Đề gồm câu hỏi trắc nghiệm và tự luận, đảm bảo chuẩn kiến thức theo định hướng phát triển năng lực học sinh mới nhất Bạn nào cần đề kiểm tra, đề thi, giáo án mới nhất Liên hệ gmail phanthuyngan988gmail.com mình gửi nhaĐề gồm câu hỏi trắc nghiệm và tự luận, đảm bảo chuẩn kiến thức theo định hướng phát triển năng lực học sinh mới nhất Bạn nào cần đề kiểm tra, đề thi, giáo án mới nhất Liên hệ gmail phanthuyngan988gmail.com mình gửi nha
Trang 1Ngày kiểm tra:……/…./2020 tại lớp 9A
:……/…./2020 tại lớp 9B
Tiết 46 KIỂM TRA HỌC KÌ II Môn: Địa lí 9
1 Mục tiêu:
a) Về kiến thức:
- Biết thế mạnh phát triển ngành kinh tế của vùng biển của Đông Nam Bộ
- Đồng bằng sông Cửu Long là vùng trồng cây lương thực lớn nhất cả nước
- Biết chiều dài đường bờ biển nước ta, đảo có diện tích lớn nhất nước ta
- Hiểu đồng bằng sông Cửu Long được tạo nên bởi phù sa của sông Mê Công
- Phân tích những thuận lợi và khó khăn về tự nhiên để phát triển nông nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu Long
- Hiểu điều kiện thuận lợi của vùng biển nước ta để phát triển du lịch biển, đảo
- Hiểu những lợi thế thu hút vốn đầu tư của nước ngoài vào Đông Nam Bộ
- Trình bày các hoạt động khai thác tài nguyên biển, đảo và phát triển tổng hợp kinh tế biển
- Vận dụng kĩ năng khai thác át lát xác định vị trí tỉnh
- Tính được khoảng cách trên biển tương ứng khoảng cách trên đất liền
- Tính được mật độ dân số trung bình từ đó rút ra so sánh
- Chọn biểu đồ thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu sản lượng thủy sản phân theo ngành khai thác của nước ta qua bảng số liệu
b) Về kĩ năng:
- Vận dung kiến thức đã học trình bày theo yêu cầu, liên hệ thực tế
c) Về thái độ:
- Giáo dục ý thức tự giác trong học tập và làm bài của học sinh
* Năng lực phát triển:
- Năng lực chung: Giải quyết vấn đề, tính toán, tư duy
- Năng lực chuyên biệt: Tư duy tổng hợp theo lãnh thổ, át lát
2 Hình thức kiểm tra:
- Hình thức: Kết hợp tự luận và trắc nghiệm khách quan
- Học sinh làm bài trên lớp 45 phút
- Kiểm tra sĩ số: Lớp 9A / ; Lớp 9B /
3 Xây dựng ma trận đề kiểm tra.
Cấp độ
Chủ đề
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao
Địa lí
vùng
kinh tế
- Biết
thế
mạnh
phát
triển
- Hiểu đồng bằng sông Cửu
Phân tích những thuận lợi
và khó
Vận dụng kĩ năng khai thác át
- Tính được mật độ dân số trung
Trang 2kinh tế
của
vùng
biển của
Đông
Nam Bộ
- Đồng
bằng
sông
Cửu
Long là
vùng
trồng
cây
lương
thực lớn
nhất cả
nước
Long được tạo nên bởi phù
sa của sông Mê Công
- Hiểu những lợi thế thu hút vốn đầu
tư của nước ngoài vào Đông Nam Bộ
khăn về
tự nhiên
để phát triển nông nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu Long
lát xác định vị trí tỉnh
- Giải thích được Đông Nam Bộ
là vùng
có sức hút mạnh
mẽ đối với lao động cả nước
bình từ
đó rút
ra so sánh
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 ( c1,2)
0,5
2(c3, 8) 0,5
1 (c15) 3
2(c9,13) 2,25
1 (c10) 0,25
8 6,5
=65%
Phát
triển
tổng
hợp
kinh tế
biến và
bảo vệ
tài
nguyên
môi
trường
biển
đảo
- Biết
chiều
dài
đường
bờ biển
nước ta
- Biết
đảo có
diện tích
lớn nhất
nước ta
- Hiểu điều kiện thuận lợi của vùng biển nước ta
để phát triển du lịch biển -đảo
- Hiểu
vì sao cần ưu tiên hoạt động đánh bắt xa
bờ ở nước ta
Trình bày các hoạt động khai thác tài nguyên biển, đảo
và phát triển tổng hợp kinh tế biển
Tính được khoảng cách trên biển tương ứng khoảng cách trên đất liền
Chọn biểu
đồ thể hiện sự chuyển dịch
cơ cấu sản lượng thủy sản phân theo ngành khai thác của nước
ta qua bảng
số liệu
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 (c5,6)
0,5
2 (c4,7) 0,5
1 (c14) 2
1 (C11) 0,25
1 (c12) 0,25
7 3,5
=35% Tổng số
câu
Tổng số
4 1 10%
6 6 60%
5 3 30%
15 10 100%
Trang 3điểm
Tổng tỉ
lệ %
4 Đề kiểm tra:
A Trắc nghiệm khách quan: (3 điểm)
Chọn ý đúng trong các câu sau: Mỗi ý đúng 0,25 điểm.
