1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài tập dòng xoay chiều

16 320 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Dòng Xoay Chiều
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Bài tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,73 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong 2 s, dòng điện đổi chiều mấy lần: 7.Chọn sai khi nói về dòng điện xoay chiều: A.Dòng xoay chiều có cờng độ biến thiên điều hoà theo thời gian B.Có thế dùng dòng xoay chiều để mạ đi

Trang 1

Dòng điện xoay chiều

1.Một khung dây dẫn kín có diện tích S gồm N vòng dây Cho khung dây quay đều với tốc độ góc ωtrong một từ trờng đều

có cảm ứng từ Burmột góc

6

π .Suất điện động tức thời trong khung tại thời điểm t là:

A.e = NBSωcos ωt

3

B e NBS = ω  ω t − π 

C.e = NBSωcos (ωt +

6

π

6

D e NBS = ω  ω t − π 

2.Cách tạo ra dòng điện xoay chiều là:

A.Quay đều một nam châm điện hay nam châm vĩnh cửu trớc mặt một cuộn dây

B.cho một khung dây dẫn quay đều trong từ trờng quanh một trục cố định nằm trong mặt phẳng khung và vuông góc với từ trờng

C.Cho khung dây chuyển động đều trong từ trờng đều

D.A và B

3.Số chỉ của ampe kế khi mắc nối tiếp vào đoạn mạch cho ta biết giá trị nào:

4.Một dòng điện xoay chiều có dạng: i I = 0cos120 (A) π t thì trong 1 giây dòng điện đổi chiều:

5.Một đèn ống sáng đợc với hiệu điện thế hiệu dụng 180V đợc mắc vào hiệu điện thế xoay chiều

220 2 cos100 (V)

u = π t Trong 1 giây đèn sáng lên và tắt đi:

6.Dòng điện xoay chiều có tần số 60Hz Trong 2 s, dòng điện đổi chiều mấy lần:

7.Chọn sai khi nói về dòng điện xoay chiều:

A.Dòng xoay chiều có cờng độ biến thiên điều hoà theo thời gian

B.Có thế dùng dòng xoay chiều để mạ điện

C.Cờng độ hiệu dụng đợc tính bằng cờng độ cực đại chia cho 2

D.Suất điện động biến thiên theo thời gian là suất điện động xoay chiều

Cõu 3: Dũng điện xoay chiều là dũng điện cú tớnh chất nào sau đõy?

A Chiều dũng điện thay đổi tuần hoàn theo thời gian

B Cường độ biến đổi tuần hoàn theo thời gian

C Chiều thay đổi tuần hoàn và cường độ biến thiờn điều hoà theo thời gian

D Chiều và cường độ thay đổi đều đặn theo thời gian

Cõu 4: Tỏc dụng của cuộn cảm đối với dũng điện xoay chiều

A Cản trở dũng điện, dũng điện cú tần số càng lớn càng bị cản trở

B Cản trở dũng điện, dũng điện cú tần số càng nhỏ bị cản trở càng nhiều

C Cản trở dũng điện, cuộn cảm cú độ tụ cảm càng bộ thỡ cản trở dũng điện càng nhiều

D Cản trở dũng điện, dũng điện cú tần số càng lớn thỡ ớt bị cản trở

Cõu 5: Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng dũng điện trong mạch R, L, C mắc nối tiếp thỡ phỏt biểu nào sau đõy khụng đỳng?

A Điện ỏp hai đầu tụ điện vuụng pha với cường độ dũng điện

B Điện ỏp hai đầu cuộn dõy thuần cảm vuụng pha với cường độ dũng điện

C Điện ỏp hai đầu điện trở thuần vuụng pha với cường độ dũng điện

D Điện ỏp hai đầu đoạn mạch điện cựng pha với cường độ dũng điện

Cõu 6: Phỏt biểu nào sau đõy đỳng với cuộn cảm?

A Cuộn cảm cú tỏc dụng cản trở dũng điện xoay chiều, khụng cú tỏc dụng cản trở dũng điện một chiều

B Cảm khỏng của cuộn cảm thuần tỉ lệ nghịch với chu kỡ dũng điện xoay chiều

C Hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn cảm thuần cựng pha với cường độ dũng điện

D Cường độ dũng điện qua cuộn cảm tỉ lệ với tần số dũng điện

8.Một khung dây dẫn hình chữ nhật có 100 vòng, diện tích mỗi vòng 600 (cm2), quay đều quanh trục đối xứng của khung với vận tốc góc là 120 vòng/phút trong một từ trờng đều có cảm ứng từ bằng 0,2 (T) Trục quay vuông góc với các đờng cảm ứng từ Chọn gốc thời gian lúc vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây ngợc hớng với vectơ cảm ứng từ Biểu thức suất điện động cảm ứng là:

Trang 2

48 sin 40 ( ) B.e=4,8 sin (4 t+ ) (V)

2 C.e =48 sin (4 t + ) (V) D.e = 4,8 sin 40 ( )

2

π

π

9.Khi cuộn dây có 100 vòng quay đều trong từ trờng đều với vận tốc là ω = 100 ( π rad s / )thì suất điện động cực đại là 314 (V) Biết diện tích mỗi vòng dây là 400 (cm2) Độ lớn cảm ứng từ là:

10.Một khung dây dẫn có diện tích S = 50(cm2) gồm 400 vòng dây, quay đều quanh trục có phơng vuông góc với cảm ứng

từ, tốc độ góc là 3000 vòng trong 1 phút Độ lớn cảm ứng từ là B = 0,2 (T) Suất điện động hiệu dụng nhận giá trị nào:

A E = 125,6 (V) B E = 88,86 (V) C E = 177,7 (V) D E = 8,885 (V)

11.Một khung dây dẫn gồm N vòng dây quay đều trong từ trờng đều Bur thẳng góc với trục quay xx Cho Bur = 1,5.10-2 (T), diện tích mỗi vòng tóc quay của khung là ω = 80( rad s / ).Tìm số vòng dây N?

12.Dòng điện xoay chiều qua một đoạn mạch có biểu thức i I = 0sin100 ( ) π t A Trong khoảng thời gian từ 0 đến 0,01 (s) có cờng độ dòng điện tức thời có giá trị =0,5I0 vào những thời điểm nào?

( ) & ( ) B ( ) & ( )

( ) & ( ) D ( ) & ( )

1.Trong mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện C thì tụ điện có tác dụng

A.làm điện áp cùng pha với dòng điện

B.làm điện áp nhanh pha hơn dòng điện một góc

2 π

C.làm điện áp trễ pha hơn dòng điện một góc

2

π

D.làm điện áp lệch pha so với dòng điện Độ lệch pha này tuỳ thuộc vào giá trị của điện dung C

2.Cho đoạn mạch xoay chiều gồm 3 phần tử R,L,C mắc nối tiếp Biết độ lệch pha giữa điện áp 2 đầu đoạn mạch và cờng độ dòng điện trong mạch là

3

u i

π

ϕ ϕ ϕ = − = Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.mạchđiện có tính trở kháng B.mạch điện có tính dung kháng

3.Cho đoạn mạch AB chỉ chứa 1 trong 3 phần tử R,L,C Khi đặt một hiệu điện thế u U = 0cos ω t V ( ) thì cờng độ của dòng

điện là i I = 0sin ω t A ( ).Đoạn mạch AB chỉ chứa:

Cõu 7: Một đoạn mạch gồm ba thành phần R, L, C cú dũng điện xoay chiều i I = 0cos ω t chạy qua, những phần tử nào

khụng tiờu thụ điện năng?

Cõu 8: Một đoạn mạch gồm R, L, C mắc nối tiếp trong đú cú ZL > ZC So với dũng điện hiệu điện thế hai đầu mạch sẽ:

A Cựng pha B Chậm pha C Nhanh pha D Lệch pha

2rad

π

Cõu 22: Một khung dõy quay điều quanh trục trong một từ trường đều Bur vuụng gúc với trục quay∆ với tốc độ gúcω

Từ thụng cực đại gởi qua khung và suất điện động cực đại trong khung liờn hệ với nhau bởi cụng thức:

A 0 0

2

E =ωφ

B 0 0

2

ω

= C 0

0

E φ ω

= D E0=ωφ0

Cõu 23: Một vũng dõy phẳng cú đường kớnh 10 cm đặt trong từ trường đều B 1T

π

= Từ thụng gởi qua vũng dõy khi vộctơ

cảm ứng từ Bur hợp với mặt phẳng vũng dõy một gúc α =300 bằng:

A 1, 25.10 Wb− 3 B 5.10 Wb−3 C 12,5 Wb D 50 Wb

Cõu 24: Một khung dõy đặt trong từ trường đầu Bur cú trục quay ∆ của khung vuụng gúc với cỏc đường cảm ứng từ Cho khung quay đều quanh trục∆, thỡ suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung cú phương trỡnh là:

200 2 cos(100 )

6

e= πt−π V Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung tại thời điểm 1

100

t= s

Trang 3

A −100 2 V B 100 2 V C 100 6 V D −100 6 V

Cõu 25: Một khung dõy đặt trong từ trường đầu Bur cú trục quay ∆ của khung vuụng gúc với cỏc đường cảm ứng từ Cho khung quay đều quanh trục∆, thỡ từ thụng gởi qua khung cú biểu thức 1 cos(100 ) ( ).

