Suy ra điểm 3;8A không thuộc đồ thị hàm số đã cho... Ba đường thẳng giao nhau tại 3 điểm phân biệt.. Tìm ,m n để phương trình đã cho là đường thằng song song với trục Ox... Trên đồ thị
Trang 1CHUYÊN ĐỀ HÀM SỐ BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI
H ướ ng d n: ẫ
Thay l n lầ ượt các giá tr c a x vào hàm s , ta tính đị ủ ố ược các giá tr c a ị ủhàm s nh sauố ư
3 3
Trang 2Hướng dẫn:
Thay lần lượt các giá trị của x4; x 6; x vào hàm số, ta tính 11được các giá trị của hàm số như sau
2 2
(4) 4 3 13
( 6) ( 6) 3 30
(11) 11 1 12 2 3
f f f
Trang 3A 0 B 2 C 2. D.6.
Hướng dẫn:
Thay giá trị x vào hàm số ta được 1 y f(1) 12 1 0
Câu 2: Giá trị của hàm số
Thay giá trị x vào hàm số ta được 9 y f(9) 9 7 16.
Câu 3: Cho hàm số y h x ( ) x2 4x Giá trị ( 1)8. h là
y f x
x
khi x x
0 12.( 1) 1 1
Trang 4Câu 5: Cho hàm số y h x ( ) x2 7x Với giá trị nào của x thì ( ) 124. f x
?
A x1. B x 8 C x 1. D
18
x x
(12) 7 4 12
7 8 01
8
x x
Thay giá trị x vào hàm số ta được 0 y f(0) 2.0 23.0 0.
Câu 7: Cho hàm số y f x( ) 7 x3 7x34. Khi đó
A ( 1) 34.f B ( 1)f f(1) C (1) 34.f D ( 1)f f(1)
Hướng dẫn:
Thay lần lượt các giá trị của x1; x vào hàm số, ta tính được các giá 1trị của hàm số như sau
Trang 53 3
(1) 7.1 7.1 34 58
( 1) 7.( 1) 7.( 1) 34 20
f f
Trang 63 3
(3) 3 1 28
( 3) ( 3) 1 26
f f
( ) 1 0 2
khi x x
Trang 7Thay tọa độ điểm M( 1;6) vào phương trình hàm số y f x( ) 3 x2 2x1có
3.x M 2x M 1 3.( 1) 2.( 1) 1 6 y M
Suy ra điểm M( 1;6) thuộc đồ thị hàm số đã cho.
Thay tọa độ điểm A(1;1) vào phương trình hàm số y f x( ) 3 x2 2x có1
3.x A 2x A 1 3.1 2.1 1 2 �y A.Suy ra điểm A(1;1) không thuộc đồ thị hàm số đã cho
Câu 2: Cho hàm số y f x( ) x2 x Các điểm A(3;8) và (4;12)3. M có thuộc đồ thị hàm số đã cho hay không?
Suy ra điểm (3;8)A không thuộc đồ thị hàm số đã cho.
Thay tọa độ điểm M(4;12) vào phương trình hàm số y f x( ) x2 x3.có
Trang 8Gọi điểm có tung độ bằng 2 là M(m;2) Vì M(m;2)thuộc đồ thị hàm số đã
cho nên ta có phương trình
2 2
Gọi điểm có tung độ bằng 2 là M(m;2) Vì M(m;2)thuộc đồ thị hàm số đã
cho nên ta có phương trình
2 2
01(t/ m)
0
m m
(0;2)( 1;2)
1 12
m m
Trang 9Hướng dẫn:
Trung điểm C của AM là
73; 2
C � �� �
� � Thay tọa độ điểm
73;
2
C � �� �
� � vào phương trình hàm số
Suy ra điểm (3;3)A không thuộc đồ thị hàm số đã cho.
Thay tọa độ điểm B( 1; 5) vào phương trình hàm số
2 2
Trang 10Suy ra điểm B( 1; 5) không thuộc đồ thị hàm số đã cho.
Thay tọa độ điểm (1; 2)C vào phương trình hàm số
2 2
Suy ra điểm (1; 2)C không thuộc đồ thị hàm số đã cho
Thay tọa độ điểm (3;0)D vào phương trình hàm số
2 2
x x
Suy ra điểm (3;1)A không thuộc đồ thị hàm số đã cho.
