Hóy dẫn ra phản ứng giữa dung dịch cỏc chất điện li tạo ra : a Hai chất kết tủa.. a Khi thờm a+b mol BaCl2 hoặc a +b mol BaOH2 vào dung dịch trờn thỡ khối lượng kết tủa thu được trong h
Trang 1Tuần 3
Ngày soan : 22/8/2010
Buổi 1+2
Chủ đề 1: sự điện li-nồng độ mol/l
I-mục đích yêu cầu
-hs nắm chắc các chất điện , chất không điện li, viết ptpứ của chất điện li mạnh và chất điện li yếu
2-Sự điện li là quỏ trỡnh phõn li cỏc chất trong nước thành ion
3-Độ điện li : Đ/n, biểu thức và điều kiện
4- Chất li mạnh là chất tan trong nước, cỏc phõn tử hoà tan đều phõn li ra ion
= 1 ( là cỏc axit mạnh, bazơ mạnh và hầu hết cỏc muối )
Phương trỡnh điện li ( kớ hiệu )
5- Chất điện li yếu là chất tan trong nước chỉ cú một phần số phõn tử hoà tan phõn li ra ion, phần cũn lại vẫntồn tại dưới dạng phõn tử trong dung dịch
0 < <1 ( là cỏc axit yếu, bazơ yếu, H2O )
Phương trỡnh điện li ( kớ hiệu )
6- Phương trỡnh điện li: Khi viết phương trỡnh điện li của cỏc chất điện li trong nước cần chỳ ý:
- Tổng điện tớch 2 vế của phương trỡnh phải bằng nhau
- Trong dd trung hoà về điện thỡ giỏ trị điện tớch ( + ) = giỏ trị điện tớch ( - )
- Khối lượng muối khan = m cation + manion
B bài tập áp dụng
Bài 1 Hóy chỉ ra cỏc chất điện li mạnh, chất điện li yếu và viết cỏc phương trỡnh phõn li khi hoà tan chỳng vào nước: H2SO4, KClO4, MnSO4, K2Cr2O7, FeS, C2H5OH, C6H12O6, Al, C, BaCO3, C12H22O11, H2CO3 , Ca(HCO3)2, NH4NO3, HClO, HClO4, HI, HNO2, CH3COOH
Trang 2Bài 4.a) Trộn 500 ml dd KOH 0,5M với 100ml dd HCl 1M Tớnh [OH- ] trong dd thu được sau phản ứng.b) Trộn 500 ml dd Ba(OH)2 1M với 500 ml dd HNO3 0,5 M Tớnh [OH- ] trong dd thu được sau pứ.
bài 5.hoà tan kim loại Ba hoặc BaO vào nớc thu đợc dd đều dẫn đợc điện vậy Ba hoặc BaO có thuộc loại
chất điện li hay không ? giảI thích
bài 6.a, những chất lỏng nh hiđroclorua lỏng, axit axetic tinh khiết (100%) có dẫn điện hay không? tại sao.
b,khi nào thì các muối NaNO3 , CaCl2 và hiđroclorua lỏng dẫn điện
bài 7.một dd có a mol ion Fe3+ , b mol ion Mg2+ và c mol ion Cl-
a, lập biểu thức liên hệ giữa a,b,c
b, lập công thức tính khối lợng muối trong dd
bài 8.có 50 lít dd chứa : 0,2 mol K+ , 0,3 mol Mg2+ , 0,4 mol Fe3+ và x mol Cl-
a, tính nồng độ mol/l của ion Cl-
b, tính khối lợng muối thu đợc sau khi cô cạn dd
đ/s : [Cl-] = 0,04 , m = 108,4 gam
bài 9.một dd X có chứa các ion Ca2+ , Al3+ , Cl- Để kết tủa hoàn toàn ion Cl- trong 10 ml dd X phảI dùng hết
70 ml dd AgNO3 1 M Khi cô cạn 100 ml dd X thu đợc 35,55 gam muối khan
tính nồng độ mol/l của mỗi muối có trong dd X
a,Tính độ điện li của dd axit fomic HCOOH 0,07 M có nồng độ ion H+ = 0,03 M
b,Độ điện li đó tăng hay giảm khi thêm 0,001 mol HCl vào 1 lít dd HCOOH đã cho ở trên ? giảI thích
bài 2 : đh kt quốc dân.
Tính độ điện li của dd axit HA 0,1 M có nồng độ ion H+ = 10-3 M Việc thêm một ít dd HCl vào dd HA có làm thay đổi độ điện li của axit này không?
