Đặt Tn là tổng diện tích các tam giác ABC, A1B1C1,.. C Hàm số liên tục trên tập số thưc.. Có bao nhiêu số tự nhiên có năm chữ số mà tổng các chữ số trong mỗi số bằng 3 ?... Hãy chọn mệnh
Trang 1Tư duy mở trắc nghiệm toán lý
Sưu tầm và tổng hợp
(Đề thi có 21 trang)
218 CÂU TỔNG ÔN GIỚI HẠN
Môn: Toán
Thời gian làm bài phút (218 câu trắc nghiệm)
Họ và tên thí sinh: . Mã đề thi 883
Cho 4ABC đều có cạnh bằng 1 Gọi A1, B1, C1 lần lượt là trung điểm
BC, CA, AB ta được 4A1B1C1 Tương tự 4A2B2C2 có các đỉnh là
trung điểm của các cạnh B1C1, C1A1, A1B1 Quá trình lặp lại sau n
bước (n ∈ N∗) ta được 4AnBnCn Gọi S0, Sn lần lươt là diện tích
4ABC và 4AnBnCn Đặt Tn là tổng diện tích các tam giác ABC,
A1B1C1, , AnBnCn Hỏi Tn không vượt quá số nào sau đây
11√3
√3
4 .Câu 3 Tìm các giá trị của m sao cho hàm số f (x) =
A Phương trình có đúng 3 nghiệm trong (−1; 2)
B Phương trình có ít nhất 2 nghiệm trong (−1; 2)
C Phương trình không có nghiệm trong (1; 2)
D Phương trình có 1 nghiệm trong (0; 1)
Câu 8 Cho hàm số f (x) = ax
2+ 4x + 33x − 2ax2 , (a ∈ R, a 6= 0) Khi đó lim
Trang 2Câu 9 Cho hàm số f (x) = ax3 − x + 1 Tìm điều kiện của a để hàm số liên tục tại x = 0.
A I = 2
√2
1
2.Câu 16 Tính lim n √
4n2+ 3 −√3
8n3+ n
3.Câu 17 Tính lim
x2017x + 1
, ∀x ∈(a, b)\{0} Tính lim
x→0f (x)
Trang 3A lim
x→0f (x) = 1
C lim
Câu 22 Cho lim
A Hàm số liên tục tại x = a B f (x) = 0 luôn có ít nhất một nghiệm
C Hàm số liên tục trên tập số thưc D Hàm số liên tục tại x = b
Câu 30 Có bao nhiêu số tự nhiên có năm chữ số mà tổng các chữ số trong mỗi số bằng 3 ?
Trang 4B Hàm số đã cho gián đoạn tại x0 = 1
5.
C Phương trình f (x) = 0 có nghiệm trên khoảng (−1; 1)
D Phương trình f (x) = 0 có nghiệm trên khoảng (0; +∞)
C liên tục tại mọi điểm trừ điểm x = −1
D liên tục tại mọi điểm trừ các điểm thuộc đoạn [−1; 0]
Câu 34 Trong bốn giới hạn sau đây, giới hạn nào không tồn tại?
4.
Câu 37 Cho hàm số f (x) = tan x + cot x Nghiệm của phương trình f0(x) = 0 là
Câu 39 Tìm lim
x→1 − 3
√
x2− 2√3
x + 1(x − 1)2
9.Câu 40 Biết rằng b > 0, a + b = 5 và lim
Trang 5Câu 43 Hãy chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau?
A Hàm số f (x) liên tục trên (a; b) và f (a) · f (b) < 0 thì phương trình f (x) = 0 có ít nhất mộtnghiệm thuộc [a; b]
B Hàm số f (x) liên tục trên [a; b] và f (a) · f (b) < 0 thì phương trình f (x) = 0 có ít nhất mộtnghiệm thuộc (a; b)
C Hàm số f (x) được gọi là liên tục tại x0 thuộc tập xác định của nó nếu lim
là
1 + cos x nếu cos x < 0 Hỏi hàm số f có bao nhiêu điểm giánđoạn trên khoảng (0; 2018)?
Trang 6Câu 54 Cho dãy số (un) xác định bởi: u1 = 2, un+1 =√
2 + un với mọi n nguyên dương Tínhlim un
5√7
A Không tồn tại B −
√7
√7
√5
Trang 7II) Nếu lim
IV) Nếu lim
4 − 1xlà
4
Câu 69 Với giá trị nào của m thì hàm số f (x) =
liên tục trên R?
