Download source code quản lý sinh viên ở trọ full code C, chương trình quản lý nhà trọ sinh viên, quản lý kí túc xá bằng code C + báo cáo, code có chức năng cơ bản và khá rõ dàng để bạn tham khảo. CODE VÀ BAO CÁO CHI TIẾT CÁC BẠN THAM KHẢO BỚT THỜI GIAN NHÉ.
Trang 1Đề Tài
Quản lý sinh viên khoa Công
Nghệ Thông Tin ở trọ.
Nhóm thực hiện:
Trang 3I PHÂN TÍCH YÊU CẦU PHẦN MỀM:
1 Khảo sát hiện trạng:
• Phần mềm quản lý sinh viên ở trọ nhằm đáp ứng
yêu cầu quản lý tất cả các thông tin của sinh viên về nơi tạm trú trong quá trình học tại trường Đại học
Đà Lạt Phần mềm này được cung cấp cho bộ phận văn thư của khoa Công nghệ Thông tin sử dụng để quản lý sinh viên.
• Chức năng chính của phần mềm quản lý ở trọ được
thực hiện khi bạn cần biết các thông tin sinh viên
hay có nhu cầu kiểm tra quá trình ở trọ, địa chỉ
thường trú, địa chỉ tạm trú…tương ứng với sinh
viên đó.
Trang 4I PHÂN TÍCH YÊU CẦU PHẦN MỀM:
2 Yêu cầu phần mềm:
Loại thông tin Ý nghĩa
thông tin ở trọ.
Nội dung : Ghi nhận thông tin của sinh viên khoa Công nghệ thông tin đi ở trọ.
Trang 5I PHÂN TÍCH YÊU CẦU PHẦN MỀM:
2 Yêu cầu phần mềm:
• Phân loại yêu cầu:
• Yêu cầu chức năng :
Lưu trữ Lưu trữ thông tin sinh viên khoa Công
nghệ thông tin xuống cơ sở dữ liệu.
Tra cứu Tìm kiếm thông tin về nơi ở hiện tại của
sinh viên khoa Công nghệ thông tin
Kết xuất Xuất danh sách nơi ở hiện tại của sinh viên
khoa Công nghệ thông tin.
Trang 6I PHÂN TÍCH YÊU CẦU PHẦN MỀM:
Phục hồi dữ
liệu (Restore) Trường hợp dữ liệu bị hư hỏng, ta cần phục hồi lại thông tin đã được lưu
trữ.
Trang 7I PHÂN TÍCH YÊU CẦU PHẦN MỀM:
3 Xác định yêu cầu phần mềm:
• A.Các thành phần tham gia
Nhóm làm đề tài và bộ phận giáo vụ khoa Công nghệ thông tin.
Trang 8I PHÂN TÍCH YÊU CẦU PHẦN MỀM:
3 Xác định yêu cầu phần mềm:
3.1.Yêu cầu chức năng , nghiệp vụ :
Bộ phận Giáo vụ:
Mã số
YC Tên YC Loại YC Mã Số Quy Định Mã Số BMẫu Ghi chú
YC_01 Nhập thông tin
của sinh viên Lưu trữ QD_01 BM_01YC_02
Tra cứu thông tin của sinh viên
Tra cứu
QD_02
BM_02
YC_03 tin của sinh viênCập nhật thông Lưu trữ QD_03 BM_03
YC_04 khỏi cơ sở dữ Xoá sinh viên
liệu
Lưu trữ
YC_05 Xuất thông tin
Trang 9I PHÂN TÍCH YÊU CẦU PHẦN MỀM:
Mã Số Biểu Mẫu Ghi chú
YC_06 Sao lưu dữ liệu (backup)Sao lưu QD_06 BM_06 tránh trường hợp Lưu trữ dữ liệu
dữ liệu hư hỏng YC_07 Phục hỗi dữ liệu (Restore)Phục Hồi QD_07 BM_07 Phục hồi lại dữ liệu
Trang 10I PHÂN TÍCH YÊU CẦU PHẦN MỀM:
4 Danh sách các quy định:
1 QD_01 Nhập thông tin sinh viên
-Khi có một sinh viên nhập học khoa CNTT, thì ta lấy thông tin nhập vào CSDL.
-Khi nhập sẽ gán cho mỗi SV một
Trang 11I PHÂN TÍCH YÊU CẦU PHẦN MỀM:
4 Danh sách các quy định:
Khi SV không còn học ở khoa thì sẽ xóa khỏi CSDL.
Khi cần biết thông tin của
SV ta xuất ra một danh sách.
