1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

HỆ THỐNG câu hỏi cấu trúc và chức năng của ADN

182 847 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 182
Dung lượng 307,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HỆ THỐNG câu hỏi cấu trúc và chức năng của ADN ôn thi THPT quốc gia có đáp án chi tiết. Hướng dẫn chi tiết từng câu hỏi về cấu trức và chức năng của ADN. Giúp các em tiếp cận với đề thi minh họa THPT quốc gia môn sinh học.

Trang 2

Cấu trúc và chức năng của ADN

Trang 3

1 Các đơn phân nuclêôtit kết hợp lại để tạo thành chuỗi pôlynuclêôtit bằng loại liên kết:

A Liên kết hyđrô B Liên kết cộng hoá trị C Liên kết ion D Liên kết peptit

2 Timin là nucleotit cấu tạo nên phân tử nào sau đây

3 Liên kết giữa các nuclêôtit trên một mạch polinuclêôtit là loại liên kết

A Peptit B hiđrô C Hóa trị D Phôtphodieste

4 Một đoạn phân tử ADN ở sinh vật nhận thực có trình tự nuclêôtit trên mạch mang mã gốc là

3 AAAXAATGGGGA 5’ Trình tự nuclêôtit trên mạch bổ sung của đoạn ADN này là

A 5’ GTTGAAAXXXXT 3’ B 5’ TTTGTTAXXXXT 3’

C 5’ AAAGTTAXXGGT 3’ D 5’ GGXXAATGGGGA 3’

5 Nội dung chủ yếu của nguyên tắc bổ sung trong phân tử ADN là

A các nuclêôtit ở mạch đơn này liên kết với các nuclêôtit ở mạch đơn kia

B tổng số nuclêôtit A và nuclêôtit T bằng tổng số nuclêôtit G và nuclêôtit X

C các nuclêôtit có kích thước lớn được bù bởi các nuclêôtit có kích thước bé và ngược lại

D tổng số nuclêôtit A và nuclêôtit G bằng tổng số nuclêôtit T và nuclêôtit X

6 Yếu tố nào sau đây là thành phần của nucleotit tham gia vào bắt cặp bổ sung giữa hai mạchcủa ADN:

7 Nguyên tắc bổ sung trong cấu trúc không gian của ADN dẫn đến kết quả là:

A A+T = G+X B (A+T)/(G+X) = 1 C A = G, T = X D A/T = G/X

8 ADN nhiễm sắc thể của sinh vật nhân thực và ADN plasmit có chung đặc điểm nào sau đây?

A Có khả năng tự nhân đôi B Có cấu trúc xoắn vòng

C Nằm trong nhân tế bào D Có số lượng nuclêôtit như nhau

9 Một gen có 57 vòng xoắn và 1490 liên kết hiđro Tính theo lí thuyết, số lượng từng loạinuclêôtit của gen là

A A = T = 220; G = X = 350 B A = T = 250; G = X = 340

C A = T = 340; G = X = 250 D A = T = 350; G = X = 220

10 Vật chất di truyền của một chủng virut là một phân tử axit nuclêic được cấu tạo từ 4 loạinuclêôtit A, T, G, X; trong đó A = T = G = 24% Vật chất di truyền của chủng virut này là:

11 Đoạn mạch thứ nhất của gen có trình tự các các nuclêôtit là 3'ATGTAXXGTAGG-5' Trình

tự các các nuclêôtit của đoạn mạch thứ hai là

13 Liên kết hidro theo nguyên tắc bổ sung trong phân tử ADN thể hiện giữa:

A Các đơn phân trên hai mạch B Các đơn phân trên cùng một mạch

C Đường và axit trong đơn phân D Bazơ nitric và đường trong đơn phân

Trang 4

14 Tỉ lệ (A + T):(G + X) trên một mạch của phân tử ADN xoắn kép có đặc điểm

A thường khác 1 và đặc trưng cho loài

B luôn bằng 1 và đặc trưng cho loài

C thay đổi qua các thế hệ của tế bào và cơ thể

D thường bằng 1 và ổn định qua các thế hệ của cơ thể

15 Bốn loại Nuclêotit phân biệt nhau ở thành phần nào dưới đây:

A Bazơ Nitric B Đường C Axitphotphoric D Đường glucô

16 Cấu trúc nào sau đây trong trong tế bào không chứa axit nuclêic :

A Ti thể B Lưới nội chất trơn C Lạp thể D Nhân

17 Khi nói về vật chất di truyền của sinh vật nhân sơ và vật chất di truyền của sinh vật nhânthực, phát biểu nào sau đây sai?

A Ở sinh vật nhân sơ, các gen trên NST tồn tại thành từng cặp alen

B Ở tế bào nhân sơ, các ADN có dạng mạch kép

C Vật chất di truyền của virut là ADN hoặc ARN, mạ ch kép hoặc mạch đơn

D Vật chất di truyền trong nhân của sinh vật nhân thực có dạng thẳng và liên kết với prôtêin

18 Đường C5H10O4 là thành phần cấu tạo nên đơn phân của phân tử

19 Loại phân tử nào sau đây không có chứa liên kết hiđro?

20 Đơn phân nào sau đây cấu tạo nên phân tử ADN?

A Axit amin B Ribônuclêôtit C Nuclêôtit D Phôtpholipit

21 Kết quả nào dưới đây được hình thành từ nguyên tắc bổ sung

23 Khi nói về ADN và prôtêin, phát biểu nào sau đây đúng?

A Đều cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, có tính đa dạng và đặc thù

B Đơn phân có cấu trúc tương tự nhau và liên kết theo nguyên tắc bổ sung

C Các đơn phân liên kết với nhau bằng liên kết phôtphodieste

D Thành phần nguyên tố hoá học giống nhau

24 Bạn nhận được một mẫu phân tử axit nuclêic mà bạn nghĩ là ADN mạch đơn, nhưng bạnkhông chắc chắn điều này Bạn phân tích thành phần nuclêôtit của phân tử đó Thành phầnnuclêôtit nào sau đây khẳng định dự đoán của bạn là đúng?

A Ađênin 22% - Xitôzin 32% - Guanin 17% - Uraxin 29%

B Ađênin 22% - Xitôzin 32% - Guanin 17% - Timin 29%

C Ađênin 38% - Xitôzin 12% - Guanin 12% - Timin 38%

D Ađênin 38% - Xitôzin 12% - Guanin 12% - Uraxin 38%

25 Khi phân tích thành phần nuclêôtit vật chất di truyền của một thể ăn khuẩn ФX 174 thuđược kết quả như sau A= 25% ; T= 33%; G = 24%; X= 18% Cấu trúc vật chất di truyền của thể

ăn khuẩn này là

A ADN 1 mạch B ADN 2 mạch C ARN 1 mạch D ARN 2 mạch

26 Trong cùng một tế bào, lọai axit nuclêic nào sau đây có kích thước lớn nhất?

Trang 5

27 Có bao nhiêu nội dung dưới đây là kết quả của mối liên kết bổ sung giữa các nu trên haimạch của ADN?

(1) Số nu loại A bằng số nu loại T (2) Số nu loại G bằng số nu loại X

(3) tỉ lệ A+T/G+X luôn bằng 1 (4) Chuỗi polinucleotit có chiều từ 5’ đến 3’

28 Khi nghiên cứu cấu trúc của một đoạn phân tử ADN hai mạch người ta xác định được có

1800 phân tử axit photphoric và 300 bazơ nitơ loại Ađenin(A) Kết luận nào sau đây là đúng

A loại bazơ nitơ Guanin(G) là 600

B chiều dài phân tử ADN là 6120 A0

C số liên kết hoá trị giữa các nucleotit là 1799

D khối lượng phân tử của đoạn ADN là 9 105 đvc

29 Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng về ADN ở tế bào nhân thực?

(1) ADN tồn tại ở cả trong nhân và trong tế bào chất

(2) Các tác nhân đột biến chỉ tác động lên ADN trong nhân tế bào mà không tác động lên ADNtrong tế bào chất

(3) Các phân tử ADN trong nhân tế bào có cấu trúc kép, mạch thẳng còn các phân tử ADN trong

A 3600 liên kết B 3000 liên kết C 1500 liên kết D 3900 liên kết

31 Điểm khác nhau giữa ADN ở tế bào nhân sơ và ADN trong nhân ở tế bào nhân thực là

A đơn phân của ADN trong nhân ở tế bào nhân thực là A, T, G, X còn đơn phân của ADN ở tếbào nhân sơ là A, U, G, X

B ADN ở tế bào nhân sơ có dạng vòng còn ADN trong nhân ở tế bào nhân thực không có dạngvòng

C các bazơ nitơ giữa hai mạch của ADN trong nhân ở tế bào nhân thực liên kết theo nguyên tắc

Trang 6

36 Các nuclêotit trên mạch đơn của ADN được kí hiệu: A1, T1, G1, X1, và A2, T2, G2, X2.Biểu thức nào sau đây là đúng?

(2) ADN có cấu tạo theo nguyên tắc bổ sung còn tARN thì không

(3) đơn phân của ADN có đường và thành phần bazo khác với đơn phân của tARN

(4) ADN có khối lượng và kích thước lớn hơn tARN

39 Phân tử ADN có bao nhiêu đặc điểm sau đây?

(1) Có kích thước lớn để lưu giữ được lượng lớn thông tin di truyền

(2) Dễ dàng bị đột biến trong điều kiện sinh lí bất thường của tế bào

(3) Có khả năng tự nhân đôi chính xác

(4) Có khả năng tích lũy các đột biến qua các thế hệ

I Vật chất di truyền ở loài III có cấu trúc ADN hai mạch vì A = T, G = X

II Vật chất di truyền ở loài IV và loài V là ARN, nhưng ở loài IV ARN có 2 mạch, còn ở loài VARN có 1 mạch

III Xét theo mức độ tiến hóa về vật chất di truyền thì loài I = II > III >V

IV Xét về tính bền của vật chất di truyền khi tăng dần nhiệt độ thì loài I > II > III

41 Khi nói về các phân tử ADN ở trong nhân của một tế bào sinh dưỡng ở sinh vật nhân thực,

có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

(1) Các phân tử nhân đôi độc lập và diễn ra ở các thời điểm khác nhau

(2) Thường mang các gen phân mảnh và tồn tại theo cặp alen

(3) Có độ dài và số lượng các loại nuleotit bằng nhau

(4) Có cấu trúc mạch kép xoắn thẳng

(5) Có số lượng, hàm lượng ổn định và đặc trưng cho loài

Trang 7

Các dạng bài tập cơ bản về cấu trúc ADN

Trang 8

1 Một phân tử ADN có tổng số số 2 mạch (N) là 107 Nu Số N loại A là 18.105 Nu Tỉ lệ % nuloại G là

B Chủng 1 là ADN mạch đơn ; chủng 2 là ADN mạch kép

C Chủng 1 là ADN mạch kép; chủng 2 là ADN mạch đơn

D Chủng 1 là ADN mạch kép; chủng 2 là ARN mạch đơn

5 Một phân tử ADN có chiều dài bằng 0,2346 micrômet thì số liên kết phôtphođieste giữa cácđơn phân trên mỗi mạch của phân tử ADN bằng bao nhiêu ?

