Hàm số lượng giác và các phương trình lượng giác là một trong những dạng toán quan trọng trong chương trình lớp 11 và có thể xuất hiện trong kì thi THPT Quốc Gia vào những năm tới. Chính vì vậy bài tập chương này sẽ sâu chuỗi cho các em toàn bộ bài tập một cách có hệ thống từ tự luận đến trắc nghiệm một cách hiệu quả nhất,và đây là tổng hợp bài tập phương trình lượng giác có hướng dẫn giải chi tiết giúp các bạn lớp 11 tự học ở nhà với các bài tập phương trình lượng giác từ cơ bản đến nâng cao.
Trang 11 Phương trình lượng giác đưa về bậc hai và bậc cao cùng 1 hàm lượng giác
Quan sát và dùng các cơng thức biến đổi để đưa phương trình về cùng một hàm lượng giác (cùng sin hoặc cùng cos hoặc cùng tan hoặc cùng cot) với cung gĩc giống nhau, chẳng hạn:
Nếu đặt tsin2 X, cos2 X hoặc t sin , cosX X thì điều kiện là 0 t 1
Ví dụ 1 Giải phương trình: 4cos2x4sinx 1 0
4
x x
32
Trang 2 2 2
pt3 1 2sin x 7sinx 2 0 6sin x7sinx 5 0
5sin
31sin
2
x x
sin 1
1sin
4
x x
Với cos2x2 thì phương trình vô nghiệm
Ví dụ 6 Giải phương trình: 1tan2 2 5 0.
Trang 3ÀI T V N ỤN
BT 1 [1D1-2]Giải các phương trình lượng giác sau:
a) 2sin2xsinx 1 0 b) 4sin2x12sinx 7 0
c) 2 2 sin2x (2 2)sinx 1 0 d) 2sin3xsin2x2sinx 1 0
e) 2cos2 x3cosx 1 0 f) 2cos2x3cosx 2 0
g) 2cos2x( 2 2)cos x 2 h) 4cos2x2( 3 2)cosx 6
i) tan2x2 3 tanx 3 0 j) 2tan2x2 3 tanx 3 0
k) tan2x (1 3)tanx 3 0. l) 3cot2x2 3cotx 1 0
m) 3cot2x (1 3)cotx 1 0 n) 3cot2x (1 3)cotx 1 0
Lời giải
22sin 1
Trang 4k l x
Trang 5
cot 1
3cot
BT 2 [1D1-2] Giải các phương trình lượng giác sau:
a) 6cos2x5sinx 2 0 b) 2cos2x5sinx 4 0
c) 3 4cos 2xsin (2sinx x1) d) sin2 x3cosx 3 0
e) 2sin2x3cosx 3 0 f) 2cos 22 x5sin 2 1 0.x
g) 3sin2x2cos4 x 2 0 h) 4sin4x12cos2 x7
i) 4cos4x4sin2x1 j) 4sin4x5cos2x 4 0
Lời giải
a) 6cos2x5sinx 2 0 6 1 sin 2x5sinx 2 0
2
1sin
26sin 5sin 4 0
4sin
x Phương trình vô nghiệm
b) 2cos2x5sinx 4 0 2 1 sin 2x5sinx 4 0
Với sinx 2 Phương trình vô nghiệm
c) 3 4cos 2xsin (2sinx x 1) 3 4 1 sin 2x2sin2 xsinx
Trang 6Với sin 1 sin sin 6 2 ,
Với cosx 2 Phương trình vô nghiệm
e) 2sin2 x3cosx 3 0 2 1 cos 2x3cosx 3 0
x Phương trình vô nghiệm