Trang 11 Thay tọa độ điểm (1;1)B vào phương trình hàm số
Thay tọa độ điểm ( 1;2 2 1)C vào phương trình hàm số
Suy ra điểm ( 1;2 2 1)C thuộc đồ thị hàm số đã cho
Thay tọa độ điểm ( 3;0).D vào phương trình hàm số
x x
Suy ra điểm ( 3;0)D thuộc đồ thị hàm số đã cho.
Câu 3: Với giá trị nào của m thì điểm (m;1)A thuộc đồ thị hàm số
m m
m m
Trang 12Để (m;1)A thuộc đồ thị hàm số y f x( ) 3 x2 2x thì1
2 2
( ) 3 2 1 1
023
m m
�
�
� D ( 1;10).A
Hướng dẫn:
Gọi điểm có tung độ bằng 10 là M(m;10) Vì M(m;10)thuộc đồ thị hàm số
đã cho nên ta có phương trình
8 10092
m m
Trang 138 Suy ra điểm đó có tọa độ (8;21).3 21 B
Câu 6: Giá trị của m để đồ thị hàm số y f x( )x2 m x2 đi qua điểm3(1;3)
3
m m m m
Trang 14Suy ra điểm ( 1;8)A không thuộc đồ thị hàm số đã cho.
Thay tọa độ điểm ( 1;8)A vào phương trình hàm số y x 2 x 6có
� � không thuộc đồ thị hàm số đã cho
Thay tọa độ điểm
2 2
Trang 15Câu 10: Giá trị của m đề đồ thị hàm số y f x( ) 2 x2 5x đi qua trung điểm của (1;1)A và (B m;-1) là
A m1. B m4 C
4
1
m m
m
� � vào phương trình hàm số y f x( ) 2 x2 5xcó
m
m
m m
x y x
Trang 16x xác định khix�۹ 1 0 x 1 , vớix 0 thì x 2 xác định khi
2 1
2 1
y x
Trang 17Tương tự như các bài trên hàm số xác định khi
Trang 20x x
Do đó hàm số đã cho xác định khi x� 1
Suy ra tập xác định của hàm số là D � 1;
Trang 21Câu 4: Tìm các giá trị thực của mđể:
a) Hàm số
2 2
x m y
Trang 23Câu 3: Cho hàm số
1 2
x y x
Tập xác định của hàm số D � \ 2 Xét tương tự như câu trên ta thấy hàm số đã
cho nghịch biến trên � ;2 và2; � Chọn B.
Câu 4: Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên khoảng � ; 1 ?
A
1 2
x y
y x
y x
nghịch biến trên � ; 1 và
� 1; vậy hàm số nghịch biến trên � ; 1 Chọn B
Câu 5: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên� ?
A y x1
x y x
Trang 24Câu 8: Cho hàm sốy x 3 x22x , mệnh đề nào dưới đây là đúng?
A Hàm số nghịch biến trên3; � B Hàm số đồng biến trên 3; �
C Hàm số nghịch biến trên3; � D Hàm số đồng biến trên3; �
Hướng dẫn:
Tập xác định của hàm số D3; � Theo định nghĩa ta dễ dàng thấy được hàm
số đồng biến trên3; � vậy chọn D.
Câu 9: Khoảng nghịch biến của hàm số 1
x y x
Trang 25A Hàm số đồng biến trên
4
; 3
� � �
� �
� �và nghịch biến trên
4
; 3
� � �
� �
� �và nghịch biến trên
4
; 3
Vậy hàm số đã cho đồng biến trên khoảng� ;1
Câu 2: Khảo sát sự biến thiên của hàm số 2
Trang 26Câu 3: Khảo sát sự biến thiên của các hàm số sau: y f x x2 2
Câu 4: Xét sự biến thiên của hàm sốy 4x 5 x1 trên tập xác định của nó Áp
dụng tìm số nghiệm của các phương trình sau : 4x 5 x 1 3
nên hàm số đồng biến trên D
Vì hàm số đã cho đồng biến trên D nên:
+ Nếu x 1 � f x f 1 hay 4x 5 x 1 3� 4x 5 x 1 3 vô nghiệm.+ Nếu x 1 � f x f 1 hay 4x 5 x 1 3� 4x 5 x 1 3 vô nghiệm.+ Với x 1 dễ thấy nó là nghiệm của phương trình đã cho.
Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x 1
Câu 5: Cho hàm sốy x 1 x2 2x
a) Khảo sát sự biến thiên của hàm số trên1; �
b) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn 2;5
Hướng dẫn:
Trang 27Theo định nghĩa ta dễ dàng thấy được hàm số y x 3 là hàm số chẵn Chọn A.
