Giảng bài mới * Tên thông thường : Tên ankan tương ứng bỏ vần an Hoạt động 1 : Vào bài Viết đồng phân của C3H6 ngoài xiclo ankan còn có anken cũng có công thức chung là CnH2n -Viết
Trang 1- Giúp HS biết :Cấu trúc electron và cấu trúc không gian của anken
- Học sinh hiểu và phân biệt đồng đẳng, đồng phân, cấu tạo của anken so với xicloankan
2 Kỹ năng :
Viết đồng phân cấu tạo , đồng phân hình học và gọi tên anken
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊNVÀ HỌC SINH
1 Giáo viên:
Mô hình phân tử etilen , mô hình đồng phân cis , trans của but-2-en ( hoặc tranh vẽ )
2 Học sinh:
Xem lại bài danh pháp, cấu trúc và đồng phân ankan
III THIẾT KẾ CÁC HOẠT ĐỘNG :
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ: Gọi 1 học sinh kiểm tra bài cũ (5 phút)
Câu hỏi: Viết tất cả các đồng phân cấu tạo và gọi tên ankan ứng với CTPT C5H12
3 Giảng bài mới
* Tên thông thường :
Tên ankan tương ứng bỏ vần an
Hoạt động 1 : Vào bài
Viết đồng phân của C3H6
ngoài xiclo ankan còn
có anken cũng có công thức chung là CnH2n
-Viết CT tổng quát của anken
Hoạt động 3 :
Viết tất cả CTCT của anken ứng với CTPT C2H4
, C3H6 , C4H8?
-Gv lưu ý cách gọi tên các
HS viết tất cả đồng phân
HS lên viết CTCT
Trang 2Hoạt động 5:
- Viết tất cả các đồng phân
và gọi tên anken của
C5H10?
- Phân lọai đồng phân?
*Lưu ý:Cách gọi tên
- HS quan sát mô hình cấu tạo phân tử
cis-pent-2-en và trans-pent-2-en
4- Củng cố
- Bài tập củng cố: bài tập 1, 3, 5 (SGK, trang 158)
Học sinh thảo luận và trả lời
5.Dặn dò: yêu cầu học sinh về nhà xem lại cách viết đồng phân và gọi tên anken và xem trước bài tính
chất, điều chế và ứng dụng của anken
Trang 3Quy luật biến đổi nhiệt độ nóng chảy
Phản ứng hóa học đặc trưng của Anken là phản ứng cộng
Phương pháp điều chế và một số ứng dụng của Anken
Vận dụng kiến thức để làm bài tập nhận biết
Tiếp tục cũng cố kĩ năng giải bt lập CTPT,bt về hỗn hợp các hidrocacbon
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
- Ống nghiệm, nút cao su kèm ống dẫn khí , kẹp ống nghiệm, đèn cồn, bộ giá thí nghiệm
- Hóa chất: H2SO4 đặc,C2H5OH , cát sạch, dung dịch: KMnO4, Br2
- Hình ảnh về ứng dụng của anken
III HOẠT DỘNG DẠY- HỌC
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ: (5 phút): gọi 1 học sinh kiểm tra bài cũ
Viết và gọi tên thay thế các đồng phân mạch hở của C4H8 Cho biết chất
nào có đồng phân hình học,từ đó nêu điều kiện để một chất có đồng phân hình học
3 Giảng bài mới :
1 Nhiệt độ sôi,nhiệt độ nóng chảy và
khối lượng riêng :
t tăng theo phân tử khối.
- Các anken đều nhẹ hơn nước
Trạng thái ,t s o
,
o nc
t
,độ tan, màu sắc của anken
Đọc SGK, tổng hợp
và so sánh t s o
,
o nc
t
, D của anken với ankan và xicloankan
35
phút
II Tính chất hóa học :
Liên kết đôi C=C là trung tâm phản ứng
gây ra những pứ đặc trưng cho anken
Hoạt động 2:
Trang 4Trong pứ cộng axit or nước (kí hiệu
chung là HA)vào lk C=C,H ưu tiên cộng
vào C mang nhiều hidro hơn, A ưu tiên
cộng vào C mang ít hidro hơn
tiếp nhiều pt nhỏ(monome) tạo thành pt
lớn hay cao pt(polime)
-Gv biểu diễn tn :dẫn etilenqua d2 brom
- Phát phiếu ht 1:
Bằng p2 hóa học hãy nhận biết etan và etilen
- Phát phiếu ht 2:
Hoàn thành các ptpứ sau:
a/ CH 3 CH=CHCH 2 CH 2 CH 3 +H 2 → b/ CH 2 =CH 2 + Cl 2 → c/ CH 2 =CH-CH 3 + HCl → d/ CH 2 =CH-CH 3 + HBr →-
Gv nhận xét kết quả và giớithiệu qui tắc cộng Mac-côp-nhi-côp
Hoạt động 4:
-Viết sơ đồ và pthh trùng hợp etilen
Lưu ý cho hs tên polime
Gv làm tn,viết ptpứ và nêu
ý nghĩa của pứ
Hs theo dõi
Hs quan sát màu của d2brom và viết pứ
Hs dùng brom để phân biệt → nhận xét
Hs hoạt động nhóm:Với câu c hs lúng túng or điền đại
Hs hoàn thành câu ctheo qui tắc
Hs tự viết pứ ,xác định sp chính và đọc tên sp
-Nhận xét,viết pthh trùng hợp anken khác(propilen,vinylclorua)
→khái niệm ,lưu ý
Nhận xét hiện tượng
Viết pthh của pứ cháy dạng tổng quát
Nhận xét về tỉ lệ số mol sp
Trang 5 Điều chế rượu etylic
Sản xuất axit acetic
Tổng hợp polime
Dẫn xuất halogen
Dùng làm chất kích thích cho
trái cây mau chín
Hãy nêu 1 vài pp điều chế anken mà em biết?
