1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Sổ tay phiên âm tiếng anh

99 126 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 99
Dung lượng 3,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sổ tay phiên âm tiếng anh qua 27 chủ đề cuộc sống.rất tuyệt vời khi bạn có cuốn ebook này trong tay : > TIẾT KIỆM: Thời gian + chi phí > ĐA DẠNG: Ai cũng có thể dùng được.> TIỆN LỢI Chúc các bạn thành công

Trang 2

MỤC LỤC

CHỦ ĐỀ 1: HOTEL 3

CHỦ ĐỀ 2: RESTAURANT 3

CHỦ ĐỀ 3: PUBLISH 6

CHỦ ĐỀ 4: HUMAN RESOURCES .8

CHỦ ĐỀ 5: MEETING 13

CHỦ ĐỀ 6: BANK 16

CHỦ ĐỀ 7: TRAVEL 17

CHỦ ĐỀ 8: COMPANY 19

CHỦ ĐỀ 9: SHOPPING 32

CHỦ ĐỀ 10: TRAFFIC 38

CHỦ ĐỀ 11: OFFICE SUPPLIES .42

CHỦ ĐỀ 12: HEALTH 42

CHỦ ĐỀ 13: TECHNOLOGY .44

CHỦ ĐỀ 14: POLITIC .47

CHỦ ĐỀ 15: EVENT 49

CHỦ ĐỀ 16: FURNITURE 52

CHỦ ĐỀ 17: INVESTMENT .53

CHỦ ĐỀ 18: EXHIBITION 53

CHỦ ĐỀ 19: FILM 54

CHỦ ĐỀ 20: MUSIC 55

CHỦ ĐỀ 21: EDUCATION .55

CHỦ ĐỀ 22: AGRICULRAL .57

CHỦ ĐỀ 23: GARMENT 57

CHỦ ĐỀ 24: PROPERTY 59

CHỦ ĐỀ 25: TỪ VỰNG QUAN TRỌNG 60

CHỦ ĐỀ 26: CONSRUCTION 92

CHỦ ĐỀ 27: CỤM TỪ 94

Trang 3

CHỦ ĐỀ 1: HOTEL

18 reserve a room v /rɪˈzɝːv - ə - ruːm/ đặt phòng

20 size of a room /saɪz - əv – ə - ruːm/ kích cỡ căn phòng

21 standard room /ˈstæn.dɚd - ruːm/ phòng tiêu chuẩn

CHỦ ĐỀ 2: RESTAURANT

Trang 4

5 be occupied /ˈɑː.kjə.paɪd/ được sử dụng

15 celebrity n /səˈleb.rə.t䁓i/ danh tiếng, người nổi danh

37 identical adj /aɪˈden.t䁓ə.kəl/ y hệt nhau, giống hệt

43 lunch reservation /lʌntʃ - ˌrez.ɚˈveɪ.ʃən/ đặt trước bữa trưa

Trang 5

47 occupied adj /ˈɑː.kjə.paɪd/ đầy (đang sử dụng)

49 outside seating /ˌaʊtˈsaɪd - ˈsiː.t䁓ɚ / chỗ ngồi bên ngoài

61 refrigerate v /rɪˈfrɪdʒ.ə.reɪt/ làm mát, ướp lạnh

63 reserve a spot /rɪˈzɝːv - eɪ - spɑːt / đặt chỗ

76 sweet potato n /ˌswiːt pəˈteɪ.t䁓oʊ/ khoai lang

86 vegetable soup /ˈvedʒ.tə.bəl - suːp/ súp rau củ

Trang 6

87 vegetarian n /ˌvedʒ.əˈter.i.ən/ chay

CHỦ ĐỀ 3: PUBLISH

5 best-selling book /ˈbestˈsel·ər - bʊk / sách bán chạy

8 book publicist / bʊk - ˈpʌb.lə.sɪst/ người làm quảng cáo sách

9 bookstoreemployee /ˈbʊk.stɔːr - ɪmˈplɔɪ.iː/ nhân viên nhà sách

12 business journal /ˈbɪz.nɪs - ˈdʒɝː.nəl/ tạp chí doanh nghiệp

16 cover design ˈkʌv.ɚ - dɪˈzaɪn/ / thiết kế trang bìa

17 digital edition /ˈdɪdʒ.ə.t䁓əl - ɪˈdɪʃ.ən/ / phiên bản kỹ thuật số

24 graphic designer /ˈɡræf.ɪk - dɪˈzaɪ.nɚ/ nhà thiết kế đồ họa

26 high-quality picture /haɪ - ˈkwɑː.lə.t䁓I- ˈpɪk.tʃɚ/ ảnh chất lượng cao

Trang 7

27 issue n /ˈɪʃ.uː/ vấn đề, ấn phẩm (tạp chí,báo)

30 magazine article /ˌmæɡ.əˈziːn - ˈɑːr.t䁓ɪ.kəl/ bài viết trên tạp chí

31 magazine journalist /ˌmæɡ.əˈziːn -ˈdʒɝː.nə.lɪst/ nhà báo

32 make a criticism /meɪk - eɪ - ˈkrɪt䁓.ɪ.sɪ.zəm/ đưa ra 1 lời chỉ trích

37 newspaper article /ˈnuːzˌpeɪ.pɚ - ˈɑːr.t䁓ɪ.kəl/ bài báo

38 newspaper reporter /ˈnuːzˌpeɪ.pɚ - rɪˈpɔːr.t䁓ɚ/ phóng viên báo chí

42 photography studio /fəˈtɑː.ɡrə.fi - ˈstuː.di.oʊ/ phòng chụp ảnh

43 place anadvertisement /pleɪs – æn -æd.vɝːˈtaɪz.mənt/ đặt 1 quảng cáo

45 previous issue /ˈpriː.vi.əs - ˈɪʃ.uː/ ấn phẩm trước đó

46 printing process /ˈprɪn.t䁓ɪŋ - ˈprɑː.ses/ quá trình in

49 publicity plan /pʌbˈlɪs.ə.t䁓I- plæn/ kế hoạch xuất bản

60 social media /ˈsoʊ.ʃəl - ˈmiː.di.ə/ phương tiện truyền thôngxã hội

Trang 8

64 subscription n /səbˈskrɪp.ʃən/ sự đăng ký theo dõi

65 television journalist /ˈtel.ə.vɪʒ.ən -ˈdʒɝː.nə.lɪst/ phóng viên truyền hình

CHỦ ĐỀ 4: HUMAN RESOURCES

2 accept an offer /əkˈsept - æn - ˈɑː.fɚ / chấp nhận 1 lời đề nghị

5 additional time offwork /əˈdɪʃ.ən.əl - taɪm - ɑːf -wɝːk/ thời gian nghỉ làm bổ sung