π

π

động cảm ứng xuất hiện trong khung là:

6

e= πt+ π V

B 50cos(100 )

6

e= πtV

C 50cos(100 )

6

e= πt−π V D 5

50 cos(100 )

6

e= πt− π V

Cõu 27: Cho đoạn mạch điện RLC nối tiếp Kớ hiệu u u R, Lu C tương ứng là hiệu điện thế tức thời ở hai đầu cỏc phần tử

R, L và C Quan hệ về pha của cỏc hiệu điện thế này là:

A u R trễ pha

2

π so với

C

u B u C trễ pha π so với u L

C u L sớm pha

2

π

so với u C D u R sớm pha

2

π

so với u L

Cõu 28: Cho đoạn mạch điện RLC nối tiếp Đặt vào hai đầu một hiệu điện thế xoay chiều ổn định u thỡ hiệu điện thế giữa

hai đầu cỏc phần tử U R =U C 3 ; U L =2U C Độ lệch pha ϕ giữa hiệu điện thế hai đầu mạch và cường độ dũng điện trong mạch là

A

6

π

ϕ= B

6

π

ϕ = − C

3

π

ϕ = D

3

π

ϕ = −

Cõu 29: Một tụ điện cú dung khỏng 30Ω Chọn cỏch ghộp tụ điện này nối tiếp với cỏc linh kiện điện tử khỏc dưới đõy để được một đoạn mạch mà dũng điện qua nú trễ pha so với hiệu thế hai đầu mạch một gúc

4

π .

A một cuộn thuần cảm cú cảm khỏng bằng 60Ω

B một điện trở thuần cú độ lớn 30Ω

C một điện trở thuần 15Ω và một cuộn thuần cảm cú cảm khỏng 15Ω

D một điện trở thuần 30Ω và một cuộn thuần cảm cú cảm khỏng 60Ω

Cõu 30: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp Biết cảm khỏng gấp

đụi dung khỏng Dựng vụn kế xoay chiều (điện trở rất lớn) đo điện ỏp giữa hai đầu tụ điện và điện ỏp giữa hai đầu điện trở thỡ số chỉ của vụn kế là như nhau Độ lệch pha của điện ỏp giữa hai đầu đoạn mạch so với cường độ dũng điện trong đoạn mạch là

A

4

π . B

6

π . C

3

3

π

Cõu 31: Cho mạch điện xoay chiều RLC như hỡnh vẽ

( )V ft U

u AB = 2cos2π Cuộn dõy thuần cảm cú độ tự cảm

1

,

π

= tụ diện cú

3

10

π

nhau

2

π

Tần số f của dũng điện xoay chiều cú giỏ trị là

A 120Hz B 60Hz C 100Hz D 50Hz

Cõu 32: Cho mạch điện xoay chiều như hỡnh vẽ, điện ỏp đặt vào

hai đầu mạch là: uAB=U cos100 t V0 π ( ) Cuộn dõy thuần cảm

cú độ tự cảm 1

L= H

π Tụ điện cú điện dung

4

0,5.10

=

π Điện ỏp tức thời uAM và uAB lệch pha nhau

2

π Điện trở thuần của đoạn mạch là:

Câu 33 : Xét mạch điện xoay chiều RLC, hiệu điện thế ở 2 đầu mạch lệch pha so với cờng độ dòng điện qua mạch

1 góc

4

π Kết quả nào sau đây là đúng?

A ZC = 2 ZL B Z LZ C =R C ZL = ZC D ZL = 2ZC

Cõu 34: Một đoạn mạch điện xoay chiều cú dạng như hỡnh vẽ.

Trang 4

Biết hiệu điện thế uAE và uEB lệch pha nhau

2

π Tìm mối liên hệ giữa R, r, L, C

A R = LCr B r = CRL

C L = CRr D C = LRr

Câu 35: Đặt điện áp u = U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện và cuộn cảm thuần có

độ tự cảm L thay đổi được Biết dung kháng của tụ điện bằng R 3 Điều chỉnh L để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại, khi đó

A điện áp giữa hai đầu điện trở lệch pha

6

π

so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

B điện áp giữa hai đầu tụ điện lệch pha

6

π

so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

C trong mạch có cộng hưởng điện

D điện áp giữa hai đầu cuộn cảm lệch pha

6

π

so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

Câu 36: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch AB gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm

L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp theo thứ tự trên Gọi UL, UR và UC_lần lượt là các điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mỗi phần tử Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AB lệch pha

2

π so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch NB (đoạn mạch NB gồm R và C ) Hệ thức nào dưới đây là đúng?

A U2 = U2R + UC2 + U2L B U2C =U2R +U2L +U2

C U2L = U2R + U2C + U2 D U2R =UC2 +U2L+U2

Câu 37: Một đoạn mạch xoay chiều gồm R và cuộn dây thuần cảm L mắc nối tiếp, R= 100 Ω, tần số dòng điện f = 50Hz Hiệu điện thế hiệu dụng ở 2 đầu mạch U = 120V L có giá trị bao nhiêu nếu umạch và i lệch nhau 1 góc

3

π , cho biết giá trị công suất của mạch lúc đó

A L 3H

π

= B 1

3

π

= C L 1H

π

= D 1

2

π

=

Câu 38: Một đoạn mạch gồm tụ điện có điện dung

3

10

12 3

π

= mắc nối tiếp với điện trở R=100Ω, mắc đoạn mạch vào mạng điện xoay chiều có tần số f Tần số f bằng bao nhiêu thì i lệch pha

4

π so với u ở hai đầu mạch.