Gv tổng kết lại
Đọc SGK ,kết hợp hiểu biết thực tế ,hãy nêu 1 vài ứng dụng của anken?
Giới thiệu 1 số hình ảnh ứng dụng của anken
Hs hoạt động độc lập
a dd Br2, nước vôi trong
b nước vôi trong, dd KMnO4
c dd HCl, nước vôi trong
d a, b đều đúng
5) Phản ứng cộng HCl vào 2–metyl pent-1-en cho sản phẩm chính là:
a 2–clo–2–metyl penten
b 2–clo–2–metyl pentan
c 1 – clo – 2 – metyl pentan
d 2 – metyl – 2 – clo pentan
5.Dặn dò : Yêu cầu hs về nhà làm các bài tập trong sgk và đọc bài mới
Ngày soạn: 15/01/2008
Ngày giảng :
Trang 6Tiết 44
ANKAĐIEN
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Hiểu: Đặc điểm cấu trúc của hệ liên kết đôi liên hợp
- Biết: Phương pháp điều chế và ứng dụng của butađien và isopren
- Vận dụng: Viết công thức cấu tạo các đồng phân
2 Kỹ năng:
-Viết PTHH của phản ứng cộng, phản ứng trùng hợp của butađien và isopren
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
2 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
Câu hỏi: Viết công thức cấu tạo các đồng phân (không tính đồng phân hình học) ứng với công thức C4H8 Gọi tên các đồng phân đó theo danh pháp quốc tế
3 Giảng bài mới:
- Hiđrocacbon trong phân tử có
2 liên kết đôi C=C gọi là đien
- CTTQ: C n H 2n-2 (n > 3)
- Hiđrocacbon trong phân tử có
3 liên kết đôi C=C gọi là trien
Chúng được gọi chung là polien
- Danh pháp: giống như anken
nhưng đổi đuôi en thành đien
- Ankađien có 2 liên kết đôi ở
cách nhau một liên kết đơn được
gọi là ankađien liên hợp
Butađien: Buta-1,3-đien
Isopren: 2-metylbuta-1,3-đien
II Cấu Trúc Phân Tử Và Phản
Ưng Của Butađien Và Isopren:
1/ Cấu trúc phân tử Butađien:
- Các nguyên tử C đều ở
- Gọi hs viết CTCT cáchidrocacbon mạch hở sausau: C3H4, C4H6
GV: Vậy hợp chất ankađienlà: hợp chất mà trong phân tử
có 2 liên kết đôi
- Thông báo cho hs
- Gọi hs nhắc lại danh phápanken
CH2=C=CH2
CH2=CH-CH=CH2
Vậy hợp chất ankađien là:hợp chất mà trong phân tử có
2 liên kết đôi
- Nhắc lại danh pháp anken
Trang 7- Gọi hs rút ra nhận xét từ 2phản ứng.
PP gợi mở nêu vấn đề
- Hướng dẫn hs viết pthhtrùng hợp buta-1,3-đien vàisopren
- Phản ứng trùng hợp theokiểu cộng 1,4 tạo ra polime
CH2
Br Br (sản phẩm cộng 1,4)-Ở -800C : cộng 1,2: 80% cộng 1,4: 20%-Ở 400C: cộng 1,2 20% cộng 1,4 80%
1 2 3 4 1 2
CH2=CH-CH=CH2 + HBr
CH2
H Br (sản phẩm cộng1,2)
3 4 1 2 3 4 CH=CH2 + CH2-CH=CH-
CH2
H Br (sản phẩm cộng 1,4)
- Ở -800C : cộng 1,2
80% cộng 1,4 20%
Trang 8- Ở 400C: cộng 1,2
20% cộng 1,4 80%
- Nhận xét + Buta-1,3- đien và isopren
có khả năng tham gia phản ứng cộng
+ Ở to thấp ưu tiên tạo sản phẩm cộng 1,2 Ở to cao ưu tiên tạo sản phẩm cộng 1,4.+ Phản ứng cộng HX theo qui tắc maccopnhicop
xt,t0,p nCH2=CH-CH=CH2
butađien
(-CH2-CH=CH-CH2-)
polibutađien
xt,t0,p nCH2=C-CH=CH2
và isopren dùng làm nguyênliệu sản xuất cao su
4 Củng cố-dặn dò: (5 phút)
- Bài tập củng cố: bài tập 2, 3 (SGK, trang 168, 169)
- Dặn dò: yêu cầu học sinh về nhà làm các bài tập 4, 5, 6 (SGK, trang 169)
Ngày soạn:
Ngày giảng :
Tiết 46
Trang 9
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
Biết : + Khái niệm đồng đẳng, đồng phân, danh pháp,tính chất vật lí và cấu trúc phân tử ankin
+ Phương pháp điều chế và ứng dụng của axetilen
Hiểu : Sự giống và khác nhau về tính chất hóa học giữa ankin và anken
2 Kỹ năng:
+ Viết pthh minh họa tính chất của ankin
+ Giải thích hiện tượng thí nghiệm
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Giáo viên :
+ Tranh vẽ hoặc mô hình rỗng, mô hình đặc của ptử axetilen
+ Dụng cụ : ống nghiệm, nút cao su kèm ống dẫn khí, cặp ống nghiệm, đèn cồn, bộ giá thí nghiệm
+ Hóa chất : CaC2 , dung dịch KMnO4 , dung dịch Br2.ddNH3, AgNO3
