1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tổng ôn lý thuyết (phần 2)

7 56 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 440,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho các phát biểu sau: a Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước.. Số chất trong dãy phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng là Câu 9A. Cho các phát biểu sau: a Trong công nghiệp, m

Trang 1

TỔNG ÔN LÝ THUYẾT (PHẦN 2)

Biên soạn và giải đáp: Thầy Nguyễn Thì Ngân

Đáp án: Bấm vào đây hoặc quét mã hình bên

Thi online: Bấm vào đây hoặc quét mã hình bên

ĐÁP ÁN THI ONLINE

Câu 1 Học sinh A đã đọc tên các hợp chất hữu cơ như sau:

Số hợp chất mà học sinh A đọc đúng là

Câu 2 Số đồng phân cấu tạo của amin chứa vòng benzen có công thức phân tử C7H9N là

Câu 3 Nhận định nào sau đây là sai?

A Natri được dùng làm chất xúc tác trong một số phản ứng tổng hợp hữu cơ

C Al2O3 thụ động với dung dịch H2SO4 đặc, nguội

B Muối FeSO4 được dùng làm chất diệt sâu bọ có hại cho thực vật

D Các kim loại kiềm từ Li đến Cs có nhiệt độ nóng chảy giảm dần

Câu 4 Cho các khẳng định sau:

(b) Hợp kim Li-Al siêu nhẹ, được dùng trong kỹ thuật hàng không

(c) Gang trắng rất cứng và giòn, được dùng để luyện thép

(d) Sắt có trong huyết tố cầu (hemoglobin) của máu

Các nhận định đúng là

A (a),(b),(c),(d) B (a),(b),(d) C (b),(c) D (b),(c),(d)

Câu 5 Cho các phát biểu sau:

(a) Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước

(b) Saccarozơ thuộc loại đisaccarit

(c) Ở điều kiện thường, metylamim là chất khí, mùi khai khó chịu, dễ tan trong nước

(e) Các polime đều được tổng hợp bằng phương pháp trùng hợp

Số phát biểu đúng là

Câu 6 Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?

A Tơ nilon-6,6 B Tơ lapsan C Tơ nitron D Tơ enang

Câu 7 Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biurê?

A Gly-Gly B Ala-Gly-Ala C Ala-Ala-Gly D Gly-Gly-Gly-Gly

Câu 8 Cho dãy các chất: glyxin, phenylamoni clorua, etyl axetat, glixerol, đimetylamin, lòng trắng trứng

(anbumin) Số chất trong dãy phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng là

Câu 9 Thí nghiệm nào ssau đây thu được kết tủa?

A Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3

B Cho dung dịch NaNO3 vào dung dịch MgCl2

C Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch KCl

D Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2

Câu 10 Phản ứng nào sau đây là sai?

A 2Fe + 3Cl2 t0

Trang 2

C 2Fe + 3H2SO4 Fe2(SO4)3 + 3H2 D 4CO + Fe3O4 t0

Câu 11 Cho hỗn hợp rắn X gồm các chất có cùng số mol gồm BaO, NaHSO4, FeCO3 vào lượng nước dư, lọc lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi, thu được rắn Y chứa:

A BaSO4 B BaO và BaSO4 C BaSO4 và Fe2O3 D BaSO4, BaO và Fe2O3

Câu 12 Cho m gam dung dịch muối X vào m gam dung dịch muối Y, thu được 2m gam dung dịch Z chứa

X, Y lần lượtlà

A NaHCO3 và NaHSO4 B NaOH và KHCO3

C Na2SO4 và NaHSO4 D Na2CO3và NaHCO3

Câu 13 Nhận định nào sau đây là sai?

A Natri được dùng làm chất trao đổi nhiệt trong một số lò phản ứng hạt nhân

B Các kim loại kiềm đều khử được Cu2+ trong dung dịch thành Cu

C Nhôm tác dụng được với dung dịch NaOH loãng và dung dịch HCl

D Các kim loại kiềm từ Li đến Cs có nhiệt độ nóng chảy giảm dần

Câu 14 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho hỗn hợp gồm Na và Al (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước dư

(b) Điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực trơ, không màng ngăn xốp

Sau khi kết thúc thí nghiệm, số phản ứng tạo ra natri hiđroxit là

Câu 15 Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Glucozơ 0

e n z i m

3 0  3 5 C

    X        + O 2 (lª n m e n g iÊ m ) 

Y  X / H, t0

Công thức cấu tạo của chất Z là

Câu 16 Cho các phát biểu sau:

(a) Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất xà phòng và etilen glicol

