1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn tập HH 10 CB

1 227 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập hình học 10 CB
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 76,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HƯỚNG DẪN ÔN TẬP ĐỀ 1 Bài 1: Cho tam giác đều ABC, cạnh a. Tính : a) | AB AC+ uuur uuur | b) | AB AC− uuur uuur | Bài 2: Cho bốn điểm A, B, C, D bất kỳ . Chứng minh rằng: AC DB AB DC+ = + uuur uuur uuur uuur Bài 3: Cho ba điểm A(–1; 1), B(1; 3), C(–2; 0). a) Chứng minh ba điểm A, B, C thẳng hàng. b) Tìm tọa độ véc tơ 2 3u AB BC= − r uuur uuur c) Tìm tọa độ M thỏa: 3MA MB= uuur uuur ĐỀ 2 Bài 1: Cho tam giác ABC là tam giác đều cạnh 2a. Tính độ dài các vectơ ,BA BC CA CB− + uuur uuur uuur uuur Bài 2: Cho G là trọng tâm tam giác ABC. Các điểm M, N, P lần lượt là trung điểm các cạnh AB, BC và CA. Chứng minh rằng : 0AM BN CP+ + = uuuur uuur uuur r Bài 3: Cho ba điểm A(1; –2), B(2; 3), C(–1; –2). a) Tìm toạ độ điểm D đối xứng của A qua C. b) Tìm toạ độ điểm E là đỉnh thứ tư của hình bình hành có 3 đỉnh là A, B, C. c) Tìm toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC, tọa độ trung điểm BA ĐỀ 3 Bài 1: Cho hình vuông ABCD cạnh a, O là giao điểm hai đường chéo. Tính : , ,OA CB AB DC CD DA− + − uuur uuur uuur uuur uuur uuur Bài 2: bốn điểm A, B, C, D bất kỳ. Gọi M, N, I lần lượt là trung điểm của đoạn AB, CD, MN.CMR: a) 0IA IB IC ID+ + + = uur uur uur uur r b) 4OA OB OC OD OI+ + + = uuur uuur uuur uuur uur Bài 3: Cho ba điểm A(2; 1); B(3; 1) ; C(-4; 0) a) Chứng tỏ A,B,C không thẳng hàng b) Tìm tọa độ trọng tâm tam giác ABC, tọa độ trung điểm BC c) Tìm tọa độ D sao cho ABCD là hình bình hành. ĐỀ 4 Bài 1: Cho hình thoi ABCD có · 0 60BAD = và cạnh là a. Gọi O là giao điểm của hai đường chéo. Tính : , ,AB AD BA BC OB DC+ − − uuur uuur uuur uuur uuur uuur Bài 2: Cho tam giác ABC. Gọi I là trung điểm của cạnh BC, K là trung điểm của BI. Chứng minh: a) 1 1 2 2 AK AB AI= + uuur uuur uur b) 3 1 4 4 AK AB AC= + uuur uuur uuur Bài 3: Cho A(0; 2) , B(6; 4) , C(1; −1). a) Tìm tọa độ điểm M,N,P sao cho tam giác MNP nhận các điểm A, B, C làm trung điểm của các cạnh. b) Tìm tọa độ trọng tâm tam giác ABC c) Tìm tọa độ 2u AB AC= + r uuur uuur d) Tìm tọa độ M thỏa 0MA MB MC+ + = uuur uuur uuuur r ĐỀ 5 Bài 1: Cho hình vuông ABCD cạnh a. Tính AB AC AD+ + uuur uuur uuur . Bài 2: Cho 4 điểm A, B, C, D. Gọi I, J lần lượt là trung điểm của AB và CD, G là trung điểm IJ. Chứng minh: GA GB GC GD 0+ + + = uuur uuur uuur uuur r . Bài 3: Cho các véc tơ: a i j b i j c i d j 1 2 3 ; 5 ; 3 ; 2 3 = + = − = = − r r r r r r r r r r a) Xác định tọa độ các véc tơ , , ,a b c d r r r ur b) Tìm tọa độ 3 2u b c d= − − r r r ur . HƯỚNG DẪN ÔN TẬP ĐỀ 1 Bài 1: Cho tam giác đều ABC, cạnh a. Tính : a) | AB AC+ uuur uuur. ABC, tọa độ trung điểm BA ĐỀ 3 Bài 1: Cho hình vuông ABCD cạnh a, O là giao điểm hai đường chéo. Tính : , ,OA CB AB DC CD DA− + − uuur uuur uuur uuur uuur

Ngày đăng: 17/10/2013, 00:11

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w