-Điều hoà,điều khiển các hoạt động sống của cơ thể.. Các hệ cơ quan trong cơ thể có sự phối hợp hoạt động nh một thể thống nhất.. ví dụ: Khi chạy thì hệ vận động hoạt động kéo theo sự ho
Trang 1Ch ơng I Khái quát cơ thể ng ời
A Kiến thức cơ bản.
+ Các phần của cơ thể ngời
Cơ thể ngời gồm 3 phần: - Đầu (Hộp sọ, Mặt và các giác quan)
- Thân (Khoang ngực, bụng và các cơ quan nội quan)
-Thực hiện quá trình TĐK (O2 và CO2)
-Lu thông vận chuyển máu, chất dinh dỡng
-Điều hoà,điều khiển các hoạt động sống của cơ thể
-Biến đổi thức ăn thành chất dinh dỡng để hấp thụ và thải phân
-Sinh sản để duy trì và phát triển nòi giống
-Thải chất cặn bã,chất thừa thải ra khỏi cơ thể
-Giúp cơ thể vận động
Các hệ cơ quan trong cơ thể có sự phối hợp hoạt động nh một thể thống nhất
ví dụ: Khi chạy thì hệ vận động hoạt động kéo theo sự hoạt động của hệ tuần
hoàn,hô hấp, bài tiết,
+ Tế bào - Cấu tạo: Màng sinh chất Chất tế bào và nhân
-Tế bào là đơn vị cấu trúc và là đôn vị chức năng của cơ thể
Màng sinh chất
Chất tế bào
Nhân
Giúp tế bào TĐC với môi trờng ngoài
Nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào
Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào
+ Thành phần hoá học của tế bào gồm Chất vô cơ và chất hữu cơ
Các hoạt đọng sóng của cơ thể đều diễn ra ở tế bào
+ Mô - Khái niệm: Mô là tập hợp các tế bào chuyên hoá có cấu trúc giống nhau
cùng thực hiện một chức năng nhất định, ngoài ra mô còn có chất phi bào
- phân loại: Có 4 loại mô chính
Mô Biểu bì -Bao ngoài cơ thể
-lót trong các cơ quan rỗng
T/P chủ yếu là tế bào Bảo vệ,Hấp thụ và tiết
Mô Liên kết Nằm rải rác khắp cơ
thể T/P gồm chất phi bào và các tế bào Tạo khung,làm chất nền,chất đệm.Mô Cơ Gắn với xơng,tạo nên
thành các cơ quan nội quan,tạo thành tim
Trang 2+ Cấu tạo và chức năng của Nơ ron:
- Cấu tạo: Thân hình sao xung quanh thân có các sợi nhánh (Tua ngắn) giữa có
nhân
Tua dài (sợi trục) tận cùng có các xi náp và bên ngoài có bao miêlin
- chức năng: Cảm ứng và Dẫn truyền xung thần kinh
+ Khái niệm về phản xạ, cung phản xạ, vòng phản xạ
- Phản xạ là phản ứng của cơ thể trả lời kích thích của môi trờng thông qua hệ thần
kinh
ví dụ: Chạm vào vật nóng thì tay thụt lại
- Cung phản xạ là đờng dẫn truyền của xung thần kinh từ cơ quan thụ cảm đến
trung ơng thần kinh và đến cơ quan phản ứng
Cung phản xạ gồm 5 yếu tố.cơ quan thụ cảm,nơ ron hớng tâm,nơ ron trung ơng,nơ
1 – Maứng sinh chaỏt a Thửùc hieọn caực hoaùt ủoọng soỏng chuỷ yeỏu cuỷa teỏ baứo
2 – Chaỏt teỏ baứo b ẹieàu khieồn moùi hoaùt ủoọng soỏng cuỷa teỏ baứo Giửừ vai troứ
quan troùng trong sửù di truyeàn
3 – Nhaõn c Giuựp teỏ baứo thửùc hieọn trao ủoồi chaỏt
Caõu 2: Choùn yự thớch hụùp ủieàn vaứo coọt troỏng (A) trong baỷng sau:
- Naõng ủụừ, lieõn keỏt caực cụ quan
- Co, daừn taùo neõn sửù vaọn ủoọng caực cụ quan vaứ vaọn ủoọng cuỷa cụ theồ
- Tieỏp nhaọn kớch thớch, daón truyeàn xung thaàn kinh, xửỷ lớ thoõng tin ẹieàu hoứa hoaùt ủoọng caực cụ quan
- Baỷo veọ, haỏp thuù vaứ baứi tieỏt
Caõu 3: Cụ theồ ngửụứi goàm maỏy phaàn:
a) 1 phaàn b) 2 phaàn c) 3 phaàn d) 4 phaàn
Caõu 4: Teỏ baứo laứ ủụn vũ chửực naờng cuỷa cụ theồ vỡ:
a) Naờng lửụùng do teỏ baứo taùo ra cung caỏp cho moùi hoaùt ủoọng cuỷa cụ theồ
b) Sửù lụựn leõn vaứ phaõn chia cuỷa teỏ baứo giuựp cụ theồ lụựn leõn vaứ sinh saỷn
c) Teỏ baứo caỏu taùo neõn cụ theồ
d) Caỷ a vaứ b
Caõu 5: Phaỷn xaù laứ gỡ?
