1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bộ đề thi toán học kỳ 2 lớp 8 full đáp án

120 69 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 120
Dung lượng 1,79 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chọn một chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng... Chọn một chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng... - Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa; - Vẽ hình sai không chấm, k

Trang 2

UBND HUYỆN VĨNH BẢO

TRƯỜNG THCS AN HÒA

Đề số 1

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II MÔN TOÁN 8 NĂM HỌC 2018–2019

(Đề thi gồm 3 trang) (Thời gian 120 phút không kể giao đề)

Phần I : Trắc nghiệm (3,0 điểm)

Hãy chọn chỉ 1 chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

Câu 1: Phương trình 5(x + 1) - 2 = 3x - 5 có nghiệm là giá trị nào dưới đây:

2

;2

x x

4

22

35

A x+z > y+z B x+z ≤ y+z C x+z < z D x+z ≥ y+z

Câu 7 Nếu -5a > -5b thì :

3} D.{-2; 8

3

− }

Trang 3

Câu 11 Tam giác ABC vuông tại A có độ dài hai cạnh góc vuông lần lượt là 4cm và 5cm

Diện tích của tam giác ABC là:

Câu 15 Cho ABC∆ và ∆HIKAB AC

IH = HK Để ABC∆ đồng dạng với ∆HIK cần thêm điều kiện là:

1(

1132

11

2

−+

− Tìm giá trị của x để A dương

Bài 3 (1,5 điểm): Giải bài toán bằng cách lập phương trình

Một phân số có tổng của tử và mẫu là 15 Nếu giảm tử đi 5 đơn vị và tăng mẫu thêm 2 đơn vị thì đươc phân số mới bằng 1/5 Tìm phân số ban đầu

Bài 4 (3 điểm):

Trang 4

1 Cho tam giác ABC vuông ở A, AB = 6, AC = 8; đường cao AH, phân giác BD Gọi I là giao điểm của AH và BD

IH =

2 Một hình hộp chữ nhật có ba kích thước 3cm, 4cm và 6cm Tính diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật

Bài 5 (1 điểm): Tìm x; y thỏa mãn phương trình sau:

a) Cho a, b là các số dương Chứng minh rằng: 1 1 4

a+ ≥b a b

+b) Cho a,b,c là độ dài 3 vạnh của một tam giác Chứng minh rằng:

a b c+b c a+c a b≥ + +a b c

- Hết -

Trang 5

UBND HUYỆN VĨNH BẢO

MÔN TOÁN 8 NĂM HỌC 2018–2019

Gọi x là mẫu của phân số phải tìm (ĐK: x∈Z, x≠ 0)

- Biểu diễn các ĐL qua ẩn, lập PT đúng: 10 1

x x

=+

0,25 0,25

Trang 6

I D

- ∆ ABD ~ ∆HBI ⇒ BIH =ADIMà:  BIH = AID⇒ AID= ADI

Vậy ∆ AID cân - Lập tỉ số: IH HB

IA = AB

0,25 0,5

- Chứng minh ∆ HBA ~ ∆ ABC ⇒ HB AB AB HI

AB = BCBC = IA

- Suy ra:

DC

AD IA

Trang 8

UBND HUYỆN VĨNH BẢO

TRƯỜNG THCS HÒA BÌNH

Đề số 2

ĐỀ KSCL CUỐI HỌC KỲ II – MÔN TOÁN 8

Thời gian làm bài : 120 phút

I TRẮC NGHIỆM (3điểm)

Chọn một chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng

Câu 1 Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn

x x

− = + có tập nghiệm là :

Trang 9

II.PHẦN TỰ LUẬN (7 ĐIỂM )

Bài 1(1điểm ): Giải các phương trình sau:

Trang 10

b) Biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình ở câu a trên trục số

Bài 3( 1 điểm ): Hai giá sách có 450 cuốn Nếu chuyển 50 cuốn từ giá thứ nhất sang gía

thứ hai thì số sách ở giá thứ hai sẽ bằng 4

5số sách ở giá thứ nhất Tính số sách lúc đầu ở mỗi giá ?

