1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an tam duoccccccccccc

126 388 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Số hữu tỉ
Tác giả Nguyễn Đức Danh
Trường học Trường THCS Nguyễn Văn Trỗi
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 126
Dung lượng 2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

12' HĐ 2: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số GV yêu cầu HS thực hiện ?3 1HS lên bảng thực hiện HS nhận xét bài của bạn GV: Tương tự như đối với số nguyên, ta cũng biểu diễn mọi số hữu tỉ

Trang 1

Ngày soạn: 12/08/2010 Tuần: 1

Chương I: SỐ HỮU TỈ SỐ THỰC

Bài 1: TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ

- Biết so sánh hai số hữu tỉ

3 Về thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác cho HS.

II PHƯƠNG PHÁP: Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp, hoạt động nhóm.

III ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bảng phụ, thước thẳng, phấn màu.

IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

Nội dung bài mới:

Giới thiệu bộ môn (3'): GV giới thiệu chương trình Đại số lớp 7 Sau đó nêu yêu

cầu về sách, vở, dụng cụ học tập, ý thức và phương pháp học tập bộ môn Toán GV giới thiệu sơ lược về chương I: Số hữu tỉ Số thực

12' HĐ 1: Số hữu tỉ

? Hãy viết mỗi số 3; -0,5; 0; 275

thành các phân số bằng nó

HS viết và trả lời

? Có thể viết mỗi số trên thành bao

nhiêu phân số bằng nó?

HS: Có thể viết mỗi số trên thành

vô số phân số bằng nó

GV: Ở lớp 6 ta đã biết: Các phân số

bằng nhau là các cách viết khác

nhau của cùng một số, số đó được

gọi là số hữu tỉ Vậy các số trên

đều là các số hữu tỉ

? Vậy thế nào là số hữu tỉ?

HS trả lời

GV giới thiệu khái niệm số hữu tỉ

và kí hiệu

2HS nhắc lại khái niệm

? Vì sao các số 0,6; -1,25; 11

Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số b

a với a b Z b, ∈ , ≠0.

Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu là Q

?1 (SGK - tr.5) Các số 0,6; -1,25; 11

3 là các

Trang 2

số hữu tỉ?

HS suy nghĩ trả lời

? Số nguyên a có là số hữu tỉ

? Vậy em có nhận xét gì về mối

quan hệ giữa các tập hợp số: N, Z,

Q?

HS: N ⊂ Z ⊂ Q

GV treo bảng phụ đã vẽ sẵn sơ đồ

biểu thị mối quan hệ giữa ba tập

hợp N, Z, Q (trong khung trang 4

3 3=

?2 (SGK - tr.5) Số nguyên a là số hữu tỉ vì có thể viết được dưới dạng phân số: a =,

1

a a Z

12' HĐ 2: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục

số

GV yêu cầu HS thực hiện ?3

1HS lên bảng thực hiện

HS nhận xét bài của bạn

GV: Tương tự như đối với số

nguyên, ta cũng biểu diễn mọi số

hữu tỉ trên trục số

GV yêu cầu HS đọc ví dụ 1 SGK

1HS đọc to trước lớp

GV thực hành lên bảng và yêu cầu

HS làn theo

HS thực hiện ví dụ dưới sự hướng

dẫn của GV

GV lưu ý cho HS: Chia đoạn thẳng

đơn vị theo mẫu số; xác định điểm

biểu diễn số hữu tỉ theo tử số

GV nêu ví dụ 2 và hướng dẫn HS

2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

?3 (SGK - tr.5) Biểu diễn các số nguyên -1,

1, 2 trên trục số:

- Số hữu tỉ

4

5nằm bên phải điểm 0, cách điểm 0 một đoạn bằng 5 đơn vị mới

Trang 3

? Chia đoạn thẳng đơn vị thành mấy

phần?

HS: Chia đoạn thẳng đơn vị thành

ba phần bằng nhau

- Điểm biểu diễn số hữu tỉ −32 xác

định như thế nào?

HS: Lấy về bên trái điểm 0 một

đoạn bằng 2 đơn vị mới

1HS lên bảng biểu diễn

HS nhận xét bài của bạn

GV: Trên trục số, điểm biểu diễn số

hữu tỉ x được gọi là điểm x

-1 2

3

− 0 1

11' HĐ 3:So sánh hai số hữu tỉ

? Muốn so sánh hai phân số ta làm

1HS trình bày miệng lời giải

GV: Với hai số hữu tỉ bất kì x, y ta

luôn có: hoặc x = y hoặc x < y hoặc

x > y Ta có thể so sánh hai số hữu

tỉ bằng cách viết chúng dưới dạng

phân số rồi so sánh hai phân số đó

GV nêu ví dụ 1

? Để so sánh hai số hữu tỉ -0,6 và

1

2

− ta làm thế nào?

HS: viết chúng dưới dạng phân số

rồi so sánh hai phân số

1HS trình bày miệng lời giải

GV nêu ví dụ 2

HS cả lớp làm ví dụ 2

1HS lên bảng làm

HS nhận xét bài của bạn

? Qua hai ví dụ, em hãy cho biết để

so sánh hai số hữu tỉ ta cần làm như

thế nào?

HS: Để so sánh hai số hữu tỉ ta cần

làm:

- Viết hai số hữu tỉ dưới dạng hai

3 So sánh hai số hữu tỉ

Trang 4

phân số có cùng một mẫu dương.

- So sánh hai tử số, số hữu tỉ nào có

tử lớn hơn thì lớn hơn

GV chốt lại và giới thiêu về số hữu

tỉ dương, số hữu tỉ âm như SGK

GV yêu cầu HS làm ?5

1HS đọc to yêu cầu ?5

HS suy nghĩ trả lời ?5

?5 (SGK - tr.7)Số hữu tỉ dương: 2; 3

3 5

− Số hữu tỉ âm: 3; 1 ; 4

HS hoạt động nhóm và trình bày lời

giải trên bảng nhóm

HS nhận xét bài của các nhóm

GV đánh giá, kết luận

GV chốt lại kiến thức tiết học

Bài 1(SGK - tr.7) Điền kí hiệu (∈ ∉ ⊂, , ) vào

ô vuông:

-3 ∉ N; -3 ∈ Z; -3 ∈ Q;2

- Đọc trước: Bài 2 Cộng, trừ số hữu tỉ

Bài 2 CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ

I MỤC TIÊU:

1 Về kiến thức: HS nắm được các quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ, biết quy tắc "chuyển

vế" trong tập hợp số hữu tỉ

2 Về kĩ năng: Có kỹ năng làm các phép cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng.

3 Về thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác cho HS.

II PHƯƠNG PHÁP: Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp, hoạt động nhóm.

III ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bảng phụ, thước thẳng, phấn màu.

IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

1.

Ổn định tổ chức lớp (1')

2.

Kiểm tra bài cũ (8')

HS1: Thế nào là số hữu tỉ? Cho ví dụ

Chữa bài 2(SGK - tr.7)

Trang 5

HS2: Để so sánh hai số hữu tỉ ta làm như thế nào?

Chữa bài 3(SGK - tr.8)

(2HS lên bảng kiểm tra HS lớp nhận xét GV đánh giá, ghi điểm)

3.