g) 3sin2x2cos4 x 2 0 3 1 cos 2x 2cos4x 2 0
x
x x
Trang 7x x
BT 3 [1D1-3] Giải các phương trình lượng giác sau:
a) 2cos2 8cosx x 5 0 b) 1 cos2 x2cos x
c) 9sinxcos2x8 d) 2 cos2 x5sinx0
e) 3sinxcos2x2 f) 2cos2x8sinx 5 0
g) 2cos2x3sinx 1 0 h) 5cos 2sin 7 0
Trang 8
2
3cos
24cos 8cos 3 0
1cos
Trang 924sin 8sin 3 0
1sin
Trang 10Ta có: sin2xcos2xcosx 2 1 cos2x2cos2x 1 cosx 2 0
Ta có: cos2xcos2xsinx 2 0 1 2sin2x 1 sin2xsinx 2 0
BT 4 [1D1-3] Giải các phương trình lượng giác sau:
a) 3cos2x2cos2x3sinx1 b) cos4 12sinx 2x 1 0
c) cos4x2cos2x 1 0 d) 16sin2 cos2 15
g) 1 cos4 x2sin2x0 h) 8cos2 xcos4x1
i) 6sin 32 xcos12x4 j) 5(1 cos ) 2 sin x 4xcos 4x
k) cos4 xsin4xcos4x0 l) 4(sin4xcos ) cos44x xsin 2x0
Trang 13cos2x sin2xcos2x sin2 x 2cos 2 1 02 x
f) cos2x 3sin 2x 3sinx 4 cos x
g) 3sin 2x 3sinxcos2xcosx2.h) 2
Trang 15Với cos 6 2 1 cos 6 2 cos
Trang 16Xét phương trình cos2x 3sin2x 3sin x 4 cos x
Xét phương trình 3sin2x 3sin xcos2 cosx x2 biến đổi tương tự như câu f ta được:
Trang 17t t
2
x
hoặc cosx4 (loại)
Trang 18 hoặc sinx 2 (loại)
Với sin 1 sin
Trang 19Vậy tập nghiệm của phương trình: Sk2 , k .
BT 6 [1D1-2] Giải các phương trình lượng giác sau:
Trang 20 2 2
4cos 1
Trang 21k x
BT 7 [1D1-3] Giải các phương trình lượng giác sau:
a) 8sin cosx xcos4x 3 0 b) 2sin 82 x6sin 4 cos4x x5
h) 3cos4x2cos2x 3 8cos 6x k) 3cosx 2 3(1 cos ).cot x 2x
l) sin3 cos2x x 1 2sin cos2 x x m) 2cos5 cos3 sinx x xcos8 x
n) 4(sin6xcos ) 4sin 2 6x x o) sin 4x 2 cos3x4sinxcos x
Lời giải
Trang 22a) 8sin cosx xcos4x 3 0.
Trang 23x x
Trang 24 2 cos 1 2
2cos
32
Điều kiện: sinx 0 x kk
PT 3cos sinx 2x2sin 2x3 1 cos cos x 2x 0
3cos 1 cosx x 2 1 cos x 3 1 cos cosx x0
Trang 253 2
2cos
3
1cos
23
Trang 262sin 2 cos2x x 2 2cos2 cosx x 4sinx 2sin cos cos2 1 cos2 cosx x x x x 2sinx
x x
22cos cos 1 0
2
6cos 1
e) 4sinx 3 2(1 sin ) tan x 2 x f) 2sin3x 3 (3sin2 x2sinx3)tan x
g) 5sin 3(1 cos )cot2 2
Trang 272 3 2
2cos x cos x cos x 0
2cos2xcosx 1 0cos 1
x x x
Vậy phương trình (1) vô nghiệm
c) (2tan2 x1)cosx 2 cos2 x
Lời giải
Điều kiện:
2
x k
Trang 282(2tan x1)cos x 2 cos2 x (2tan2x1)cosx 3 2cos2x(1).
