đề gồm câu hỏi trắc nghiệm và tự luận, đảm bảo chuẩn kiến thức theo định hướng phát triển năng lực học sinh mới nhấtBạn nào cần đề kiểm tra, đề thi, giáo án mới nhất Liên hệ gmail phanthuyngan988gmail.com mình gửi nha
Trang 1Ngày kiểm tra:……/…./2019 tại lớp 6A
Tiết 18 KIỂM TRA HỌC KÌ I Môn: Địa lí 6
(Thời gian 45 phút)
1 Mục tiêu:
- Kiểm tra mức độ đạt chuẩn KTKN trong chương trình môn Địa lí lớp 6 sau khi học xong chương I: Trái Đất và chương II: Các thành phần tự nhiên của Trái Đất (phần Tác động của nội lực và ngoại lực trong việc hình thành bề mặt Trái Đất; địa hình bề mặt Trái Đất)
- Kiểm tra ở cả 3 cấp độ nhận thức: biết, hiểu và vận dụng
a) Về kiến thức:
- Biết vị trí, hình dạng, kích thước của Trái Đất, thời gian chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời Biết sự phân bố lục địa trên bề mặt Trái Đất, các loại kí hiệu trên bản đồ, cách thể hiện độ cao của địa hình trên bản đồ Mô tả trục Trái Đất khi chuyển động quanh Mặt Trời
- Xác định được phương hướng trên bản đồ, thời gian nước ta có hiện tượng ngày dài, đêm ngắn
- Hiểu được đặc điểm hình dạng của núi già
- Phân biệt được đặc điểm lớp trung gian Giải thích được tác động của nội lực
- Xác định những lục địa nằm hoàn toàn ở nửa cầu Bắc
- Nêu được hiện tượng động đất, núi lửa và tác hại của chúng Giải thích vì sao vẫn có dân cư sinh sống quanh núi lửa
- Phân tích được các dạng địa hình qua tranh ảnh, mô hình Liên hệ được dạng địa hình tại địa phương
- Tính được tỉ lệ bản đồ ngoài thực tế
b) Về kĩ năng:
- Vận dung kiến thức đã học trình bày theo yêu cầu, liên hệ thực tế
c) Về thái độ:
- Giáo dục ý thức tự giác trong học tập và làm bài của học sinh
* Năng lực phát triển:
- Năng lực chung: Giải quyết vấn đề, tính toán, tư duy, năng lực đọc hiểu văn bản
- Năng lực chuyên biệt: Tư duy tổng hợp theo lãnh thổ, tranh ảnh
2 Hình thức kiểm tra:
- Hình thức: Kết hợp tự luận và trắc nghiệm khách quan
- Học sinh làm bài trên lớp 45 phút
- Kiểm tra sĩ số: Lớp 6A /
3 Xây dựng ma trận đề kiểm tra.
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Cấp độ thấp Cấp độ cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Trang 2Trái Đất - Biết thời gian
chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời
- Biết sự phân bố lục địa trên bề mặt Trái Đất.
- Biết các loại kí hiệu trên bản đồ
- Biết cách thể hiện
độ cao của địa hình trên bản
đồ
- Mô tả trục Trái Đất khi chuyển động quanh Mặt Trời
- Biết vị trí hình dạng, kích thước Trái Đất.