Nội dung bài mới:

- ĐVĐ: Để cộng, trừ số hữu tỉ ta làm như thế nào? Chúng ta cùng tìm hiểu trong bài học ngày hôm nay

15' HĐ 1:Cộng, trừ hai số hữu tỉ

GV: Ta đã biết mọi số hữu tỉ đều

viết được dưới dạng phân số b a với

, ,

a b Zb≠0

? Vậy để cộng, trừ hai số hữu tỉ ta

có thể làm thế nào?

HS: để cộng, trừ hai số hữu tỉ ta có

thể viết chúng dưới dạng phân số

rồi áp dụng quy tắc cộng, trừ phân

số

? Hãy nêu quy tắc cộng hai phân số

cùng mẫu, cộng hai phân số khác

mẫu

HS phát biểu các quy tắc

GV: Như vậy, với hai số hữu tỉ bất

kì ta đều có thể viết chúng dưới

dạng hai phân số có cùng một mẫu

dương rồi áp dụng quy tắc cộng trừ

phân số cùng mẫu

GV nêu ví dụ và yêu cầu HS làm

HS suy nghĩ làm bài

HS trình bày miệng lời giải

GV ghi lại lời giải lên bảng

GV yêu cầu HS làm ?1

HS cả lớp làm bài, 2HS lên bảng

làm

HS nhận xét bài của bạn

GV chốt lại kiến thức phần 1)

1 Cộng, trừ hai số hữu tỉ

Với x = a,y b ( , ,a b m Z m, 0)

m

b a m

b m

a y x

m

b a m

b m

a y x

=+

3 7 21 21 21 21

3 12 3 12 3 9) ( 3)

a b

3− − = + =3 5 15 15 15+ =

14' HĐ 2:Quy tắc "chuyển vế"

? Nhắc lại quy tắc ''chuyển vế''

trong Z

HS nhắc lại

GV: Tương tự, trong Q ta cũng có

2 Quy tắc "chuyển vế"

* Quy tắc: (SGK - tr.9)Với mọi x, y, z ∈ Q: x + y = z ⇒ x = z - y

Trang 6

quy tắc chuyển vế

2HS lần lượt đọc to quy tắc

GV nêu ví dụ và yêu cầu HS giải

HS cả lớp làm bài, 1HS lên bảng

làm

HS nhận xét bài của bạn

GV yêu cầu HS làm ?2

HS cả lớp làm bài, 2HS lên bảng

làm

HS nhận xét bài của bạn

GV cho HS đọc chú ý

1HS đọc to trước lớp

GV chốt lại kiến thức tiết học

Ví dụ: Tìm x, biết

3

17

HS hoạt động nhóm làm bài (trình

bày lời giải trên bảng nhóm)

HS nhận xét bài của các nhóm

GV đánh giá, kết luận

- Chuẩn bị cho tiết sau luyện tập

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

1.Kiến thức: Củng cố nẵm vững quy tắc chuyển vế trong tập số hữu tỉ, nẵm vững

quy tắc cộng trừ số hữu tỉ

2 Kĩ năng: Có kỹ năng làm phép tính cộng trừ số hữu tỉ nhanh và đúng

Trang 7

3 Thái độ: Có kỹ năng áp dụng quy tắc chuyển vế.

II PHƯƠNG PHÁP: Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp, hoạt động nhóm.

III CHUẨN BỊ: - Máy tính bỏ túi.

IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1.Ổn định lớp (1')

2 Kiểm tra bài cũ: (7')

* Học sinh 1: Nêu quy tắc cộng trừ số hữu tỉ

- Chữa câu a, b bài tập 9/ 10

3 Luyện tập :

32’

-GV: Yêu cầu học sinh đọc đề bài

? Nêu quy tắc cộng trừ số hữu tỉ

- Học sinh đọc đề toán

- 2 học sinh nhắc lại quy tắc cộng trừ số hữu tỉ

GV nhận xét và sửa chữa (nếu có)

- Yêu cầu học sinh đọc đề bài

GV hướng dẫn

? Bài toán c có bao nhiêu trường hợp?

- Học sinh làm bài vào vở, 3 học sinh lên bảng

làm

- Học sinh nhận xét

- Giáo viên yêu cầu đọc bài toán

- Giáo viên yêu cầu học sinh thảo luận nhóm

- Giáo viên chốt kết quả, lưu ý thứ tự thực

hiện các phép tính

- 2 học sinh đọc đề toán

+ Có vô số trường hợp

- Học sinh tự làm bài vào vở

- 2 học sinh lên bảng làm bài

- Các nhóm hoạt động

- học sinh đại diện lên bảng trình bày

- Lớp nhận xét bổ sung

Bài tập 10 (tr4 - SBT ) a) 39 52 156 156 156−1+−1= −4 + −3 = −7

d) −207 =−20 204+−3=−51+20−3

Bài tập 16 (tr5-SBT ) Tìm xQ, biết rằng:

IV Củng cố: (3')

- Học sinh nhắc lại quy tắc quy tắc chuyển vế trong tập số hữu tỉ, quy tắc cộng trừ

số hữu tỉ

V Hướng dẫn học ở nhà :( 2')

Trang 8

- Xem lại các bài tập đã chữa.

- Làm các bài tập 12, 13, 18a tr5; 6 SBT

- Ôn tập nhân, chia phân số đã học ở lớp 6

Bài 3 NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ

I MỤC TIÊU:

1 Về kiến thức: HS nắm được các quy tắc nhân, chia số hữu tỉ

2 Về kĩ năng: Có kỹ năng làm các phép nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng.

3 Về thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác cho HS.

II PHƯƠNG PHÁP: Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp, hoạt động nhóm.

III ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bảng phụ, thước thẳng, phấn màu.

IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

1.

Ổn định tổ chức lớp (1')

2.

Kiểm tra bài cu õ (8')

HS1: Muốn cộng, trừ hai số hữu tỉ ta làm như thế nào? Viết công thức tổng quát

Nội dung bài mới:

ĐVĐ: Để nhân, chia số hữu tỉ ta làm như thế nào? Chúng ta tìm hiểu trong bài học ngày hôm nay

14' HĐ 1: Nhân hai số hữu tỉ

? Thực hiện phép tính: -0,2.34 như thế

nào?

HS: Viết các số hữu tỉ dưới dạng phân

số, rồi áp dụng quy tắc nhân phân số

? Hãy phát biểu quy tắc nhân phân

số? áp dụng tính bài tập trên

HS thực hiện

GV dẫn dắt HS viết công thức tổng

quát

GV nêu ví dụ và yêu cầu HS làm

HS cả lớp làm bài, 1HS lên bảng làm

HS nhận xét bài của bạn

? Phép nhân phân số có những tính

chất gì?

HS: giao hoán, kết hợp, nhân với 1,

1 Nhân hai số hữu tỉ

Trang 9

tính chất phân phối của phép nhân với

phép cộng, các số khác 0 đều có số

nghịch đảo

GV: Phép nhân số hữu tỉ cũng có các

tính chất như vậy

GV treo bảng phụ đã ghi sẵn "tính

chất phép nhân số hữu tỉ"

HS nghe giảng và ghi bài

GV chốt lại kiến thức phần 1 và

chuyển ý

* Tính chất phép nhân số hữu tỉ:

Với x, y, z ∈ Q, ta có

x.y = y.x(x.y).z = x.(y.z)x.1 =1.x = x

x.1

x = 1x.(y + z) = xy + xz

13' HĐ 2:Chia hai số hữu tỉ

? Với x = a,y c(y 0)

b = d ≠ áp dụng quy tắc chia phân số, hãy viết công thức x

chia cho y

1HS lên bảng viết

GV nêu ví dụ và yêu cầu HS giải

HS cả lớp làm bài, 1HS lên bảng làm

HS nhận xét bài của bạn

GV yêu cầu HS làm ?