6 Một phân tử ADN có chiều dài là 4080 A0 và có số nuclêôtit loại A chiếm 20% tổng sốnuclêôtit của phân tử ADN Trên mạch 1 của phân tử ADN có số nuclêôtit loại G là 200 và sốnuclêôtit loại A là 320 Số nuclêôtit từng loại trên mạch 1 của phân tử ADN là bao nhiêu?

9 Một ADN dài 3005,6 A0 và có hiệu số giữa nuclêôtit loại T với một loại nuclêôtit khác là

272 Số lượng nuclêôtit mỗi loại của ADN này là bao nhiêu?

Trang 9

12 Một phân tử ADN có chiều dài 0,2346 micrômet và trên mạch 1 của gen có tỉ lệ các loạinuclêôtit A : T : G : X = 1 : 1,5 : 2,25 : 2,75 Phân tử ADN có tổng số bao nhiêu liên kết hiđrô?

13 Một đoạn phân tử ADN có tổng số 3000 nuclêôtit và 3900 liên kết hiđrô Đoạn ADN này

A có 300 chu kì xoắn B có 600 Ađênin

C có 3000 liên kết photphođieste D dài 0,408 µm

14 Một phân tử ADN có chiều dài 0,51 micromet, tổng số mối liên kết hiđrô trong gen là3.600 Số N mỗi loại trong phân tử ADN là:

A A = T = 10%; G = X = 90% B A = T = 5%; G = X = 45%

C A = T = 45%; G = X = 5% D A = T = 90%; G = X = 10%

19 Một phân tử ADN mạch kép có 1755 liên kết hiđrô và có hiệu số giữa nuclêôtit loại X vớimột loại nuclêôtit khác bằng 10% tổng số nuclêôtit Phân tử ADN này dài bao nhiêu A0?

A 4590 A0 B 1147,5 A0 C 2295 A0 D 9180 A0

20 Một phân tử ADN có 480 ađênin và 3120 liên kết hiđrô Phân tử ADN đó có số lượngnuclêôtit là:

21 Trên mạch khuôn của một đoạn ADN có số nuclêôtit loại A = 60, G = 120, X = 80, T = 30

Số nucleotit mỗi loại của ADN trên là

Trang 10

A 3’ TXX XXA AGG AAG 5’ B 5’ TXX XXA AGG AAG 3’

C 3’ TXX GGA AGG AAG 5' D 5’ TXX GGA AGG AAG 3’

29 Một phân tử ADN có cấu trúc xoắn kép, có tỉ lệ (A+T)/(G+X) = 1/4 Trên phân tử ADN này,

số nuclêôtit loại G chiếm tỉ lệ bao nhiêu?

30 Một phân tử ADN có chiều dài 510 nm và trên mạch một của gen có A + T = 600 nuclêôtit

Số nuclêôtit mỗi loại của phân tử ADN trên là

A A = T = 300; G = X = 1200 B A = T = 1200; G = X = 300

C A = T = 900; G = X = 600 D A = T = 600; G = X = 900

31 Xét cơ thể mang cặp gen dị hợp Bb; 2 alen đều có chiều dài 408nm Alen B có hiệu số giữanuclêôtit loại A với một loại nuclêôtit khác là 20%; alen b có 3200 liên kết Cơ thể trên tự thụphấn thu được F1 Ở F1 xuất hiện loại hợp tử có chứa 2040 nuclêôtit loại A Loại hợp tử này cókiểu gen là

Trang 11

Bài tập nâng cao về cấu trúc ADN

Trang 12

1 Một phân tử ADN có tổng số 1500 cặp nuclêôtit và số nuclêôtit loại A = 20% Trên mạch 1của phân tử ADN có 200T và số nuclêôtit loại G chiếm 15% tổng số nuclêôtit của mạch Theo líthuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

2 Một đoạn phân tử ADN có tổng số 3200 liên kết hiđrô và có G = 2A Đoạn ADN này

A có 2400 nuclêôtit B có 300 chu kì xoắn

C có 600 Ađênin D có 6000 liên kết cộng hóa trị

3 Một ADN ở sinh vật nhân thực có 3900 liên kết hiđrô và có 900 nuclêôtit loại guanin Mạch

1 của ADN có số nuclêôtit loại ađênin chiếm 30% và số nuclêôtit loại guanin chiếm 10% tổng sốnuclêôtit của mạch Số nuclêôtit mỗi loại ở mạch 1 của ADN này là:

8 Một phân tử ADN có 1798 liên kết hóa trị giữa các nu Mạch đơn thứ 2 của phân tử ADN có

A = 2G, T = 2A, X = 3/2A Số Nu từng loại của phân tử ADN này là:

A A = T = 560 (Nu); G = X = 340 (Nu) B A = T = 540 (Nu); G = X = 360 (Nu)

C A = T = 600 (Nu); G = X = 300 (Nu) D A = T = 300 (Nu); G = X = 600 (Nu)

9 Một phân tử ADN có 90 chu kì xoắn và số nuclêôtit loại guanin (loại G) chiếm 35% Sốnucleotit loại A của phân tử ADN là

Trang 13

10 Đoạn mạch thứ nhất của phân tử ADN có trình tự các các nuclêôtit 5' Tỷ lệ ở đoạn mạch thứ hai của phân tử ADN là

11 Một đoạn phân tử ADN có 621 nucleotit loại X và số lượng nucleotit loại A chiếm 20% tổng

số Đoạn ADN này dài bao nhiêu μm?

14 Một ADN có tổng số nu loại A với một loại nu khác là 40% tổng số nu của ADN Tổng sốliên kết hidro của ADN là 2769 Mạch 1 có A= 1/3G= 1/5T Xác định số nu mỗi loại trên mỗimạch của ADN

Trang 14

21 Một phân tử ADN có tổng số 4256 liên kết hiđrô Trên mạch hai của phân tử ADN có sốnuclêôtit loại T bằng số nuclêôtit loại A; số nuclêôtit loại X gấp 2 lần số nuclêôtit loại T; sốnuclêôtit loại G gấp 3 lần số nuclêôtit loại A Số nuclêôtit loại T của phân tử ADN là

22 Hai loài vi khuẩn A và B đều có ADN có kích thước như nhau Loài A có tỉ số bazơ: A/G =3/2; loài B có tỉ số bazơ: A/G = 2/3 nhận xét nào sau đây là đúng?

A Loài A có thời gian nhân đôi nhiều hơn loài B

B ADN loài A có nhiệt nóng chảy thấp hơn ADN loài B

C Loài A có số lượng liên kết hiđrô nhiều hơn loài B

D Loài A cấu trúc của gen bền vững hơn loài B

23 Một phân tử ADN có tổng số 2760 liên kết hiđrô Trên mạch một của gen có tỉ lệ A:T:G:X =4:3:2:1 Số nuclêôtit mỗi loại trên mạch 1 của phân tử ADN là

A A = T = 350, G = X = 400 B A = T = 780, G = X = 720

C A = 350, T = 320, G = 400, X = 350 D A = 350, T = 200, G = 320, X = 400

28 Một ADN có tổng số nu là 3000 Trên một mạch của ADN có A= 2T= 3G= 4X Xác định số

nu mỗi loại trên mỗi mạch của ADN

Trang 15

31 Phân tử ADN nằm ở vùng nhân của vi khuẩn E.coli có 3000 nucleotit và tỉ lệ các nucleotittrên mạch một là A1+T1G1+X1=23.A1+T1G1+X1=23 Theo lý thuyết, số nucleotit loại A củaphân tử ADN này là

32 Một gen ở sinh vật nhân thực có 3900 liên kết hiđrô và có 900 nuclêôtit loại guanin Mạch

1 của gen có số nuclêôtit loại adenin chiếm 30% và số nuclêôtit loại guanin chiếm 10% tổng sốnuclêôtit của mạch Số nuclêôtit mỗi loại ở mạch 1 của gen này là:

A A = 450;T = 150;G = 150;X = 750 B A = 750;T = 150; G = 150;X = 150

C A = 450; T =150; G = 750;X =150 D A = 150;T = 45; G = 750;X = 150

Trang 16

Gen, mã di truyền

Trang 17

1 Mã di truyền được đọc:

A từ 1 điểm bất kỳ trong phân tử mARN

B các bộ ba nuclêôtit chồng gối lên nhau

C từ 1 điểm xác định và liên tục và không gối lên nhau

D từ 1 điểm xác đinh và không liên tục các bộ ba

2 [53650] Đặc điểm của mã di truyền nào sau đây là sai?

A Mã di truyền được đọc từ một điểm xác định theo từng bộ ba nucleotit

B Mã di truyền có tính đặc thù riêng cho từng loài

C Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là 1 bộ ba chỉ mã hoá cho 1 loại axit amin

D Mã di truyền mang tính thoái hoá

3 Phát biểu nào sau đây không đúng về mã di truyền?

A Mã di truyền được đọc từ một điểm xác định và chồng gối lên nhau

B Các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền trừ một vài ngoại lệ

C Hai bộ ba AUG và UGG, mỗi bộ ba chỉ mã hoá duy nhất một loại axit amin

D Trình tự sắp xếp các nuclêotit trong gen qui định trình tự sắp xếp các axit amin trongchuỗi pôlipeptit

4 Định nghĩa nào sau đây về gen là đầy đủ nhất?

5 Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của mã di truyền?

A Tính phổ biến B Tính thoái hóa C Tính bán bảo tồn D Tính đặc hiệu

6 Trên phân tử mARN của sinh vật nhân sơ, bộ mã di truyền 5'AUG' mã hóa cho axit amin nàodưới đây?

A Phenylalanin B formyl methionine C Methionine D Alanin

7 Đặc điểm thoái hóa của mã bộ ba có nghĩa là

A một bộ ba mã hóa cho một loại axit amin duy nhất

B một bộ ba mã hóa cho nhiều loại axit amin

C nhiều bộ ba cùng mã hóa cho một loại axit amin

D các bộ ba đọc theo một chiều và liên tục

8 Điểm nào sau đây khẳng định chắc chắn mã di truyền là mã bộ ba?

