Khơng bằng nhau vì quãng đường vật dịch chuyển trong những thời gian đầu dài hơn trong những thời gian sau 15- Nếu một ơtơ đang leo lên dốc mà cơng suất của động cơ khơng đổi thì vận tốc
Trang 1Câu hỏi ơn tập vật lý 10
1-Hai lực cân bằng là hai lực:
A Cùng tác dụng lên một vật B Trực đối C Cĩ tổng độ lớn bằng 0 D Cùng tác dụng lên vật và trực đối
2- Tác dụng của một lực lên một vật rắn là khơng đổi khi:
A Lực đĩ trượt trên giá của nĩ B Giá của lực quay một gĩc 900 C Lực đĩ dịch chuyển sao cho phương của lực khơng đổi
D Độ lớn của lực thay đổi ít
3 - Khi vật rắn được treo bằng dây và ở trạng thái cân bằng thì:
A Dây treo trùng với đường thẳng đứng đi qua trọng tâm của vật B.Lực căng của dây treo lớn hơn trọng lượng của vật
C Các lực tác dụng lên vật luơn cùng chiều.D.Khơng cĩ lực nào tác dụng lên vật
4- Mơmen lực tác dụng tác dụng lên 1 vật là đại lượng:
A.Đặc trưng cho tác dụng làm quay vật của lực B.Vec tơ; C Để xác định độ lớn của lực tác dụng
D.Luơn cĩ giá trị dương
5- Khi một vật rắn quay quanh một trục thì tổng mơmen lực tác dụng lên vật cĩ giá trị:
A Bằng 0; B.Luơn dương ; C.Luơn âm; D.Khác 0
6- Một tấm ván nặng 240N được bắc qua một con mương Trọng tâm của tấm ván cách điểm tựa A 2, 4m và cách điểm tựa B
1, 2m Xác định lực mà tấm ván tác dụng lên điểm tựa A
A 160N; B.1200N; C 80N; D 60N
7- Hai lực của một ngẫu lực cĩ độ lớn F = 5,0N, cánh tay địn của ngẫu lực d = 20cm Mơmen của ngẫu lực là:
A.0,5N.m; B 1,0N.m; C 2,0N.m; D 10N.m
8- Động lượng của một vật khơng phụ thuộc vào:
A Khối lượng của vật; B Vận tốc của vật; C Gia tốc của vật; D Cách chọn hệ qui chiếu
9- Nguyên tắc chuyển động bằng phản lực được vận dụng trong trường hợp nào sau đây:
A Máy bay trực thăng cất cánh B Người chèo xuồng trên sơng.C Phĩng vệ tinh nhân tạo D Dậm đà để nhảy cao
10- Thế năng trọng trường là năng lượng mà vật cĩ được do vật:
A Chuyển động cĩ gia tốc B.Luơn hút trái đất C Được đặt tại một vị trí xác định trong trọng trường của trái đất
D Chuyển động trong trọng trường
11- Vật chuyển động từ A đến B trong trọng trường thì cơng của trọng lực:
A Khơng cĩ giá trị xác định B Phụ thuộc vào khoảng cách AB; C Khơng phụ thuộc vào đường cong dịch chuyển
D Khơng phụ thuộc vào vận tốc của vật
12- Cơ năng đàn hồi của hệ vật + lị xo phụ thuộc vào:
A Khối lượng vật; B Độ biến dạng của lị xo; C Gia tốc trọng trường; D Chiều dài tự nhiên của lị xo
13- Một vật đang quay quanh một trục với tốc độ gĩc ω = 6, 28rađ/s Nếu bỗng nhiên mơmen lực tác dụng lên nĩ mất đi thì: Vật dừng lại ngay B Vật đổi chiều quay C Vật quay với tốc độ gĩc ω = 6, 28rađ/s
D Vật quay chậm dần rồi dừng hẳn
14- Một vật rơi từ độ cao h xuống dưới Cơng của trọng lực trong những khoảng thời gian bằng nhau sẽ:
A Bằng nhau vì quãng đường vật dịch chuyển trong những thời gian bằng nhau là giống nhau
B Khơng bằng nhau vì quãng đường vật dịch chuyển trong những thời gian bằng nhau là khác nhau
C Khơng xác định được vì quãng đường vật dịch chuyển trong những thời gian bằng nhau là khơng xác định
D Khơng bằng nhau vì quãng đường vật dịch chuyển trong những thời gian đầu dài hơn trong những thời gian sau
15- Nếu một ơtơ đang leo lên dốc mà cơng suất của động cơ khơng đổi thì vận tốc của ơtơ sẽ giảm đi vì:
A Để lực kéo tăng B Để lực kéo giảm; C Để lực kéo khơng đổi; D Để động cơ chạy êm
16- Vân tốc của hành tinh trong chuyển động xung quanh Mặt trời