Bài 4 (3 điểm ):

1 Cho tam giác MNQ có 3 góc nhọn Vẽ các đường cao NE, QF

a) Chứng minh : ∆MNE đồng dạng với MQF

b)Chứng minh ME.NQ=EF.MN

c) Gọi I, K lần lượt là trung điểm của NQ và EF Chứng minh rằng IK⊥EF

2 Cho hình lăng trụ đứng đáy là tam giác vuông có độ dài hai cạnh góc vuông là 6cm

và 8cm, chiều cao lăng trụ đứng là 12cm Tính thể tích của hình lăng trụ đứng này?

Bài 5: (1 điểm)

a)cho a > 0; b > 0 Chứng minh a b 2

b + ≥ a b) Cho x, y, z > 0 và x + y + z = 1

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: S = 1 4 9

x+ +y z

Trang 11

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

I TRẮC NGHIỆM (3điểm)

CÂU 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15

II TỰ LUẬN ( 7 ĐIỂM )

x x

⇔ =Vậy …

0,25đ

0,25đ b)ĐKXĐ: x≠1;3

x x

Trang 12

0,25đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ

Do đó ∆MNE đồng dạng với MQF∆ (g-g)

0,5đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ

FI = NQ EI = NQ

=>FIE cân tại I

Mà IK là đường tt của FIE

=>IK ⊥EF

0,25đ 0,25đ

Trang 13

Bài 5

2 Diện tích đáy lăng trụ đứng là : 1 2

.6.8 24(cm )2

a b vì a b

+ ≥

⇔ + − ≥ + −

13

31

12

Trang 14

UBND HUYỆN VĨNH BẢO

TRƯỜNG TH&THCS HƯNG NHÂN

Đề số 3

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II MÔN TOÁN 8 NĂM HỌC 2018–2019

(Đề thi gồm 03 trang) (Thời gian 120 phút không kể giao đề)

I TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Chọn một chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng

Câu 1 Phương trình nào sau đây là tương đương với phương trình: x2 - 9 = 0

Trang 15

Câu 8 Giá trị x = 1 không là nghiệm của bất phương trình nào trong các bất phương trình

Câu 12 Trong hình vẽ cho biết MM’ // NN’

Số đo của đoạn thẳng OM là:

Trang 16

A) 15cm B) 18cm C) 20 cm D) 22 cm

Câu 14 Cho ∆ ABC  ∆ A’B’C và hai cạnh tương ứng AB = 8 cm, A’B’ = 4 cm Thì hai tam

giác giác này đồng dạng với tỷ số đồng dạng là bao nhiêu ?

Câu 15 Tam giác ABC và tam giác MNP có AB = 4, BC = 5, AC = 6, MN = 8,

NP = 12, MP = 10 Trong các cách viết sau thì cách viết đúng là:

A)∆MPN ∆ ABC B) ∆MPN ∆ ACB C)∆MNP ∆ BAC D) ∆MNP ∆ CBA

II TỰ LUẬN (7 điểm)

Bài 1 (1điểm) Giải phương trình

Bài 3 (1điểm) Lúc 6h một xe máy khởi hành từ A đến B Sau đó 1 giờ, một ô tô cũng xuất

phát từ A dến B với vận tốc trung bình lớn hơn vận tốc trung bình của xe máy 20km/h Cả hai xe đến B đồng thời vào lúc 9 giờ 30 phút cùng ngày Tính độ dài quãng đường AB?

Bài 4 (3 điểm)

1 Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 8m, BC = 6cm Vẽ đường cao BH của tam giác ADB a) Chứng minh: ∆ AHB ∆ BCD

b) Chứng minh AD2 = HD DB

c) Tính độ dài các đoạn thẳng DH, AH?

2 Cho hình lăng trụ đứng, đáy là tam giác vuông có độ dài hai cạnh góc vuông là 3cm và 4cm Thể tích hình lăng trụ là 60cm3 Tìm chiều cao của hình lăng trụ?

