Gia công trên máy tiện Các sơ đồ tiện Công dụng, khả năng, đặc điểm Lực cắt, công suất Máy tiện và đồ gá vạn năng theo máy Máy tiện cung cấp chuyển động tạo hình: Chuyển động quay cho trục chính mang phôi
Trang 12.5 §iÒu chØnh m¸y tiÖn
Ch ¬ng 2: Gia c«ng trªn m¸y tiÖn
Trang 22.1 các sơ đồ tiện
Trang 3Máy tiện cung cấp các chuyển động tạo hình sau:
- Chuyển động quay cho trục chính mang phôi
- Chuyển động tịnh tiến cho bàn dao theo ph
ơng dọc (song song với đ ờng tâm trục chính); hoặc ph ơng ngang (vuông góc với đ ờng tâm trục chính).
Chuyển đông của bàn dao có quan hệ chặt chẽ với chuyển động quay của trục chính:
Khi trục chính quay đ ợc 1 vòng thì bàn dao tịnh tiến một l ợng bằng b ớc của đ ờng xoắn vít
Sau đây là một số sơ đồ gia công trên máy 2.1 các sơ đồ tiện
Trang 4S 2.1 các sơ đồ tiện
Tiện mặt đầu
Trang 7TiÖn r·nh
Trang 9a C«ng dông:
Trªn m¸y tiÖn cã thÓ gia c«ng c¸c d¹ng bÒ mÆt sau:
- MÆt trô, mÆt c«n (trong vµ ngoµi),
- C¸c lo¹i ren trong, ren ngoµi, ren mÆt
Trang 10- Khoan, khoét, doa các lỗ trụ, lỗ tâm và
lỗ côn khi lắp các dụng cụ cắt t ơng ứng,
- Tiện mặt đa cạnh, mặt cam, lăn miết hoặc mài với các đồ gá t ơng ứng
2.2 công dụng, khả năng, đặc
điểm
Trang 11b Khả năng:
- Tiện thô: cấp chính xác IT12ữ IT13, độ nhám 3ữ 4.
- Tiện bán tinh: IT10ữ IT11, 4ữ 5.
- Tiện tinh: IT7ữ IT9, 6ữ 8.
- Tiện mỏng: IT5ữ IT6, 8ữ 9.
- Khoan: IT11ữ IT12, 4ữ 5
- Khoét: IT11ữ IT8, 5ữ 6.
- Doa: IT8ữ IT6, 6ữ 9.
2.2 công dụng, khả năng, đặc
điểm
Trang 12c Đặc điểm:
- Chuyển động tạo hình khi tiện gồm:
Chuyển động chính là chuyển động quay do phôi thực hiện,
Chuyển động chạy dao là chuyển động tịnh tiến của dao song song, vuông góc hoặc nghiêng với đ ờng tâm trục chính của máy một góc theo yêu cầu.
2.2 công dụng, khả năng, đặc
điểm
Trang 13- Dao tiện có một răng cắt, răng dao cắt liên tục trong mỗi lần chạy dao
Không gian thoát phoi hở, phoi biến dạng
tự do.
Bôi trơn, làm nguội dễ dàng, quá trình cắt t ơng đối thuận lợi, có điều kiện để nâng cao năng suất gia công.
2.2 công dụng, khả năng, đặc
điểm
Trang 14H.2.8 Các sơ đồ gá phôi trên máy tiện
a- Phôi gá trên mâm cặp; b- Phôi gá trên 2 mũi tâm;
Trang 15Khi tiện, phôi chịu uốn d ới tác dụng của thành phần lực cắt h ớng kính gây ra sai số hình dáng, do đó cần chú ý đến độ cứng vững của phôi.
- Quá trình cắt khi tiện kèm theo các hiện t ợng vật lý (biến dạng, tạo phoi, lẹo dao, biến cứng, mòn dao, nhiệt, rung
động…).
2.2 công dụng, khả năng, đặc
điểm
Trang 16uur uur uur
uur uur uur
Trang 18PZ - lực tiếp tuyến, trùng ph
ơng với vectơ chuyển động
chính, th ờng chiếm tới 99%R.
trong mặt phẳng đáy, vuông
góc với đ ờng tâm máy.