6 airlinerepresentative /ˈer.laɪn -ˌrep.rɪˈzen.t䁓ə.t䁓ɪv/ đại diện hãng hàng không

8 ambitious goal /æmˈbɪʃ.əs - ɡoʊl/ mục tiêu đầy tham vọng

12 application n /ˌæp.ləˈkeɪ.ʃən/ sự áp dụng, đơn xin

13 application form /ˌæp.ləˈkeɪ.ʃən - fɔːrm/ đơn xin việc

15 apply for a job /əˈplaɪ - fɔːr - eɪ - dʒɑːb/ nộp đơn cho 1 công việc

17 archeologist n /ˌɑːr.kiˈɑː.lə.dʒɪst/ nhà khảo cổ học

Trang 9

24 background n /ˈbæk.ɡraʊnd/ nền tảng

25 be eligible for /biː - ˈel.ə.dʒə.bəl - fɔːr/ đủ điều kiện cho

26 be in charge of /biː - ɪn - tʃɑːrdʒ - ɑːv/ chịu trách nhiệm

27 be qualified for /biː - ˈkwɑː.lə.faɪd - fɔːr/ đủ điều kiện cho

28 be supposed to /biː - səˈpoʊzd - tuː/ có nhiệm vụ, phải làm gì

31 board of director /bɔːrd - ɑːv - daɪˈrek.tɚ/ ban giám đốc

32 business owner /ˈbɪz.nɪs - ˈoʊ.nɚ/ chủ doanh nghiệp

34 career opportunity /kəˈrɪr - ˌɑː.pɚˈtuː.nə.t䁓i/ cơ hội nghề nghiệp

36 Chief ExecutiveOfficer /tʃiːf - ɪɡˈzek.jə.t䁓ɪv -ˈɑː.fɪ.sɚ/ Giám đốc điều hành

37 Chief FinancialOfficer /tʃiːf - ˈfaɪ.næns -ˈɑː.fɪ.sɚ/ Giám đốc tài chính

42 city official /ˈsɪt䁓.i - əˈfɪʃ.əl/ quan chức thành phố

45 company executive /ˈkʌm.pə.ni - ɪɡˈzek.jə.t䁓ɪv/ người điều hành công ty

46 companyshareholders /ˈkʌm.pə.ni - ˈʃerˌhoʊl.dɚ/ cổ đông công ty

48 consultation n /ˌkɑːn.sʌlˈteɪ.ʃən/ tư vấn

57 dedication n ˌded.əˈkeɪ.ʃən/ sự cống hiến, nhiệt huyết

59 departmentmanager /dɪˈpɑːrt.mənt -ˈmæn.ə.dʒɚ/ quản lý phòng ban

Trang 10

62 designate v /ˈdez.ɪɡ.neɪt/ chỉ định, bổ nhiệm

67 disappointed adj /ˌdɪs.əˈpɔɪn.t䁓ɪd/ thất vọng

73 eligible adj ˈel.ə.dʒə.bəl/ đủ điều kiện, đủ tư cáchcho

78 employment agency /ɪmˈplɔɪ.mənt -ˈeɪ.dʒən.si/ đại lý việc làm

82 enthusiastic adj /ɪnˌθuː.ziˈæs.tɪk/ sự nhiệt huyết

84 executive n /ɪɡˈzek.jə.t䁓ɪv/ ban quản trị, ban điều hành

86 experienced adj /ɪkˈspɪə.ri.ənst/ có kinh nghiệm

88 extensive training /ɪkˈsten.sɪv - ˈtreɪ.nɪŋ/ khóa huấn luyện khắcnghiệt

90 financial adviser /faɪˈnæn.ʃəl - ədˈvaɪ.zɚ/ cố vấn tài chính

91 flight attendant /flaɪt - əˈten.dənt/ tiếp viên hàng không

99 human resource /ˈhjuː.mən - ˈriː.sɔːrs/ nhân sự

Trang 11

101 individual n /ˌɪn.dəˈvɪdʒ.u.əl/ cá nhân

103 interpreter n /ɪnˈtɝː.prə.t䁓ɚ/ thông dịch viên

105 investigator n /ɪnˈves.tə.ɡeɪ.t䁓ɚ/ người điều tra

107 job candidate /dʒɑːb - ˈkæn.dɪ.dət/ ứng cử viên xin việc

108 job duties /dʒɑːb - ˈduː.t䁓i/ nhiệm vụ công việc

109 job interview /dʒɑːb - ˈɪn.t䁓ɚ.vjuː/ phỏng vấn công việc

110 job opening /dʒɑːb - ˈoʊp.nɪŋ/ công việc còn trống

116 leadership positions /ˈliː.dɚ.ʃɪp - pəˈzɪʃ.ən/ vị trí lãnh đạo

117 maintenance crew /ˈmeɪn.tən.əns - kruː/ đội ngũ bảo trì

118 maintenanceworker /ˈmeɪn.tən.əns - ˈwɝː.kɚ/ nhân viên bảo trì

121 manicurist n /ˈmæn.ə.kjʊr.ɪst/ thợ cắt sửa móng tay

122 marketingconsultants /ˈmɑːr.kɪ.t䁓ɪŋ -kənˈsʌl.tənt/ tư vấn tiếp thị

126 motivational adj /ˌmoʊ.t䁓əˈveɪ.ʃən.əl/ mang tính truyền động lực

131 opportunity n /ˌɑː.pɚˈtuː.nə.t䁓i/ cơ hội

132 orientation n /ˌɔːr.i.enˈteɪ.ʃən/ buổi định hướng

133 orientation program /ˌɔːr.i.enˈteɪ.ʃən -ˈproʊ.ɡræm/ chương trình định hướng

134 paid vacation /peɪd - veɪˈkeɪ.ʃən/ nghỉ phép có lương

135 partnership n /ˈpɑːrt.nɚ.ʃɪp/ sự cộng tác, hợp tác

Trang 12

140 photographer n /fəˈtɑː.ɡrə.fɚ/ nhiếp ảnh gia

143 productivity n /ˌproʊ.dəkˈtɪv.ə.t䁓i/ năng suất

144 professional adj prəˈfeʃ.ən.əl/ chuyên nghiệp

146 project manager /ˈprɑː.dʒekt -ˈmæn.ə.dʒɚ/ giám đốc dự án

147 promisingcandidate /ˈprɑː.mɪ.sɪŋ -ˈkæn.dɪ.dət/ ứng cử viên đầy hứa hẹn,triển vọng