Trang 3a) Laứ taực ủoọng qua laùi giửừa cụ theồ vaứ moõi trửụứng.
b) Laứ phaỷn ửựng cuỷa cụ theồ traỷ lụứi kớch thớch cuỷa moõi trửụứng thoõng qua sửù ủieàu khieồn cuỷa heọ thaàn kinh
c) Laứ kớch thớch cuỷa moõi trửụứng leõn cụ theồ
d) Laứ phaỷn ửựng cuỷa cụ theồ vụựi moõi trửụứng
PHAÀN B – Tệẽ LUAÄN:
C1 Kể tên các hệ cơ quan và chức năng của từng hệ cơ quan đó
C2 Cơ thể ngời đựoc chia làm mấy phần? Em hãy kể tên các bộ phận trong từng phàn đó?
C3 Tế bào có cấu tạo mấy phần? Hãy nêu chức năng của từng phần?
C4 Tại sao nói tế bào là đơn vị cấu trúc và là đơn vị chức năng của cơ thể?
C5 Nêu vị trí, Cấu tạo và chức năng của từng loại mô
C6 Phản xạ là gì? cho ví dụ và phân tích đờng đi của cung phản xạ đó?
C7 Em hãy xác định trên chân giò lợn có những loại mô nào?
C8 Phân biệt cấu tạo,chức năng của các loại mô cơ?
C9 Baống vớ duù em haừy phaõn tớch sửù phoỏi hụùp hoaùt ủoọng caực heọ cụ quan trong
cụ theồ
C10 Phaỷn xaù laứ gỡ? Laỏy vớ duù veà phaỷn xaù
C11 Laỏy vớ duù veà phaỷn xaù vaứ phaõn tớch ủửụứng ủi cuỷa xung thaàn kinh trong phaỷn xaù ủoự
-Khớp động cử động dễ dàng nhờ đầu xơng có đĩa sụn, có dịch khớp và bên ngoài
có bao hoạt dịch và dây chằng
+ Thành phần hoá học và tính chất của xơng:
-Chất cốt giao làm cho xơng mềm dẻo, đàn hồi
Trang 4-Chất muối khoáng làm cho xơng rắn chắc.
+ Cấu tạo và tính chất của cơ:
-Cấu tạo: Tơ cơ Sợi cơ Bó cơ Bắp cơ
Bắp cơ hình thoi 2 đầu có gân gắn với xơng giữa phình to gọi là bụng cơ
Sự đan xen giữa tơ cơ mảng và tơ cơ dày tạo nên đĩa sáng, đĩa tối
-Tính chất của cơ là co và giãn
-Công cơ: Khi cơ co tạo ra lực tác động lên vật làm vật di chuyển khi đó cơ sinh công công thức tính công cơ: A=F.S Trong đó A là công(J) F là lực tác động (N) S là quãng đờng vật di chuyển (m)
Chú ý: 1kg=10N.
Công cơ chịu ảnh hởng của các yếu tố: Trạng thái thần kinh, nhịp độ lao động, khối lợng của vật phải di chuyển
Mỏi cơ là hiện tợng nhịp độ co cơ giảm dần rồi dừng hẳn
Nguyên nhân mỏi cơ: -Do thiếu O2 nên ứ đọng axit lắctic, thiếu dinh dỡng
Biện pháp chống mỏi cơ:- Cung cấp đầy đủ chất dinh dỡng, thải axít lắctic, nghỉ ngơi và làm việc hợp lý, thờng xuyên luyện tập cơ
+ tiến hoá của hệ vận động: Hộp sọ phát triển, não lớn, mặt ít phát triển và ngắn lại cột sống có 4 chỗ cong điều hoà Lồng ngực dẹp theo chiều lng-bụng và nở ra
2 bên Xơng chi trên nhỏ khớp với vai rất linh động Ngón cái linh hoạt, xơng chi dới to khoẻ bàn chân vòm
Hệ cơ phân hoá, cơ vận động lỡi phát triển, cơ mặt biểu lộ cảm xúc
Cần phải có biện pháp bảo vệ hệ vận động
B Phần câu hỏi.