Câu 1 Vùng biển của Đông Nam Bộ có thế mạnh phát triển ngành kinh tế nào
nhất?
A Nghề làm muối.
B Khai thác dầu khí.
C Phát triển thủy điện.
D Thu nhặt tổ chim yến.
Câu 2 Đồng bằng sông Cửu Long là vùngng b ng sông C u Long l vùngằng sông Cửu Long là vùng ửu Long là vùng à vùng
A trồng cây công nghiệp lớn nhất cả nước.
B chăn nuôi gia súc lớn nhất cả nước.
C trồng cây lương thực lớn nhất cả nước.
D có diện tích rừng lớn nhất cả nước.
Câu 3 Đồng bằng sông Cửu Long được tạo nên bởi phù sa của sông
A Đồng Nai
B Sông Hồng.
C Thái Bình,
D Mê Công.
Câu 4 i u ki n thu n l i c a vùng bi n nĐ ận lợi của vùng biển nước ta để phát triển du lịch biển - ợi của vùng biển nước ta để phát triển du lịch biển - ủa vùng biển nước ta để phát triển du lịch biển - ển nước ta để phát triển du lịch biển - ước ta để phát triển du lịch biển - c ta đển nước ta để phát triển du lịch biển - phát tri n du l ch bi n - ển nước ta để phát triển du lịch biển - ịch biển - ển nước ta để phát triển du lịch biển -
o l
đảo là à vùng
A có nhiều bãi tắm rộng với phong cảnh đẹp, khí hậu tốt.
B ven biển có nhiều sa khoáng, thềm lục địa có dầu mỏ.
C vùng biển rộng, nằm gần các tuyến hàng hải quốc tế.
D sinh vật biển phong phú, giàu có về thành phần loài.
Câu 5 Đường bờ biển nước ta dài
A 2360 km.
B 2500 km.
C 2632 km.
D 3260 km.
Câu 6 Đảo nào sau đây có diện tích lớn nhất nước ta?
A Cát Bà
B Lý Sơn
C Phú Quốc
D Côn Đảo Câu 7 Cần ưu tiên hoạt động đánh bắt xa bờ ở nước ta vì
A các loài thủy sản xa bờ có giá trị kinh tế cao hơn.
B nguồn lợi thủy sản ven bờ đang bị suy giảm nghiêm trọng
C nước ta có phương tiện tàu thuyền hiện đại, công suất lớn
D các bãi cá tôm lớn của nước ta chỉ tập trung ở vùng biển xa bờ.
Câu 8 Yếu tố nào sau đây không phải là lợi thế thu hút vốn đầu tư của nước ngoài
vào Đông Nam Bộ?
A Vị trí địa lý, điều kiện tự nhiên
B Lao động có chuyên môn kỹ thuật.
C Khí hậu nhiệt đới có một mùa khô.
D Cơ sở vật chất kỹ thuật, cơ sở hạ tầng
Câu 9 Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 4 - 5 hãy cho biết tỉnh nào sau đây của
vùng Đồng bằng sông Cửu Long vừa có đường biên giới trên đất liền vừa có đường bờ biển?
Trang 4A An Giang.
B Cà Mau.
C Đồng Tháp.
D Kiên Giang.
Câu 10 Cho bảng số liệu:
DI N T CH VÀ S DÂN C A M T S V NG NỆN TÍCH VÀ SỐ DÂN CỦA MỘT SỐ VÙNG Ở NƯỚC TA, NĂM 2017 ÍCH VÀ SỐ DÂN CỦA MỘT SỐ VÙNG Ở NƯỚC TA, NĂM 2017 Ố DÂN CỦA MỘT SỐ VÙNG Ở NƯỚC TA, NĂM 2017 ỦA MỘT SỐ VÙNG Ở NƯỚC TA, NĂM 2017 ỘT SỐ VÙNG Ở NƯỚC TA, NĂM 2017 Ố DÂN CỦA MỘT SỐ VÙNG Ở NƯỚC TA, NĂM 2017 ÙNG Ở NƯỚC TA, NĂM 2017 Ở NƯỚC TA, NĂM 2017 ƯỚC TA, NĂM 2017C TA, N M 2017ĂM 2017
(km 2 )
Dân số trung bình (nghìn
người)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số của các vùng, năm 2017?
A Đông Nam Bộ cao hơn Đồng bằng sông Cửu Long
B Đông Nam Bộ cao hơn Đồng bằng sông Hồng.
C Tây Nguyên cao hơn Đồng bằng sông Hồng.
D Đồng bằng sông Cửu Long cao hơn Đồng bằng sông Hồng.
Câu 11 Vùng lãnh hải nước ta rộng 12 hải lí, khoảng cách này tương đương bao
nhiêu km?
A 22,224 km.
B 22,225 km
C 22,226 km.
D 22,227 km.