149 publicitycoordinator /pʌbˈlɪs.ə.t䁓I-koʊˈɔːr.dən.eɪ.t䁓ɚ/ điều phối viên quảng cáo

158 representative n /ˌrep.rɪˈzen.t䁓ə.t䁓ɪv/ người đại diện

163 rewarding career /rɪˈwɔːr.dɪŋ - kəˈrɪr/ công việc bổ ích, thỏa mãn

164 safety inspector /ˈseɪf.ti - ɪnˈspek.tɚ/ thanh tra an toàn

166 sales assistant /seɪlz - /əˈsɪs.tənt/ trợ lý bán hàng

167 sales associate /seɪlz - əˈsoʊ.ʃi.eɪt/ cộng tác viên bán hàng

168 sales director /seɪlz - daɪˈrek.tɚ/ giám sát bán hàng

169 salesrepresentatives /seɪlz - ˈkɑːŋ.ɡres.mən/ đại diện bán hàng

170 salespeople n /ˈseɪlzˌpɝː.sən/ những người bán hàng

176 senior manager /ˈsiː.njɚ - ˈmæn.ə.dʒɚ/ một quản lý cấp cao

Trang 13

178 sign v /saɪn/ ký

190 telemarketer n Không có phiên âm US tiếp thị qua điện thoại

192 the board of trustee /ðiː - bɔːrd - ɑːv - ˌtrʌsˈtiː/ ban hội đồng quản trị

194 travel writer /ˈtræv.əl - ˈraɪ.t䁓ɚ/ nhà văn viết về du lịch

195 truck driver /trʌk - ˈdraɪ.vɚ/ tài xế lái xe

197 understaffed adj /ˌʌn.dɚˈstæft/ thiếu nhân viên

198 vice president /vaɪs - ˈprez.ɪ.dənt/ phó chủ tịch

CHỦ ĐỀ 5: MEETING

1 a lecture series /eɪ - ˈlek.tʃɚ - ˈsɪr.iːz/ 1 loạt bài giảng

2 a training session /eɪ - ˈtreɪ.nɪŋ - ˈseʃ.ən/ buổi họp tập huấn

3 accounting training /əˈkaʊn.t䁓ɪŋ - ˈtreɪ.nɪŋ/ tập huấn về kế toán

5 ahead of schedule /əˈhed - ɑːv - ˈskedʒ.uːl/ trước lịch dự kiến

13 behind schedule /bɪˈhaɪnd - ˈskedʒ.uːl/ trễ tiến độ

Trang 14

20 conference room /ˈkɑːn.fɚ.əns - ruːm/ phòng hội nghị

23 convention center /kənˈven.ʃən - ˈsen.t䁓ɚ/ trung tâm hội nghị

24 conversation n /ˌkɑːn.vɚˈseɪ.ʃən/ cuộc trò chuyện

25 copresenter n /koʊ prɪˈzen.t䁓ɚ/ người cùng trình bày,thuyết trình

27 deliberate adj /dɪˈlɪb.ɚ.ət/ cân nhắc, bàn bạc kỹ, thậntrọng

28 deliver an address /dɪˈlɪv.ɚ - æn - ˈæd.res/ đưa ra lời phát biểu

29 demonstrate v /ˈdem.ən.streɪt/ trình bày, chứng minh

37 encourage aparticipation /ɪnˈkɝː.ɪdʒ - eɪ -pɑːrˌtɪs.əˈpeɪ.ʃən/ khuyến khích sự tham gia