Khi đó pt(1) 2sin2xcos2x3cos x2cos 3x 2cos3x3cos2x3cosx 2 0
cos 1cos 2
1cos cos
22cos x 3cos x 2 cos2 cosx x sin2 sinx x 0
Lời giải
24sinx 3 2(1 sin )tan x x 4sin 3 2(1 sin ) sin2 2
Trang 292
x x x
x x
2cos 2
x x
cot
x x
1cos
2
x x x
Trang 303 3cos3 sin3 4cos 3cos 3sin 4sin
(thỏa mãn điều kiện)
k) 32 tan 2 3 sin 1 tan tan
3
x x
2 Phương trình lượng giác bậc nhất đối với sin và cosin (phương trình cổ điển)
Dạng tổng quát: asinx b cosx c ( ) , , a b \ 0
Điều kiện cĩ nghiệm của phương trình: a2b2 c2, (kiểm tra trước khi giải)
Trang 31 Giả sử: cos 2a 2 , sin 2b 2 , 0;2
Lưu ý Hai công thức sử dụng nhiều nhất là: sin cos cos sin sin( )
cos cos sin sin cos( )
1 3 3 nên phương trình luôn có nghiệm
Trang 33cos cos7 sin sin 7 cos
k k x
Trang 34Phương trình tương đương với:cos2x 3sin 2x1 1cos2 3sin 2 1
1cos cos2 sin sin 2
Trang 363cos x sin x 3cosx sinx
3 cosxsinx 3 cosxsinx 1 0
2 ,2
26
Trang 371sin
Lời giải
Phương trình tương đương với:2sin2x3sinx 2 2sin cosx xcosx0
sinx 2 2sin x 1 cos 2sin x x 1 0
2sinx1 sin xcosx2 0
3sin 2x cos2x 4sinx 1
2 3sin cosx x 1 2sin2 x4sinx1
Trang 38Phương trình tương đương với: cos 2cos 2 2sin 3cos 2 1sin 2
BT 10 Giải các phương trình lượng giác sau:
a) 3sin cos 2sin
b) cosx 2 sin 2xsin x
Phương trình tương đương với: sinxcosx 2 sin 2x 2 sin 2 sin 2
c) sin3x 3cos3x2sin 2 x
Phương trình tương đương với: 1sin3 3cos3 sin 2
Trang 39d) sinxcosx2 2 sin cos x x
Phương trình tương đương với: 2 sin 2 sin 2 sin sin 2
e) 2cos3x 3sinxcosx0
Phương trình tương đương với: 1cos 3sin cos3 cos cos 3
f) (sinxcos )x 2 3cos2x 1 2cos x
Phương trình tương đương với: 1 sin 2 x 3cos2x 1 2cosx
1sin 2 3cos2x cosx
g) 2 cos2xsinxcosx0
Phương trình đã cho tương đương với: 2 cos2 cos sin 2 cos2x 2 cos
g) sin3x 3cos3 2sinx x0
Phương trình đã cho tương đương với:sin3 3 cos3 2sin 1sin3 3cos3 sin
Trang 40l) sinx 3 cosx 2 4cos2x
Phương trình tương đương với :sinx 3 cosx4cos2x2
sinx 3 cosx 2 2cos x 1
m) 4sin2xsinx 2 3 cosx
Phương trình tương đương với :sinx 3 cosx 2 4sin2 x
sinx 3 cosx 2 1 2sin x
Trang 411sin 3cos cos2
n) 2cosx 3sinxcosx 1 1
Phương trình tương đương với :2 3sin cosx x2cos2x2cosx1
3sin 2x cos2 1 2cosx x 1
o) 3sin 2x2sin2 x4sin3 cosx x2
Phương trình tương đương với : 3sin 2x2 1 sin 2 x4sin3 cosx x
23sin 2x 2cos x 4sin3 cosx x
2 3sin cosx x2cos2x4sin3 cosx x0
Xét TH 2: 3sinxcosx2sin3x0
3sinx cosx 2sin3x
24 2
k x
Trang 42Phương trình tương đương với : 3cos5 sin5 sinx x xsinx 3cos5 sin5x x2sinx
3cos5 1sin5 sin
k k x
k k x
Phương trình tương đương với: 3sin7xcos7xcosxcosx
Trang 43Lời giải
Phương trình tương đương với: 2sin (1 2sin ) sinx 2x x 3cos3 x
