Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều bằng cường độ dòng điện không đổi.. Hiệu điện thế hai đầu mạch điện có biểu thức u = 200 2cos100πt-π6 V.Khi công suất tiêu thụ trên mạch đạt
Trang 1Bài tập trắc nghiệm phần điện xoay chiều.
I ĐẠI CƯƠNG VỀ DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
Câu 1) Chọn phát biểu đúng khi nói về cường độ dòng điện hiệu dụng
A Giá trị: của cường độ hiệu dụng được tính bởi công thức I= 2I0
B Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều bằng cường độ dòng điện không đổi.
C Cường độ hiệu dụng không đo được bằng ampe kế.
D Giá trị: của cường độ hiệu dụng đo được bằng ampe kế.
Câu 2) Nguyên tắc tạo dòng điện xoay chiều dựa trên:
Câu 3) Cách tạo ra dòng điện xoay chiều là
A cho khung dây dẫn quay đều trong một từ trường đều quanh một trục cố định nằm trong mặt khung dây và vuông góc với từ trường
B cho khung dây chuyển động đều trong một từ trường đều
C quay đều một nam châm điện hay nam châm vĩnh cửu trước mặt một cuộn dây dẫn
D A hoặc C
Câu 4) Cách tạo ra dòng điện xoay chiều nào là đúng với nguyên tắc của máy phát điện xoay chiều?
A Làm cho từ thông qua khung dây biến thiên điều hoà.
B Cho khung dây chuyển động tịnh tiến trong một từ trường đều.
C Cho khung dây quay đều trong một từ trường đều quanh một trục cố định nằm song song với các
đường cảm ứng từ
D Cả A, B, C đều đúng.
Câu 5) Dòng điện xoay chiều là dòng điện có tính chất nào sau đây?
A Chiều dòng điện thay đổi tuần hoàn theo thời gian.
B Cường độ biến đổi tuần hoàn theo thời gian.
C Chiều thay đổi tuần hoàn và cường độ biến thiên điều hoà theo thời gian.
D Chiều và cường độ thay đổi đều đặn theo thời gian.
Câu 6) Chọn phát biểu đúng khi nói về dòng điện xoay chiều
A Dòng điện xoay chiều có cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
B Dòng điện xoay chiều có chiều dòng điện biến thiên điều hoà theo thời gian.
C Dòng điện xoay chiều có cường độ biến thiên điều hoà theo thời gian.
D Dòng điện xoay chiều hình sin có pha biến thiên tuần hoàn.
Câu 7) Chọn phát biểu đúng khi nói về hiệu điện thế dao động diều hoà
A Hiệu điện thế dao động điều hòa ở hai đầu khung dây có tần số góc đúng bằng vận tốc góc của
khung dây đó khi nó quay trong từ trường
B Biểu thức hiệu điện thế dao động điều hoà có dạng:u =U0sin(ω.t+ϕ)
C Hiệu điện thế dao động điều hòa là một hiệu điện thế biến thiên điều hoà theo thời gian.
Cả A, B , C đều đúng
Câu 8) Chọn một trong các cụm từ sau để điền vào chỗ trống sao cho đúng nghĩa: Cường độ dòng
điện của dòng điện xoay chiều là cường dộ dòng điện không đổi khi qua cùng vật dẫn trong cùng thời gian làm toả ra cùng nhiệt lượng như nhau
A Hiệu dụng B Tức thời C Không đổi D A, B, C không
thích hợp
II SUẤT ĐIỆN ĐỘNG
Câu 9) Một khung dây hình vuông cạnh 20cm có 200 vòng dây quay đều trong từ trường không đổi,
có cảm ứng từ 10-2 (T) với vận tốc quay 50 vòng/s Đường sức từ vuông góc với trục quay Lấy t0 = 0
là lúc mặt khung vuông góc với đường sức Từ thông qua khung có dạng:
C 0,4 cos (100πt +
6
π
Trang 2Bài tập trắc nghiệm phần điện xoay chiều.