A Do có 4 nucleotit khác nhau tham gia cấu tạo nên mã di truyền

B Do có 20 loại axit amin trong mỗi phân tử prôtêin

C Bằng thực nghiệm chứng minh mã di truyền là mã bộ ba

D Bằng suy luận từ gen quy định tính trạng của cơ thể sinh vật

9 Nội dung nào dưới đây là không đúng

A Vì có 20 loại axid amin và chỉ có 4 loại nucleotit nên mã di truyền phải là mã bộ ba

Trang 18

B Vì có 4 loại nucleotit khác nhau và mã di truyền là mã bộ 3 nên sẽ có 64 mã bộ ba khácnhau bởi thành phần và trật tự sắp xếp các nucleotit

C Mã di truyền mang tính phổ biến,thái hóa và đặc hiệu

D Trình tự của các mã bộ 3 trên 2 mạch của gen sẽ qui định trình tự của các axid amin trongchuỗi polipeptid được tổng hợp từ các mạch đó

10 Tính chất nào dưới đây của mã bộ ba là không đúng

A Mã di truyền không thống nhất cho toàn bộ sinh giới

B Mỗi mã bộ ba chỉ mã hoá cho một axit amin

C nhiều mã bộ ba có thể cùng mã hoá cho một axit amin

D Có ba mã vô nghĩa

11 Ở sinh vật nhân thực, côđon nào sau đây mã hoá axit amin mêtiônin?

A 5’UAG3’ B 5’AUG3’ C 5’UUG3’ D 5’AGU3’

12 [53436] Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit haymột phân tử ARN được gọi là

A Gen B Codon C Anticodon D Mã di truyền

13 Mã di truyền phản ánh tính thống nhất của sinh giới vì:

A phổ biến cho mọi sinh vật – đó là mã bộ 3, được đọc từ 1 chiều liên tục từ 5’ - 3’, có mã

mở đầu, mã kết thúc, mã có tính đặc hiệu, có tính phổ biến

B được đọc từ một chiều liên tục từ 5’ - 3’, có mã mở đầu, mã kết thúc, mã có tính đặc hiệu

C phổ biến cho mọi sinh vật - đó là mã bộ ba, có tính đặc hiệu, có tính phổ biến

D có mã mở đầu, mã kết thúc, phổ biến cho mọi sinh vật , đó là mã bộ ba

14 Mã di truyền có bao nhiêu đặc điểm trong số các đặc điểm cho dưới đây?

(1) là mã bộ ba;

(2) được đọc từ một điểm xác định theo chiều từ 5'-3' và không chồng gối lên nhau;

(3) một bộ ba có thể mã hóa cho nhiều axit amin;

(4) mã di truyền có tính thoái hóa;

(5) mỗi loài sinh vật có một bộ mã di truyền riêng;

(6) mã có tính phổ biến;

(7) mã có tính đặc hiệu

15 Ở sinh vật nhân thực, côđon 5’AUG 3’ mã hóa loại axit amin nào sau đây?

A Lizin B Mêtiônin C Glixin D Valin

16 Ở sinh vật nhân thực, côđon nào sau đây mã hóa axit amin mêtiônin?

A 5AGU3AGU3 B 5UAG3UAG3 C 5AUG3AUG3 D 5UUG3UUG3

17 Phát biểu nào sau đây không khi nói về mã di truyền?

A Mã di truyền là mã bộ ba B Mã di truyền có tính phổ biến

C Mã di truyền có tính thoái hóa D Mã di truyền đặc trưng cho từng loàisinh vật

18 Ở sinh vật nhân thực, côđon nào sau đây quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã?

A 5'AUA3' B 5'AUG3' C 5'UAA3' D 5'AAG3'

19 Cho các đặc điểm sau của mã di truyền:

(1) Mã di truyền mỗi loài có đặc điểm riêng biệt và đặc trưng

(2) Trên mARN, mã di truyền được đọc theo chiều 5’- 3’

(3) Mã di truyền có tính dư thừa (tính thoái hoá)

(4) Mã di truyền có tính đặc hiệu

Trang 19

(4) Có 60 mã di truyền mã hóa cho các axit amin

(5) Từ 4 loại A, U, G, X nucleotit, tạo ra tất cả 37 bộ ba không có nucleotit loại A

(6) Tính đặc hiệu của mã di truyền có nghĩa là mỗi loài sử dụng một bộ mã di truyền riêng

A Mã di truyền có tính thoái hóa B ADN của vi khuẩn dạng vòng

C Mã di truyền có tính đặc hiệu D Gen của vi khuẩn có cấu trúc theooperon

25 Khi nói về gen ngoài nhân ở sinh vật nhân thực, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Gen ngoài nhân có khả năng nhân đối và phiên mã

II Các gen ngoài nhân thường tồn tại thành từng cặp alen

III Ở các loài sinh sản vô tính gen ngoài nhân không có khả năng di truyền cho đời con

IV Nếu gen nằm trong tế bào chết thì lại thuận cho kết quả khác lại nghịch và con lai luôn cókiểu hình giống mẹ

26 Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là:

A một bộ ba mã hóa chỉ mã hóa cho một loại axit amin

B nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin

C mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA

D Tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền

27 [64542] Khi nói về mã di truyền, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Tính thoái hóa của mã di truyền có nghĩa là mỗi codon có thể mã hóa cho nhiều loại aa

B Với 3 loại nucleotit A, U, X có thể tạo ra 27 loại bộ ba mã hóa aa

C Tính phổ biến của mã di truyền có nghĩa là tất cả các loài đều có chung một bộ mã ditruyền, trừ một vài ngoại lệ

D Ở sinh vật nhân thực, codon 3’AUG5’ có chức năng khởi đầu dịch mã và mã hóa axitamin metionin

28 Một mARN nhân tạo có tỉ lệ các loại nu A : U : G : X = 4 : 3 : 2 : 1

Trang 20

A 9 loại B 8 loại C 24 loại D 27 loại

30 có 4 loại nu A,T,G,X với tỉ lệ bằng nhau Có bao nhiêu bộ ba có chứa A

33 Các bộ ba trên mARN có vai trò quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là

A 3’UAG5’ ; 3’UAA5’; 3’UGA5’ B 3’GAU5’; 3’AAU5’; 3’AGU5’

C 3’UAG5’; 3’UAA5’; 3’AGU5’ D 3’GAU5’; 3’AAU5’; 3’AUG5’

34 Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là

A một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại axit amin

B mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA

C tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền D nhiều bộ ba cùng xác định mộtaxit amin

35 Thông tin di truyền trong ADN được biểu hiện thành tính trạng trong đời cá thể nhờ cơ chế

A Nhân đôi ADN và phiên mã B Nhân đôi ADN và dịch mã

C Phiên mã và dịch mã D Nhân đôi ADN, phiên mã và dịch mã

36 Các mã di truyền khác nhau bởi

A Mã di truyền có tính đặc hiệu B Mã di truyền có tính thoái hóa

C Mã di truyền có tính phổ biến D Mã di truyền luôn là mã bộ ba

38 Bộ ba GUU chỉ mã hóa cho axit amin valin, đây là ví dụ chứng minh:

A Mã di truyền có tính phổ biến B Mã di truyền có tính đặc hiệu

C Mã di truyền có tính thoái hóa D Mã di truyền là mã bộ ba

39 Nội dung nào dưới đây là không đúng?

A Có nhiều mã bộ ba khác nhau có thể cùng mã hoá cho một axit amin

B Một bộ ba có thể mã hoá cho nhiều axit amin trên phân tử prôtêin

C Tất cả các loài đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vày ngoại lệ

D Các mã bộ ba không nằm chồng gối lên nhau mà nằm kế tiếp nhau

40 Đặc điểm của mã di truyền có ý nghĩa “bảo hiểm” thông tin di truyền là

A mã di truyền có tính đặc hiệu B mã di truyền có tính thoái hoá

C mã di truyền có tính phổ biến D mã di truyền là mã bộ ba

Đáp án B Mã di truyền có 4 đặc điểm là: liên tục, phổ biến, đặc hiệu và thoái hóa

Trang 21

Tính chất có ý nghĩa bảo hiểm là tính thoái hóa.

Nhiều bộ ba cùng mã hóa cho một acid amine, khi một bộ ba bị đột biến, chuỗi popipeptit có thểkhông bị thay đổi do còn có các bộ ba khác cùng mã hóa cho acid amin đó thay thế

→ Đáp án B

41 Ở sinh vật nhân thực, côđon nào sau đây quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã?

A 5'AXX3' B 5'AGX3' C 5'AGG3' D 5'UGA3' Đáp án D Có 3 bộ ba kết thúc là: 5'UAA3', 5'UAG3', 5'UGA3'

42 Số bộ ba tham gia mã hoá axit amin là

A 3’OH → 5’P; 5’P → 3’OH; 3’OH → 5’P

B 3’P → 5’OH; 5’OH → 3’P; 3’P → 5’OH

C 5’P → 3’OH; 3’OH → 5’P; 3’OH → 5’P

D 3’OH → 5’P; 5’P → 3’OH;5’P → 3’OH

45 Ví dụ nào sau đây nói lên tính thoái hóa của mã di truyền:

A Bộ ba 5'UUX3' quy định tổng hợp phêninalanin

B Bộ ba 5'AUG3' quy định tổng hợp mêtiônin và mang tín hiệu mở đầu dịch mã

C Bộ ba 5'UUA3', 5'XUG3' cùng quy định tổng hợp lơxin

D Bộ ba 5'AGU3' quy định tổng hợp sêrin

Đáp án C

46 Đặc điểm nào sau đây không phải của mã di truyền?

A Mã di truyền được đọc một cách liên tục từng cụm bộ ba một mà không chồng gối lênnhau

B Mã di truyền mang tính bán bảo toàn trong quá trình đọc mã chúng giữ lại một nửa

C Mã di truyền được đọc một cách thống nhất cho hầu hết các loài sinh vật

D Mỗi mã di truyền chỉ mã hoá cho một loại axit amin nhất định trên phân tử prôtêin

Đáp án B Mã di truyền có 4 đặc điểm là: liên tục( được đọc liên tục, cứ 3 nu liên tiếp khoogn gốilên nhau)

Tính phổ biến: đa số các loài sinh vật đều sử dụng chung một bộ mã di truyền

Tính thoái hóa: một acid amine có thể được mã hóa bởi nhiều bộ ba

Trang 22

Tính đặc hiệu: mỗi bộ ba chỉ mã hóa một acid amine.