+ Các phiếu thảo luận
2 Học sinh : Xem trước bài ankin
III- HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ: (5 phút): Gọi một học sinh kiểm tra bài cũ
Câu hỏi: Viết các phương trình hóa học của các phản ứng sau:
a/ Oximen + H2 (dư) b/ Oximen + Br2 (dư)
3 Giảng bài mới Thời
HĐ1
10
phút
I Đồng đẳng, đồng phân ,danh pháp , tính chất vật lí và cấu trúc
+ Ankin từ C4 trở đi có đphân vị trí nhóm chức, từ C5 trở đi có thêm đphân mạch cacbon
+ Danh pháp:
*Tên thông thường :
Tên gốc ankyl + axetilen
CH CH HC C CH; 3 ; HC C C CH
* Tên UPAC : tương tự như anken nhưng
đổi đuôi en thành in
*Nguyên tử C ở t.t.l.h sp *Góc lk
OHCH HCC 180
+ Cho HS xem đoạn phim
TN dẫn C2H2 qua dd Br2
và tổ chức thảo luận phiếu 4
+ Nhận xét các pthh, lưu ýđối với các ptpư có 2 gđ
+ Hướng dẫn viết ptpư cộng nước, đime, trime
+ Nhóm có phiếu 1 trả lời,các nhóm khác nhận xét, bổ sung
+ Nhóm có phiếu 2 trả lời,các nhóm còn lại nhận xét
và viết, gọi tên các đphân sau :
CH C CH2 CH2 CH3
CH3 C C CH2 CH3
CH3 CH C CH
CH3
Trang 10Các ankin có nhiệt độ sôi tăng, nhiệt độ nc
giảm,kl riêng tăng theo chiều tăng của ptử kho
3 Cấu trúc phân tử :
Nguyên tử Cacbon ở liên kết 3 có lai hóa
sp , góc liên kết
OHCH HCC 180 ( cấu tạo thẳng )
II Tính chất hóa học: (trọng tâm)
CH3 C CH+
Lưu ý: Phản ứng cộng HX, H2O vào ankin tuân
theo quy tắc Mac – Cop – Nhi – Cop
e Phản ứng đime hóa và trime hóa
2 Phản ứng thế bằng ion kim loại
Nguyên tử H đính vào C mang lk 3 linh
động rất nhiều so với nguyên tử C mang lk đơn
+ Lưu ý p/ư cộng HX,
H2O vào ankin
* Từ đặc điểm cấu tạo ptử ankin , hd hs viết pthh của p/ứng đime hóa , trime hóa
bổ xung
+ Nhóm có phiếu 4 cử đạidiện trình bày, các nhóm khác nhận xét, bổ xung vàviết pthh :
C2H2 + Br2
C2H2 + HCl
CH3 C CH HCl+Quan sát màu dd AgNO3/
NH3 trước và sau phản ứng
Học sinh ghi nhận
Học sinh chú ý theo dõi
GV giảng giải
Trang 11
+ [Ag(NH3)2]OH
CH CH 2
Ag C C Ag +2 H2O +4 NH3 *Phản ứng dùng để nhận ra axetilen và các ankin
có lkết 3 ở đầu mạch (Tạo kết tủa vàng nhạt)
Các ankin cháy tỏa nhiều nhiệt
+ Mời 2 HS cùng biểu diễn thí nghiệm dẫn C2H2
qua dd KMnO4
+ Tổ chức thảo luận phiếu
5 Nhận xét và chốt các ý chính
+ Cho HS xem tranh ứng dụng của axetilen
Học sinh viết ptrình tổng quát của phản ứng cháy.Học sinh quan sát và ghi nhận
+ Nhóm có phiếu 5 trả lời.Các nhóm khác q/sát nhậnxét, bổ sung
+ Trình bày các ứng dụng quan trọng của axetilen
4 Củng cố-dặn dò: (5 phút)
- Bài tập củng cố: bài tập 1, 3 (SGK, trang 178-179)
- Dặn dò: yêu cầu học sinh về nhà làm các bài tập: 2, 4, 5, 6 (SGK, trang 178-179)
Trang 121- Kiến thức:
- Học sinh hiểu mối liên quan giữa cấu tạo và tính chất các loại hiđrocacbon không no đã học
- Biết sự giống nhau và khác nhau về tính chất giữa anken, ankin và ankađien
- Biết nguyên tắc chung điều chế các hiđrocacbon không no dùng trong công nghiệp hóa chất
Xem lại các bài đã học: anken, ankađien, ankin
III- HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
tử H ít hơn ankan tương ứng
Số liên kết Pi
Số vòng
Tổng
số lK
pi + vòng
isopren), Akin
- Yêu cầu học sinh chialớp thành 3 nhóm:
+ Nhóm 1: viết phảnứng cộng của anken
+ Nhóm 2: viết phảnứng cộng của ankađien + Nhóm 3: viết phảnứng cộng của ankin
- GV hướng dẫn phươngpháp, gợi mở cho học sinhlàm các bài tập 1, 6, 8(SGK, trang 181,182)
- Yêu cầu các nhóm thảoluận và trình bài bài giảitheo phân công sau:
- Từng cá nhân họcsinh trả lời
- Học sinh chianhóm thảo luậntheo yêu cầu của
GV phân công chotừng nhóm
- Học sinh chú ýtheo dõi GV hướngdẫn giải các bàitập
- Các nhóm cử đạidiện lên bảng giải
Trang 13bài tập theo phâncông của GV + Nhóm 1: Giảibài tập 1.