42 financial report /faɪˈnæn.ʃəl - rɪˈpɔːrt/ báo cáo tài chính

43 give a presentation /ɡɪv - eɪ - ˌprez.ənˈteɪ.ʃən/ thuyết trình

44 give a short talk /ɡɪv - eɪ - ʃɔːrt - tɑːk/ thuyết trình

45 give a speech /ɡɪv - eɪ - spiːtʃ/ phát biểu, thuyết trình

46 deliver a speech /dɪˈlɪv.ɚ - eɪ - spiːtʃ/ phát biểu, thuyết trình

50 have a discussion /hæv - eɪ - dɪˈskʌʃ.ən/ có một cuộc thảo luận

53 illustration n /ˌɪl.əˈstreɪ.ʃən/ minh họa, hình minh họa

Trang 15

54 impressive adj /ɪmˈpres.ɪv/ ấn tượng

57 informative adj /ɪnˈfɔːr.mə.t䁓ɪv/ cung cấp nhiều thông tin

60 keynote speaker /ˈkiː.noʊt - ˈspiː.kɚ/ diễn giả chính

66 marketing meeting /ˈmɑːr.kɪ.t䁓ɪŋ - ˈmiː.t䁓ɪŋ/ họp phòng marketing

71 narrative n /ˈner.ə.t䁓ɪv/ thuyết minh, bài tườngthuật

75 participate in /pɑːrˈtɪs.ə.peɪt - ɪn/ tham gia

76 participation n /pɑːrˌtɪs.əˈpeɪ.ʃən/ sự tham dự

81 presentation n /ˌprez.ənˈteɪ.ʃən/ bài thuyết trình

83 press conference /pres - ˈkɑːn.fɚ.əns/ buổi họp báo

85 print somehandouts /prɪnt - sʌm - ˈhænd.aʊt/ in một vài tài liệu

91 registration n /ˌredʒ.əˈstreɪ.ʃən/ sự đăng kí

92 reorganization n /riːˌɔːr.ɡən.əˈzeɪ.ʃən/ tổ chức lại

Trang 16

94 reschedule v /ˌriːˈskedʒ.uːl/ lên lại lịch trình

95 rigorous training /ˈrɪɡ.ɚ.əs - ˈtreɪ.nɪŋ/ huấn luyện khác nghiệt/nghiêm khắc

103 special point /ˈspeʃ.əl - pɔɪnt/ điểm đặc biệt

104 specific schedule /spəˈsɪf.ɪk - ˈskedʒ.uːl/ lịch trình cụ thể

106 spokesperson n /ˈspoʊksˌpɝː.sən/ người diễn thuyết, phátngôn

111 take a break /teɪk - eɪ - breɪk/ nghỉ giải lao

113 take some notes /teɪk - sʌm - noʊt/ ghi chú

117 training manual /ˈtreɪ.nɪŋ - ˈmæn.ju.əl/ sách hướng dẫn đào tạo

118 training materials /ˈtreɪ.nɪŋ - məˈtɪr.i.əl/ tài liệu tập huấn

119 training program /ˈtreɪ.nɪŋ - ˈproʊ.ɡræm/ chương trình tập huấn

120 training seminar /ˈtreɪ.nɪŋ - ˈsem.ə.nɑːr/ hội thảo đào tạo

121 training session /ˈtreɪ.nɪŋ - ˈseʃ.ən/ buổi tập huấn

122 Video conferencingsystem /ˈvɪd.i.oʊ - -ˈsɪs.təm/ hệ thống hội nghị trựctuyến

CHỦ ĐỀ 6: BANK

Trang 17

2 accumulation n /əˌkjuː.mjəˈleɪ.ʃən/ sự tích lũy, tích thêm vốn

3 automated tellermachine /ˈɑː.t䁓ə.meɪ.t䁓ɪdməˈʃiːn/ - ˈtel.ɚ - máy rút tiền tự động

24 savings account /ˈseɪ·vɪŋz - əˈkaʊnt/ tài khoản tiết kiệm

7 carry-on bag /ˈker.i - ɑːn - bæɡ/ hành lý xách tay

Trang 18

8 collect v /kəˈlekt/ sưu tập, thu, đón

9 customs forms /ˈkʌs·təmz - fɔːrm/ biểu mẫu hải quan

11 departure time /dɪˈpɑːr.tʃɚ - taɪm/ giờ khởi hành

14 do somesightseeing /də - sʌm - ˈsaɪtˌsiː.ɪŋ/ ngắm cảnh

18 go on a tour /ɡoʊ - ɑːn - eɪ - tʊr/ đi 1 chuyến du lịch

19 go on vacation /ɡoʊ - ɑːn - veɪˈkeɪ.ʃən/ đi nghỉ lễ

22 identification n /aɪˌden.t䁓ə.fəˈkeɪ.ʃən/ thẻ căn cước, nhận dạng,chứng minh

23 information packet /ˌɪn.fɚˈmeɪ.ʃən - ˈpæk.ɪt/ gói thông tin

30 nature guide /ˈneɪ.tʃɚ - ɡaɪd/ hướng dẫn viên các khubảo tồn, sinh thái

32 original adj /əˈrɪdʒ.ən.əl/ đầu tiên, gốc, nguyên bản

36 plan species /plæn - ˈspiː.ʃiːz/ loài thực vật

38 return ticket /rɪˈtɝːn - ˈtɪk.ɪt/ vé khứ hồi

39 round trip ticket /raʊnd - trɪp - ˈtɪk.ɪt/ vé khứ hồi

Trang 19

47 take a city tour /teɪk - eɪ - ˈsɪt䁓.i - tʊr/ đi du lịch trong thành phố

48 time of arrival /taɪm - ɑːv - əˈraɪ.vəl/ thời gian đến

51 tour schedule /tʊr - ˈskedʒ.uːl/ lịch chuyến đi

53 tourist attraction /ˈtʊr.ɪst - əˈtræk.ʃən/ điểm thu hút du lịch

54 tourist office /ˈtʊr.ɪst - ˈɑː.fɪs/ văn phòng du lịch

55 tourist place /ˈtʊr.ɪst - pleɪs/ địa điểm du lịch

56 travel agency /ˈtræv.əl - ˈeɪ.dʒən.si/ đại lý du lịch

57 travel agent /ˈtræv.əl - /ˈeɪ.dʒənt/ đại lý du lịch

60 vacation n /veɪˈkeɪ.ʃən/ kỳ nghỉ lễ, sự rời bỏ, bỏtrống

CHỦ ĐỀ 8: COMPANY

1 a delayed shipment /eɪ - dɪˈleɪd - ˈʃɪp.mənt/ lô hàng bị trì hoãn

2 a limited budget /eɪ - ˈlɪm.ɪ.t䁓ɪd - ˈbʌdʒ.ɪt/ ngân sách giới hạn

4 accomplishment n /əˈkɑːm.plɪʃ.mənt/ thành tựu, thành tích

13 advertise a product /ˈæd.vɚ.taɪz - eɪ -ˈprɑː.dʌkt/ quảng cáo 1 sản phẩm

14 advertisement n /æd.vɝːˈtaɪz.mənt/ quảng cáo

16 advertising agency /ˈæd.vɚ.taɪ.zɪŋ -ˈeɪ.dʒən.si/ đại lý quảng cáo

17 advertisingcampaign /ˈæd.vɚ.taɪ.zɪŋ -kæmˈpeɪn/ chiến dịch quảng cáo

18 advertising firm /ˈæd.vɚ.taɪ.zɪŋ - fɝːm/ công ty quảng cáo

Trang 20

20 agreement n /əˈɡriː.mənt/ hợp đồng

22 allegation n /ˌæl.əˈɡeɪ.ʃən/ cáo buộc/ luận điệu, sựviện lý lẽ

35 assembly line /əˈsem.bli - laɪn/ dây chuyền lắp ráp

36 assembly process /əˈsem.bli - ˈprɑː.ses/ quá trình lắp ráp

37 assembly line /əˈsem.bli - laɪn/ dây chuyền sản xuất

43 assist customers /əˈsɪst - ˈkʌs.tə.mɚ/ hỗ trợ khách hàng

46 at all times /æt - ɑːl - taɪmz/ mọi lúc, mọi nơi

52 authorization n /ˌɑː.θɚ.əˈzeɪ.ʃən/ ủy quyền

53 availability n /əˌveɪ.ləˈbɪl.ə.t䁓i/ tính sẵn có

56 be back in business /biː - bæk - ɪn - ˈbɪz.nɪs/ kinh doanh lại

57 be behind schedule /biː - bɪˈhaɪnd - ˈskedʒ.uːl/ Chậm trễ

58 be committed to +V-ing /biː - kəˈmɪt䁓.ɪd - tuː/ cam kết

Trang 21

recommended ˌrek.əˈmen.dɪd/

60 be underinvestigation /biː - ˈʌn.dɚ -ɪnˌves.təˈɡeɪ.ʃən/ đang bị điều tra

69 budget estimate /ˈbʌdʒ.ɪt - ˈes.tə.meɪt/ bảng dự tính ngân sách

71 bulletin board /ˈbʊl.ə.t䁓ɪn - bɔːrd/ bảng thông báo

74 business focus /ˈbɪz.nɪs - ˈfoʊ.kəs/ mục tiêu kinh doanh

75 business hours /ˈbɪz.nɪs - ˈmɑː.dəl/ giờ làm việc

76 business model /ˈbɪz.nɪs - ˈmɑː.dəl/ mô hình kinh doanh

93 communication n /kəˌmjuː.nəˈkeɪ.ʃən/ sự giao tiếp

94 communicationsprovider /kəˌmju·nɪˈkeɪ·ʃənz -prəˈvaɪ.dɚ/ nhà cung cấp truyền thông

