hướng dẫn sử dụng phần mềm winnc 32 he fanuc để thực hành các chương trình đã viết trước khi gia công thực tế.
Trang 1
| L_ d
GE Fanuc Series 21 M
GE Fanuc Series 21 T
Tu
| Cancel | | Ok |
Chon GE Fanuc 21M, click Ok ta được giao diện như sau:
236
200 s1,
CMACHINE )
oe 206.236
bí 113.688
eo 21 2 ow
EUN TIME 1H GM CYCLE TIME NI a
JOG X#*#x## * # DI ae Fes Prana Fala Bea
Trang 2Lưu ý: Đề thu nhỏ giao diện ta dùng tô hợp Alt+Enter
2 CAC MENU CHUC NANG
114.000
`
MACH INE )
x 2060 2.36
zs 24 SG bị ST
RUN TIME 1H OM CYCLE TIME hein) ce
SẺ NG DAI ác ke
( POS ){ PROG ){ OFFSET )( SYSTEM) ( ALARM }>
1) POS (POSITION): Toa dé
2) PROG (PROGRAME): Viết chương trình
3) OFFSET: Khai bao bt dao va chuan lập trình
4) SYSTEM: Cac thông số của phần mềm, máy
5) ALARM: Thông báo lỗi
6) GRAPH (GRAPHIC): M6 phong chuong trinh
* Lưu ý: Để chuyén qua MENU GRAPH ta click vao dau > bén phai MENU
ALARM
3 THAO TAC VOI CAC MENU CHUC NANG THUONG DUNG
Đề thao tác với các MENU chức năng ta có thể click chuột trai trực tiếp vào MENU chức năng hoặc dùng các phím tắc tương ứng cho từng MENU
3.1 THAO TÁC POS
Click chuột trái vào MENU POS trên giao diện hoặc dùng phím tắc F3
Trang 3Ce Win |§ ej 5 FanuC seT IBS ?1 ee Ì li LỆ B} led
114.000
`
MACH INE )
kì 256,236
big ss eee oa
_ Noi PART COUNT 5 RUN TIME 1H SM CYCLE TIME 5 a
/JÙ(ä #### * # OK OK Fee te ee
1) ABS: Hệ tọa độ tuyệt đối
2) REL: Hệ tọa độ tương đối
3) ALL: Tất cả các hệ tọa độ
* Lưu ý: Đề trở lại giao diện các MENU chức năng ta click chuột trái vào vị trí trống bất kì trên giao diện
3.2 THAO TÁC VỚI PROG
Click chuột trái vào MENU PROG trên giao diện hoặc dùng phím tắc F4 l) PRGRM: Chương trình đang hiện hành
2) DIR: Danh sách chương trình đang chứa trên máy
Trang 4Ce WinM GE Fanuc Series 71 M (c) EMCO led
NB G17 Gz1 532 G80
N18 G38 G54 ;-
Ni5 Ti M6 Fi5e@ G4323 HI ;
N24 210 SzZ80 M3
II
N38
N35
N3a
N4B
II C nh xu
ee habs
EDIT
( em } ( DIR
ae)
Trang 5
g WiniL GzE Fanuc 5eries 2T M ịc J EMCÙ led
PROGRAM (NUM } ee eee a a
tte)
ate
cee be
SOAN THAO CHUONG TRINH
Các bước thực hiện để soạn thảo chương trình
1) Tai MENU PROG click chudt phai
2) Chọn chức năng EDIT
3) Tại dòng nhắc gõ tên chương trình (Lưu ý bắt đầu với kí tự O) 4) Nhắn ENTER 2 lần để xuất hiện N5 và bắt đầu nhập chương trình
Trang 6NB G17 Gz1 532 G80
T1 MB El1E G43 Hi
214 S260040 M3
iGo lols
Cae
G68
G41 Dil x-5@ Yea
EDIT
| ze
Lả
Hình 1: Chọn chức năng EDIT
ee habs
Trang 7
NB G17 Gz1 532 G80
T1 MB El1E G43 Hi
214 S260040 M3
iGo lols
E2
G68
G41 Dil x-5@ Yea
Hinh 2: Nhap tén chuong trinh
Lả
ee habs
Trang 8
f a 5 ~ + ve auras ! | 2) WinM GE Fanuc Series 71 M (c) EMCO led
cian a ber
Higa gana
ñ
Hình 3: Nhập chương trình
* Lưu ý: Để gọi I chương trình đã sọan trước đó làm chương trình hiện hành
ta làm như sau:
1) Tại dòng nhắc gõ tên chương trình