Caõu 1: Cho caực thoõng tin sau:
1 Coọt soỏng cong 4 choó
2 Loàng ngửùc heùp trửụực – sau
3 Xửụng chaọu nụỷ, xửụng ủuứi to, khoỷe
4 Cụ vaọn ủoọng lửụừi phaựt trieồn
5 Tay coự khụựp linh hoaùt, ngoựn caựi ủoỏi dieọn vụựi caực ngoựn kia
6 Baứn chaõn hỡnh voứm, xửụng goựt phaựt trieồn
7 Cụ vaọn ủoọng caựnh tay, caỳng tay, baứn tay vaứ ủaởc bieọt cụ vaọn ủoọng ngoựn
caựi phaựt trieồn
1/ Nhửừng ủaởc ủieồm naứo cuỷa cụ theồ thớch nghi vụựi daựng ủửựng thaỳng vaứ ủi baống hai chaõn:
a) 1, 2, 3, 6 b) 1, 4, 5, 7 c) 2, 4, 6, 7 d) 1, 3, 5, 7
2/ Nhửừng ủaởc ủieồm naứo cuỷa cụ theồ ngửụứi thớch nghi vụựi lao ủoọng:
a)1, 2 b) 3, 5 c) 6, 7 d) 5, 7
Caõu 2: Khi cụ laứm vieọc nhieàu, nguyeõn nhaõn gaõy moỷi cụ laứ:
a) Thieỏu oxi cuứng vụựi sửù tớch tuù axit lactic gaõy ủaàu ủoọc cụ
b) Caực teỏ baứo cụ seừ haỏp thuù nhieàu chaỏt dinh dửụừng
Trang 5c) Các tế bào cơ sẽ hấp thụ nhiều oxi.
d) Các tế bào thải ra nhiều cacbonic
Câu 3: Bộ xương người được chia làm mấy phần?
a) 5 b) 4 c) 3 d) 2
Câu 4: Đánh dấu (X) vào ô đúng:
Khớp động
Khớp bán động
Khớp bất động
I –
Một số
loại
khớp:
1 Khớp giữa các đốt sống
2 Khớp khủyu tay
3 Khớp xương hộp sọ
4 Khớp giữa xương chậu và xương cột sống
II –
Chức
năng:
1 Có tác dụng nâng đỡ, bảo vệ
2 Hạn chế hoạt động của các khớp, bảo vệ
các cơ quan bên trong
3.Đảm bảo cho cơ thể vận động được dễ
dàng
Câu 5: Cho các ý sau: “xương cẳng chân, xương đùi, xương ngón chân,
xương đai hông, xương cổ chân, xương bàn chân”
Hãy sắp xếp các pha n tương ứng giữa xương chi trên và xương chi à
dưới:
Câu 6: Chọn nội dung tương ứng với các phần cấu tạo ở cột “Chức năng”
điền vào cột “Trả lời”:
Trang 63 Moõ xửụng
xoỏp
c) Xửụng lụựn leõn veà beà ngang
4 Moõ xửụng
g) Xửụng daứi raC1 Nêu ý nghĩa của sự khác biệt giữa xơng tay và xơng chân ở ngời
C2 Khớp xơng là gì? Kể tên các khớp xơng cơ bản? Trình bày cấu tạo của khớp
động
C3 Nêu các phần của bộ xơng và kể tên một số xơng trong từng phần đó?
C4 Xơng dài có cấu tạo nh thế nào? Nêu vai trò của từng bộ phận đó?
C5 Nêu phơng pháp chống mỏi cơ, phơng pháp rèn luyện cơ?
C6 Công cơ là gì? Tính công sinh ra khi kéo vật nặng 5kg di chuyển quãng đờng 3m, 5m, 7m?
C7 Trình bày thí nghiệm để xác định thành phần hoá học của xơng
C8 So sánh hệ vận động của ngời và hệ vận động của thỏ?
C9 Em cần làm gì để hệ vận động phát triển tốt?
C10 Có khi nào cả cơ gấp và cơ duỗi trên cùng một bộ phận của cơ thể đều co hoặc giãn tối đa không? hãy giải thích
C11 Hiện tợng trơng lực cơ là gì?
C12 Tại sao khi mới sinh có khoảng 300 xơng nhng khi trởng thành chỉ còn lại
206 xơng? Trong cơ thể ngời xơng nào dài nhất?
C16 Nhửừng bieọn phaựp taờng cửụứng khaỷ naờng laứm vieọc cuỷa cụ?
Trỡnh baứy nhửừng ủaởc ủieồm tieỏn hoựa cuỷa heọ cụ ngửụứi so vụựi heọ cụ Thuự
C17 Caàn laứm gỡ ủeồ cụ theồ phaựt trieồn caõn ủoỏi vaứ khoỷe maùnh?
Ch
ơng III Hệ tuần hoàn.
A Kiến thức cơ bản.
-Máu thuộc mô liên kết TP gồm:-Huyết tơng 55% và tế bào máu 45%
Tế bào mau gồm(Hồng cầu, Tiểu cầu và Bạch cầu)
Huyết tơng: Tp chủ yếu là nớc chiếm 90% P rôtêin chiếm 7% muối khoáng 1%, 0,12% là đờng và còn lại là các chất khác
Hồng cầu: Tế bào không có nhân hình đĩa dẹt có thành phần Hêmoglôpin(Hb)
Trang 7Bạch cầu có hình dạng đa dạng có 5 loại: Bạch cầu trung tính, bạch cầu mô nô, bạch cầu lim phô, bạch cầu a kiềm và bạch cầu a a xít.