bài 3 : đh cần thơ :
có 2 dd là dd A và dd B Mỗi dd chỉ chứa 2 loại cation và 2 anion trong số các ion sau :
K+ (0,15 mol ), Mg2+ (0,1 mol ) ; NH4+ (0,25 mol ) ; H+ ( 0,2 mol ) ; Cl- ( 0,1 mol ); SO42- (0,075 mol ) ; NO3( 0,25 mol ) ; CO32- ( 0,15 mol ) Xác định dd A và dd B
Bài 4.một dd có chứa 2 loại cation là Fe2+ (0,1 mol ) và Al3+ ( 0,2 mol ) cùng 2 loại anion là Cl- ( x mol ) và SO42- ( y mol )
Tính x và y biết rằng khi cô cạn dd thu đợc 46,9 gam chất rắn khan
Đ/s ; x = 0,2 ; y = 0,3
bài 5.có V lít dd chứa 2 axit là HCl a mol/l và H2SO4 b mol/l Cần có x lít dd chứa 2 bazơ là NaOH c mol/l
và Ba(OH)2 d mol/l để trung hoà vừa đủ dd 2 axit trên các chất trên đều có độ điện li = 1
Lập biểu thức tính x theo V, a,b,c ,d
Tuần 4
Ngày soan : 05/9/2010
Buổi 3+4
CHủ Đề 2: axit-bazơ , phản ứng axit -bazơ
I-mục đích yêu cầu
-Hs nắm chắc đ/n axit- bazơ của Bronxtet , vận dụng và giải thích
-Nắm chắc các chất axit , bazơ , lỡng tính hay trung tính
-Các pứ axit-bazơ , rèn luyện kĩ năng viết ptpứ giải thích
*Vận dụng kiến thức vào các bài tập giải thích
II-chuẩn bị : giáo án
III-nội dung và phơng pháp.
1,ổn định lớp.
2,Kiểm tra bài cũ : chữa bài tập cho về nhà và giải đáp thắc mắc của học sinh.
3,nội dung phần bài mới.
A-lý thuyết cần nắm đợc
1,đ/n axit-bazơ theo Bronxet và theo arenniut.
*Chú ý : theo đ/n trên thì :
Trang 3a,axit : các axit , gốc axit mạnh còn H (HSO4….), oxit axit , cation của bazơ yếu : NH.), oxit axit , cation của bazơ yếu : NH4 , Fe .
b,bazơ : các bazơ, NH3 , oxit bazơ , các anion gốc axit yếu không còn nguyên tử H (CO32- , S2- )
c, chất trung tính: là chất không nhờng , không nhận proton
gốc axit mạnh không còn nguyên tử H, các cation của kim loại kiềm và kiềm thổ
d, chất lỡng tính: là chất vừa có khả năng cho vừa có khả năng nhận proton.
các gốc axit còn nguyên tử H , H2O , các oxit, hiđroxit của một số kim loại nh : Al , Zn, Cr,
*chú ý :
giảI thích tính axit, bazơ của một chất phảI nêu đợc bản chất của axit , bazơ và vai trò của nớc kháI niệm về axit, bazơ
2,Sự thuỷ phân của muối.
-pứ trao đổi giữa chất tan với nớc gọi là sự thuỷ phân
-tơng tác giữa các ion trong muối với nớc gọi là sự tuỷ phân muối
B-bài tập áp dụng
Bài 1.1,Theo đ/n mới về axit-bazơ của brontxet thì các ion : Na+ , NH4+ , CO32- , K+ , CH3COO- , HSO4- , HCO3- là axit , bazơ , lỡng tính hay trung tính vì sao ?
2,cho vài giọt qùy tím vào các dd sau thì màu của quỳ sẽ thay đổi nh thế nào? giải thích :
NaCl , Na2CO3 , NH4Cl ,CH3COONa , NaHSO4
Bài 2.hoàn thành các pứ axit -bazơ sau và hãy cho biết chất nào là axit, bazơ ?
a, CH3NH2 + H2O e, S2- + H2O
b, C2H5COO- + H2O f, NH3 + H2O
c, NO2- + H2O g, NH4+ + H2O
d, C2H5O- + H2O h, C6H5-OH + H2O
Bài 3.Dùng thuyết axit-bazơ theo Bronxtet hãy giải thích vì sao các chất Al(OH)3 , H2O , NaHCO3 đợc coi lànhững chất lỡng tính
Bài 4 1, dd AlCl3 có chứa những loại ion nào giải thích ?
2, hãy giải thích vì sao khi cho Na2CO3 vào các dd FeCl3 hoặc AlCl3 lại có khí CO2 thoát ra
Bài 5.Cho NaHCO3 lần lợt tác dụng với các dd : H2SO4 loãng, KOH, Ca(OH)2 Viết ptpứ dới dạng phân tử
và ion thu gọn ? ion HCO3- đòng vai trò gì trong từng pứ ?
Bài 6.Nêu hiện tợng ,viết và cân bằng các phản ứng sau:
a,dd AlCl3 + dd KAlO2 b, dd AlCl3 + dd Na2CO3 c, dd AlCl3 + dd Na2S d, Cho một ít bột Cu vào ddhỗn hợp gồm NaNO3 và HCl e, dd FeCl3 + dd CH3NH2 f, dd NH3 + dd Al2(SO4)3
Bài 7 Cho cỏc muối : NH4Cl, K2SO4, Ba(NO3)2, CH3COOONa , Na2CO3, KHSO3 , Na2HPO4 , CuSO4 , NaCl , Al2(SO4)3 , (CH3COO)2Pb , (NH4)2CO3
Muối nào trong số muối trờn bị thuỷ phõn khớ hoà tan vào nước Viết phương trỡnh minh hoạ
Bài 8.a) Cho cỏc dung dịch NaCl, Na2CO3, C6H5OH, NH4Cl cú mụi trường axit , kiềm hay trung tớnh ? Giải thớch
b) Cho quỡ tớm vào cỏc dung dịch sau đõy : NH4Cl , CH3COOK , Ba(NO3)2 , Na2CO3 Quỡ tớm đổi màu gỡ ? Giải thớch
c) Cú thể dựng quỡ tớm để phõn biệt 2 dung dịch NaOH và Na2CO3 được khụng ? Tại sao ?
d) Cú thể dựng quỡ tớm để phõn biệt 2 dung dịch HCl và dung dịch NH4Cl được khụng ? Tại sao ?e) Vỡ sao NH3 khụng tồn tại trong mụi trường axit ? Vỡ sao Zn(OH)2 khụng tồn tại trong mụi trường axit cũng như trong mụi trường kiềm ?