Câu 10) Một khung dây quay đều với vận tốc 3000vòng/phút trong từ trường đều có từ thông cực đại
gửi qua khung là
π
1
Wb Chọn gốc thời gian lúc mặt phẳng khung dây hợp với B một gốc 300 thì biểu thức suất điện động hai đầu khung dây là :
A e = 100cos(100πt +
6
π
3
π
) V
C e = 100cos(100πt + 600) V D e = 100cos(50t +π3
) V
Câu 11) Một khung dây hình chữ nhật có tiết diện 54cm2 gồm 500vòng, quay đều xung quanh trục với vận tốc 50vòng/giây trong từ trường đều 0,1Tesla Chọn gốc thời gian lúc B song song với mặt phẳng khung dây thì biểu thức suất điện động hai đầu khung dây là :
A e = 27cos(100πt +
2
π
C e = 27πcos(100πt + 900) V D e = 27πcos(100πt +π2
) V
III BIỂU THỨC HIỆU ĐIỆN THẾ VÀ CƯƠNG ĐỘ DÒNG ĐIỆN
Câu 12) Cuộn dây có điện trở trong 40Ω có độ tự cảm π
4 , 0
H Hai đầu cuộn dây có một hiệu điện thế xoay chiều u =120 2cos(100π
t-6
π
)V thì cường độ dòng điện chạy qua cuộn dây là:
A i = 3cos(100πt+
4
π
t-12
5π
) A
C i = 3 2cos(100πt+
12
π
t-12
π
) A
Câu 13) Cho điện trở thuần R = 60Ω mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dungC µF
π
6
1000
thức hiệu điện thế hai đầu mạch là u =120 2cos(100π
t-6
π
) V thì cường độ dòng điện chạy qua mạch là:
A i = 2cos(100πt +
4
π
t-12
π
)A
C i = 2cos(100πt +
12
12
5π
)A
Câu 14) Cho mạch điện không phân nhánh RLC: R = 50Ω, cuộn dây thuần cảm có L = 0,318H tụ điện có C=
π 15
1000
µF Biểu thức hiệu điện thế hai đầu mạch là: u = 200cos(100πt+
4
π
) V thì biểu thức cường độ dòng điện chạy qua tụ điện là:
A i = 2 2cos(100πt
-4
π
2
π
) A
C i = 2 2cos(100πt +
4
π
Câu 15) Cho mạch điện không phân nhánh RLC: R = 80Ω, cuộn dây có điện trở 20Ω, có độ tự cảm L=0,636H, tụ điện có điện dung C = 31,8µF Hiệu điện thế hai đầu mạch là : u = 200cos(100π
t-4
π
) V thì biểu thức cường độ dòng điện chạy qua mạch điện là:
A i = 2cos(100πt
-2
π
2
π
) A
C i = 2cos(100πt - π4
Câu 16) Cuộn dây có điện trở 50Ω có hệ số tự cảm 0,636H mắc nối tiếp với một điện trở R= 100Ω, cường độ dòng điện chạy qua mạch: i = 2cos100πt (A) thì biểu thức hiệu điện thế hai đầu cuộn dây là:
A u =50 34cos(100πt+
180
76π
t-180
76π
) V
Trang 3Bài tập trắc nghiệm phần điện xoay chiều.
C u =50cos(100πt +
180
76π
) V D u =50 34cos(100πt+76) V
Câu 17) Một điện trở 50Ω ghép nối tiếp với một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm π
2 , 1
H Cường độ dòng điện chạy qua mạch có biểu thức: i =2 2cos(100πt
-3
π
)(A) thì hiệu điện thế hai đầu mạch là:
A u =260 2cos(100πt-π3
-67180,4π
) V B u =260cos(100π +67180,4π
) V
C u =260 2cos(100π
-180
4 ,
) V D u =260 2cos(100π
t-3
π
+
180
4 ,
) V
Câu 18) Mạch RLC như hình vẽ : A L Đ D C B
Biết Đ: 100V – 100W ; L =π
1
H , C = µF
π
50
, uAD = 200 2cos (100 πt +
6
π
)V Biểu thức uAB có dạng
A 200 2cos (100 πt +
4
π
)V B 200 cos (100 πt –
4
π
)V
C 200 2cos(100 πt –
3
π
3
π
)V
Câu 19) Mạch RLC không phân nhánh, biết R = 40 Ω; L =
π
5
3
H và C = µ
π
100
F uBD = 80cos (100 πt –
3
π
)V (BD chứa LC) Biểu thức uAB có dạng
A 80 2cos (100 πt +
4
π
)V B 80 cos (100 πt –
4
π
)V
C 80 2cos (100 πt –
12
12
π )V
Câu 20) Một đoạn mạch gồm một tụ điện C có dung kháng 100Ωvà một cuộn dây có cảm khnág 200
Ω mắc nối tiếp nhau Hiệu điện thế tại hai đầu cuộn cảm có biểu thức 100 os(100 )
6
L
Biểu thức hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện có dạng như thế nào?
