1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

to hop va nhi thu

4 329 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổ hợp và nhị thức
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 243,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Rồi nhân các BĐT vế theo vế, ta được đpcm... nhiêu cách chọn nếu:a/ Cả 11 cầu thủ có khả năng như nhau?. kể cả thủ môn.. Bài 27: Một người muốn xếp đặt một số pho tượng vào một dãy 6 chỗ

Trang 1

Bài 1: Giải các phương trình sau:

a)

4

1

24 23

n

n

A

+

=

CC =C c) C x x−1+C x x−2+C x x−3+ + C x x−10 =1023

Bài 2: Giải các phương trình sau:

a) C10x++4x =C102 10x+−x b) x2−C x C C4x + 32 1 3=0 c) A2x−2+C x x−2 =101

d) C8x+x3 5A3x 6

+ = + e) C1x +6C x2+6C3x =9x2−14

ĐS: a) x = 14 b) x = 3 c) x = 10 d) x = 17 e) x = 7

Bài 3: Giải các bất phương trình:

a)

3

1

4

3 1

1 14

n

n

n

C

P A

+

3 60 ( )!

k n

n

P

A

4

C − −C − − A − <

ĐS: a) đk: n ≥ 3, n 2 + n – 42 > 0 ⇔ n ≥ 6

b) ( 5)( 4)( ≤k n n n n k 1) 0

• Xét với n ≥ 4: bpt vô nghiệm

Xét n {0,1,2,3} ta được các nghiệm là: (0;0), (1;0), (1;1), (2;2), (3,3)

c) đk: n ≥ 5, n 2 – 9n – 22 < 0 ⇒ n = 6; 7; 8; 9; 10

Bài 4: Giải các phương trình và bất phương trình:

a/ C x x+−12+2C3x−1=7(x−1) b/ A3x +C x x−2 =14 x

c/

5

5

2

336

x

x

x

A

2 28

2 4 24

225 52

x x

C

e/ 4 1 3 1 5 2 2 0

4

3 1 4

3 1

1 14

n n n

C

P A

− +

< .

g/ 2C2x+1+3A2x <30 h/ 1 22 2 6 3 10

2A xA xx C x + ĐS: a/ x = 5 b/ x = 5 c/ x = 8 d/ x = 7

e/ 5≤ ≤n 10,n N∈ . f/ x≥6,n N∈ g/ x = 2. h/ x = 3, x = 4.

Bài 5: Giải các hệ phương trình:

1

126 720

x

y y x

y x

x

A

C P

P

− +

+

b) C x y+1:C x y+1:C x y−1=6 : 5 : 2 c)

1 1

0

y y

x x

+



ĐS: a)  =x y 75

 =

8 3

x y

 =

 =

17 8

x y

 =

 =

Bài 6: Giải các phương trình và hệ bất phương trình:

:

3 1 :

24

x x

y y

x x

y y

C C

C A

+

c/ lg(3 ) lg3 1 1

3 x 6 x

ĐS: a/ x = 5, y = 2 b/ x = 4, y = 8 c/ 3≤ ≤x 6; ,x y Z∈ +

Bài 7: Tìm số tự nhiên k sao cho C14k ,C14k+1,C14k+2 lập thành một cấp số cộng

ĐS: k = 4; 8.

Trang 2

Bài 8: Chứng minh rằng: 12 . 2 1

2

n n

n C

n

<

+ ( n ∈ N, n ≥ 1)

HD: Biến đổi vế trái: 12 2 2(2 )! 1.3.5 (2 1)

2.4.6 (2 )

n n

C

n

n n

Vậy ta phải chứng minh: 1.3.5 (22.4.6 (2 )1) 1

n

n− < n

+

Ta có:

+

Cho k lần lượt từ 1, 2, …, n Rồi nhân các BĐT vế theo vế, ta được đpcm.

Bài 9: Chứng minh rằng: C2n n k+ C2n n k− ≤(C2n n)2 (với k, n ∈ N, 0 ≤ k ≤ n)

HD: Đặt u k = C2n n k+ C2n n k (k = 0;1;…;n)

Ta chứng minh: u k > u k+1 (*)

Thật vậy, (*) ⇔ C2n n k+ C2n n k− >C2n n k+ +1 2.C n n k− −1 ⇔ n + 2nk > 0

Điều này luôn luôn đúng ⇒ đpcm.