Bài 9 Hóy ghi đỳng sự thay đổi màu của quỡ đỏ, quỡ xanh, quỡ tớm khi nhỳng lần lượt chỳng vào từng dung dịch sau :
Bài 11 đõy đựng riờng biệt trong cỏc bỡnh khụng cú nhón : NH4Cl , (NH4)2SO4 , BaCl2 , NaOH ,
Na2CO3
Bài 12 Cú 3 lọ hoỏ chất mất nhón, mỗi lọ đựng một trong cỏc dung dịch NaCl , Na2CO3 và HCl Khụng được dựng thờm bất kỡ hoỏ chất nào (kể cả quỡ tớm), làm thế nào để nhận ra cỏc dung dịch này Viết phương trỡnh hoỏ học của cỏc phản ứng xảy ra dưới dạng phõn tử và ion
Trang 4Bài 13 Chỉ dựng thờm một hoỏ chất hóy phõn biệt cỏc dung dịch sau : Na2CO3 , Na2SO3 , Na2SO4,
Ba(OH)2 , H2SO4 , FeCl3 , FeCl2 , AlCl3 , CuCl2 , NaCl , Na2CO3 , NH4Cl , (NH4)2SO4
(Chỉ dựng thờm quỡ tớm)
bài tập về nhà
bài 1 : đại học nông lâm tp hcm
Cho biết hiệntơng xảy ra trong các thí nghiệm sau, viết ptpứ minh hoạ:
a,Cho vài giọt quỳ tím vào các dd : Na2CO3 , NH4Cl
b,Cho dd FeCl3 vào dd CH3NH2
Bài 2: học viện ngân hàng
Có 4 bình mất nhãn, mỗi bình chứa một trong số các dd sau : Na2SO4 , Na2CO3 , BaCl2 , KNO3 Chỉ dùng thêm quỳ tím , hãy nêu cách nhận biết các dd trên Viết ptpứ minh hoạ
bài 3 : học viện quân y
Cho a mol khí H2S hấp thụ hoàn toàn vào 2a mol dd NaOH thu đợc dd A Cho dd A lần lợt vào các dd : Al(NO3)3 , Fe(NO3)2 , Cu(NO3)2 Viết các ptpứ
bài 4 : đh nông nghiệp I hà nội
các chất và ion cho dới đây đóng vai trò là axit , bazơ ,lỡng tính hay trung tính vì sao ?
Al(H2O)3+ , C6H5O- , S2- , Zn(OH)2 , Na+ , Cl- , NH4+
Hoà tan 5 mẫu muối NaCl , NH4Cl ,AlCl3 , Na2S , C6H5ONa vào nớc thành 5 dd , sau đó cho thêm vào mỗi
dd một ít quỳ tím ? hỏi dd có màu gì ? tại sao?
a- mục tiêu bài học
-Nắm đợc k/n về pH, ct tính pH, mối quan hệ giữa [H+] và môi trờng dd, pH dd
-Rèn luyện kĩ năng tính toán với từng dạng bài tập
1 a, So sánh pH của các dd có cùng nồng độ mol của HCl và CH3OOH GiảI thích
b, So sánh (có gt) nồng độ mol của các dd CH3COONa và NaOH có cùng pH
2 Tính pH của dd thu đợc sau khi trộn lẫn 100ml dd HCl 0,1M với 100 ml dd H2SO4 0,05 M
Trang 5- Dung dịch C đợc cấu tạo bởi ddA trộn với dd B theo tỉ lệ thể tích VA : VB = 1: 2
2,Hoà tan m gam kim loại Ba vào nớc thu đợc 1,5 lít dd X có pH = 13 Tính m ( Đ/s; m=10,275)
Câu 4.Dung dịch HCl có pH = 3 Cần pha loãng dd này bằng nớc bao nhiêu lần để thu đợc dd HCl mới
b) Nếu thờm một ớt muối khan (CH3)2NH2Cl vào dunh dịch trờn thỡ nồng độ OH- thay đổi như thế nào ? Vỡ sao ?