48 Khi nói về mã di truyền, phát biểu nào sau đây đúng?

A Ở sinh vật nhân thực, côđon 3’AUG5’ có chức năng khởi đầu dịch mã và mã hóa axitamin mêtiônin

B Côđon 3’UAA5’ quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã

C Với ba loại nuclêôtit A, U, G có thể tạo ra 24 loại côđon mã hóa các axit amin

D Tính thoái hóa của mã di truyền có nghĩa là mỗi côđon có thể mã hóa cho nhiều loại axitamin

- Có tính đặc hiệu (một bộ 3 chỉ mã hoá 1 loại a.a)

- Mang tính thoái hoá (nhiều bộ 3 khác loại cùng mã hóa cho 1 loại a.a, trừ AUG - mêtiônin;UGG –Triptôphan) Các bộ ba mã hoá cho cùng một axit amin chỉ khác nhau ở nuclêôtit thứ 3 →giúp cho gen bảo đảm được thông tin di truyền và xác nhận trong bộ ba, 2 nuclêôtit đầu là quantrọng còn nuclêôtit thứ ba có thể linh hoạt

+ Mã di truyền được đọc theo 1 chiều 5' - 3' trên mARN nên codon có chức năng khởi đầu dịch

mã và quy định axit amin ở sinh vật nhân thực là metion là condon 5' AUG 3'

+ Ba bộ ba kết thúc là 5' UAA 3' ; 5' UAG 3' ; 5' UGA 3'

+ Với 3 loại Nu A, U, G có thể tạo ra số codon mã hóa axit amin là: 3333 - 3 (Ba bộ ba kết thúcUAA, UAG, UGA) = 24

Đáp án:C

Trang 23

Nhân đôi ADN

Trang 24

1 Trong quá trình nhân đôi ADN ở tế bào nhân sơ, nhờ các enzym tháo xoắn, hai mạch đơn củaphân tử ADN tách nhau tạo nên chạc hình chữ Y Khi nói về cơ chế của quá trình nhân đôi ở chạchình chữ Y, phát biểu nào sau đây sai?

A Enzym ADN pôlimêraza di chuyển trên mạch khuôn theo chiều 5' >3'

B Trên mạch khuôn 5' >3' thì mạch mới được tổng hợp ngắt quãng tạo nên các đoạn ngắn

C Enzym ADN pôlimêraza tổng hợp mạch mới theo chiều 5' >3'

D Trên mạch khuôn 3' >5' thì mạch mới được tổng hợp liên tục

2 Quá trình nhân đôi ADN được thực hiện theo nguyên tắc gì?

A Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục

B Mạch liên tục hướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản

C Hai mạch được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung song song liên tục

D Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn

Đáp án D Quá trình nhân đôi ADN được thực hiện theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bánbảo toàn → Đáp án D đúng

3 Trong quá trình tự nhân đôi ADN, enzim tháo xoắn di chuyển theo chiều

A từ 3’ đến 5’ hay từ 5’ đến 3’ tùy theo từng mạch

B theo chiều từ 3’ đến 5’cùng chiều với mạch khuôn

C theo chiều từ 5’ đến 3’trên cả hai mạch

D tùy từng phân tử ADN mà chiều di chuyển khác nhau

B Sự liên kết các nu- trên 2mạch diễn ra không đồng thời

C Do giữa 2 mạch có nhiều liên kết bổ sung khác nhau

D Do trên 2 mạch khuôn có 2 loại en zim khác nhau xúc tác

Trang 25

Đáp án A Do cấu trúc của ADN có hai mạch và ngược chiều nhau, enzyme ADN polymerazachỉ tổng hợp theo chiều 5' → 3' nên mạch gốc 3' → 5' được tổng hợp liên tục, còn mạch bổ sung5' → 3' được tổng hợp thành từng đoạn ngắn Okazaki sau đó được nối bằng enzyme nối.

→ Đáp án A

5 Trong quá trình nhân đôi, enzim ADN pôlimeraza

A tham gia vào quá trình tháo xoắn và phá vỡ các liên kết hyđrô

B di chuyển cùng chiều trên hai mạch của phân tử ADN mẹ (không tính theo chiều của mạchkhuôn)

C di chuyển ngược chiều nhau trên hai mạch của phân tử ADN (không tính theo chiều củamạch khuôn)

D nối các đoạn okazaki lại với nhau thành chuỗi polinuclêôtit

Đáp án C Trong quá trình nhân đôi ADN, có các loại enzyme tham gia:

+ Helicase: tháo xoắn

+ ADN polymeraza: tổng hợp mạch mới

+ ARN polymeraza: tổng hợp đoạn ARN mồi

+ Ligaza: enzyme nối

ADN pol chỉ tổng hợp mạch theo chiều 5' → 3' nên trên mạch 3' → 5' (mạch gốc) enzyme sẽtổng hợp mạch đơn mới một cách liên tục theo chiều tháo xoắn còn mạch có chiều 5' → 3' thìđược tổng hợp 1 cách gián đoạn thành từng đoạn ngắn ngược lại với chiều tháo xoắn

Enzyme ADN pol sẽ di chuyển ngược chiều nhau trên hai mạch của phân tử ADN

→ Đáp án C

6 Trong cơ chế nhân đôi ADN các nuclêôtit trên mạch mới được lắp ráp với nhau bằng liên kếthoá trị giữa

A phân tử axít photphoric của nuclêotit này với phân tử bazơnitơric của nuclêotit kế cận

B phân tử đường (C5H10O4) của nuclêotit này với phân tử bazơnitơric của nuclêotít kế cận

C phân tử bazơnitơric của nuclêotit này với phân tử bazơnitơric của nuclêotít kế cận

D phân tử đường (C5H10O4) của nuclêotit này với phân tử axít photphoric của nuclêotit kếcận

Đáp án D

7 Trong quá trình nhân đôi AND vì sao có nguyên tắc nửa gián đoạn?

A Do ADN- polymeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5' -> 3'

B Do mỗi ADN con chỉ giữ lại 1 mạch cũ của ADN mẹ

C Do trên mạch khuôn 3' -> 5' có các đoạn Okazaki

Trang 26

A Do cấu trúc phân tử AND là đối song song và enzim AND- polimeraza chỉ tổng hợp mạchmới theo chiều 5/- 3/

B Vì để làm tăng tốc độ tổng hợp AND

C Vì để thuận tiện cho việc phiên mã và giải mã di truyền

D Do enzim AND- polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5/- 3/

Đáp án A Phân tử ADN có cấu trúc hai mạch song song và ngược chiều nhau, một mạch mã gốcquy ước có chiều 3' - 5', mạch bổ sung có chiều 5' - 3'

Trong quá trình nhân đôi ADN, enzyme tháo xoắn tách hai mạch đơn của phân tử ADN tạo thànhchạc chữ Y

Enzyme tổng hợp mạch mới (ADN pol) chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5' 3' nên mạch 3' 5' sẽ được tổng hợp liên tục, còn mạch 5' - 3' được tổng hợp thành từng đoạn ngắn (Okazaki) sau

-đó được nối lại nhờ enzyme nối

→ Đáp án A

10 Phương pháp để xác định được nguyên tắc nhân đôi của ADN là :

A Khuếch đại gen trong ống nghiệm và theo dõi kết quả nhân đôi ADN

B Đếm số lượng các đoạn Okazaki trong quá trình nhân đôi ADN

C Chiếu xạ rơn gen rồi theo dõi kết quả nhân đôi ADN

D Đánh dấu phóng xạ các nucleotit rồi theo dõi kết quả nhân đôi ADN

Đáp án D ADN là axit nucleic có kích thước hiển vi vì vậy không thể quan sát được các quan sátcủa nó bằng mắt thường và nhất là quá trình nhân đôi của nó do có các loại enzim,các thành phần

và nguyên tắc phức tạp.Vậy nên để xác dịnh được nguyên tắc trong quá trình nhân đôi của nó thì

ta thường sử dụng phương pháp đánh dấu phóng xạ các nucleotit rồi theo dõi kết quả nhân đôithông qua kết quả thay đổi của phóng xạ

C xúc tác hình thành liên kết giữa các nuclêôtit tự do hình thành nên mạch đơn mới

D nhận diện điểm khởi đầu quá trình tự nhân đôi ADN

Đáp án B Trong quá trình nhân đôi của ADN, ADN polimeraza gắn các nucleotit tự do ngoài môitrường vào liên kết với các nucleotit trong mạch khuôn để tổng hợp mạch mới hoàn chỉnh →Đáp án B

12 Trong quá trình nhân đôi ADN, trên một chạc chữ Y mạch đơn mới được tổng hợp liên tụctrên mạch khuôn có chiều

A cùng chiều với chiều tháo xoắn của ADN B 3' đến 5'

Trang 27

14 Nguyên tắc bán bảo toàn trong cơ chế nhân đôi ADN là

A quá trình lắp giáp các nuclêôtit trên hai mạch của ADN theo hai hướng ngược chiều nhau

B một mạch được tổng hợp liên tục còn mạch kia tổng hợp một cách gián đoạn gọi là cácđoạn Okazaki

C trong hai phân tử ADN được hình thành, mỗi ADN con gồm có một mạch của ADN mẹ vàmột mạch mới tổng hợp

D trong hai phân tử ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi, một phân tử ADN con cóhai mạch của ADN mẹ và một ADN con gồm hai mạch mới tổng hợp

Đáp án C

15 Yếu tố nào sau đây cần cho quá trình tái bản ADN?

Đáp án D Quá trình tái bản ADN gồm có các thành phần ADN mẹ, các loại enzyme ( ADNpolymeraza, ARN polymeraza, ligaza, helicase ), nucleotide môi trường nội bào, Protein SSB

→ Đáp án D

16 Sự nhân đôi của các phân tử ADN trên NST của một tế bào sinh vật nhân thực

A có thể diễn ra nhiều lần tùy theo nhu cầu của tế bào

B luôn diễn trong nhân tế bào và trước khi tế bào thực hiện phân bào

C chỉ bắt đầu tại các vùng đầu mút trên từng NST

D chỉ xảy ra khi NST ở trạng thái đóng xoắn cực đại

Đáp án B A sai, nhân đôi của gen trong tế bào chất (ti thể, lục lạp, ) mới theo nhu cầu tế bào,ADN nhiễm sắc thể chỉ nhận đôi 1 lần vào pha S

