Ba mươi mốt triệu ba trăm linh năm nghìn sáu trăm sáu mươi tám c .... Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: A... Hiện nay tổng số tuổi mẹ và tuổi con là 48 tuổi, mẹ hơn con 26 tuổi.a Tín
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2009 – 2010
MÔN : TOÁN – LỚP 4
(Thời gian làm bài 60 phút)
Đề bài
1 Viết vào chỗ chấm:
71 205 a)
b) Ba mươi mốt triệu ba trăm linh năm nghìn sáu trăm sáu mươi tám c) Một trăm bảy mươi hai nghìn hai trăm bốn mươi chín 5 062 008 d)
2 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: a) Số 121 chia hết cho 3 b) Số 120 vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 3 Điền số thích hợp vào chỗ chấm: a) 7 phút 15 giây = …… giây b) 3 tấn 75 kg = ………… kg 4 Đặt tính rồi tính: a) 427654 + 90837
b) 768495 – 62736
c) 123 x 45
d) 3150 : 18
5 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: a) 3dm2 18cm2 = ……… cm2 Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: A 318 B 3018 C 30018 D 300018 b) Giá trị của biểu thức 42 x 15 + 58 x 15 là: A 10320 B 150 C 1500 D 1050 c) Hình bên có: A 1 góc nhọn, 1góc bẹt, 2 góc vuông B 1 góc tù, 1 góc bẹt, 2 góc vuông C 1 góc tù, 1góc nhọn, 2 góc vuông Tên: ………
Lớp: 4…
Trang 26 Hiện nay tổng số tuổi mẹ và tuổi con là 48 tuổi, mẹ hơn con 26 tuổi.
a) Tính tuổi mẹ hiện nay
b) Tính tuổi con hiện nay
Tóm tắt
Bài giải
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM
Bài 1: (1 điểm) Viết đúng mỗi câu được 0.25 điểm.
a) Bảy mươi mốt nghìn hai trăm linh năm
b) 31 305 668
c) 172 249
d) Năm triệu không trăm sáu mươi hai nghìn không trăm linh tám
Bài 2: (0.5 điểm) Ghi đúng mỗi câu được 0.25 điểm.
Bài 3: (1 điểm) Điền đúng mỗi câu được 0.5 điểm.
Bài 4: (4 điểm) Đặt tính đúng mỗi câu được 0.25 điểm; tính đúng mỗi câu được 0.75 điểm.
Bài 5: (1.5 điểm) Khoanh đúng mỗi câu được 0.5 điểm.
Bài 6: (2 điểm) Bài giải
Sơ đồ tóm tắt:
Tuổi con:
Tuổi mẹ:
(0.25 điểm)
(48 – 26) : 2 = 11 (tuổi) hoặc 37 – 26 = 11 (tuổi) (0.5 điểm)
? tuổi
? tuổi
48 tuổi
26 tuổi