Hiểu được khái niệm tiếp tuyến chung của hai đường tròn Kỉ năng:Vẽ hai đường tròn tiềp xúc ngoài , tiếp xúc trong; vẽ tiếp tuyến chung của hai đường tròn; khả năng xác định được vị trí t
Trang 1Tiết:31 Ngàysoạn:7/12/2005
§7VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN(TT)
A/Mục tiêu:
Kiến thức: HS nắm được hệ thức giữa đoạn nối tâmvà các bán kính của hai đường trònứng với
từng vị trs tương đối của hai đường tròn Hiểu được khái niệm tiếp tuyến chung của hai đường tròn
Kỉ năng:Vẽ hai đường tròn tiềp xúc ngoài , tiếp xúc trong; vẽ tiếp tuyến chung của hai đường tròn; khả năng xác định được vị trí tương đối của hai đường tròn dựa vào hệ thức giữa đoạn nối tâm và các bán kính
Tư tưởng :Rèn luyện tính chính xác trong phát biểu , vẽ hình và tính toán
B/ Chuẩn bị :
Thầy: thước thẳng ,com pa, bảng phụ;
Trò : thước thẳng compa,bảng nhóm
C/Tiêùn trình tiết dạy:
I/ổn định: (1’)
II/ Kiểm tra bài cũ : (7’)HS1: giữa hai đường tròn có những vị trí tương đối nào?, phátiiêủ
tính chất của đường nối tâm HS2 Chữa bài tập 34sgk: (TH tâm nằm hai phía đối với dây chung OÔ’=18(Cm) TH tâm nằm hai phía đối với dây chung OO’=7(Cm)
III/Bài mới:
TL Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
!15’ Hoạt động 1
GV nêu: trong mục này
ta xét hai đường tròn
(O;R) và (O’;r)Vơí R>r
*)Cho HS vẽ hai đường
tròn cắt nhau
Cho HS làm theo
nhóm ?1
*)Cho HS vẽ hai đường
tròn tiếp xúc nhau Nhìn
vào hình tìm mối quan
hệ OO’;R và r trong
từng trường hợp ; chứng
minh khẳng định đó
đúng
*)HS vẽ hai đường tròn cắt nhau
bên
HS thảo luận và làm theo nhóm ?1sgk :Trong tam giác OAO’ ta có :
OA-AO’<OO’<AO’
Vậy R-r<OO’<R+r
*) HS vẽ hai đường tròn tiếp xúc nhau thảo luận theo nhóm Chứng minh khẳng dịnh bên đúng
(Tiếp xúc ngoài:
OO’=OA+AO’=R+r Tiếp xúc trong:
OO’=OA-O’A=R-r)
1)Hệ thức giữa đoạn nối tâm và các bán kính:
Xét hai đường tròn (O;R) và (O’;r)Vơí R>r
a)Hai đường tròn cắt nhau
Nếu hai đường tròn (O;R) và (O’;r) cắt nhau thì:
R-r<OO’<R+r b) Hai đường tròn tiếp xúc nhau
Nếu hai đường tròn (O;R) và (O’;r)Tiếp xúc ngoàithì OO’=R+r
Nếu hai đường tròn (O;R) và (O’;r)Tiếp xúc trong thì
A
R r
O O’
B
A
O O’ Ô O
R r R
Trang 2*)Cho HS vẽ hình các
trường hợp hai đường
tròn không giao nhau
và tìm hệ thức giữa
OO’,R và r
GV theo dõi nhận xét
GV treo bảng phụ cóghi
bảng tóm tắt (sgk) cho
HS điền vào phần : số
điểm chung và hệ thức
Hoạt động 2
GV treo bảng phụ có vẽ
hình 95+96sgk giới
thiệu tiếp tuyến chung
trong , tiếp tuyến chung
ngoài của hai đường
tròn
GV treo hình 97sgk ,
cho HS làm ?3
*)HS vẽ hình các trường hợp hai đường tròn không giao nhau
Thảo luận và tìm hệ thức giữa OO’,R và r
HS Điền vào phần : số điểm chung và hệ thức trong bảng tóm tắt
HS xem hình vẽ ,nghe giới thiệu
Nhận xét đoạn nối tâm và các tiếp tuyến
HS quan sát hình (97sgk ) Làm?3
H97a có tiếp tuyến chung ngoài d1 và d2, tiếp tuyến chung trong m
H97b có tiếp tuyến chung ngoài d1 và d2
H97c có tiếp tuyến chung
OO’=R-r c) Hai đường tròn không giao nhau
Nếu hai đường tròn (O;R) và (O’;r) ngoài nhau thì:
OO’>R+r
Nếu đường tròn (O;R) đựng đường tròn(O’;r) thì:
OO’<R-r Bảng tóm tắt sgk
2) Tiếp tuyến chung của hai đường tròn
Tiếp tuyến chung ngoài không cắt đoạn nối tâm
O O’
Tiếp tuyến chung trong cắt đoạn nối tâm
R r
O O’
O O’ O O’
d
O O’
Trang 3GV :trong thực tế, có
những đồ vật có hình
dạng và kết cấuliên
quan đến vị trí tương đối
của hai đường tròn, hãy
lấy VD
Hoạt động 3:Luyện tập
củng cố
Cho HS nêu lại bảng
tóm tắt trong sgk
Làm bài tập 36sgk
a)xác định vị trí tương
đối của hai đường tròn?
