1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De KT Sinh 12 KI -2010

2 346 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra Sinh học 2010-2011
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một số gen trong một số tế bào sinh dưỡng của cơ thể bị đột biến C.. Một số cặp NST của tế bào sinh dưỡng bị đột biến cấu trỳc.. Nếu bộ NST lưỡng bội của một loài 2n = 14 thỡ số lượng NS

Trang 1

TRƯỜNG THPT

Năm học 2010-2011 Mụn : Sinh học – Thời gian : 45 phỳt ĐỀ KIỂM TRA MÃ ĐỀ 127

1I I Chọn cõu trả lơi đỳng:- Sách giáo khoa 1B - Sách bài tập

1C - Đề thi tuyển sinh 1D - Sách tham khảo

1 1. Thể dị bội (thể lệch bội) cú thể là :

A Tất cả cỏc cặp NST tương đồng trong tất cả cỏc tế bào sinh dưỡng của cơ thể đếu tăng hoặc giảm đi

B Một số gen trong một số tế bào sinh dưỡng của cơ thể bị đột biến

C Số lượng NST ở 1 hay 1 số cặp NST tương đồng nào đú trong tất cả tế bào sinh dưỡng của cơ thể tăng lờn hoặc giảm đi

D Một số cặp NST của tế bào sinh dưỡng bị đột biến cấu trỳc

C

1 2. Dạng thể dị bội nào sau đõy làm bộ NST tăng thờm 2 chiếc ?

1 3. Số lượng NST ở cỏc thể đơn nhiễm, tam nhiễm, tứ nhiễm lần lượt là :

1 4. Nếu bộ NST lưỡng bội của một loài 2n = 14 thỡ số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng ở cỏc thể tam nhiễm, một nhiễm,

khuyết nhiễm của loài đú lần lượt là : A 15 , 13 , 12; B 15 , 12 , 13; C.13 , 12 , 15; D 13, 15, 12; A

1 5. Gen là một đoạn ADN :

A Mang thụng tin cấu trỳc của phõn tử prụtờin B Mang thụng tin mó hoỏ cho một sản phẩm xỏc định là chuỗi polipộptớt hay ARN

C Mang thụng tin di truyền D Chứa cỏc bộ 3 mó hoỏ cỏc axitamin

B

1 6. Mỗi gen mó hoỏ prụtờin điển hỡnh gồm vựng

A Khởi đầu, mó hoỏ, kết thỳc B điều hoà, mó hoỏ, kết thỳc C điều hoà, vận hành, kết thỳc D điều hoà, vận hành, mó hoỏ A

1 7. Prụtờin bỡnh thường cú 400 axit amin, prụtờin đú bị đột biến do cú axit amin thứ 350 bị thay thế bằng 1 axit amin mới

Dạng ĐBG cú thể sinh ra prụtờin biến đổi trờn là :

A Mất Nu ở bộ 3 mó húa axit amin 350; B Thay thế Nu ở bộ 3 mó húa axit amin 350; C Thay Nu ở bộ 3 mó hoỏ axit amin 350; D Thay thế hoặc đảo vị trớ bộ 3 mó hoỏ axit amin 350

D

1 8. Vỡ sao 1 aa được mó húa bằng nhiều bộ ba: A Vỡ mó di truyền mang tớnh thúai húa; B Vỡ số aa ớt hơn số bộ ba; C.Vỡ số aa

1 9. Vỡ sao mó di truyền mang tớnh thoỏi húa; A 1 bộ ba mó húa 1 aa; B Cú một số bộ ba khụng mó húa aa; C Nhiều bộ ba mó

f 10. Đoạn Okazaki ở SV nhõn sơ là: A Được tổng hợp ở mạch 5’P-tham gia là enzim Restrictaza; B Được tổng hợp ỏ mạch

tham gia là enzim Ligaza; C Được tổng hợp ở mạch 5’P- tham gia là enzim Ligaza; D Được tổng hợp ở mạch

3’OH-tham gia là enzim Restrictaza

B

11. Thành phần cấu tạo của Operon: A Một vựng vận hành và một nhúm gen cấu trỳc; B Một vựng khởi đụng , một vựng vận

hành và một nhúm gen cấu trỳc; C Một vựng khởi động, một vựng vận hành và một gen cấu trỳc