Câu 70 Phương trình x4+ 8x3+ 11x2− 32x − 60 = 0
A không có nghiệm trong khoảng (0; 3) B chỉ có một nghiệm trong khoảng (−5; 5)
C không có nghiệm trong khoảng (−3; 0) D có hai nghiệm trong khoảng (−3; 3).Câu 71 Tính I = lim
x→+∞
√4x2+ 3x + 1 − 2x
IV) Nếu lim
Trang 8Câu 76 Hãy chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau?
A Hàm số f (x) được gọi là gián đoạn tại x0 nếu x0 không thuộc tập xác định của nó
B Hàm số f (x) được gọi là liên tục tại x0 thuộc tập xác định của nó nếu lim
Trang 9Câu 83 Cho hàm số f (x) = x
2+ m khi x ≥ 23x − 1 khi x < 2 (m là tham số) Tìm giá trị thực của tham số
m để hàm số đã cho liên tục tại x0 = 2
(
x2− 2x nếu x 6= 12m + 1 nếu x = 1 Chọn m bằng bao nhiêu để hàm số f (x)liên tục tại x = 1?
14 .Câu 90 Với giá trị nào của m thì hàm số f (x) =
Trang 10có tất cả bao nhiêu hàm số liên tục trên R ?
= 0 Khi đó a + 2bbằng
x→π2
cos x
x − π2
Trang 11Có tất cả bao nhiêu giá trị của
tham số a để hàm số liên tục tại x = 1?
Câu 106 Cho tứ diện ABCD có thể tích V Gọi A1B1C1D1 là tứ diện với các đỉnh lần lượt làtrọng tâm các tam giác BCD, CDA, DAB, ABC và có thể tích V1 Gọi A2B2C2D2 là tứ diệnvới các đỉnh lần lượt là trọng tâm các tam giác B1C1D1, C1D1A1, D1A1B1, A1B1C1 và có thểtích V2, cứ như vậy cho đến tứ diện AnBnCnDn có thể tích Vn với n ∈ N∗ Tính giá trị của
A Phương trình có đúng 3 nghiệm trong (−1; 2)
B Phương trình có 1 nghiệm trong (0; 1)
C Phương trình không có nghiệm trong (1; 2)
D Phương trình có ít nhất 2 nghiệm trong (−1; 2)
Biết a là giá trị để hàm số liên tục tại
x0 = 2 Tìm số nghiệm nguyên của bất phương trình −x2+ ax + 7
+ 1
C3 4
+ 1
C3 5
+ · · · + 1
C3 n
Trang 12Câu 115 Cho lim
4 − x Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau?
A Hàm số không liên tục tại x = 0 và x = 4
r
9n+ 3n+1
5n+ 9n+a ≤1
(với m là tham số) Tìm giá trị của
tham số m để hàm số có giới hạn tại x = 0
1
2.Câu 123 Giá trị của lim
Trang 13Câu 125 Cho dãy số (un) với
(4x2− 5x , x < 2
Mệnh đề nào dưới đây là sai?
A Hàm số đã cho liên tục trên nửa khoảng [0; +∞)
B Hàm số đã cho liên tục tại x = 1
C Hàm số đã cho gián đoạn tại x = 0
D Hàm số đã cho liên tục trên nửa khoảng (−∞; 0]
x→+∞
3x + 1 −√
Trang 14A un= n
2− 2n5n + 3 . B un=
1 − 2n2
5n + 3n2 C un =
√2n2− 15n + 3n2 D un = n
là
Mệnh đề nào dưới đây là sai?
A Hàm số đã cho liên tục trên nửa khoảng (−∞; 0]
B Hàm số đã cho gián đoạn tại x = 0
C Hàm số đã cho liên tục tại x = 1
D Hàm số đã cho liên tục trên nửa khoảng [0; +∞)
Câu 140 Tìm tất cả các giá trị của tham số m sao cho hàm số f (x) =
(
2√
x − m với x ≥ 0
mx + 2 với x < 0liên tục trên R
Câu 141 Tính giới hạn lim
x→−2
x + 22x2+ 5x + 2.
A lim
x→−2
x + 22x2+ 5x + 2 = −
1
x + 22x2+ 5x + 2 =
1
x + 22x2+ 5x + 2 = 0.
liên tục tại x0 = 4 khi m nhận giá trị là
Trang 15Câu 146 Hàm số nào trong các hàm số sau gián đoạn tại x = −3 và x = 1
√2
x2017x + 1
, ∀x ∈(a, b)\{0} Tính lim
Trang 16(I) f (x) liên tục tại x = 3.