HS cả lớp làm bài, 1HS lên bảng làm

HS nhận xét bài của bạn

GV cho HS đọc chú ý

1HS đọc to trước lớp

2 Chia hai số hữu tỉ

HS hoạt động nhóm làm bài và trình

bày lời giải trên bảng nhóm

HS nhận xét bài của bạn

GV yêu cầu HS suy nghĩ làm bài 12

HS trả lời bài 12

Trang 10

- Học bài Ôn lại giá trị tuyệt đối của số nguyên.

- BTVN: 13, 14, 15, 16 (SGK - 12, 13)

- Đọc trước: Đ4 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

Bài 4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.

CỘNG, TRƯ,Ø NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN

I MỤC TIÊU:

1 Về kiến thức: HS hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

2 Về kĩ năng: Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Có kỹ năng cộng,

trừ, nhân, chia các số thập phân

3 Về thái độ: Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán

hợp lí Rèn tính cẩn thận, chính xác cho HS

II PHƯƠNG PHÁP: Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp, hoạt động nhóm.

III ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bảng phụ, thước thẳng, phấn màu.

IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

1.

Ổn định tổ chức lớp (1')

2.

Kiểm tra bài cũ (6')

? Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a là gì?

Tìm 15 ; 3 ; 0−

(1HS lên bảng kiểm tra HS lớp nhận xét GV đánh giá, ghi điểm)

3.

Nội dung bài mới:

- ĐVĐ: Với điều kiện nào của số hữu tỉ x thì x = -x? Bài học hôm nay sẽ cho chúng ta câu trả lời

15' HĐ 1: Giá trị tuyệt đối của một số hữu

tỉ

GV giới thiệu khái niệm như SGK

HS nghe giảng và ghi bài

GV cho HS làm ?1 (Đề ?1 đưa lên bảng

phụ)

HS cả lớp suy nghĩ làm bài

1HS lên điền vào bảng phụ

HS nhận xét bài của bạn

GV kết luận

GV yêu cầu HS tính GTTĐ của các số

rồi dẫn dắt HS rút ra nhận xét

1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x, kí hiệu x , là khoảng cách từ điểm x tới điểm 0 trên trục số

?1 (SGK - tr.13) Điền vào chố trống ( ):

a) Nếu x = 3,5 thì x = 3,5 =3,5 Nếu x = 4

7

− thì x = −74 =74b) Nếu x > 0 thì x =x

Nếu x = 0 thì x = 0 Nếu x < 0 thì x = −x

* Ta có: x = x nếu x > 0

Trang 11

GV yêu cầu HS làm ?2

HS cả lớp làm bài, 2HS lên bảng làm

HS nhận xét bài của bạn

-x nếu x < 0

Ví dụ:

x = 23 thì x = 23 =23 (vì 23 > 0);

x = -5,75 thì 5,75 ( 5,75) 5,75

bằng cách viết các số thập phân dưới

dạng phân số thập phân rồi áp dụng quy

tắc cộng hai phân số

HS thực hiện

? Có thể làm cách nào nhanh hơn

không?

HS nêu cách làm

GV treo bảng phụ đã ghi sẵn lời giải

theo cách viết các số thập phân dưới

dạng phân số thập phân các ý b, c

HS quan sát lời giải

? Tương tự như với câu a, có cách nào

làm nhanh hơn không?

2HS lên bảng làm

HS nhận xét bài của bạn

GV: Vậy khi cộng, trừ hoặc nhân hai số

thập phân ta áp dụng quy tắc về giá trị

tuyệt đối và về dấu tương tự như số

b) 0,245 - 2,134 = -(2,134 - 0,245) = -1,889

c) (-5,2).3,14 = -(5,2.3,14) = -16,328

d) (-0,408):(-0,34) = +(0,408:0,34) = 1,2e)(-0,408):(+0,34) = -(0,408:0,34) = -1,2

Trang 12

HS cả lớp làm bài và trình bày miệng

lời giải

GV yêu cầu HS làm ?3

HS cả lớp làm bài tập, 2HS lên bảng

làm

HS nhận xét bài của bạn

GV chốt lại kiến thức tiết học

?3 (SGK - tr.14) Tínha) -3,116 + 0,263 = -(3,116 - 0,263) = -2,853

b) (-3,7).(-2,16) = +(3,7.2,16) = 7,992

6' HĐ 4 Củng cố

? Nêu công thức xác định giá trị tuyệt

đối của một số hữu tỉ

HS nêu

GV treo bảng phụ đã ghi sẵn đề bài 17

và yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài

17

HS hoạt động nhóm làm bài và trình

bày lời giải trên bảng nhóm

HS nhận xét bài của các nhóm

GV đánh giá, kết luận

Bài 17 (SGK - tr.15)

1) Các khẳng định đúng là:

a) −2,5 =2,5; b) −2,5 = − −( 2,5)2) Tìm x:

= ⇒ = ±

HĐ 5: Hướng dẫn về nhà (1')

- Ôn lại các kiến thức đã học

- BTVN: 18, 19, 20(SGK - 15)

- Tiết sau: Luyện tập

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

1 Về kiến thức: Củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

2 Về kĩ năng: Rèn kĩ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x (đẳng

thức có chứa dấy giá trị tuyệt đối), sử dụng máy tính

3 Về thái độ: Phát triển tư duy HS qua dạng toán tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ

nhất của biểu thức

II PHƯƠNG PHÁP: Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp, hoạt động nhóm.

III ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bảng phụ, thước thẳng, phấn màu.

IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

Trang 13

HS1: Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x

Chữa bài 24 (SBT - tr.7)

HS 2: Chữa bài 18 (SGK - tr.15)

(2HS lên bảng kiểm tra HS lớp nhận xét GV đánh giá, ghi điểm)

3.

Nội dung bài mới :

- ĐVĐ: Để củng cố các kiến thức đã học ở các bài học trước tiết học hôm nay chúng ta Luyện tâp

7' GV treo bảng phụ đã ghi sẵn đề

bài 21

? Để biết được những phân số

nào biểu diễn cùng một số hữu tỉ

trước tiên ta làm như thế nào?

HS: Rút gọn phân số

HS thực hiện rút gọn phân số

? Vậy những phân số nào biểu

diễn cùng một số hữu tỉ?

7' 1HS đọc yêu cầu đề bài 22

? Để sắp xếp các số hữu tỉ theo

thứ tự lớn dần ta làm như thế

nào?