A f = 60 3Hz B f = 25Hz C f = 50Hz D f = 60Hz

Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 39, 40, 41

Một đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần R=100Ω, một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L 2H

π

= và một tụ điện có điện dung

4 10

π

= mắc nối tiếp giữa hai điểm có hiệu điện thế u=200 2 cos100 ( )πt V

Câu 39: Biểu thức tức thời cường độ dòng điện qua mạch là:

A 2 2 cos(100 )( )

4

i= πt−π A

B 2 cos(100 )( )

4

i= πt−π A

C 2 cos(100 )( )

4

i= πtA

D 2 cos(100 )( )

4

i= πtA

Câu 40: Hiệu điện thế hai đầu cuộn cảm là:

A 400 2 cos(100 )( )

4

L

200 2 cos(100 )( )

4

L

u = πt+ π V

C 400 cos(100 )( )

4

L

u = πtV

D 400 cos(100 )( )

2

L

u = πtV

Câu 41: Hiệu điện thế hai đầu tụ là:

200 2 cos(100 )( )

4

C

4

C

u = πtV

C 200cos(100 )( )

2

C

u = πt−π V

D 200cos(100 3 )( )

4

C

u = πt− π V

Câu 42: Một dòng điện xoay chiều có đồ thị như hình vẽ.

Trang 5

Phương trỡnh dũng điện trong mạch là:

A i=4 cos50πt A( )

B i=4 cos100πt A( )

C i=2 2 sin100πt A( )

D i=2 2 sin(100π πt+ ) ( )A

Cõu 43: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm R, L mắc nối tiếp 0, 4

40 ,

π

= Ω = Đoạn mạch được mắc vào hiệu điện thế

40 2 cos100 ( )

u= πt V Biểu thức cường độ dũng điện qua mạch là:

A cos(100 )( )

4

4

i= πtA

C 2 cos(100 )( )

2

i= πt−π A

D 2 cos(100 )( )

2

i= πtA

Câu 44: Cho đoạn mach xoay chiều gồm R, L mắc nối tiếp 0, 2

20 ,

π

= Ω = Đoạn mạch được mắc vào hiệu điện thế u=40 2 cos100 ( )πt V Biểu thức cường độ dũng điện qua mạch là:

A 2cos(100 )( )

4

i= πt−π A

B 2cos(100 )( )

4

i= πtA

C 2 cos(100 )( )

2

i= πt−π A

D 2 cos(100 )( )

2

i= πtA

Câu 45: Cho mạch R, L , C mắc nối tiếp R = 20 3 Ω, L = 0,6H

π , C =

3

10

F

Đặt vào hai đầu mạch điện một

điện áp u = 200 2 cos(100πt) V Biểu thức cờng độ dòng điện trong mạch

A 5 2 cos 100

3

i=  πt+π 

 (A) B i 5 2 cos 100 t 6

π π

 (A)

C 5 2 cos 100

6

i=  πt+π

 (A) D i 5 2 cos 100 t 3

π π

Cõu 46: Đặt điện ỏp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch cú R, L, C mắc nối tiếp Biết R = 10Ω, cuộn cảm thuần cú L = 1

10π (H), tụ điện cú C =

3

10 2

π (F) và điện ỏp giữa hai đầu cuộn cảm thuần là uL 20 2 cos(100 t )

2

π

điện ỏp giữa hai đầu đoạn mạch là

A u 40cos(100 t )

4

π

4

π

C u 40 2 cos(100 t )

4

π

= π + (V) D u 40 2 cos(100 t )

4

π

Cõu 47: Đặt điện ỏp xoay chiều cú giỏ trị hiệu dụng 60V vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp thỡ cường độ dũng

điện qua đoạn mạch là i1 = I cos(100 t0 )

4

π

π + (A) Nếu ngắt bỏ tụ điện C thỡ cường độ dũng điện qua đoạn mạch là

i I cos(100 t )

12

π

= π − (A) Điện ỏp hai đầu đoạn mạch là

A u 60 2 cos(100 t )

12

π

6

π

C u 60 2 cos(100 t )

12

π

6

π

Cõu 48: Khi đặt hiệu điện thế khụng đổi 30V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần

cú độ tự cảm 1

4π H thỡ dũng điện trong đoạn mạch là dũng điện một chiều cú cường độ 1A Nếu đặt vào hai đầu đoạn mạch này điện ỏp u 150 2 cos120 t= π (V) thỡ biểu thức của cường độ dũng điện trong đoạn mạch là

A.i 5 2 cos(120 t )

4

π

= π − (A) B i 5cos(120 t )

4

π

= π + (A)

C i 5 2 cos(120 t )

4

π

= π + (A) D i 5cos(120 t )

4

π

2

10 −

i (A)

2 2

2 2

(s)

O

Trang 6

Câu 49: Đặt điện áp 0cos 100

3

u U=  πt−π

  (V) vào hai đầu một tụ điện có điện dung

4

2.10 π

F Ở thời điểm điện áp giữa hai đầu tụ điện là 150 V thì cường độ dòng điện trong mạch là 4 A Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là

A 4 2 cos 100

6

i=  πt+π 

  (A) B i 5cos 100 t 6

π π

C 5cos 100

6

i=  πt−π

  (A) D i 4 2 cos 100 t 6

π π

  (A)

Câu 50: Đặt điện áp xoay chiều 0cos 100 ( )

3

u U=  πt+π V

  vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm

1 2

L

π

= (H) Ở thời điểm điện áp giữa hai đầu cuộn cảm là 100 2V thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm là 2A Biểu thức của cường độ dòng điện qua cuộn cảm là

A 2 3 cos 100 ( )

6

i=  πt−π  A

  B i 2 3 cos 100 t 6 ( )A

π π

C 2 2 cos 100 ( )

6

i=  πt+π A

π π

Câu 51: Đoạn mạch xoay chiều như hình vẽ, L 2H

π

= ;

C = 31,8 µF, R có giá trị xác định, i 2cos 100 t

3

π

=  π − ÷

 (A).