Bạch cầu có vai trò bảo vệ cơ thể theo cơ chế Thực bào,Tạo kháng thể vô hiệu hoá kháng nguyên,Phá huỷ các tế bào bị nhiễm bệnh
Tiểu cầu có hình dạng đơn giản, nhỏ có vai trò trong quá trình đông máu
Môi trờng trong cơ thể gồm máu,nớc mô,bạch huyết đảm bảo sự liên hệ giữa cơ thể và môi trờng ngoài
Miễn dịch: là khả năng cơ thể không bị mắc một hoặc một số bệnh nào đó
Các loại miễn dịch:-miễn dịch tự nhiên gồm miễn dịch bẩm sinh và miễn dịch tập nhiễm -miễn dịch nhân tạo
Tuần hoàn máu và lu thông bạch huyết
Tim 4 ngăn chia làm 2 nửalà nửa trái và nửa phải.Tâm thất và tâm nhĩ
Giữa tâm thất và tâm nhĩ có van nhĩ thất
Hệ mạch có động mạch,tĩnh mạch,mao mạch
Động mạch là nơi dẫn máu đi thành có 3 lớp:Mô liên kết,lớp cơ và lớp biểu bì.Tĩnh mạch là nơi dẫn máu về tim thành có 3 lớp nhng mỏng hơn so với động mạch
Mao mạch thành rất mỏng chỉ có một lớp
Cơ thể ngời có 2 vòng tuần hoàn:
- Vòng tuần hoàn nhỏ: Máu từ TTP- ĐM phổi-Phổi-TM phổi-TNT
- Vòng tuần hoàn lớn: Máu từ TTT- ĐM chủ-MM các cơ quan-TM chủ-TNP
Lu thông bạch huyết: Bạch huyết lu thông theo 2 phân hệ:
- Phân hệ nhỏ thu nhận bạch huyết ở nửa trên bên phải của cơ thể
- Phân hệ lớn thu nhận bạch huyết ở các phần còn lại của cơ thể
+ Cấu tạo và sự hoạt động của tim:
Tim có bao tim bao bên ngoài, thành tim đợc cấu tạo từ cơ tim có 1 lớp nội bì và tim có 4 ngăn trong đó có các van tim
Tim hoạt động theo chu kì kéo dài 0,8 giây gồm 3 pha: Pha nhĩ co kéo dài 0,1 giây, Pha thất co kéo dài 0,3 giây và Pha dãn chung kéo dài 0,4 giây
Vận tốc máu thay đổi trong hệ mạch: ở động mạch vận tốc máu là 50 cm/s, ở tĩnh mạch là 20 cm/s còn ở mao mạch là 0,5-1,2 mm/s
Máu lu thông liên tục và theo một chiều trong hệ mạch là nhờ có các van tim, lực
đẩy của tâm thất, các cơ quanh thành mạch
ở tĩnh mạch nhờ các van, các cơ quanh thành mạch và sức hút của tâm nhĩ
Huyết áp là áp lực của máu tác động lên thành mạch đó là chỉ số của sức khoẻ
B Câu hỏi-bài tập.
Caõu 1: Caực giai ủoaùn cuỷa sửù ủoọng maựu:
a) Co maùch – Hỡnh thaứnh nuựt tieồu caàu – ẹoõng maựu
b) Hỡnh thaứnh nuựt tieồu caàu – Maùch maựu dớnh laùi – ẹoõng maựu
c) Co maùch – dớnh noọi maùc laùi – Hỡnh thaứnh nuựt tieồu caàu
d) Hỡnh thaứnh nuựt tieồu caàu – ẹoõng maựu – Sửù voựn cuùc maựu
Caõu 2: Phaỷi luyeọn tim baống caựch naứo?
Trang 8a) Lao động chân tay, đi bộ.
b) Tập thể dục, thể thao thích hợp
c) Không thức khuya, không hút thuốc lá, không uống rượu
d) Cả a, b, c đúng
Câu 3: Huyết áp cao nhất là ở:
a) Động mạch phổi
b) Động mạch chủ
c) Động mạch nhỏ
d) Tĩnh mạch chủ
Câu 4: Độ nhớt của máu do thành phần nào trong máu quyết định?