A Là hằng số B Lớn nhất khi hành tinh gần mặt trời nhất C Nhỏ nhất khi hành tinh gần mặt trời nhất.D Thay đổi nhưng khơng phụ thuộc vào khoảng cách đến mặt trời
17- Hai vật va chạm theo phương thẳng đứng thì:
A Cơ năng của hệ bảo tồn B Động lượng của hệ bảo tồn.C Động năng của hệ bảo tồn.D Khơng cĩ đại lượng nào bảo tồn
18- Một vật chuyển động cĩ vận tốc 500m/s, động năng 2500J và thế năng 0, 5J tại một thời điểm nào đĩ Độ cao tại vị trí này ( g=10m/s2) sẽ là: A.2,5m; B 25m; C 0,05m; D 0,25m
19- Một động cơ điện cung cấp cơng suất 15KW cho một cần cẩu nâng 1000kg lên cao 30m Thời gian tối thiểu để thực hiện cơng việc đĩ là: A 2s; B 20s; C 200s; D 0,05s
20- Một vật khối lượng m =1kg trượt khơng vận tốc đầu xuống mặt phẳng nghiêng cao 1m, daì 10m Biết hệ số ma sát trên tồn bộ quãng đường mà vật đi qua k = 0, 05 và g =9,8m/s2 Vận tốc của vật tại chân mặt phẳng nghiêng là: A.3,1m/s; B 31m/s; C 14m/s; D 1,4m/s
21- Một viên đạn cĩ khối lượng 1, 4 kg bay theo phương ngang với vận tốc 400m/s xuyên qua tấm gỗ dày 5cm Sau khi xuyên qua gõ đạn cĩ vận tốc 120m/s Tính lực cản trung bình của tấm gỗ tác dụng vào đầu đạn:
Trang 2A 206420N; B.2038400N; C 228640N; D 64560N
22- Một lò xo treo thẳng đứng một đầu gắn vật có khối lượng 500g Biết độ cứng của lò xo là k = 200N/m khi vật ở vị trí A, thế năng đàn hồi của lò xo là 4 10_2J (lấy gốc thế năng tại vị trí cân bằng của vật l) Khi đó độ biến dạng của lò xo là:
A.2,0cm; B 2,9cm; C 4,0cm; D 4,5cm
23- Một máy bay có vận tốc v đối với mặt đất bắn ra phía trước một viên đạn có khối lượng m và vận tốc v đối với máy bay Động năng của đạn đối với mặt đất là:A mv2/2: B mv2; C 2 mv2; D mv2/4
24- Một vật chuyển động có động năng 200J và động lượng 40kg.m /s Thì có khối lượng và vận tốc lần lượt là:
A 4 kg; 12 m/s; B.3 kg; 12 m/s; C 4 kg; 10 m/s; D 5 kg; 10 m/s
25- Một ôtô có khối lượng m =4tấn đang chạy với vận tốc 36km/h thì lái xe thấy có chướng ngại vật ở cách 10m và đạp phanh Biết lực hãm bằng 22000N Xe dừng cách chướng ngại vật bao nhiêu? Chọn kết quả đúng trong kết quả sau:
A 0,9m; B 1,9m; C 8,1m; D 9,1m
26- Khi một chất lỏng lí tưởng chuyển động trong một ống dẫn thì:
A Tiết diện ống càng nhỏ, vận tốc chảy càng nhỏ B Tiết diện ống càng nhỏ, áp suất càng nhỏ
C Tiết diện ống càng nhỏ, lưu lượng càng nhỏ D Lưu lượng tỉ lệ nghịch với vận tốc chảy
27- Tại độ sâu 2, 5m so với mặt nước của một chiếc tàu có một lỗ thủng diện tích 20cm2; lực tối thiểu cần giữ lỗ thủng là? Lấy
ρ= 1000Kg/m3: A 25N; B 250N; C 50N; D 500N
28- Khi tìm hiểu về khí lí tưởng, phát biểu nào sau đây là không chính xác:
A Là khí mà thể tích của các phân tử khí có thể bỏ qua ; B Là khí mà khối lượng các phân tử khí có thể bỏ qua ;
C Là khí mà các phân tử khí chỉ tương tác với nhau khi va chạm; D Khi va chạm với thành bình tạo nên áp suất
29- Khi dãn nở khí đẳng nhiệt thì:
A Số phân tử khí trong một đơn vị thể tích tăng B Số phân tử khí trong một đơn vị thể tích giảm
C.Ap suất khí tăng lên; D Khối lượng riêng của khí tăng lên
30- Khi nhiệt độ không đổi, khối lượng riêng của chất khí phụ thuộc vào áp suất khí theo hệ thức nào sau đây:
A P1 ρ2 = P2 ρ1; B P1 ρ1 = P2 ρ2; C ρ ~ 1/P; D ρ P = HS
31 Một lượng khí hiđrô đựng trong bình có thể tích 2l ở áp suất 1,5at, nhiệt độ 270C Đun nóng khí đến 1270C Do bình hở nên một nửa lượng khí thoát ra Ap suất khí trong bình bây giờ là: A 4at; B 2at; C 1at; D 0,5at
32- hiện tượng nào sau đây liên quan đến định luật Saclơ?
