a Viết phương trỡnh đường trũn C’ là ảnh của đường trũn C qua phộp đối xứng tõm K.. b Viết pt đường trũn c’’ là ảnh của C qua liờn tiếp hai phộp biến hỡnh là tịnh tiến theo OKuuur và phộ
Trang 1Đề số 1
ĐỀ ễN TẬP CHƯƠNG I
Hỡnh 11 NC
Cõu 1 Trong mặt phẳng Oxy cho đường trũn (C) cú phương trỡnh 2 2
4 2 11 0
điểm K(2; 3) −
a) Viết phương trỡnh đường trũn (C’) là ảnh của đường trũn (C) qua phộp đối xứng tõm K.
b) Viết pt đường trũn (c’’) là ảnh của (C) qua liờn tiếp hai phộp biến hỡnh là tịnh tiến theo OKuuur
và phộp vị tự tõm K tỉ số 2
Cõu 2 Cho 2 đường thẳng a: 2x - y - 4 = 0 và đường thẳng b: x + 2y + 2 = 0.
a) Tỡm ảnh của a qua phộp đối xứng trục Ox
b) Tỡm ảnh của b qua phộp dời D là hợp thành của phộp quay tõm O, gúc quay 900 và ĐOy
c) Tìm một phép đối xứng trục biến a thành b
Cõu3: Cho 2 đường trũn (O;R) và (O’; R’) cắt nhau tại hai điểm phõn biệt A và B Dựng đường thẳng
d qua A và cắt hai đường trũn lần lượt tại M và N sao cho M là trung điểm AN
Đề số 2
ĐỀ ễN TẬP CHƯƠNG I
Hỡnh 11NC
Cõu 1 Trong mặt phẳng Oxy cho đường trũn (C) cú phương trỡnh x2+y2+4x−2y− =4 0 và điểm H( 2;3) −
a) Viết phương trỡnh đường trũn (C’) là ảnh của đường trũn (C) qua phộp đối xứng tõm H.
b) Viết pt đường trũn (c’’) là ảnh của (C) qua liờn tiếp hai phộp biến hỡnh là tịnh tiến theo OHuuur
và phộp vị tự tõm H tỉ số 2
Cõu 2 Cho 2 đường thẳng a: 2x - y - 4 = 0 và đường thẳng b: x + 2y + 2 = 0.
a) Tỡm ảnh của a qua phộp đối xứng trục Oy
b) Tỡm ảnh của b qua phộp dời D là hợp thành của phộp quay tõm O, gúc quay 900 và ĐOx
Cõu3: Cho 2 đường trũn (O;R) và (O’; R’) cắt nhau tại hai điểm phõn biệt A và B Dựng đường thẳng
d qua B và cắt hai đường trũn lần lượt tại M và N sao cho M là trung điểm BN