a) Do hồng cầu
b) Do thành phần protêin trong huyết tương
c) Do bạch cầu và tiểu cầu
d) Hai câu a và b đúng
Câu 5: Thời gian co bóp nhịp nhàng của Tim theo chu kì bìnhh thường khoảng 0,8 giây được chia ra như sau:
a) Tâm nhĩ co: 0,4 giây Tâm thất co: 0,3 giây Thời gian dãn chung: 0,1giây
b) Tâm nhĩ co: 0,3 giây Tâm thất co: 0,4 giây Thời gian dãn chung: 0,1giây
c) Tâm nhĩ co: 0,1 giây Tâm thất co: 0,3 giây Thời gian dãn chung: 0,4giây
d) Tâm nhĩ co: 0,1 giây Tâm thất co: 0,4 giây Thời gian dãn chung: 0,3giây
Câu 6: Nếu tim đập càng nhanh thì:
a) Thời gian co tim càng rút ngắn
b) Thời gian nghỉ không thay đổi
c) Hai câu a, b đúng
d) Hai câu a, b sai
Câu 7: Nguyên nhân của sự vận chuyển máu trong động mạch:
a) Sự chênh lệch huyết áp trong hệ mạch
b) Nhờ sự đàn hồi của thành mạch
c) Sự co bóp của các cơ bắp quanh thành mạch, sức hút của lồng ngực khihít vào và của tâm nhĩ khi dãn ra
d) Hai câu a và b
Câu 8: Bố có nhóm máu A, có 2 người con: một người con mang nhóm máu A, một người con mang nhóm máu O
Trang 9+ Người con nào có huyết tương ngưng kết hồng cầu của bố?
a) Người con có nhóm máu A
b) Người con có nhóm máu O
c) Cả hai người
d) Không có ai
Câu 9: Câu nào sau đây không đúng:
a) Hồng cầu là tế bào có nhân, hình đĩa lõm hai mặt
b) Thành phần chủ yếu của hồng cầu là huyết sắc tố (Hêmoglobin)
c) Chức năng của hồng cầu: vận chuyển oxi và cacbonic
d) Hồng cầu là một loại tế bào máu
Câu 10: Câu nào sau đây không đúng?
a) Ở vòng tuần hoàn nhỏ, máu từ tâm thất phải vào động mạch phổi
b) Ơû vòng tuần hoàn nhỏ, máu theo tĩnh mạch phổi về tâm nhĩ trái giàu oxi.c) Ơû vòng tuần hoàn lớn, máu từ tâm thất phải vào động mạch chủ
d) Ơû vòng tuần hoàn lớn, máu ở động mạch đi nuôi cơ thể giàu oxi
Câu 11: Cho các cụm từ: “luyện tim, động mạch, hệ tuần hoàn, tim”
Hãy điền vào chỗ trống trong các câu sau:
“Tim khỏe mạnh sẽ làm cho ……… máu hoạt động tốt Tacần phải và có chế độ sinh hoạt, ăn uống điều hòa,vệ sinh ……… làm cho cơ tim khỏe, sinh công lớn, tăng sức cotim để tăng khối lượng máu đến ……… mà không cần tăng nhịpđập.”
Câu 12: Hãy đánh dấu (+) là máu truyền được, dấu (-) là máu không truyền được giữa người cho và người nhận trong bảng sau:
Huyết tương của nhóm
máu người nhận (có
α và β
Không có α vàβ
Câu 13: Cho các ý trả lời: Tĩnh mạch, mao mạch, động mạch lớn, động mạch
vừa, động mạch nhỏ, động mạch chủ.
Trang 10Haừy saộp xeỏp caực yự traỷ lụứi vaứo sụ ủoà sau ủaõy ủeồ thaỏy ủửụùc huyeỏt aựp giaỷmdaàn trong caực maùch:
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
Caõu 14: Cho caực yự traỷ lụứi: Túnh maùch chuỷ, túnh maùch phoồi, mao maùch, mao
maùch phoồi, ủoọng maùch chuỷ, ủoọng maùch phoồi, taõm nhú traựi, taõm nhú phaỷi, taõm thaỏt traựi, taõm thaỏt phaỷi.
Haừy saộp xeỏp yự traỷ lụứi vaứo caực sụ ủoà sau:
a) Voứng tuaàn hoaứn lụựn:
(1) (2) (3) (4) (5)
b) Voứng tuaàn hoaứn nhoỷ:
(1) (2) (3) (4) (5)
C1 Máu có cấu tạo nh thế nào? Hãy tính lợng máu trong cơ thể em
C2 Bạch cầu tham gia bảo vệ cơ thể nh thế nào? Tại sao có một số ngời không bị mắc bệnh trong khi ở môi trờng có mầm bệnh?
C3 Trình bày cơ chế đông máu? Tại sao ở trong mạch máu không đong mà ra khỏi mạch máu lại đông?
C4 Khi truyền máu cần tuân thủ những nguyên tắc nào?
C5 Những yếu tố nào giúp máu vận chuyển và lu thông liên tục theo một chiều trong hệ mạch?
C6 Hãy so sánh cấu tạo của động mạch, tĩnh mạch và mao mạch
C7 Tại sao tim đập liên tục mà không mệt mỏi?
C8 Nêu các bớc cơ bản của phơng pháp sơ cứu cầm máu
C9 Trình bày cấu tạo của cơ quan tuần hoàn máu? Vẽ sơ đồ minh hoạ
C10 Nêu chức năng các thành phần cơ bản của máu?