Câu 2: Hàm số nào dưới đây là hàm số lẻ?
là hàm số lẻ Chọn D.
Câu 3: Với giá trị thực nào của m thì hàm số y x 3 m2 9x2 m 3x m 3 nhận
gốc tọa độ làm tâm đối xứng?
A m 3 B. m 3
C m 9. D. m 9
Hướng dẫn:
Trang 28Tập xác định của hàm số D � � x D� � x D� Đồ thị hàm số đã cho nhận gốctọa độ làm tâm đối xứng khi và chỉ khi nó là hàm số lẻ.
x y x
x y x
Trang 30Câu 3: Chứng minh đồ thị hàm số 2
5 4
5
Trang 31Câu 1: Cho đường thẳng d :y(3m2)x7m , giá trị của tham số m để đường 1thẳng d vuông góc với đường thẳng : lày 2x 1
A m0 B
56
m
C
56
m
D
12
m
Hướng dẫn:
5(3 2).2 1
y x
và y 2x3. B. y 12 x và y 22 x3.C
1
12
y x
và2
12
Hai đường thẳng cắt nhau khi hệ số góc khác nhau Suy ra chọn A
Câu 3: Cho hai đường thẳng d y x1: 100 và 2
11002
:y x
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A d1 và d2 trùng nhau B d1 và d2 cắt nhưng không vuông góc.
C d1 và d2 song song với nhau D d1 và d2 vuông góc với nhau.
Hướng dẫn:
Hai đường thẳng có hệ số góc khác nhau và tích hệ số góc khác -1
Câu 4: Tọa độ giao điểm cảu hai đường thẳng y x 2 và y 34x3 là
Trang 32A Song song với nhau B Cắt nhau tại một điểm
C Vuông góc với nhau D Trùng nhau
Hướng dẫn:
Khi
13
6
�
suy ra hai đường thẳng song song với nhau
Câu 6: Xét ba đường thẳng sau 2 x y 1 0; x 2 y 17 0; x 2 y 3 0 Khi đó
A Ba đường thẳng đồng quy
B Ba đường thẳng giao nhau tại 3 điểm phân biệt
C Hai đường thẳng song song, đường thẳng còn lại vuông góc với hai đường thẳng song song đó
D Ba đường thẳng song song
Trang 33C
512
Trang 342 3 1
m m
m m
Câu 1: Cho đường thẳng ( ) :D y(m22)x m Xác định giá trị của 1 m sao cho
a)( )D song song với ( ) :d1 y2x1.
1 1
m m
m m
Trang 35Câu 3: Cho 2 đường thẳng ( ) :d1 y 3x 6 và ( ) :d2 y2x1
a) Tìm tọa độ giao điểm A của ( ) d1 và ( ) d2 .
b) Vẽ 2 đường thẳng ( ) d1 , ( ) d2 trong cùng hệ trục tọa độ Kiểm tra lại kết quả câu a)
b) Ta có ( ) d1 đi qua 2 điểm (0;6) và (-2;0), ( ) d2 đi qua 2 điểm (0;1) và (1;3) nên ta
được đồ thị của ( ) d1 và ( ) d2 như sau
Trang 36Câu 4: Tìm m để các đường thẳng sau đồng quy
Trang 37b) Để 3 đường thẳng đồng quy thì ta có
2 2
Câu 5: Cho phương trình : (9m24)x(n29)y (n 3)(3m2) Tìm ,m n để phương
trình đã cho là đường thằng song song với trục Ox
232
323
m
m n
n
n
n m
Trang 38Câu 3: Cho hàm số y x Trên đồ thị của hàm số lấy hai điểm A và B có hoànhx
độ lần lượt là -2 và 1 Phương trình đường thẳng AB là
Trang 39Câu 4: Đồ thị hàm số y ax b cắt trục hoành tại điểm x 3 và đi qua điểm
Trang 40Đường thẳng đi qua điểm A(1;-1) nên phương trình có dạng y 1
Câu 7: Phương trình đường thẳng đi qua giao điểm của hai đường thẳng
Đường thẳng cần tìm đi qua điểm (5;11) nên ta có 11 2.5b�b 11 5 2
Vậy phương trình đường thẳng cần tìm là y 2x 11 5 2.
Câu 8: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng ( ) :d y kx k Tìm 2 3 k
để đường thẳng ( )d đi qua gốc tọa độ.
Trang 41A(-A y B 2 72x 1 y C 2 2x y x D y 2x 5
Hướng dẫn:
Đường thẳng y ax b có hệ số góc bằng -2 suy ra a 2.
