1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn tập kỳ 1

3 318 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Mệnh đề – Tập hợp
Tác giả Minh Tâm
Chuyên ngành Toán
Thể loại Ôn tập
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 147 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho mệnh đề P: “Không có số thực nào có bình phương bé hơn 1”.. Dùng các kí hiệu thích hợp để biểu diễn lại mệnh đề P và phát biểu mệnh đề phủ định của P.. Lấy ví dụ về 1 mệnh đề kéo th

Trang 1

Ôn tập Toán 10NC Minh Tâm

PHẦN 1: ĐẠI SỐ

Chương 1: Mệnh đề – Tập hợp Câu 1 a) Cho mệnh đề P: “Không có số thực nào có bình phương bé hơn 1” Dùng các kí hiệu thích hợp để

biểu diễn lại mệnh đề P và phát biểu mệnh đề phủ định của P

b) Lấy ví dụ về 1 mệnh đề kéo theo và sử dụng thuật ngữ “điều kiện cần” (hoặc “điều kiện đủ”) để phát biểu rồi xét sự đúng sai của nó

Câu 2

a) Tìm tất cả các tập X thoả điều kiện: {1; 2}⊂ X ⊂ {1; 2; 3; 4; 5}

b) Lớp 10C có tất cả 40 học sinh Trong lớp có 26 học sinh thích môn Toán, 17 học sinh thích môn Văn, trong đó có 8 học sinh thích cả Toán và Văn Hỏi lớp 10C có bao nhiêu học sinh chỉ thích 1 môn và bao nhiêu học sinh không thích môn nào?

c) Cho các tập A = [-3; +∞), B = (2; 10], C = (-5; 0) Hãy xác định và biểu diễn trên trục số các tập: A∩B, A∩B∩C, (A\B)∪C, (A\C)∩B?

Câu 3 a) Tìm 2 tập A và B biết rằng: B\A = {2; 4; 7; 8}, A\B = {0; 3; 9}, A∩B = {10, 11, 17}

b) Cho tập M = {2; 4; 7; 8; 10}, tập N = {2; 7; 8} Xác định các tập X sao cho N∪X = M

c) Chứng minh rằng với 3 tập A, B, C bất kỳ ta có: (A\C)∩(C\B)=∅

Câu 4 Trong 1 thí nghiệm, kết quả của 1 đại lượng được tính là k = 13,2567 với độ chính xác là 0,0075 Hỏi k

có mấy chữ số chắc? Hãy quy tròn số 13,2567

Chương 2: Hàm số

Bài 1: Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số:

a) y = x2 + x + 1 suy ra đồ thị hàm số y= x2+ +x 1

b) y = -x2 + 2x – 1 Dựa vào đồ thị biện luận số nghiệm của phương trình x2 – x - m = 0

c) y = -x2 + 4x – 3 , Dựa vào đồ thị hãy nêu các khoảng trên đó hàm số chỉ nhân giá trị dương Nếu tịnh tiến sang phải 2 đơn vị ta được đồ thị của hàm số nào?

Bài 2: Tìm (P) y = ax2 + bx + c biết (P) :

a) qua A(0 ;-2), B(1 ;1), C(2 ;-2)

b) qua A(0 ;3) và có đỉnh ( 3; 3)

I − −

Chương 3: Phương trình – Hệ phương trình Bài 1: Giải các phương trình: (dạng a, a,a

b đưa về phương trình bậc hai)

2

a x x

b x x x

+ − =

− + + = −

2

c xx− = x+

d) 9 5 3 6

3

x

− = − +

− e) 1 2 1

x +x =

+ −

f) 1 3 5

x

x− − x = −

g).2x− = −3 x 5

h) 2x+ =5 3x−2 i) 3 1 3

2

x

x x

= − +

j)

x y z

x y z

x y z

+ + =

− + − =

 − + = −

 k)

5

x xy y

x xy y

 + + =

 + + =

 l) 3(2 2)

160

x y xy

x y

+ =

 + =

Bài 2: Giải và biện luận

a) (2m2 -1)x – 2 = m -4x b) m2(x-1)+1 = - (4m+3)x c) (mx – 2)(2x +4) = 0 d) x2 - 2(m-1)x + 2m +1 = 0 e) (m+1)x2 – (2m + 1)x + (m-2)= 0

f) 2x m+ = 2x+2m−1

g) mx+ =1 2x m− −1

2

m x

m x

− + = +

Trang 2

Ôn tập Toán 10NC Minh Tâm

m m x

m x

− + = +

mx y

x m y m

+ =

 + − =

m x m y m

m x y

− + − =

 + + =

Bài 3: Cho phương trình x 2 – 9x + m = 0 tìm tham số của m thoả:

a) Có 1 nghiệm là -3, tìm nghiệm còn lại

b) có 2 nghiệm thoả x12 + x22 = 9

c) Có 2 nghiệm trái dấu

d) Có 2 nghiệm âm phân biệt

PHẦN 2: HÌNH HỌC Chương 1: Vectơ Bà i 1:

1.1 Cho ABC ; I ; J nằm trên cạnh BC và BC kéo dài sao cho

2CI = 3BI ; 5JB = 2JC

a) Tính −AI→ theo −−AB→ ; −−AC→ b) tính AJ−→ theo AB−→ ; AC−→

c) G là trọng tâm ∆ABC tính AG−→ theo −−AB→ và −−AC→

Đs: a) 5

3

AB+ 5

2

5

AB– 3

2

AC

/ 1.2 Cho ∆ABC đều có tâm O Gọi M là điểm tuỳ ý nằm trong ∆; P ; Q ; R lần lượt là chiếu ⊥ của M lên

AB ; BC ; CA Qua M kẻ EF // AB ;

JI // BC ; HK // AC Chứng minh

a) MA−→ + MB−→ + MC−→ = 3.MO→ b) MP−→ +

MQ + MR→ = 2

3 → MO

1.3 Cho ∆ABC nội tiếp trong đường tròn tâm O có trực tâm là H ; D là điểm đối xứng của A qua O Chứng minh các hệ thức sau

a) HA→ + HB→ + HC→ = 2 HO→ b) HG→ = 2.GO−→

Bài 2: Cho các vecto ar=(3; 2),br= −( 2;1),cr= −( 1; 4)

a Tìm xr biết 3a xr r− =2c br+r

b Phân tích cr theo 2 vectơ arvà br

Chương 2: HTL – Tích vô hướng Bài 1: Tìm giá trị lượng giác còn lại của x biết:

a) tanx = 3

b) sinx = 3/5

c) sinx – cosx = 2/3

Bài 2: Cho A(-1;1), B(3;1), C(1;5)

a Chứng minh A, B, C không thẳng hàng ( chứng minh tam giác ABC vuông tại A)

b Tìm toạ độ trọng tâm G tam giác

c Tính chu vi và diện tích tam giác

d Tìm toạ độ D sao cho ABCD là hình bình hành

e Tìm toạ độ E sao cho E là trọng tâm ABC

f Tìm toạ độ trực tâm H tam giác ABC

g Xác định tâm I và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác

h Chứng minh G, H, I thẳng hàng

Bài 3: Cho A(-3;6), B(2;-2), C(6;3)

a Chứng minh A, B, C không thẳng hàng ( chứng minh tam giác ABC vuông tại A)

b Tìm toạ độ chân đường cao A’ xuất phát từ đỉnh A

c Tìm toạ độ trực tâm H tam giác ABC

Trang 3

Ôn tập Toán 10NC Minh Tâm

d Xác định tâm I và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác

Ngày đăng: 17/10/2013, 00:11

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w