b)Chứng minh AC=CD ngoài d H97d không có tiếp tuyến chung HS nêu VD những đồ vật có hình dạng và kết cấu liên quan đến vị trí tương đối của hai đường tròn HS nêu lại bảng tóm tắt trong sgk Làm bài tập 36sgk a)có O’ là trung điểm của OA O’ nằm giữa A và O AO’+OO’=AO OO’=R-r Vậy hai đường tròn(O) và(O’) tiếp xúc trong b) O’A=O’C=O’O nên tam giác ACO vuông tại C OC AD CA=CD ( tính chất đường kính và dây)
D C A O’ O IV/Hướng dẫn tự học: (2’) Học bài Làm các bài tập sgk( bài 35: Dựa vào các hệ thức đã học Bài 37:Dựa vào tính chất đường kính dây cung để làm
D/Rút kinh nghiệm ;bổ sung
Trang 4
Tiết:32 Ngàysoạn:10/12/2005
LUỆN TẬP
A/Mục tiêu:
Kiến thức:Củng cố các kiến thức về vị trí tương đối của hai đường tròn, tính chất của đường
nối tâm, tiếp tuyến chung của hai đường tròn
Kỉ năng:Vẽ hình , phân tích , chứng minh thông qua các bài tập
Tư tưởng :Rèn luyện tính chính xác trong phát biểu , vẽ hình và tính toán
B/ Chuẩn bị :
Thầy: thước thẳng ,com pa, bảng phụ;
Trò : thước thẳng compa,bảng nhóm
C/Tiêùn trình tiết dạy:
I/ổn định: (1’)
II/ Kiểm tra bài cũ :(8’) HS1:Điền vào ô trống trong bảng sau : cho (O;R) và (O’:r), R>r,
d=OO’( những ô in đậm ban đầu để trống)
HS2:Chữa bài tập 37sg
O
III/Bài mới:
TL Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
10’
19’
Hoạt động 1:luyện tập
*)GV treo bảng phụ có
ghi đề bài 38sgk cho HS
thảo luận nhóm và chọn
các từ thích hợp điền
vào ô trống
*) Cho HS đọc đề bài
tập 39sgk, vẽ hình lập
GT+KL
*) học sinh thảo luận theo nhóm , điền vào ô trống ( Gọi đường tròn cần tìm có tâm I
a) Do OI=3+1=4(Cm) từ đó rút ra kết luận b) Do OI=3-1=2(Cm) từ đó rút ra kết luận
*)HS đọc đề bài tập 39sgk vẽ hình lập GT+KL
*) Bài 38sgk:
a)Tâm đường tròn có bán kính 1 Cm tiếp xúc ngoàivới đường tròn (O;3Cm) nằm
ètrên đường tròn(O;4Cm)
b)Tâm đường tròn có bán kính 1 Cm tiếp xúc trong với đường tròn (O;3Cm) nằm
trên đường tròn(O;2Cm)
*)Bài tập 39sgk
Gọi H là trung điểm CD,ta có OH vuông góc CD hay
OH vuông góc AB suy ra HA=HB,mà HC=HD nên
AC=DB(Nếu D nằm giữa A và C ta chứng minh tương
tự)
Trang 5a)-Để chứng minh góc
BAC=900 ta phải làm
sao?
-Dựa vào đâu ta có
IA=IB=IC?