22sin (1 2sin ) sinx x x 3cos3 x
16 2
k x
Trang 44Phương trình tương đương với: sin 2x 3 cos2x2 2cos 3 1 2 x
x) 3sin 2x2cos2 x2 2 2cos2 x
Phương trình tương đương với: 2 3sin cosx x2cos2x2 2(1 cos2 ) x
* cos 2 3 sin 2cos 4 0
BT 11 Giải các phương trình lượng giác sau:
a) sin 2xcosxcos2 sin x x
Lời giải
Trang 45k x
2
2sin
cos2x 3sin 2x 3sinxcosx 1cos2 3sin 2 3sin 1cos
Trang 462 2323
k x
2cos 3sin 1
cos3x 3sin3x 3cos2 sin2x x
10 5
k x
Trang 47cos7x 3sin7x 3cos5 sin5x x
sin 2x2cos xsinxcosx1sin 2x2cos2x 1 cosxsinx
sin 2x cos2x cosx sinx
k x
f) 4sin2xtanx 2(1 tan )sin3 x x1
Điều kiện cosx0
24sin xtanx 2 1 tan sin3 x x1
(thoả điều kiện)
2 sin 2xcos2x 2 sin3x
Trang 4832sin sin
k x
Trang 49Điều kiện 2 2 sin 1
Điều kiện cosxcos3x 0 sin 2 sinx x 0 sin 2x0
Với điều kiện trên phương trình trở thành
Trang 51 * 2cos2 2 3 sin cos cos 3 sin 1 cos 2 3 sin 2 cos 3 sin
1cos 2 3sin 2 1cos 3sin cos 2 cos
22
* cos 2 1 tan tan tan 2sin 1 cos 2 1 sin sin2 sin 2sin 1
2
x
Trang 52cos2 sin2x x cos sinx x
BT 12 Giải các phương trình lượng giác sau:
a) sin2 2 3cosx 2x2cos x
Với 3cos xsin x 1 0
Trang 531cos 3sin 1 cos cos sin sin cos
c) sin 2xcosxsinx1
1 sin 2x sinx cosx
Trang 541sin 3cos 1 cos sin sin cos sin sin sin
e) 3sin2 cos2x x4sin x1
Phương trình tương đương với : 3sin2x 1 2sin 2x4sin 1x
23sin2 2sinx x 4sin x 0
3
x x
x x
phương trình tương đương với : tan sin 1 cos 2 tan sin cos 1
Trang 55sin sin cos cos cos
2cos2 cosx x 1 sinxcos2x 2cos2 cosx x2sin cosx x2cos2x
cos (cos2x xsinxcos ) 0x cos cosx 2 xsin2xsinxcosx0
cos sinx xcosxcosxsinx 1 0
x x
8sin cos2x x 3sinxcosx
4 1 cos2 cos x x 3sinxcosx
4cosx4cos2 cosx x 3sinxcosx
4cosx2 cos3 cos x x 3sinxcosx
Trang 56 cosx 3sinx2cos3x
(thỏa điều kiện)
Cách 2: Nhân 2 vế (h) cho sin x ta được:
Trang 573 Phương trình lượng giác đẳng cấp (bậc 2, bậc 3, bậc 4)
Dạng tổng quát: a.sin2 Xb.sin cosX Xc.cos2X d (1)a b c d, , ,
Dấu hiệu nhận dạng: Đ ng bậc hoặc lệch nhau hai bậc của hàm sin hoặc cosin (tan
và cotan được xem là bậc 0)
cĩ phải là nghiệm hay khơng ?
Bước 3 Đặt ttanX để đưa về phương trình bậc hai theo ẩn tx
Lưu ý Giải tương tự đối với phương trình đẳng cấp bậc ba và bậc bốn
Ví dụ 1 Giải phương trình: 2cos2x2sin 2x4sin2x1
Giải:
pt2cos x4sin cosx x4sin x1
Xét cosx0 thì sin2x1, phương trình trở thành 4.1 1 (vơ lí)
pt4sin xsin cosx x3sinx3cos x0
Xét cosx0 thì sin2x 1 sinx 1, phương trình trở thành
4.1 3.1 0 (vơ lí); hoặc 4.( 1) 3.( 1) 0 3 (vơ lí)
Suy ra cosx0
Trang 58Xét cosx0, chia hai vế phương trình chocos x3 ta được
Điều kiện cosx0
Dễ thấy sinx0 không là nghiệm của phương trình