Biểu thức uMB có dạng:

A uMB 200cos 100 t

3

π

=  π − ÷

 (V) B uMB 600cos 100 t 6

π

C uMB 200cos 100 t

6

π

=  π + ÷

 (V) D uMB 600 cos 100 t 2

π

Câu 52: Hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch xoay chiều chỉ có tụ C 104F

π

= có biểu thức 100 2 cos(100 )

3

u= πt

V, biểu thức cường độ dòng điện qua mạch trên là những dạng nào sau đây?

A 2 cos(100 )

2

i= πt−π A

B 2 cos(100 )

6

i= πt−π A

6

i= πt+ π A D 2cos(100 )

6

i= πt−π A

Câu 53: Mạch điện xoay chiều gồm điện trở R=40 Ω ghép nối tiếp với cuộn cảm L Hiệu điện thế tức thời hai đầu đoạn mạch u=80cos100πt và điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm UL= 40V Biểu thức i qua mạch là:

A 2 cos(100 )

cos(100 )

i= πtA

C 2 cos(100 )

4

i= πt−π A

D 2 cos(100 )

4

i= πtA

Câu 54: Một đoạn mạch gồm tụ

4

10

π

= và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 2

π H mắc nối tiếp Hiệu điện thế giữa 2 đầu cuộn dây là 100 2 cos(100 )

3

L

u = πt

V Hiệu điện thế tức thời ở hai đầu tụ có biểu thức như thế nào?

A 50 2 cos(100 )

6

C

50 2 cos(100 )

3

C

u = πt− π V

C 50 2 cos(100 )

6

C

3

C

u = πt+π V

Câu 55: Một đoạn mạch gồm tụ C 10 4F

π

= và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 2

π H mắc nối tiếp Hiệu điện thế giữa 2 đầu cuộn dây là 100 2 cos(100 )

3

L

u = πt

V Hiệu điện thế tức thời ở hai đầu tụ có biểu thức như thế nào?

A 50 2 cos(100 )

6

C

u = πt−π

3

C

u = πt− π V

C 50 2 cos(100 )

6

C

u = πt

3

C

V

R

B

C L

A

M

Trang 7

Cõu 56: Mạch xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp (cuộn dõy thuần cảm), R=100Ω, C=31,8àF, hệ số cụng suất mạch

2

os =

2

c ϕ , hiệu điện thế hai đầu mạch u=200cos100πt(V) Độ từ cảm L và cường độ dũng điện chạy trong mạch là

A 2

4

π

, 2 cos(100 )

4

π

C 2,73

, 2 3 cos(100 )

3

π

, 2 3 cos(100 )

3

π

Cõu 57: Một bàn là 200V – 1000W được mắc vào hiệu điện thế xoay chiều u=100 2 cos100πt(V) Bàn là cú độ tự cảm nhỏ khụng đỏng kể Dũng điện chạy qua bàn là cú biểu thức nào?

A i=2,5 2 cos100πt(A) B 2,5 2 cos(100 )

2

i= πt

(A)

C i=2,5cos100πt(A) D 2,5 2 cos(100 )

2

i= πt−π (A)

Cõu 58: Một mạch gồm cuộn dõy thuần cảm cú cảm khỏng bằng 10Ω mắc nối tiếp với tụ điện cú điện dung

4 2.10

π

= Dũng điện qua mạch cú biểu thức 2 2 cos(100 )

3

i= πtA Biểu thức hiệu điện thế của hai đầu đoạn mạch là:

A 80 2 cos(100 )

6

6

u= πt+π (V)

C 120 2 cos(100 )

6

u= πt−π

80 2 cos(100 )

3

(V)

Cõu 59: Cho đoạn mạch xoay chiều mắc nối tiếp gồm điện trở cú R = 100Ω, tụ điện cú dung khoỏng 200Ω, cuộn dõy

cú cảm khỏng 100Ω Điện ỏp hai đầu mạch cho bởi biểu thức u = 200cos(120π t+

4

π)V Biểu thức điện ỏp hai đầu tụ điện

A uc = 200 2cos (100π t+

4

π )V B uc = 200 2cos (120π t

-2

π )V

C uc = 200 2cos (120π t)V D uc = 200cos (120π t

-4

π)V.