+ Nhóm 2: Giải bàitập 2
+ Nhóm 3: Giải bàitập 3
- Học sinh chú ýtheo dõi và sửa bàitập vào vở
4 Củng cố :
- Bài tập về nhà: Các bài tập trong sgk
5 Dặn dò: Yêu cầu học sinh về nhà xem lại tính chất của hiđrocacbon không no và cách điều chế chúng.
Ngày soạn: 15/01/2008
Trang 14Ngày giảng :
Tiết 48
THỰC HÀNH ĐIỀU CHẾ VÀ TÍNH CHẤT CỦA ANKEN, AXETILEN
I- MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
Củng cố kiến thức về điều chế và thử tính chất của hiđrocacbon không no
2 Kỹ năng:
Tiếp tục rèn luyện kĩ năng thực hành thí nghiệm hóa hữu cơ: Kĩ năng đun nóng hỗn hợp phản ứng hữu
cơ, làm thí nghiệm với chất khí hữu cơ, kĩ năng quan sát giải thích hiện tượng trong thực tế thí nghiệm
Dụng cụ hóa chất: Chuẩn bị bộ dụng cụ, hóa chất cho 20 nhóm học sinh gồm: ống nghiệm, ống dẫn
khí, đèn cồn, đá bọt, etanol khan, dd H2SO4 đặc, dd KMnO4, dd nước brom, dd AgNO3/NH3, đất đèn, dầu thông, nước cà chua chín đỏ
2 Học sinh:
Xem lại phần lí thuyết về tính chất hóa học của hiđrocacbon không no và xem truớc bài thực hành ở nhà
III- HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
1 Ổn định lớp, chia nhóm thực hành: (5 phút)
2 Tiến trình thực hành
Thời
Hoạt động của giáo
viên
Hoạt động của học sinh
Cho 2ml etanol khan + vài giọt H2SO4 đặc + vài
viên đá bọt vào ống nghiệm có gắn sẵn ống dẫn khí,
đem đun nóng hỗn hợp Sau đó:
+ Đốt khí sinh ra ở đầu vuốt nhọn của ống
đặc
Hoạt động 2: GV
hướng dẫn học sinhlàm thí nghiệm điềuchế và thử tính chất củaaxetilen
- Học sinh làm thínghiệm và giảithích hiện tượng
- Học sinh làm thínghiệm và giảithích hiện tượng
3 Viết bài tường trình: (10 phút)
Yêu cầu các nhóm tổng hợp các thông tin viết bài tường trình và nộp lại cho GV
Ngày soạn: 15/01/2008
Trang 15- Củng cố kiến thức về đồng đẳng, đồng phân và danh pháp của hiđrocacbon: Ankan, anken, ankin.
- Tính chất hóa học của hiđrocacbon no và không no
2- Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng làm bài tập chuỗi phản ứng hữu cơ
- Kỹ năng làm bài tập nhận biết cac hiđrocacbon
- Giải bài toán lập công thức phân tử hợp chất hữu cơ, từ đó xác định công thức cấu tạo dựa vào tính chất
Câu 1: Trình bày phương pháp hóa học nhận biết các chất khí sau: propan, xiclopropan, etin, eten.
Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X mạch hở thu được 17,6 gam CO2 và 7,2 gam H2O
a Xác định công thức phân tử của X biết tỷ khối hơi của X so với hiđro là 28
b Xác định công thức cấu tạo của X biết X tác dụng với HBr chỉ cho 1 sản phẩm duy nhất
Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí gồm 2 hiđrocacbon A và B liên tiếp thuộc dãy đồng đẳng của
axetilen thu được CO2 và H2O có tỷ lệ số mol tương ứng là 7:5
Xác định công thức cấu tạo và gọi tên A, B biết A tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 còn B thì không
Câu 4: Cho sơ đồ phản ứng sau (mỗi mũi tên là 1 phản ứng)
- Dẫn 3 khí còn lại lần lượt qua dung dịch KMnO4, khí nào làm nhạt màu dung dịch KMnO4 là eten
- Dẫn 2 khí còn lại qua dung dịch Br2/CCl4 Khí nào làm nhạt màu dung dịch B2/CCl4 là xiclopropan Khícòn lại không phản ứng là propan
Câu 2: (2,5 đ)
- Gọi công thức phân tử của X là: CxHy Từ khối lượng CO2 và khối lượng H2O xác định được
mC = 4,8g, mH = 0,8g
- Lập tỉ lệ x:y = 1:2 nên công thức nguyên của X là (CH2)n
- Từ tỉ khối hơi của X so với H2 bằng 28 xác định MX = 56 Lập phương trình 14n = 56 Suy ra n = 4 Vậy công thức phân tử của X là C4H8
- Công thức cấu tạo của X là: CH3-CH=CH-CH3
Câu 3: (2,5 đ)
- Gọi công thức phân tử chung của 2 hiđrocacbon đó là: CnH2n – 2
- Viết phương trình phản ứng cháy, sau đó lập tỷ lệ hệ số CO2 và H2O cho bằng tỷ lệ số mol theo đề bài ra.Giải tìm được n = 3,5
- Từ dữ kiện 2 hiđrocacbon liên tiếp trong dãy đồng đẳng tìm suy ra công thức phân tử 2 hiđrocacbon là:
Trang 16Ngày giảng
Tiết 45
LUYỆN TẬP I.Mục đích -yêu cầu:
-Ôn lại kiến thức về anken,ankadien so sánh giữa ankan và anken.
-Giải dựoc bài tập liên quan anken.ankadien
II.Phương pháp: -Đàm thoại
-Diễn giảng.
III.Chuẩn bị:
-Giáo viên: soạn giáo án, tài liệu liên quan, các bài tập nâng cao.
-Học sinh: học bài cũ, làm bài tập về nhà.
IV.Tiến trình tiết dạy:
1.Ổn định lớp:
2.Kiểm tra bài cũ:
3.Vào bài mới:
GV: Cho sơ đồ phản ứng Huớng dẫn,
sau đó gọi hS lên bảng làm.
HS: lên bảng trình bày.
GV: yêu cầu HS nhắc lại tính chất đặc
trưng của các hợp chất hữu cơ.
Từ đó nêu pp nhận biết các chất.
HS: etylen làm mất màu dd brôm.
Nếu dẫn hỗn hợp có etylen qua dd brôm
Bài 1.Hoàn thành các sơ đồ phản ứng sau:
CH CH2
b.Làm sach khí etan có lẫn etylen.
c.Phân biệt 2 chất lỏng hexen-1 và xiclohexan.
Trang 17thì etylen bị giữ lại.
GV: cho HS đọc đề bài 6/98 sgk
Sau dó hứớng dẫn ách lập hệ rồi giải.
GV: Gọi một Hs lên giải.
c Dùng brôm để phân biệt:hexen-1 làm mất màu dd brôm:
CH 2 =CH-CH 2 -CH 2 -CH 2 -CH 3 + Br 2
CH 2 Br-CH 2 Br-CH 2 -CH 2 -CH 2 -CH 3
Bài 3: bài 6/96
Gọi A: C x H y
C x H y +(x+y/4) O 2 xCO 2 + y/2H 2 O
x=4 và x+y/4= 6 x=4 và y=8
A C 4 H 8 A làm mất màu dd bromA là anken có CTCT: CH 2 =C-CH 3
CH 3
4.Củng cố:
-Nhắc lại một số điểm cần lưu ý trong baip tập anken.
-Bài tập: Dẫn 3,36lit khí gồm metan và một anken đi qua bình đựng dd Br 2 dư, thấy khối lượng bình 4,2 g, khí thoát ra có thể tích 1,12lit Xác định CTPT của A.
5.Dặn dị: Yêu cầu về nhà làm các bài tập trong sgk
Ch¬ng VII hi®rocacbon th¬m
Nguån hi®rocacbon thiªn nhiªn
Trang 18Ngày soạn: 15/01/2008
Ngày giảng :
Tiết 50
benzen và đồng đẳng của benzen
I Mục đích yêu cầu:
* HS biết: - Cấu trúc e của benzen
- Đồng đẳng, đồng phân, danh pháp của ankylbenzen
- Tính chất vật lí, tính chất hoá học của benzen và ankylbenzen
* HS hiểu: Sự liên quan của cấu trúc phân tử và tính chất hoá học của benzen
* HS vận dụng: Quy tắc thế ở nhân benzen để viết phơng trình phản ứng điều chế các dẫn xuất của benzen
và ankylbenzen
II Chuẩn bị:
GV: Mô hình phân tử benzen
HS: Ôn lại tính chất của hiđrocacbon no, hiđrocacbon không no
III Tiến trình giảng dạy:
- GV trình bày chi tiết sự hình thành liên kết
trong phân tử benzen, mô hình và cách thức biểu
4(p)
Metylbenzen o-đimetylbenzen etylbenzen( toluen)