HS: Viết các số đã cho dưới dạng

phân số rồi so sánh

GV chốt lại kiến thức

Bài 22(SGK - tr.16)

Ta có:

3 390,3

3 3 24

− = = ; 13 1304 = 40 ;

7 210,875

8 24

Vì −2440 < −2421 < −2420 < 0 < 13039 < 13040nên 12

3

− < -0,875 < 5

6

− < 0 < 0,3 < 4

13

5' GV yêu cầu HS làm bài 23

1HS đọc to đề bài

HS cả lớp suy nghĩ làm bài rồi

trình bày miệng lời giải

GV chốt lại kiến thức

Bài 23 (SGK - tr.16) Giải

a) 4 1 1,1 4 1,1

5 < < ⇒ <5b) -500 < 0 < 0,001 ⇒ -500 < 0,001

Trang 14

HS hoạt động nhóm làm bài và

trình bày lời giải trên bảng nhóm

HS nhận xét bài của các nhóm

GV đánh giá, kết luận và chốt lại

= [(-2,5 0,4) 0,38] - [(-8 0,125) 3,15]

= [(-1) 0,38] - [(-1) 3,15]

= -0,38 - (-3,15) = 2,77

b) [21,83).0,2 + 9,17).0,2]:[2,47.0,5 - 3,53).0,5]

HS nhận xét bài của bạn

GV chốt lại kiến thức

Bài 25 (SGK - tr.16) Tìm x:

a) Ta có: x−1,7 = 23nên x - 1,7 = 2,3 hoặc x - 1,7 = -2,3

b) Ta có: 3 1 0

4 3+ − =

x

x+ =34 13nên x+ =34 13 hoặc x+ = −34 13

3 1

*

4 3

1 3

3 4

4 9

12 125 12

3 4

4 9

12 1213

Hướng dẫn về nha ø (1')

- Ôn tập: định nghĩa luỹ thừa bậc n của a Nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số (Toán 6)

- BTVN: 27, 28, 29, 30, 31 (SBT - tr.8)

- Đọc trước: Đ5 Luỹ thừa của một số hữu tỉ

Bài 5 LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

I MỤC TIÊU:

Trang 15

1 Về kiến thức: HS hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ,

biết các quy tắc tính tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ

thừa của luỹ thừa

2 Về kĩ năng: Có kỹ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán.

3 Về thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác cho HS

II PHƯƠNG PHÁP: Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp, hoạt động nhóm.

III ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bảng phụ, thước thẳng, phấn màu.

IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

1.

Ổn định tổ chức lớp (1')

2.

Kiểm tra bài cũ (6')

? Cho a là một số tự nhiên Luỹ thừa bậc n của a là gì? Cho ví dụ

Viết các kết quả sau dưới dạng một luỹ thừa: a) 34.35; b) 58:52

(1HS lên bảng kiểm tra HS lớp nhận xét GV đánh giá, ghi điểm)

3.

Nội dung bài mới:

- ĐVĐ: Có thể viết (0,25)8 và (0,125)4 dưới dạng hai luỹ thừa cùng cơ số được không? Bài học hôm nay sẽ cho chúng ta câu trả lời

9' HĐ 1:Luỹ thừa với số mũ tự nhiên

? Tương tự như đối với số tự nhiên,

em hãy nêu định nghĩa luỹ thừa bâc

n (với n là một số tự nhiên lớn hơn 1)

của số hữu tỉ x?

HS phát biểu

GV chuẩn xác kiến thức và giới

thiệu quy ước

HS nghe giảng và ghi bài

? Nếu viết số hữu tỉ x dưới dạng

a a a a a

b b b b b

GV chốt lại

GV yêu cầu HS làm ?1

HS cả lớp làm bài, 2HS lên bảng làm

HS nhận xét bài của bạn

GV chốt lại kiến thức phần 1)

1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên

* Định nghĩa: Luỹ thừa bậc n của một số hữu

tỉ x, kí hiệu x n , là tích của n thừa số x (n là số tự nhiên lớn hơn 1).

thua so

( , , 1)

=14 2 43 ∈ ∈ >

n n

(-0,5)3 = (-0,5).(-0,5).(-0,5) = -0,125;

(9,7)0 = 1

9' HĐ 1:Tích và thương của hai luỹ 2 Tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ

Trang 16

thừa cùng cơ số

? Hãy hoàn thành và phát biểu thành

lời các công thức sau: Cho a, m, n ∈

N; m ≥ n thì

am an = ;

am : an =

HS trả lời

GV giới thiệu tích và thương của hai

luỹ thừa cùng cơ số đối với số hữu tỉ

2HS đọc lại công thức

GV yêu cầu HS làm ?2

HS cả lớp làm ?2, 2HS lên bảng làm

HS nhận xét bài của bạn

GV chốt lại kiến thức phần 2)

số

xm xn = xm+n

xm: xn = xm-n (x ≠ 0, m≥n)

?2 Tínha) (-3)2.(-3)3 = (-3)2+3 = (-3)5

b) (-0,25)5 : (-0,25)3= (-0,25)5-3 = (-0,25)2

12' HĐ 1:Luỹ thừa của luỹ thừa

GV yêu cầu HS làm ?3

HS cả lớp làm ?3, 2HS lên bảng làm

HS nhận xét bài của bạn

? Vậy khi tính luỹ thừa của một luỹ

thừa ta làm như thế nào?

HS trả lời

GV giới thiệu luỹ thừa của luỹ thừa

HS nhắc lại công thức luỹ thừa của

luỹ thừa

GV yêu cầu HS làm ?4 (đề ?4 đưa

lên bảng phụ)

HS cả lớp làm ?4, 1HS lên điền vào

bảng phụ

HS nhận xét bài của bạn

GV treo bảng phụ đã ghi sẵn đề bài

tập: Các câu sau đúng hay sai?

GV chốt lại kiến thức tiết học sau đó

treo bảng phụ đã tổng hợp ba công

thức trong bài học

Bài 27 (SGK - tr.19) Tính

Trang 17

GV yêu cầu HS hoạt động nhóm làm

bài 27 SGK

HS hoạt động nhóm làm bài và trình

bày lời giải trên bảng nhóm

HS nhận xét bài của các nhóm

GV đánh giá, kết luận

- Đọc mục "Có thể em chưa biết: và Đ6 Luỹ thừa của một số hữu tỉ

Bài 6 LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (tiếp)

I MỤC TIÊU:

1 Về kiến thức: HS biết hai quy tắc về luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một

thương

2 Về kĩ năng: Có kỹ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán.

3 Về thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác cho HS

II PHƯƠNG PHÁP: Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp, hoạt động nhóm.

III ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bảng phụ, thước thẳng, phấn màu.

IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

1.

Ổn định tổ chức lớp (1')

2.

Kiểm tra bài cũ (8')

HS1: Định nghĩa và viết công thưc luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ x

Nội dung bài mới:

- ĐVĐ: Tính nhanh tích (0,125)3 83 như thế nào? Bài học hôm nay sẽ cho chúng ta câu trả lời

14' HĐ 1:Luỹ thừa của một tích

GV yêu cầu HS làm ?1

HS cả lớp làm bài, 2HS lên bảng

làm

1 Luỹ thừa của một tích

?1 (SGK - tr.21) Tính và so sánh

2 2) (2.5) =10 =10.10 100=

Trang 18

HS nhận xét bài của bạn

? Muốn tính luỹ thừa của một tích

ta có thể làm như thế nào?