Qua đó cho HS chứng
minh câu (a)
b)IO là phân giác góc
nào? IO’ là phân giác
góc nào?
-Có nhận xét gì về hai
góc AIB và AIC?
-Vậy góc OIO’=?
Cho HS trình bày lời
giải câu (b)
c)Để tính BC ta cần tính
đoạn thẳng nào?
-AI là đường cao tam
giác vuông nào?
-Hãy tính AI khi biết
OA và O’A?
Cho HS trình bày lời
giải câu (c)
Hoạt động 2:Aùp dụng
vào thực tế
(1) (2)
Nhìn vào hình nêu
trường hợp hai bánh xe
quay cùng chiều?
Ngược chiều?
*)GV treo hình99sgk
Cho HS quan sát nhận
xét
Hoạt động 3:
GT:(O);(O’) tiếp xúc tại A;
BC tiếp tuyến chung ngoài,
AI tiếp tuyến chung trong KL:a)Góc BAC=900
b)Góc OIO’=?
c)OA=9Cm;O’A=4Cm tính BC
a)-Chứng minh:IA=IB-IC
-Dựa vào tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau
Một HS lên bảng chứng minh câu (a),cã lớp theo dõi nhận xét
b)IO là phân giác gócAIB IO’ là phân giác gócAIC (tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau)
- Hai góc AIB và AIC kề bù
-Góc OIO’=900
Một HS lên bảng chứng minh câu (b),cã lớp theo dõi nhận xét
c)Để tính BC ta cần tính đoạn thẳng AI vì AI=1/2BC
-AI là đường cao tam giác vuông OIO’
AI2= OA.O’A
- Một HS lên bảng chứng minh câu (c),cã lớp theo dõi nhận xét
HS:TH(1) hai bánh xe quay cùng chiều
TH(2) hai bánh xe quay Ngược chiều
*)HS quan sát hình 99sgk thảo luận nhóm nhận xét
C
O
A O'
a)IA=IB;IA=IC( tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau) vậy IA=IB=IC
BAC vuông tại A Góc BAC=900
b) IO là phân giác gócAIB IO’ là phân giác gócAIC (tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau)
màhai góc AIB và AIC kề bù Góc OIO’=900
c)AI là đường cao tam giác vuông OIO’,vậy AI2= OA.O’A=9.4=36 AI=6(Cm) BC=2AI=12(Cm)
*)Bài tập 40sgk Hình 99a và hình 99b chuyển động được;hình 99c không chuyển động được
Trang 6Cho HS nêu lại các vị
trí tương đối của hai
đường tròn và các hệ
thức liên hệ
HS nêu lại các vị trí tương đối của hai đường tròn và các hệ thức liên hệ
IV/Hướng dẫn tự học: (2’) Học bài
Làm lại các bài tập trên Đọc phần có thể em chưa biết sgk
Oân lại các kiến thức chương II
D/Rút kinh nghiệm ;bổ sung
Trang 7
Tiết:33 Ngàysoạn:15/12/2005
ÔN TẬP CHƯƠNG II
A/Mục tiêu:
Kiến thức: củng cố , hệ thống hoá kiến thức chương II
Kỉ năng:Vận dụng thành thạo các kiến thức chương II để làm bài tập , và vận dụng vào đời sống thực tế
Tư tưởng :Rèn luyện tính chính xác trong phát biểu , vẽ hình và tính toán
B/ Chuẩn bị :
Thầy: thước thẳng ,com pa, bảng phụ;
Trò : thước thẳng compa,bảng nhóm
C/Tiêùn trình tiết dạy:
I/ổn định: (1’)
II/ Kiểm tra bài cũ ( kiểm tra trong lúc ôn tập)
III/Oân tập:
TL Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
23’ Hoạt động 1 lý thuyết
GV: nêu định nghĩa
đường tròn-Cách xác
định tâm
-GV vẽ hình, cho HS so
sánh độ dài đường kính
AB và dây CD bất kỳ?