Có hai cách gọi tên ankylbenzen
II Tính chất vật lí:
Trang 19GV làm TN: Hoà tan benzen trong nớc và trong
xăng, hoà tan iôt, lu huỳnh trong benzen
HS nhận xét về màu sắc, tính tan của benzen
Hoạt động 5:
HS phân tích đặc điểm cấu tạo nhân benzen:
mạch vòng, tạo hệ liên hợp vì vậy nhân benzen
khá bền Các aren có 2 trung tâm phản ứng là
nhân benzen và mạch nhánh
GV hớng dẫn HS suy luận khả năng tham gia
các phản ứng hoá học của aren
Hoạt động 6:
HS viết các ptpứ thế của benzen, toluen với Br2,
HNO3
GV bổ sung điều kiện p/ứ, lu ý HS:
+ Trạng thái chất tham gia p/ứ: Brôm khan;
HNO3 bốc khói, H2SO4 đậm đặc đun nóng…
+ Điều kiện p/ứ: bột sắt, chiếu sáng
+ ảnh hởng của nhóm thế nhân thơm tới mức độ
phản ứng và hớng phản ứng
- Toluen tham gia p/ứ nitro hoá dễ dàng hơn
benzen và tạo thành sản phẩm thế vào vị trí ortho
GV làm TN cho benzen vào dd brôm ( dd Br2
trong CCl4) HS quan sát, nhận xét hiện tợng:
Benzen và ankylbenzen không làm mất màu dd
brôm ( không tham gia p/ứ cộng) Nhng khi cho
benzen tác dụng với Cl2 tạo ra đợc 6,6,6
GV bổ sung: Khi đun nóng, có xúc tác Ni hoặc
phân tử, benzen và ankylbenzen cộng với hiđro
tạo thành xicloankan
Ví dụ:
Phản ứng luôn tạo thành xiclohexan, không phụ
thuộc tỷ lệ benzen và hiđro
Hoạt động 9:
GV làm TN cho benzen vào dd KMnO4, HS qsát
và nxét hiện tợng: Benzen không tác dụng với dd
KMnO4(không làm mất màu dd KMnO4)
1 Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và khối ợng riêng:
l-+ Tnc nhìn chung giảm dần, có sự bất thờng ở Xilen; o-Xilen; m-Xilen
CH3 + HBr + Br2 CH3
+ HBr
Br
- Thế nguyên tử H của mạch nhánh:
CH3 CH2Br + Br2 t0 + HBrToluen benzyl bromua
+ H2O (42%)
Trang 20GV nhấn mạnh: các ankylbenzen khi đun nóng
với dd KMnO4 thì chỉ có nhóm ankyl bị oxi hoá
GV làm TN đốt cháy benzen, nhỏ vài giọt
benzen vào sứ để rồi đốt HS qsát, nxét hiện
t-ợng, so sánh với hiện tợng đốt cháy HC đã học:
Các aren khi cháy trong không khí thờng tạo ra
nhiều muội than HS viết ptpứ cháy của benzen
và aren ( dùng CTTQ)
Từ những tchất trên, dới sự hớng dẫn của GV,
HS rút ra nhận xét chung:
Benzen tơng đối dễ tham gia p/ứ thế hơn so với
các chất oxi hoá Đó cũng chính là t/c hoá học
đặc trng chung của các HC thơm nên đợc gọi là
GV dùng tranh hoặc bảng phụ giới thiệu sơ đồ
ứng dụng của benzen và một số aren
+ 3Cl2 as
Cl Cl Cl
III Điều chế và ứng dụng:
1 Điều chế
+ Chng cất nhựa than đá hoặc dầu mỏ
+ Điều chế từ ankan hoặc xicloankan
CH3(CH2)4CH3
0 2
, 4
xt t H
, 4
xt t H
Etylbenzen:
Phenol ( thuốc trừ hại) Toluen(sản xuất thuốc nổ TNT)
Dung môi
4.Củng cố: GV nhắc lại trọng tâm của bài về tính chất hóa học
5.Dặn dò: Về nhà nắm lại tính chất hỗn hợp của aren.
Làm bài tập 2, 3, 4, 5, 7, trang 193 SGK
Trang 21Ngày soạn: 15/01/2008
Ngày giảng :
Tiết 51
MộT Số HIDROCACBONTHƠM KHáC
I Mục đích yêu cầu:
* HS biết:- Cấu tạo, tính chất, ứng dụng của stiren và naphtalen
* HS hiểu: Cách xác định CTCT hợp chất hữu cơ bằng phơng pháp hoá học
* HS vận dụng:- Viết một số phơng trình phản ứng chứng minh tính chất hoá học của stiren và naphtalen
II Chuẩn bị: Cốc thuỷ tinh 200l, ống nghiệm, đèn cồn Hoá chất Naphtalen ( băng phiến), HNO 3
- GV yêu cầu HS trình bày các bớc xác định
công thức cấu tạo của stiren
- GV cho HS biết công thức cấu tạo HS vừa viết
là công thức cấu tạo của stiren
- HS nhận xét đặc điểm cấu tạo của phân tử
stiren
- Từ đặc điểm cấu tạo HS dự đoán tính chất hoá
học của stiren
+ Có tính chất giống aren
+ Có tính chất giống anken
- GV thông báo tính chất vật lí của stiren: Chất
lỏng, không màu, nhẹ hơn nớc và không tan
trong nớc
Hoạt động 2:
HS dự đoán hiện tợng thí nghiệm: Cho stiren
vào dung dịch nớc brôm, HS giải thích và viết
+ Có 1 liên kết đôi ngoài vòng benzen
Tính chất vật lí của stiren: Chất lỏng không màu,nhẹ hơn nớc và không tan trong nớc
Trang 221 loại monome.