A Quả bóng bay bị vỡ ra khi bóp mạnh B Săm xe đạp để ngoài nắng bị nổ,
C Nén khí trong xy lanh để tăng áp suất D.Xả van săm xe, lốp sẽ bị sẹp
33- Khi đun nóng khí trong bình kín thêm 10C thì áp suất khí tăng thêm 1/360 áp suất ban đầu
Nhiệt độ ban đầu của khí là: A 870C; B 3600C; C 87K; D 1,3K
34- Một trái banh dung tích 2000cm2, chứa không khí ở suất 2atm, người ta đá trái banh nên dung tích còn lại 500cm2 Tính áp suất của không khí trong trái banh đó Xem nhiệt độ là không đổi: A 8atm B 6atm C 9atm D 12atm
35 Trong một bình kín chứa khí ở nhiệt độ 27 0C và áp suất 2atm Khi nung nóng đẳng tích khí trong bình lên đến 87 0C thì áp suất của khí lúc đó sẽ là: A 2.4 atm B 4,2 atm C 2,6 atm D 3,2 atm
36.Một khí chưa biết có khối lượng 7g chứa trong 1 bình có nhiệt độ 3000K, gây ra áp suất 5.104Pa Biết rằng nếu chứa 4g khí hiđrô ở nhiệt độ 3330K vào bình trên thì khí hiđrô có áp suất 44,4.104Pa Khối lượng mol của khí đó:
A 28.10-3 kg/mol; B 32.10-3 kg/mol; C 14.10-3 kg/mol; D 12.10-3 kg/mol
37 Hiện tượng nào sau đây có liên quan tới định luật Saclơ?
A Săm xe đạp để ngoài nắng có thể bị nổ B Quả bóng bay bị vỡ khi dùng tay bóp mạnh
C Quả bóng bàn bị bẹp nhúng vào nước nóng lại phồng lên như cũ D Mở lọ nước hoa ta thấy mùi nước hoa lan toả trong phòng
38 Một bình chứa 1 lượng khí ở nhiệt 300C và áp suất 2.105Pa Để áp suất tăng gấp phải tăng nhiệt độ lên tới:
A 600C ; B 6060K; C 6060C; D 600
39 Hiện tượng nào sau đây không liên quan đến phương trình trạng thái của khí lí tưởng?
A Thả quả bóng bàn bị bẹp vào nước nóng, quả bóng bàn lại phồng lên như cũ
B Săm xe đạp để ngoài nắng bị căng phồng lên; C.Thổi không khí vào quả bóng bay quá nhiều làm cho bóng bị vỡ
D Đun nóng một lượng khí trong xi lanh có pittông
40 Trong các câu sau nói về khí lí tưởng, câu nào không đúng?
A Khí lí tưởng là khí mà thể tích của các phân tử có thể bỏ qua; B Khí lí tưởng là khí mà khối lượng của các phân tử có thể bỏ qua C Khí lí tưởng là khí mà các phân tử chỉ tương tác với nhau khi va chạm; D Khí lí tưởng là gây áp suất lên thành bình chứa
40.Một quả bóng có dung tích 2,5 lít Người ta bơm không khí ở áp suất 105Pa vào bóng Mỗi lần bơm được 125cm3 không khí.Coi quả bóng trước khi bơm không có không khí và trong khi bơm nhiệt độ của không khí không thay đổi.Tính áp suất của không khí trong quả bóng sau 45 lần bơm: A 2,25.105Pa; B 4,4.104Pa; C 22,5.105Pa; D 44,4.104Pa
41 Một khối khí có thể tích 600cm3 ở nhiệt độ -330C Biết áp suất không đổi Khối khí có thể tích 750cm3 ở nhiệt độ :
A 270C B 1920C; C 3000C; D 1920K
Trang 342 Coi áp suất của 1 khối khí không đổi, biết rằng ở nhiệt độ 0C khối khí có thể tích 20cm Hỏi thể tích của khối khí đó ở 54,60C A 2,4m3 B 24cm3; C 24lit; D 0
43 Hai bình chứa khí lí tưởng ở cùng 1 nhiệt độ Bình A có dung tích gấp 2 bình B, có số phân tử bằng nửa số phân tử trong bình B Mỗi phân tử khí trong bình A có khối lượng gấp đôi khối lượng mỗi khối lượng mỗi phân tử trong bình B Áp suất trong bình A so với áp suất khí trong bình B sẽ : A Bằng một phần tư B Bằng một nửa; C Bằng nhau
D Gấp đôi
44.Hai phòng kín có thể tích bằng nhau, thông với nhau bằng 1 cửa mở Nhiệt độ không khí trong 2 phòng khác nhau, thì số phân tử khí trong mỗi phòng so với nhau sẽ là: A Bằng nhau;B It hơn ở phòng nóng C It hơn ở phòng lạnh D Tuỳ theo kích thước của cửa