97 competitive rate /kəmˈpet䁓.ə.t䁓ɪv - reɪt/ tỷ lệ cạnh tranh

Trang 22

98 complain (v) v /kəmˈpleɪn/ phàn nàn

99 compliance with /kəmˈplaɪ.əns - wɪð/ tuân thủ theo

102 concern about /kənˈsɝːn - əˈbaʊt/ quan tâm, lo lắng về

104 conduct a survey /kənˈdʌkt - eɪ - ˈsɝː.veɪ/ tiến hành khảo sát

105 confidential adj /ˌkɑːn.fəˈden.ʃəl/ bí mật

107 consideration n /kənˌsɪd.əˈreɪ.ʃən/ sự xem xét, sự cân nhắc

109 contact list /ˈkɑːn.tækt - lɪst/ danh sách liên lạc

112 contribution n /ˌkɑːn.trɪˈbjuː.ʃən/ đóng góp

114 cooperation n /koʊˌɑː.pəˈreɪ.ʃən/ sự hợp tác

115 corporate office /ˈkɔːr.pɚ.ət - ˈɑː.fɪs/ văn phòng công ty

116 corporation n /ˌkɔːr.pəˈreɪ.ʃən/ tập đoàn, công ty, sự hợp

tác

118 cost-effective adj /ˌkɑːst.ɪˈfek.tɪv/ tiết kiệm chi phí

123 customer surveys /ˈkʌs.tə.mɚ - ˈsɝː.veɪ/ khảo sát khách hàng

Trang 23

139 durability n /ˌdʊr.əˈbɪl.ə.t䁓i/ độ bền

142 effectiveness n /əˈfek.tɪv.nəs/ tính hiệu quả

144 electronics expo ˈek.spoʊ//iˌlekˈtrɑː.nɪks hội chợ điện tử

145 electronics store /iˌlekˈtrɑː.nɪks stɔːr/ cửa hàng điện tử

147 emphasize adeadline /ˈem.fə.saɪz - eɪ -ˈded.laɪn/ nhấn mạnh 1 hạn chót

150 employeehandbook /ɪmˈplɔɪ.iː - ˈhænd.bʊk/ sổ tay nhân viên

151 employeesatisfaction /ɪmˈplɔɪ.iː-ˌsæt䁓.ɪsˈfæk.ʃən/ sự hài lòng nhân viên

152 employmentagency /ɪmˈplɔɪ.mənt -ˈeɪ.dʒən.si/ trung tâm giới thiệu việclàm

158 entrepreneur n /ˌɑːn.trə.prəˈnɝː/ doanh nhân

163 evaluation n /ɪˌvæl.juˈeɪ.ʃən/ ước tính, đánh giá

172 expense report /ɪkˈspens - rɪˈpɔːrt/ báo cáo chi phí

173 extend businesshours /ɪkˈstend - ˈbɪz.nɪs - tăng giờ làm việc

Trang 24

174 extension n /ɪkˈsten.ʃən/ gia hạn

180 file cabinet /faɪl - ˈkæb.ən.ət/ tủ đựng hồ sơ

183 financial damage /ˈfaɪ.næns - ˈdæm.ɪdʒ/ thiệt hại tài chính

184 financial potential /ˈfaɪ.næns - poʊˈten.ʃəl/ tiềm lực tài chính

187 fit the need /fɪt - fɪt - niːd/ đáp ứng nhu cầu

189 food company /fuːd - ˈkʌm.pə.ni/ công ty thực phẩm

195 frustrated adj /ˈfrʌs.treɪ.t䁓ɪd/ làm mất động lực

201 go into effect /ɡoʊ - ˈɪn.tuː - əˈfekt/ có hiệu lực

202 go out of business /ɡoʊ - aʊt - aʊt - ˈbɪz.nɪs/ phá sản

204 grand opening /ɡrænd - ˈoʊp.nɪŋ/ khai trương

210 headquarter v /ˈhedˌkwɔːr.t䁓ɚ/ trụ sở, văn phòng chính

211 main office /meɪn - ˈɑː.fɪs/ trụ sở, văn phòng chính

212 hold the title /hoʊld – ðiː - ˈtaɪ.t䁓əl/ giữ danh hiệu

214 identification n /aɪˌden.t䁓ə.fəˈkeɪ.ʃən/ thẻ căn cước, nhận dạng,chứng minh

Trang 25

215 identification card /aɪˌden.t䁓ə.fəˈkeɪ.ʃən -kɑːrd/ thẻ xác nhận

216 identificationnumber /aɪˌden.t䁓ə.fəˈkeɪ.ʃən -/ˈnʌm.bɚ/ số chứng minh, nhận dạng

