2 2 3 2    1 2 2  2 6 9 

8

3 4

1 2

3

1 1

2

1

99 100

1

2 3

1 1

2

1

4

1 : 4

1 4 2

a a

a a

a

6)

b a

b a

b

b b a

b a b

a

b a

2 2 2

2

7) (a + b)(a2 + b2)(a4 + b4) = a8 - b8 với a = b + 1

Bài 12 Cho : B =

x

x x

x x

x

x

3

1 2 2

3 6

5

9 2 a) Rút gọn B b) Tìm x để B < 1

Bài 13 Cho : E =

x

x x

x x

x

x

3

3 2 1

2 3 3 2

11 15

a) Rút gọn E b) Tìm x khi E =

2 1

Bài 14 Cho biểu thức

9

11 3 3

1 3

2

x

x x

x x

x

a/ Rút gọn biểu thức A b/ Tìm x để A < 2 c/ Tìm x nguyên để A nguyên Bài 15 Cho: A =

1

1 1

1

x

x x

x x

a) Rút gnj A A b) Tính giá trị A khi x =

4 1 c) Tìm x để A < 0 d) Tìm x để A = A

Trang 7

Bài Tập ứng dụng

a M

� � với a > 0 và a � 1 a/ Rút gọn biểu thức M b/ So sánh giá trị của M với 1

a) Rút gọn A b) Xác định a để A >

2 1

Bài 3 Cho: A =

2 2

x 1 x 1 x 4x 1 x 2003

.

1) Rút gọn A 2) Tìm x � Z để A � Z ?

Bài 4 Cho: P = a 3 a 1 4 a 4

4 a

  (a � 0; a � 4) a) Rút gọn P b) Tính P với a = 9

Bài 5 Cho: N = 1 a a 1 a a

1) Rút gọn N 2) Tìm a để N = - 2004

3

2 2 : 9

3 3 3 3

2

x

x x

x x

x x

x P

a Rút gọn P b Tìm x để

2

1

P c Tìm giá trị nhỏ nhất của P

a Rút gọn A b.Tính A với a = 4  15 10   6   4  15

a Rút gọn A b.Tìm x để A < 1 c.Tìm x Z� để A Z

    víi x�0 , x�1

a Rút gọn A b Tìm GTLN của A

c Tìm x để A = 1

2 d CMR : A 2

3

a R út gọn A b Tìm x Z� để A Z

Trang 8

Bài 11 Cho A = 2 9 3 2 1

    với a �0 , a�9 , a�4

a Rút gọn A b Tìm a để A < 1 c Tìm a Z� để A Z

a Rút gọn A b.So sánh A với 1

A

Bài 13 Cho A =

 42 3 2 : 2 2

x x

với x > 0 , x�4

a Rút gọn A b Tính A với x = 6 2 5 

a Rút gọn A b Tính A với x = 6 2 5 

9

x

a Rút gọn A b Tìm x để A < - 1

2

a Rút gọn A b Tính A với x = 6 2 5  c CMR : A � 1

x

� � với x > 0 , x�1

a Rút gọn A b.So sánh A với 1

9 1

x

9

xx

a) Rút gọn A b.Tính A khi x = 6+2 5

c.Tìm x để A = 6

5 d.Tìm x để A < 1

1

x

� � với x > 0 , x�1, x�4

a Rút gọn b Tìm x để A = 1

2

a Rút gọn A b Tính A khi x = 0,36 c Tìm x Z� để A Z

Trang 9

Bài 21 Cho A = 1 : 3 2 2

a Rút gọn A b Tìm x Z� để A Z� c Tìm x để A < 0

Bài 22 Cho:

x x

x x

x x

x x

x P

2

3 :

4

4 2

2 2

2 a) Rút gọn P b.Tìm xđể P > 0 c.Tìm x để P = 1

Bài 23 Cho: M =

2

1 2 1 2

2 1

x x

x x

x

a) Rút gọn M b) Chứng minh với 0 < x < 1 thì M > 0

c) Tính M khi x = 0,16

1 1

2

1

a a a

a a a a

a) Rút gọn P b) Tìm a khi P = - 4

a a a a

a a

4 1

1 1

1

a) Rút gọn C b) Tính C biết a =

6 2

9

 ; c) Tìm a để C  C

Bài 26 Cho A =

2

.

a Rút gọn A b CMR 0 < x < 1 thì A > 0

c Tính A khi x = 3+2 2 d Tìm GTLN của A

1

1 1 1

2 : 1

1 1

1

x x

x

x x

x

a) Rút gọn D b) Tìm D biết x = 3  8 ; c) Tìm x khi D = 5

Bài 28 Cho: Q =

2

2 : 1 1

a

a a a

a a a a

a a

a) Rút gọn Q b)Tìm a nguyên để Q Z

2

2 2

4

4 2

2 2

2 3

2

a

a a

a a

a a

a a

a) Rút gọn N b) Tìm a sao cho N = 1

3

5 5

3 15

2

25 :