HS trả lời

GV giới thiệu công thức

2HS nhắc lại công thức

GV yêu cầu HS làm ?2

HS cả lớp làm bài, 2HS lên bảng

làm

HS nhận xét bài của bạn

GV chốt lại kiến thức phần 1)

15' HĐ 1:Luỹ thương của một thương

GV yêu cầu HS làm ?3

HS cả lớp làm bài, 2HS lên bảng

làm

HS nhận xét bài của bạn

? Muốn tính luỹ thừa của một

thương ta có thể làm như thế nào?

HS trả lời

GV giới thiệu công thức

2HS nhắc lại công thức

GV yêu cầu HS làm ?4

HS cả lớp làm bài, 3HS lên bảng

làm

HS nhận xét bài của bạn

2 Luỹ thương của một thương

?3 (SGK - tr.21) Tính và so sánha) Ta có:

5 5 5 5

5 5

5

10 100000

2 3210

5 31252

2 2

3 3

3

3 3

3 3

72 72

3 9;

24 247,5 7,5

3 27;

2,52,5

Trang 19

GV yêu cầu HS làm ?5

HS cả lớp làm bài, 2HS lên bảng

làm

HS nhận xét bài của bạn

GV chốt lại kiến thức phần 2)

?5 (SGK - tr.22) Tínha) (0,125)3.83 = (0,125.8)3=13=1b) (-39)4 : 134 = (-39:13)4 = (-3)4 = 81

6' HĐ 3:Củng cố

? Tính luỹ thừa của một tích và luỹ

thừa của một thương như thế nào?

HS trả lời

GV treo bảng phụ đã ghi sẵn đề

bài 34 và yêu cầu HS làm

HS cả lớp làm bài sau đó phát biểu

ý kiến

Bài 34 (SGK - tr.22)

a) (-5)2 (-5)3 = (-5)6 sai vì (-5)2 (-5)3 = (-5)5;b) (0,75)3 : 0,75 = (0,75)2 đúng

c) (0,2)10 : (0,2)5 = (0,2)2 sai vì (0,2)10 : (0,2)5 = (0,2)5

2 8

- Tiết sau: Luyện tập

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

1 Về kiến thức: Củng cố các quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc

tính luỹ thừa của luỹ thừa, luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thương

2 Về kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng áp dụng các quy tắc nêu trên trong tính giá trị

biểu thức, viết dưới dạng luỹ thừa, so sánh hai luỹ thừa, tìm số chưa biết

3 Về thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác cho HS

II PHƯƠNG PHÁP: Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp, hoạt động nhóm.

III ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bảng phụ, thước thẳng, phấn màu.

IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

1.

Ổn định tổ chức lớp (1')

2.

Kiểm tra bài cũ (6')

? Điền tiếp để được các công thức đúng:

Trang 20

( )

:( )

m n

m n

n n

Nội dung bài mới :

- ĐVĐ: Để củng cố các quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa, luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thương Tiết học hôm nay chúng ta Luyện tập

7'

8'

10'

GV yêu cầu HS làm bài 38

1HS đọc to đề bài

HS cả lớp làm bài sau đó trình

bày miệng lời giải

GV chốt lại cách giải

GV yêu cầu HS làm bài 39

HS cả lớp làm bài, 1HS lên bảng

làm

HS nhận xét bài của bạn

GV chốt lại cách giải

GV yêu cầu HS hoạt động nhóm

làm bài 40

HS hoạt động nhóm làm bài và

trình bày lời giải trên bảng nhóm

HS nhận xét bài của các nhóm

GV đánh giá, kết luận

GV hướng dẫn HS giải câu a bài

Trang 21

làm

HS nhận xét bài của bạn

GV chốt lại cách giải

1)8 : 2n n = ⇒4 (8 : 2)n = ⇒4 4n = ⇒ =4 1

4

Củng co á (trong quá trình chữa bài tập)

5.

Hướng dẫn về nhà (1')

- Xem lại các dạng bài tập và ôn lại các quy tắc về luỹ thừa

- Ôn tập khái niện tỉ số của hai số hữu tỉ x và y, định nghĩa hai phân số bằng nhau

- BTVN: 41, 43 (SGK - tr 23)

- Đọc Bài đọc thêm"Luỹ thừa với số mũ nguyên âm"

Bài 7 TỈ LỆ THỨC

I MỤC TIÊU:

1 Về kiến thức: HS hiểu thế nào là tỉ lệ thức, nắm được hai tính chất của tỉ lệ thức.

2 Về kĩ năng: Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức HĐ đầu biết

vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập

3 Về thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác cho HS

II PHƯƠNG PHÁP: Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp.

III ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bảng phụ, thước thẳng, phấn màu.

IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

1.

Ổn định tổ chức lớp (1')

2.

Kiểm tra bài cũ (5')

? Tỉ số của hai số a và b với b≠0 là gì? Kí hiệu So sánh hai tỉ số: 1015 và 1,82,7

(1HS lên bảng kiểm tra HS lớp nhận xét GV đánh giá, ghi điểm)

3.

Nội dung bài mới :

- ĐVĐ: Đẳng thức giữa hai tỉ số được gọi là gì? Bài học hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu

15' HĐ 1:Định nghĩa

GV nêu ví dụ và yêu cầu HS thực

hiện

HS cả lớp làm bài, 1HS trình bày

miệng lời giải

GV: Ta nói đẳng thức 15 12,521 17,5= là

một tỉ lệ thức

? Vậy thế nào là tỉ lệ thức?

HS trả lời

GV giới thiệu định nghĩa

2HS nhắc lại định nghĩa

GV: Các số hạng của tỉ lệ thức: a, b,

Trang 22

c, d

- Các ngoại tỉ (số hạng ngoài): a và d

- Các trung tỉ (số hạng trong): b và c

nghĩa hai phân số bằng nhau, ta có ad

= bc Ta hãy xét xem tính chất này

còn đúng với tỉ lệ thức nói chung hay

không?

- Xét tỉ lệ thức 1827 =2436, hãy xem

SGK để hiểu cách chứng minh khác

HS nhắc lại tính chất

GV: Ngược lại nếu có ad = bc ta có

thể suy ra được tỉ lệ thức a = c

b d hay không? Hãy xem cách làm của SGK:

2 2 1 2 1: 4

5 5 4 20 10

4 4 1 4 1: 8

Trang 23

1HS đọc to trước lớp

HS cả lớp thực hiện ?3, 1HS lên bảng

HS trình bày miệng lời giải

GV giới thiệu tính chất 2

HS nhắc lại tính chất

GV: Tổng hợp cả hai tính chất của tỉ

lệ thức: Với a, b, c, d≠0 có một trong

năm đẳng thức ta có thể suy ra các

đẳng thức còn lại (GV treo bảng phụ

đã ghi sẵn bảng tóm tắt - SGK)

HĐ 4 Củng cố

GV chốt lại kiến thức tiết học

GV yêu cầu HS làm bài 44 (SGK -

tr.26)

HS cả lớp làm bài, 3HS lên bảng làm

HS nhận xét bài của bạn, GV kết

Bài 44 (SGK - tr.26) Thay tỉ số giữa các số hữu

tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên:

a) 1,2 : 3,24 = 120324=1027 b) 2 :1 3 11 4 44 44 :15

5 4 = 5 3=15 = c) 2: 0, 42 2 21: 2 50 100 100 :147

- Tiết sau: Luyện tập

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

1 Về kiến thức: Củng cố định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ thức.

2 Về kĩ năng: Rèn lkỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ

thức; lập ra các tỉ lệ thức từ các số, từ đẳng thức tích

3 Về thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác cho HS

II PHƯƠNG PHÁP: Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp, hoạt động nhóm.

III ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bảng phụ, thước thẳng, phấn màu.

IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

Trang 24

Nội dung bài mới :

- ĐVĐ: Để củng cố định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ thức Tiết học hôm nay

chúng ta Luyện tập

10'

15'

GV treo bảng phụ đã ghi sẵn đề

bài

1HS đọc to đề bài

? Để biết được các tỉ số có lập

được tỉ lệ thức hay không ta làm

thế nào?

HS: Ta xét xem hai tỉ số có bằng

nhau hay không, nếu bằng nhau

ta lập được tỉ lệ thức

GV yêu cầu HS giải

HS cả lớp làm bài, 2HS lên bảng

làm

HS nhận xét bài của bạn

GV kết luận và chốt lại kiến thức

(Đề bài 50 đưa lên bảng phụ)

1HS đọc to đề bài

GV yêu cầu HS hoạt động nhóm

làm bài

HS hoạt động nhóm làm bài và

trình bày lời giải trên bảng nhóm

Bài 49 (SGK - tr.26) Giải

35 525 35 100 3500 143,5 : 5, 25 :

10 100 10 525 5250 21

143,5 : 5, 25

100 100 100 1519 1519 7

36,51:15,19

⇒ − ≠ − (Không lập được tỉ lệ thức)

Trang 25

(-4, 4 0,849,9 1,89

− =−

0,65 6,550,91 9,17

5

34

0,8

HS nhận xét bài của các nhóm

GV đánh giá, kết luận và chốt lại

GV treo bảng phụ đã ghi sẵn đề

bài

1HS đọc to đề bài

? Từ bốn số 1,5; 2; 3,6; 4,8 hãy

suy ra đẳng thức tích

HS trả lời

? Áp dụng tính chất 2 của tỉ lệ

thức hãy viết tất cả các tỉ lệ thức

có được

HS đứng tại chỗ trảlời

GV chốt lại kiến thức

GV treo bảng phụ đã ghi sẵn đề

bài 52

1HS đọc to đề bài

HS cả lớp suy nghĩ rồi trả lời

Hướng dẫn về nhà (1')

- Xem lại các dạng bài tập và ôn lại lý thuyết

- BTVN: 52(SGK - tr 28), 60, 61, 62 (SBT - tr.12, 13)

- Đọc trước Đ8 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

Trang 26

Ngày soạn: 16/09/2010 Tuần: 6

Bài 8 TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU

I MỤC TIÊU:

1 Về kiến thức: HS nắm được tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.

2 Về kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải các

bài toán chia theo tỉ lệ

3 Về thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác cho HS

II PHƯƠNG PHÁP: Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp.

III ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bảng phụ, thước thẳng, phấn màu.

IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

1.

Ổn định tổ chức lớp (1')

2.

Kiểm tra bài cũ (5')

? Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức

20' HĐ 1:Tính chất của dãy tỉ số bằng

nhau

GV yêu cầu HS thực hiện ?1

HS cả lớp làm bài

1HS trình bày miệng lời giải

GV giới thiệu tính chất của dãy tỉ số

bằng nhau (treo bảng phụ đã ghi sẵn

tính chất)

2HS nhắc lại tính chất

GV treo bảng phụ đã ghi sẵn bài

chứng minh tính chất của dãy tỉ số

bằng nhau

HS theo dõi và nghe giảng

? Tương tự, các tỉ số trên còn bằng tỉ

số nào?

HS trả lời

GV lưu ý tính tương ứng của các số

1 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

Trang 27

12'

hạng và dấu +, - trong các tỉ số

? Từ dãy tỉ số 13= 0, 45 180,15 = 6 , áp dụng

tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta

có điều gì?

HS trả lời

GV giới thiệu chú ý như SGK

HS nghe giảng

GV yêu cầu HS làm ?2

HS cả lớp làm bài

HS trình bày miệng lời giải

HĐ 4 Củng cố

? Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng

nhau?

1HS lên bảng viết

GV yêu cầu HS làm bài 54

1HS đọc to đề bài

HS cả lớp làm bài, 1HS lên bảng làm

HS nhận xét bài của bạn

GV kết luận và chốt lại

GV yêu cầu HS làm bài 57 (đề bài

đưa lên bảng phụ)

1HS đọc to đề bài

HS cả lớp làm bài

HS trình bày miệng lời giải

162

444

Hướng dẫn về nhà (1')

- Học bài: Tính chất tỉ lệ thức và tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

Trang 28

- BTVN: 55, 56, 58 (SGK - tr.30)

- Tiết sau: Luyện tập

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

1.Kiến thức: Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức , của dãy tỉ số bằng nhau 2.Kĩ năng: Luyện kỹ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số

nguyên, tìm x trong tỉ lệ thức, giải bài toán bằng chia tỉ lệ

3.Thái độ: Đánh việc tiếp thu kiến thức của học sinh về tỉ lệ thức và tính

chất dãy tỉ số bằng nhau, thông qua việc giải toán của các em

II PHƯƠNG PHÁP: Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp, hoạt động nhóm.

III Chuẩn bị: Bảng phụ, thước thẳng, phấn màu.

IV Tiến trình bài giảng:

1.Ổn định lớp 1’

2 Kiểm tra bài cũ: 6’

- Học sinh 1: Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau (ghi bằng kí hiệu)

- Học sinh 2: Cho x y = 37 và x-y=16 Tìm x và y

3 Luyện tập: (33')

33’ Gv:Yêu cầu học sinh làm bài tập

Trang 29

Gv: Yêu cầu học sinh đọc đề bài

Hs:

Gv: Từ 2 tỉ lệ thức trên làm như

thế nào để có dãy tỉ số bằng nhau

Hs:

Gv: yêu cầu học sinh biến đổi

Hs

Sau khi có dãy tỉ số bằng nhau rồi

giáo viên gọi học sinh lên bảng

làm

Hs:

Gv:Yêu cầu học sinh đọc đề bài

Hs:

- Trong bài này ta không x+y hay

x-y mà lại có x.y

Vậy nếu có a c

b = d thì a

b có bằng

a c

b d không?

2,04)2,04 : ( 3,12)

7 5 2

x

x x

y z

Trang 30

x y

- Ôn lại định nghĩa số hữu tỉ

- Làm bài tập 63, 64 (tr31-SGK); 78; 79; 80; 83 (tr14-SBT)

- Giờ sau mang máy tính bỏ túi đi học

Bài 9: SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN

VÀ SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN

I Mục tiêu:

1.Kiến thức: Học sinh nhận biết được số thập phân hữu hạn, điều kiện để 1

phân số tối giản, hiểu được rằng số hữu tỉ là số có biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn

2.Kĩ năng: Biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân

vô hạn tuần hoàn

3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác trong giải bài tập.

II PHƯƠNG PHÁP: Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp, hoạt động nhóm.

Hoạt động: Số thập phân hữu hạn -số 1 Số thập phân hữu hạn -số thập

Trang 31

10'

thập phân vô hạn tuần hoàn

Gv: số 0,323232 có phải là số hữu tỉ

không?