Bài 5 (1,0 điểm)

a) Phaân tích đa thức sau thành nhaân tử A=(a+1)(a+3)(a+5)(a+ +7) 15

b) Tìm a để A có giá trị bằng 0?

- Hết -

Trang 17

UBND HUYỆN VĨNH BẢO HƯỚNG DẪN, BIỂU ĐIỂM CHẤM TRƯỜNG TH&THCS HƯNG NHÂN ĐỀ TOÁN 8 HỌC KỲ II (2018-2019)

I TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

(Mỗi câu trả lời đúng được 0,2 điểm)

II TỰ LUẬN (7 điểm)

Trang 18

Vậy tập nghiệm của PT là S = {0; 1

t (h)

S (km)

Ô tô x+20 2,5 2,5(x+20) Giải:

Gọi vận tốc của xe máy đi là x (km/h), x>0

Khi đó vận tốc của xe máy đi là x+20 (km/h )

Thời gian xe máy đi là: 9h30 phút – 6h = 3h 30 phút = 3,5 (h)

Thời gian ô tô đi là: 3,5 -1 = 2,5 (h)

Quãng đường xe máy đi là 3,5x (km)

Quãng đường ô tô ô tô đi là 2,5(x+20)

Vì quãng đường ô tô đi bằng quãng đường xe máy đi nên ta có phương

trình: 3,5x = 2,5(x+20)

Giải phương trình được x = 50

Vậy quãng đường AB dài là: 175 (km)

1

Trang 20

- Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa;

- Vẽ hình sai không chấm, không vẽ hình làm đúng phần nào cho nửa số điểm phần đó;

- Trong một câu nếu phần trên sai thì không chấm phần dưới, đúng đến đâu cho điểm đến đó;

- Trong một bài có nhiều câu nếu HS công nhận KQ câu trên để làm câu dưới mà đúng vẫn chấm điểm

- Hết -

Trang 21

I TRẮC NGHIỆM (3 điểm)Chọn chữ cái trước câu trả lời đúng

Câu 1:Cho ∆ ABC có AI là phân giác góc A (I ∈BC) Biết BI = 1,5 ; CI =2.Tỉ số AB

Câu 3: Nếu ∆ ABC ∆DEF theo tỉ số 1

2 thì ∆ DEF ∆ ABC theo tỉ số nào?

A.S ABC= 10cm2 B.S ABC= 30 cm2 C S ABC=270 cm2 D.S ABC=810cm2

Câu 6.Điều kiện xác định của phương trình

2

322

Câu 8: Giá trị x = - 4 là nghiệm của phương trình

UBND HUYỆN VĨNH BẢO

TRƯỜNG THCS NHÂN HÒA TAM ĐA

Đề số 4

( Đề có 02 trang)

ĐỀ KSCL HỌC KỲ II TOÁN 8 Năm học :2018 - 2019

Thời gian 120 phút

Trang 22

A một nghiệm B hai nghiệm C ba nghiệm D vô nghiệm

II TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 1 (1,0 điểm) Giải các phương trình sau

Trang 23

b) Với giá trị nào của x thì giá trị của biểu thức ( )

7

235

56 180 000 đồng (kể cả gốc lẫn lãi) Hỏi ban đầu bà Dung đã gửi vào ngân hàng bao nhiêu tiền?

Câu 4 (3,0 điểm)

1.Cho tam giác ABC vuông tại A, có AH là đường cao và BD là đường phân giác, gọi I là giao điểm của AH và BD

a.Chứng minh: ABDđồng dạng HBI

b.Chứng minh: Tam giác ADI cân

c.Chứng minh: IH.DC = IA.DA

2 Diện tích toàn phần của một hình lập phương là 726 m2.Tính thể tích của hình lập phương đó

Câu 5 (1 điểm) a) Chứng minh rằng : n a n1 b n n 1 a n n 12 b n n 12

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức B x43 y43 y43 z43 z43 x43

Trang 24

UBND HUYỆN VĨNH BẢO HƯỚNG DẪN, BIỂU ĐIỂM CHẤM TRƯỜNG THCS NHÂN HÒA-

I.TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng được 0,2 điểm

2 − x

x

2x− +3 5x x−2 ≤5x −7 2x−3Giải đúng + Kết luận với x ≤ 4 thì

Trang 25

0,25

Câu 3

(1 điểm)