Đường thẳng đi qua A(-3;1) ta có ( 2).( 3) b 1�b 5.
Vậy đường thẳng có phương trình: y 2x 5
Câu 10: Biết đồ thị hàm số y kx x cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 1 2Giá trị của k là
A k 1 B k 2 C k 1 D k 3.
Hướng dẫn:
Đường thẳng cắt trục Ox tại điểm (1;0) suy ra 0 k 1 2�k 3.
C BÀI TẬP TỰ LUẬN
Câu 1: Viết phương trình đường thẳng d trong các trường hợp sau
a) d đi qua 2 điểm A(-1;3), B(4;1)
b) d đi qua M(1;-2) và song song với đường thẳng :y 3x 2017.
c) d đi qua N(-3;3) và vuông góc với đường thẳng
5 5
d y x
.b) d song song với :y 3x 2017 suy ra :d y 3x m m, �2017.
Trang 42A y �d � y � y
.( )d cắt đường thẳng ( ) :d2 y2x1 tại điểm có tung độ bằng 4
=> 2
5( ;4) ( ) 4 2 1
Trang 43Câu 3: Tìm phương trình đường thẳng ( )d trong mỗi trường hợp sau
a) ( )d song song với 1
1( ) :
2
d y x
Câu 4: Gọi( )d là đường thẳng đi qua I(2;-1), cắt hai trục tọa độ tại A, B sao cho I là
trung điểm của AB
Trang 44( )d đi qua A(4;0), B(0;-2) nên
2
d y x
Câu 5: Viết phương trình đường thẳng ( )d đi qua I(3;2), cắt hai trục tọa độ tại , A B
có tọa độ dương và tạo với hai trục này một tam giác có diện tích bằng 16(đvdt)
Hướng dẫn:
Phương trình đường thẳng ( )d có dạng: y ax b
( )d đi qua I(3;2) nên 3 a b (1).2
( )d cắt hai trục tọa độ tại , A B có tọa độ dương nên ;0 , (0; ), 0, 0
2 3
3
9 20 4 0
28
a
a b
9 3
d y x
hoặc ( ) :d y 2x 8
Trang 45Dạng 3 Vẽ đồ thị của hàm số chứa dấu giá trị tuyệt đối
Trang 47Suy ra, hàm số đồng biến trên khi x�2, nghịch biến trên x2.
Câu 6: Bảng biến thiên của hàm số y làx 2
Trang 48Suy ra hàm số đồng biến khi x�0, nghịch biến khi x0.
Câu 7: Đồ thị sau biểu diễn hàm số nào?
Trang 53Câu 3: Cho hàm số
1, 2 1( ) 2 4,1 2
Hướng dẫn:
Bảng biến thiên:
Đồ thị:
Trang 551
3 1,
21
b) Số nghiệm của phương trình
2 x 2x (1) là số giao điểm của đồ thị hàm số 1 m y 2 x 2x 1 và đường
thẳng y m
Vậy ta có:
Với
52
m
thì (1) vô nghiệm
Với
52
m
thì (1) có duy nhất một nghiệm
Với
52
m
thì (1) có hai nghiệm phân biệt
_
VẤN ĐỀ 3: HÀM SỐ BẬC HAI
Trang 56Dạng 1 Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị.
Xét phương trình hoành độ giao điểm: 2x x 26x5� x28x 5 0.
Ta có: 44 0 �d cắt P tại hai điểm phân biệt.
Câu 4: Chọn D.
Xét phương trình hoành độ giao điểm : x23x m 0.
Cắt tại hai điểm phân biệt
Trang 57Xét phương trình hoành độ giao điểm của d và P ta có:
3x 2 x 2x 3� x x 1 0.Mà �phương trình vô nghiệm.3 0
Vậyd và P không giao nhau.
Trang 58�
33
44
m m
Trang 59Câu 5:
Xét phương trình hoành độ giao điểm: x m 5x22x3�5x2 3x 3 m 0.
Cắt tại một điểm duy nhất
Trang 61B đúng vì ta thay tọa độ của A vào P
C sai Ta xét phương trình hoành độ giao điểm:
Câu 10: Chọn D.
Trang 62x 3 3 2
b
b a a
Trang 63
P y x x b
a b
b a
Trang 64Đỉnh parabol
1 3 ,
Parabol có bề lõm hướng lên trên �a0.
Hoành của của đỉnh 2 0
b x
a
mà a0�b0.Parabol cắt trục tung tại điểm có tung độ lớn hơn 0�c0.