C11 Huyeỏt aựp laứ gỡ? Huyeỏt aựp toỏi ủa trong trửụứng hụùp naứo?
Ch
ơng IV Hệ hô hấp.
A Kiến thức cơ bản.
+ Hô hấp là quá trình trao đổi khí O2 và CO2
Quá trình hô hấp gồm: Sự thở, Trao đổi khí ở phổi và trao đổi khí ở tế bào
Các cơ quan trong hệ hô hấp:
- Đờng dẫn khí gồm mũi, họng, thanh quản, khí quản, phế quản
- Cơ quan trao đổi khí là 2 lá phổi
Mũi có lông, có tế bào tuyến và có khứu giác có tác dụng làm ẩm, làm sạch bụi.Thanh quản có các vòng sụn vừa phát âm và dẫn khí vào ra
Khí quản và phế quản có các vòng sụn xếp chồng lên nhau phân nhiều nhánh nhỏ
đi vào phổi trong đó có tuyến nhầy và lông tơ có tác dụng làm ẩm, làm sạch khôngkhí
Trang 11-Đờng dẫn khí có tác dụng dẫn khí vào ra, làm ẩm, làm ấm và làm sạch không khí trớc khi vào phổi.
Phổi có 2 lá phổi: Bên ngoài có màng bọc, trong có các phế bào
Mỗi lá phổi có khoảng 700-800 triệu phế bào làm tăng diện tích trao đổi khí lên tới 93m2
Phổi là nơi thực hiện trao đổi khí
Hoạt động hô hấp có sự tham gia của cơ hô hấp, của lồng ngực
Hô hấp phụ thuộc vào độ tuổi, thể trạng và giới tính
Nhịp hô hâp (cử động hô hấp) là một lần hít vào và thở ra
Trao đổi khí ở phổi, trao đổi khí ở tế bào xẩy ra theo cơ chế khuyếch tán( không khí đi từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp)
Hệ hô hấp luôn chịu ảnh hởng của các yếu tố bên ngoài tác động nh khói, bụi vi sinh vật
Cần xây dựng môi trờng sống xanh sạch để bảo vệ cơ quan hô hấp
B Câu hỏi và bài tập.
Caõu 1: Hieọu quaỷ hoõ haỏp seừ taờng khi:
a) Thụỷ saõu vaứ giaỷm nhũp thụỷ
b) Thụỷ bỡnh thửụứng
c) Taờng nhũp thụỷ
d) Caỷ a, b, c ủeàu sai
Caõu 2: Caực beọnh naứo deó laõy qua ủửụứng hoõ haỏp:
a) Beọnh Sars, beọnh lao phoồi
b) Beọnh cuựm, beọnh ho gaứ
c) Beọnh thửụng haứn, thoồ taỷ, kieỏt lũ, beọnh veà giun saựn…
d) Hai caõu a, b ủuựng
Caõu 3: Khi cụ laứm vieọc nhieàu seừ gaõy thụỷ gaỏp vỡ:
a) Cụ thaỷi nhieàu CO Hb keỏt hụùp vụựi CO taùo thaứnh HbCO taực ủoọng leõntrung khu hoõ haỏp vaứ gaõy thụỷ gaỏp ủeồ taờng O2 cung caỏp cho cụ
b) Cụ thaỷi nhieàu O2 Hb keỏt hụùp vụựi O2 taùo thaứnh HbO2 taực ủoọng leõn trungkhu hoõ haỏp vaứ gaõy thụỷ gaỏp ủeồ taờng O2 cung caỏp cho cụ
c) Cụ thaỷi nhieàu CO2 Hb keỏt hụùp vụựi CO2 taùo thaứnh HbCO2 taực ủoọng leõntrung khu hoõ haỏp vaứ gaõy thụỷ gaỏp ủeồ taờng O2 cung caỏp cho cụ
d) Ba caõu a, b, c sai
Caõu 4: Cho caực yự traỷ lụứi:
1 Khoang muừi 2 Khớ quaỷn vaứ pheỏ quaỷn
3 Thanh quaỷn 4 Phoồi
a) Ngaờn buùi vaứ dieọt khuaồn
b) Nhaọn khoõng khớ tửứ khoang muừi, haàu chuyeồn vaứo khớ quaỷn
c) Phaựt aõm
Trang 12d) Không khí dễ đi qua.