2) Nhắn phím mũi tên | (Pg Dn) trên bàn phím
3.2 THAO TÁC VỚI GRAPH
Chức năng GRAPH dùng để mô phỏng chương trình hiện hành Để mô phỏng chương trình ta làm các bước như sau
Bước 1: Click chuét trai chon chic nang GRAPH
Bước 2: Click mũi tên > để qua trang
Trang 9, ¬~#"EE L 4 + vt merase a
về Win GE Fanuc Series 271 M (c) EMCO We
II N52)
IS NHI
(XY=0,
ANGLE
EOTATTDN
TILTING
MA IMUMMTINTIMUM
START SEQ NO
END SEQ NO
EDIT
F43
Bước 3: Chọn 3D VIEW, trong chức năng 3D VIEW ta khai báo TOOLS (dao), WORKP (phôi)
KHAI BAO TOOLS: Click chọn chức năng TOOLS
Trang 10, ¬~#"EE L 4 + vt merase a
BI: 85056
IS NHI
RESOLUTION
WAIT sTATES
TOOL PRESENTATION
COLLISION DETECTION
CLAMPING DEVICE
VIEW MODE
USAGE OF 4.AXKIS
OS100% T
EDIT
ae
( TOOLS ){ WORKP )({ VIEW )[( SIMUL ) [
Trang 11
(~ j mi r*4| m 5 ~ + ia eras | f
Ree nbs}
Wg) a a a
pS Shree Lee) es
TDÖÖL LIBERARY
COÔMMENT THREAD MILLING 12MM
HOLDER DIAMETER ioe a) ana
5>HANE DIAMETEE
THL DIAMETERE
KONIE ANGLE
THREAD LENGTH
TOOL LENGTH
2a
31:87
TOOL HOLDER: Số thứ tự của dao (Chính là số thứ tự dao trong chương trình)
TOOL NUMBER: VỊ trí dao trong thư viện
1) Đề thay đổi thứ tự dao nhắn phim | (Pg Up) †(Pg Dn) trên bàn phím 2) Để thay đổi vị trí dao trong thư viện ta nhắn phím <— (Home) —> (End) trên ban phim
3) Nhắn phím F7 hoặc nhập số vị trí dao trong thư viện sau đó nhấn ENTER để gán dao trong thư viện cho số thứ tự dao hiện hành
Trang 12KHAI BAO WORKS
Click chọn chức năng WORK
về Win GE Fanuc Series 271 M (c) EMCO We
II N52)
IS NHI
Trong khai báo phôi ta cần lưu ý các thông số sau:
1) Nhập độ lệch giữa chuân M (Chuẩn máy) và chuẩn W (Chuẩn lập
trình) theo các phương X,Y, Z (Độ lệch này phải được nhập vào G54
— G59)
2) Nhập kích thước phôi đồng thời xác định chuẩn W (Chuẩn lập trình)
trên phôi
Bước 4: Chọn chức năng OFFSET để khai báo: Bù bán kính dao và giá trị G54 — G59
KHAI BAO BU BAN KINH DAO
Đề khai báo bù bán kính dao, tại chức năng OFFSET di chuyển dong nhắc đến vị trí đúng với vị trí dùng trong chương trình và nhập bán kính dao rồi ENTER
Trang 13= } C,
neh fea as 1353 >
IS ai
foe lee
a.)
SETING ) ( W.SHET ) [ im
KHAI BAO GIA TRI G54-G59
Click chuột trai vao chirc nang W.SHFT sau do nhap gia trị độ lệch giữa chuân M và chuẩn W trong quá trình khai báo phôi (Lưu ý: Các giá trị theo
X, Y, Z phải đúng như giá trị trong quá trình khai báo phôi)
Trang 14, ¬~#"EE L 4 + vt merase a
BI: 85056
IS NHI
MXH»
3
2Ø (G5B2
OS10Ø% T
eee alta
ES ee J we ee ere
FS ze 5 zs
( 0EESET ) ( SETING ) ( BNSEH ›íÓ im
Bước 5: Chọn chức năng SIMUL, rồi click START để mô phỏng chương
trình.
Trang 15Ce WinM GE Fanuc Series 71 M (c) EMCO led
IEN5)⁄) 0Ì
RESOLUTION
WAIT sTATES
TOOL PRESENTATION
COLLISION DETECTION
CLAMPING DEVICE
VIEW MODE
USAGE OF 4.AXKIS
s1 Ti
si ĐT,
( TOOLS )]([ WOEKP )( VIEW j[ SIMUL ){
J1