PY - gây uốn phôi, gây rung động, ảnh
Trang 20trong đó: CV - hệ số ảnh h ởng của vật liệu gia
công; T- tuổi bền dao, ph; t- chiều sâu cắt, mm ; S- l ợng chạy dao vòng, mm/vg; m, xV, yV - biểu thị
mức độ ảnh h ởng của T, t, S đến tốc độ cắt, phụ
thuộc điều kiện gia công; KV =
2.3 Lực cắt, công suất
v v
Trang 22a Định nghĩa:
Thông số cắt hợp lý là thông số cắt cho năng suất cao nhất, giá thành hợp lý nhất, bảo đảm chất l ợng chi tiết gia công, trong
điều kiện sản xuất cụ thể
Để xác định các thông số cắt hợp lý cần biết: vật liệu và dạng phôi gia công, l ợng d gia công, kích th ớc và các yêu cầu kỹ thuật của chi tiết gia công, trang thiết bị công nghệ và khả năng chuyên môn của cơ sở
2.4 Xác định thông số cắt hợp lý
Trang 23b Nội dung xác định thông số cắt hợp lý:
- Chọn dụng cụ cắt,
- Xác định các yếu tố chế độ cắt t, S, V
và thời gian máy To ,
- Kiểm nghiệm các thông số đã xác định với khả năng của máy (nếu đã chọn đ ợc máy) hoặc tính toán chọn máy.
2.4 Xác định thông số cắt hợp lý
Trang 263 Xác định l ợng chạy dao:
L ợng chạy dao có thể đ ợc chọn theo kinh nghiệm hoặc theo tính toán (khi sản xuất hành loạt)
Khi chọn theo kinh nghiệm, cần sử dụng
sổ tay công nghệ chế tạo máy
L ợng chạy dao có đ ợc (theo một trong hai cách trên) cần quy về trị số cho trên máydùng để gia công
2.4 Xác định thông số cắt hợp lý
Trang 274 Tính tốc độ cắt, số vòng quay trục chính:
Tính tốc độ cắt theo: [m/ph]
Tính tốc độ vòng của trục chính: [v/ph]
Chọn trị số vòng quay có trên máy:
nên chọn: nm = nk (nk ≤ nt ≤ nk+1)
Tính lại tốc độ cắt thực tế: [m/ph]
2.4 Xác định thông số cắt hợp lý
v v
D
π
=
.1000
m tt
D n
Trang 285 KiÓm nghiÖm theo kh¶ n¨ng m¸y:
KiÓm nghiÖm ®iÒu kiÖn m« men xo¾n:
Pz
z x
m
N M
Z c
P V
N =
Trang 296 TÝnh thêi gian m¸y:
n S t
+ +
Trang 30a Các loại máy tiện và công dụng:
1 Máy tiện ren vít vạn năng (RVVN)
Máy tiện RVVN đ ợc sử dụng rất rộng rãi trong sản xuất loạt nhỏ, đơn chiếc và sửa chữa
Trên máy tiện RVVN có thể thực hiện tất cả các công việc về tiện
Các cụm máy cơ bản của máy tiện RVVN
đ ợc thể hiện trên hình H.2.12
2.5 máy tiện - đồ gá vạn năng theo máy
Trang 312.5 máy tiện - đồ gá vạn năng theo máy
H.2.11 Máy tiện
Trang 322.5 máy tiện - đồ gá vạn năng theo máy
Trang 33- Thân máy 2, đ ợc đặt trên bệ trái 1 và
bệ phải 12, là chi tiết cơ sở để lắp các
cụm công tác của máy.
Bộ phận quan trọng của thân máy là các sống tr ợt dẫn h ớng dọc cho bàn dao và ụ sau.
- ụ tr ớc 6 chứa hộp trục chính và hộp tốc
độ đ ợc lắp trên đầu trái của thân máy
ở đầu phải trục chính có lắp mâm cặp
Mặt tiền của ụ tr ớc có bảng điều khiển 5
h ớng dẫn các vị trí của tay gạt
2.5 máy tiện - đồ gá vạn năng theo máy
Trang 34- Hộp chạy dao 3 bố trí ở mặt tr ớc bên trái
thân máy Mặt tr ớc có các tay gạt điều khiển
Chạc BRTT 4 đ ợc bố trí ở đầu trái của thân
máy.