Câu 60: Đoạn mạch R , L , C mắc nối tiếp có R = 40 Ω; L =

π 5

1 H; C =

π 6

10− 3

F Đặt vào hai đầu mạch điện áp

u = 120 2cos100πt (V) Cờng độ dòng điện tức thời trong mạch là

A 1,5cos(100 )

4

i= πtA

B 1,5cos(100 )

4

i= πt−π A

C 3cos(100 )

4

i= πtA

D 3cos(100 )

4

i= πt−π A

Cõu 61: Nếu đặt vào hai đầu một mạch điện chứa một điện trở thuần và một tụ điện mắc nối tiếp một điện ỏp xoay chiều

cú biểu thức u = U0cos(ωt

-2

π ) (V), khi đú dũng điện trong mạch cú biểu thức i = I

0cos(ωt

-4

π ) (A) Biểu thức điện ỏp giữa hai bản tụ sẽ là:

A uC = I0 R cos(ωt - 3

4

π )(V) B uC = U0

R cos(ωt +

4

π )(V)

C uC = I0ZC cos(ωt +

4

π )(V) D uC = I0 R cos(ωt -

2

π )(V)

Cõu 62: Một đoạn mạch xoay chiều gồm R và C ghộp nối tiếp Đặt giữa hai đầu đoạn mạch điện ỏp xoay chiều cú biểu

thức tức thời 220 2 cos 100 ( )

2

u=  πt−π V

  thỡ cường độ dũng điện qua đoạn mạch cú biểu thức tức thời

4, 4 cos 100 ( )

4

i=  πt−π A

  Hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện cú biểu thức tức thời là:

A u C =220 cos 100( π πt− )( )V B 3

220cos 100 ( )

4

C

u =  πt− π V

Trang 8

C 220 2 cos 100 ( )

2

C

u =  πt+π  V

  D u C =220 2 cos 100( π πt− )( )V

Cõu 63: Một đoạn mạch gồm cuộn dõy thuần cảm cú độ tự cảm L = 1 H

5π mắc nối tiếp với tụ điện cú điện dung C =

3 10 6

− π

F Dũng điện chạy qua đoạn mạch cú biểu thức i = 2 2cos(100πt +

3

π ) (A) Biểu thức điện ỏp hai đầu đoạn mạch sẽ là:

A u = 80 2cos(100πt +

6

π ) (V) B u = 80 2cos(100πt

-3

π ) (V)

C u = 80 2cos(100πt

-6

π

) (V) D u = 80 2sin(100πt

-6

π ) (V)

Câu 64 : Dòng điện chạy qua đoạn mạch xoay chiều có dạng i = 2cos100πt (A), điện áp giữa hai đầu đoạn mạch có giá

trị hiệu dụng là 12V, và sớm pha

3

π

so với dòng điện Biểu thức của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là:

A u = 12cos100πt (V) B u = 12 2 cos100πt (V)

C u = 12 2cos(100πt

3

π

− ) (V) D u = 12 2cos(100πt

3

π + ) (V)

Cõu 65: Dũng điện xoay chiều cú tần số 50 Hz Trong 1s nú đổi chiều bao nhiờu lần?

A 25 lần B 50 lần 100 lần D 200 lần

Cõu 66: Một đốn ống huỳnh quang được dưới một hiệu điện thế xoay chiều cú giỏ trị cực đại 127V và tần số 50 Hz Biết

đốn chỉ sỏng lờn khi hiệu điện thế tức thời đặt vào đốn là u ≥90V Tớnh trung bỡnh thời gian đốn sỏng trong mỗi phỳt là:

A 30 s B 40 s 20 s D 10 s

Cõu 67: Một đốn ống huỳnh quang được dưới một hiệu điện thế xoay chiều cú giỏ trị cực đại 220V và tần số 50 Hz Biết

đốn chỉ sỏng lờn khi hiệu điện thế tức thời đặt vào đốn là u ≥110 2 V Tớnh trung bỡnh thời gian đốn sỏng trong mỗi phỳt là:

A 30 s B 40 s 20 s D 10 s

Câu 68: Một chiếc đèn nêôn đặt dới một điện áp xoay chiều 119V - 50Hz Nó chỉ sáng lên khi điện áp tức thời giữa

hai đầu bóng đèn lớn hơn 84V Thời gian bóng đèn sáng trong một chu kỳ là

A Δt = 0,0100s B Δt = 0,0133s C Δt = 0,0200s D Δt = 0,0233s

Cõu 69: Một đốn neon được đặt dưới hiệu điện thế xoay chiều cú dạng u=100cos100 ( )πt V Đốn sẽ tắt nếu hiệu điện thế tức thời đặt vào đốn cú giỏ trị nhỏ hơn hoặc bằng 50V Khoảng thời gian đốn tắt trong mỗi nữa chu kỳ của dũng điện xoay chiều là bao nhiờu?