(b) Tinh bột là chất rắn vô định hình, màu trắng, không tan trong nước nguội

(d) Fructozơ làm mất màu nước brom

(e) Trong mật ong, chứa nhiều glucozơ và fructozơ

Số phát biểu sai là

Câu 17 Cho các nhận định sau:

(b) Triolein, tristearin và tripanmitin tan trong các dung môi hữu cơ như: benzen, xăng, ete

(c) Benzyl axetat tác dụng với dung dịch NaOH dư, theo tỉ lệ mol 1 : 2

(d) Poli(metyl acrylat) và poli(metyl acrylat) dùng làm thủy tinh hữu cơ

(e) Etyl axetat được điều chế bằng cách đun nóng hỗn hợp gồm rượu trắng, giấm ăn và axit sunfuric đặc

(g) Meyl benzoat và phenyl axetat tác dụng với dung dịch NaOH dư, theo cùng tỉ lệ mol

Số nhận định sai là

Câu 18 Thực hiện sơ đồ phản ứng sau:

Công thức cấu tạo của X là

C CH2=CHOOC-COOCH2CH3 D CH3CH2OOC-CH2-COOCH=CH2

Câu 19 Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?

A Fe3O4 + 8HCl  2FeCl3 + FeCl2 + 4H2O B CrO3 + 2NaOH (dư)  Na2CrO4 + H2O

C Na2SO3 + H2SO4 (đặc)  Na2SO4 + SO2 + H2O D 4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O  4Fe(OH)3

Câu 20 Phản ứng nào sau đây là sai?

Trang 3

A 4Cr + 3O2 t0

  2Cr2O3 B 2CrO + 2NaOH  2NaCrO2 + H2

C Cr + 2HCl t0

Câu 21: Trong các chất dưới đây, chất nào là alanin?

C CH3-CH(NH2)-COOH D H2N-CH2-CH2-COOH

Câu 22: Cho dãy các chất: m-HO-C6H4-OH; p-CH3COOC6H4-OH; CH3CH2COOH, HCOOCH2C6H5;

mol chất đó tác dụng tối đa dung dịch chứa 2 mol NaOH đun nóng?

Câu 23: Thực hiện các thí nghiệm sau:

Số thí nghiệm thu được kim loại sau khi các phản ứng kết thúc là

Câu 24: Dãy gồm các oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là:

A FeO, MgO, CuO B FeO, CuO, Cr2O3

C Fe3O4, SnO, BaO D PbO, K2O, SnO

Câu 25 Nhúng thanh Cu vào dung dịch AgNO3 thu được dung dịch X Sau đó nhúng thanh Fe vào dung dịch X thu được dung dịch Y Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Dung dịch Y có chứa chất tan là

A Fe(NO3)3 B Fe(NO3)2

C Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 D Fe(NO3)3, Fe(NO3)2

Câu 26 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Ở điều kiện thường, tất cả kim loại đều ở trạng thái rắn

B.Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử

C Trong các hợp chất, các kim loại chỉ có một mức oxi hóa duy nhất

D Ở điều kiện thường, các kim loại đều có khối lượng riêng lớn hơn khối lượng riêng của nước Câu 27 Polime nào sau đây có tính dẻo?

A Poli(vinyl clorua) B Amilopectin C Tơ nilon-6,6 D Poliacrilonitrin

Câu 28 Tơ nào sau đây là tơ nhân tạo?

A Tơ nilon-6,6 B Tơ visco C Tơ tằm D Tơ nitron

Câu 29 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(d) Đốt cháy hỗn hợp bột gồm Fe và lưu huỳnh trong khí trơ

Sau khi kết thúc phản ứng, số thí nghiệm tạo ra muối Fe(II) là

Câu 30 Cho sơ đồ phản ứng:

  X + C O (d ö , t )

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:

A FeO, Fe, FeCl2, Fe(NO3)2 B Fe2O3, Fe, FeCl2, Fe(NO3)2

C Fe2O3, Fe, FeCl2, Fe(NO3)3 D FeO, Fe, FeCl2, Fe(NO3)3

Câu 31 Chất hữu cơ X không tác dụng với dung dịch NaOH, nhưng tác dụng với nước Br2 tạo kết tủa trắng

X có tên gọi là

A Anilin B Alanin C Glyxin D Glucozơ

Câu 32 Điều khẳng định nào sau đây là đúng?

A Đun nóng các ancol no, đơn chức, mạch hở đều thu được một anken duy nhất

B Các monosaccarit đều tác dụng được với nước brom

C Dung dịch anilin vừa tác dụng được với dung dịch HCl; vừa tác dụng với dung dịch NaOH

Trang 4

D Thủy phân este no, đơn chức, mạch hở trong môi trường axit luôn thu được ancol

Câu 33 Nhận định nào sau đây là đúng?

