1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

hoa 11 ki 2.full

57 489 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Anken
Trường học Trường THPT Cù Chính Lan
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 57
Dung lượng 0,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giảng bài mới * Tên thông thường : Tên ankan tương ứng bỏ vần an Hoạt động 1 : Vào bài Viết đồng phân của C3H6  ngoài xiclo ankan còn có anken cũng có công thức chung là CnH2n -Viết

Trang 1

- Giúp HS biết :Cấu trúc electron và cấu trúc không gian của anken

- Học sinh hiểu và phân biệt đồng đẳng, đồng phân, cấu tạo của anken so với xicloankan

2 Kỹ năng :

Viết đồng phân cấu tạo , đồng phân hình học và gọi tên anken

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊNVÀ HỌC SINH

1 Giáo viên:

Mô hình phân tử etilen , mô hình đồng phân cis , trans của but-2-en ( hoặc tranh vẽ )

2 Học sinh:

Xem lại bài danh pháp, cấu trúc và đồng phân ankan

III THIẾT KẾ CÁC HOẠT ĐỘNG :

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ: Gọi 1 học sinh kiểm tra bài cũ (5 phút)

Câu hỏi: Viết tất cả các đồng phân cấu tạo và gọi tên ankan ứng với CTPT C5H12

3 Giảng bài mới

* Tên thông thường :

Tên ankan tương ứng bỏ vần an

Hoạt động 1 : Vào bài

Viết đồng phân của C3H6

 ngoài xiclo ankan còn

có anken cũng có công thức chung là CnH2n

-Viết CT tổng quát của anken

Hoạt động 3 :

Viết tất cả CTCT của anken ứng với CTPT C2H4

, C3H6 , C4H8?

-Gv lưu ý cách gọi tên các

HS viết tất cả đồng phân

HS lên viết CTCT

Trang 2

Hoạt động 5:

- Viết tất cả các đồng phân

và gọi tên anken của

C5H10?

- Phân lọai đồng phân?

*Lưu ý:Cách gọi tên

- HS quan sát mô hình cấu tạo phân tử

cis-pent-2-en và trans-pent-2-en

4- Củng cố

- Bài tập củng cố: bài tập 1, 3, 5 (SGK, trang 158)

Học sinh thảo luận và trả lời

5.Dặn dò: yêu cầu học sinh về nhà xem lại cách viết đồng phân và gọi tên anken và xem trước bài tính

chất, điều chế và ứng dụng của anken

Trang 3

Quy luật biến đổi nhiệt độ nóng chảy

Phản ứng hóa học đặc trưng của Anken là phản ứng cộng

Phương pháp điều chế và một số ứng dụng của Anken

Vận dụng kiến thức để làm bài tập nhận biết

Tiếp tục cũng cố kĩ năng giải bt lập CTPT,bt về hỗn hợp các hidrocacbon

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

- Ống nghiệm, nút cao su kèm ống dẫn khí , kẹp ống nghiệm, đèn cồn, bộ giá thí nghiệm

- Hóa chất: H2SO4 đặc,C2H5OH , cát sạch, dung dịch: KMnO4, Br2

- Hình ảnh về ứng dụng của anken

III HOẠT DỘNG DẠY- HỌC

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ: (5 phút): gọi 1 học sinh kiểm tra bài cũ

Viết và gọi tên thay thế các đồng phân mạch hở của C4H8 Cho biết chất

nào có đồng phân hình học,từ đó nêu điều kiện để một chất có đồng phân hình học

3 Giảng bài mới :

1 Nhiệt độ sôi,nhiệt độ nóng chảy và

khối lượng riêng :

t tăng theo phân tử khối.

- Các anken đều nhẹ hơn nước

Trạng thái ,t s o

,

o nc

t

,độ tan, màu sắc của anken

Đọc SGK, tổng hợp

và so sánh t s o

,

o nc

t

, D của anken với ankan và xicloankan

35

phút

II Tính chất hóa học :

Liên kết đôi C=C là trung tâm phản ứng

gây ra những pứ đặc trưng cho anken

Hoạt động 2:

Trang 4

Trong pứ cộng axit or nước (kí hiệu

chung là HA)vào lk C=C,H ưu tiên cộng

vào C mang nhiều hidro hơn, A ưu tiên

cộng vào C mang ít hidro hơn

tiếp nhiều pt nhỏ(monome) tạo thành pt

lớn hay cao pt(polime)

-Gv biểu diễn tn :dẫn etilenqua d2 brom

- Phát phiếu ht 1:

Bằng p2 hóa học hãy nhận biết etan và etilen

- Phát phiếu ht 2:

Hoàn thành các ptpứ sau:

a/ CH 3 CH=CHCH 2 CH 2 CH 3 +H 2 → b/ CH 2 =CH 2 + Cl 2 → c/ CH 2 =CH-CH 3 + HCl → d/ CH 2 =CH-CH 3 + HBr →-

Gv nhận xét kết quả và giớithiệu qui tắc cộng Mac-côp-nhi-côp

Hoạt động 4:

-Viết sơ đồ và pthh trùng hợp etilen

Lưu ý cho hs tên polime

Gv làm tn,viết ptpứ và nêu

ý nghĩa của pứ

Hs theo dõi

Hs quan sát màu của d2brom và viết pứ

Hs dùng brom để phân biệt → nhận xét

Hs hoạt động nhóm:Với câu c hs lúng túng or điền đại

Hs hoàn thành câu ctheo qui tắc

Hs tự viết pứ ,xác định sp chính và đọc tên sp

-Nhận xét,viết pthh trùng hợp anken khác(propilen,vinylclorua)

→khái niệm ,lưu ý

Nhận xét hiện tượng

Viết pthh của pứ cháy dạng tổng quát

Nhận xét về tỉ lệ số mol sp

Trang 5

 Điều chế rượu etylic

 Sản xuất axit acetic

 Tổng hợp polime

 Dẫn xuất halogen

 Dùng làm chất kích thích cho

trái cây mau chín

Hãy nêu 1 vài pp điều chế anken mà em biết?