C sai, bắt đầu tại rất nhiều vùng trên NST gọi là đơn vị nhân đôi

D sai, diễn ra khi tháo xoắn Phương án đúng là B

17 Trong quá trình nhân đôi ADN, enzym ADN polimeraza có vai trò

A tháo xoắn phân tử ADN

B nối các đoạn okazaki lại với nhau

C nối mạch ADN khuôn với mạch ADN mới đƣợc tổng hợp để tạo phân tử A DN con

D lắp ráp các nucleotit để tạo mạch polinucleotit mới

Đáp án D

18 Trong các đặc điểm nêu dưới đây, có bao nhiêu đặc điểm có ở quá trình nhân đôi của sinhvật nhân thực?

I Phân tử ADN có nhiều điểm khởi đầu tái bản

II Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn

III Enzym ADN polymerase làm nhiệm vụ tháo xoắn phân tử ADN và kéo dài mạch mới

IV Mạch 5’ → 3’ được tổng hợp liên tục còn mạch 3’ → 5’ được tổng hợp gián đoạn

Trang 28

19 Quá trình nhân đôi ADN không có thành phần nào sau đây tham gia?

A Axit amin B Các nuclêôtit tự do C Enzim ligaza D ADNpôlimeraza

Đáp án A Axit amin tham gia quas trình mã

Còn các thành phần còn lại đều tham gia quá trình nhân đôi AND

20 Khi nói về quá trình nhân đôi ADN, có bao nhiêu phát biểu nào sau đây sai?

1 Quá trình nhân đôi ADN diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và bán bảo toàn

2 Quá trình nhân đôi ADN bao giờ cũng diễn ra đồng thời với quá trình phiên mã

3 Trên cả hai mạch khuôn, ADN pôlimeraza đều di chuyển theo chiều 5’ → 3’ để tổng hợp mạchmới theo chiều 3’→ 5’

4 Trong mỗi phân tử ADN được tạo thành thì một mạch là mới được tổng hợp, còn mạch kia làcủa ADN ban đầu

Đáp án D Xét các phát biểu về quá trình nhân đôi ADN:

Phát biểu 1: Quá trình nhân đôi ADN diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và bán bảo toàn Phát biểunày đúng vì nhờ nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn mà ADN con tạo ra giống hệtnhau và giống ADN mẹ ban đầu

Phát biểu 2: Quá trình nhân đôi ADN bao giờ cũng diễn ra đồng thời với quá trình phiên mã.Phát biểu này sai vì kì trung gian có 3 pha: G1, S, G2 Quá trình phiên mã có thể diễn ra từ phaG1 đến pha G2, còn quá trình nhân đôi ADN chỉ diễn ra ở pha S

Phát biểu 3: Trên cả hai mạch khuôn, ADN pôlimeraza đều di chuyển theo chiều 5’ → 3’ để tổnghợp mạch mới theo chiều 3’→ 5’.Phát biểu này sau vì Trên cả hai mạch khuôn, ADN pôlimerazađều di chuyển theo chiều 3’ → 5’ và tổng hợp mạch mới theo chiều từ 3’→ 5’

Phát biểu 4: Trong mỗi phân tử ADN được tạo thành thì một mạch là mới được tổng hợp, cònmạch kia là của ADN ban đầu Phát biểu này đúng vì đây là kết quả của nguyên tắc bán bảo toàntrong quá trình nhân đôi ADN

Vậy phát biểu 2, 3 sai → chọn đáp án D

21 Điểm khác nhau trong quá trình sao chép của ADN ớ sinh vật nhân chuẩn và sinh vật nhân

sơ là

1 sự sao chép ADN ở sinh vật nhân chuẩn có thể xảy ra đồng thời trên nhiều phân tử ADN

2 ở sinh vật nhân chuẩn, có nhiều điểm khởi đầu sao chép trên mỗi phân tử ADN, còn sinh vậtnhân sơ chỉ có một điểm

3 các đoạn Okazaki được hình thành trong quá trình sao chép ADN ở sinh vật nhân sơ dài hơncác đoạn Okazaki ở sinh vật nhân chuẩn

4 mạch ADN mới của sinh vật nhân chuẩn được hình thành theo chiều 5’- 3’ còn ở sinh vật nhân

sơ là 3’ - 5’

Phương án đúng là :

A 1, 2 B 1, 2, 3, 4 C 1, 2, 3 D 2, 3

Trang 29

B Trên mạch khuôn có chiều 5’→ 3’, mạch mới sẽ được tổng hợp liên tục kể từ đầu 5’ của đoạnADN mồi, còn trên mạch khuôn có chiều 3’→ 5’ mạch mới sẽ được tổng hợp thành từng đoạnOkazaki

C Trên cả 2 mạch khuôn, 2 mạch mới sẽ được tổng hợp liên tục kể từ đầu 5’ của đoạn ARNmồi

D Trên cả 2 mạch khuôn, 2 mạch mới sẽ được tổng hợp liên tục kể từ đầu 3’ của đoạn ARNmồi

Đáp án D

23 Những thành phần nào sau đây tham gia vào quá trình nhân đôi ở sinh vật nhân sơ?

(1) Enzim tháo xoắn (2) ADN polimerase (3) Enzim ligaza

(4) Enzim cắt giới hạn (5) ARN polimerase (6) mạch ADN làm khuôn

Phương án đúng là:

A 1,4,5,6 B 1,2,3,5,6 C 1,2,3,6 D 1,2,3,4,5,6 Đáp án B

Quá trình nhân đôi ở sinh vật nhân sơ sử dụng: enzim tháo xoắn, ADN pol, enzin nối ligaza vàmạch khuôn ADN Quá trình nhân đôi ADB=N còn sử dụng cả ARN pol để tổng hợp đoạn mồi.Vậy chọn đáp án B

24 Một phân tử ADN chứa toàn N15 có đánh dấu phóng xạ được tái bản 4 lần trong môi trườngchứa N14 Số phân tử ADN còn chứa N15 chiếm tỉ lệ :

Đáp án D Sau 4 lần nhân đôi ADN số phân tử ADN được tạo ra là 2 mũ 4= 16 phân tử

số phân tử còn chứa N15= 2 phân tử

Vậy tỉ lệ chứa phân tử N15 = 2/16= 12,5%

ĐÁ D

25 Quá trình tái bản của ADN gồm các bước sau:

1: Tổng hợp các mạch ADN mới

2: Hai phân tử ADN con xoắn lại

3: Tháo xoắn phân tử ADN

Đáp án D Quá trình tái bản của ADN: Tháo xoắn phân tử ADN > Tổng hợp các mạch ADNmới > Hai phân tử ADN con xoắn lại

==>D

26 Cho các đặc điểm sau:

(1) Qua nhân đôi, từ một ADN ban đầu tạo ra hai ADN con có cấu trúc giống hệt nhau

(2) Mạch đơn mới được tổng hợp theo chiều 5’ → 3’

(3) Cả hai mạch đơn đều làm khuôn để tổng hợp mạch mới

(4) Trong một chạc sao chép, hai mạch mới đều được kéo dài liên tục

(5) Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn

Trang 30

Có bao nhiêu đặc điểm đúng với quá trình tái bản ADN?

Đáp án D Trong các nội dung trên:

(1) đúng QUá trình nhân đôi tuân theo 2 nguyên tắc: bổ sung và bán bảo toàn nên tạo ra 2 phân

tử ADN con giống hệt ADN mẹ

(2) đúng Enzyme tổng hợp ADN pol chỉ tổng hợp theo chiều 5' → 3' nên mạch đơn mới sẽ đượctổng hợp theo chiều 5' → 3'

(3) đúng Trong nhân đôi cả hai mạch đơn đều làm khuôn tổng hợp mạch mới, còn trong quátrình phiên mã thì chỉ có mạch gốc mới dùng làm khuôn tổng hợp

(4) sai Trong 1 chạc sao chép (chạc chữ Y) có 1 mạch được tổng hợp liên tục còn 1 mạch đượctổng hợp gián đoạn thành từng đoạn ngắn Okazaki

(5) đúng

Các nội dung (1), (2), (3), (5) đúng

→ Đáp án D

27 Khi nói về quá trình nhân đôi ADN, những phát biểu nào sau đây sai?

(1) Quá trình nhân đôi ADN diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và bán bảo toàn

(2) Quá trình nhân đôi ADN bao giờ cũng diễn ra đồng thời với quá trình phiên mã

(3) Trên cả hai mạch khuôn, ADN pôlimeraza đều di chuyển theo chiều 5’ 3’ để tổng hợp mạchmới theo chiều 3’ 5’

(4) Trong mỗi phân tử ADN được tạo thành thì một mạch là mới được tổng hợp, còn mạch kia làcủa ADN ban đầu

- Nguyên liệu: các nucleotide - Tri - photphat (dATP, dGTP, cDTP và dTTP) Các nucleotide - Tri

P vừa có chức năng làm nguyên liệu vừa làm chức năng cung cấp năng lượng Khi tiến hành gắnnucleotide vào chuỗi, liên kết cao năng được giải phóng để cung cấp năng lượng cho phản ứngtạo liên kết ester kéo dài chuỗi: dATP → dAMP + H3PO4 ΔG' = - 7,3 Kcalo/M

- Enzyme tham gia quá trình tổng hợp ADN có nhiều loại:

Trang 31

+ AND - polymerase làm nhiệm vụ xúc tác quá trình kéo dài chuỗi poly nucleotide theo chiều 5'

→ 3' Có 3 loại AND - polymerase khác nhau

+ Topoizomerase làm nhiệm vụ mở xoắn của ADN làm cho phân tử ADN duỗi thẳng ra

+ Helicase làm nhiệm vụ phân huỷ các liên kết hydro để tách 2 chuỗi polynucleotide rời nhau ra + AND - ligase làm nhiệm vụ nối các đoạn AND - okasaki lại + ARN - polymerase (primase)xúc tác tổng hợp đoạn ARN mồi

- Các loại protein: tham gia tái sinh ADN có nhiều loại protein đặc hiệu như protein SSB, proteinDna

Vậy các thành phần 1, 2, 4, 5, 6 đúng → chọn đáp án D

29 Phát biểu nào dưới đây là không đúng

A ADN có khả năng tự sao đúng mẫu của nó, do đó cấu trúc của ADN luôn luôn duy trìđược tính đặc trưng, ổn định và bền vững qua các thế hệ