Bài 10: Chứng minh các hệ thức sau:

a) C C n k n k p k−− =C C n p k p (k ≤ p ≤ n) b) C r n n C n r 11

r −−

=

Bài 11: Chứng minh các hệ thức sau:

a) C n m+1+C n m−1+2C n m =C n m++21 b) C n k +3C n k−1+3C n k−2+C n k−3=C n k+3 (3 ≤ k ≤ n)

ĐS: Sử dụng tính chất: C n k−1+C n k =C n k+1

Bài 12: Chứng minh các hệ thức sau:

a) C n k +4C n k−1+6C n k−2+4C n k−3+C n k−4 =C n+4k (4 ≤ k ≤ n)

b) C n p+1= n p+1C n p−1 c) k k( −1)C n k =n n( −1)C n k−−22 ( 2 < k < n)

Bài 13: Chứng minh các hệ thức sau:

a) C C r0 q p+C C1r q p−1+ + C C r p q0=C r q p+ b) ( )C n0 2+( )C1 2n + + ( )C n n 2 =C2n n

c) C20p+C22p+C24p+ + C22p p=C21p+C23p+ + C22 1p p− =c2 1p

d) 1−C n1+C n2−C n3+ + − ( 1)p p C n = −( 1)p p C n−1

ĐS: a) Sử dụng khai triển: (1+x) r (1+x) q = (1+x) r+q So sánh hệ số của x p ở 2 vế.

b) Sử dụng câu a) với p = q = r = n

c) Sử dụng (x+y) 2p và (x–y) 2p

d) Sử dụng C n r =C n r−−11+C n r−1, với r lẻ thì nhân 2 vế với –1.

Bài 14: Rút gọn các biểu thức sau:

A = 52 105

P + P B = P A1 21+P A2 32+P A3 43+P A4 54−P P P P1 2 3 4

C =

ĐS: A = 46; B = 2750; C = 1440; D = 42

Bài 15: Chứng minh rằng:

n

n với n N n n

Trang 3

b/ A n k = A n k−1+k A n k−−11 c/ A n k n++2+A n k n++1 = k A2 n k n+

Bài 16: Giải các phương trình sau:

a) A n3=20n b) A n3+5A n2= 2(n + 15) c) 3A n2−A22n+42 0.=

Bài 17: Tìm n ∈ N sao cho:

a) 42

1 3

210

n

n

n

P

+

= b) 2(A n3+3A n2) = Pn+1 c) 2P n+6A n2−P A n n2 =12

Bài 18: Giải các phương trình:

a/ A10x +A x9 =9 A x8 b/ P A x 2x +72 6(= A x2+2 )P x

c/ 2A2x +50=A22x d/

1 1 1

72

y

x x y x

P

+

=

ĐS: a/ x = 11. b/ x = 3; 4 c/ x = 5 d/ x = 8, y ≤7, y N∈ .

Bài 19: Giải các bất phương trình:

( n2)! ( 1)!

A

4 2

4

n

A

P++ − P− <

ĐS: a) n = 3; 4; 5 b) 2 ≤ n ≤ 36

Bài 20: Rút gọn các biểu thức sau:

A = (m−2)(6!m−3) (. m+1)(1m−4) (. m(m−+5)!5! 12.(1)! − m m.(m−−4)!3!1)! 

B = 7!4! 8!10! 3!5! 2!7! − 9! ÷

5! . ( 1)!

( 1) ( 1)!3!

m

+

ĐS: A = – 4(m–1)m; B = 2

Bài 21: Chứng minh rằng:

a) Pn – Pn–1 = (n–1)Pn–1 b) P n = −(n 1)P n−1+ −(n 2)P n−2+ + 2P P2+ +1 1

c) 1 1 1 1 1 3

1! 2! 3! n!

! ( 1)! ( 2)!

n

n = n− + n

Bài 22: Giải phương trình: x! ((− −x x1)!1)! 1=6

+

ĐS: x = 2; x = 3

Bài 23: Giải bất phương trình:n12n51 (. n(n+3)!4! 12(1)! − n n n.(3).(−n1)!4)!2!÷≤5

6

nn

⇒ n = 4, n = 5, n = 6

Bài 24: Giải các phương trình:

a) P2.x2 – P3.x = 8 b) 1

1

1 6

x x x

P+ −

=

ĐS: a) x = –1; x = 4 b) x = 2; x = 3

Bài 25: Từ 20 học sinh cần chọn ra một ban đại diện lớp gồm 1 lớp trưởng, 1 lớp phó và 1 thư ký Hỏi có mấy cách chọn?