Gv tổng kết lại

Đọc SGK ,kết hợp hiểu biết thực tế ,hãy nêu 1 vài ứng dụng của anken?

Giới thiệu 1 số hình ảnh ứng dụng của anken

Hs hoạt động độc lập

a dd Br2, nước vôi trong

b nước vôi trong, dd KMnO4

c dd HCl, nước vôi trong

d a, b đều đúng

5) Phản ứng cộng HCl vào 2–metyl pent-1-en cho sản phẩm chính là:

a 2–clo–2–metyl penten

b 2–clo–2–metyl pentan

c 1 – clo – 2 – metyl pentan

d 2 – metyl – 2 – clo pentan

5.Dặn dò : Yêu cầu hs về nhà làm các bài tập trong sgk và đọc bài mới

Ngày soạn: 15/01/2008

Ngày giảng :

Trang 6

Tiết 44

ANKAĐIEN

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- Hiểu: Đặc điểm cấu trúc của hệ liên kết đôi liên hợp

- Biết: Phương pháp điều chế và ứng dụng của butađien và isopren

- Vận dụng: Viết công thức cấu tạo các đồng phân

2 Kỹ năng:

-Viết PTHH của phản ứng cộng, phản ứng trùng hợp của butađien và isopren

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

2 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

Câu hỏi: Viết công thức cấu tạo các đồng phân (không tính đồng phân hình học) ứng với công thức C4H8 Gọi tên các đồng phân đó theo danh pháp quốc tế

3 Giảng bài mới:

- Hiđrocacbon trong phân tử có

2 liên kết đôi C=C gọi là đien

- CTTQ: C n H 2n-2 (n > 3)

- Hiđrocacbon trong phân tử có

3 liên kết đôi C=C gọi là trien

Chúng được gọi chung là polien

- Danh pháp: giống như anken

nhưng đổi đuôi en thành đien

- Ankađien có 2 liên kết đôi ở

cách nhau một liên kết đơn được

gọi là ankađien liên hợp

Butađien: Buta-1,3-đien

Isopren: 2-metylbuta-1,3-đien

II Cấu Trúc Phân Tử Và Phản

Ưng Của Butađien Và Isopren:

1/ Cấu trúc phân tử Butađien:

- Các nguyên tử C đều ở

- Gọi hs viết CTCT cáchidrocacbon mạch hở sausau: C3H4, C4H6

GV: Vậy hợp chất ankađienlà: hợp chất mà trong phân tử

có 2 liên kết đôi

- Thông báo cho hs

- Gọi hs nhắc lại danh phápanken

CH2=C=CH2

CH2=CH-CH=CH2

Vậy hợp chất ankađien là:hợp chất mà trong phân tử có

2 liên kết đôi

- Nhắc lại danh pháp anken

Trang 7

- Gọi hs rút ra nhận xét từ 2phản ứng.

PP gợi mở nêu vấn đề

- Hướng dẫn hs viết pthhtrùng hợp buta-1,3-đien vàisopren

- Phản ứng trùng hợp theokiểu cộng 1,4 tạo ra polime

CH2

Br Br (sản phẩm cộng 1,4)-Ở -800C : cộng 1,2: 80% cộng 1,4: 20%-Ở 400C: cộng 1,2 20% cộng 1,4 80%

1 2 3 4 1 2

CH2=CH-CH=CH2 + HBr

 CH2

H Br (sản phẩm cộng1,2)

3 4 1 2 3 4 CH=CH2 + CH2-CH=CH-

CH2

H Br (sản phẩm cộng 1,4)

- Ở -800C : cộng 1,2

80% cộng 1,4 20%

Trang 8

- Ở 400C: cộng 1,2

20% cộng 1,4 80%

- Nhận xét + Buta-1,3- đien và isopren

có khả năng tham gia phản ứng cộng

+ Ở to thấp ưu tiên tạo sản phẩm cộng 1,2 Ở to cao ưu tiên tạo sản phẩm cộng 1,4.+ Phản ứng cộng HX theo qui tắc maccopnhicop

xt,t0,p nCH2=CH-CH=CH2 

butađien

(-CH2-CH=CH-CH2-)

polibutađien

xt,t0,p nCH2=C-CH=CH2 

và isopren dùng làm nguyênliệu sản xuất cao su

4 Củng cố-dặn dò: (5 phút)

- Bài tập củng cố: bài tập 2, 3 (SGK, trang 168, 169)

- Dặn dò: yêu cầu học sinh về nhà làm các bài tập 4, 5, 6 (SGK, trang 169)

Ngày soạn:

Ngày giảng :

Tiết 46

Trang 9

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

Biết : + Khái niệm đồng đẳng, đồng phân, danh pháp,tính chất vật lí và cấu trúc phân tử ankin