B tự điều chỉnh là khả năng tự động duy trì và giữ vững sự ổn định về thành phần và tínhchất

C quá trình tự sao chép của ADN là cơ sở phân tử của sự di truyền và sinh sản, đảm bảo cho

sự sống sinh sôi nảy nở và duy trì liên tục

D cơ sở phân tử của sự tiến hoá là quá trình tích luỹ thong tin di truyền Cấu trúc của ADNngày càng phức tạp hơn và biến hoá đa dạng hơn so với nguyên mẫu

Đáp án A cái này cần suy luận tí là ra nếu ổn định và bền vững qua các thế hệ làm sao có đột biết

để tiến hóa để dạng được

30 Nội dung nào sau đây là đúng khi nói về sự tự nhân đôi của ADN?

A Khi ADN tự nhân đôi, chỉ có 1 gen được tháo xoắn và tách mạch

B Sự lắp ghép nucleotit của môi trường vào mạch khuôn của ADN tuân theo nguyên tắc bổsung (A liên kết với U, G liên kết với X)

C Cả 2 mạch của ADN đều là khuôn để tổng hợp 2 mạch mới

D Tự nhân đôi của ADN chủ yếu xảy ra ở tế bào chất

Đáp án C Xét các phát biểu của đề bài:

A sai vì khi ADN tự nhân đôi thì tất cả các gen trên ADN đều được tháo xoắn và tách mạch

B sai vì sự lắp ghép nucleotit của môi trường vào mạch khuôn của ADN tuân theo nguyên tắc bổsung (A liên kết với T, G liên kết với X)

D sai vì tự nhân đôi ADN chủ yếu diễn ra ở nhân

31 Quá trình tự nhân đôi của ADN chỉ có một mạch được tổng hợp liên tục, mạch còn lại tổnghợp gián đoạn vì

A enzyme xúc tác quá trình tự nhân đôi của ADN chỉ gắn nucleotit vào đầu 3'OH của chuỗipolynucleotit con và mạch polynucleotit chứa ADN con kéo dài theo chiều 3' - 5'

B enzyme xúc tác quá trình tự nhân đôi của ADN chỉ gắn vào đầu 5' của polynucleotit ADN mẹ

và mạch polynucleotit chứa ADN con kéo dài theo chiều 5 - 3'

C enzyme xúc tác quá trình tự nhân đôi của ADN chỉ gắn vào đầu 3' của polynucleotit ADN mẹ

và mạch polynucleotit chứa ADN con kéo dài theo chiều 5' - 3'

D hai mạch của phân tử ADN mẹ ngược chiều nhau và enzyme ADN polymerase chỉ có khảnăng gắn nucleotit vào đầu 3'OH của mạch mới tổng hợp hoặc đầu 3'OH của đoạn mồi theonguyên tắc bổ sung

Trang 32

Đáp án D hai mạch của phân tử ADN mẹ ngược chiều nhau và enzyme ADN polymerase chỉ cókhả năng gắn nucleotit vào đầu 3'OH của mạch mới tổng hợp hoặc đầu 3'OH của đoạn mồi theonguyên tắc bổ sung ADN polymeraza tổng hợp mạch mới theo chiều 3' → 5' còn mạch bổ sungđược tổng hợp gián đoạn.

→ Đáp án D

32 Trong quá trình tự nhân đôi ADN, các đoạn Okazaki được tổng hợp theo chiều:

A 3’ đến 5’ cùng chiều tháo xoắn của ADN

B 5’ đến 3’ ngược chiều tháo xoắn của ADN

C 5’ đến 3’ cùng chiều tháo xoắn của ADN

D 3’ đến 5’ ngược chiều tháo xoắn của ADN

Đáp án B Trong quá trình nhân đôi ADN một mạch được tổng hợp liên tục, một mạch được tổnghợp theo từng đoạn ngắn theo chiều từ 5' đến 3' ngược chiều tháo xoắn

ĐA: B

33 Khi nói về quá trình tái bản ADN ở sinh vật nhân sơ, có bao nhiêu phát biểu dưới đây đúng?

I Các ARN polymeraza chỉ tham gia vào quá trình phiên mã mà không có enzym ARNpolymeraza nào tham gia vào quá trình tái bản

II Ở chạc tái bản, trên mạch 3’ → 5’ chuỗi polypeptit được tổng hợp liên tục và kết thúc trước dochiều của mạch đơn ADN luôn là 5’ → 3’

III Các đoạn Okazaki được tạo thành sau đó chúng được nối nhờ enzym ligaza để tạo thànhmạch kết thúc sau

IV Hầu hết các đoạn Okazaki ở sinh vật nhân sơ có kích thước vào khoảng 30000 – 50000nuclêôtit

Đáp án A Thế hệ thứ 4 sẽ có số ADN con là 2^4 =16 ADN con

Số phân tử ADN còn chứa N15 là 2 phân tử(mỗi phân tử chứa 1 mạch N15 từ mẹ)

Trang 33

2 ADN pôlimeraza di chuyển trên mạch khuôn theo chiều từ 3’→5’ và tổng hợp mạch mới theochiều 5’→3’.

3 ADN pôlimeraza di chuyển trên mạch khuôn theo chiều từ 5’→ 3’ để tổng hợp mạch mạchmới theo chiều 3’→ 5’

4 ADN pôlimeraza tham gia tháo xoắn và tách các mạch đơn của ADN mẹ

5 ADN pôlimeraza chỉ tác dụng lên một trong hai mạch đơn của ADN mẹ

Số nội dung đúng là:

Đáp án C Xét các nội dung trên:

Nội dung 1: ADN pôlimeraza tham gia nối các đoạn Okazaki để thành một mạch hoàn chỉnh Nộidung này sai vì ADN polimeraza có chức năng tổng hợp mạch mới có chiều từ 5' → 3' còn chứcnăng nối các đoạn okazaki là vai trò của enzim ligaza

Nội dung 2: ADN pôlimeraza di chuyển trên mạch khuôn theo chiều từ 3’→5’ và tổng hợp mạchmới theo chiều 5’→3' Nội dung này đúng vì ADN di chuyển trên mạch khuôn theo chiều từ 3'

→ 5' và chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5' → 3' nên trên mạch khuôn 3' → 5', mạch bổ sungđược tổng hợp liên tục, còn trên mạch khuôn 5' → 3', mạch bổ sung được tổng hợp ngắt quãngtạo nên các đoạn ngắn (đoạn Okazaki) Sau đó các đoạn okazaki được nối lại với nhau nhờ enzimnối

Nội dung 3: ADN pôlimeraza di chuyển trên mạch khuôn theo chiều từ 5’→ 3’ để tổng hợp mạchmạch mới theo chiều 3’→ 5’ Nội dung này sai (xem giải thích ở nội dung 2)

Nội dung 4: ADN pôlimeraza tham gia tháo xoắn và tách các mạch đơn của ADN mẹ Nội dungnày sai vì trong quá trình nhân đôi ADN, ADN được tháo xoắn nhờ enzim tháo xoắn chứ khôngphải nhờ ADN polimeraza.Enzim tháo xoắn có tên là Helicasa

Nội dung 5: ADN pôlimeraza chỉ tác dụng lên một trong hai mạch đơn của ADN mẹ

Nội dung này sai vì ADN polỉmeraza tác động lên cả 2 mạch ADN chứ không phải chỉ tác độnglên 1 mạch

Vậy chỉ có nội dung 2 đúng → chọn đáp án C

36 Khi nói về quá trình tự nhân đôi của ADN cấu tạo nên nhiễm sắc thể, có bao nhiêu nội dungsau đây đúng?

I Diễn ra ở trong nhân, tại kì trung gian của quá trình phân bào của tế bào nhân thực

II Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn

III Cả hai mạch đơn đều làm khuôn để tổng hợp mạch mới

IV Mạch đơn mới được tổng hợp theo chiều 5'→ 3'

Đáp án D ADN - vật chất di truyền ở cấp độ phân tử, được di truyền từ thế hệ tế bào mẹ sang thế

hệ tế bào con thông qua cơ chế nhân đôi

1 Đúng Nhân đôi ADN diễn ra ở trong nhân, tại kì trung gian của quá trình phân bào(pha S)

2 Đúng Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung, A - T G - X, theo nguyên tắc bản bảo tồn ( ADN con

sẽ có 1 mạch của ADN mẹ và 1 mạch được tổng hợp mới từ môi trường)

3 Đúng Cả hai mạch đơn đều làm khuôn tổng hợp mạch mới

4 Đúng Vì enzyme hoạt động theo chiều 5' 3' nên mạch đơn mới được tổng hợp theo chiều 5' 3'

-5 Sai Một phân tử ADN tự nhân đôi, sẽ có 1 mạch tổng hợp liên tục và một mạch tổng hợp giánđoạn, ADN pol hoạt động theo chiều 5' - 3' nên mạch 3' - 5' sẽ tổng hợp liên tục còn mạch 5' - 3'

sẽ tổng hợp gián đoạn thành từng đoạn ngắn Okazaki sau đó được nối lại bởi ligaza

Trang 34

6 Đúng Sau một lần nhân đôi, 1 phân tử ADN mẹ sẽ tạo thành 2 phân tử ADN con có cấu trúcgiống hệt mẹ.