ĐS: 6840.

Bài 26: Huấn luyện viên một đội bóng muốn chọn 5 cầu thủ để đá quả luân lưu 11 mét Có bao

Trang 4

nhiêu cách chọn nếu:

a/ Cả 11 cầu thủ có khả năng như nhau? (kể cả thủ môn)

b/ Có 3 cầu thủ bị chấn thương và nhất thiết phải bố trí cầu thủ A đá quả số 1 và cầu thủ B đá quả số 4

ĐS: a/ 55440. b/ 120

Bài 27: Một người muốn xếp đặt một số pho tượng vào một dãy 6 chỗ trống trên một kệ trang trí

Có bao nhiêu cách sắp xếp nếu:

a/ Người đó có 6 pho tượng khác nhau?

b/ Người đó có 4 pho tượng khác nhau?

c/ Người đó có 8 pho tượng khác nhau?

Bài 28: Với 6 chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5 có thể lập được bao nhiêu số có 5 chữ số khác nhau và thoả:

a/ Số chẵn b/ Bắt đầu bằng số 24 c/ Bắt đầu bằng số 345

d/ Bắt đầu bằng số 1? Từ đó suy ra các số không bắt đầu bằng số 1?

ĐS: a/ 312. b/ 24 c/ 6 d/ 120 ; 480

Bài 29: Cho tập hợp X = {0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7} Có thể lập được bao nhiêu số n gồm 5 chữ số khác

nhau đôi một lấy từ X trong mỗi trường hợp sau:

a/ n là số chẵn?

b/ Một trong ba chữ số đầu tiên phải bằng 1?

(ĐHQG TP.HCM, 99, khối D, đợt 2) ĐS: a/ 3000. b/ 2280

Bài 30: a/ Từ 5 chữ số 0, 1, 3, 6, 9 có thể lập được bao nhiêu số gồm 4 chữ số khác nhau và chia hết

cho 3

b/ Từ 10 chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 có thể lập được bao nhiêu số khác nhau sao cho trong các chữ số đó có mặt số 0 và số 1

(HVCN Bưu chính Viễn thông, 1999)

c/ Từ 8 chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 có thể lập được bao nhiêu số gồm 6 chữ số khác nhau trong đó nhất thiết phải có mặt chữ số 4

Bài 31: a/ Tính tổng của tất cả các số tự nhiên gồm 5 chữ số khác nhau đôi một được tạo thành từ 6

chữ số 1, 3, 4, 5, 7, 8

b/ Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số khác nhau được tạo thành từ 5 chữ số 0, 1, 2, 3, 4 Tính tổng của các số này

ĐS: a/ 37332960. b/ 96 ; 259980

Bài 32: a/ Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số khác nhau và chia hết cho 10 (chữ số hàng vạn

khác 0)

(ĐH Đà Nẵng, 2000, khối A, đợt 1)

b/ Cho 10 chữ số 0, 1, 2, , 9 Có bao nhiêu số lẻ có 6 chữ số khác nhau nhỏ hơn 600000 xây dựng từ 10 chữ số đã cho

(ĐH Y khoa Hà Nội, 1997) ĐS: a/ 3024. b/ 36960

Bài 33: Cho 10 câu hỏi, trong đó có 4 câu lý thuyết và 6 bài tập Người ta cấu tạo thành các đề thi Biết rằng trong mỗi đề thi phải gồm 3 câu hỏi, trong đó nhất thiết phải có ít nhất 1 câu lý thuyết và 1 bài tập Hỏi có thể tạo ra bao nhiêu đề thi?

ĐS: • Đề gồm 2 câu lý thuyết và 1 bài tập: C C42 1 6 =36

• Đề gồm 1 câu lý thuyết và 2 bài tập: C C14 6 2 =60

Vậy có: 36 + 60 = 96 đề thi.

Ngày đăng: 14/10/2013, 17:11

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w