Hs:

Học sinh suy nghĩ (các em chưa trả lời

được)

GV:Để xét xem số trên có phải là số

hữu tỉ hay không ta xét bài học hôm

nay

Hs:

GV:Yêu cầu học sinh làm ví dụ 1

Học sinh dùng máy tính tính

Học sinh làm bài ở ví dụ 2

GV Yêu cầu 2 học sinh đứng tại chỗ

đọc kq

Phép chia không bao giờ chấm dứt

Gv: Số 0,41666 có phải là số hữu tỉ

không?

Hs:Có là số hữu tỉ vì 0,41666 =125

Gv: Hãy trả lời câu hỏi của đầu bài

Hs:

Gv: Ngoài cách chia trên ta còn cách

chia nào khác

Hs:

Gv: Phân tích mẫu ra thừa số nguyên

tố

20 = 22.5; 25 = 52; 12 = 22.3

Hoạt động: Nhận xét

Gv:Nhận xét 20; 15; 12 chứa những

thừa số nguyên tố nào

- Học sinh thảo luận nhóm

- Đại diện các nhóm đọc kết quả

Gv: người ta chứng minh được rằng

mỗi số thập phân vô hạn tuần hoàn đều

là số hữu tỉ

Hs:

- Giáo viên chốt lại như phần đóng

phân vô hạn tuần hoàn

Ví dụ 1: Viết phân số 3 37,

20 25 dưới dạng số thập phân

Trang 32

khung tr34- SGK

4 Củng cố: (22')

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 65; 66; 67trên lớp

Bài tập 65: 38 vì 8 = 23 có ước khác 2 và 5

A là số thập phân hữu hạn: 5

A là số thập phân vô hạn: a (a>0; a có ước khác 2 và 5)

Trang 33

Ngày soạn: 02/10/ 2010 Tuần: 8

Bài 10 LÀM TRÒN SỐ

I Mục tiêu:

1.Kiến thức:Học sinh có khái niệm về làm tròn số, biết ý nghĩa của việc làm tròn

số trong thực tiễn

2.Kĩ năng: Học sinh nắm và biết vận dụng các qui ước làm tròn số Sử dụng đúng

các thuật ngữ nêu trong bài

3.Thái độ: Có ý thức vận dụng các qui ước làm tròn số trong đời ssống hàng ngày.

II PHƯƠNG PHÁP: Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp, hoạt động nhóm.

III Chuẩn bị:Thước thẳng, bảng phụ ghi 2 trường hợp ở hoạt động 2

IV Tiến trình bài giảng:

1.Ổn định lớp : 1’

2 Kiểm tra bài cũ: 6’

- Học sinh 1: Phát biểu mối quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân

- Học sinh 2: Chứng tỏ rằng: 0,(37) + 0,(62) = 1

3 Bài mới:

15'

HĐ 1:Ví dụ

- Giáo viên đưa ra một số ví dụ

về làm tròn số:

+ Số học sinh dự thi tốt nghiệp

THCS của cả nước năm

2002-2003 là hơn 1,35triệu học sinh

+ Nước ta vẫn còn khoảng

26000 trẻ em lang thang

Gv:Yêu cầu học sinh lấy thêm

ví dụ

Hs:

- GV: Trong thực tế việc làm

tròn số được dùng rất nhiều Nó

giúp ta dễ nhớ, ước lượng nhanh

1 ïVí dụ

Ví dụ 1: Làm tròn các số 4,3 và 4,5 đến hàng đơn vị

Trang 34

Gv:: Để làm tròn 1 số thập phân

đến hàng đơn vị ta lấy số

nguyên gần với nó nhất

Gv :Yêu cầu học sinh làm ?1

Hs :

Gv :Yêu cầu học sinh nghiên

cứu SGK ví dụ 2, ví dụ 3

HĐ 2:Qui ước làm tròn số

Gv :Cho học sinh nghiên cứu

SGK

Hs : Phát biểu qui ước làm tròn

số

- Học sinh phát biểu, lớp nhận

xét đánh giá

- Giáo viên treo bảng phụ hai

trường hợp:

Gv :Yêu cầu học sinh làm ?2

Hs:

- Lớp làm bài tại chỗ → nhận

xét, đánh giá

- Số 4,3 gần số 4 nhất

- Số 4,9 gần số 5 nhất

- Kí hiệu: 4,3 ≈ 4; 4,9 ≈ 5(≈ đọc là xấp xỉ)

?15,4 ≈ 5; 4,5 ≈ 5; 5,8 ≈ 6

Ví dụ 2: Làm tròn số 72900 đến hàng nghìn

72900 ≈ 73000 (tròn nghìn)

Ví dụ 3:

0,8134 ≈ 0,813 (làm tròn đến hàng thập phân thứ 3)

2 Qui ước làm tròn số

- Trường hợp 1: Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0

- Trường hợp 2: Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì

ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0

?2a) 79,3826 ≈ 79,383b) 79,3826 ≈ 79,38c) 79,3826 ≈ 79,4Bài tập 73 (tr36-SGK)7,923 ≈ 7,92

17,418 ≈ 17,4279,1364 ≈ 709,1450,401 ≈ 50,400,155 ≈ 0,1660,996 ≈ 61,00

4 Củng cố: 10’

- Làm bài tập 74 (tr36-SGK) Điểm TB các bài kiểm tra của bạn Cường là:

Trang 35

- Naỹm vửừng 2 qui ửụực cuỷa pheựp laứm troứn soỏ

- Laứm baứi taọp 75, 77 (tr38; 39-SGK); Baứi taọp 93; 94; 95 (tr16-SBT)

- Chuaồn bũ maựy tớnh boỷ tuựi, thửụực daõy, thửụực cuoọn

2.Kú naờng: Hoùc sinh naộm vaứ bieỏt vaọn duùng caực qui ửụực laứm troứn soỏ Sửỷ duùng ủuựng

caực thuaọt ngửừ neõu trong baứi

3.Thaựi ủoọ: Coự yự thửực vaọn duùng caực qui ửụực laứm troứn soỏ trong ủụứi soỏng haứng ngaứy.

II PHệễNG PHAÙP: Neõu vaứ giaỷi quyeỏt vaỏn ủeà, vaỏn ủaựp, hoaùt ủoọng nhoựm.

III Chuaồn bũ:

- Máy tính, thớc mét, bảng phụ có nội dung sau:

A B

IV

Tieỏn trỡnh baứi giaỷng :

1.ổn định lớp (1')

2 Kiểm tra bài cũ: (7')

- Học sinh 1: Phát biểu 2 qui ớc làm tròn số Làm tròn số 76 324 735 đến hàng chục, trăm

- Học sinh 2: Cho các số sau: 5032,6; 991,23 và 59436,21 Hãy làm tròn các số trên đến hàng đơn vị, hàng chục.

3 Luyện tập :

Trang 36

30’ - Cả lớp làm bài khoảng 3' - Học sinh đứng tại chỗ đọc kết quả

- Cả lớp nhận xét

- Đọc đề bài và cho biết bài toán đã cho

điều gì, cần tính điều gì.

- Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm.

