CÁC BÀI TOÁN CƠ BẢNDạng 1: Viết phương trình đường thẳng d’ vuông góc hay song song với đường thẳng d cho trước... Bài toán 1: Viết PTTQ của đường thẳng da Qua M-1,-4 và song song với đ
Trang 1PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG
MẶT PHẲNG
Trang 2I Các dạng toán cơ bản
II Nhóm các bài toán về hình bình hành, hình vuông, hình chữ nhật,…
III Nhóm các bài toán liên quan đến tam giác
IV Nhóm các bài toán về đường tròn.
Trang 3I CÁC BÀI TOÁN CƠ BẢN
Dạng 1: Viết phương trình đường thẳng d’ vuông
góc hay song song với đường thẳng d cho trước
dd’
Trang 4Bài toán 1: Viết PTTQ của đường thẳng d
a) Qua M(-1,-4) và song song với đường thẳng
b) Qua N(1,1) và vuông góc với đường thẳng
Trang 5b) Vì d nên d sẽ nhận =(3,-2) là VTPT Mặt khác, d đi qua
,
hay d:
Trang 7
Bài toán 2: Cho M(3;5), I(-1;2) Tìm tọa độ đối
xứng với M qua I
Giải:
Tọa độ M’ thỏa mãn hệ
Vây (-5;-1)
Trang 8
Dạng 3: Tìm toạ độ đối xứng với M qua
I
M •
d
Trang 9Bài toán 3: Cho M(1;2) và
Trang 10II Nhóm các bài toán về hình bình hành,
Hai đường chéo của hình thoi là trục đối xứng
Hình vuông có hai đường chéo vuông góc nhau tại I và là tâm đối xứng
Trang 11Bài tập 4: Cho hình vuông ABCD có tọa độ đỉnh
A(2;0), một đường chéo có phương trình là Tìm tọa độ các đỉnh của hình vuông
I
Trang 14Bài toán 5: Cho hình chữ nhật ABCD có
tâm I(0;2), M(1;5) E là trung điểm CD và
E thuộc Viết phương trình AB.
Trang 15+ Với .
Mà AB đi qua M(1,5) và vuông góc với nên AB có phương trình là
.+ Tương tự với
(AB):
Vậy
(AB):
Trang 16
II N HÓM CÁC BÀI TOÁN LIÊN
QUAN ĐẾN TAM GIÁC.
Các bài toán có tính chất tổng hợp, chủ yếu xoay quanh vấn đề xác định tọa độ các đỉnh hay viết phương trình các cạnh của tam
giác.
Trang 17Các đường đặc biệt trong tam giác
Đường trung tuyến của tam giác: Khi gặp đường
trung tuyến của tam giác, ta chủ yếu khai thác
tính chất đi qua đỉnh và trung điểm cạnh đối diện.
Đường cao của tam giác: Ta khai thác tính chất đi
qua đỉnh và vuông góc với cạnh đối diện.
Đường trung trực của tam giác: Ta khai thác tính
chất đi qua trung điểm và vuông góc với cạnh đó.
Đường phân giác trong của tam giác: Ta khai
thác tính chất nếu M thuộc AB, đối xứng với M qua phân giác trong A thì thuộc AC
Trang 18Bài toán 6: Cho tam giác ABC có A(4;-1) và
phương trình hai đường trung tuyến BB 1 :
8x-y-3=0, CC 1 : 14x-13y-9=0 Tìm tọa độ các điểm B, C.
Trang 19Gọi G là trọng tâm tam giác ABC.
Khi đó tọa độ của G là nghiệm của hệ )
Suy ra )
Vậy B(-1;-11), C(-2;11)
Trang 20
Bài toán 7: Cho tam giác ABC có C(-4,-5) và phương
trình đường cao AD: x+2y-2=0, đường trung tuyến
BB1: 8x-y-3=0 Tìm tọa độ các điểm A, B
Trang 22Bài toán 8: Cho tam giác ABC có B(1,5) và
phương trình đường cao AD: x+2y-2=0, đường
Trang 23Gọi N là điểm đối xứng của B qua
I N
Trang 24Bài toán 9: Viết phương trình các cạnh của tam
giác ABC biết trực tâm Chân đường cao hạ từ đỉnh B là Krung điểm của cạnh AB là M
Lời giải:
Vì AC HK nên AC nhận làm VTPT và AC đi qua K nên (AC):
Ta có (BK):
Hơn nữa, A
Vì M là trung điểm AB
Trang 26III NHÓM CÁC BÀI TOÁN LIÊN
QUAN ĐẾN ĐƯỜNG TRÒN.
Ta thường gặp những bài toán như xác định tọa độ của một điểm, viết phương trình của đường tròn, phương trình đường thẳng.
Trang 27Bài toán 10:Cho A(2,0), B(6,4) Viết phương
trình đường tròn (C) tiếp xúc với trục hoành tại
A và khoảng cách từ tâm của (C) đến B bằng 5
Trang 28Với thì phương trình đường tròn (C) là +
Với thì phương trình đường tròn (C) là +
Trang 29Bài toán 11:Cho đường tròn
IA = = 2 > RSuy ra A nằm ngoài (C)
Do đó từ A ta kẻ được hai tiếp tuyến
đến (C)
Trang 30
Đường thẳng đi qua A có phương trình :
tiếp xúc với (C)
Trang 31
Bài tập
Bài 1: Cho hình bình hành ABCD có diện tích bằng
4 Biết A(1,0), B(0,2) và giao điểm I của hai đường chéo nằm trên đường thẳng Tìm tọa độ các đỉnh C
và D
ĐS: C(-1;0), D(0;-2)
Bài 2: Cho hình thoi ABCD, phương trình hai cạnh
AB,AD lần lượt có phương trình x+2y-2=0 và
2x+y+1=0 Điểm M(1,2) nằm trên cạnh BD Tìm tọa độ các đỉnh của hình thoi
ĐS: B(4;-1), D(-4,7), C(9,1)
Trang 32
Bài 3: Cho hình thang vuông ABCD, vuông tại
A và D Phương trình AD: M(1,0) là trung
điểm BC.Biết BC=CD=2AB Tìm tọa độ điểm A
ĐS:A( 6,8)
Bài 4: Cho tam giác ABC có và
phương trình hai đường phân giác
và Tìm tọa độ các điểm B,C
ĐS: B(1;5), C(-4,5)
Trang 33Bài 5: Cho tam giác ABC cân tại A có
trong tâm G(; , phương trình đường
thẳng BC: x-2y-4=0, BG: 7x-4y-8=0 Tìm tọa độ các đỉnh A,B,C
ĐS: A(0;3), B(0;-2), C(4;0)
Bài 6: Cho (C) ): + ( và N(2;1) Viết
phương trình đường thẳng d qua N cắt (C) tại hai điểm A, B sao cho :
a) Dây cung AB nhỏ nhất
b) Dây cung AB lớn nhất
ĐS: a) x-y-1=0 b)x+y-3=0
Trang 34
THANK YOU FOR
WATCHING