c) Tớnh pH của dung dịch đimetyl amin 1,5M Biết rằng Kb = 5,9.10-4
Cõu 10 a) Dung dịch axit fomic HCOOH cú pH = 3,0 Tớnh độ điện li của axit fomic
b) Tớnh nồng độ H+ và ion axetat CH3COO- trong dung dịch axit CH3COOH 0,1M, biết độ điện li của dung dịch bằng 1,3%
Cõu 11 a) Tớnh pH của dung dịch CH3COOH 0,1 M (Biết Ka = 1,75.10-5)
b) Tớnh nồng độ mol/l của ion H+ trong dung dịch NH4Cl 0,1M Biết Kb của NH3 bằng 1,8.10-5
c) Tớnh nồng độ mol/l của ion H+ trong dung dịch NH3 0,01M ( Biết Kb = 1,8.10-5 )
d) Tớnh nồng độ mol/l ion H+ của dung dịch CH3COOH 0,1M ( Biết Kb của CH3COO- là 5,71.10-10)
Cõu 12 So sỏnh pH của cỏc dung dịch sau cú cựng nồng độ và điều kiện Giải thớch
a) Cỏc dung dịch : HCl ; H2SO4 ; CH3COOH
b) Cỏc dung dịch : NaOH ; Ba(OH)2 ; dung dịch NH3
Cõu 13 Cho dung dịch H2S 0,1M Biết axit này cú thể phõn li 2 nấc :
H2S H+ + HS- ; Ka1 = 1,0.10-7
HS- H+ + S2- ; Ka2 = 1,3.10-13
a)Tớnh nồng độ mol/l của ion H+ và pH của dung dịch
b) Tớnh nồng độ mol/l của cỏc ion HS- và S2- trong dung dịch
Cõu 14 Trong hai dung dịch ở cỏc thớ dụ sau đõy, dung dịch nào cú pH lớn hơn ?
a) Dung dịch 0,1M của một axit một nấc cú K = 1,0.10-4 và dung dịch 0,1M của một axit một nấc cú K = 4,0.10-5
b) Dung dịch HCl 0,1M và dung dịch HCl 0,01M
c) Dung dịch CH3COOH 0,1M và dung dịch HCl 0,1M
d) Dung dịch HCl 0,01M và dung dịch H2SO4 0,01M
Giải thớch vắn tắt cho mỗi trường hợp
Cõu 15 Dung dịch axit fomic 0,007M cú pH = 3,0
a) Tớnh độ điện li của axit fomic trong dung dịch đú
Trang 6b) Nếu hoà tan thờm 0,001 mol HCl vào 1 lit dung dịch đú thỡ độ điện li của axit fomic tăng hay giảm ? Giải thớch.
Cõu 16 Tớnh pH của cỏc dung dịch sau:
a) Dung dịch HCl 0,001M
b) Dung dịch H2SO4 0,0001M Coi H2SO4 phõn li hoàn toàn ở 2 nấc
c) Dung dịch NaOH 0.01M
d) Dung dịch Ba(OH)2 0,0001M Coi Ba(OH)2 phõn li hoàn toàn
Cõu 17 Tớnh pH của dung dịch thu được khi cho 100 ml H2SO4 0,1M vào 400 ml dung dịch NH30,05M Coi Ka(NH
4 ) = 5,6.10-10 Coi H2SO4 phõn li hoàn toàn ở 2 nấc
Cõu 18 Thờm 100 ml dung dịch CH3COOH 0,1M vào 200 ml dung dịch NaOH 0,05M Tớnh pH của dung dịch thu được Cho Kb(CH3COO-) = 5,71.10-10
Cõu 19 a) Cho m gam Na vào nước, ta thu được 2 lit dung dịch cú pH = 13 Tớnh m(g)
b) Hoà tan a gam kim loại Ba vào nước thu được 1,5 lit dung dịch X cú pH = 12 Tớnh a (g) c) Dẫn V(lit) HCl (đktc) vào nước ta thu được 2 lớt dung dịch Y cú pH = 1 Xỏc định V (lit) d) Dẫn V(l) SO3 (đktc) vào nước ta thu được 5 lớt dung dịch C cú pH = 2 Tớnh V(l) Coi
H2SO4 phõn li hoàn toàn ở 2 nấc
Cõu 20 Tớnh pH của dung dịch gồm NH4Cl 0,2M và NH3 0,1M Biết rằng hằng số phõn li axit của
Ttộn ba dd H2SO4 0,1 M, HNO3 0,2 M, HCl 0,3 M với những thể tích bằng nhau thu đợc dd A Lấy 300 ml
dd A cho tác dụng với một dd B gồm NaOH 0,2 M và KOH 0,29 M Tính thể tích dd B cần dùng để sau khi tác dụng với 300 ml dd A đợc dd có pH = 2
Đ/s; V= 0,134( lít)
Câu 4 ( ĐH Nông lâm TP HCM -2001)
X là dd H2SO4 0,02 M Y là dd NaOH 0,035 M Hỏi phảI trộn dd X và dd Y theo tỉ lệ thể tích là bao nhiêu
để thu đợc dd Z có pH = 2 ? Cho thể tích dd Z bằng tổng thể tích dd X và dd Y đem trộn
Đ/s; V1 / V2 = 1,5
Câu 5 ( HV Ngân hàng 2001)
Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,002 mol FeS2 và 0,003 mol FeS vào lợng d H2SO4 đặc nóng thu đợc Fe2(SO4)3 , SO2 và H2O Hấp thụ hết SO2 bằng một lợng vừa đủ dd KMnO4 thu đợc dd Y, không màu , trong suốt, có pH = 2 Viết các ptpứ và tính số lít của dd Y
Đ/s; Vdd y = 1,14 lít
Câu 6 ( ĐH SP HN)
a, Tính độ điện ly của axít fomic trong dd 0,0070 M có pH = 3,0
b, Độ điện ly đó tăng lên hay giảm khi thêm 0,0010 mol HCl vào 1lít dd HCOOH đã cho ở trên? giải thích
Câu 7 ( ĐH Y Dợc TP HCM)