e) Chống bụi, vi khuẩn và vật lạ
f) Đảm bảo cho sự trao đổi khí giữa máu với không khí trong phế nang dễ dàng
g) Làm tăng bề mặt trao đổi khí của phổi
h) Sưởi ấm và làm ẩm không khí
i) Ngăn thức ăn không cho lọt vào khí quản trong lúc nuốt thức ăn
- Điền ý 1, 2, 3, 4 vào cột (A) trong bảng sau
- Điền ý a, b, c … vào cột (C) cho phù hợp giữa cấu tạo và chức năng trong bảng sau:
Cơ quan
hô hấp
(A)
Cấu tạo (B)
Chức năng (C)
……… - Thành có phủ một lớp biểu bì có lông và tuyến
dày
- Dưới lớp biểu bì có mạng lưới mao mạch dày đặc
………
………
……… - Gồm nhiều mảnh sụn khớp với nhau.- Sụn thanh nhiệt - Hai thành bên có những dây thanh âm chằng từ trước ra sau tạo thành khe thanh âm ………
………
………
………
- Gồm nhiều vành sụn hình móng ngựa - Mặt trong được phủ bằng một lớp biểu bì có tuyến nhầy và lông tơ ………
………
………
- Gồm 2 lá, có nhiều phế nang (700 – 800 triệu) - Phế nang là một túi mỏng được bao quanh bằng mạng lưới mao mạch dày đặc ………
………
Câu 5: Cho các ý trả lời sau:
- Hãy điền vào cột (A), (B) trong bảng sau
a) Dãn ra; b) Trở về vị trí cũ; c) Nhỏ lại; d) Ra ngoài; e) Nâng lên
g) Hạ xuống; h) Co lại; i) Rộng thêm; l) Vào phổi.
Cử động hô hấp
Trang 13Hớt vaứo (A) Thụỷ ra (B)
1 Cụ lieõn sửụứn ngoaứi
2 Cụ hoaứnh
3 Loàng ngửùc
4 Phoồi
5.Khoõng khớ di chuyeồn
C1 Trao đổi khí ở phổi và trao đổi khí ở tế bào diễn ra nh thế nào?
C2 Cử động hô hấp đợc thực hiện nh thế nào?
C3 Mô tả cấu tạo và chức năng cơ bản của các cơ quan trong hệ hô hấp ở ngời.C4 So sánh cấu tạo cơ quan hô hấp ở ngời và thỏ?
C5 Dung tích sống là gì? Dung tích sống phụ thuộc vào những yếu tố nào? qua trình luyện tập làm tăng dung tích sống có ý nghĩa gì?
C6 Em đã làm gì để bảo vệ hệ hô hấp của mình?
C7 Tại sao đờng dẫn khí có vai trò làm ẩm, làm ấm, làm sạch không khí trớc khi vào phổi nhng có những trờng hợp cơ thể vẫn bị nhiễm lạnh?
C8 Cho bảng số liêu sau:
Em có nhận xét gì qua bảng số liệu trên?
C9 Khi lao động nặng nhọc quá trình hô hấp thay đổi nh thế nào?
Tại sao có sự thay đổi đó?
C10 Huựt thuoỏc laự coự haùi nhử theỏ naứo cho heọ hoõ haỏp?
Các cơ quan trong hệ tiêu hoá:
-ống tiêu hoá gồm Miệng, Họng, Thực quản, Dạ dày, Ruột và hậu môn
-Tuyến tiêu hoá gồm Tuyến nớc bọt, tuyến vị, tuyến ruột, Mật, tuyến tuỵ
Miệnh có răng, lỡi và các cơ vòm miệng Miệng có tác dụng cắt xén, nghiền nhỏ,
đảo trộn và tạo viên thức ăn
Họng thông với miệng và nắp thanh quản
Thực quản dài khoảng 20 cm
Dạ dày dạng hình túi thắt 2 đầu dung tích khoảng 3 lít, có cấu tạo 4 lớp gồm màngbọc ngoài, lớp cơ có 3loại (cơ dọc, cơ vòng, cơ chéo), lớp dới niêm mạc và lớp niêm mạc có tế bào tiết
Ruột gồm ruột non và ruột già
Tận cùng của cơ quan tiêu hoá là hậu môn
Trang 14Tuyến nớc bọt có tuyến mang tai, tuyến dới lỡi, tuyến dới hàm.
Tuyến vị tiết dịch vị có chứa en zim pép sin và HCl
Gan tiết ra mật
Tuyến tuỵ tiết ra dịch tuỵ
Tuyến ruột tiết ra dịch ruột
Thành ruột có 4 lớp nh dạ dày nhng mỏng hơn vì lớp cơ chỉ có cơ dọc và cơ vòng không có cơ chéo
+ Tiêu hoá ở khoang miệng: ở miệng thức ăn đợc nghiền nhỏ, đảo trộn, tạo viên và
đợc thấm đều nớc bọt
Tinh bột Amilaza Đờng
To=370c, kiềm
Tiêu hoá ở dạ dày:
Dạ dày co bóp, đảo trộn thức ăn và thấm đều dịch vị
Prôtêin Pep sin Đoạn a xit amin
T0=370c, HCl
Tiêu hoá ở ruột non:
ở ruột non thức ăn đợc thấm đều dịch ruột, dịch mật vàdịch tuỵ
Tinh bột Đờng
ở ruôt các loại thức ăn đợc biến đổi hoàn toàn và các chất dinh dỡn đợc hấp thụ chất cặn bã và thức ăn không đợc biến đổi sẽ thải ra ngoài qua thải phân
Các chất dinh dỡng đợc hấp thụ và vận chuyển theo 2 con đờng:
- Theo con đờng bạch huyết có 70% li pít và các vitamin tan trong dầu
- Theo con đờng máu có 30% lipít, nớc, chất dinh dỡng khác và các vitamin tan trong nớc
Gan có vai trò giải độc và điều hoà nồng đọ các chất trong máu
Có nhiều chất độc hại và nhiều tác nhân gây hại cho hệ tiêu hoá vậy cần phải có biện pháp bảo vệ hệ tiêu hoá của bản thân
B Câu hỏi và bài tập.
