Gen là một đoạn của phân tử ARN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi polipeptit hay một phân tử; B.. Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi polipeptit hay mộ
Trang 1TRƯỜNG THPT
Năm học 2010-2011 Mụn : Sinh học – Thời gian : 45 phỳt ĐỀ KIỂM TRA MÃ ĐỀ 862
1I I Chọn cõu trả lơi đỳng:- Sách giáo khoa 1B - Sách bài tập
1C - Đề thi tuyển sinh 1D - Sách tham khảo
1. Vỡ sao 1 aa được mó húa bằng nhiều bộ ba: A Vỡ mó di truyền mang tớnh thống nhất B Vỡ mó di truyền mang
tớnh thúai húa; C Vỡ số aa ớt hơn số bộ ba; D Vỡ số aa nhiều hơn số bộ ba; B
2. Loại đột biến cấu trỳc NST cú ý nghĩa quan trọng trong tiến hoỏ của bộ gen là:
A đảo đoạn; B lặp đoạn; C chuyển đoạn D mất đoạn; B
3. Đặc điểm nào sau đây không đúng với mã di truyền: A mã di truyền mang tính thoái hoá, nghĩa là một loại aa đợc mã
hoá bởi 2 hay nhiều bộ; B mã di truyền đợc đọc từ một điểm xác định và liên tục theo từng cụm 3 nu không gối lên nhau
C mã di truyền mang tính riêng biệt, mỗi loài sinh vật đều mang một bộ mã di truyền riêng; D. mã di truyền là mã bộ ba,
nghĩa là cứ 3 nukế tiếp nhau quy định 1 aa;
C
1 4. Vỡ sao mó di truyền mang tớnh thoỏi húa; A 1 bộ ba mó húa nhiều aa; B Cú một số bộ ba khụng mó húa aa; C Nhiều
5. Gen là gì: A Gen là một đoạn của phân tử ARN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi polipeptit hay một phân tử;
B Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi polipeptit hay một phân tử ARN;
C Gen là một đoạn của phân tử ARN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi polipeptit hay một phân tử ADN;
D Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi polipeptit A RN
B
6. Một cõy cú kiểu gen AaBbDd Mỗi gen quy định một tớnh trạng, tớnh trạng trội là trội hoàn toàn, cỏc cặp gen nằm trờn cỏc cặp NST khỏc nhau Theo lớ thuyết khi cõy trờn tự thụ phấn tỉ lệ số cỏ thể cú kiểu hỡnh dị hợp 3 cặp tớnh trạng là:
A 81/256 B 27/64; C 27/256; D 54/256;
B
7. Một số bệnh, tật và hội chứng di truyền chỉ gặp ở nữ mà khụng gặp ở nam:A Bệnh ung thư mỏu, hội chứng Đao; B
Bệnh mự màu, bệnh mỏu khú đụng; C hội chứng Claiphentơ, tật dớnh ngún tay 2 và 3; D Hội chứng 3X, hội chứng Tơcnơ
D
8. Một cơ thể thực vật cú kiểu gen AaBB, trong quỏ trỡnh giảm phõn tạo ra bao nhiờu loại giao tử cú kiểu gen là aB:
1 9. Thể dị bội (thể lệch bội) cú thể là :A Số lượng NST ở 1 hay 1 số cặp NST tương đồng nào đú trong tất cả tế bào sinh
dưỡng của cơ thể tăng lờn hoặc giảm đi B Một số cặp NST của tế bào sinh dưỡng bị đột biến cấu trỳc C Tất cả
cỏc cặp NST tương đồng trong tất cả cỏc tế bào sinh dưỡng của cơ thể đếu tăng hoặc giảm đi.D Một số gen trong một số
tế bào sinh dưỡng của cơ thể bị đột biến
A
1 10. Mỗi gen mó hoỏ prụtờin điển hỡnh gồm vựng
A Khởi đầu, mó hoỏ, kết thỳc B điều hoà, mó hoỏ, kết thỳc C điều hoà, vận hành, kết thỳc D điều hoà, vận hành,
mó hoỏ
A
1 11. Prụtờin bỡnh thường cú 400 axit amin, prụtờin đú bị đột biến do cú axit amin thứ 350 bị thay thế bằng 1 axit amin