+ Phương pháp điều chế và ứng dụng của axetilen

Hiểu : Sự giống và khác nhau về tính chất hóa học giữa ankin và anken

2 Kỹ năng:

+ Viết pthh minh họa tính chất của ankin

+ Giải thích hiện tượng thí nghiệm

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Giáo viên :

+ Tranh vẽ hoặc mô hình rỗng, mô hình đặc của ptử axetilen

+ Dụng cụ : ống nghiệm, nút cao su kèm ống dẫn khí, cặp ống nghiệm, đèn cồn, bộ giá thí nghiệm

+ Hóa chất : CaC2 , dung dịch KMnO4 , dung dịch Br2.ddNH3, AgNO3

+ Các phiếu thảo luận

2 Học sinh : Xem trước bài ankin

III- HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ: (5 phút): Gọi một học sinh kiểm tra bài cũ

Câu hỏi: Viết các phương trình hóa học của các phản ứng sau:

a/ Oximen + H2 (dư) b/ Oximen + Br2 (dư)

3 Giảng bài mới Thời

HĐ1

10

phút

I Đồng đẳng, đồng phân ,danh pháp , tính chất vật lí và cấu trúc

+ Ankin từ C4 trở đi có đphân vị trí nhóm chức, từ C5 trở đi có thêm đphân mạch cacbon

+ Danh pháp:

*Tên thông thường :

Tên gốc ankyl + axetilen

CH CH HC C CH; 3 ; HC C C CH

* Tên UPAC : tương tự như anken nhưng

đổi đuôi en thành in

*Nguyên tử C ở t.t.l.h sp *Góc lk

OHCH HCC 180

+ Cho HS xem đoạn phim

TN dẫn C2H2 qua dd Br2

và tổ chức thảo luận phiếu 4

+ Nhận xét các pthh, lưu ýđối với các ptpư có 2 gđ

+ Hướng dẫn viết ptpư cộng nước, đime, trime

+ Nhóm có phiếu 1 trả lời,các nhóm khác nhận xét, bổ sung

+ Nhóm có phiếu 2 trả lời,các nhóm còn lại nhận xét

và viết, gọi tên các đphân sau :

CH C CH2 CH2 CH3

CH3 C C CH2 CH3

CH3 CH C CH

CH3

Trang 10

Các ankin có nhiệt độ sôi tăng, nhiệt độ nc

giảm,kl riêng tăng theo chiều tăng của ptử kho

3 Cấu trúc phân tử :

Nguyên tử Cacbon ở liên kết 3 có lai hóa

sp , góc liên kết

OHCH HCC 180 ( cấu tạo thẳng )

II Tính chất hóa học: (trọng tâm)

CH3 C CH+

Lưu ý: Phản ứng cộng HX, H2O vào ankin tuân

theo quy tắc Mac – Cop – Nhi – Cop

e Phản ứng đime hóa và trime hóa

2 Phản ứng thế bằng ion kim loại

Nguyên tử H đính vào C mang lk 3 linh

động rất nhiều so với nguyên tử C mang lk đơn

+ Lưu ý p/ư cộng HX,

H2O vào ankin

* Từ đặc điểm cấu tạo ptử ankin , hd hs viết pthh của p/ứng đime hóa , trime hóa

bổ xung

+ Nhóm có phiếu 4 cử đạidiện trình bày, các nhóm khác nhận xét, bổ xung vàviết pthh :

C2H2 + Br2 

C2H2 + HCl 

CH3 C CH HCl+Quan sát màu dd AgNO3/

NH3 trước và sau phản ứng

Học sinh ghi nhận

Học sinh chú ý theo dõi

GV giảng giải

Trang 11

+ [Ag(NH3)2]OH

CH CH 2

Ag C C Ag +2 H2O +4 NH3 *Phản ứng dùng để nhận ra axetilen và các ankin

có lkết 3 ở đầu mạch (Tạo kết tủa vàng nhạt)

Các ankin cháy tỏa nhiều nhiệt

+ Mời 2 HS cùng biểu diễn thí nghiệm dẫn C2H2

qua dd KMnO4

+ Tổ chức thảo luận phiếu

5 Nhận xét và chốt các ý chính

+ Cho HS xem tranh ứng dụng của axetilen

Học sinh viết ptrình tổng quát của phản ứng cháy.Học sinh quan sát và ghi nhận

+ Nhóm có phiếu 5 trả lời.Các nhóm khác q/sát nhậnxét, bổ sung

+ Trình bày các ứng dụng quan trọng của axetilen

4 Củng cố-dặn dò: (5 phút)

- Bài tập củng cố: bài tập 1, 3 (SGK, trang 178-179)

- Dặn dò: yêu cầu học sinh về nhà làm các bài tập: 2, 4, 5, 6 (SGK, trang 178-179)

Trang 12

1- Kiến thức:

- Học sinh hiểu mối liên quan giữa cấu tạo và tính chất các loại hiđrocacbon không no đã học

- Biết sự giống nhau và khác nhau về tính chất giữa anken, ankin và ankađien

- Biết nguyên tắc chung điều chế các hiđrocacbon không no dùng trong công nghiệp hóa chất

Xem lại các bài đã học: anken, ankađien, ankin

III- HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC

tử H ít hơn ankan tương ứng

Số liên kết Pi

Số vòng

Tổng

số lK

pi + vòng

isopren), Akin

- Yêu cầu học sinh chialớp thành 3 nhóm:

+ Nhóm 1: viết phảnứng cộng của anken

+ Nhóm 2: viết phảnứng cộng của ankađien + Nhóm 3: viết phảnứng cộng của ankin

- GV hướng dẫn phươngpháp, gợi mở cho học sinhlàm các bài tập 1, 6, 8(SGK, trang 181,182)

- Yêu cầu các nhóm thảoluận và trình bài bài giảitheo phân công sau:

- Từng cá nhân họcsinh trả lời

- Học sinh chianhóm thảo luậntheo yêu cầu của

GV phân công chotừng nhóm

- Học sinh chú ýtheo dõi GV hướngdẫn giải các bàitập

- Các nhóm cử đạidiện lên bảng giải

Trang 13

bài tập theo phâncông của GV + Nhóm 1: Giảibài tập 1.

+ Nhóm 2: Giải bàitập 2

+ Nhóm 3: Giải bàitập 3

- Học sinh chú ýtheo dõi và sửa bàitập vào vở

4 Củng cố :

- Bài tập về nhà: Các bài tập trong sgk

5 Dặn dò: Yêu cầu học sinh về nhà xem lại tính chất của hiđrocacbon không no và cách điều chế chúng.

Ngày soạn: 15/01/2008

Trang 14

Ngày giảng :

Tiết 48

THỰC HÀNH ĐIỀU CHẾ VÀ TÍNH CHẤT CỦA ANKEN, AXETILEN

I- MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

Củng cố kiến thức về điều chế và thử tính chất của hiđrocacbon không no

2 Kỹ năng:

Tiếp tục rèn luyện kĩ năng thực hành thí nghiệm hóa hữu cơ: Kĩ năng đun nóng hỗn hợp phản ứng hữu

cơ, làm thí nghiệm với chất khí hữu cơ, kĩ năng quan sát giải thích hiện tượng trong thực tế thí nghiệm

Dụng cụ hóa chất: Chuẩn bị bộ dụng cụ, hóa chất cho 20 nhóm học sinh gồm: ống nghiệm, ống dẫn

khí, đèn cồn, đá bọt, etanol khan, dd H2SO4 đặc, dd KMnO4, dd nước brom, dd AgNO3/NH3, đất đèn, dầu thông, nước cà chua chín đỏ

2 Học sinh:

Xem lại phần lí thuyết về tính chất hóa học của hiđrocacbon không no và xem truớc bài thực hành ở nhà

III- HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC

1 Ổn định lớp, chia nhóm thực hành: (5 phút)

2 Tiến trình thực hành

Thời

Hoạt động của giáo

viên

Hoạt động của học sinh

Cho 2ml etanol khan + vài giọt H2SO4 đặc + vài

viên đá bọt vào ống nghiệm có gắn sẵn ống dẫn khí,

đem đun nóng hỗn hợp Sau đó:

+ Đốt khí sinh ra ở đầu vuốt nhọn của ống

đặc

Hoạt động 2: GV

hướng dẫn học sinhlàm thí nghiệm điềuchế và thử tính chất củaaxetilen

- Học sinh làm thínghiệm và giảithích hiện tượng

- Học sinh làm thínghiệm và giảithích hiện tượng

3 Viết bài tường trình: (10 phút)

Yêu cầu các nhóm tổng hợp các thông tin viết bài tường trình và nộp lại cho GV

Ngày soạn: 15/01/2008

Trang 15

- Củng cố kiến thức về đồng đẳng, đồng phân và danh pháp của hiđrocacbon: Ankan, anken, ankin.

- Tính chất hóa học của hiđrocacbon no và không no

2- Kỹ năng:

- Rèn luyện kỹ năng làm bài tập chuỗi phản ứng hữu cơ

- Kỹ năng làm bài tập nhận biết cac hiđrocacbon

- Giải bài toán lập công thức phân tử hợp chất hữu cơ, từ đó xác định công thức cấu tạo dựa vào tính chất

Câu 1: Trình bày phương pháp hóa học nhận biết các chất khí sau: propan, xiclopropan, etin, eten.

Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X mạch hở thu được 17,6 gam CO2 và 7,2 gam H2O

a Xác định công thức phân tử của X biết tỷ khối hơi của X so với hiđro là 28

b Xác định công thức cấu tạo của X biết X tác dụng với HBr chỉ cho 1 sản phẩm duy nhất

Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí gồm 2 hiđrocacbon A và B liên tiếp thuộc dãy đồng đẳng của

axetilen thu được CO2 và H2O có tỷ lệ số mol tương ứng là 7:5

Xác định công thức cấu tạo và gọi tên A, B biết A tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 còn B thì không

Câu 4: Cho sơ đồ phản ứng sau (mỗi mũi tên là 1 phản ứng)

- Dẫn 3 khí còn lại lần lượt qua dung dịch KMnO4, khí nào làm nhạt màu dung dịch KMnO4 là eten

- Dẫn 2 khí còn lại qua dung dịch Br2/CCl4 Khí nào làm nhạt màu dung dịch B2/CCl4 là xiclopropan Khícòn lại không phản ứng là propan

Câu 2: (2,5 đ)

- Gọi công thức phân tử của X là: CxHy Từ khối lượng CO2 và khối lượng H2O xác định được

mC = 4,8g, mH = 0,8g

- Lập tỉ lệ x:y = 1:2 nên công thức nguyên của X là (CH2)n

- Từ tỉ khối hơi của X so với H2 bằng 28 xác định MX = 56 Lập phương trình 14n = 56 Suy ra n = 4 Vậy công thức phân tử của X là C4H8