Các câu có nội dung đúng là (1), (2), (3), (4), (6)

Số nội dung đúng là 5

Đáp án D

37 Trong các phát biểu sau đây, có bao nhiêu phát biểu đúng?

(1) Trong quá trình nhân đôi ADN, enzim ADN pôlimeraza không tham gia tháo xoắn phân tửADN

(2) Trong quá trình nhân đôi ADN, enzim nối ligaza chỉ tác động lên một trong hai mạch đơnmới được tổng hợp từ một phân tử ADN mẹ

(3) Trong quá trình nhân đôi ADN, có sự liên kết bổ sung giữa A với T, G với X và ngược lại (4) Ở vi khuẩn, sự nhân đôi ADN xảy ra ở nhiều đơn vị nhân đôi (nhiều đơn vị tái bản)

(5) Trong quá trình phiên mã, có sự liên kết bổ sung giữa A với T, G với X và ngược lại

(4) Ở vi khuẩn, sự nhân đôi ADN xảy ra ở nhiều đơn vị nhân đôi (nhiều đơn vị tái bản) -> sai, ở

vi khuẩn chỉ có 1 điểm tái bản

(5) Trong quá trình phiên mã, có sự liên kết bổ sung giữa A với T, G với X và ngược lại -> sai,quá trình phiên mã diễn ra theo Amk-rU; Tmk-rA; Gmk - rX; Xmk-rG

Những phát biểu đúng: 1,3

Đáp án D

38 Trong quá trình nhân đôi của ADN, một mạch được tổng hợp liên tục, mạch kia tổng hợpgián đoạn Hiện tượng này xảy ra do

A mạch mới luôn được tổng hợp theo chiều 3’ - 5’

B mạch mới luôn được tổng hợp theo chiều 5’ - 3’

C mạch mới luôn được tổng hợp theo chiều tháo xoắn của ADN

D mạch mới luôn được tổng hợp theo hướng ngược chiều tháo xoắn của ADN

Đáp án B Trong quá trình nhân đôi ADN, mạch mới luôn đc tổng hợp theo chiều 5' - 3'C nênmạch gốc của ADN có mạch mới đc tổng hợp liên tục còn mạch bổ sung của ADN sẽ tổng hợp 1cách gián đoạn

đáp án B

⇒⇒

39 Enzim nào sau đây có vai trò cắt mối liên kết hidro giữa hai mạch của ADN?

A Ligaza B ARN- polimeraza C ADN- polimeraza D Hêlicaza

40 Trong quá trình nhân đôi ADN, có một mạch ADN mới được tổng hợp liên tục và một mạchđược tổng hợp từng đoạn ngắn ngược với chiều phát triển của chạc chữ Y Nguyên nhân dẫn đếnhiện tượng này là do mạch mới được tổng hợp

A theo chiều 3’ đến 5’

B ngược chiều dịch chuyển của enzim tháo xoắn

C theo chiều dịch chuyển của enzim tháo xoắn

D theo chiều từ 5’ đến 3’

Trang 35

Đáp án D Nguyên nhân trong quá trình nhân đôi ADN một mạch liên tục còn 1 mạch được tổnghợp gián đoạn thành từng đoạn gắn ngược với chiều phát triển của chạc chữ Y.

Enzyme ADN pol chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5'-3' nên mạch gốc 3' → 5' được tổng hợpliên tục, còn mạch bổ sung được tổng hợp gián đoạn

→ Đáp án D

41 Quá trình nhân đôi của ADN không diễn ra ở giai đoạn nào dưới đây;

A pha S của kì trung gian B khi tế bào chuẩn bị bước vào nguyênphân

C khi tế bào chuẩn bị bước vào giảm phân D giai đoạn nguyên phân

Đáp án D Quá trình nhân đôi ADN diễn ra tại pha S của kì trung gian trước các lần phân bào

Vì khi đó NST ở trạng thái dãn xoắn cực đại Còn khi bước vào NP NST co xoắn cực đại nênADN không nhân đôi được( nguyên phân, giảm phân)

→ Đáp án D

42 Đối tượng nào sau đây có thể tự thực hiện quá trình tái bản theo nguyên tắc bổ sung và bánbảo toàn?

1: nhân sơ 2: nhân thực 3: virut có ADN

4: virut có ADN và thể ăn khuẩn 5 : vi khuẩn 6: nấm

43 En zym ADN- Polymeraza trong nhân đôi ADN có vai trò:

A Nối các đoạn Okazaki B Tháo xoắn

C Tổng hợp ARN mồi D Nối các đơn phân và kéo dài mạch đơnmới

Đáp án D ADN polimeraza có vai trò lắp các đơn phân (nucleotit) theo nguyên tắc bổ xung (sáchgiáo khoa có nói)

44 Trong chu kỳ tế bào, sự nhân đôi của ADN trong nhân xảy ra ở:

A Kỳ trung gian B Kỳ đầu C Kỳ sau D Kỳ giữa Đáp án A Sự nhân đôi của ADN xẩy ra ở kì trung gian, pha S

B Sự nhân đôi ADN diễn ra nhiều lần trong 1 chu kì tế bào

C Enzim ADN polimeraza tham gia thảo xoắn phân tử ADN

D Enzim ADN polimeraza tổng hợp các mạch mới theo chiều 3’→ 5’

Đáp án A Phát biểu đúng về quá trình nhân đôi ADN trong nhân ở sinh vật nhân thực là: A

B sai, nhân đôi ADN chỉ diễn ra 1 lần trong chu kỳ tế bào

C sai, ADN pol không tham gia tháo xoắn

D sai, ADN pol tổng hợp mạch mới có chiều 5 – 3

Trang 36

46 Quá trình nhân đôi của ADN ở sinh vật nhân thực chủ yếu diễn ra ở

A tế bào chất B ribôxôm C ti thể D nhân tế bào Đáp án D Nhân tế bào là nơi chưa vật chất di truyền Quá trình nhân đôi của ADN ở sinh vậtnhân thực diễn ra trong nhân tế bào

→ Đáp án D

47 Khi nói về quá trình nhân đôi ADN, phát biểu nào sau đây sai:

A Enzim ADN pôlimeraza tổng hợp và kéo dài mạch mới theo chiều 3’ → 5’

B Enzim ligaza (enzim nối) nối các đoạn Okazaki thành mạch đơn hoàn chỉnh

C Quá trình nhân đôi ADN diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn

D Nhờ các enzim tháo xoắn, hai mạch đơn của ADN tách nhau dần tạo nên chạc chữ Y

Đáp án A

Lời giải:

A sai Vì trong quá trình nhân đôi ADN, mạch mới ADN luôn được tổng hợp theo chiều 5'-3' Vìvậy mạch khuôn có chiều 3'-5' thì được tổng hợp liên tục, còn mạch có chiều 5'-3' thì được tổnghợp gián đoạn tạo nên các đoạn ngắn( Đoạn okazaki ), sau đó các đoạn được nối lại với nhau nhờenzim nối tạo thành mạch hoàn chỉnh

48 Loại enzim nào sau đây không tham gia vào quá trình nhân đôi ADN?

Đáp án C A, B, D đều là các enzim tham gia vào quá trình nhân đôi ADN

C ADN restrictase là enzim cắt giới hạn tham gia tạo ADN tái tổ hợp

49 Khi nói về quá trình nhân đôi ADN, kết luận nào sau đây không đúng ?

A Trên mỗi phân tử ADN của sinh vât nhân sơ chỉ có một điểm khởi đầu nhân đôi ADN

B Tính theo chiều tháo xoắn, ở mạch khuôn có chiều 5’→ 3’ mạch mới được tổng hợp giánđoạn

C Enzim ADN pôlimeraza làm nhiệm vụ tháo xoắn phân tử ADN và kéo dài mạch mới

D Sự nhân đôi của ADN ti thể diễn ra độc lập với sự nhân đôi của ADN trong nhân tế bào Đáp án C

50 Khi nói về quá trình nhân đôi ADN, xét các kết luận sau đây:

(1) Trên mỗi phân tử ADN của sinh vật nhân sơ chỉ có một điểm khởi đầu nhân đôi ADN

(2) Enzim ADN-polimeraza làm nhiệm vụ tháo xoắn phân tử ADN và kéo dài mạch mới

(3) Sự nhân đôi của ADN ti thể diễn ra độc lập với sự nhân đôi của ADN trong nhân tế bào.(4) Tính theo chiều tháo xoắn, ở mạch khuôn có chiều 5’ - 3’ thì mạch mới được tổng hợp giánđoạn

(5) Sự nhân đôi ADN diễn ra vào kì trung gian giữa hai lần phân bào Có bao nhiêu kết luậnđúng ?

Trang 37

2 Ở sinh vật nhân chuẩn, có nhiều điểm khởi đầu sao chép trên mỗi phân tử ADN, còn sinh vậtnhân sơ chỉ có một điểm.

3 Các đoạn Okazaki được hình thành trong quá trình sao chép ADN ở sinh vật nhân sơ nhiềuhơn đoạn Okazaki được hình thành trong quá trình sao chép ở sinh vật nhân chuẩn

4 Mạch ADN mới của sinh vật nhân chuẩn được hình thành theo chiều 5’ – 3’ còn ở sinh vậtnhân sơ là 3’ – 5’

(2) Sử dụng 8 loại nuclêôtít làm nguyên liệu trong quá trình nhân đôi

(3) Trên mỗi phân tử ADN chỉ có một điểm khởi đầu tái bản

(4) Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn

(5) Enzim ADN pôlimeraza làm nhiệm vụ tháo xoắn phân tử ADN

Phương án đúng là

A (1), (4) B (3), (5) C (2), (3), (4) D (1), (2), (4) Đáp án B Đáp án B

Đặc điểm không đúng với quá trình nhân đôi ADN ở sinh vật nhân thực là (3) (5)

3 sai, trên mỗi ADN có nhiều điểm khởi đầu tái bản

5 sai, enzyme làm nhiệm vụ tháo xoắn là ADN helicase và ADN gyrase

53 Câu nào dưới đây nói về hoạt động của enzim ADN polimeraza trong quá trình nhân đôiADN là đúng?

A ADN polimeraza chỉ di chuyển trên mạch khuôn theo một chiều từ 3’ đến 5' và cả hai mạchmới được tổng hợp liên tục theo chiều từ 5' đến 3'

B ADN polimeraza chỉ di chuyển trên mạch khuôn theo 1 chiều từ 5' đến 3' và tổng hợp cả 2mạch cùng 1 lúc

C ADN polimeraza chỉ di chuyển trên mạch khuôn theo 1 chiều từ 3' đến 5' và tổng hợp từngmạch một, hết mạch này đến mạch khác

D ADN polimeraza chỉ di chuyển trên mạch khuôn theo một chiều từ 3' đến 5' và tổng hợp mộtmạch liên tục còn mạch kia tổng hợp gián đoạn thành các đoạn okazaki

Đáp án D A sai vì trong 2 mạch mới được tổng hợp, 1 mạch sẽ được tổng hợp liên tục, 1 mạchđược tổng hợp gián đoạn chứ không phải cả hai mạch mới được tổng hợp liên tục

B sai vì ADN polimeraza chỉ di chuyển trên mạch khuôn theo 1 chiều từ 3' đến 5' chứ không phải5' đến 3'

C sai vì hai mạch mới được tổng hợp đồng thời chứ không phải tổng hợp từng mạch một, hếtmạch này đến mạch khác

D đúng

Vậy chọn đáp án D

54 Điểm khác biệt giữa 2 cơ chế nhân đôi và phiên mã ở sinh vật nhân thực là :