Gọi số tiền ban đầu bà Dung đã gửi là x (đồng); điều kiện x > 0

Số tiền bà Dung nhận được cả gốc lẫn lãi sau năm đầu tiên là:

Hình vẽ:

I B

Trang 26

⇒ ΔABD ΔHBI (g-g) 0,25

1b

b) ΔABD ΔHBI =>góc ADB= góc HIB mà góc AID= góc HIB

1c

Xét ΔABH có BI là đường phân giác nên IH BH

IA = BA (1) Xét ΔABC có BD là đường phân giác nên DA BA

2

⇒++

x y z B

Do :x + y + z =2018.Dấu bằng xảy ra khi x = y = z =

32018

0,25

Trang 27

UBND HUYỆN VĨNH BẢO

TRƯỜNG THCS TÂN HƯNG - THỊ TRẤN

Đề số 5

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II MÔN TOÁN 8.NĂM HỌC 2018–2019

(Đề thi gồm 3 trang) (Thời gian 120 phút không kể giao đề)

I TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Chọn một chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng

Câu 1 Giá trị x = -1 là nghiệm của phương trình nào trong các phương trình sau?

21x

Câu 6 Một bạn giải bài toán như sau:

Cộng -2006 vào cả hai vế của bất đẳng thức 2005 < 2006 ta suy ra

2005+(-2006) 2006+(-2006) phương án điền vào ô trống là:

Câu 7 Nhân cả hai vế của bất đẳng thức –a ≤ -b với -2 ta được

A) -2a ≥ -2b B) 2a ≥ 2b C) -2a ≤-2b D) 2a<2b

Câu 8 : x= 4 Là một nghiệm của bất phương trình nào ?

Trang 28

Câu 14 Nếu ABC có MN // BC MAB N; ∈AC thì

A)ABCANM B) AMNACB C) ABCMNA D) ABCAMN

Câu 15 Cho ∆ ABC (Â = 900) và ∆ DEF (  0

90

D= )

Để ∆ ABC ∆ DEF cần thêm điều kiện:

Trang 29

5cm 12cm

C'

B' A'

C

B A

A)  B=F B) B =E C)  C=D D)  C=E

II TỰ LUẬN (7 điểm)

Bài 1 (1điểm) Giải các phương trình sau:

b) Biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình sau trên trục số: 3(x+2)≤2x+7

Bài 3 (1 điểm) Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 15 km/h Lúc về người đó đi

với vận tốc 12 km/h nên thời gian về lâu hơn thời gian đi là 45 phút Tính quãng đường

Trang 30

UBND HUYỆN VĨNH BẢO HƯỚNG DẪN, BIỂU ĐIỂM CHẤM TRƯỜNG THCS TÂN HƯNG- THỊ TRẤN ĐỀ TOÁN 8 HỌC KỲ II (2018-2019)

I TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

(Mỗi câu trả lời đúng được 0,2 điểm)

II TỰ LUẬN (7 điểm)

Biểu diễn đúng được

0,25 0,25

Bài 3

(1,0đ)

Gọi thời gian người đó đi từ A đến B là x giờ (x>0)

Khi đó thời gian đi về là (x + 3/4)giờ

Ta có phương trình 15 x = 12 (x + 3/4)

0,25 0,25

Trang 31

……… suy ra x = 3 (thoả mãn điều kiện của ẩn)

Quãng đường AB là 3 15 = 45 km

0,25 0,25

0,25 c) Tính được DH= 3,6 (cm) ;

Chú ý:

- Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa;

Trang 32

UBND HUYỆN VĨNH BẢO

TRƯỜNG THCS

Đề số 6

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II MÔN TOÁN 8 NĂM HỌC 2018–2019

(Đề thi gồm 02 trang) (Thời gian 120 phút không kể giao đề)

I TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Chọn một chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng

Câu 1 Giá trị x = - 4 là nghiệm của phương trình nào sau đây ?