+ Phản ứng đồng trùng hợp: Tham gia phản ứng
có từ 2 loại monome trở lên
Hoạt động 4:
GV gợi ý: Tơng tự etilen, stiren cũng làm mất
màu dung dịch KMnO4 HS viết sơ đồ phản ứng
nh SGK
Hoạt động 5:
HS nghiên cứu SGK liên hệ thực tiễn
Hoạt động 6:
GV cho HS quan sát naphtalen ( viên băng
phiến), HS nhận xét về mùi, màu của naphtalen
hiđro theo hai mức
- GV viết sơ đồ phản ứng oxi hoá naphtalen, chú
7() 2()
6() 3() 5() 10 4()
0
2 5
( ) ,350 450
O kk
O C O
3 ứng dụng:
Củng cố: Làm bài tập 5 SGK
4.Củng cố: GV nhắc lại trọng tâm của bài
5.Dặn dò: Về nhà xem trớc bài nguồn hiđrocacbon thiên nhiên.
Trang 23- Có một liên kết
đôi: C = C
- Có đồng phân mạch cacbon
- Có đồng phân vịtrí liên kết đôi
- Có liên kết ba: C
C
- Có đồng phân mạch cacbon
- Có đồng phân vịtrí liên kết ba
- Có vòng benzen
- Có đồng phân mạch cacbon(
nhánh mà vị trí
t-ơng đối của các nhánh ankyl)
Tính chất hoá học
- Phản ứng thế (halogen)
- Phản ứng tách
- Phản ứng oxi hoá
- Phản ứng cộng (H2, Br2, HX)
- Phản ứng hoá
hợp
- Phản ứng oxi hoá khử
- Phản ứng cộng (H2, Br2, HX…)
- Phản ứng thế H liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon của liên kết ba đầu mạch
- Phản ứng thế (halogen, nitro)
- Phản ứng cộng
- Phản ứng oxi hoá mạch nhánh
b.Bài tập
Hoạt động 1:
Chia 3 nhóm HS mỗi nhóm hệ thống kiến thức
của 1 loại hiđrocacbon Các nhóm lần lợt trình
bày và điền vào ô kiến thức của nhóm minh phụ
trách và lấy thí dụ minh hoạ lên bảng
kết thúc hoạt động 1: HS điền đầy đủ nội dung
bảng tổng kết trong SGK
Hoạt động 2:
GV lựa chọn các bài tập trong SGK hoặc soạn
thêm bài tập giao cho các nhóm HS giải, GV
2 Hãy viết phơng trình phản ứng của toluen và
naphtalen lần lợt với Cl2, Br2, HNO3, nêu rõ điều
kiện phản ứng và quy tắc chi phối hớng phản
0
,
Fe t
+ HClBenzyl clorua
Nếu dùng xúc tác Fe phản ứng thế vào vòngbenzen:
- Với Br2:
CH 3 + HBr
Br Fe2 ,
CH 3 + HBr (p-brômtluen) Br
- Với HNO3:
Br
CH3
Trang 243 Trong những chất sau: Br2, H2, HCl, H2SO4,
HOH Chất nào có thể cộng đợc vào aren, vào
anken? Viết phơng trình phản ứng xảy ra Cho
biết quy tắc chi phối hớng của phản ứng ( nếu
có)?
4 Hãy dùng phơng pháp hoá học phân biệt các
chất trong mỗi nhóm sau:
a Toluen, heptan-1-en và heptan
b Etylbenzen, vinylbenzen và vinylaxetilen
NO 2 + HNO 3 H SO2 4
(Quy tắc Mac-côp-nhi-côp)Aren:
Trang 25Ngày soạn: 15/01/2008
Ngày giảng :
Tiết 53
nguồn hiđrocacbon thiên nhiên
I Mục đích yêu cầu:
* HS biết:
- Thành phần, tính chất và tầm quan trọng của dầu mỏ, khí thiên nhiên và than mỏ
- Quá trình chng cất dầu mỏ, chế hoá dầu mỏ và chng khô dầu mỏ
* HS hiểu: tầm quan trọng của lọc hoá dầu đối với nền kinh tế
* HS vận dụng:
Phân tích khái quát hoá nội dung kiến thức trong SGK thành những kết luận khoa học
II Chuẩn bị: Mẫu dầu mỏ và một số sản phẩm đi từ dầu mỏ.