- Bàn dao dọc 7 có thể dịch chuyển theo
dẫn h ớng của sống tr ợt để chạy dao dọc
Bàn dao ngang có thể dịch chuyển theo dẫn h ớng trên bàn dao dọc để chạy dao ngang
Bàn dao trên 9 có thể xoay trong mặt
phẳng ngang một góc để tiện côn
2.5 máy tiện - đồ gá vạn năng theo máy
Trang 35- ụ sau (ụ động) 11 đ ợc bố trí trên đầu
phải thân máy Mũi tâm và các dụng cụ gia công lỗ đ ợc lắp vào lỗ côn nòng ụ sau và có thể di chuyển dọc cùng nòng ụ sau, đ ợc thực hiện bằng tay quay vô lăng của nó Toàn bộ ụ sau có thể điều chỉnh di chuyển dọc theo dẫn h ớng trên thân máy rồi đ ợc kẹp chặt lại Thân trên ụ sau có thể
điều chỉnh theo ph ơng ngang so với đế của nó (để tiện côn theo cách đánh lệch ụ sau).
2.5 máy tiện - đồ gá vạn năng theo máy
Trang 36- Hộp xe dao 10, gắn liền với bàn dao dọc,
nhận và biến chuyển động quay thành chuyển
động tịnh tiến của bàn dao.
- ụ sau (ụ động) 11 đ ợc bố trí trên đầu phải
thân máy Mũi tâm và dụng cụ gia công lỗ đ ợc lắp vào lỗ côn nòng ụ sau và di chuyển dọc cùng nòng ụ sau, bằng cách quay vô lăng của nó Toàn bộ ụ sau có thể điều chỉnh di chuyển dọc theo dẫn h ớng trên thân máy rồi đ ợc kẹp chặt lại
Thân trên ụ sau có thể di chuyển theo ph
2.5 máy tiện - đồ gá vạn năng theo máy
Trang 382 Máy tiện revolve
đ ợc dùng trong sản xuất loạt vừa
Trên máy có thể tiện các mặt trụ ngoài, trụ trong, rãnh, mặt đầu;
khoan, khoét, doa lỗ bằng các DC cắt t ơng ứng;
gia công các bề mặt định hình tròn xoay;
lăn khía nhám, cắt ren ngoài bằng bàn ren và ren trong bằng ta rô;
2.5 máy tiện - đồ gá vạn năng theo máy
Trang 39H.2.13 Sơ đồ bố trí máy tiện revolve
2.5 máy tiện - đồ gá vạn năng theo máy
Trang 40Các cụm máy cơ bản của máy tiện revonve
(H.2.13) gồm có: thân máy 1, hộp chạy dao
2, hộp tốc độ 3, hộp trục chính 4, bàn dao
ngang 5, bàn dao revonve 7 có đầu revonve 6, tang quay 8 mang các cữ phía sau, tang quay 9 mang các cữ phía tr ớc
Các dao (đ ợc lắp trên đài dao của bàn dao ngang và các ổ gá dao của đài dao revonve) lần l ợt tham gia cắt hoặc một số dao tham gia cắt đồng thời trong quá
2.5 máy tiện - đồ gá vạn năng theo máy
Trang 41Các dao gia công lắp trên đầu revonve nhận chuyển động chạy dao dọc, dao lắp trên bàn dao ngang nhận chuyển động chạy dao ngang trong quá trình gia công.
Máy tiện revonve gia công bằng nhiều dao cắt đồng thời, do đó giảm đ ợc thời gian máy và tăng năng suất gia công
Chu trình gia công trên máy đ ợc điều khiển nhờ các cữ lắp trên các tang quay phía tr ớc và phía sau, rất thuận lợi cho việc
tự động hoá
2.5 máy tiện - đồ gá vạn năng theo máy
Trang 423 Máy tiện cụt
dùng để gia công các chi tiết có đ ờng kính lớn, chiều dài nhỏ, trọng l ợng trung bình
Máy tiện cụt có các cụm và hình dạng chung gần giống máy tiện RVVN ngang,
nh ng có chiều dài băng máy ngắn,
đ ờng kính mâm cặp lớn (các máy tiện cụt cỡ lớn có đ ờng kính mâm cặp tới 4m)
và th ờng không có ụ sau.
2.5 máy tiện - đồ gá vạn năng theo máy
Trang 434 Máy tiện đứng
có thể tiện các mặt trụ ngoài, trụ trong, côn ngoài, côn trong, mặt định hình tròn xoay, mặt đầu;
khoan, khoét, doa các lỗ
Khi có đồ gá chuyên dùng có thể tiện các loại ren,
Trang 44Máy tiện đứng có loại một trụ và có loại hai trụ.