mới Dạng ĐBG cú thể sinh ra prụtờin biến đổi trờn là :
A Thay thế hoặc đảo vị trớ bộ 3 mó hoỏ axit amin 350 B Thay Nu ở bộ 3 mó hoỏ axit amin 350; C Thay thế
Nu ở bộ 3 mó húa axit amin 350; D Mất Nu ở bộ 3 mó húa axit amin 350;
A
1 12. Vỡ sao 1 aa được mó húa bằng nhiều bộ ba: A Vỡ mó di truyền mang tớnh thúai húa; B Vỡ mó di truyền mang tớnh phổ
biến; C Vỡ số aa ớt hơn số bộ ba; D.Vỡ số aa nhiều hơn số bộ ba; B
13. Mã di truyền có 1 bộ ba khởi đầu là: A GAU B AGU C AUG D UAG C
1 14. : Số lượng NST ở cỏc thể đơn nhiễm, tam nhiễm, tứ nhiễm lần lượt là :
A n,3n,4n B n, 3n, 2n+2 C 2n-1, 2n+1, 2n+2 D n+1, 2n+1, 2n+2
C
f 15. Đoạn Okazaki ở SV nhõn sơ là: A Được tổng hợp ở mạch 3’OH-tham gia là enzim Restrictaza B Được tổng hợp ỏ
mạch 3’OH-tham gia là enzim Ligaza; C Được tổng hợp ở mạch 5’P- tham gia là enzim Ligaza; D Được tổng hợp ở mạch 5’P-tham gia là enzim Restrictaza;
B
1 16. Gen là một đoạn ADN :A Chứa cỏc bộ 3 mó hoỏ cỏc axitamin B Mang thụng tin mó hoỏ cho một sản phẩm xỏc định
là chuỗi polipộptớt hay ARN.C Mang thụng tin di truyền D Mang thụng tin cấu trỳc của phõn tử prụtờin B
1 17. Nếu bộ NST lưỡng bội của một loài 2n = 14 thỡ số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng ở cỏc thể tam nhiễm, một
nhiễm, khuyết nhiễm của loài đú lần lượt là : A 15 , 12 , 13; B 15 , 13 , 12; C.13 , 12 , 15; D 13, 15, 12;
B
18. Thành phần cấu tạo của Operon: A Một vựng vận hành và một nhúm gen cấu trỳc; B Một vựng khởi động, một vựng
vận hành và một gen cấu trỳc C Một vựng khởi đụng , một vựng vận hành và một nhúm gen cấu trỳc; D Một vựng khởi động, một vựng vận hành, một nhúm gen cấu trỳc và gen điều hũa
C
19. Gen cấu trúc của sinh vật nhân sơ và sinh vật nhân thực khác nhau là
A ở sv nhân sơ có vùng mã hoá các axitamin, còn sv nhân thực không có vùng mã hoá axit
B ở sv nhân thực vùng mã hoá liên tục, còn sv nhân sơ vùng mã hoá không liên tục
C ở sinh vật (sv) nhân sơ vùng mã hoá liên tục, còn sv nhân thực vùng mã hoá không liên tục
D ở sv nhân thực có vùng mã hoá các axitamin, còn sv nhân sơ không có vùng mã hoá aamin
C
20. Ở ngụ cú 3 gen (mỗi gen gồm 2 alen) phõn li độc lập, tỏc động qua lại với nhau để hỡnh thành chiều cao cõy cho rằng cứ mỗi gen trội làm cõy lựn đi 20 cm người ta tiến hành lai cõy thấp nhất với cõy cao nhất cú chiều cao 210 cm Tỉ lệ cõy cú chiều cao 90 cm ở F2 là bao nhiờu? A 1/16 ; B 1/64; C 1/32; D 1/4
B
1 21. Dạng thể dị bội nào sau đõy làm bộ NST tăng thờm 2 chiếc ?
A Thể tứ nhiễm B Tam nhiễm kộp C Thể tứ nhiễm hoặc tam nhiễm kộp D Thể tứ bội C
II.Tự luận:
Họ tờn: ………. ……… Lớp 12 Điểm
Trang 2Câu1: Điền khuyết: + Mã di truyền là mã bộ ba và được ……… bắt đầu từ một điểm xác định theo từng cum ba nuclêôtit
+ Cá thể mang gen đột biến đã biểu hiện ra ……… …………thể đột biến
Câu1: Tính tỉ lệ giao tử ABC từ phép lai AaBbCc x AaBbCc
Câu 2: Tính tỉ lệ giao tử abC từ phép lai AaBbCc x AaBbCc
Họ tên: ………. ……… Lớp 12 Điểm