Caõu 1: Haọu quaỷ cuỷa thửực aờn coứn baựm laùi treõn raờng buoồi toỏi laứ:
a) Taùo ra moõi trửụứng axit phaự huỷy men raờng, ngaứ raờng, gaõy vieõm tuỷyraờng
b) Gaõy hoõi mieọng
c) Laứm cho nửụực boùt tieỏt ra nhieàu hụn ủeồ tieõu hoựa thửực aờn
d) Hai caõu a, b ủuựng
Caõu 2: Bieọn phaựp giửừ veọ sinh raờng laứ:
a) Chaỷi raờng ủuựng caựch sau khi aờn buoồi saựng, trửa vaứ nhaỏt laứ buoồi toỏi.b) Khoõng aờn thửực aờn cửựng, chaộc deó vụừ men raờng
c) Khaựm raờng ủeồ phaựt hieọn vaứ chaờm soực theo ủũnh kỡ
Trang 15d) Goàm caỷ a, b, c.
Caõu 3: Caực beọnh naứo deó truyeàn nhieóm qua ủửụứng tieõu hoựa?
a) Beọnh Sars, beọnh lao phoồi
b) Beọnh cuựm, beọnh ho gaứ
c) Beọnh thửụng haứn, thoồ taỷ, kieỏt lũ, tieõu chaỷy, beọnh veà giun saựn
d) Hai caõu a, b ủuựng
Caõu 4: Caực chửực naờng ủieàu hoứa chớnh cuỷa gan:
a) ẹieàu hoứa glucozụ, ủieàu hoứa caực axit amin, ủieàu hoứa protein huyeỏttửụng, ủieàu hoứa lipit
b) Dửù trửừ vitamin vaứ caực nguyeõn toỏ voõ cụ, sinh nhieọt, dửù trửừ maựu
c) Taùo ra ureõ, phaự huỷy hoàng caàu giaứ, khửỷ ủoọc
d) Hai caõu a, b ủuựng
Caõu 5: Caực cụ cheỏ chớnh cuỷa sửù haỏp thuù bũ ủoọng caực chaỏt dinh dửụừng trong cụ theồ:
a) Cụ cheỏ thaồm thaỏu, cụ cheỏ loùc, cụ cheỏ khueỏch taựn
b) Sửù vaọn chuyeồn tớch cửùc hay hoaùt taỷi vaứ caực quaự trỡnh tieỏt chaỏt vaứo loứngoỏng tieõu hoựa
c) Thửùc baứo (tieõu hoựa noọi baứo)
d) Nhụứ ủửứụng maựu vaứ ủửụứng baùch huyeỏt
Caõu 6: Caõu naứo dửụựi ủaõy khoõng ủửụùc coi laứ chửực naờng cuỷa heọ tieõu hoựa cuỷa ngửụứi?
a) Xửỷ lớ cụ hoùc thửực aờn
b) Giaỷi phoựng naờng lửùụng trong quaự trỡnh oxi hoựa caực thaứnh phaàn thửực aờn.c) Thuỷy phaõn thửực aờn thaứnh caực ủụn phaõn tieõu hoựa ủửụùc
d) Loaùi boỷ thửực aờn khoõng ủaởc trửng cho loaứi
Caõu 7: Cho caực tửứ, cuùm tửứ: “cholesteron, buùng ủoựi, soỷi maọt, dũch maọt, muoỏi
maọt…”
Haừy ủieàn vaứo choó troỏng trong caực caõu sau:
“Khi buùng ủoựi, sửù tieỏt ……… seừ giaỷm, thaứnh phaàn trong …………
……… cuừng seừ phaựt sinh nhửừng thay ủoồi, haứm lửụùng ……… giaỷm, ……… laộng ủoùng trong tuựi maọt laõu daàn hỡnh thaứnh soỷi cholesteron Neỏu thửụứng xuyeõn khoõng aờn saựng, ủeồ ……… quaự laõu seừ bũ beọnh ………”
C1 Các chất dinh dỡng đợc hấp thụ và vận chuyển theo những con đờng nào?C2 So sánh quá trình tiêu hoá ở dạ dày và tiêu hoá ở ruột non
C3 Hệ tiêu hoá ở ngời có cấu tạo nh thế nào? hãy so sánh với hệ tiêu hoá của thỏ?