226 increase sales /ɪnˈkriːs - seɪlz/ tăng doanh số

235 instruction manual /ˌɪn.stəˈtuː.ʃən -ˈmæn.ju.əl/ hướng dẫn sử dụng

236 insurance company /ˌɪn.stəˈtuː.ʃən -ˈkʌm.pə.ni/ công ty bảo hiểm

237 integration n /ˌɪn.t䁓əˈɡreɪ.ʃən/ Sự nhất quán, hội nhập

241 inventory n /ˈɪn.vən.tɔːr.i/ hàng hóa tồn kho, sự kiểmkê

242 irritating adj /ˈɪr.ə.teɪ.t䁓ɪŋ/ phát cáu, chọc tức

243 job position /dʒɑːb - pəˈzɪʃ.ən/ vị trí công việc

244 job posting /dʒɑːb - ˈpoʊ.stɪŋ/ thông tin tuyển dụng

Trang 26

251 lecture n /ˈlek.tʃɚ/ bài học, bài giảng

252 licensing contract / ˈlaɪsənsɪŋ- ˈkɑːn.trækt/ hợp đồng cấp phép

254 lodging-arrangement /ˈlɑː.dʒɪŋ - əˈreɪndʒ.mənt/ sắp xếp nơi ăn ở tạm thời

257 loyal customer /ˈlɔɪ.əl - ˈkʌs.tə.mɚ/ khách hàng thân thuộc

261 management skill /ˈmæn.ədʒ.mənt - skɪl/ kỹ năng quản lý

263 manufacturer n /ˌmæn.jəˈfæk.tʃɚ.ɚ/ nhà sản xuất

264 manufacturingplant /ˌmæn.jəˈfæk.tʃɚ.ɪŋ -plænt/ nhà máy sản xuất

266 market newproducts /ˈmɑːr.kɪt - nuː -ˈprɑː.dʌkt/ tiếp thị sản phẩm mới

271 medical insurance /ˈmed.ɪ.kəl - ɪnˈʃɜ.r.əns/ bảo hiểm y tế

272 meet the needs /miːt - ðiː - nidz/ đáp ứng nhu cầu

273 meet client's need /miːt - ˈklaɪ.ənt - niːd/ đáp ứng nhu cầu kháchhàng

274 meet requirements /miːt - rɪˈkwaɪr.mənt/ đáp ứng yêu cầu

279 miss a deadline /mɪs - eɪ - ˈded.laɪn/ không kịp hạn chót

287 non-profitorganization ˌɔːr.ɡən.əˈzeɪ.ʃən//ˌnɑːnˈprɑː.fɪt - tổ chức phi lợi nhuận