D Một vựng khởi động, một vựng vận hành, một nhúm gen cấu trỳc và gen điều hũa

B

12. Một số bệnh, tật và hội chứng di truyền chỉ gặp ở nữ mà khụng gặp ở nam:A hội chứng Claiphentơ, tật dớnh ngún tay 2 và

3; B Bệnh mự màu, bệnh mỏu khú đụng; C Bệnh ung thư mỏu, hội chứng Đao; D Hội chứng 3X, hội chứng Tơcnơ D

13. Loại đột biến cấu trỳc NST cú ý nghĩa quan trọng trong tiến hoỏ của bộ gen là:

14. Ở ngụ cú 3 gen (mỗi gen gồm 2 alen) phõn li độc lập, tỏc động qua lại với nhau để hỡnh thành chiều cao cõy cho rằng cứ mỗi gen trội làm cõy lựn đi 20 cm người ta tiến hành lai cõy thấp nhất với cõy cao nhất cú chiều cao 210 cm Tỉ lệ cõy cú chiều cao 90 cm ở F2 là bao nhiờu? A 1/64; B 1/32; C 1/16 ; D 1/4

A

15. Gen là gì: A Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi polipeptit.

B Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi polipeptit hay một phân tử ARN

C Gen là một đoạn của phân tử ARN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi polipeptit hay một phân tử ARN

D Gen là một đoạn của phân tử ARN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi polipeptit hay một phân tử ADN

B

16. Gen cấu trúc của sinh vật nhân sơ và sinh vật nhân thực khác nhau là:

A ở sinh vật (sv) nhân sơ vùng mã hoá liên tục, còn sv nhân thực vùng mã hoá không liên tục

B ở sv nhân thực vùng mã hoá liên tục, còn sv nhân sơ vùng mã hoá không liên tục

C ở sv nhân sơ có vùng mã hoá các axitamin, còn sv nhân thực không có vùng mã hoá axitamin

D ở sv nhân thực có vùng mã hoá các axitamin, còn sv nhân sơ không có vùng mã hoá axitamin

A

17.: Mã di truyền có các bộ ba kết thúc là:A UAX, UAG, UGX; B UXA, UXG, UGX; C UAU, UAX, UGG; D UAA, UAG, UGA.D

18. Đặc điểm nào sau đây không đúng với mã di truyền; A mã di truyền là mã bộ ba, nghĩa là cứ 3 nukế tiếp nhau quy định 1 aa.

B mã di truyền đợc đọc từ một điểm xác định và liên tục theo từng cụm 3 nu không gối lên nhau

C mã di truyền mang tính riêng biệt, mỗi loài sinh vật đều mang một bộ mã di truyền riêng

D mã di truyền mang tính thoái hoá, nghĩa là một loại aa đợc mã hoá bởi 2 hay nhiều bộ ba

C

19. Mã di truyền có 1 bộ ba khởi đầu là: A UAG B AGU C GAU D AUG D

20. Một cõy cú kiểu gen AaBbDd Mỗi gen quy định một tớnh trạng, tớnh trạng trội là trội hoàn toàn, cỏc cặp gen nằm trờn cỏc cặp NST khỏc nhau Theo lớ thuyết khi cõy trờn tự thụ phấn tỉ lệ số cỏ thể cú kiểu hỡnh dị hợp 3 cặp tớnh trạng là:

A 27/256; B 27/64; C 54/256; D 81/256

B

21. Một cơ thể thực vật cú kiểu gen AaBB, trong quỏ trỡnh giảm phõn tạo ra bao nhiờu loại giao tử cú kiểu gen là aB:

Họ tờn: ………. ……… Lớp 12 Điểm

Trang 2

II.Tự luận:

Câu1: Điền khuyết: + Mã di truyền là mã bộ ba và được ……… bắt đầu từ một điểm xác định theo từng cum ba nuclêôtit

+ Cá thể mang gen đột biến đã biểu hiện ra ……… …………thể đột biến

Câu1: Tính tỉ lệ giao tử ABC từ phép lai AaBbCc x AaBbCc

Câu 2: Tính tỉ lệ giao tử Abc từ phép lai AaBbCc x AaBbCc

Họ tên: ………. ……… Lớp 12 Điểm

Ngày đăng: 14/10/2013, 21:11

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w