A

600

t

300

t

50

t

t= s D

150

t

t= s

Câu 70: Người ta đặt giữa hai bản tụ điện một điện ỏp xoay chiều 0cos 100

3

u U=  πt−π 

  Điện ỏp đạt giỏ trị cực đại tại thời điểm:

A 1 ,

300 100

k

t= + s k Z

  B

1

,

300 100

k

t= − + s k Z

C ,

100

k

t= s k Z∈ D 1 ,

3 100

k

t= − + s k Z

Câu 71: Mạch R, L, C mắc nối tiếp, đặt vào hai đầu đoạn mạch u U = 0cos ω t, điều kiện có cộng hởng

A LCω2 = R2 B R = L

C C

1

LC

ω= D LCω2 = 1

Cõu 72: Cho mạch điện xoay chiều như hỡnh vẽ Cuộn dõy cú điện trở

R và độ tự cảm L 0, 2H

π

= , tụ điện cú điện dung C 10 5F

π

= Đặt vào hai đầu AB một hiệu điện thế xoay chiều cú biểu thức: u U = 0cos 2 π ft A ( )

cú tần cú f thay đổi được Xỏc định f để Z L =2Z C?

A 50 Hz B.50 2 Hz C 100 2 Hz D 500 Hz

Cõu 73: Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dõy thuần cảm L và tụ điện C = 1

π (mF) mắc nối tiếp Biểu thức của hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là u = 50 2 os(100 3 )

4

c π −t π (V) Cường độ dũng điện trong mạch khi t = 0,01s là:

C

L, R

Trang 9

A - 5 2A B 5 2 A C – 5 A D 5 A

Cõu 74: Biểu thức cường độ dũng điện trong một đoạn mạch xoay chiều AB là i=4cos(100π πt+ )A Tại thời điểm t = 0,04s cường độ dũng điện trong mạch cú giỏ trị

A i = 4 A B i = 2 2 A C i = 2A D i = 2 A

Câu 75: Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm điện trở R = 100Ω, tụ điện

4

10

π

= và cuộn cảm L = 2

π H mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một hiệu điện thế xoay chiều cú dạng u = 200cos100πt (V) Cường độ dũng điện hiệu dụng trong mạch là :

A I = 2A B I = 1,4A C I = 1A D I = 0,5A

Câu 76: Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm điện trở R = 60Ω, tụ điện C =

-4

10

π F và cuộn cảm L =

0, 2

π H mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một hiệu điện thế xoay chiều cú dạng u = 50 2 cos100πt (V) Cường độ dũng điện hiệu dụng trong mạch là :

A I = 0,25A B I = 0,50A C I = 0,71A D I = 1,00A

Câu 77: Đặt vào hai đầu tụ điện C 10 4 F

π

= một điện áp xoay chiều u = 141cos(100πt)V Cờng độ dòng điện qua tụ điện là

A I = 1,41A B I = 1,00A C I = 2,00A D I = 100A

Câu 78: Đặt vào hai đầu cuộn cảm L 1H

π

= một điện áp xoay chiều u = 141cos(100πt)V Cờng độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn cảm là

A I = 1,41A B I = 1,00A C I = 2,00A D I = 100A

Câu 79: Đặt vào hai đầu cuộn cảm L 1H

π

= một điện áp xoay chiều 220V - 50Hz Cờng độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn cảm là

Câu 80: Cờng độ dòng điện trong mạch không phân nhánh có dạng i = 2 2cos100πt(A) Cờng độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là

A I = 4A B I = 2,83A C I = 2A D I = 1,41A

Cõu 81: Đặt điện ỏp xoay nhiều cú giỏ trị hiệu dụng 200V và tần số khụng đổi vào hai đầu A và B của đoạn mạch mắc nối

tiếp theo thứ tự gồm biến trở R, cuộn cảm thuần cú độ tự cảm L và tụ điện cú điện dung C thay đổi Gọi N là điểm nối giữa cuộn cảm thuần và tụ điện Cỏc giỏ trị R, L, C hữu hạn và khỏc khụng Với C = C1 thỡ điện ỏp hiệu dụng giữa hai đầu biến trở R cú giỏ trị khụng đổi và khỏc khụng khi thay đổi giỏ trị R của biến trở Với C =

2 1

C

thỡ điện ỏp hiệu dụng giữa A và

N bằng

Cõu 82: Biểu thức hiệu điện thế hai đầu một đoạn mạch: u = 200 cosωt (V) Tại thời điểm t, hiệu điện thế u = 100(V) và đang tăng Hỏi vào thời điểm (

4

T

t+ ), hiệu điện thế u bằng bao nhiờu?

A 100 V B 100 2 V C 100 3 V D - 100 V

2 100 cos(

2

(trong đú u tớnh bằng V, t tớnh bằng s) cú giỏ trị 100 2V

và đang giảm Sau thời điểm đú s

300

1 , điện ỏp này cú giỏ trị là

Cõu 84: Cho mạch điện như hỡnh vẽ với UAB = 300V,

UNB = 140V, dũng điện i trễ pha so với uAB một gúc ϕ

(cosϕ = 0,8), cuộn dõy thuần cảm Vụn kế V chỉ giỏ trị:

A 100 V B 200 V

C 300 V D 400 V

Cõu 85: Một mạch dao động điện từ, cuộn dõy thuần cảm cú hệ số tự cảm 0,5mH, tụ điện cú điện dung 0,5nF Trong mạch

cú dao động điện từ điều hũa Khi cường độ dũng điện trong mạch là 1 mA thỡ điện ỏp hai đầu tụ điện là 1V Khi cường độ dũng điện trong mạch là 0 A thỡ điện ỏp hai đầu tụ là:

A 2 V B 2 V C B 2 2V D 4 V

Cõu 86: Đoạn mạch gồm một điện trở nối tiếp với cuộn dõy thuần cảm, khi vụn kế mắc giữa hai đầu điện trở số chỉ vụn kế

là 80V, mắc giữa hai đầu cuộn dõy số chỉ là 60V Số chỉ vụn kế là bao nhiờu khi mắc giữa hai đầu đoạn mạch trờn?