a, Tính pH của dd gồm NH4Cl 0,2 M và NH3 0,1 M biết hằng số điện li của NH4+ : KNH 4+ =5.10-5
Đ/s; pH = 4
b, Tính pH của dd sau ở 25 0 C: NaCl 0,1 M; H2SO4 0,005 M; NaOH 0,01 M và CH3COOH 0,1 M ( Cho độ
điện li = 0,01 ) Biết rằng ở 25 0 C [H+] [OH-] = 10 -14
Câu 8 (ĐH Quốc gia HN)
a, Tính pH của dd A là hỗn hợp gồm HF 0,1 M và NaF 0,1 M pH = 3,17
b, Tính pH của 1 lít dd A ở trên trong hai trờng hợp sau;
- Thêm 0,01 mol HCl vào
- Thêm 0,01 mol NaOH vào
Biết hằng số mol (hằng số ion hoá) của HF là Ka = 6,8.10-4 Cho lg6,8 = 0,83
Trang 7Đ/s; a = 0,15 mol/ lít, m = 2,33 gam
………Tuần 6
Ngày soạn: 19/09/2010
Buổi 7+8
Chủ đề 4: áp dụng phơng trình ion thu gọn giảI bài tập hoá học
I-mục tiêu bài học
-Củng cố kiến thức về pứ trao đổi ion trong dd chất điện li
-Rèn luyện cho hs một cách giảitoán hoá học mới ngắn gọn , dễ hiểu và nắm chắc đợc bản chất của pứ
*Hạn chế của pp : chỉ áp dụng cho pứ xảy ra trong dd
*Trọng tâm : Rèn luyện cho hs :
-Kĩ năng viết ptpứ , rèn luyện t duy cho hs
-Rèn luyện kĩ năng giải toán, áp dụng các bài tập định luận bảo toàn
II-đồ dùng dạy học
Giáo án
III-nội dung và phơng pháp
1,ổn định lớp
2,Chữa bài tập cho về nhà
3,Nội dung bài mới
A-Lý thuyết cần nắm đợc
-Điều kiện pứ trao đổi ion xảy ra
-Định luật bảo toàn khối lợng, điện tích
-Ví dụ về một số pứ
1,Phản ứng trung hoà (thờng xét dd axit mạnh và dd bazơ mạnh )
Bản chất của pứ :
H+ + OH- -> H2O (1)
VD : Cho hỗn hợp 2 axit ( HCl và HNO3 ) tác dụng với dd hỗn hợp 2 bazơ ( NaOH và KOH )
Thay vì phải viết 4 pt phân tử ta chỉ cần viết 1 pt ion thu gọn ở pứ (1) nói trên
2,phản ứng trao đổi ion ( dựa vào điều kiện pứ và bảng tính tan )
VD : Cho từ từ dd AgNO3 vào dd hỗn hợp gồm ( NaCl , MgCl2 và AlCl3 ) , thay vì phải viết 3 ptpứ dạng phân
tử ta chỉ cần viết 1 pt ion thu gọn nh sau :
B-các bài tập áp dụng cụ thể
Cõu 1 Hoàn thành cỏc phương trỡnh ion rỳt gọn dưới đõy và viết phương trỡnh phõn tử của cỏc phảnứng tương ứng dưới đõy
Trang 8i) H+ + … Al3+ + … k) OH- + … CO2
3 + …Cõu 2 Viết phương trỡnh trao đổi ion cỏc dung dịch sau đõy (dạng phõn tử và ion rỳt gọn) :
a) CaCl2 và AgNO3 b) Pb(NO3)2 và Al2(SO4)3 c) FeSO4 và NaOH
d) NaNO3 và CuSO4 e) Fe2(SO4)3 và NaOH f) CH3COOH và HCl
g) (NH4)2SO4 và Ba(OH)2 h) NH4Cl và Ba(OH)2 i) Ba(NO3)2 và CuSO4
j) KCl và Na2SO4 k) Pb(OH)2 (r) và HCl l) Pb(OH)2 (r) và NaOH
Cõu 3 Hóy dẫn ra phản ứng giữa dung dịch cỏc chất điện li tạo ra :
a) Hai chất kết tủa
b) Một chất kết tủa và một chất khớ
c) Một chất kết tủa , một chất khớ và một chất điện li yếu
d) Một chất khớ , một chất điện li yếu và một chất điện li mạnh
e) Một chất điện li yếu và một chất điện li mạnh
Cõu 4 Cú hai dung dịch , dung dịch A và dung dịch B Mỗi dung dịch chỉ chứa 2 loại cation và 2 loại anion trong số cỏc ion sau : K+(0,15 mol) ; Mg2+(0,1 mol) ; NH
4(0,25 mol) ; H+(0,2 mol) ; Cl(0,1 mol); SO2
Cõu 5 Một dung dịch chứa a mol NaHCO3 và b mol Na2CO3
a) Khi thờm (a+b) mol BaCl2 hoặc (a +b) mol Ba(OH)2 vào dung dịch trờn thỡ khối lượng kết tủa thu được trong hai trường hợp cú bằng nhau khụng ? Giải thớch Coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn b) Tớnh khối lượng kết tủa thu được trong trường hợp a = 0,1 mol và b = 0,2 mol
Cõu 6 Hóy xỏc định tổng khối lượng của cỏc muối cú trong dung dịch A chứa cỏc ion Na+, NH
4 ,
SO2
4 , CO2
3 Biết rằng :
- Khi cho dung dịch A tỏc dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư và đun núng thu được 0,34 gam khớ
cú thể làm xanh giấy quỡ ẩm và 4,3 gam kết tủa
- Khi cho dung dịch A tỏc dụng với dung dịch H2SO4 dư thỡ thu được 0,224 lớt khớ (ddktc).Cõu 7 Dung dịch A chứa cỏc ion Na+, NH
4 , SO2
4 , CO2
a) Dung dịch A trờn cú thể điều chế từ hai muối trung hoà nào ?