- Nêu tâm và trục đối
xứng của đường tròn
GV vẽ hình bên cho HS
tóm tắc định lý đường
kính và dây cung
GV treo hình bên ,cho
HS: nêu định nghĩa đường tròn, cách xác định đường tròn
-CDAB
-Đường tròn có tâm đối xứng, đường kính là trục đối xứng của đường tròn
HS nhìn vào hình,nêu tóm tắc định lý đường kính và dây cung
HS nêu mối quan hệ khoảng
Kiến thức trong chương: 1)(O;R)=M /OM R
2)Cách xác định đường tròn: -Biết tâm và bán kính -Qua ba điểm không thẳng hàng có một và chỉ một đưởng tròn
3)cho (O;R) đường kính AB , dây CD bất kỳ
O B
A
C
D
O là tâm đối xứng, AB là trục đối xứng của đường tròn (O;R)
C
O
B
A
I
D
CD cắt AB tại I -AB vuông góc CD IC=ID -I không trùng O, IC=ID
AB CD 4)
Trang 8HS nêu mối quan hệ
khoảng cách từ tâm đến
đến dây và dây
Hãy nêu vị trí tương đối
của điểmvà đường tròn?
Vị trí tương đối của
đường thẳng và đường
tròn
Vị trí tương đối của hai
đường tròn
Nêu định lý đường nối
tâm và dây chung của
hai đường tròn
-Tính chất hai tiếp
tuyến cắt nhau
Đường tròn nội tiếp ?
ngoại tièp? Bàng tiếp
tam giác? Cách xác định
tâm
Hoạt động 2:toán ôn
tập
Cho HS đọc đề ,vẽ hình
bài tập 41sgk
cách từ tâm đến đến dây và dây
HS: nêu vị trí tương đối của điểmvà đường tròn?
Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn
Vị trí tương đối của hai đường tròn
Nêu định lý đường nối tâm và dây chung của hai đường tròn
Nêu tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau
HS trả lời câu hỏi bên của GV
HS đọc đề ,vẽ hình bài tập 41sgk
O
B
A
G F
E D
C
H I
AB>CD OG<OK 5)Vị trí tương đối của điểm và đường tròn:
Cho (O;R) và một điểm M OM>R M nằmngoài(O;R) OM<R M nằmtrong(O;R) OM=R M nằmtrên (O;R) -Vị trí tương đối của đường thẳng(a) và đường tròn(O;R) hạ OH (a)
OH<R (a) cắt (O;R) OH>R (a)không cắt (O;R) OH=R (a)tiếp xúc (O;R) (a là tiếp tuyến,H là tiếp điểm )
-Vị trí tương đối của hai đường tròn: cho(O;R) và(O’;r),R>r, OO’=d
*)R-r<d<R+r Hai đường tròn cắt nhau
*)d=R+r Tiếp xúc ngoài
*)d=R-r Tiếp xúc trong
*)d>R+r Ngoài nhau
*)d<R-r (O) chứa(O’) -(O) cắt (O’) tại AB thì OO’ là trung trực của AB
AB,AC là các tiếp tuyến của -(O), A và B là hai tiếp điểm thì: AB=AC;Góc OAB = gócOAC, góc AOB=góc AOC
-Đường tròn nội tiếp ? ngoại tièp? Bàng tiếp tam giác? Cách xác định tâm
Bài tập 41sgk
Trang 9Cho HS tìm vị trí tương
đối của(I) và(O), (K) và
(O), (I) và (K)
Để chứng minh AEHF
là hình chữ nhật ta cần
chứng minh các tam
giác nào là tam giác
vuông?