45 Nén 18lit khí ở nhiệt độ 170C cho thể tích của nó chỉ còn là 5lit vì nén nhanh khí bị nóng lên đến 660C , áp suất của khí tăng lên: A 2,1 lần B 4,2 lần C 3,88 lần D 1,94 lần
44.Một ống nước nằm ngang có đoạn bị thắt lại Biết áp suất bằng 6.104Pa tại 1 điểm có vận tốc 2,4m/s và tiết diện ống là S Tại nơi có tiết diện ống là S/3, vận tốc có giá trị bằng: A 14,4m/s; B 7,2m/s; C 3,6m/s; D ,8m/s
45 Một ống nước nằm ngang có đoạn bị thắt lại Biết áp suất bằng 6.104Pa tại 1 điểm có vận tốc 2,4m/s và tiết diện ống là S Tại nơi có tiết diện ống là S/3, áp suất tĩnh có giá trị bằng: A 8,48.103 Pa; B 8,48.104 Pa; C 8,48.105 Pa; D 8,48.106 Pa
46 Lưu lượng nước trong ống nằm ngang là 8 m3/phút Tốc độ của chất lỏng tại một điểm của ống có bán kính 20 cm sẽ nhận giá trị là: A v = 0,106 m/s B v = 1,06 m/s C v = 1,60 m/s D v = 10,6 m/s
47.Một máy ép dùng chất lỏng, mổi lần pittông nhỏ đi suống một đoạn h=0,2 m thì pittông lớn được nâng lên một đoạn H = 0,01 m Nếu tác dụng vào pittông nhỏ một lực f = 500 N thì lực tác dụng lên pittông lớn nhận giá trị:
A F = 10 N; B F = 102 N C F = 103 N D F = 104 N
48 Gọi pA, pB lần lượt là áp suất chất lỏng tại A, B có độ sâu tương ứng hA, hB; D là khối lượng riêng của chất lỏng , g là gia tốc trọng trường Biểu thức nào sau đây thể hiện đúng định luật cơ bản của thủy tĩnh học?
A pB - pA = Dg(hB – hA) B pB + pA = Dg(hB + hA) C pA – pB = Dg(hB – hA) D pB + pA = Dg(hB – hA)
49 Trường hợp nào sau đây có sử dụng nguyên lí Paxcan?
A Chế tạo động cơ ôtô; B Chế tạo động cơ phản lực C Chế tạo máy dùng chất lỏng D Chế tạo máy bơm nước 50.Chọn câu đúng:
A Áp suất của chất lỏng không phụ thuộc vào vị trí trong lòng chất lỏng
B Áp suất của chất lỏng không phụ thuộc vào khối lượng riêng của chất lỏng
C Tại mỗi điểm của chất lỏng, áp suất theo mọi phương là như nhau
D Áp lực chất lỏng nén lên vật luôn có phương thẳng đứng
51.Nếu bán kính ống dòng tăng lên gấp đôi thì tốc độ của chất lỏng
A vẫn không đổi B tăng lên gấp đôi C tăng lên gấp 4 D giảm đi 4 lần
52.Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về lưu lượng chất lỏng?
A Lưu lượng chất lỏng tính theo đơn vị mét khối B Lưu lượng chất lỏng qua tiết diện S là đại lượng đo bằng thể tích chất lỏng chảy qua S trong một đơn vị thời gian C Nếu gọi S là tiết diện ống, v là vận tốc của chất lỏng trong ống thì lưu lượng chất lỏng tính bởi
v
S
A = D Đơn vị lưu lượng của chất lỏng là m2/s
53.Khi chảy ổn định, lưu lượng chất lỏng trong một ống dòng: A không đổi B càng lớn nếu tiết diện ống càng lớn
C càng lớn nếu tiết diện ống càng nhỏ D tùy thuộc vào tốc độ của chất lỏng
54.Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của áp suất: A N/m2 ; B J; C at; D mmHg 55.Theo nguyên lý Pan-xcan thì :
A Độ tăng áp suất lên 1 chất lỏng chứa trong 1 bình kín được truyền nguyên vẹn cho mọi điểm của chất lỏng và của thành bình
B Áp suất của chất lỏng chứa trong bình được truyền nguyên vẹn cho mọi điểm của chất lỏng và của thành bình
C Độ tăng áp suất lên 1 chất lỏng được truyền nguyên vẹn cho mọi điểm của chất lỏng và của thành bình
D.Độ tăng áp suất lên 1 chất lỏng chứa trong 1 bình kín được truyền đến mọi điểm của chất lỏng và của thành bình
56 Ống Pitô có thể sử dụng trong trường hợp nào sau đây?