- Xác định được phương hướng trên bản đồ
- Xác định thời gian nước ta
có hiện tượng ngày dài, đêm ngắn
- Xác định
những lục địa nằm hoàn toàn ở nửa cầu Bắc
- Tính được tỉ
lệ bản
đồ ngoài thực tế
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
5 1,25 12,5
½ 1 10
3 0,75 7,5
1/2 2 20
Các thành
phần tự
nhiên của
Trái Đất
Nêu được hiện tượng động đất, núi lửa và
- Hiểu được đặc điểm hình dạng núi già
- Phân biệt được
Giải thích được
vì sao con người vẫn
- Xác định được độ cao của đồi
Phân tích được các dạng địa hình
Liên hệ được dạng địa hình tại địa phương
Trang 3tác hại. đặc điểm
lớp trung gian
- Giải thích được
tác động của nội lực
sống quanh núi lửa
qua tranh ảnh,
mô hình.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
3 0,75 7,5
1 2 20
1 0,25 2,5
1/2 2 20
1/2 0,5 5 Tổng số câu
Tổng số
điểm
Tỉ lệ %
5 1,25 12,5
1/2 1 10
3 0,75 7,5
1 2 20
4 1 10
1/2 2 20
1 2,5 25
* Năng lực phát triển:
- Năng lực chung: Giải quyết vấn đề, tính toán, tư duy, năng lực đọc hiểu văn bản
- Năng lực chuyên biệt: Tư duy tổng hợp theo lãnh thổ, tranh ảnh.
4 Đề kiểm tra:
A Trắc nghiệm khách quan: (3 điểm)
Chọn ý đúng trong các câu sau: Mỗi ý đúng 0,5 điểm.
Câu 1 Thời gian Trái Đất chuyển động 1 vòng quanh mặt Trời là
A 365 ngày C 365 ngày 6 giờ
B 365 ngày 12 giờ D 366 ngày
Câu 2 Phần lớn lục địa đều tập trung ở
A nửa cầu Bắc C nửa cầu Đông
B nửa cầu Nam D nửa cầu Tây
Câu 3 Có bao nhiêu loại kí hiệu trên bản đồ?
A 2 B 3
C 4 D 6
Câu 4 Kinh tuyến là
A những đường nối xích đạo vào cực Bắc
B những đường nối liền cực Bắc với Cực Nam
C những đường nối liền cực Đông và cực Tây
D những đường nối xích đạo và cực Nam
Câu 5 Muốn xác định phương hướng trên bản đồ cần phải dựa vào
A kí hiệu bản đồ C các đường kinh tuyến, vĩ tuyến
B bảng chú giải D tọa độ địa lý
Trang 4Câu 6 Độ cao của địa hình trên bản đồ được biểu hiện bằng
A thang màu hoặc đường đồng mức
B kí hiệu đường
C ký hiệu chữ
D tất cả các ý trên
Câu 7 Khi chuyển động trên quỹ đạo quanh Mặt Trời, trục của Trái Đất
A giữ nguyên độ nghiêng và hướng nghiêng
B luôn thay đổi độ nghiêng và hướng nghiêng
C thay đổi độ nghiêng và hướng nghiêng không đổi
D thay đổi hướng nghiêng và độ nghiêng không đổi
Câu 8 Thời gian nào dưới đây, ở nước ta có hiện tượng ngày dài, đêm ngắn?
A Tháng 3 C Tháng 6
B Tháng 9 D Tháng 12
Câu 9 “Có độ dày gần 3.000km, trạng thái từ quánh dẻo đến lỏng, nhiệt độ
khoảng 15000C đến 47000C” Đây là đặc điểm của:
A lớp vỏ Trái Đất C lớp lõi Trái Đất
B lớp trung gian của Trái Đất D các địa mảng
Câu 10 Những lục địa nào nằm hoàn toàn ở nửa cầu Bắc?
A Lục địa Á- Âu và lục địa Phi C Lục địa Á- Âu và lục địa Bắc Mỹ
B Lục địa Nam Mỹ D Lục địa Nam Cực
Câu 11 Hiện tượng nào sau đây do tác động của nội lực?
A Sạt lở, xói mòn đất C Hạn hán
B Núi lửa, động đất D Lũ ống, lũ quét
Câu 12 Đồi là dạng địa hình nhô cao, có đỉnh tròn, sườn thoải, nhưng độ cao
tương đối của nó thường không quá
A 500m C 300m
B 400m D 200m
B Tự luận: (7 điểm).