Trang 27

288 notice v /ˈnoʊ.t䁓ɪs/ thông báo

292 office layout /ˈɑː.fɪs - ˈleɪ.aʊt/ bố trí văn phòng

293 official signature /əˈfɪʃ.əl - ˈsɪɡ.nə.tʃɚ/ chữ kí chính thức

294 on a tight budget /ɑːn - eɪ - taɪt - ˈbʌdʒ.ɪt/ ngân sách eo hẹp

296 opening ceremony /ˈoʊp.nɪŋ - /ˈser.ə.mə.ni/ buổi lễ khai trương

299 organization n /ˌɔːr.ɡən.əˈzeɪ.ʃən/ tổ chức

305 packaging machine /ˈpæk.ɪ.dʒɪŋ - məˈʃiːn/ máy đóng gói

306 packing materials /ˈpæk.ɪŋ - məˈtɪr.i.əl/ vật liệu đóng gói

311 penalty n /ˈpen.əl.ti/ tiền phạt do vi phạm hợpđồng

312 performance n /pɚˈfɔːr.məns/ thành tích, hiệu suất

313 periodically adv /ˌpɪr.iˈɑː.dɪ.kəl.i/ định kỳ

316 photo identification /ˈfoʊ.t䁓oʊ -aɪˌden.t䁓ə.fəˈkeɪ.ʃən/ ảnh nhận dạng

318 plan a budget /plæn - eɪ - ˈbʌdʒ.ɪt/ lên kế hoạch ngân sách

319 planning committee /ˈplæn.ɪŋ - kəˈmɪt䁓.i/ ban hoạch địch

322 power outage /ˈpaʊ.ɚ - ˈaʊ.t䁓ɪdʒ/ mất/cúp điện

Trang 28

328 private adj /ˈpraɪ.vət/ riêng tư

335 product launch /ˈprɑː.dʌkt - lɑːntʃ/ tung ra sản phẩm mới

337 production figure /prəˈdʌk.ʃən - ˈfɪɡ.jɚ/ số liệu sản xuất

338 production rate /prəˈdʌk.ʃən - reɪt/ tốc độ sản xuất

341 profitable adj /ˈprɑː.fɪ.t䁓ə.bəl/ có lợi nhuận

347 promotional flyer /prəˈmoʊ.ʃən.əl - ˈflaɪ.ɚ/ tờ rơi quảng cáo

348 promotionalhandout /prəˈmoʊ.ʃən.əl -ˈhænd.aʊt/ tờ rơi quảng cáo

354 protective gear /prəˈtek.tɪv - ɡɪr/ đồ bảo hộ

358 real estate agent /ˈriː.əl - ɪˈsteɪt - ˈeɪ.dʒənt/ đại lý bất động sản

362 redirect v /ˌriː.daɪˈrekt/ gửi lại, tái chiết khấu

363 reduce expenses /rɪˈduːs - ɪkˈspens/ giảm chi phí

364 regulation n /ˌreɡ.jəˈleɪ.ʃən/ điều lệ, quy định

367 reimbursement n /ˌriː.ɪmˈbɝːs.mənt/ sự hoàn lại, sự hoàn trả

Trang 29

368 reimbursementpolicy /ˌriː.ɪmˈbɝːs.mənt -ˈpɑː.lə.si/ chính sách hoàn trả

372 relocate v /ˌriːˈloʊ.keɪt/ di dời, chuyển công tác

376 rental contract /ˈren.t䁓əl - ˈkɑːn.trækt/ hợp đồng cho thuê

379 representative n /ˌrep.rɪˈzen.t䁓ə.t䁓ɪv/ người đại diện

389 responsibility n /rɪˌspɑːn.səˈbɪl.ə.t䁓i/ trách nhiệm

393 retirement party /rɪˈtaɪr.mənt - ˈpɑːr.t䁓i/ bữa tiệc hưu trí

395 review a brochure /rɪˈvjuː - eɪ - broʊˈʃʊr/ xem lại một tập san

402 sales commission /seɪlz - kəˈmɪʃ.ən/ hoa hồng bán hàng

403 sales report /seɪlz - rɪˈpɔːrt/ báo cáo doanh thu, doanhsố

404 sales technique /seɪlz - tekˈniːk/ kiĩ thuật bán hàng

406 saving costs /ˈseɪ.vɪŋ - kɑːst/ tiết kiệm chi phí

Trang 30

408 scheduling conflict /ˈskedʒuːlɪŋ - ˈkɑːn.flɪkt/ xung đột lịch trình

411 security system /səˈkjʊr.ə.t䁓I- ˈsɪs.təm/ hệ thống an ninh

412 security team /səˈkjʊr.ə.t䁓I- tiːm/ đội an ninh

413 send a file /send - eɪ - faɪl/ gửi 1 tập tin

418 sign the contract /saɪn - ðiː - ˈkɑːn.trækt/ ki hợp đồng

423 special packaging /ˈspeʃ.əl - ˈpæk.ɪ.dʒɪŋ/ đóng gói đặc biệt

427 staff schedules /stæf - ˈskedʒ.uːl/ lịch làm việc của nhân viên

429 statistics test /stəˈtɪs·tɪks - test/ kiểm tra thống kê

433 strategic adj /strəˈtiː.dʒɪk/ có tính chiến lược

434 strategically adv /strəˈtiː.dʒɪ.kəl.i/ mang tính chiến lược, chiếnthuật

446 target market /ˈtɑːr.ɡɪt - ˈmɑːr.kɪt/ thị trường mục tiêu

Trang 31

447 task n /tæsk/ nhiệm vụ

449 telephone directory /ˈtel.ə.foʊn - dɪˈrek.tɚ.i/ danh bạ điện thoại

456 training manual /ˈtreɪ.nɪŋ - ˈmæn.ju.əl/ tài liệu tập huấn

457 training period /ˈtreɪ.nɪŋ - ˈpɪr.i.əd/ thời gian đào tạo

459 travel expense /ˈtræv.əl - ɪkˈspens/ chi phí đi lại

462 type of business /taɪp - ɑːv - ˈbɪz.nɪs/ loại hình kinh doanh

Trang 32

CHỦ ĐỀ 9: SHOPPING

2 a broad range of /eɪ - brɑːd - reɪndʒ - ɑːv/ nhiều dạng, nhiều loại

3 a wide range of + N /eɪ - waɪd - reɪndʒ - ɑːv/ nhiều dạng, nhiều loại

5 additional charge /əˈdɪʃ.ən.əl - tʃɑːrdʒ/ phụ phí , thuế phụ trội

6 additional fee /əˈdɪʃ.ən.əl - fiː/ phí bổ sung

9 affordable /əˈfɔːr.də.bəl/ giá hợp lý, phải chăng (giácả)