Đặc điểm của máy là có bàn quay theo tâm quay thẳng đứng
Máy tiện đứng dùng để gia công những chi tiết có trọng l ợng lớn, tỷ lệ chiều dài
trên đ ờng kính nhỏ (L:D=0,3ữ 0,7)
Máy tiện đứng 2 trụ có thể gia công chi tiết có đ ờng kính đến 2,4m.
Máy tiện đứng 1 trụ có thể gia công chi
2.5 máy tiện - đồ gá vạn năng theo máy
Trang 45H.2.14 Sơ đồ bố trí máy tiện đứng hai trụ
2.5 máy tiện - đồ gá vạn năng theo máy
Trang 46Máy tiện đứng hai trụ có kết cấu khung cứng
vững (H.1.14) Bàn quay 12 lắp trên thân 1
Xà ngang 3 (bàn dao trên 5, đài dao 7 có
đầu revonve 8, hộp chạy dao 4 và 9) có thể di
chuyển thẳng đứng theo dẫn h ớng của trụ
đứng 2
Hộp chạy dao 4 và 9 có các xích chạy dao độc
lập nhau Trên trụ đứng phải có bàn dao ngang
Trang 475 Máy tiện nhiều dao
dùng để gia công các bề mặt ngoài tròn xoay, xén mặt đầu, tiện rãnh, vát mép, cắt đứt
Khi gia công trên máy tiện nhiều dao, các dao lắp trên bàn dao d ới chỉ thực hiện chuyển động chạy dao dọc, các dao lắp trên bàn dao trên chỉ thực hiện chuyển động chạy dao ngang
Phôi gia công đ ợc gá chống tâm hai đầu
Hộp tốc độ đ ợc lắp trên ụ tr ớc 3 Bàn dao
d ới 6 và bàn dao trên 4 có thể di chuyển
2.5 máy tiện - đồ gá vạn năng theo máy
Trang 482.5 máy tiện - đồ gá vạn năng theo máy
Trang 49b Đồ gá vạn năng trên máy tiện:
1 Mâm cặp
đ ợc dùng để định vị và kẹp chặt phôi trong quá trình gia công
Trang 50- Mâm cặp 3 chấu
2.5 máy tiện - đồ gá vạn năng theo máy
Trang 51M©m cÆp ba chÊu (H.1.16) cã 3 chÊu cÆp
1, 2, 3 cïng tiÕn vµo hoÆc lïi xa t©m mét l îng
nh nhau nhê vÆn c¸c b¸nh r¨ng c«n 5 th«ng qua mét trong ba lç trªn th©n m©m cÆp
§Üa 4 cã mét mÆt lµm r¨ng c«n ¨n khíp víi mÆt r¨ng cña b¸nh r¨ng c«n 5, mÆt kia lµm ren Acsimet ¨n khíp víi ren cña chÊu cÆp
Trang 52u điểm của mâm cặp 3 chấu là các chấu
có khả năng tự định tâm nên quá trình gá kẹp nhanh
Song, chúng có nh ợc điểm là không gá kẹp
đ ợc các bề mặt định vị không tròn xoay, không gia công đ ợc các bề mặt không đồng tâm với mặt định vị
Độ đồng tâm giữa bề mặt gia công và mặt định vị không cao
2.5 máy tiện - đồ gá vạn năng theo máy
Trang 562 Mũi tâm
đ ợc dùng để định vị phôi khi gá bằng
ph ơng pháp chống tâm
Có các loại mũi tâm:
- Mũi tâm th ờng, - Mũi tâm quay
- Mũi tâm khuyết, - Mũi tâm cầu
- Mũi tâm ng ợc, - Mũi tâm có khía
- Mũi tâm tùy động
2.5 máy tiện - đồ gá vạn năng theo máy
Trang 57Chúng có độ cứng vững cao, song giữa
đầu mũi tâm và lỗ tâm của phôi có sự tr ợt
t ơng đối trong quá trình cắt, do vậy bề mặt mũi tâm và lỗ tâm bị mòn nhanh, gây sai số
Để khắc phục nh ợc điểm này, ng ời ta bôi mỡ ở bề mặt tiếp xúc giữa mũi tâm và
lỗ tâm nh ng cũng chỉ tạo đ ợc ma sát nửa ớt.