1 25

5

x

x x

x x

x

x x

x x A

a) Rút gọn A b.Tìm x Z để A  Z

Trang 10

Bài 31 Cho: 

6

5 3

2

a a a

a P

a

 2 1 a) Rút gọn P b.Tìm a để P < 1

6 5

2 3

2 2

3 :

1

1

x x

x x

x x

x x

x

a) Rút gọn P b)Tìm a để P < 0

1

1 1

1 2

1 2

2

a

a a

a a

a

a) Rút gọn P b.Tìm a để P < 0 c Tìm a để P = - 2

3

5 5

3 15

2

25 :

1 25

5

x

x x

x x

x

x x

x x

a) Rút gọn P b.tìm x để P < 1

1 3

2 3 1 : 1 9

8 1 3

1 1 3

1

x

x x

x x

x x

a) Rút gọn P b.Tìm x để P =

5 6

3

2 2

3 6

9 : 1 9

3

x

x x

x x

x

x x

x x

a) Rút gọn P b.Tìm x để P < 1

3

2 2

3 6

9 : 1 9

3

x

x x

x x

x

x x

x x P

a) Rút gọn P b.Tìm x để P < 1 c.Tìm x Z để P  Z

a a b

a

a a

b

a b a

a

2 :

a) Rút gọn A b) khi

4

1

b

a

thì A = 1, tính a, b

Bài 39 Cho: B =

a

a a

a a a

a a

1

1 : 1 1

1 1 a) Rút Gọn B b) Tính B biết a = 27 + 10 2

Bài 40 Cho : E =

x

x x

x x

1

1 1 : 1

1

a) Rút gọn E b)tính E khi x = 6  20 c) Tìm xZ để EZ

Bài 41 Cho: A=

x x

x x

x

2

1 6

5 3

2 2 a) Rút gọn A b)Tính A khi x =

3 2 2

 c) Tìm xZ để AZ

Trang 11

Bài 42 Cho: C =

1

1 1

1 1

1 : 1

1 1

1

a) Rút gọn C b)Tính C khi x = 1+ 2 c) Tìm x để C =

2 3

) 1 (

2 : 1 2

2 1

2

a a

a

a a

a E

 a) Rút gọn E b) Tìm GTLN của E

Bài 44 Cho:

2 1

3

x

x D

a) Rút gọn D b.Tìm GTNN của D

1 3

2 3 1 : 1 9

8 1 3

1 1

3

1

x

x x

x x

x

x M

a) Rút gọn M b.Tìm x để

5

6

M

Bài 46 Cho: P =

3

3 2 1

2 3 3 2

11 15

x

x x

x x

x x

a) Rút gọn P b Tìm x để P =

2

1 c.CMR: P

3

2

3

2 2 : 9

3 3 3 3

2

x

x x

x x

x x

x

a) Rút gọn P b Tìm x để P <

2

1 c.Tìm GTNN của P

4

2 2

2 2

2 :

2

1 4

7

a

a a

a a

a a

a

a a M

a) Rút gọn M b.So sánh

M v

Bài 49 Cho: P =  

ab

a b b a b

a

ab b

4 2

a Rút gọn P b tính P khi a = 2 3 và b = 3

2 2

1 :

1 1

1

a

a a

a a

a

a) Rút gọn P b Tìm a để P >

6 1

Bài 51 Cho: P =

2

1 :

1

1 1 1

x x

x

x x

x x

a) Rút gọn P b.CMR: P > 0 x  1

Trang 12

Bài 52 Cho: P = 

1

2 1

: 1

1 1

2

x x

x x

x x

x x

a) Rút gọn P b Tính Pkhi x = 5  2 3

Bài 53 Cho P =

x x

x

x

1 : 2 4

2 4

2 3 2

1 : 1

a) Rút gọn P b Tìm x để P = 20

y x

xy y

x x

y

y x y x

y x

:

a) Rút gọn P b CMR: P  0

Bài 55 Cho biÓu thøc: P =

1 2

1

2 1

1 2

1

a

a a a

a

a a a a a

a a

a) Rút gọn P b.Cho P =

6 1

6

 tìm a c.CMR: P >

3 2

Bài 56 Cho: P =

b a b

b a a

ab b

a b

b a a

ab b

3 1

3

1

a) Rút gọn P b.Tí nh P khi a = 16 và b = 4

b ab a

b a a

b a b b a a

a b

ab a

a

2 2

2

1 : 1 3

3

a) Rút gọn P b.Tìm a nguyên để P nguyên

3 3

: 1 1 2

1 1

xy y x

y y x x y x y x y x y

a) Rút gọn P b.Cho x.y = 16 Tìm GTNN của P

Bài 59 Cho P =

x

x y xy x

x

x y

xy

x

1 2 2

2 2

3

a) Rút gọn P b Tìm x nguyên dương biết y = 625 và P < 0,2

Bài 60 Rút gọn:

a a

a a

1

1

a

a

1

1

C =

y x

y x xy

y x

y y x x

ab

b a a ab

b ab

a b a

ab b

ab a

b ab

a

b ab

b a ab

a

b a

2 1

Trang 13

H =

y y x x

y x y

x

y y x x y x

y

x

1 2 1

2

1 2 1

2

x x

x x

x

x x x

x

Bài 61 Cho: A =

xy

y x x xy

y y

xy

x y

x

xy y

a) Rút gọn A b)Tính A biết x = 3, y = 4 + 2 3

1

1 1

1 1

1 1 1

a

a a

a a a

a

a a a a

a a

a) Rút gọn P b) Tìm a để P = 7

b a b

a a b a

1 1

a) Rút gọn Q b)Tính Q khi a = 5 + 4 2, b = 2 + 6 2





x x

x x x

x x

x

P

2

2 2

2 2

1

3 1

1

a/ Tìm điều kiện để P có nghĩa b/ Rút gọn biểu thức P

c/ Tính giá trị của P với x 3  2 2

x

x x

x

x x

x B

1

1 1 1

1

a/ Rút gọn B b/ Tìm x để B = 3

3 3

: 1 1 2

1 1

xy y x

y y x x y x y x y x y x

A

a/ Rút gọn A

b/ Biết xy = 16 Tìm các giá trị của x, y để A có giá trị nhỏ nhất, tìm giá trị đó

Bài 67 Cho: Q = x 2 x 2 . x 1

x 1

a) Tìm x để Q > - Q b) Tìm x nguyên để Q nguyên

Bài 68 Cho: A = x x 1 x x 1 2 x 2 x 1 

:

x 1

a) Rút gọn A b) Tìm x để A < 0 c) Tìm x nguyên để A nguyên

2

a) Rút gọn A b) CMR: 0 < A < 2

Trang 14

Bài 70 Cho

3

3 1

2 3

2

19 26

x

x x

x x

x

x x

x P

a Rút gọn P b Tính P khi x 7  4 3

    với x�0 , x�1

a Rút gọn A b Tìm GTLN cña A

xx xx x

    với x�0 , x�1

a Rút gọn A b CMR : 0 � �A 1

x y

y x

với x�0 , y�0, xy

a Rút gọn A b CMR : A �0

x

    ��  � ���    ��

  � ��   � với x > 0 , x�1

a Rút gọn A b Tìm x để A = 6

Bài 75 Cho A = 3

: 1

1

x

a Rút gọn A b Tìm x Z� để A Z

1

x

x

a Rút gọn A b Tìm x Z� để A Z� c Tìm x để A đạt GTNN

2

a Rút gọn A b CMR nếu x�0 , x�1 thì A > 0

Bài 78 Cho:P =

y x

xy y

x x

y

y x y x

y x

:

a) Rút gọn P; b) Tìm GTNN của P

d)So sánh P với P e)Tính P khi x = 1,8; y = 0,2

Bài 79 Cho:B = x4 x 4  x 4 x 4

a) Rút gọn B; b) Tìm x để B = 4

1 2

) 1 )(

( 1

2 1

1 2

x

x x

x x

x

x x x x x

x x

Trang 15

Bài 81 Cho:A = 

1

2 1

1 : 1

1

x x x x

x x

x x

a) Rút gọn A b) Tìm x để A > 3 c) Tìm x để khi A = 7

Bài 82 Cho: B =

1 1

1 1

x x x x

x x

a) Rút gọn B b) Tìm x để B = 4 c) Tìm xZ+ để BZ+

Bài 83 Cho: P = 33 22 22 33

b ab b a a

b ab b a a

a) Rút gọn P b) Tìm a và b để P =

2 1









x x

x x

x

x x

x x

1

1 1

1 : 1

) 1

2

2 2

a) Rút gọn D b)Tính D khi x = 3 2 2 c) Tìm x để D = 1

2 2

2

2

3 :

2

2 4

4 2

2

x x

x x x

x x

x x

x

a) Rút gọn Q b)Tính Q khi x = x 5  2

1

2 1

1

1 : 1

1 1

1

2

x x

x x

x

x x

x

a) Rút gọn P b)Tính P khi x = 4  2 3 c) Tìm x để P = -3

1

1 1

1 1

2

x

x x

x

x x

x x

a) Rút gọn B b)CMR B > 3 với x > 0; x khác 1

1

2 1

1 : 1

1

a a a a

a a

a

a H

a) Rút gọn H b.Tìm a để H > 1 c.Tính H với a 19  8 3

Bài 89 Cho:

y x

0 y

0 x Víi

xy y

x

y y x x y

x

y y x x y x

y x Q

2 :

a) Rút gọn Q b) CMR: 0 < Q < 1

xy

y x x xy

y y

xy

x y

x

xy y x

a) Rút gọn B b.Tính B với x 3 , y 4  2 3

Ngày đăng: 19/08/2020, 09:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w