Trang 38

1- Enzim sử dụng cho 2 quá trình

2- Quá trình nhân đôi cần năng lượng còn phiên mã thì không cần

3- Nhân đôi diễn ra chủ yếu trong nhân còn phiên mã diễn ra ở tế bào chất

4- Số lượng mạch dùng làm mạch khuôn và số lượng đơn phân môi trường cung cấp

5- Nguyên tắc bổ sung giữa các cặp bazơ nitơ khác nhau

Đáp án A Điểm khác biệt giữa nhân đôi và phiên mã ở SVNT là:

Enzyme sử dụng khác nhau, Nhân đôi sử dụng cả ADN pol, ARN pol nhưng phiên mã chỉ dùngARN pol

Nhân đôi sử dụng cả 2 mạch để làm khuôn, sao mã chỉ dùng 1 mạch gốc làm khuôn, số đơn phâncũng khác nhau

Nguyên tắc bổ sung ở nhân đôi là A-T, G-X còn ở trong phiên mã là A-U, T-A, G-X

→ Đáp án A

55 Đoạn Okazaki trong quá trình tổng hợp ADN là

A đoạn được tổng hợp một cách liên tục theo chiều tháo xoắn của phân tử ADN

B đoạn được tổng hợp một cách gián đoạn theo chiều tháo xoắn của phân tử ADN

C đoạn được tổng hợp một cách gián đoạn theo hướng ngược chiều tháo xoắn của phân tửADN

D đoạn được tổng hợp một cách liên tục trên hai mạch đơn của phân tử ADN

Đáp án C Đoạn Okazaki trong quá trình tổng hợp ADN là đoạn được tổng hợp một cách giánđoạn theo hướng ngược chiều tháo xoắn của phân tử ADN

→ Đáp án C

56 Quá trình tự nhân đôi của ADN có đặc điểm:

1.Diễn ra ở trong nhân, tại kì trung gian của quá trình phân bào

2.Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn

3.Cả hai mạch đơn đều làm mạch khuôn để tổng hợp mạch mới

4.Đoạn Okazaki được tổng hợp theo chiều 5'→3'

5.Khi một phân tử ADN tự nhân đôi 2 mạch mới được tổng hợp đều được kéo dài liên tục với sựphát triển của chạc chữ Y

6.Qua một lần nhân đôi tạo ra hai ADN con có cấu trúc giống ADN mẹ

A 1, 2, 3, 4, 5 B 1, 2, 4, 5, 6 C 1, 3, 4, 5, 6 D 1, 2, 3, 4, 6 Đáp án D Trong các đặc điểm trên: Đặc điểm 5 sai vì Khi một phân tử ADN tự nhân đôi 2 mạchmới được tổng hợp thì trên mạch gốc có chiều 3' - 5', mạch mới sẽ được tổng hợp liên tục, còntrên mạch gốc có chiều từ 3' - 5' thì mạch mới được tổng hợp gián đoạn theo từng đoạn okazaki

→ Loại các đáp án A, B, C

Vậy chọn đáp án D

57 Phát biểu nào dưới đây là không đúng:

A Quá trình sao chép của ADN là cơ sở phân tử của sự di truyền và sinh sản, đảm bảo sựsống sinh sôi nảy nở và duy trì liên tục

B Cấu trúc của ADN ngày càng đổi mới thành phần tổ chức, nên có ý nghĩa là cơ sở phân tửcủa sự tiến hoá

C Tổ chức sống là những hệ mở, thường xuyên trao đổi chất với môi trường, dẫn tới thườngxuyên sự đổi mới thành phần tổ chức

Trang 39

D ADN có khả năng tự sao đúng mẫu của nó, nên cấu trúc ADN thường duy trì được tínhđặc trưng, ổn định và bền vững qua các thế hệ

Đáp án B

58 Khi nói về ADN có bao nhiêu nhận định đúng trong các nhận định dưới đây:

(1) Enzim ligaza dùng để nối các đoạn okazaki trong quá trình nhân đôi ADN

(2) Quá trình nhân đôi ADN trong quá trình nguyên phân xảy ra ở trong nhân tế bào

(3) Các ADN cùng nằm trong nhân của một tế bào có số lần tự sao mã bằng nhau

(4) Qua 8 đợt nhân đôi thì tổng ADN con được tạo thành là 27 ADN có mang nguyên liệu mới.(5) Trong mỗi ADN con có 1 mạch có nguồn gốc từ mẹ, mạch còn lại được tổng hợp từ môitrường nội bào

Đáp án A (1) đúng Trong quá trình nhân đôi 1 mạch được tổng hợp liên tục còn 1 mạch tổng hợpgián đoạn thành từng đoạn ngắn Okazki → sau đó được nối lại nhờ enzyme nối ligase

(2) sai quá trình nhân đôi ADN diễn ra ở kì trung gian và ở trong nhân tế bào

(3) đúng vì quá trình nhân đôi của ADN trùng với số lần phân bào nên các ADN trong nhân có

số lần tự sao giống nhau

(4) sai sau 8 lần nhân đôi có 2^8 ADN con tạo ra trong đó có 2 phân tử mang ADN cũ; vậy sốphân tử mang ADN hoàn toàn mới sẽ là: 2^8 - 2

(5) đúng Mỗi ADN con có 1 mạch có nguồn gốc từ mẹ, 1 mạch từ môi trường nội bào

→ Các nội dung (1), (3), (5) đúng

→ Đáp án A

59 Đặc điểm nào không đúng đối với quá trình nhân đôi ADN ở tế bào nhân thực?

A Trên mỗi phân tử ADN có nhiều đơn vị tái bản

B Mỗi đơn vị nhân đôi có một chạc tái bản hình chữ Y

C Quá trình nhân đôi ADN xảy ra ở kì trung gian giữa hai lần phân bào

D Quá trình nhân đôi ADN diễn ra theo nguyên tắc bán bảo toàn và nguyên tắc bổ sung Đáp án B Trong các phát biểu trên, phát biểu B sai vì mỗi đơn vị nhân đôi có 2 chạc tái bản hìnhchữ Y chứ không phải có một chạc tái bản hình chữ Y → Đáp án B

60 Từ một phân tử ADN mẹ có thể tạo ra 2 ADN con giống hệt ADN mẹ vì:

1 ADN có khả năng tự nhân đôi theo nguyên tắc bổ xung

2 ADN được cấu tạo từ hai mạch theo nguyên tắc bổ sung

3 ADN có khối lượng và kích thước lớn, bền vững tương đối

4 ADN có khả năng tự nhân đôi theo nguyên tắc bán bảo tồn

Đáp án D Nhờ vào khả năng tự nhân đôi với nguyên tắc bán bảo toàn và nguyên tắc bổ sung nên

từ 1 ADN mẹ có thể tạo ra 2 ADN con giống hệt nhau và giống mẹ

B Trong quá trình nhân đôi ADN, có sự liên kết bổ sung giữa A với T, G với X và ngược lại

C Trong quá trình nhân đôi ADN, enzim nối ligaza chỉ tác động lên một trong hai mạch đơnmới được tổng hợp từ một phân tử ADN mẹ

Trang 40

D Sự nhân đôi ADN xảy ra ở nhiều điểm trong mỗi phân tử ADN tạo ra nhiều đơn vị nhânđôi (đơn vị tái bản)

Đáp án C Tái bản ở ADN ở tế bào nhân thực

A Đúng

B Đúng

C.Sai: Trong quá trình nhân đôi ADN tạo thành nhiều đơn vị tái bản,mỗi đơn vị tái bản là 2 chạcchữ Y Mỗi chạc chữ Y mạch 3' → 5' sẽ tổng hợp liên tục,còn mạch kia gián đoạn → Okazaki →dùng enzyme nối 2 chạc chữ Y trong 1 đơn vị tái bản tổng hợp chiều ngược nhau

D> Đúng

→ Đáp án C

62 Phân tử ADN vùng nhãn ở vi khuẩn C, coli được đánh dấu bằng N15 ở cả hai mạch đơn.Nếu chuyển E coli này sang nuôi cấy trong môi trường chỉ có N14 thì sau 5 lần nhân đôi, trongtổng số pôlinuclêôtit của các vi khuẩn E, coli, tỉ lệ mạch pôlinuclêôtit chứa N15 là

63 Khi nói về quá trình nhân đôi ADN ở tế bào nhân thực, xét các phát biểu sau đây:

(1) Enzim ADN pôlimeraza không tham gia tháo xoắn phân tử ADN

(2) Enzim ligaza vừa có tác dụng kéo dài mạch mới, vừa có tác dụng nối các đoạn Okazaki tạonên mạch liên tục

(3) Có sự liên kết bổ sung giữa A và T, G với X và ngược lại

(4) Sự nhân đôi ADN xảy ra ở nhiều điểm trong mỗi phân tử ADN tạo ra nhiều đơn vị saochép(đơn vị tái bản)

(5) Diễn ra ở pha S của chu kì tế bào

Có bao nhiêu phát biểu đúng?

Đáp án A Các câu 1, 3, 4, 5 đúng

Phát biểu 2 sai vì ở sinh vật nhân thực có nhiều đơn vị tái bản (chạc chữ Y) Hai chạc chứ Y đốidiện nhau có chiều mạch gốc ngược nhau có nghĩa là khi ở chạc chữ Y này mạch 1 là mạch gốcthì ở chạc chứ Y kia mạch 2 là mạch gốc nên emzim ligara tác động nên cả 2 mạch đơn mới tổnghợp

→ Chọn đáp án A

64 [53816] Trong quá trình nhân đôi ADN ở tế bào nhân sơ, nhờ các enzim tháo xoắn, haimạch đơn của phân tử ADN tách nhau tạo nên chạc hình chữ Y Khi nói về cơ chế của quá trìnhnhân đôi ở chạc hình Y, phát biểu nào sau đây sai?

A Trên mạch khuôn 3→5→5 thì mạch mới được tổng hợp liên tục

B Enzim AND pôlimeraza di chuyển trên mạch khuôn theo chiều 5→3→3

C Enzim AND pôlimeraza tổng hợp mạch mới theo chiều 5→3→3

D Trên mạch khuôn 5→3→3 thì mạch mới được tổng hợp ngắt quãng tạo nên các đoạn ngắn

Đáp án B B sai vì Enzim AND pôlimeraza di chuyển trên mạch khuôn theo chiều 3→5→5

65 Trong các nhận xét dưới đây, có bao nhiêu nhận xét đúng?

(1) Enzim ADN pôlimeraza tổng hợp mạch mới theo chiều 5’→3’

(2) Enzim ARN pôlimeraza di chuyển trên mạch khuôn theo chiều 3’→5’

Ngày đăng: 04/08/2020, 09:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w