Chia hai vế phương trình cho sin x2 ta được
k x
BT 13 Giải các phương trình lượng giác sau:
a) 2sin2x3 3sin cosx xcos2x2
b) sin2xsin cosx x2cos2x0
c) cos2 x 3sin 2x 1 sin 2x
d) 2cos2x3 3sin 2x 4 4sin 2x
e) 3sin2 x (1 3)sin cosx xcos2x 1 3
f) 2sin2x (3 3)sin cosx x( 3 1)cos 2 x 1 0
g) 4sin2x5sin cosx x6cos2x0
h) cos (32 2 ) 3 cos 4 9 1 sin 2 2
2
BT 14 Giải các phương trình lượng giác sau:
a) sinx2cos 3x b) cos3xsin3xsinxcos x
c) sinx4sin3xcosx0 d) 4(sin3xcos ) cos3x x3sin x
e) 6sinx2cos3x5sin 2 cos x x f) cos3x4sin3xsinx3cos sin x 2x
Trang 59g) 3cos4xsin4x4sin cos 2x 2x h) 4sin3x3(cos3xsin ) sin cos x 2x x
i) 2 2 cos3 3cos sin
k) cos tan 4 1 sin 22x 2 x x0 l) tan sinx 2x2sin2 x3(cos2xsin cos ).x x
m) sin3x 3cos3xsin cosx 2 x 3sin cos 2 x x
n) 4sin4x4cos4x5sin 2 cos2x xcos 22 x6 o)
3cot x2 2 sin x (2 3 2)cos x
GIẢI BÀI T P V N DỤNG 3
BT 13
a) 2sin2x3 3sin cosx xcos2x2
Xét cosx0 thì sin2x1, phương trình trở thành 2 2 (đúng)
b) sin2xsin cosx x2cos2x0
Xét cosx0 thì sin2x1, phương trình trở thành 1 0 (vô lí)
ptcos x2 3sin cosx xsin x1
Xét cosx0 thì sin2x 1 sinx 1, phương trình trở thành
1 1
(vô lí); Suy ra cosx0
Xét cosx0, chia hai vế phương trình chocos x2 ta được
Trang 60d) 2cos2x3 3sin 2x 4 4sin 2x cos2x3 3sin cosx x2sin2x 2.
Xét cosx0 thì sin2x1, phương trình trở thành 2 2 (đúng)
f) 2sin2 x (3 3)sin cosx x( 3 1)cos 2 x 1
Xét cosx0 thì sin2x1, phương trình trở thành 2 1 (vô lý)
Trang 61g) 4sin2x5sin cosx x6cos2x0.
Xét cosx0 thì sin2x1, phương trình trở thành 4 0 (vô lý)
tan
44
ptcos 2x 3sin 4 sin 2x x1cos 22 x2 3sin 2 cos2 sin 2x x 2 x1
Xét cos2x0 thì sin 22 x 1 sin 2x 1, phương trình trở thành
1 1
(vô lí); Suy ra cos2x0
Xét cos2x0, chia hai vế phương trình chocos 2x2 ta được
k x
Trang 62 2 2 cos sin cosx x x sin x 2cos x 0
(vô lí); Suy ra cosx0
Xét cosx0, chia hai vế phương trình chocos x3 ta được
(vô lí); Suy ra cosx0
Xét cosx0, chia hai vế phương trình chocos x3 ta được
Trang 63 (vô lí); Suy ra cosx0
Xét cosx0, chia hai vế phương trình chocos x3 ta được
(vô lí); Suy ra cosx0
Xét cosx0, chia hai vế phương trình chocos x3 ta được
g) 3cos4xsin4x4sin cos 2x 2x
Xét cosx0 thì sin2x 1 sinx 1, phương trình trở thành
1 0 (vô lí); Suy ra cosx0
Xét cosx0, chia hai vế phương trình chocos x4 ta được
Trang 64Xét cosx0 thì sin2x 1 sinx 1, phương trình trở thành
1 0
(vô lí); Suy ra cosx0
Xét cosx0, chia hai vế phương trình chocos x3 ta được
(Lưu ý: bài này cũng có thể đặt cos x2 làm nhân tử chung)
j) sin2 (1 cos2 )2 2cos2
(vô lí); Suy ra cosx0
Xét cosx0, chia hai vế phương trình chocos x3 ta được
Trang 65k) cos tan 4 1 sin 22x 2 x x0.