R

B C L

V

Trang 10

A 140V B.20V C 100V D 80V

Câu 87: Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ; cuộn

dây thuần cảm Hiệu điện thế hiệu dụng giữa A và B là

200V, UL =

3

8

UR = 2UC Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R là:

A 180V B 120V C 145V D 100V

C©u 88: §iÖn ¸p tøc thêi gi÷a hai ®Çu ®o¹n m¹ch cã d¹ng u = 141cos(100πt)V §iÖn ¸p hiÖu dông gi÷a hai ®Çu ®o¹n m¹ch

A U = 141V B U = 50V C U = 100V D U = 200V

Câu 89: Đặt một điện áp 120 2 os(100 )( )

6

u= c πt−π V

vào hai đầu mạch điện gồm tụ điện có dung kháng 70Ω và cuộn dây có điện trở thuần R, độ tự cảm L Biết dòng điện chạy trong mạch 4 os(100 )( )

12

i= c πtA

Tổng trở của cuộn dây là

A 100Ω B 40Ω C 50Ω D 70Ω

C©u 90: Mạch điện xoay chiều gồm RLC mắc nối tiếp, có R = 30Ω, ZC = 20Ω, ZL = 60Ω Tổng trở của mạch là

A Z = 50Ω B Z = 70Ω C Z = 110Ω D Z = 2500Ω

Câu 91: Cho đoạn mạch xoay chiều R, C mắc nối tiếp R=100Ω, U C =1,5U R, tần số của dòng điện xoay chiều f = 50Hz Tổng trở của mạch và điện dung của tụ có giá trị nào sau đây?

A

2

10

; 101 15

π

= = Ω B

3 10

15

π

C

3

10

; 112 5

π

4

10

; 141

π

C©u 92: §Æt vµo hai ®Çu tô ®iÖn

4

10

π

= mét ®iÖn ¸p xoay chiÒu tÇn sè 100Hz, dung kh¸ng cña tô ®iÖn lµ

A ZC = 200Ω B ZC = 100Ω C ZC = 50Ω D ZC = 25Ω

C©u 93: §Æt vµo hai ®Çu tô ®iÖn

4

10

π

= mét ®iÖn ¸p xoay chiÒu u = 141cos(100πt)V Dung kh¸ng cña tô ®iÖn

A ZC = 50Ω B ZC = 0,01Ω C ZC = 1Ω D ZC = 100Ω

C©u 94: §Æt vµo hai ®Çu cuén c¶m 1

L H

π

= mét ®iÖn ¸p xoay chiÒu u = 141cos(100πt)V C¶m kh¸ng cña cuén c¶m

A ZL = 200Ω B ZL = 100Ω C ZL = 50Ω D ZL = 25Ω

Câu 95: Cho một đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây có điện trở r, độ tự cảm L mắc nối tiếp với điện trở thuần R= Ω5 Biết hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện qua mạch có biểu thức:

100 2 cos(100 ) ( ), 2 2 cos(100 ) ( )

Giá trị của r bằng:

A 20, 6Ω B 36, 6Ω C 15, 7Ω D 25,6Ω

Câu 96: Cho một đoạn mạch xoay chiều như hình vẽ Hiệu điện thế

hai đầu AB có giá trị hiệu dụngU 240 2= V Biết ZC= 2ZL Bỏ qua

điện trở của các dây nối và khóa K

Khi khóa K ngắt, dòng điện qua mạch là: i1 4 2 cos(100 t ) (A)

3

π

Khi khóa K ngắt, dòng điện qua mạch là: i2 4 2 cos(100 t ) (A)

6

π

Giá trị của R là:

A 30 2 Ω B 60 Ω C 60 2 Ω D một giá trị khác

Câu 97: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở R mắc nối tiếp với tụ

điện Dung kháng của tụ điện là 100 Ω Khi điều chỉnh R thì tại hai giá trị R1 và R2 công suất tiêu thụ của đoạn mạch như nhau Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện khi R = R1 bằng hai lần điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện khi R =

R2 Các giá trị R1 và R2 là:

A R1 = 50Ω, R2 = 100 Ω B R1 = 40Ω, R2 = 250 Ω

C R1 = 50Ω, R2 = 200 Ω D R1 = 25Ω, R2 = 100 Ω

C

B

A R, L

K C

Ngày đăng: 14/10/2013, 19:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w