Trang 125 Mô hình hoá các yêu cầu:
I PHÂN TÍCH YÊU CẦU PHẦN MỀM:
Thông tin về Sinh
Giáo vụ
D1
D4 D3
Kiểm tra có thuộc
khoa CNTT, không
trùng mã số.
Trang 135 Mô hình hoá các yêu cầu:
I PHÂN TÍCH YÊU CẦU PHẦN MỀM:
Trang 145 Mô hình hoá các yêu cầu:
I PHÂN TÍCH YÊU CẦU PHẦN MỀM:
Cập nhật Thông tin SV
Trang 155 Mô hình hoá các yêu cầu:
I PHÂN TÍCH YÊU CẦU PHẦN MỀM:
Trang 165 Mô hình hoá các yêu cầu:
I PHÂN TÍCH YÊU CẦU PHẦN MỀM:
Sao lưu
dữ liệu (Backup)
Trang 175 Mô hình hoá các yêu cầu:
I PHÂN TÍCH YÊU CẦU PHẦN MỀM:
Phục hồi
dữ liệu (Restore)
Giáo vụ
D1
D4 D2
Trang 18Quản lý sinh viên
Trang 191 Thiết kế giao diện:
1.2 Thiết kế giao diện:
1.2.1 Màn hình quản lý thông tin sinh viên:
• Nội dung: thông tin chi tiết của sinh viên
• Thao tác người dùng:
– Tìm thông tin của sinh viên theo MSSV,Họ và tên SV, Lớp, Quê quán.
– Thêm 1 sinh viên mới.
– Xóa thông tin của 1 sinh viên
– Cập nhật thông tin của 1 sinh viên.
II THIẾT KẾ PHẦN MỀM
Trang 201.2.1 Màn hình quản lý thông tin SV:
Trang 211 Thiết kế giao diện:
1.2 Thiết kế giao diện:
Trang 221.2.2 Màn hình quản lý quá trình ở trọ:
Trang 231 Thiết kế giao diện:
1.2 Thiết kế giao diện:
– Thêm địa chỉ chủ nhà khi có 1 SV đến ở trọ
– Xóa địa chỉ chủ nhà khi có 1 SV chuyển đi
II THIẾT KẾ PHẦN MỀM
Trang 241.2.3 Màn hình quản lý nhà trọ:
Trang 252.2 Quá trình thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn:
Phần mềm có các yêu cầu chính sau:
• Nhập thông tin cho 1 sinh viên mới
• Nhập thông tin cho 1 địa chỉ mới
• Xem quá trình ở trọ của 1 sinh viên
Trang 262.2 Quá trình thiết kế dữ liệu với tính
đúng đắn (tt):
Yêu cầu 1: Nhập thông tin cho 1 sinh viên mới
• Lập bảng SINHVIEN với các thuộc tính: MSSV, Họ tên SV, Ngày sinh, Giới tính, Quê quán, Lớp
Trang 272.2 Quá trình thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn (tt):
Yêu cầu 2: Nhập thông tin cho địa chỉ tạm trú mới
• Lập bảng NHATRO với các thuộc tính: Địa chỉ, Chủ nhà, Số ĐT
Trang 282.2 Quá trình thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn (tt):
Yêu cầu 3: Xem quá trình ở trọ của 1 sinh viên
• Thông tin mới: Ngày đến, Ngày đi
• Lập thêm bảng mới: OTRO
Trang 29STT Thuộc tính Kiểu Miền giá trị Ý nghĩa
1 MSSV Chuỗi,số Không quá 10 ký tự Mã số sinh viên
2 HoTenSV Chuỗi Không quá 30 ký tự Họ tên sinh viên
3 NgaySinh Ngày 8 ký tự Ngày sinh
4 GioiTinh Chuỗi Không quá 3 ký tự Giới tính
5 QueQuan Chuỗi Không quá 50 ký tự Quê quán
6 Lop Chuỗi,số Không quá 10 ký tự Lớp
Trang 30STT Thuộc tính Kiểu Miền giá trị Ý nghĩa
1 DiaChi Chuỗi, số Không quá 50 kí tự Địa chỉ tạm trú
2 ChuNha Chuỗi Không quá 30 kí tự Chủ nhà
3 SoDT Chuỗi, số Không quá 12 kí tự Số điện thoại
Trang 31STT Thuộc tính Kiểu Miền giá trị Ý nghĩa
1 MSSV Chuỗi,số Không quá 10 ký tự Mã số sinh viên
2 DiaChi Chuỗi,số Không quá 50 ký tự Địa chỉ tạm trú
3 ChuNha Chuỗi Không quá 30 ký tự Chủ nhà
4 NgayDen Ngày 8 ký tự Ngày đến
5 NgayDi Ngày 8 ký tự Ngày đi