A 50 2 os(100 )
3
C
B 50 os(100 5 )
6
c
C 50 os(100 )
6
C
D 50 os(100 7 )
6
C
IV X ÁC ĐỊNH CÁC ĐẠI LƯỢNG TRONG MẠCH
Câu 21) Mạch RLC nối tiếp tiêu thụ công suất 90W Biết hiệu điện thế giữa 2 đầu A và B của mạch là
uAB = 150 2cos100 πtV Cho L = π
2
H và C µF
π
125
= Điện trở R có giá trị:
Câu 22) Một cuộn dây mắc vào nguồn xoay chiều u = 200cos100π tV, thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là: 2 os(100 )
3
i= c πt−π
(A) Hệ số tự cảm L của cuộn dây có trị số
A L =
π
2
H B L =
π
1
π 2
6
H D L =
π
2
H
Câu 23) Mạch RLC như hình vẽ: A R L M C B
Biết uAB = 100 2cos100 πtV ; I = 0,5A uAM sớm pha hơn i
6
π
rad, uAB sớm pha hơn uMB
6
π
rad Điện trở thuần R và điện dụng C có giá trị:
A R= 200 Ω và C µF
π
3 125
π
3 50
=
Trang 4Bài tập trắc nghiệm phần điện xoay chiều.
C R= 100 Ω và C µF
π
3 25
π
3 50
=
Câu 24) Cho mạch như hình vẽ A R C M L B
uAB = 200cos100 πtV
Cuộn dây thuần cảm và có độ tự cảm L R = 100 Ω Mắc vào MB 1 ampe kế có RA = 0 thì nó chỉ 1 A Lấy ampe kế ra thì công suất tiêu thụ giảm đi phân nửa so với lúc đầu
Độ tự cảm L và điện dung C có giá trị:
A 0,87H và µF
π
100
π
100
C 0,718H và µF
π
100
π
50
Câu 25) Cho cuộn dây có điện trở trong 30Ω độ tự cảm 5π
2
H mắc nối tiếp với tụ điện có C =
π 8
10 − 3
F Khi hiệu điện thế hai đầu mạch là:u =60 2cos100πt(V) thì hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu tụ điện
và cuộn dây là :
Câu 26) Mạch điện xoay chiều như hình vẽ A C R L, r B
uAB = 80 2cos100πt(V); R = 100 Ω,
V2 chỉ 30 2 V , V1 chỉ 50V UL sớm pha hơn i 1 góc
4
π
(rad) Độ tự cảm L và điện dung C có giá trị:
A
π
5
3
H và
π
6
10 − 3
π 10
3
H và
π 3
10 − 3
F
C 5π
3
H và
π 3
10
3 − 3
V CÔNG SUẤT
Câu 27) Cho một đoạn mạch điện xoay chiều RL , cuộn dây không thuần cảm biết hiệu điện thế hiệu
dụng giữa hai đầu đoạn mạch là 200V, tần số f = 50 Hz, điện trở 50Ω, UR = 100V, Ur= 20V Công suất tiêu thụ của mạch đó là:
Câu 28) Đặt một hiệu điện thế u=100 os(100 )c πt V vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh với R,C không đổi và L H
π
1
= Khi đó hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu mỗi phần tử R, L, C bằng nhau Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là:
Câu 29) Một bóng đèn nóng sáng có điện trở R được nối vào một mạng điện xoay chiều 220V-50Hz
nối tiếp với một cuộn dây có độ tự cảm L H
π
10
3
= và điện trở r = 5Ω Biết cường độ dòng điện qua mạch là 4,4A Điện trở R và công suất tiêu thụ của đoạn mạch là:
Câu 30) Cho mạch điện nối tiếp như hình vẽ A M L N R B
Biết UAM =40V, UMB=20 2V, UAB= 20 2V
Hệ số công suất của mạch có giá trị: là:
Câu 31) Đoạn mạch gồm R mắc nối tiếp cuộn thuần cảm L =
π 10
3
H vào hiệu điện thế xoay chiều
có U = 100V, f=50Hz Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là P= 100W Giá trị: của R là:
Trang 5Bài tập trắc nghiệm phần điện xoay chiều.