Trang 65Hàm số nhận giá trị dương ứng với phần đồ thị nằm hoàn toàn trên trục hoành
� �, nghịch biến trên
3 , 2
� � �
Đồ thị:
Trang 66 Đỉnh
3 1 ,
Trang 67� Hàm số đồng biến trên�, 2 , nghịch biến trên 2,� .
Trang 68� Hàm số đồng biến trên 3,� , nghịch biến trên �,3 .
Đồ thị hàm số có bề lõm hướng lên trên
b) Đường thẳng y m song song hoặc trùng trục hoành, dựa vào đồ thị ta có:
Trang 69Với m �1 d và P không cắt nhau.
Trang 70 Giao các trục: Oy A: 0,3 .
Ox B: 1, 0 ; C 3,0 .
Đồ thị hàm số có bề lõm hướng lên trên
b) Xét phương trình hoành độ giao điểm:
Trang 71Đồ thị hàm số có bề lõm quay xuống dưới.
b) Xét phương trình hoành độ giao điểm:
Trang 72d cắt P tại hai điểm phân biệt � 0
Trang 73Đồ thị hàm số có đỉnh là (1; -4), đi qua các điểm (0; -3), (-1; 0) , (3;0)
b) Ta lấy đối xứng phần đồ thị dưới trục ox , ta được các điểm thuộc đồ thị hàm số đã cho là (-1; 4), (0; 3) Ta có đồ thị là( nét liền)
c) Đồ thị đi qua các điểm lấy đối xứng qua 0y là (-1; 4), (-3; 0) và lược bỏ phần đồ thịban đầu bên trái trục Oy.
Trang 74Đồ thị (P) có đỉnh là (0; -4), và đi qua các điểm (2; 0), (-2; 0).
Ta lấy đối xứng điểm (0;-4) qua ox được (0;4) Đồ thị hàm số ban đầu là:
Trang 75b) y x 24 x 2
Ta vẽ đồ thị của hàm số P y x: 2 4x 2
2 4
y� x
(P) đi qua đỉnh (2; -2) và các điểm (0;2) , 2 2;0 ; 2 2;0
Lấy đối xứng qua Oy các điểm trên ta được (-2;-2), (, Xóa phần đồ thị ban đầu bên trái trục Oy, ta được đồ thị hàm số đã cho
a) y�2x3
Trang 76hay
1 8
m
hay
1 8
m
hay
1 8
Trang 77 Nếu – 4m hay m 4 thì (1) vô nghiệm.
Nếu m 4 thì (1) có một nghiệm duy nhất.
Nếu m 4 thì (1) có hai nghiệm phân biệt.
Câu 3: P y: |x2 1| và d : y m
Ta vẽ đồ thị hàm số (P)
Từ đồ thị, ta có:
Nếu m 0 thì phương trình y m vô nghiệm.
Nếu m0 hoặc m 1 thì phương trình y m có hai nghiệm phân biệt.
Nếu 0 m 1 thì phương trình y m có bốn nghiệm phân biệt.
Nếu m=1m1 thì phương trình y m có ba nghiệm phân biệt.
Trang 78Phương trình|x25x 4 | m 1 có nhiều hơn hai nghiệm phân biệt nghĩa là phương trình
có ba nghiệm và bố nghiệm phân biệt
Trang 79Từ đồ thị, ta có 0 �m 1 2,25 hay1 �m 3, 25 thì thỏa mãn điều kiện đề bài.
Câu 7: Chọn C.
Ta có đồ thị hàm sốy x24 | | 3x là:
Phương trình x24 | | 3 2x m vô nghiệm khi và chỉ khi2m 1hay
1 2
m
Câu 8: Chọn D.
Ta có đồ thị hàm sốy x24 | | 3x là:
Trang 80Phương trìnhx24 | | 3x m 1 có hai nghiệm phân biệt khi m 1 1 hoặc m 1 3
Trang 81b) Ta có bảng biến thiên:
x -∞ 0 1 3 4 +∞
y +∞ +∞
5 -3
0
-4
Từ bảng biến thiên, ta có: GTLN của hàm số trên [0;4] là 5 tại x=0 GTNN của hàm số trên [0;4] là -4 tại x=3 c) Từ bảng biến thiên, ta có trên [0;4] khi Câu 2:
Ta có bảng biến thiên sau:
Trang 82b) GTLN của hàm số trên [0;3] là 3 tại x=0.
GTNN của hàm số trên [0;3] là -1 tại x=2