b) Chia dung dịch A làm hai phần bằng nhau :
- Phần thứ nhất cho tỏc dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư ,đun núng ta thu được 4,3 gam kết tủa X và 470,4 ml khớ Y ở 13,5oC và 1 atm
- Phần thứ hai cho tỏc dụng với dung dịch HCl dư thu được 235,2 ml khớ ở 13,5oC và 1 atm Tớnh tổng khối lượng cỏc muối trong ẵ dung dịch A
Cõu 8 Một dung dịch chứa x mol Cu2+, y mol K+; 0,03 mol Cl- và 0,02 mol SO2
4 Tổng khối lượng cỏc muối tan cú trong dung dịch là 5,435 gam Hóy xỏc định giỏ trị x và y
Cõu 9 a) Một dung dịch A chứa 0,03 mol Ca2+; 0,06 mol Al3+; 0,06 mol NO
3 ; 0.09 mol SO2
4 Muối cú trong dung dịch này thỡ phải hoà tan hai muối nào vào nước ? Giải thớch
b) Kết quả xỏc định nồng độ mol của cỏc ion trong dung dịch sau:
[Na+] = 0,05 ; [Ca2+] = 0,01 ; [NO
3 ] = 0,01 ; [Cl-] = 0,04 ; [HCO
3 ] = 0,025
Kết quả trờn đỳng hay sai ? Vỡ sao
Câu 10 200 ml dd A chứa đồng thời 2 axit ( HCl 1M và H2SO4 0,5 M )
a,Cần bao nhiêu ml dd B chứa đồng thời 2 bazơ ( NaOH 2M và KOH 2M ) đủ để trung hoà hết 200ml dd A nói trên
Trang 9b,Tính tổng khối lợng muối thu đợc sau pứ giữa dd A và dd B
Đ/S : VB = 100 ml , mMuối = 29,1 gam
Câu 11.Một dd A chứa HCl và H2SO4 theo tỉ mol 3 : 1 100 ml dd A trung hoà 50 ml dd NaOH có chứa 20 gam NaOH / lit
a,Tính nồng độ mol của mỗi axit
b,200 ml dd A pứ vừa đủ với bao nhiêu ml dd B chứa NaOH 0,2 M và Ba(OH)2 0,1 M ?
c,Tính tổng khối lợng muối thu đợc sau pứ giữa dd A và dd B
Đ/S : CM (HCl) = 0,15 M , CM (H2SO4 ) =0,05 M
VB = 125 ml m Muối = 4,3125 gam
Câu 12 Hoà tan hoàn toàn 7,83 gam hỗn hợp X gồm 2 kim loại A,B thuộc nhóm IA và ở 2 chu kì liên tiếp
trong bảng HTTH vào nớc đợc 1 lit dd C và 2,8 lít H2 (đktc )
a,Xác định A,B và số mol mỗi chất trong C
b,Lấy 500 ml dd C cho tác dụng với 200 ml dd D chứa ( H2SO4 0,1 M và HCl x M ) Tính x biết rằng dd E thu đợc trung tính
c,Tính tổng khối lợng muối thu đợc khi cô cạn dd E
Đ/S : A là Na ( 0,12 mol ) , B là K ( 0,13 mol )
x = 0,425 M m Muối = 8,8525 gam
Câu 13 Hoà tan hoàn toàn 12,1 gam hỗn hợp gồm Zn và Fe trong một lợng vừa đủ 200 ml dd ( HCl 1M và
H2SO4 0,5 M ) thu đợc dd A và V lit khí H2 (đktc) thoát ra
a,Tính V
b,Cô cạn dd A thì thu đợc bao nhiêu gam muối khan
Đ/S : V = 4,48 lit m Muối = 28,8 gam
Câu 14 Cho 12,5 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn vào 100ml dd A chứa ( HCl 1M và H2SO4 0,6 M ) kết thúc
pứ thu đợc V lít khí H2 (đktc ) Cho rằng 2 axit pứ đồng thời với 2 kim loại
Hãy cho biết kim loại có tan hết không ? Tính V
Đ/S : Kim loại không tan hết V = 2,464 lít
Câu 15.