- Công thức cấu tạo của X là: CH3-CH=CH-CH3

Câu 3: (2,5 đ)

- Gọi công thức phân tử chung của 2 hiđrocacbon đó là: CnH2n – 2

- Viết phương trình phản ứng cháy, sau đó lập tỷ lệ hệ số CO2 và H2O cho bằng tỷ lệ số mol theo đề bài ra.Giải tìm được n = 3,5

- Từ dữ kiện 2 hiđrocacbon liên tiếp trong dãy đồng đẳng tìm suy ra công thức phân tử 2 hiđrocacbon là:

Trang 16

Ngày giảng

Tiết 45

LUYỆN TẬP I.Mục đích -yêu cầu:

-Ôn lại kiến thức về anken,ankadien so sánh giữa ankan và anken.

-Giải dựoc bài tập liên quan anken.ankadien

II.Phương pháp: -Đàm thoại

-Diễn giảng.

III.Chuẩn bị:

-Giáo viên: soạn giáo án, tài liệu liên quan, các bài tập nâng cao.

-Học sinh: học bài cũ, làm bài tập về nhà.

IV.Tiến trình tiết dạy:

1.Ổn định lớp:

2.Kiểm tra bài cũ:

3.Vào bài mới:

GV: Cho sơ đồ phản ứng Huớng dẫn,

sau đó gọi hS lên bảng làm.

HS: lên bảng trình bày.

GV: yêu cầu HS nhắc lại tính chất đặc

trưng của các hợp chất hữu cơ.

Từ đó nêu pp nhận biết các chất.

HS: etylen làm mất màu dd brôm.

Nếu dẫn hỗn hợp có etylen qua dd brôm

Bài 1.Hoàn thành các sơ đồ phản ứng sau:

CH CH2

b.Làm sach khí etan có lẫn etylen.

c.Phân biệt 2 chất lỏng hexen-1 và xiclohexan.

Trang 17

thì etylen bị giữ lại.

GV: cho HS đọc đề bài 6/98 sgk

Sau dó hứớng dẫn ách lập hệ rồi giải.

GV: Gọi một Hs lên giải.

c Dùng brôm để phân biệt:hexen-1 làm mất màu dd brôm:

CH 2 =CH-CH 2 -CH 2 -CH 2 -CH 3 + Br 2

CH 2 Br-CH 2 Br-CH 2 -CH 2 -CH 2 -CH 3

Bài 3: bài 6/96

Gọi A: C x H y

C x H y +(x+y/4) O 2 xCO 2 + y/2H 2 O

x=4 và x+y/4= 6 x=4 và y=8

A C 4 H 8 A làm mất màu dd bromA là anken có CTCT: CH 2 =C-CH 3

CH 3

4.Củng cố:

-Nhắc lại một số điểm cần lưu ý trong baip tập anken.

-Bài tập: Dẫn 3,36lit khí gồm metan và một anken đi qua bình đựng dd Br 2 dư, thấy khối lượng bình 4,2 g, khí thoát ra có thể tích 1,12lit Xác định CTPT của A.

5.Dặn dị: Yêu cầu về nhà làm các bài tập trong sgk

Ch¬ng VII hi®rocacbon th¬m

Nguån hi®rocacbon thiªn nhiªn

Trang 18

Ngày soạn: 15/01/2008

Ngày giảng :

Tiết 50

benzen và đồng đẳng của benzen

I Mục đích yêu cầu:

* HS biết: - Cấu trúc e của benzen

- Đồng đẳng, đồng phân, danh pháp của ankylbenzen

- Tính chất vật lí, tính chất hoá học của benzen và ankylbenzen

* HS hiểu: Sự liên quan của cấu trúc phân tử và tính chất hoá học của benzen

* HS vận dụng: Quy tắc thế ở nhân benzen để viết phơng trình phản ứng điều chế các dẫn xuất của benzen

và ankylbenzen

II Chuẩn bị:

GV: Mô hình phân tử benzen

HS: Ôn lại tính chất của hiđrocacbon no, hiđrocacbon không no

III Tiến trình giảng dạy:

- GV trình bày chi tiết sự hình thành liên kết

trong phân tử benzen, mô hình và cách thức biểu

4(p)

Metylbenzen o-đimetylbenzen etylbenzen( toluen)

Có hai cách gọi tên ankylbenzen

II Tính chất vật lí:

Trang 19

GV làm TN: Hoà tan benzen trong nớc và trong

xăng, hoà tan iôt, lu huỳnh trong benzen

HS nhận xét về màu sắc, tính tan của benzen

Hoạt động 5:

HS phân tích đặc điểm cấu tạo nhân benzen:

mạch vòng, tạo hệ liên hợp vì vậy nhân benzen

khá bền Các aren có 2 trung tâm phản ứng là

nhân benzen và mạch nhánh

GV hớng dẫn HS suy luận khả năng tham gia

các phản ứng hoá học của aren

Hoạt động 6:

HS viết các ptpứ thế của benzen, toluen với Br2,

HNO3

GV bổ sung điều kiện p/ứ, lu ý HS:

+ Trạng thái chất tham gia p/ứ: Brôm khan;