Trang 58bi, đ ợc dùng khi tiện
với số vòng quay của
chi tiết lớn Mũi tâm quay do nhiều chi tiết hợp thành nên độ cứng vững thấp, độ đồng tâm giữa phần mũi và phần cán thấp (do
Trang 59® îc dïng khi tiÖn c«n ngoµi b»ng ph ¬ng ph¸p dÞch chuyÓn ô sau
Trang 60- Mũi tâm có khía tạo các rãnh dọc theo
đ ờng sinh phần côn, đ ợc dùng khi tiện ngoài chi tiết đã có lỗ với đ ờng kính khá lớn
- Mũi tâm tùy động có phần côn định
Trang 62nh ng đòi hỏi phải điều
chỉnh các vấu của giá đỡ
Trang 63Giá đỡ di động th ờng dùng để tiện trục trơn.
Trang 642.6 sơ đồ động máy 1k62
Trang 652.6 sơ đồ động máy 1k62
Trang 66Chuyển động chính đ ợc bắt đầu từ động
cơ điện (10kW, 1450vg/ph) qua bộ truyền
đai 142/254 tới trục I của hộp tốc độ
Khi ly hợp M1 sang trái, chuyển động từ
trục I truyền qua một trong các cặp 34; 51-39) tới trục II tạo nên các tốc độ quay
BR(56-thuận cho trục chính
Khi ly hợp M1 sang phải, chuyển động từ
trục I truyền qua một trong các cặp 24; 36-38) của khối BR trung gian tới trục II
2.6 sơ đồ động máy 1k62
Trang 67Tiếp theo chuyển động từ trục II đ ợc
truyền qua một trong các cặp BR(38-38;
21-55) hoặc 29-47 tới trục III
Từ trục III chuyển động đi theo hai đ ờng
Trang 68thì chuyển động từ trục III qua một trong
các cặp BR(22-88; 45-45) đ ợc truyền tới trục
giữa trục IV và trục V)
Tuy nhiên, thực tế máy 1K62 chỉ có 23
2.6 sơ đồ động máy 1k62
Trang 69Ph ơng trình xích động cho đ ờng truyền thuận nh sau:
2.6 sơ đồ động máy 1k62
Trang 70Chuyển động chạy dao đ ợc bắt đầu từ
trục chính VI truyền qua cặp BR60-60 tới trục VII, qua bộ đảo chiều có các cặp
BR(42-42, 28-56) và 45-28-35, qua chạc BRTT tới trục IX
Khi cắt ren hệ mét, ren Anh và tiện trơn thì chạc BRTT đ ợc lắp các BR42-95-50,
Khi cắt ren môđun và ren Pit thì chạc BRTT đ ợc lắp các BR64-95-97
2.6 sơ đồ động máy 1k62
Trang 71Chuyển động từ trục IX đ ợc truyền tới trục
XI qua ly hợp M2 (khi ly hợp M2 vào khớp thì
BR35 trên trục X tự động ra khớp với BR trung
gian 37)
Từ trục XI chuyển động truyền qua cơ cấu
Nooctông (ở đ ờng truyền này khối BR hình
tháp đóng vai trò chủ động) tới trục X,
qua ly hợp vấu M 4 tới trục XII,
qua một trong hai cặp BR(7-45; 28-35) tới
Trang 72Tiếp đó, chuyển động truyền qua bộ
BR27-20-28 và ly hợp an toàn Mn tới trục
XVIII, qua cặp trục vít-bánh vít 4-20 tới trục XIX
Từ đây chuyển động đ ợc tách ra hai đ ờng truyền chạy dao dọc và chạy dao ngang
Khi đóng ly hợp M6 trên trục XX, chuyển
động sẽ truyền từ trục XIX qua BR40 tới BR rộng bản 45, qua BR37 tới trục XX, qua cặp BR14-66 tới trục XXI, qua cặp BR-thanh răng (m = 3mm) làm cho bàn dao chuyển động
2.6 sơ đồ động máy 1k62
Trang 73Khi ngắt ly hợp M6 và đóng ly hợp M7 thì
chuyển động sẽ truyền trực tiếp từ trục
XIX qua cặp BR40-37 phía d ới tới trục XX
(không qua BR rộng bản 45) làm đảo chiều chuyển động chạy dao dọc của bàn dao
Khi ly hợp M8 trên trục XXII vào khớp thì chuyển động truyền từ trục XIX qua BR40 tới BR rộng bản 45, qua BR37 tới trục XXII,
qua cặp BR61-20 tới vítme chạy dao ngang
(pV = 5mm) làm cho bàn dao chuyển động chạy dao ngang
2.6 sơ đồ động máy 1k62