Hãy so sánh AF.AC,
AE.AB với AH để kết
luận
Chứng minh EF là tiếp
tuyến chung của hai
đường tròn
Hoạt động 3: cho HS
nêu lại các kiến thức
trọng tâm của chương
HS thảo luận nhóm , dựa vào hệ thức giữa các bán kính và đoạn nối tâm để nêu vị trí tương đối của các đường tròn
chứng minh các tam giác BAC,BEH,CFH là các tam giác vuông dựa vào tính chất đường trung tuyến và cạnh đáy
Dựa vào hệ thức giữa cạnh góc vuông, hình chiếu của nó lên cạnh huyền và cạnh huyền để làm câu (c)
Chứng minh IE và HF cùng vuông góc với EF để đi đến kết luận
HS nêu lại các kiến thức trọng tâm của chương
G F E
A
I O K
B
D
a)OI=OB-IB nên(I) và(O) tiếp xúc trong
OK=OC-KC nên(K) và (O)tiếp xúc trong IK=IH+KH nên(I) và (K) tiếp xúc ngoài
b)IB=IE=IH nên tam giác BEH vuông tại H
Tương tự tam giác HFC vuông tại C,tam giác BAC vuông tại A
Vậy AEHF là hình chữ nhật c)Tam giác vuông BHA có
HE là đường cao nên:
HA2=AE.AB Tam giác vuông CHA có HF là đường cao nên:
HA2=AF.AC.Vậy AE.AB= AF.AC
d)Chứng minhIE và HF cùng vuông góc với EF để đi đến kết luận EF là tiếp tuyến chung của hai đường tròn
IV/Hướng dẫn tự học: (2’) Học bài
Làm bài tập 42;43 sgk
D/Rút kinh nghiệm ;bổ sung
Tiết:34 Ngàysoạn:17/12/2005
Trang 10ÔN TẬP CHƯƠNG II
A/Mục tiêu:
Kiến thức: củng cố , hệ thống hoá kiến thức chương II
Kỉ năng:Vận dụng thành thạo các kiến thức chương II để làm bài tập , và vận dụng vào đời sống thực tế
Tư tưởng :Rèn luyện tính chính xác trong phát biểu , vẽ hình và tính toán
B/ Chuẩn bị :
Thầy: thước thẳng ,com pa, bảng phụ;
Trò : thước thẳng compa,bảng nhóm
C/Tiêùn trình tiết dạy:
I/ổn định: (1’)
II/ Kiểm tra bài cũ ( kiểm tra trong lúc ôn tập)
III/Oân tập:
TL Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
22’
15’
Hoạt động 1:
Cho HS đọc đề bài tập
42sgk, vẽ hình
a)Để chứng minh tứ
giác MEAF là hình chữ
nhật ta phải làm sao?
b)Câu nầy tương tự câu
c bài 41sgk, gọi một HS
lên bảng trình bày bài
giải
c)Để chứng minh OO’
là tiếp tuyến của đường
tròn đường kínhBC ta
phải làm sao?
d)Nếu gọi I là trung
điểm của OO’ , I là gì
của đường tròn đường
kính OO’?
Cho HS đọc đề bài
43sgk, vẽ hình
HS đọc đề bài 42sgk , vẽ hình
a)HS: ta cần chứng minh tứ giác MEAF có ba góc vuông Thảo luận nhóm để chứng minh tứ giác MEAF có ba góc vuông
b) HS lên bảng trình bày bài giải
c)Để chứng minh OO’ là tiếp tuyến của đường tròn đường kínhBC ta cần chứng minh
MA OO’
d)gọi I là trung điểm của OO’
thì I là tâm của đường tròn đường kính OO’
HS chứng minh MI BC để đi đến kết luận
HS đọc đề bài 43sgk, vẽ hình
Toán ôn tập:
Bài 42sgk:
I F E
C
a)AEMF là hình chữ nhật:
OM AB(OM là trung trực của AB)
O’M AC(O’M là trung trực của AC)
OM O’M (tia phân giác của hai góc kề bù)
MF.MO’=MA2
VậyME.MO=MF.MO’ c)MA OO’(tính chất tiếp tuyến).Vậy OO’ là tiếp tuyến của đường tròn đường kínhBC
d)gọi I là trung điểm của OO’, MI là đường trung bình hình thangvuông
BOO’C nên MI//OB//O’C
MI BC vậy BClà tiếp tuyến của đường tròn đường kínhOO’ Bài tập 43sgk
Trang 11a)GV hướng dẫn : gọi M
là trung điểm cuâ AC,
N là trung điểm của AD
Và chứng minh AI là
đường trung bình hình
thangvuông MOO’N
b)Cho HS chứng minh
KB AB
Hoạt động 2:
Cho HS nêu lại các kiến
thức trọng tâm của
chương
HS chứng minh AI là đường trung bình hình thangvuông MOO’N,có AI là đường trung bình ,để so sánh AM và AN từ đó so sánh AC và BD
b)HS thảo luận theo nhóm và làm câu (b)
HS nêu lại các kiến thức trọng tâm của chương
A H
N M
D
B
I
K C
a)Gọi M là trung điểm cuâ
AC, N là trung điểm của AD CA=2MA,AD=2AN
Chứng minh AI là đường trung bình hình thangvuông
b)IH là đường trung bình tam giấcHKB KB//IH, mà IH
AB KB AB
IV/Hướng dẫn tự học: (2’) Học bài
Làmlại các bài tập trên bài tập Oân lại các kiến thức học kỳ I môn hình học
D/Rút kinh nghiệm ;bổ sung
Tiết:35 Ngàysoạn:20/12/2005
ÔN TẬP HỌCKỲ I