Đk: cos4x0
Xét cosx0 thì phương trình trở thành
1 0 (vô lí); Suy ra cosx0
Xét cosx0, chia hai vế phương trình chocos x2 ta được
(vô lí); Suy ra cosx0
Xét cosx0, chia hai vế phương trình chocos x3 ta được
m) sin3x 3cos3xsin cosx 2x 3sin cos 2x x
Xét cosx0 thì sin2x 1 sinx 1, phương trình trở thành
1 0
(vô lí); Suy ra cosx0
Xét cosx0, chia hai vế phương trình chocos x3 ta được
Trang 662 2
pt 2sin 2x5sin 2 cos2x xcos 2x2
Xét cos2x0 thì sin 22 x 1 sin2x 1 , phương trình trở thành
2 2
(vô lí); Suy ra cos2x0
Xét cos2x0 , chia hai vế phương trình chocos 2 x2 ta được
cos 2 2 cos 03cos 2 2cos 0
21cos
2
x x
Trang 674 Phương trình lượng giác đối xứng
Dạng 1. a(sinxcos )x b sin cosx x c 0 (dạng tổng/hiệu – tích)
PP
Đặt tsinxcos , x t 2 t2 và viết sin cosx x theo t
Lưu ý, khi đặt t sinxcosx thì điều kiện là: 0 t 2
Dạng 2. a(tan2xcot )2x b (tanxcot )x c 0
PP
Đặt ttanxcot , x t 2 t2 và biểu diễn tan2 xcot2x theo t và
lúc này thường sử dụng: tan cot 1, tan cot 2
BT 15 Giải các phương trình lượng giác:
a) sin 2x2 2 sin xcosx5
Trang 69d) 1 2 sin xcosx2sin cosx x 1 2.
Trang 70Với t 1
22
3 2 (L)2
Trang 71sinxcosx Điều kiện: sin 2x0.
Ta có: sin cos 2 2 sin cos 2 2 sin cos
Điều kiện: sin 2x0
sin cos 2 2 cos
Trang 72Đặt sin cos 2 cos , 2
Trang 73Đặt t sinxcosx điều kiện 0 t 2
Ta có : 2 sin cos 2 1 sin 2 sin cos 1 2 1
BT 16 Giải các phương trình lượng giác:
a) 3tan2x4tanx4cotx3cot2x 2 0 Điều kiện sin 2x0
Trang 74sin x x x x Điều kiện sin 2x0.
2 1 cot 2tan 5tan 5cot 4 0
2sin sin 2cos cos 1 0
2sin 1 cos 2cos cos 1 0
2.sin 1 cos 1 cos 1 cos 2cos 1 0
1 cos 2sin 1 cos 2cos 1 0
1 cos 2sin cos 2 sin cos 1 0
Trang 75 Với cosx 1 x k2
Với 2sin cosx x2 sin xcosx 1 0
2cos cos 1 2sin sin 0
2cos 1 sin 2sin sin 1 0
2.cos 1 sin 1 sin 1 sin 2sin 1 0
1 sin 2cos 1 sin 2sin 1 0
1 sin 2sin cos 2 sin cos 1 0
Với 2sin cosx x2 sin xcosx 1 0
2sin sin sin 2cos cos cos
2 sin cos sin cos 1 0
2 sin cos 1 sin cos sin cos 1 0(*)
Trang 76Ta có 2 sin cos 2 1 2sin cos sin cos 11 2.
sin cos 1 sin cos sin cos 0
2cos 1 5 2.(2 cos )(sin cos )
cos 2 2sin 2cos cos sin cos
2 sin cos cos sin 2 0
Trang 77Ta có 2 sin cos 2 1 2sin cos sin cos 11 2.
3 2cos 2 1 sin cos 2
2 cos sin cos sin sin cos 1
2 2
1 cos 1 cos
1 sin 1 sin
1 cos . 1 cos 1 cos cos 0
1 sin 1 sin 1 sin sin
1 cos 0
1 sin
1 sin 1 sin sin
Trang 78TH 1: cosx 1 x k2
TH 2: sin2xcos sinx 2xcos2xsin cosx 2x
sin cos sin cos sin cos 0
sin cos 0sin cos sin cos 0
Với : sinxcosxsin cosx x0
3 arcsin 24
Trang 795 Một số phương trình lượng giác dạng khác
Dạng 1. .sin 2m x n cos2xp.sinx q cosx r 0
Ta luơn viết sin 2x2sin cos ,x x cịn:
2 2
cos sincos 2 2cos 1
at bt c a t t t t với t1, t2 là hai nghiệm của at2 bt c 0 để xác định lượng nhân tử chung
Ví dụ 1 Giải phương trình: cos2xcosx3sinx 2 0
phương trình vơ nghiệm
pt4sin cosx x 1 2sin x7sinx2cosx 4 0
2sin2 x 7sinx 3 4sin cosx x 2cosx 0