A Xà phòng hóa chất béo luôn thu được các axit béo tương ứng và glixerol

B Chất béo lỏng chứa chủ yếu các gốc axit béo no

C Các amino axit đều có tính lưỡng tính

D Các peptit bền trong môi trường axit và bazơ

Câu 34 Hợp chất hữu cơ nào sau đây khi đốt cháy thu được CO2 và H2O có tỉ lệ mol 1 : 1 là

A CH3COOC2H3 B Gly-Ala C HOOC-COOH D HOCH2-CH2OH

Câu 35 Thực hiện các thí nghiệm sau:

Số thí nghiệm thu được kết tủa là

Câu 36 Thí nghiệm nào sau đây thu được kết tủa sau khi kết thúc phản ứng?

A Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3

B Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2

C Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2

D Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2

Câu 37 Phản ứng nào sau đây mà nước đóng vai trò là chất oxi hóa

A CaO + H2O  Ca(OH)2 B CO2 + NaAlO2 + H2O  NaHCO3 + Al(OH)3

C CO2 + CaCO3 + H2O  Ca(HCO3)2 D 2Al + 2NaOH + 2H2O  2NaAlO2 + 3H2

Câu 38 Phát biểu nào sau đây là sai?

A Nước tự nhiên thường có cả tính cứng tạm thời và vĩnh cửu

B Nước cứng làm mất tác dụng của xà phòng

C Dùng dung dịch HCl để làm mềm tính cứng của nước cứng tạm thời

D Nước chứa ít hoặc không chứa các ion Mg2+ và Ca2+ gọi là nước mềm

Câu 39 Natri hiđrocacbonat không có ứng dụng hay tính chất nào sau đây?

A Có tính lưỡng tính

B Trong y học được dùng làm thuốc giảm đau dạ dày

C Ở điều kiện thường, là chất rắn kết tinh màu trắng, tan tốt trong nước

D Dễ bị phân hủy bởi nhiệt

Câu 40 Kim loại nào sau đây được dùng để chế tạo tế bào quang điện?

Câu 41 Phát biểu nào sau đây là sai?

A Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra sobitol

B Trong dung dịch, saccarozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng

C Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong môi trường axit, sản phẩm cho được phản ứng tráng bạc

D Ở điều kiện thường, saccarozơ hòa tan được Cu(OH)2 tạo phức màu xanh

Câu 42 Cho dãy các chất: etylen glicol, ancol anlylic, axetanđehit, metyl acrylat, glucozơ, triolein Số chất

Câu 43 Đun nóng vinyl axetat với dung dich NaOH, thu được sản phẩm là

A Natri axetat và ancol vinylic B Natri acrylat và ancol etylic

C Natri axetic và axetanđehit D Natri axetat và anđehit axetic

Câu 44 Thủy phân este X (C4H8O2) trong môi trường axit thu được axit cacboxylic Y và ancol metylic Số

đồng phân cấu tạo của Y là

Câu 45 Cho các phát biểu sau:

(2) Cr tác dụng với dung dịch HCl theo tỉ lệ mol 1 : 2

Trang 5

(3) Cr2O3 là oxit lưỡng tính

Các phát biểu đúng là

A (1),(2),(3),(4) B (1),(3),(4) C (1),(4) D (2),(3),(4)

Câu 46 Cho sơ đồ phản ứng sau: X       + N a O H (lo a õn g , d ö )  Y + N a O H + B r 2

Z, T là các hợp chất của crom Các chất X, Y, Z, T lần lượt là

A Cr2O3, NaCrO2, Na2CrO4, Na2Cr2O7 B CrCl3, Cr(OH)3, Na2CrO4, Na2Cr2O7

C Cr(OH)3, NaCrO2, Na2Cr2O7, Na2CrO4 D CrCl3, NaCrO2, Na2CrO4, Na2Cr2O7

Câu 47 Hợp chất hữu cơ NH2-[CH2]4-CH(NH2)-COOH có tên gọi là

A axit 2,6-điaminocaproic B axit α,ω -điaminohaxenoic

C axit α,ε -điaminocaproic D axit 2,5-điaminohexanoic

Câu 48 Ứng dụng nào sau đây của amino axit không đúng?

A Amino axit thiên nhiên (hầu hết là α-amino axit) là cơ sở kiến tạo protein của cơ thể sống

B Axit α-aminoglutaric là thuốc bổ thần kinh

C Muối đinatri glutamat là gia vị cho thức ăn (gọi là bột ngọt hay mì chính)

D Các amino axit (nhóm NH2 ở vị trí số 6,7…) là nguyên liệu sản xuất tơ nilon

Câu 49 Kim loại Cu có thể khử được ion kim loại nào sau đây thành kim loại?