HNO3 bốc khói, H2SO4 đậm đặc đun nóng…

+ Điều kiện p/ứ: bột sắt, chiếu sáng

+ ảnh hởng của nhóm thế nhân thơm tới mức độ

phản ứng và hớng phản ứng

- Toluen tham gia p/ứ nitro hoá dễ dàng hơn

benzen và tạo thành sản phẩm thế vào vị trí ortho

GV làm TN cho benzen vào dd brôm ( dd Br2

trong CCl4) HS quan sát, nhận xét hiện tợng:

Benzen và ankylbenzen không làm mất màu dd

brôm ( không tham gia p/ứ cộng) Nhng khi cho

benzen tác dụng với Cl2 tạo ra đợc 6,6,6

GV bổ sung: Khi đun nóng, có xúc tác Ni hoặc

phân tử, benzen và ankylbenzen cộng với hiđro

tạo thành xicloankan

Ví dụ:

Phản ứng luôn tạo thành xiclohexan, không phụ

thuộc tỷ lệ benzen và hiđro

Hoạt động 9:

GV làm TN cho benzen vào dd KMnO4, HS qsát

và nxét hiện tợng: Benzen không tác dụng với dd

KMnO4(không làm mất màu dd KMnO4)

1 Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và khối ợng riêng:

l-+ Tnc nhìn chung giảm dần, có sự bất thờng ở Xilen; o-Xilen; m-Xilen

CH3 + HBr + Br2 CH3

+ HBr

Br

- Thế nguyên tử H của mạch nhánh:

CH3 CH2Br + Br2  t0 + HBrToluen benzyl bromua

+ H2O (42%)

Trang 20

GV nhấn mạnh: các ankylbenzen khi đun nóng

với dd KMnO4 thì chỉ có nhóm ankyl bị oxi hoá

GV làm TN đốt cháy benzen, nhỏ vài giọt

benzen vào sứ để rồi đốt HS qsát, nxét hiện

t-ợng, so sánh với hiện tợng đốt cháy HC đã học:

Các aren khi cháy trong không khí thờng tạo ra

nhiều muội than HS viết ptpứ cháy của benzen

và aren ( dùng CTTQ)

Từ những tchất trên, dới sự hớng dẫn của GV,

HS rút ra nhận xét chung:

Benzen tơng đối dễ tham gia p/ứ thế hơn so với

các chất oxi hoá Đó cũng chính là t/c hoá học

đặc trng chung của các HC thơm nên đợc gọi là

GV dùng tranh hoặc bảng phụ giới thiệu sơ đồ

ứng dụng của benzen và một số aren

+ 3Cl2 as

 

Cl Cl Cl

III Điều chế và ứng dụng:

1 Điều chế

+ Chng cất nhựa than đá hoặc dầu mỏ

+ Điều chế từ ankan hoặc xicloankan

CH3(CH2)4CH3

0 2

, 4

xt t H

, 4

xt t H

   Etylbenzen:

Phenol ( thuốc trừ hại) Toluen(sản xuất thuốc nổ TNT)

Dung môi

4.Củng cố: GV nhắc lại trọng tâm của bài về tính chất hóa học

5.Dặn dò: Về nhà nắm lại tính chất hỗn hợp của aren.

Làm bài tập 2, 3, 4, 5, 7, trang 193 SGK

Trang 21

Ngày soạn: 15/01/2008

Ngày giảng :

Tiết 51

MộT Số HIDROCACBONTHƠM KHáC

I Mục đích yêu cầu:

* HS biết:- Cấu tạo, tính chất, ứng dụng của stiren và naphtalen

* HS hiểu: Cách xác định CTCT hợp chất hữu cơ bằng phơng pháp hoá học

* HS vận dụng:- Viết một số phơng trình phản ứng chứng minh tính chất hoá học của stiren và naphtalen

II Chuẩn bị: Cốc thuỷ tinh 200l, ống nghiệm, đèn cồn Hoá chất Naphtalen ( băng phiến), HNO 3

- GV yêu cầu HS trình bày các bớc xác định

công thức cấu tạo của stiren

- GV cho HS biết công thức cấu tạo HS vừa viết

là công thức cấu tạo của stiren

- HS nhận xét đặc điểm cấu tạo của phân tử

stiren

- Từ đặc điểm cấu tạo HS dự đoán tính chất hoá

học của stiren

+ Có tính chất giống aren

+ Có tính chất giống anken

- GV thông báo tính chất vật lí của stiren: Chất

lỏng, không màu, nhẹ hơn nớc và không tan

trong nớc

Hoạt động 2:

HS dự đoán hiện tợng thí nghiệm: Cho stiren

vào dung dịch nớc brôm, HS giải thích và viết

+ Có 1 liên kết đôi ngoài vòng benzen

Tính chất vật lí của stiren: Chất lỏng không màu,nhẹ hơn nớc và không tan trong nớc

Trang 22

1 loại monome.

+ Phản ứng đồng trùng hợp: Tham gia phản ứng

có từ 2 loại monome trở lên

Hoạt động 4:

GV gợi ý: Tơng tự etilen, stiren cũng làm mất

màu dung dịch KMnO4 HS viết sơ đồ phản ứng

nh SGK

Hoạt động 5:

HS nghiên cứu SGK liên hệ thực tiễn

Hoạt động 6:

GV cho HS quan sát naphtalen ( viên băng

phiến), HS nhận xét về mùi, màu của naphtalen

hiđro theo hai mức

- GV viết sơ đồ phản ứng oxi hoá naphtalen, chú

7() 2()

6() 3() 5() 10 4()

0

2 5

( ) ,350 450

O kk

     O C O

3 ứng dụng:

Củng cố: Làm bài tập 5 SGK

4.Củng cố: GV nhắc lại trọng tâm của bài

5.Dặn dò: Về nhà xem trớc bài nguồn hiđrocacbon thiên nhiên.