(II) f (x) liên tục tại x = −2
Trang 17Câu 166 Biết lim
x→+∞
√2x2− 3x + 4 −√2x = a
x→−∞(3x4+ 9x2− 5)
Câu 170 Trong dịp hội trại hè 2017 bạn An thả một quả bóng cao su từ độ cao 3 m so với mặtđất, mỗi lần chạm đất quả bóng lại nảy lên một độ cao bằng hai phần ba độ cao lần rơi trước.Tổng quãng đường quả bóng đã bay (từ lúc thả bóng cho đến lúc bóng không nảy nữa) khoảng
1
6.
Trang 18√4n2+ 1 −√
n + 2
2.Câu 179 Cho một hàm số f (x) Khẳng định nào sau đây đúng?
A Nếu hàm số f (x) liên tục, đồng biến trên đoạn [a; b] và f (a)f (b) > 0 thì phương trình
f (x) = 0 không có nghiệm trong khoảng (a; b)
B Nếu phương trình f (x) = 0 có nghiệm trong khoảng (a; b) thì hàm số f (x) phải liên tục trênkhoảng (a; b)
C Nếu f (a)f (b) < 0 thì phương trình f (x) = 0 có ít nhất một nghiệm trong khoảng (a, b)
D Nếu f (x) liên tục trên đoạn [a; b], f (a)f (b) < 0 thì phương trình f (x) = 0 không có nghiệmtrên khoảng (a; b)
Câu 180 Giá trị của lim2 + 4 + 6 + · · · + 2n
x→+∞
√2x2− 3x + 4 −√2x = a
Có bao nhiêu giá trị của
tham số a để hàm số liên tục tại x = 1
Câu 185 Cho hàm số y = f (x) liên tục trên [a; b] và f (a)f (b) ≤ 0 Khẳng định nào sau đây làđúng?
A Hàm số liên tục tại x = b B f (x) = 0 luôn có ít nhất một nghiệm
C Hàm số liên tục trên tập số thưc D Hàm số liên tục tại x = a
A chỉ có một nghiệm trong khoảng (−5; 5) B không có nghiệm trong khoảng (−3; 0)
C không có nghiệm trong khoảng (0; 3) D có hai nghiệm trong khoảng (−3; 3)
Trang 19Câu 188 Tính lim
x→0
√7x6+ 3x4+ 5x2
A Không tồn tại B −
√7
√7
√5
Biết a là giá trị để hàm số f (x) liên
tục tại x0 = 2, tìm số nghiệm nguyên của bất phương trình −x2+ ax + 7
4 − 1xlà
1
2.Câu 193 Trong các giới hạn sau đây, giới hạn nào bằng 1
2?
A lim(√
2− 2n − 32n3+ 1 .
C lim2n
2− 2n − 3
n3− 2n − 32n2+ 1 .Câu 194 Giá trị của m đề hàm số f (x) =
(4x2− 5x , x < 2
Trang 20Câu 198 Cho a, b là các số nguyên và lim
√2n2− 15n + 3n2.Câu 201 Cho số thực a thỏa mãn lim
−1
9 , x = ±30
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Hàm số liên tục tại mọi điểm trừ các điểm x thuộc khoảng (−3; 3)
B Hàm số liên tục trên R
C Hàm số liên tục tại mọi điểm trừ điểm x = −3
D Hàm số liên tục tại mọi điểm trừ điểm x = 3
Câu 206 Cho một hàm số f (x) Khẳng định nào sau đây đúng?
A Nếu f (a)f (b) < 0 thì phương trình f (x) = 0 có ít nhất một nghiệm trong khoảng (a, b)
B Nếu hàm số f (x) liên tục, đồng biến trên đoạn [a; b] và f (a)f (b) > 0 thì phương trình
f (x) = 0 không có nghiệm trong khoảng (a; b)
C Nếu phương trình f (x) = 0 có nghiệm trong khoảng (a; b) thì hàm số f (x) phải liên tục trênkhoảng (a; b)
D Nếu f (x) liên tục trên đoạn [a; b], f (a)f (b) < 0 thì phương trình f (x) = 0 không có nghiệmtrên khoảng (a; b)
Trang 21Câu 207 Cho lim
A 1
1
2.HẾT
... 0]Câu 34 Trong bốn giới hạn sau đây, giới hạn không tồn tại?
4.
Câu 37 Cho hàm số f (x) = tan x + cot x Nghiệm phương trình f0(x) =
Câu 39 Tìm... −x2+ ax + 7
4 − 1xlà
1
2.Câu 193 Trong giới hạn sau đây, giới hạn 1
2?
A lim(√
2−... khoảng [0; +∞)
Câu 140 Tìm tất giá trị tham số m cho hàm số f (x) =
(
2√
x − m với x ≥
mx + với x < 0liên tục R
Câu 141 Tính giới hạn lim
x→−2