Cho 3,87 gam hỗn hợp ( Mg và Al ) vào 200 ml dd X (HCl 1M và H2SO4 0,5 M ) đợc dd B và 4,368 lít H2 ( đktc)
a,CMR trong dd A vẫn còn d axit
b,Tính % theo m mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu
c,Tính V ml dd C ( NaOH 0,02 M và Ba(OH)2 0,01 M ) cần thiết để trung hoà hết lợng axit d trong B
a,Viết ptpứ xảy ra và tính % theo khối lợng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu
b,Cho từ từ Vlít dd hỗn hợp gồm KOH 1M và NaOH 0,5 M vào dd A Kết thúc pứ thu đợc 7,8 gam kết tủa Tính V
Đ/S : V = 0,8 lít , V = 1 lít
Bài tập về nhà
Bài 1.Có 500 ml dd A chứa đồng thời HCl và H2SO4 có nồng độ tơng ứng là 1,98 M và 1,1 M.
Tính thể tích dd B chứa đồng thời NaOH và Ba(OH)2 có nồng độ tơng ứng là 3 M và 4 M cần phải lấy để trung hoà vừa đủ dd A ở trên Tính khối lợng muối thu đợc khi cô cạn dd sau pứ
a,Hỗn hợp kim loại có tan hết không ?
b,Tính V ml dd H2SO4 96 % (D= 1,84 g/ml ) cần thiết để hoà tan hết chất rắn còn lại sau khi nung
Đ/S : V = 17,75 ml
Bài 4 - ĐH Thuỷ Lợi 2001 Hoà tan hết 7,74 gam hỗn hợp bột 2 kim loại ( Mg và Al ) bằng 500 ml dd hỗn
hợp chứa 2 axit ( HCl 1M và H2SO4 0,28 M loãng ) thu đợc dd A và 8,736 lít H2 ( 273 0K và 1 atm ) Cho rằng các axit pứ đồng thời với 2 kim loại
a,Tính tổng khối lợng muối tạo thành sau pứ
b,Cho dd A pứ với V ml dd hỗn hợp ( NaOH 1 M và Ba(OH)2 0,5 M Tính V cần dùng để pứ thu đợc lợng kết tủa là lớn nhất , tính khối lợng kết tủa đó
Đ/S : m M uối = 38,93 gam V = 0,39 lít , m = 53,62 g
* nguyên tố-các hợp chất lỡng tính( phần bài tập thêm)
Trang 10a- mục đích yêu cầu
-Củng cố kiến thức về tính chất của nguyên tố, hợp chất lỡng tính
- Rèn luyện kĩ năng viết, cân bằng ptpứ, nêu và giải thích hiện tợng
Câu 1 Nêu hiện tợng, giải thích và viết ptpứ trong các trờng hợp sau;
a, Cho từ từ tới d dd NaOH vào dd AlCl3
b, Cho dd AlCl3 vào dd NaOH
c, Cho dd NaOH vào dd CuSO4
d,Cho từ từ tới d Na vào dd ZnSO4
e, Cho từ từ tới d dd HCl vào dd NaAlO2
f, Sục khí CO2 vào dd NaAlO2
Câu 2 Cho a mol NaOH vào dd chứa b mol AlCl3 Thiết lập mối quan hệ giữa a và b để sau pứ
có kết tủa;
-Cực đại
-Cực tiểu
-Có kết tủa
Vẽ đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của số mol kết tủa theo số mol NaOH
Câu 3 Cho 0,2 mol AlCl3 vào 350ml ddNaOH 1M Tính khối lợng kết tủa tạo thành
Câu 4 Cho V lít dd NaOH 0,1M vào 500ml dd Al(NO3)3 0,5 M Sau pứ thu đợc 7,8 gam kết tủa Tính V
Một cốc đựng 200ml dd AlCl3 2 M Rót vào cốc V ml dd NaOH có nồng độ a mol/ l
thu đợc kết tủa, sấy khô , nung kết tủa đến khối lợng không đổi đợc 5,1 gam chất rắn
1, Tính m mỗi kim loại trong hỗn hợp
2, Cho từ từ dd NaOH 0,5 M vào dd A Viết ptpứ xảy ra và tính thể tích dd NaOH tối
thiểu phải dùng trong hai trờng hợp;
a, Thu đợc lợng kết tủa cực đại Đ/s; V= 0,8 lít
b, Thu đợc lợng kết tủa cực tiểu V= 1lít
Câu 10
Cho 13,2 gam hỗn hợp X gồm K và Al tan hoàn toàn trong 112,6 gam nớc Sau pứ thu
đợc dd A chỉ chứa một muối tan duy nhất
a, Viết ptpứ xảy ra và tính % theo m mỗi kim loại trong hỗn hợp
b, Tính nồng độ % của dd A
Câu 11( CĐ Cộng Đồng Hải Phòng-2005)
Hỗn hợp A gồm K và Al Lấy m gam A cho vào nớc d thu đợc 8,96 lít khí hiđrô
(đktc), dd B và phần không tan C Lấy 2m gam A cho vào dd KOH d thu đợc 24,64
lít khí hiđrô (đktc)
a, Tìm m mỗi lim loại trong A