A Gắn ở cánh máy bay để đo vận tốc máy bay B Nhúng trong chất lỏng để đo áp suất tĩnh
C Đặt trong không khí để đo áp suất khí quyển D Nhúng trong dòng chảy để đo áp suất động
57 Biểu thức nào sau đây là biểu thức của định luật Béc-Nu-li cho ống dòng nằm ngang
A p + ρ v =
2
1
hằng số B + 2 =
2
1
v
p ρ hằng số C + 2 =
2
1
v
p ρ 0 D p + ρ v =
2
1
0
57 Hiện tượng nào sau đây có liên quan tới định luật Becnuli ?
A Lực nâng cánh máy bay khi máy bay chuyển động B Hoạt động của bình xịt nước hoa
C Bộ chế hòa khí dung để cung cấp hỗn hợp nhiên liệu – không khí cho động cơ xe ôtô
D Cả ba câu đều liên quan tới định luật Becnuli
58 Chọn câu sai:
A Ống dòng là một phần của chất lỏng chuyển động có mặt biên tạo bởi các đường dòng
Trang 4B Một phần tử chất lỏng chuyển động bên trong ống dòng có thể chạy ra ngoài ống được.
C Những đoạn ống thẳng, các đường dòng được biểu diễn bằng các đường song song
D Trong dòng chảy của chất lỏng, nơi có vận tốc cáng lớn thì các đường dòng càng xít nhau
59 Chọn câu sai:
A Các chất được cấu tạo từ các nguyên tử, phân tử B Các nguyên tử, phân tử chuyển động hỗn độn không ngừng C Các nguyên tử, phân tử chuyển động càng nhanh thì thì nhiệt độ của vật càng cao và ngược lại D Các nguyên tử, phân tử luôn hút nhau
60.Chọn câu sai:
A Chất lỏng không có thể tích riêng xác định B Các nguyên tử, phân tử dao động quanh những vị trí cân bằng, nhưng những
vị trí này không cố định mà di chuyển
C Lực tương tác giữa các phân tử chất lỏng lớn hơn lực tương tác giữa các nguyên tử, phân tử chất khí
D Chất lỏng không có hình dạng riêng, mà có hình dạng của phần bình chứa.nó
61.Một bình được nạp khí ở nhệt độ 430C dưới áp suất 285kPa Sau đó bình được chuyển đến 1 nơi có nhiệt độ 570C, độ tăng
áp suất của khí trong bình là: A 15,5kPa B 285kPa C 300,5kPa D 585,5kPa
62: Một tấm ván nặng 240N bắt qua một con mương.Trọng tâm miếng ván cách điểm tựa A 2,4m và cách điểm tựa B 1,2m.Hỏi lực mà tấm ván tác dụng lên điểm tựa A bằng bao nhiêu?
A.160N ; B 80N ; C.120 N ; D 60N
64: Trường hợp nào sau đây,lực có tác dụng làm cho vật rắn quay quanh một trục?
A.Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và cắt trục quay; B.Lực có giá song song với trục quay C.Lực có giá cắt trục quay; D.Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và không cắt trục quay
65 : Từ một điểm M , có độ cao so với mặt đất bằng 0,8m , Ném một vật với vận tốc đầu 2m/s.Biết khối lượng của vật bằng 0,5kg Lấy g=10m/s2 Cơ năng của vật bằng: A 4 J ; B.1 J ; C.5 J ; D.8 J
:Một quả bóng có khối lượng m đang bay ngang với vận tốc v thì đập vào một bức tường rồi bật trở lại với cùng vận tốc Độ biến thiên động lượng của quả bóng là bao nhiêu chọn chiều dương là chiều quả bóng bật trở lại
A.mv ; B.-mv ; C 2mv ; D.-2mv
67:Câu nào sau đây là đúng?
A.Lực là đại lượng vectơ ,do đó công cũng là đại lượng vectơ
B.Trong chuyển động tròn, lực hướng tâm thực hiện công vì có cả hai yếu tố:lực tác dụng và độ dời của điểm đặt của lực
C.Công của lực là đại lượng vô hướng và có giá trị đại số
D.Khi một vật chuyển động thẳng đều,công của tổng hợp lực là khác 0 vì có độ dời của vật
68 Chọn câu sai :Động năng của vật không đổi khi vật :
A.Chuyển động thẳng đều B.Chuyển động với gia tốc không đổi C.Chuyển động tròn đều D.Chuyển động cong đều
69.Chọn câu đúng : Động năng của vật tăng khi
A.Gia tốc vật a >0 B.Vận tốc của vật v>0 C.Các lực tác dụng lên vật sinh công dương D.Gia tốc của vật tăng 70:Một quả đạn pháo đang chuyển động thì nổ và bắn ra thành 2 mảnh.Chọn câu đúng
A.Động lượng và cơ năng toàn phần đều không bảo toàn B.Động lượng và động năng được bảo toàn
C.Chỉ cơ năng được bảo toàn; D.Chỉ động lượng được bảo toàn