III Tiến trình giảng dạy:
- HS quan sát mẫu dầu mỏ, quan sát GV làm thí
nghiệm hoà tan dầu mỏ
- HS nhận xét về trạng thái, màu sắc, mùi vị, tỷ
khối, tính tan trong nớc của dầu mỏ
Hoạt động 2:
HS nghiên cứu SGK tóm tắt thành phần hoá học
của dầu mỏ dới dạng sơ đồ
Về thành phần nguyên tố thì thờng nh sau:
1 Trạng thái thiên nhiên, tính chất vật lí:
Dầu mỏ là hỗn hợp lỏng, sánh, màu sẫm, có mùi
83-đến phần vạn
II Chng cất dầu mỏ:
Trang 26Hoạt động 3:
HS nghiên cứu bảng 8.2 trong SGK để biết về
sản phẩm của quá trình chng cất dầu mỏ ở áp
suất thờng và nhận xét về snr phẩm phản ứng
theo nhiệt độ
Hoạt động 4:
GV: Nêu mục đích của chng cất dới áp suất cao
HS: Tìm hiểu SGK rút ra các ứng dụng liên quan
đến sản phẩm của quá trình chng cất dới áp suất
cao
Hoạt động 5:
HS tìm hiểu SGK rút ra sản phẩm của quá trình
chng cất dới áp suất thấp
Liên hệ các sản phẩm với ứng dụng của chúng
Phản ứng cracking HS đã đợc biết trong bài
ankan GV nêu 2 trờng hợp cracking nhiệt và
- Khái niệm khí mỏ dầu, khí thiên nhiên
- Thành phần khí mỏ dầu, khí thiên nhiên
Hoạt động 10:
HS tìm hiểu sơ đồ trong SGK rút ra quá trình chế
biến và ứng dụng cơ bản của khí mỏ dầu và khí
thiên nhiên
Hoạt động 11:
HS tìm hiểu sơ đồ trong SGK rút ra nhận xét về
phơng pháp chng khô than mỏ và các sản phẩm
thu đợc từ quá trình này
1 Chng cất dới áp suất thờng:
A Chng cất phân đoạn trong phòng thí nghiệm:SGK
B Chng cất phân đoạn dầu mỏ: SGK
2 Chng cất dới áp suất cao:
- C1-C2, C3-C4 dùng làm nhiên liệu hoặc khí hoálỏng
- ( C5-C6) gọi là ete dầu hoả đợc dùng làm dungmôi hoặc nguyên liệu cho nhà máy hoá chất
- ( C6-C10) là xăng
3 Chng cất dới áp suất thấp:
Phân đoạn linh động ( dùng cho cracking)
Dầu nhờn, vazơlin, parafin, Atphan
III Chế biến dầu mỏ bằng phơng pháp hoá học:
Mục đích việc chế hoá dầu mỏ:
- Đáp ứng nhu cầu về số lợng, chất lợng xănglàm nhiên liệu
- Đáp ứng nhu cầu về nguyên liệu cho côngnghiệp hoá chất
1 Rifominh:
* Khái niệm: Rifominh là quá trình dùng xúc tác
và nhiệt biến đổi cấu trúc của hiđrocacbon từkhông phân nhánh thành phân nhánh, từ khôngthơm thành thơm
* Nội dung:
- Chuyển ankan mạch thẳng thành ankan mạchnhánh và xicloankan
- Tách hiđro chuyển xicloankan thành aren
- Tách hiđro chuyển ankan thành aren
2 Cracking:
Là quá trình bẻ gãy phân tử hiđrocacbon mạchdài thành hiđrocacbon mạch ngắn hơn nhờ tácdụng nhiệt, ( cracking nhiệt) hoặc xúc tác vànhiệt ( cracking xúc tác)
Ví dụ:
C16H34 C16-mH34-2m + CmH2m
A Cracking nhiệt: t0 700-9000C
B Cracking xúc tác: t0 400-4500CXúc tác: Aluminosilicat
Kết luận: Chế biến dầu mỏ gồm:
- Chng cất
- Chế biến bằng phơng pháp hoá học
B Khí mỏ dầu và khí thiên nhiên:
I Thành phần khí mỏ dầu và khí thiên nhiên:
II Chng cất mỏ than đá:
Sản phẩm của quá trình chng cất nhựa than đá
- Phân đoạn sôi ở 80-1700C gọi là dầu nhẹ, chứa
Trang 27Hoạt động 12:
HS tìm hiểu SGK rút ra sản phẩm của quá trình
chng cất nhựa than đá
benzen, toluen, xilen…
- Phân đoạn sôi ở 170-2300C gọi là dầu trung,chứa naphtalen, phenol, piriđin…
- Phân đoạn sôi ở 230-2700C gọi là dầu nặng,chứa crezol, xilenol, quinolin…
- Cặn còn lại là hắc ín dùng để rải đờng
4.Củng cố: GV nhấn mạnh trọng tâm của bài
5.Dặn dò: Tính chất vật lí, thành phần, tầm quan trọng của dầu mỏ.
Trang 282 Phơng pháp: Đàm thoại nêu vấn đề.
III Tiến trình giảng dạy:
- Có một liên kết
đôi: C = C
- Có đồng phân mạch cacbon
- Có đồng phân
vị trí liên kết ba
- Có vòng benzen
- Có đồng phân mạch cacbon(
nhánh mà vị trí tơng đối của các nhánh ankyl)
Tính chất hoá
học
- Phản ứng thế (halogen)
- Phản ứng tách
- Phản ứng oxi hoá
- Phản ứng cộng(H2, Br2, HX)
- Phản ứng hoá
hợp
- Phản ứng oxi hoá khử
- Phản ứng cộng(H2, Br2, HX…)
- Phản ứng thế
H liên kết trực tiếp với nguyên
tử cacbon của liên kết ba đầu
- Phản ứng thế (halogen, nitro)
- Phản ứng cộng
- Phản ứng oxi hoá mạch nhánh