Câu 12 Cho bảng số liệu sau:
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2000 - 2016 (Đơn vị: nghìnn v : nghìnịch biển -
t n)ấn)
Để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu sản lượng thủy sản phân theo ngành khai thác của nước ta, giai đoạn 2000 - 2016 theo bảng số liệu, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
A Đường
B Miền
C Tròn
D Cột
B Tự luận: (7 điểm).
Câu 13 (2 điểm) Vì sao Đông Nam Bộ là vùng có sức hút mạnh mẽ đối với lao
động cả nước?
Câu 14 (2 điểm) Trình bày tiềm năng phát triển và những hạn chế ngành khai
thác, nuôi trồng và chế biến hải sản ở nước ta?
Câu 15 (3 điểm) Phân tích những thuận lợi và khó khăn về tự nhiên để phát triển
nông nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu Long?
5 Hướng dẫn chấm và thang điểm.
A Trắc nghiệm khách quan: (3 điểm) Mỗi ý đúng được 0,25 điểm.
Trang 5Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
B Tự luận: (7 điểm)
13
Đông Nam Bộ có sức hút mạnh mẽ đối với lao động cả nước vì:
- Cơ cấu kinh tế đang chuyển dịch mạnh theo hướng CNH và
HĐH
0,5
- Cơ cấu ngành nghề đa dạng, người lao động dễ tìm việc làm, thu
- Tập trung nhiều khu công nghiệp, hoạt động dịch vụ, thu hút
mạnh mẽ vốn đầu tư nước ngoài, nhu cầu lao động lớn… 0,5
- Có chính sách ưu đãi thu hút nguồn lao động đặc biệt là lao động
14
- Tiềm năng: Bờ biển dài 3260km, vùng đặc quyền kinh tế rộng
hơn 1 triệu km2, số lượng giống hải sản lớn (2000 loài) 1
- Hạn chế:
+ Môi trường sinh thái bị phá vỡ, cơ sở khoa học kĩ thuật cho nuôi
+ Công nghiệp chế biến chậm phát triển, phần lớn hải sản xuất
khẩu còn ở dạng nguyên liệu thô, hiệu quả kinh tế còn thấp 0,25
15
* Thuận lợi:
- Đất là tài nguyên quan trọng nhất với ba nhóm đất chính Nhóm
đất phù sa ngọt màu mỡ nhất (chiếm 30% diện tích đồng bằng),
- Khí hậu mang tính chất cận xích đạo; tổng số giờ nắng nhiều; chế
- Mạng lưới sông ngòi, kênh rạch chằng chịt Tài nguyên sinh vật
* Khó khăn:
- Mùa khô kéo dài, nước mặn xâm nhập vào đất liền, làm tăng độ
chua và chua mặn trong đất
0,5
- Đất phèn, đất mặn chiếm phần lớn diện tích đồng bằng, gặp khó
khăn trong việc sử dụng và cải tạo (do thiếu nước trong mùa khô)
Hơn nữa, một vài loại đất lại thiếu dinh dưỡng hoặc đất quá chặt,
khó thoát nước
0,5
Người ra đề
Trang 6Phan Thùy Ngân
Trang 7
Đề gồm câu hỏi trắc nghiệm và tự luận, đảm bảo chuẩn kiến thức theo định hướng phát triển năng lực học sinh mới nhất Bạn nào cần đề kiểm tra, đề thi, giáo án mới nhất Liên hệ gmail phanthuyngan988gmail.com mình gửi nha
Trang 8Đề gồm câu hỏi trắc nghiệm và tự luận, đảm bảo chuẩn kiến thức theo định hướng phát triển năng lực học sinh mới nhất Bạn nào cần đề kiểm tra, đề thi, giáo án mới nhất Liên hệ gmail phanthuyngan988gmail.com mình gửi nha
Trang 9Đề gồm câu hỏi trắc nghiệm và tự luận, đảm bảo chuẩn kiến thức theo định hướng phát triển năng lực học sinh mới nhất Bạn nào cần đề kiểm tra, đề thi, giáo án mới nhất Liên hệ gmail phanthuyngan988gmail.com mình gửi nha
Trang 10Đề gồm câu hỏi trắc nghiệm và tự luận, đảm bảo chuẩn kiến thức theo định hướng phát triển năng lực học sinh mới nhất Bạn nào cần đề kiểm tra, đề thi, giáo án mới nhất Liên hệ gmail phanthuyngan988gmail.com mình gửi nha
Trang 11Đề gồm câu hỏi trắc nghiệm và tự luận, đảm bảo chuẩn kiến thức theo định hướng phát triển năng lực học sinh mới nhất Bạn nào cần đề kiểm tra, đề thi, giáo án mới nhất Liên hệ gmail phanthuyngan988gmail.com mình gửi nha
Trang 12Đề gồm câu hỏi trắc nghiệm và tự luận, đảm bảo chuẩn kiến thức theo định hướng phát triển năng lực học sinh mới nhất Bạn nào cần đề kiểm tra, đề thi, giáo án mới nhất Liên hệ gmail phanthuyngan988gmail.com mình gửi nha