Câu 1 (3 điểm) Em hãy:
a Cho biết vị trí của Trái Đất trong hệ Mặt Trời; hình dạng và kích thước của Trái Đất?
b Dựa vào tỉ lệ bản đồ 1: 200 000 và 1: 6 000 000, cho biết 5cm trên bản đồ tương ứng với bao nhiêu km trên thực địa?
Câu 2 ( 2 điểm)
Hãy nêu hiện tượng động đất, núi lửa và tác hại của chúng Tại sao quanh các núi lửa vẫn có cư dân sinh sống?
Câu 3 ( 2 điểm)
Dựa vào hình sau, hãy cho biết A, B, C là các dạng địa hình nào? Tại sao? Địa phương em có những dạng địa hình nào?
Trang 55 Hướng dẫn chấm và thang điểm.
A Trắc nghiệm khách quan: (3 điểm) Mỗi ý đúng được 0,25 điểm.
Đáp
án
B T lu n: (7 i m).ự luận: (7 điểm) ận: (7 điểm) điểm) ểm)
1
a Vị trí của Trái Đất trong hệ Mặt Trời; hình dạng và kích thước
của Trái Đất:
- Trái Đất đứng vị trí thứ 3 trong hệ Mặt Trời theo thứ tự xa dần
Mặt Trời
0,5
- Trái Đất có dạng hình cầu và kích thước rất lớn 0,5
b Với bản đồ tỉ lệ: 1: 200 000, 5cm trên bản đồ ứng với 10km
Đối với tỉ lệ bản đồ: 1: 6 000 000, 5cm trên bản đồ tương ứng với
2 - Núi lửa và động đất đều do nội lực sinh ra:
+ Núi lửa là hình thức phun trào mắc ma ở dưới sâu lên mặt đất
Trên thế giới có rất nhiều núi lửa, có những núi lửa tắt hoặc đang
hoạt động
0,5
+ Tác hại của núi lửa: Núi lửa phun thường gây tác hại cho vùng
lân cận Tro bụi và dung nham núi lửa có thể vùi lấp các thành thị,
+ Núi lửa gây nhiều tác hại nhưng quanh các núi lửa vẫn có cư dân
sinh sống vì khi dung nham của núi lửa được phun trào đã nguội
thì sẽ phân hủy thành một loại đất đỏ rất phì nhiêu, thích hợp trồng
nhiều loại cây công nghiệp
0,5
Trang 6+ Động đất là hiện tượng các lớp đất đá gần mặt đất rung chuyển.
Những trận động đất lớn sẽ làm cho nhà cửa, đường sá, cầu cống
3
* Dựa vào hình vẽ ta thấy:
- A: Là dạng địa hình núi vì độ cao tuyệt đối trên 500m, đỉnh
- B: Là dạng địa hình cao nguyên vì độ cao tuyệt đối trên 500m, bề
- C: Là dạng địa hình bình nguyên vì độ cao tuyệt đối dưới 200m
- Liên hệ thực tế những dạng địa hình ở địa phương: đồi, núi 0,5
Phan Thùy Ngân
Bạn nào cần đề kiểm tra, đề thi, giáo án mới nhất
Trang 7Liên hệ gmail phanthuyngan988@gmail.com mình gửi nha
Bạn nào cần đề kiểm tra, đề thi, giáo án mới nhất
Liên hệ gmail phanthuyngan988@gmail.com mình gửi nha
Trang 8Bạn nào cần đề kiểm tra, đề thi, giáo án mới nhất
Liên hệ gmail phanthuyngan988@gmail.com mình gửi nha
Trang 9Bạn nào cần đề kiểm tra, đề thi, giáo án mới nhất
Liên hệ gmail phanthuyngan988@gmail.com mình gửi nha
Trang 10Bạn nào cần đề kiểm tra, đề thi, giáo án mới nhất
Liên hệ gmail phanthuyngan988@gmail.com mình gửi nha
Trang 11Bạn nào cần đề kiểm tra, đề thi, giáo án mới nhất
Liên hệ gmail phanthuyngan988@gmail.com mình gửi nha