Câu 50: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Thả một viên Fe vào dung dịch HCl

(4) Nối một dây Ni với một dây Fe rồi để trong không khí ẩm

(7) Nối một dây Mg với một dây Fe rồi để trong không khí ẩm

Trong các thí nghiệm trên thì số thí nghiệm mà Fe bị ăn mòn điện hóa học là

Câu 51: Cho các phát biểu sau:

(a) Nguyên tắc sản xuất gang là khử các oxit sắt bằng khí CO ở nhiệt độ cao

(c) Trong các kim loại, Crom là kim loại cứng nhất, còn xesi mềm nhất

(e) Thạch cao nung được sử dụng để bó bột trong y học

Số phát biểu đúng là

Câu 52: Cho các phát biểu sau:

(1) Đốt cháy bất kỳ một amin, luôn thu được nitơ đơn chất

(2) Ở điều kiện thường, đimetylamin là chất khí, tan tốt trong nước

(4) Dung dịch anilin không làm đổi màu phenolphtalein

(5) Propan-2-amin là amin bậc 2

(6) Các peptit đều cho phản ứng màu biurê

Số phát biểu đúng là

Câu 53: Cho các ứng dụng sau:

(1) Crom được dùng để luyện thép

(5) Phèn chua được dùng trong ngành thuộc da, chất cầm màu trong công nghiệp nhuộm vải

(6) Gang trắng rất cứng và giòn được dùng để luyện thép

Trang 6

(8) FeSO4 được dùng làm chất diệt sâu bọ, pha chế sơn, mực và dùng trong kỉ nghệ nhuộm vải

Số ứng dụng đúng là

Câu 54: Thực hiện các thí nghiệm sau:

Sau khi kết thúc phản ứng, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là

Câu 55: Cho các phát biểu sau:

(1) Độ ngọt của fructozơ ngọt hơn saccarozơ

(2) Poli(metyl metacrylat) được dùng làm thủy tinh hữu cơ

(3) Dung dịch của axit aminoetanoic làm quì tím hóa đỏ

(4) Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh

(5) Mỡ động vật và dầu thực vật đều không tan trong nước và nhẹ hơn nước

Số phát biểu đúng là

Câu 56: Cho các nhận định sau:

(1) Các kim loại kiềm được dùng để chế tạo các hợp kim có nhiệt độ nóng chảy thấp dùng trong thiết

bị báo cháy

(2) Thép có hàm lượng sắt cao hơn gang

(4) Trong các kim loại thì nhôm là nguyên tố phổ biến nhất trong võ trái đất

(6) Gang trắng rất cứng và giòn, được dùng để luyện thép

Số nhận định đúng là

Câu 57: Có 4 dung dịch: X (NaHCO3 0,1M và Na2CO3 0,1M); Y (Ba(OH)2 0,1M); Z (Ba(HCO3)2

0,1M); T (NaOH 0,1M) được kí hiệu ngẫu nhiên là (a), (b), (c), (d) Thực hiện các thí nghiệm sau:

- Thí nghiệm 1: Cho 100 ml dung dịch (a) vào 100 ml dung dịch (b) thu được m gam kết tủa

- Thí nghiệm 2: Cho 100 ml dung dịch (a) vào 100 ml dung dịch (c) thu được 2m gam kết tủa

- Thí nghiệm 3: Cho 200 ml dung dịch (c) vào 100 ml dung dịch (d) thu được 2m gam kết tủa

A m1 = 2m B m1 = m C 2m1 = m D m1 = 3m

Câu 58: Cho các phát biểu sau:

(1) Dung dịch của axit aminoetanoic làm quì tím hóa đỏ

(4) Mỡ động vật và dầu thực vật đều không tan trong nước và nhẹ hơn nước

(6) Mỡ động vật dễ bị oxi hóa bởi oxi của không khí

Số phát biểu đúng là

Câu 59: Cho X, Y, Z, T là các chất khác nhau trong số 4 chất: axetilen, axetanđehit, etanol, axit axetic

Nhiệt độ sôi của chúng được ghi lại trong bảng sau:

Cho các phát biểu sau:

Trang 7

(a) Chất Z có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

Số phát biểu đúng là

Câu 60: Cho các phát biểu sau:

(1) Chất béo rắn thường không tan trong nước và nặng hơn nước

(2) Dầu thực vật là một loại chất béo trong đó có chứa chủ yếu các gốc axit béo không no

(3) Dầu thực vật và dầu bôi trơn đều không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch axit

(4) Các chất béo đều tan trong dung dịch kiềm đun nóng

(6) Tất cả các peptit đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân

Số phát biểu đúng là

Ngày đăng: 23/11/2019, 16:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w