Câu 32) Mạch RLC như hình vẽ: B C N L M R A
biết: R = 50 Ω, L = 2π
1
H, C = µ
π
100
F, f = 50 Hz, UAB = 100V Công suất tiêu thụ của mạch AB và độ lệch pha giữa uAN và uMB là :
A 200 W và
4
π
rad B 200 W và
4
π
rad C 100 W và
4
3π
rad D Tất cả đều sai
Câu 33) Cuộn dây có điện trở 50Ω có L= π
2
H mắc nối tiếp với một điện trở R= 100Ω Cường độ dòng điện chạy qua mạch là: i =4cos100πt (A) thì hệ số công suất và công suất tiêu thụ trên toàn mạch là:
Câu 34) Cho mạch như hình vẽ A R C L, r B
biết uAB = 100 2cos100 πtV
K đóng, dòng điện qua R có giá trị: hiệu dụng 3 A và lệch pha
3
π
so với uAB K mở, dòng điện qua
R có giá trị: tại hiệu dụng 1,5A và nhanh pha hơn uAB
6
π
Điện trở thuần R và độ tự cảm L có giá trị::
A R =
3
3 50
(Ω) và L = 6π
1
H B R = 150 (Ω) và L = 3π
1
H
C R =
3
3
50
(Ω) và L = 2π
1
H D R = 50 2 (Ω) và L =5π
1
H
Câu 35) Cho mạch như hình vẽ A C R L B
UAB ổn định ϕu = 0, cuộn dây thuần cảm
- Khi K mở, dòng điện qua mạch là: im = 4 2cos(100πt -
6
π
)A Tổng trở có giá trị: 30 Ω
- Khi K đóng, dòng điện qua mạch có dạng: iđ = 4cos(100 πt +
3
π
)A Độ tự cảm L và điện dung C có giá trị:
A
π
10
3
π
45
10 − 2
B
π
3
π
4
10 −
C
π
10
3
π
3
10 − 3
D
π
1
H và F
π
3
10 − 3
VI MẠCH ĐIỆN CÓ R THAY ĐỔI
Câu 36) Mạch như hình vẽ A R C Ro,L B
uAB = 100 2cos100π tV R0 = 30 Ω ; L = 10π
14
H ; C = 31,8 μF Khi R thay đổi, công suất của mạch cực đại và có giá trị:
Câu 37) Mạch như hình vẽ A R C Ro,L B
UAB ổn định, f = 60 Hz, Ro = 30 Ω ; L = H
π
6
7
;
π
12
10 − 2
Khi công suất tiêu thụ trên điện trở R là cực đại thì điện trở R có giá trị:
Trang 6Bài tập trắc nghiệm phần điện xoay chiều.