4

1 5

+

− +

+

x

x x

Trang 33

Câu 15 Nếu ΔABCvà ΔMNP có ∠B=500; ∠A=600; ∠P=500; ∠M=700 thì:

A)ΔABC~ ΔPMN B)ΔABC~ ΔNPM C)ΔABC~ΔNMP D) ΔABC~ ΔMNP

II TỰ LUẬN (7 điểm)

Bài 1 (1điểm) Giải các phương trình sau:

b) Tìm các giá trị của x sao cho giá trị của biểu thức (x-1)2-x(x+2) không âm

Bài 3 (1 điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình:

Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 30 km/h Đến B người đó làm việc trong

1 giờ rồi quay trở về A với vận tốc 24 km/h Tính quãng đường AB, biết thời gian tổng cộng hết 5 giờ 30 phút

Trang 34

Bài 4 (3 điểm)

1 Cho ∆ABC vuông tai A, có AB = 9cm, AC = 12cm Tia phân giác góc A cắt BC tại D, từ D

kẻ DE ⊥ AC (E ∈ AC)

a) Tính độ dài BD và CD

b) Chứng minh: ∆ABC ∆EDC Từ đó tính DE

c) Chứng minh : BD.EC = DC.ED

2 Tính diện tích xung quanh của hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng 6cm và chiều cao bằng 4cm

Bài 5 (1,0 điểm)

)

11

b) Cho các số dương x, y, z thỏa mãn x+y+z≤3

Chứng minh rằng: 2 12 2 2009 ≥670

++

+++y z xy yz zx x

- Hết -

Trang 35

UBND HUYỆN VĨNH BẢO HƯỚNG DẪN, BIỂU ĐIỂM CHẤM TRƯỜNG THCS TAM CƯỜNG ĐỀ TOÁN 8 HỌC KỲ II (2018-2019)

I TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

(Mỗi câu trả lời đúng được 0,2 điểm)

II TỰ LUẬN (7 điểm)

b) ĐKXĐ : x ≠ ±1

2

20

Trang 36

Vậy tập nghiệm của bất pt trên: S ={x x/ ≤3} (Bỏ qua kết luận)

Biểu diễn đúng tập nghiệm trên trục số

0,25

0,25 b) Có (x - 1)2 - x(x + 2) ≥0

Bài 3

(1,0đ)

Đổi : 5h30’ = 11

2 h Gọi quãng đường AB dài x km ( x > 0)

Thời gian đi từ A đến B là

Trang 37

15 5

9 12 9 12 21 21 7

45 60 ,

2 Tính được trung đoạn bằng 5cm

Tính được diện tích xung quanh của hình chóp cụt bằng 60cm2

0,25 0,25

Trang 38

- Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa;

- Vẽ hình sai không chấm, không vẽ hình làm đúng phần nào cho nửa số điểm phần đó;

- Trong một câu nếu phần trên sai thì không chấm phần dưới, đúng đến đâu cho điểm đến đó;

- Trong một bài có nhiều câu nếu HS công nhận KQ câu trên để làm câu dưới mà đúng vẫn chấm điểm

- Hết -

Trang 39

UBND HUYỆN VĨNH BẢO

TRƯỜNG THCS NGUYỄN BỈNH KHIÊM

Đề số 7

ĐỀ THI THỬ LẦN 1 HỌC KÌ II MÔN TOÁN 8 NĂM HỌC 2018–2019

(Đề thi gồm 02 trang) (Thời gian 120 phút không kể giao đề)

I TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Chọn một chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng

Câu 1 Trong các pt sau , pt nào là bậc nhất 1 ẩn

12

A x ≠ 0 và x ≠ 2 B x ≠ 2 và x ≠ -2 C x ≠ 0 và x ≠ -2 C Cả a,b,c đđều sai

Câu 5 Hãy xác định dấu của số b biết : – 5b ≥ 3b

E D

C B

A

Trang 40

4,8 x

A SABC = 20cm2 B SABC = 30cm2 C SABC = 35cm2 D SABC = 40cm2

Câu 14 Cho ∆ABC ∆MNP theo tỉ số 1

2 thì ∆MNP ∆ABC theo tỉ số nào? :