- Các nhóm tiến hành thảo luận

- Đại diện nhóm lên bảng trình bày

Diện tích của hình chữ nhật là dài rộng = 10,234 4,7 ≈ 48 m2

b) 7,56 5,173 Cách 1: ≈ 8 5 = 40 Cách 2: 7,56 5,173 = 39,10788 ≈39

c) 73,95 : 14,2 Cách 1: ≈ 74: 14 ≈ 5 Cách 2: 73,95: 14,2 = 5,2077 ≈ 5 d) 21,73.0,8157,3

Cách 1: ≈22.17 ≈ 3 Cách 2:

Trang 37

- Lµm bµi tËp 98; 101; 104 tr 16; 17 (SBT)

Bài 11 SỐ VÔ TỈ - KHÁI NIỆM VỀ CĂN BẬC HAI

I Mục tiêu:

1.Kiến thức: Học sinh có khái niệm về số vô tỉ và thế nào là căn bậc hai của

một số không âm

2.Kĩ năng: Rèn kĩ năng diễn đạt bằng lời

3.Thái độ: Biết sử dụng đúng kí hiệu

II Chuẩn bị:

- Máy tính bỏ túi, bảng phụ bài 82 (tr41-SGK)

- Bảng phụ 2: Kiểm tra xem cách viết sau có đúng không:

a) 36 6=b) Căn bậc hai của 49 là 7c) ( 3)− 2 = −3

- 1 học sinh đọc đề bài

- Cả lớp vẽ hình vào vở

- 1 học sinh lên bảng vẽ hình

- Giáo viên gợi ý:

1 Số vô tỉ

Bài toán:

Trang 38

? Tính diện tích hình vuông AEBF

- Học sinh: Dt AEBF = 1

? So sánh diện tích hình vuông ABCD và

- Giáo viên đưa ra số x = 1,41421356

giới thiệu đây là số vô tỉ

? Số vô tỉ là gì

- Học sinh đứng tại chỗ trả lời

- Giáo viên nhấn mạnh: Số thập phân gồm

số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn

tuần hoàn và số thập phân vô hạn không

tuần hoàn

HĐ 2: Khái niệm căn bậc hai

- Yêu cầu học sinh tính

- Học sinh đứng tại chỗ đọc kết quả

- GV: Ta nói -3 và 3 là căn bậc hai của 9

? Tìm x/ x2 = 1

- Học sinh: Không có số x nào

? Vậy các số như thế nào thì có căn bậc hai

? Căn bậc hai của 1 số không âm là 1 số

như thế nào

- Học sinh suy nghĩ trả lời

- Yêu cầu học sinh làm ?1

- Cả lớp làm bìa, 1 học sinh lên bảng làm

? Mỗi số dương có mấy căn bậc hai, số 0

có mấy căn bậc hai

- Học sinh suy nghĩ trả lời

- Giáo viên: Không được viết 4 = ±2vì

vế trái 4 kí hiệu chỉ cho căn dương của 4

- Độ dài cạnh AB là: x2 =2

x = 1,41421356 đây là số vô tỉ

- Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn Tập hợp các số vô tỉ là I

2 Khái niệm căn bậc hai

Tính:

32 = 9 (-3)2 = 9

3 và -3 là căn bậc hai của 9

- Chỉ có số không âm mới có căn bậc hai

* Định nghĩa: SGK

Trang 39

- Cho học sinh làm ?2

Viết các căn bậc hai của 3; 10; 25

- Giáo viên: Có thể chứng minh được

2; 3; 5; 6; là các số vô tỉ, vậy có bao

nhiêu số vô tỉ

- Học sinh: có vô số số vô tỉ

?1Căn bậc hai của 16 là 4 và -4

- Mỗi số dương có 2 căn bậc hai Số 0 chỉ có 1 căn bậc hai là 0

* Chú ý: Không được viết

4 = ±2Mà viết: Số dương 4 có hai căn bậc hai là: 4 2= và − 4 = −2

- Yêu cầu học sinh sử dụng máy tính bỏ túi để làm bài tập 86

V Hướng dẫn học ở nhà : (2')

- Cần nắm vững căn bậc hai của một số a không âm, so sánh phân biệt số hữu tỉ và số vô tỉ Đọc mục có thể em chư biết

- Làm bài tập 83; 84; 86 (tr41; 42-SGK) 106; 107; 110 (tr18-SBT)

- Tiết sau mang thước kẻ, com pa

Bài 12 SỐ THỰC

I MỤC TIÊU:

1.Về kiến thức: Học sinh biết được số thực là tên gọi chung cho cả số hữu tỉ và số

vô tỉ Biết được cách biểu diễn thập phân của số thực Hiểu được ý nghĩa của trục số thực

2 Về kĩ năng:

Thấy được sự phát triển của hệ thống số từ N → Z → Q → R

3 Về thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác cho HS.

Trang 40

II PHƯƠNG PHÁP: Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp, hoạt động nhóm.

III ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bảng phụ, thước thẳng, com pa, máy tính bỏ túi, phấn

màu

IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

1.Ổn định lớp (1')

2 Kiểm tra bài cũ: (7')

- Học sinh 1: Định nghĩa căn bậc hai của một số a≥0,

? Lấy ví dụ về các số tự nhiên, nguyên

âm, phân số, số thập phân hữu hạn, vô

hạn, số vô tỉ

- 3 học sinh lấy ví dụ

? Chỉ ra các số hữu tỉ , số vô tỉ

- Học sinh: số hữu tỉ 2; -5; 35; -0,234; 1,

- Yêu cầu học sinh làm ?1

- Học sinh đứng tại chỗ trả lời

? x có thể là những số nào

- Yêu cầu làm bài tập 87

- 1 học sinh đọc dề bài, 2 học sinh lên

bảng làm

? Cho 2 số thực x và y, có những trường

hợp nào xảy ra

- Học sinh suy nghĩ trả lời

- Giáo viên đưa ra: Việc so sánh 2 số

thực tương tự như so sánh 2 số hữu tỉ

viết dưới dạng số thập phân

? Nhận xét phần nguyên, phần thập

x có thể là số hữu tỉ hoặc số vô tỉ Bài tập 87 (tr44-SGK)

3∈Q 3∈R 3∉I -2,53∈Q0,2(35)∉I N⊂Z I∈R

- Với 2 số thực x và y bất kì ta luôn có hoặc x = y hoặc x > y hoặc x < y

Ví dụ: So sánh 2 sốa) 0,3192 với 0,32(5)b) 1,24598 với 1,24596

Bga) 0,3192 < 0,32(5) hàng phần trăm của 0,3192 nhỏ hơn hàng

Ngày đăng: 15/10/2013, 02:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ - giao an tam duoccccccccccc
Bảng ph ụ (Trang 16)
Bảng phụ - giao an tam duoccccccccccc
Bảng ph ụ (Trang 55)
1. Đồ thị hàm số là gì - giao an tam duoccccccccccc
1. Đồ thị hàm số là gì (Trang 68)
Bảng làm. - giao an tam duoccccccccccc
Bảng l àm (Trang 88)
Bảng trình bày - giao an tam duoccccccccccc
Bảng tr ình bày (Trang 90)
Bảng tần số - giao an tam duoccccccccccc
Bảng t ần số (Trang 96)
Đồ thị qua I(2; 5) - giao an tam duoccccccccccc
th ị qua I(2; 5) (Trang 124)
w