Câu 35) Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một biến trở R, một cuộn dây có độ tự cảm L = 0, 6(H
có điện trở r = 30(Ω) và một tụ điện có điện dung C =
4 10
π
−
(F) Điện áp đặt vào hai đầu mạch có giá trị hiệu dụng U = 100(V) và có tần số f= 50Hz Khi thay đổi R đến một giá trị R0 thì thấy công suất trong mạch đạt giá trị lớn nhất Giá trị của R0 là:
Câu 36) Mắc vào hai đầu đoạn mạch chứa tụ điện có điện dung C = 10 4
π
−
F nối tiếp với một biến trở R một điện áp xoay chiều có biểu thức u = 200 2 cos100πt(V) Điều chỉnh biến trở R đến lúc công suất
tiêu thụ trên mạch là cực đại Giá trị cực đại của công suất là:
VII MẠCH ĐIỆN CÓ C HOẶC L HOẶC f THAY ĐỔI
Câu 37) Cho đoạn mạch không phân nhánh RLC, R = 50Ω cuộn dây có điện trở trong r = 10Ω ,
H
L
π
8
,
0
= , tụ điện có điện dung thay đổi được Hiệu điện thế hai đầu mạch điện có biểu thức u = 220
2cos(100πt+
6
π
)V.Thay đổi điện dung của tụ để hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu bản tụ đạt giá trị cực đại thì điện dung của tụ sẽ là:
A C µF
π
80
π
8
= C. C π µF
125
10
= D C µF
π
9 , 89
=
Câu 38) Cho đoạn mạch không phân nhánh RLC, R = 60Ω cuộn dây thuần cảm có H
π
8 , 0
L = , tụ điện
có điện dung thay đổi được Hiệu điện thế hai đầu mạch điện có biểu thức u = 220 2cos(100πt+π6
)V.Thay đổi điện dung của tụ để hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu bản tụ đạt giá trị cực đại thì điện dung của tụ và giá trị cực đaị đó sẽ là:
π
8
C = và UCMax = 366,7 V B. µF
π
125
10
C = và UCMax = 518,5 V.
C C µF
π
80
= và UCMax = 518,5 V D.C =80π µFvà UCMax = 366,7 V
Câu 39) Cho đoạn mạch không phân nhánh RLC, hiệu điện thế hai đầu mạch điện có biểu thức :u =
200 2cos(100πt-π6
)V, R = 100Ω, tụ điện có C µF
π
50
= , cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi được Khi hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn dây đạt giá trị cực đại thì độ tự cảm của cuộn dây sẽ là:
5
L = H B π
50
L = H C 10π
25
L = H D π
25
Câu 40) Cho đoạn mạch không phân nhánh RLC, hiệu điện thế hai đầu mạch điện có biểu thức :u = 200
2
cos(100πt-6
π
)VR = 100Ω cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi được, tụ có C µF
π
50
= Khi hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn dây đạt giá trị cực đại thì độ tự cảm của cuộn dây và giá trị cực đại đó sẽ là:
A 10π
25
L = H và ULMax.= 447,2 V B π
25
L = H và ULMax.= 447,2 V
5
,
2
L = H và ULMax.= 632,5 V D
π
50
L = H và ULMax.= 447,2 V.
Câu 41) Cho đoạn mạch không phân nhánh RLC, R = 80Ω cuộn dây có điện trở trong 20Ω có độ tự
cảm L thay đổi được, tụ điện có điện dung C µF
π
50
= Hiệu điện thế hai đầu mạch điện có biểu thức u
= 200 2cos(100πt-π6
)V.Khi công suất tiêu thụ trên mạch đạt giá trị cực đại thì độ tự cảm của cuộn dây và công suất sẽ là:
Trang 7Bài tập trắc nghiệm phần điện xoay chiều.