15 appreciate v /əˈpriː.ʃi.eɪt/ đánh giá cao, cảm kích

16 at half price /æt – hæf - praɪs/ với giá một nửa

27 be out of stock /biː - aʊt - ɑːv - stɑːk/ hết hàng

28 be under warranty /biː - ˈʌn.dɚ - ˈwɔːr.ən.t䁓i/ đang còn bảo hành

Trang 33

39 cash register /kæʃ - ˈredʒ.ə.stɚ/ máy tính tiền

46 clothing line /ˈkloʊ.ðɪŋ - laɪn/ dòng sản phẩn quần áo

47 come across /kʌm - əˈkrɑːs/ tình cờ gặp , thấy cái gì

48 compensation n /ˌkɑːm.penˈseɪ.ʃən/ sự đền bù

49 competitive adj /kəmˈpet䁓.ə.t䁓ɪv/ cạnh tranh

52 complimentary adj /ˌkɑːm.pləˈmen.t䁓ɚ.i/ miễn phí

53 concession stand /kənˈseʃ.ən - stænd/ quầy bán thức ăn nhẹ

54 confirmation code /ˌkɑːn.fɚˈmeɪ.ʃən - koʊd/ mã xác nhận

55 constantly adv /ˈkɑːn.stənt.li/ kiên định, không đổi

64 courteously adv /ˈkɝː.t䁓i.əs.li/ nhã nhặn, lịch sự

66 customer need /ˈkʌs.tə.mɚ - niːd/ nhu cầu khách hàng

67 customization n /ˌkʌs.tə.məˈzeɪ.ʃən/ sự tùy biến

77 delivery charge /dɪˈlɪv.ɚ.i - tʃɑːrdʒ/ phí vận chuyển

79 department store /dɪˈpɑːrt.mənt - stɔːr/ cửa hàng bách hóa

Trang 34

81 discount n /ˈdɪs.kaʊnt/ giảm giá

82 discount code /ˈdɪs.kaʊnt - koʊd/ mã giảm giá

83 discount table /ˈdɪs.kaʊnt - ˈteɪ.bəl bảng chiết khấu

84 discounted price /ˈdɪskaʊntɪd - praɪs/ giá khuyến mãi

86 display space /dɪˈspleɪ - speɪs/ khu vực trưng bày

87 dissatisfy v /di'sætisfai/ không hài lòng, làm bấtmãn

89 distribution n /ˌdɪs.trɪˈbjuː.ʃən/ sự phân phối

100 estimated cost /ˈes.tə.meɪ.t䁓ɪd - kɑːst/ giá ước tính

104 extra cost /ˈek.strə - kɑːst/ chi phí phụ, bổ sung

105 eye-catching adj /ˈaɪˌkætʃ.ɪŋ/ bắt mắt, thu hút chú ý

107 eyeglasses case /ˈaɪˌɡlæs.ɪz - keɪs/ hộp đựng mắt kính

116 free of charge /friː - ɑːv - tʃɑːrdʒ/ miễn phí

117 free shipping /friː - ˈʃɪp.ɪŋ/ miễn phí vận chuyển

118 fresh produce /freʃ - prəˈduːs/ nông sản tươi

119 full of groceries /fʊl - ɑːv - ˈɡroʊ·sə·riz/ đầy thức ăn khô

120 gift certificate /ɡɪft - sɚˈtɪf.ə.kət/ phiếu quà tặng

Trang 35

122 grocery n /ˈɡroʊ.sɚ.i/ tạp hóa

126 inventory n /ˈɪn.vən.tɔːr.i/ hàng hóa bán, hàng tồn kho

130 keep track of /kiːp – træk - ɑːv/ theo dõi

137 make a payment /meɪk - eɪ - ˈpeɪ.mənt/ thực hiện thanh toán

138 manufacturer n /ˌmæn.jəˈfæk.tʃɚ.ɚ/ nhà sản xuất

145 negotiation n /nəˌɡoʊ.ʃiˈeɪ.ʃən/ thương lượng

147 non-refundable /ˌnɑːn - ˌriːˈfʌn.də.bəl/ không hoàn trả

154 original receipt /əˈrɪdʒ.ən.əl - rɪˈsiːt/ hóa đơn gốc

155 original adj /əˈrɪdʒ.ən.əl/ ban đầu, gốc, nguyên bản

159 overcharge v /ˌoʊ.vɚˈtʃɑːrdʒ/ giá quá cao, tính giá quáđắt

Trang 36

162 packaging n /ˈpæk.ɪ.dʒɪŋ/ kiện hàng/ sự đóng gói

164 patronage n /ˈpæt.rə.nɪdʒ/ sự lui tới của khách hàngthân quen

168 payment amount /ˈpeɪ.mənt - əˈmaʊnt/ số tiền thanh toán

169 place an order /pleɪs – æn - ˈɔːr.dɚ/ đặt hàng

175 price information /praɪs - ˌɪn.fɚˈmeɪ.ʃən/ thông tin giá cả

178 product price /ˈprɑː.dʌkt - praɪs/ giá sản phẩm

179 product selection /ˈprɑː.dʌkt - səˈlek.ʃən/ sự lựa chọn/ bộ sản phẩm

183 promotional adj /prəˈmoʊ.ʃən.əl/ quảng cáo/ khuyến mãi

186 purchase order /ˈpɝː.tʃəs - ˈɔːr.dɚ/ đơn hàng mua bán

192 reasonable adj /ˈriː.zən.ə.bəl/ phải chăng, hợp lý

193 reasonable price /ˈriː.zən.ə.bəl - praɪs/ giá hợp lý

196 receive a promotion /rɪˈsiːv - eɪ - prəˈmoʊ.ʃən/ nhận khuyến mãi

Trang 37

203 release v /rɪˈliːs/ ra mắt, công bố

204 repayment n /rɪˈpeɪ.mənt/ hoàn tiền lại , trả lại

207 representative n /ˌrep.rɪˈzen.t䁓ə.t䁓ɪv/ người đại diện

212 salesrepresentatives /seɪlz - ˈkɑːŋ.ɡres.mən/ đại diện bán hàng

214 sample of newproduct /ˈsæm.pəl - ɑːv - nuː -ˈprɑː.dʌkt/ mẫu sản phẩm mới

215 sample product /ˈsæm.pəl - ˈprɑː.dʌkt/ sản phẩm mẫu

221 shipping charges /ˈʃɪp.ɪŋ - tʃɑːrdʒ/ chi phí vận chuyển

222 shipping cost /ˈʃɪp.ɪŋ - kɑːst/ chi phí vận chuyển

224 shopping cart /ˈʃɑː.pɪŋ - kɑːrt/ xe đẩy chở hàng

225 shopping mall /ˈʃɑː.pɪŋ - mɑːl/ trung tâm mua sắm

231 specialize in /ˈspeʃ.ə.laɪz - ɪn/ chuyên về

232 sporting goodsstore /ˈspɔːrt.ɪŋ - ɡʊdz - stɔːr/ cửa hàng bán sản phẩm thểthao

236 store policy /stɔːr - ˈpɑː.lə.si/ chính sách cửa hàng

Trang 38

242 testimonial n /ˌtes.təˈmoʊ.ni.əl/ quà tặng

249 unavailable adj /ˌʌn.əˈveɪ.lə.bəl/ không có sẵn

250 unique recipes /juːˈniːk - ˈres.ə.pi/ công thức nấu ăn đặt biệt

251 update an invoice /ʌpˈdeɪt – æn - ˈɪn.vɔɪs/ cập nhật một hóa đơn

253 valued customer /ˈvæl.juːd - ˈkʌs.tə.mɚ/ khách hàng giá trị

262 warranty n /ˈwɔːr.ən.t䁓i/ phiếu bảo hành, điều khoảnthứ yếu

263 warranty period /ˈwɔːr.ən.t䁓I- /ˈpɪr.i.əd/ thời hạn bảo hành

265 widespread adj /ˌwaɪdˈspred/ thịnh hành, phổ biến

CHỦ ĐỀ 10: TRAFFIC

Trang 39

4 airline counter /ˈer.laɪn - ˈkaʊn.t䁓ɚ/ quầy sân bay

5 airline ticket /ˈer.laɪn- ˈtɪk.ɪt/ vé máy bay

8 alternate routes /ˈɑːl.tɚ.neɪt- ruːt/ lộ trình thay thế

9 auto repair shop /ˈɑː.t䁓oʊ- rɪˈper- ʃɑːp/ cửa hàng sửa chữa xe ô tô

10 automobiledealership /ˈɑː.t䁓ə.moʊ.biːl-ˈdiː.lɚ.ʃɪp/ đại lý ô tô

11 baggage claim area /ˈbæɡ.ɪdʒ- kleɪm- ˈer.i.ə/ khu vực nhận hành lý

23 cross the bridge /krɑːs- ði- brɪdʒ/ băng qua cầu

27 direct flight /daɪˈrekt- flaɪt/ chuyến bay trực tiếp

32 down the street /daʊn- ðiː- striːt/ xuống phố

34 driving permit /ˈdraɪ.vɪŋ- pɚˈmɪt/ giấy phép đỗ xe

38 flight attendant /flaɪt-əˈten.dənt/ tiếp viên hàng không

42 fueling process /ˈfjuː.əl- ˈprɑː.ses/ quá trình nạp nhiên liệu

Trang 40

45 hiking trail /ˈhaɪ.kɪŋ- treɪl/ đường đi bộ

47 inclement weather /ɪnˈklem.ənt- ˈweð.ɚ/ thời tiết khắc nghiệt

48 inconvenience n /ˌɪn.kənˈviːn.jəns/ sự bất tiện

57 metropolitan adj /ˌmet.rəˈpɑː.lə.tən/ đô thị

59 move their vehicles /muːv- ðer- ˈviː.ə.kəl/ di chuyển phương tiện

61 on one's way to s.w / ɑːn- wʌn- weɪ- tuː/ trên đường đi đâu

63 overhead

compartment kəmˈpɑːrt.mənt//ˈoʊ.vɚ.hed- toa để hành lý trên đầu

65 parking area /ˈpɑːr.kɪŋ- ˈer.i.ə/ khu vực đậu xe

66 parking garage /ˈpɑːr.kɪŋ- ɡəˈrɑːʒ/ bãi đỗ xe

69 parking permit /ˈpɑːr.kɪŋ- pɚˈmɪt/ giấy phép đậu xe

70 parking service /ˈpɑːr.kɪŋ- ˈsɝː.vɪs/ dịch vụ đậu xe

71 parking space /ˈpɑːr.kɪŋ- speɪs/ không gian đậu xe

76 public transport /ˈpʌb.lɪk- ˈtræn.spɔːrt/ phương tiện công cộng

77 publictransportation /ˈpʌb.lɪk-ˌtræn.spɚˈteɪ.ʃən/ phương tiện giao thôngcông cộng

82 rental agency /ˈren.t䁓əl- ˈeɪ.dʒən.si/ đại lý cho thuê

Ngày đăng: 10/08/2020, 22:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w