:Chọn câu đúng Một người đi lên gác cao theo các bậc thang
A.Thế năng trọng trường của người (hoặc thế năng của hệ người -trái đất) đã tăng
B.Thế năng trọng trường không đổi vì người đã cung cấp một công để thắng công của trọng lực
C.Để tính độ biến thiên thế năng của trọng trường,bắt buộc phải lấy mức không của thế năng ở mặt đất
D.Nếu mức không của thế năng được chọn ở tầng cao nhất thì khi người càng lên cao, thế năng trọng trường sẽ giảm dần đến mức cực tiểu và bằng không
Chọn câu sai:
A.Thế năng của một vật tại một vị trí trong trọng trường phụ thuộc cả vào vận tốc của nó tại vị trí đó
B.Công dương do trọng lực thực hiện bằng độ giảm thế năng của vật trong trọng trường
C.Thế năng được xác định sai kém một hằng số cộng,nhưng hàm số này không làm thay đổi độ giảm thế năng khi trọng lực thực hiện công D.Thế năng của một vật trong trọng trường thực chất cũng là thế năng của một hệ kín gồm vật và trái đất 73:Chọn câu đúng :Một người nhấc một vật có khối lượng 6kg lên độ cao 1m rồi mang vật đi ngang được một độ dời 30m Công tổng cộng mà người đó thực hiện là: A.1860 J ; B 1800 J ; C.180 J ; D.160J
74:Thiên vương tinh có khối lượng lớn hơn khối lượng trắi đất 15 lần và đường kính thì lớn hơn bốn lần.Gia tốc trọng trường trên bề mặt thiên vương tinh gần đúng bằng giá trị nào sau đây: A 5 m/s2 ; B.9m/s2 ; C.36m/s2 ; D.150m/s2 75:Tìm khối lượng trái đất , biết khoảng cách Trái đất - Mặt trăng r= 384.000km và chu kỳ quay của mặt trăng quanh trái đất T= 27,5 ngày : A 0,598.1025 kg ; B 59,8 1024 kg ; C.5,98.1025 Kg ; D Một trị số khác :Cơ năng là một đại lượng:
Trang 5A.Luôn luôn dương; B.Luôn luôn dương hoặc bằng không; C.Có thể dương ,âm hoặc bằng không D.luôn khác không
77 :Một máy bay có khối lượng 16.000kg.Mỗi cánh có diện tích 40cm2 Khi máy bay ,bay theo phương nằm ngang áp suất tác dụng lên phía trên cánh 7,0.104pa Tính áp suất lên phía dưới cánh
A 71,96.103 pa ; B.7,196.103 pa ; C 71,96.104 pa ; D Một trị số khác
78Chọn câu sai :
A.Trong một ống dòng nằm ngang,nơi nào có đường dòng càng nằm xít nhau thì áp suát tĩnh càng nhỏ
B.Định luật Bec-nu-li áp dụng cho chất lỏng và chất khí chảy ổn định
C.Trong một ống dòng nằm ngang,nơi có tốc độ lớn thì áp suất tĩnh nhỏ ,nơi có tốc độ nhỏ thì áp suất tĩnh lớn
D.Áp suất toàn phần tại một điểm trong ống dòng nằm ngang thì tỷ lệ bậc nhất với vận tốc dòng
79.Chọn câu sai :
A Khi xuống sâu trong nước thì ta chịu một áp suất lớn; B Độ tăng áp suất lên một bình kín được truyền đi nguyên vẹn khắp bình; ; C Áp suất của chất lỏng không phụ thuộc khối lượng riêng của chất lỏng
D Độ chênh áp suất tại hai vị trí khác nhau trong chất lỏng không phụ thuộc áp suất khí quyển ở mặt thoáng
80: Ở độ cao 10km cách mặt đất thì áp suất không khí vào khoảng 30,6Kpa, còn nhiệt độ là 2300 K.Tính khối lượng riêng và mật độ phân tử của không khí tại độ cao đó ? biết khối lượng mol là µ= 28,8g/mol.
A.0,46kg/m2 ; 9,6.1024 phân tử/ m3 ; B 0,046kg/m3 ; 9,6.1024 phân tử/ m3
C 46 10 -2 kg/m3 ; 9,6.1024 phân tử/ m3 ; D 0,46kg/m3 ; 9,6.1024 phân tử/ m2
81: Một lượng khí bị giam trong một quả cầu đàn hồi có thể tích 2,5 lít, nhiệt độ 200C và áp suất 99,75Kpa.Khi nhúng quả cầu vào nước có nhiệt độ 50 C thì áp suất trong đó 2.105 pa Hỏi thể tích quả cầu giảm đi bao nhiêu ?
A.≈1,3dm3 ; B ≈13lít ; C.≈1,3m3 ; D Một trị số khác
82Cho bốn bình có cùng dung tích và cùng nhiệt độ đựng các khí khác nhau , khí ở bình nào có áp suất lớn nhất?
A.Bình 1 đựng 4g khí hidrô ; B.Bình 3 đựng 7g khí nitơ; C.Bình 2 đựng 22g khí cacbonic ; D.Bình 4 đựng 4g khí ôxi
83:Khi ta làm nóng đẳng tích một lượng khí lí tưởng, đại lượng nào sau đây không đổi ?