A L = 10π
2
2
H và 400W
C L =
π
2
π
2
H và 2000W
Câu 42) Cho đoạn mạch không phân nhánh RLC, R = 80Ω cuộn dây có điện trở trong 20Ω có độ tự
cảm L = 0,318H, tụ điện có điện dung 15,9μF Đặt vào hai đầu mạch điện một dòng điện xoay chiều có tần số f thay đổi được có hiệu điện thế hiệu dụng là 200V Khi công suất trên toàn mạch đạt giá trị cực đại thì giá trị của f và P là:
Câu 43) Cho đoạn mạch không phân nhánh RLC, R = 80Ω cuộn dây có điện trở trong 20Ω có độ tự
cảm L = 0,318H, tụ điện có điện dung 15,9μF Đặt vào hai đầu mạch điện một dòng điện xoay chiều có tần số f thay đổi được có hiệu điện thế hiệu dụng là 200V Khi cường độ dòng điện chạy qua mạch mạch đạt giá trị cực đại thì giá trị của f và I là:
A 70,78Hz và 2,5A B 70,78Hz và 2A
Câu 44) Cho đoạn mạch không phân nhánh RLC, R = 100Ω cuộn dây có thuần cảm, có độ tự cảm L =
1,59H, tụ điện có điện dung 31,8 μF Đặt vào hai đầu mạch điện một dòng điện xoay chiều có tần số f thay đổi được có hiệu điện thế hiệu dụng là 200V Khi hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn dây đạt giá trị cực đại thì tần số f có giá trị là
A f = 148,2Hz B f = 21,34Hz
Câu 45) ho đoạn mạch không phân nhánh RLC, R = 80Ω cuộn dây có điện trở trong 20Ω có độ tự
cảm L = 0,318H, tụ điện có điện dung 15,9μF Đặt vào hai đầu mạch điện một dòng điện xoay chiều có tần số f thay đổi được có hiệu điện thế hiệu dụng là 200V Khi hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu tụ C đạt giá trị cực đại thì tần số f có giá trị là:
A f = 70,45Hz B f = 192,6Hz D f = 61,3Hz D f = 385,1Hz
VIII MÁY BIẾN THẾ - SỰ TRUYỀN TẢI ĐIỆN NĂNG
Câu 46) Một máy biến thế có số vòng dây của cuộn sơ cấp là 1000 vòng, của cuộn thứ cấp là 100 vòng.
Hiệu điện thế và cường độ hiệu dụng ở mạch thứ cấp là 24V và 10A Hiệu điện thế và cường độ hiệu dụng ở mạch sơ cấp là:
Câu 47) Một máy hạ thế có tỉ số vòng dây giữa các cuộn sơ cấp N1và thứ cấp N2 là 3 Biết cường độ
và hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn sơ cấp là I1=6A, U1 120V Cường độ và hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp là:
Câu 48) Cuộn sơ cấp của một máy biến thế có số vòng dây gấp 4 lần số vòng dây của cuộn thứ cấp
Hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp so với hiệu điện thế ở hai đầu cuộn sơ cấp:
A Tăng gấp 4 lần B Giảm đi 4 lần C Tăng gấp 2 lần D Giảm đi 2 lần.
Câu 49) Cuộn thứ cấp của một máy biến thế có 1000 vòng dây và hiệu điện thế ở hai đầu cuộn sơ cấp
là 240V Để hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp là 12V thì số vòng dây của cuộn thứ cấp là:
Câu 50) Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của một máy biến thế một hiệu điện thế xoay chiều, khi đó hiệu
điện thế xuất hiện ở hai đầu cuộn thứ cấp là:
A.Hiệu điện thế không đổi.B Hiệu điện thế xoay chiều
C.Hiệu điện thế một chiều có độ lớn thay đổi D Cả B và C đều đúng
Câu 51) Một máy biến thế có cuộn sơ cấp 1000 vòng được mắc vào một mạng điện xoay chiều có hiệu
điện thế hiệu dụng 220V Khi đó hiệu điện thế hiệu dụng đặt ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 484V Bỏ qua mọi hao phí của máy biến thế Số vòng dây của cuộn thức cấp là:
Câu 52) Người ta cần truyền một công suất điện 200 kW từ nguồn điện có hiệu điện thế 5000 V trên
đường dây có điện trở tổng cộng 20Ω Độ giảm thế trên đường dây truyền tải là:
Trang 8Bài tập trắc nghiệm phần điện xoay chiều.
Câu 53) Trên cùng một đường dây tải điện, nếu dùng mày biến thế để tăng hiệu điện thế ở hai đầu dây
dẫn lên 100 lần thì công suất hao phí vì toả nhiệt trên đường dây sẽ:
A Tăng 100 lần B Giảm 100 lần C Tăng lên 10000 lần D Giảm đi 10000lần.
Câu 54) Một nhà máy điện sinh ra một công suất 100 000 kW và cần truyền tải tới nơi tiêu thụ Biết
hiệu suất truyền tải là 90% Công suất hao phí trên đường truyền là:
-