Trang 23

- Có một liên kết

đôi: C = C

- Có đồng phân mạch cacbon

- Có đồng phân vịtrí liên kết đôi

- Có liên kết ba: C

 C

- Có đồng phân mạch cacbon

- Có đồng phân vịtrí liên kết ba

- Có vòng benzen

- Có đồng phân mạch cacbon(

nhánh mà vị trí

t-ơng đối của các nhánh ankyl)

Tính chất hoá học

- Phản ứng thế (halogen)

- Phản ứng tách

- Phản ứng oxi hoá

- Phản ứng cộng (H2, Br2, HX)

- Phản ứng hoá

hợp

- Phản ứng oxi hoá khử

- Phản ứng cộng (H2, Br2, HX…)

- Phản ứng thế H liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon của liên kết ba đầu mạch

- Phản ứng thế (halogen, nitro)

- Phản ứng cộng

- Phản ứng oxi hoá mạch nhánh

b.Bài tập

Hoạt động 1:

Chia 3 nhóm HS mỗi nhóm hệ thống kiến thức

của 1 loại hiđrocacbon Các nhóm lần lợt trình

bày và điền vào ô kiến thức của nhóm minh phụ

trách và lấy thí dụ minh hoạ lên bảng

kết thúc hoạt động 1: HS điền đầy đủ nội dung

bảng tổng kết trong SGK

Hoạt động 2:

GV lựa chọn các bài tập trong SGK hoặc soạn

thêm bài tập giao cho các nhóm HS giải, GV

2 Hãy viết phơng trình phản ứng của toluen và

naphtalen lần lợt với Cl2, Br2, HNO3, nêu rõ điều

kiện phản ứng và quy tắc chi phối hớng phản

0

,

Fe t

   + HClBenzyl clorua

Nếu dùng xúc tác Fe phản ứng thế vào vòngbenzen:

- Với Br2:

CH 3 + HBr

Br Fe2 ,

   CH 3 + HBr (p-brômtluen) Br

- Với HNO3:

Br

CH3

Trang 24

3 Trong những chất sau: Br2, H2, HCl, H2SO4,

HOH Chất nào có thể cộng đợc vào aren, vào

anken? Viết phơng trình phản ứng xảy ra Cho

biết quy tắc chi phối hớng của phản ứng ( nếu

có)?

4 Hãy dùng phơng pháp hoá học phân biệt các

chất trong mỗi nhóm sau:

a Toluen, heptan-1-en và heptan

b Etylbenzen, vinylbenzen và vinylaxetilen

NO 2 + HNO 3 H SO2 4

   (Quy tắc Mac-côp-nhi-côp)Aren:

Trang 25

Ngày soạn: 15/01/2008

Ngày giảng :

Tiết 53

nguồn hiđrocacbon thiên nhiên

I Mục đích yêu cầu:

* HS biết:

- Thành phần, tính chất và tầm quan trọng của dầu mỏ, khí thiên nhiên và than mỏ

- Quá trình chng cất dầu mỏ, chế hoá dầu mỏ và chng khô dầu mỏ

* HS hiểu: tầm quan trọng của lọc hoá dầu đối với nền kinh tế

* HS vận dụng:

Phân tích khái quát hoá nội dung kiến thức trong SGK thành những kết luận khoa học

II Chuẩn bị: Mẫu dầu mỏ và một số sản phẩm đi từ dầu mỏ.

III Tiến trình giảng dạy:

- HS quan sát mẫu dầu mỏ, quan sát GV làm thí

nghiệm hoà tan dầu mỏ

- HS nhận xét về trạng thái, màu sắc, mùi vị, tỷ

khối, tính tan trong nớc của dầu mỏ

Hoạt động 2:

HS nghiên cứu SGK tóm tắt thành phần hoá học

của dầu mỏ dới dạng sơ đồ

Về thành phần nguyên tố thì thờng nh sau:

1 Trạng thái thiên nhiên, tính chất vật lí:

Dầu mỏ là hỗn hợp lỏng, sánh, màu sẫm, có mùi

83-đến phần vạn

II Chng cất dầu mỏ:

Trang 26

Hoạt động 3:

HS nghiên cứu bảng 8.2 trong SGK để biết về

sản phẩm của quá trình chng cất dầu mỏ ở áp

suất thờng và nhận xét về snr phẩm phản ứng

theo nhiệt độ

Hoạt động 4:

GV: Nêu mục đích của chng cất dới áp suất cao

HS: Tìm hiểu SGK rút ra các ứng dụng liên quan

đến sản phẩm của quá trình chng cất dới áp suất

cao

Hoạt động 5:

HS tìm hiểu SGK rút ra sản phẩm của quá trình

chng cất dới áp suất thấp

Liên hệ các sản phẩm với ứng dụng của chúng

Phản ứng cracking HS đã đợc biết trong bài

ankan GV nêu 2 trờng hợp cracking nhiệt và

- Khái niệm khí mỏ dầu, khí thiên nhiên

- Thành phần khí mỏ dầu, khí thiên nhiên

Hoạt động 10:

HS tìm hiểu sơ đồ trong SGK rút ra quá trình chế

biến và ứng dụng cơ bản của khí mỏ dầu và khí

thiên nhiên

Hoạt động 11:

HS tìm hiểu sơ đồ trong SGK rút ra nhận xét về

phơng pháp chng khô than mỏ và các sản phẩm

thu đợc từ quá trình này

1 Chng cất dới áp suất thờng:

A Chng cất phân đoạn trong phòng thí nghiệm:SGK

B Chng cất phân đoạn dầu mỏ: SGK

2 Chng cất dới áp suất cao:

- C1-C2, C3-C4 dùng làm nhiên liệu hoặc khí hoálỏng

- ( C5-C6) gọi là ete dầu hoả đợc dùng làm dungmôi hoặc nguyên liệu cho nhà máy hoá chất

- ( C6-C10) là xăng

3 Chng cất dới áp suất thấp:

Phân đoạn linh động ( dùng cho cracking)

Dầu nhờn, vazơlin, parafin, Atphan

III Chế biến dầu mỏ bằng phơng pháp hoá học:

Mục đích việc chế hoá dầu mỏ:

- Đáp ứng nhu cầu về số lợng, chất lợng xănglàm nhiên liệu

- Đáp ứng nhu cầu về nguyên liệu cho côngnghiệp hoá chất

1 Rifominh:

* Khái niệm: Rifominh là quá trình dùng xúc tác

và nhiệt biến đổi cấu trúc của hiđrocacbon từkhông phân nhánh thành phân nhánh, từ khôngthơm thành thơm

* Nội dung:

- Chuyển ankan mạch thẳng thành ankan mạchnhánh và xicloankan

- Tách hiđro chuyển xicloankan thành aren

- Tách hiđro chuyển ankan thành aren

2 Cracking:

Là quá trình bẻ gãy phân tử hiđrocacbon mạchdài thành hiđrocacbon mạch ngắn hơn nhờ tácdụng nhiệt, ( cracking nhiệt) hoặc xúc tác vànhiệt ( cracking xúc tác)

Ví dụ:

C16H34  C16-mH34-2m + CmH2m

A Cracking nhiệt: t0  700-9000C

B Cracking xúc tác: t0  400-4500CXúc tác: Aluminosilicat

Kết luận: Chế biến dầu mỏ gồm:

- Chng cất

- Chế biến bằng phơng pháp hoá học

B Khí mỏ dầu và khí thiên nhiên:

I Thành phần khí mỏ dầu và khí thiên nhiên:

II Chng cất mỏ than đá:

Sản phẩm của quá trình chng cất nhựa than đá

- Phân đoạn sôi ở 80-1700C gọi là dầu nhẹ, chứa

Trang 27

Hoạt động 12:

HS tìm hiểu SGK rút ra sản phẩm của quá trình

chng cất nhựa than đá

benzen, toluen, xilen…

- Phân đoạn sôi ở 170-2300C gọi là dầu trung,chứa naphtalen, phenol, piriđin…

- Phân đoạn sôi ở 230-2700C gọi là dầu nặng,chứa crezol, xilenol, quinolin…

- Cặn còn lại là hắc ín dùng để rải đờng

4.Củng cố: GV nhấn mạnh trọng tâm của bài

5.Dặn dò: Tính chất vật lí, thành phần, tầm quan trọng của dầu mỏ.

Trang 28

2 Phơng pháp: Đàm thoại nêu vấn đề.

III Tiến trình giảng dạy:

- Có một liên kết

đôi: C = C

- Có đồng phân mạch cacbon

- Có đồng phân

vị trí liên kết ba

- Có vòng benzen

- Có đồng phân mạch cacbon(

nhánh mà vị trí tơng đối của các nhánh ankyl)

Tính chất hoá

học

- Phản ứng thế (halogen)

- Phản ứng tách

- Phản ứng oxi hoá

- Phản ứng cộng(H2, Br2, HX)

- Phản ứng hoá

hợp

- Phản ứng oxi hoá khử

- Phản ứng cộng(H2, Br2, HX…)

- Phản ứng thế

H liên kết trực tiếp với nguyên

tử cacbon của liên kết ba đầu

- Phản ứng thế (halogen, nitro)

- Phản ứng cộng

- Phản ứng oxi hoá mạch nhánh

Ngày đăng: 15/10/2013, 00:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng hệ thống kiến thức cần nhớ về 3 loại hiđrocacbon: hiđrocacbon thơm, hiđrocacbon no và hiđrocacbon không no. - hoa 11 ki 2.full
Bảng h ệ thống kiến thức cần nhớ về 3 loại hiđrocacbon: hiđrocacbon thơm, hiđrocacbon no và hiđrocacbon không no (Trang 23)
Bảng hệ thống kiến thức cần nhớ về 3 loại hiđrocacbon: hiđrocacbon thơm, hiđrocacbon no và hiđrocacbon không no. - hoa 11 ki 2.full
Bảng h ệ thống kiến thức cần nhớ về 3 loại hiđrocacbon: hiđrocacbon thơm, hiđrocacbon no và hiđrocacbon không no (Trang 28)
Bảng 9.1 Tên của một số anđêhit no, đơn chức, mạch hở - hoa 11 ki 2.full
Bảng 9.1 Tên của một số anđêhit no, đơn chức, mạch hở (Trang 49)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w