II TỰ LUẬN (7 điểm)

Bài 1 (1.0 điểm): Giải các phương trình sau:

Trang 41

1.Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

Một ôtô đi từ thành phố Hồ Chí Minh đến Phan Thiết với vận tốc 60km/h Khi trở

về cũng trên tuyến đường đó, ôtô chạy với vận tốc 40km/h nên thời gian về mất nhiều hơn thời gian đi là 2 giờ 10 phút Tính quãng đường từ thành phố Hồ Chí Minh đến Phan

- Hết -

Trang 42

UBND HUYỆN VĨNH BẢO HƯỚNG DẪN, BIỂU ĐIỂM CHẤM TRƯỜNG THCS Đồng Minh ĐỀ TOÁN 8 HỌC KỲ II (2018-2019)

I TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

(Mỗi câu trả lời đúng được 0,2 điểm)

II TỰ LUẬN (7 điểm)

Vậy tập nghiệm của BPT {x x/ >2}

Biểu diễn đúng tập nghiệm trên trục số cho

0,25 0,25 b) Ta có:

52

x x

Bài 3

(1,0đ)

(Đổi 2 giờ 10 phút = 13

6 giờ)

Trang 43

Gọi quãng đường từ TP HCM đến Phan Thiết là: x km;(x > 0)

Thời gian xe đi từ thành phố HCM đến Phan Thiết là: x

60giờ Thời gian xe về từ Phan Thiết đến TPHCM là: x

40giờ

Theo đề bài, ta có phương trình : x x = 13

40 − 60 6 Giải phương trình ta có: x = 260 ( t/m )

Vậy quãng đường từ TP HCM đễn Phan Thiết dài 260km

0,25

0,25

0,25 0,25

Bài 4

(3,0đ)

Vẽ hình đúng cho câu a

MK

H

BA

=> ∆HDA đồng dạng với∆ADB (g.g)

0,25 0,25 0,25 b) Vì ∆HDA đồng dạng với∆ADB (câu a)

=> HD AD

AD = DB

=> AD2 = DB.HD(đpcm)

0,25 0,25 0,25

c)Xét ∆DBA có DK là tia phân giác của góc ADB => AK AD

KB = DB

Xét ∆HDA có DM là đường phân giác của góc ADH =>HD HM

AD = AM

0,25 0,25

Trang 44

Chú ý:

- Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa;

- Vẽ hình sai không chấm, không vẽ hình làm đúng phần nào cho nửa số điểm phần đó;

- Trong một câu nếu phần trên sai thì không chấm phần dưới, đúng đến đâu cho điểm đến đó;

- Trong một bài có nhiều câu nếu HS công nhận KQ câu trên để làm câu dưới mà đúng vẫn chấm điểm

- Hết -

Trang 45

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM:((3 điểm)

Khoanh tròn vào chỉ một chữ cái đứng trước kết quả đúng

1/ Phương trình 2x + 1 = x - 3 nhận giá trị nào sau đây là nghiệm?

2/ Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?

A 0x +3 = 0 B 2x = y +1 C 1 -3x = 0 D 2x2 +5 = 0 3/ Phương trình (2x -1) (x2 +5) = 0 có số nghiệm là

A hai nghiệm B 1 nghiệm C ba nghiệm D không có nghiệm nào 4/ Phương trình bậc nhất một ẩn luôn có

A 1 nghiệm duy nhất B Vô nghiệm C Vô số nghiệm D 2 nghiệm

5 ĐKXĐ của phương trình

1

521

12/ Biết AB = 2cm; CD = 3 cm khi đó tỉ số

CD AB là

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THCS HIỆP HÒA- HÙNG TIẾN

Đề đề xuất

ĐỀ KHẢO SÁT HỌC KÌ II NĂM HỌC 2018 – 2019 MÔN: TOÁN 8

Đề số 8

(Đề thi gồm 02 trang)

(Thời gian:120 phút không kể giao đề)

Ngày đăng: 14/08/2020, 15:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w