1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

phep vi tu 11 NC

12 247 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phép vị tự 11 NC
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 523,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Neõu ủũnh nghúa pheựp vũ tửù : Phép vị tự hoàn toàn xác định khi biết tâm và tỉ số vị tự Kí hiệu là Vo,k Cho điểm O và số k ≠ 0... Gọi E và F tương ứng là trung điểm của AB và AC... 4./T

Trang 2

Kieồm tra baứi cuừ :

1 Neõu ủũnh nghúa pheựp vũ tửù :

Phép vị tự hoàn toàn xác định khi biết tâm và tỉ số vị tự

Kí hiệu là V(o,k)

Cho điểm O và số k ≠ 0 Phép biến hình biến mỗi

điểm M thành điểm M’ sao cho OM’= k.OM đư

ợc gọi là phép vị tự tâm O, tỉ số k

O

M’

N P M

N’

P’

Trang 3

2 Xác định tỉ số vị tự k của phép vị tự tâm O biến M thành M’ , N thành N’ theo hình vẽ 1 và hình 2

O

M

M’

N’

N

O

M

M’

Kết quả :

Hình 1 : k = -2

Hình 2 : k= 2

Trang 4

3 Cho ABC Gọi E và F tương ứng là trung điểm của AB và

AC Tìm một phép vị tự biến B th nh E và C thành à F.

A

1

) ,

(

=

k

k A

V

Trang 5

NH LÝ 3 : PhÐp vÞ tù t s k biÕn ®­êng trßn b¸n kÝnh R

thµnh ®­êng trßn b¸n kÝnh |k|.R

M’

B I H C (Ti p theo) À Ọ ế

3 nh c a ®­êng trßnẢ ủ qua PhÐp vÞ tù :

Trang 6

Áp dụng : trong hệ Oxy cho điểm A(1;1) và đường tròn (C) tâm I,bán kính R cóphương trình :

( x − 2 ) (2 + y − 3 )2 = 9

Tìm PT đường tròn (C’) là ảnh của đường tròn (C) qua phép

vị tự tâm A , tỉ số k = 2

GIẢI :

đường tròn (C) có tâm I(2;3) , bán kính R = 3

đường tròn (C’) có tâm I’(3;5) , bán kính R’ = 2.3=6

( x − 3 ) (2 + y − 5 )2 = 36

(C’) :

Trang 7

4./Taõm vũ tửù cuỷa 2 ủửụứng troứn :

Định lý : Với hai đường tròn cho trước luôn có một phép vị

tự biến đường tròn này thành đường tròn kia

* Trường hợp I trùng I’:

Trường hợp 1:

'

;

V

R

I

R

 

 ữ

 ữ

 ữ

 

'

;

V

R I

R

 

 ữ

 ữ

 ữ

 

'

;

V

R I R

 

 ữ

 ữ

 ữ

 

Trường hợp 2:

Có 2 phép vị tự biến (I;R) thành (I ;R ) là ’ ’ :

'

;

V

R I

R

 

 ữ

 ữ

 ữ

 

I M M’

I

M M’

Trang 8

* Trường hợp I không trùng I và R ≠ R’

M

M’

M”

O

O’

'

;

V

R

O

R

 

 ữ

 ữ

 ữ

 

tròn (I ;R ) ’ ’

' ';

V

R O

R

Trang 9

* Trường hợp I khác I và R =R ’ ’

M”

O’

Phép vị tự V(O, -1) biến biến đường tròn ( I ; R) thành

đường tròn (I’ ; R’)

Trang 10

5.ứng dụng của phép vị tự :

Bài toán :

Cho ABC có hai đỉnh B ,C cố định A chạy trên (O;R) cố ABC có hai đỉnh B ,C cố định A chạy trên (O;R) cố ΔΔ

định không có điểm chung với đường thẳng BC

Tìm quĩ tích trọng tâm G của ABCΔ

• Gợi ý :

• 1 Điểm G quan hệ với A và trung điểm I của BC như thế nào

?

• 2 Tìm phép vị tự biến A thành G.

• 3 Từ quĩ tích điểm A suy ra quĩ tích của trọïng tâm G

G

I

O B

C

A

Trang 12

Hướng dẫn về nhà

1 Xem lại định nghĩa và tính chất của phép vị tự

2 Khái niệm tâm vị tự của hai đường tròn và cách xác

định

3 BTVN 28 và 29 trang 29 sgk

4 Chuẩn bị bài mới : Phép đồøng dạng.

Ngày đăng: 14/10/2013, 18:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Cho điểm O và số k≠ 0. Phép biến hình biến mỗi điểm M thành điểm M’ sao cho OM’= k.OM đư ợc gọi là phép vị tự tâm O, tỉ số k - phep vi tu 11 NC
ho điểm O và số k≠ 0. Phép biến hình biến mỗi điểm M thành điểm M’ sao cho OM’= k.OM đư ợc gọi là phép vị tự tâm O, tỉ số k (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w