P
n T
84:Hãy chọn câu đúng: Khi nén đẳng nhiệt thì số phân tử trong một đơn vị thể tích
A Giảm,tỷ lệ nghịch với áp suất; B Không đổi C.Tăng , tỷ lệ thuận với áp suất D.Tăng , tỷ lệ nghịch với bình phương áp suất
85:Chọn câu trả lời đầy đủ: Áp suất của chất khí tác dụng lên thành bình phụ thuộc vào
A Thể tích của bình , khối lượng khí và nhiệt độ ;B.Thể tích của bình, loại chất khí và nhiệt độ
C Loại chất khí, khối lượng khí và nhiệt độ ; D Thể tích của bình , số mol khí và nhiệt độ
86.Vật nào dưới đây gây ra áp suất lớn nhất xuống sàn nằm ngang ,khi đặt nằm yên trên sàn?
A.Hình trụ nặng 25N,có bán kính đáy 10cm ; B Hình hộp vuông nặng 25N, có cạnh 15cm
C.Hình trụ nặng 25 N, có bán kính đáy 15cm ; D.Hình hộp vuông nặng 25N,có cạnh 10cm
87:Chọn câu sai : Số A-vô-ga-đrô là
A Số phân tử (nguyên tử ) có trong 22,4l khí trơ ở 00 Cvà áp suất 1atm ; B Số nguyên tử ( phân tử ) có trong 1mol khí C.Số phân tử ( nguyên tử ) có trong 1 đơn vị khối lượng khí ; D Số nguyên tử có trong 12g cacbon 12
88 :Sợi dây thép nào dưới đây bịbiến dạng dẻo khi ta treo vào nó một vật nặng có khối lượng 5kg (lấy g=10m/s2 )?cho biết giới hạn đàn hồi và giới hạn bền của thép là 344.106pa và 600.106pa
A.Sợi dây thép có tiết diện 0,05 mm2 ; B Sợi dây thép có tiết diện 0,10 mm2
C.Sợi dây thép có tiết diện 0,20 mm2 ; D Sợi dây thép có tiết diện 0,25 mm2
89:Một thanh ray đường sắt dài 10m ở nhiệt độ 200C.Phải để một khe hở là bao nhiêu giữa hai đầu thang ray đối diện,để nhiệt
độ ngoài trời tăng lên đến 500C thì vẫn đủ chỗ cho thanh ray dãn ra ?(α sắt = )
A 3,6 10-3 m , B 36mm ; C 3,6cm ; D.Một trị số khac
90 Chọn câu sai :
A.Vật rơi tự do không phải là hệ kín vì trọng lực tác dụng lên nó là ngoại lực
B Một hệ vật gọi là hệ kín khi ngoại lực tác dụng lên hệ bằng 0
C Hệ vật gồm : " vật rơi tự do và Trái Đất " được xem là hệ kín khi không kể lực tương tác giữa hệ vật với các vật khác (Mặt Trời, các hành tinh ) D Hệ chỉ chịu tác dụng của nội lực thì động lượng của hệ được bảo toàn
91 Chọn câu sai :
A Động lượng của vật là đại lượng vectơ B Độ biến thiên động lượng của vật trong trong một khoảng thời gian bằng xung của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian ấy C Khi vật ở trạng thái cân bằng thì động lượng của vật bằng 0
D Vectơ động lượng cùng hướng với vectơ vận tốc
Đề bài sau đây dùng cho câu 92 và 93:
Một hạt nhân phóng xạ ban đầu đứng yên, phân rã thành 3 hạt:electron, nơtrinô và hạt nhân con Động lượng của electron là pe
=12.10-23 kg.s-1, vectơ động lượng của nơtrinô vuông góc với vectơ động lượng của electron và có trị số pn = 9.10-23 kg.s-1
92 Góc tạo bởi vectơ vận tốc của hạt nhân con và vectơ vận tốc của hạt nơtrinô là:
Trang 6A 53; B 45; C 60; D 127
93 Động lượng của hạt nhân con là: A 8.10-23 kgm.s-1 B 12.10-23 kgm.s-1 C 10.10-23 kgm.s-1 D 15.10-23 kgm.s-1
Đề bài sau đây dùng cho các câu 94,95 và 96:
Một người trượt tuyết theo phương nằm ngang, cứ mỗi 5s thì đẩy xuống tuyết 1 cái với động lượng 100kg.s-1.Khối lượng của người và xe trượt tuyết bằng 80 kg, hệ số ma sát bằng 0,01 Lấy g = 10 m/s2
94 Lực trung bình tác dụng vào tuyết là: A 160 N; B 20 N; C 16 N; D 100 N
95 Gia tốc chuyển động của xe trượt là: A 1m/s2; B 0,1m/s2; C 0,25m/s2; D 0,15m/s2
96.Vận tốc của xe trượt sau thời gian 1 phút: A 15m/s B 600m/s C 9m/s D 6m/s
97.Chọn câu sai:
A Đại lượng để so sánh khả năng thực hiện công của các máy trong cùng một khoảng thời gian là công suất B Công suất là đại lượng đo bằng thương số giữa độ lớn của công và thời gian dùng để thực hiện công ấy
C Giá trị của công không phụ thuộc hệ quy chiếu D Lực chỉ sinh công khi phương của lực không vuông góc với phương dịch chuyển
98 Khi ôtô ( hoặc xe máy) lên dốc : A Người lái xe sang số lớn ( bằng cách đổi bánh xe răng trong hộp số sang bánh xe nhiều răng hơn ) B Người lái xe sang số nhỏ để tăng lực kéo của xe C Người lái xe sang số nhỏ để tăng công suất của xe D B và
C đều đúng
99.Chọn câu đúng:
A Định luật bảo toàn cơ năng chỉ đúng cho hệ kín B Định luật bảo toàn cơ năng chỉ đúng cho hệ kín và không ma sát C
Va chạm đàn hồi cơ năng không được bảo toàn D Va chạm mềm động năng được bảo toàn
100.Nhà máy thủy điện Đa Nhim có công suất 16000kW Đập nước ở độ cao 1000m so với nhà máy điện Hiệu suất của nhà máy điện bằng 0,8 và g = 10 m/s2 Lưu lượng nước trong dường ống dẫn nước từ đập đến nhà máy là :
A 20m3/giây B 2m3/giây C 12,8m3/giây D 128m3/giây
101.Điều kiện chảy ổn định của chất lỏng trong ống dẫn nào sau đây sai :
A Vận tốc chảy nhỏ B Chất lỏng chảy thành lớp không có xoáy C Ma sát không đáng kể
D Vận tốc chảy ở mọi điểm bên trong chất lỏng không đổi theo thời gian
102.Chọn câu sai : A Mol của một chất là lượng chất của 6,02.1023 phân tử ( hay nguyên tử ) của chất đó
B Số 6,02.1023 hạt ( nguyên tử, phân tử ) chứa trong 1 mol chất đó gọi là số Avôgađrô
C Khối lượng của một 1 phân tử gọi là phân tử gam D Khối lượng của 6,02.1023 nguyên tử gọi là nguyên tử gam
103.Chọn câu sai : A Thể tích của 1 mol phân tử chất khí bằng 22,4 lít
B Các phân tử chất khí ở rất xa nhau nên lực tương tác giữa chúng rất yếu
C Chất khí không có hình dạng và thể tích nhất định vì các phân tử khí chuyển động hỗn độn và lực tương tác giữa chúng rất yếu D Ở điều kiện tiêu chuẩn ( 0o C, 76cmHg ) có thể coi thể tích của phân tử các chất khí bằng nhau
104 Chọn câu sai : A Ở nhiệt độ thấp và áp suất nhỏ, các khí thực có thể coi như khí lí tưởng
B Các phân tử chất lỏng không thể chuyển động tự do bên trong chất lỏng nên chất lỏng có thể tích nhất định
C Các phân tử chất rắn chỉ dao động chung quanh các nút mạng tinh thể
D Áp suất của chất khí lên thành bình chứa là do sự chuyển động hỗn độn của các phân tử khi va chạm vào thành bình chứa
105 Đối với một khối khí xác định: A Khi nhiệt độ không đổi thì thể tích tỉ lệ với áp suất B Khi thể tích không đổi thì áp suất
tỉ lệ với nhiệt độ C Khi áp suất không đổi thì thể tích tỉ lệ với nhiệt độ
D Ở -273oC các phân tử chất khí ngừng cd nhiệt
106.Chuyển động rơi tự do của các vật là vì giá của trọng lực đi qua trọng tâm của vật
Chọn cụm từ thích hợp để điền vào dấu phần ở trên :A Chuyển động thẳng biến đổi đều B.Chuyển động thẳng đều.C Chuyển động tịnh tiến.D Chuyển động nhanh dần đều
107 Lực chỉ gây ra tác dụng quay khi giá của lực không đi qua Chọn cụm từ thích hợp để điền vào phần
A Trọng tâm B Trục quay.C Trục quay qua trọng tâm D Trục quay cố định
108 Chọn câu đúng :
A Muốn cho một vật cân bằng thì hợp lực của các lực đặt vào nó phải bằng 0
B Muốn cho một vật cân bằng thì mômen lực tác dụng lên vật bằng 0
C Mọi lực tác dụng lên vật có giá không qua trọng tâm sẽ làm cho vật chuyển động quay D Tất cả đều sai
109.Chất rắn được chia thành các loại :
A Chất đơn tinh thể và chất đa tinh thể B Chất đơn tinh thể và chất vô định hình
C Chất vô định hình và chất đa tinh thể D Chất kết tinh và chất vô định hình
110.k là độ cứng của lò xo L có chièu dài l.Cắt lò xo L thành 2 lò xo có chiều dài l1=l/3 vàl3=2l/3, có độ cứng lần lượt là k1 và k2 Chọn câu đúng: A k =3k1.B k = 1,5k2.C k1 = 2k2.D k2 = 2k1
111.Xét các tính chất :
I.cùng giá II.có hợp lực bằng 0 III.có giá đồng quy IV.cùng phẳng
Hệ 2 lực cân bằng và hệ 3 lực cân bằng có chung tính chất: A I B I, II C II D I, IV
CHÚC CÁC EM ÔN TẬP TỐT VÀ ĐẠT KẾT QUẢ CAO