b, Cho 100 ml dd HCl nồng độ x mol/l vao dd B Sau khi pứ xong thu đợc 3,9 gam
kết tủa D Tính x Đ/s; mK = 7,8 gam, mAl = 8,1 gam
x = 0,5 M, x = 6,5 M
Trang 11Câu 12( ĐH Nông Nghiệp I HN)
Cho 21,84 gam K vào 200 gam một dd chứa Fe2(SO4)3 5%, FeSO4 3,04% và Al2(SO4)3
8,55 % về khối lợng Sau pứ, lọc tách, thu đợc kết tủa A và dd B Nung kết tủa A
trong không khí đến khối lợng không đổi thu đợc chất rắn C
1, Viết ptpứ đã xảy ra
2, Tính mC Đ/s; mC=10,77 gam
3, Tính C% các chất tạo thành trong dd B C%K2SO4=22,29, C%KAlO2=1,42
Câu 13
Cho NaOH vào dd chứa 2 muối AlCl3 và FeSO4 đợc kết tủa A Nung A đợc chất rắn B
Cho luồng khí H2 qua B nung nóng đợc chất rắn C Xác định thành phần chất rắn C
Trộn V1 lít dd HCl 0,6 M với V2 lít dd NaOH 0,4 M thu đợc 0,6 lít dd A Tính V1, V2
biết rằng 0,6 lít dd A có thể hoà tan hết 1,02 gam Al2O3
Cho m gam A tác dụng với nớc d ,thu đợc 1,344 lít khí, dd B và phần không tan C
Cho 2m gam A t/d với dd Ba(OH)2 d thu đợc 20,832 lít khí
Các khí đo ở đktc và các pứ xảy ra hoàn toàn
a, Tính m mỗi kim loại trong m gam A
b, Cho 50 ml dd HCl vào dd B Sau khi pứ xong, thu đợc 0,78 gam kết tủa
Xác định CM của dd HCl Đ/s; mAl = 8,1 gam, mBa = 2,055 gam
CM = 0,2 M, CM = 1,8 M
Câu 5; ĐH Cần Thơ 2001
Cho m gam hỗn hợp X gồm Na2O và Al2O3 lắc với nớc cho pứ hoàn toàn thu đợc
300 ml dd A chỉ chứa một chất tan duy nhất có nồng độ 0,5 M Thổi khí CO2 d vào
dd A thu đợc a gam kết tủa
a, Tính m và % theo khối lợng các chất trong hỗn hợp X
2, Hoà tan 10,8 gam kim loại M ở trên bằng một lợng vừa đủ dd HCl, thu đợc ddA
Cho dd A tác dụng với 6,9 gam Na ( Na tan hết ) Tính m kết tủa thu đợc
I-mục đích yêu cầu
-Hs nắm chắc chất khử, chất oxi hóa, quá trình khử, quá trình oxi hóa
-Nắm chắc các các quy tắc xác định số oxi hóa của các nguyên tố
Trang 12-Các đặc điểm của pứ oxi hóa khử , rèn luyện kĩ năng viết ptpứ hoặc bán phơng trình phản ứng.
*Vận dụng kiến thức vào các bài tập.
II-chuẩn bị : giáo án
III-nội dung và phơng pháp.
1,ổn định lớp.
2,Kiểm tra bài cũ : chữa bài tập cho về nhà và giải đáp thắc mắc của học sinh.
3,nội dung phần bài mới.
- Trong một phản ứng hoặc một hệ phản ứng, cần quan tõm đến trạng thỏi oxi húa ban đầu
và cuối của một nguyờn tử mà khụng cần quan tõm đến cỏc quỏ trỡnh biến đổi trung gian.
- Cần kết hợp với cỏc phương phỏp khỏc như bảo toàn khối lượng, bảo toàn nguyờn tố để giải bài toỏn.
- Nếu cú nhiều chất oxi húa và nhiều chất khử cựng tham gia trong bài toỏn, ta cần tỡm tổng
số mol electron nhận và tổng số mol electron nhường rồi mới cõn bằng.
* Lưu ý:
- Chỉ cần xỏc định đỳng trạng thỏi số oxi húa ban đầu và cuối cựng của nguyờn tố.
- Tống số mol electron mà chất khử cho bao giờ cũng phải bằng tống số mol electron mà chất oxi húa nhận.
II Một số vớ dụ minh họa.
1. Để m (g) bột sắt ngoài khụng khớ một thời gian thu được12 gam hỗn hợp cỏc chất rắn FeO,
Fe3O4, Fe2O3, Fe Hũa tan hoàn toàn hỗn hợp đú bằng dung dịch HNO3 loóng thu được 2,24 lớt khớ NO duy nhất (đktc) Giỏ trị của m là?
2. Hũa tan hoàn toàn 17,4 gam hỗn hợp 3 kim loại Al, Fe, Mg trong dung dịch HCl thấy thoỏt
ra 13,44 lớt khớ Nếu cho 34,8 gam hỗn hợp trờn tỏc dụng với dung dịch CuSO4 dư, lọc lấy toàn bộ chất rắn thu được sau phản ứng tỏc dụng với dung dịch HNO3 núng dư thỡ thu được
V lớt khớ NO2 (đktc) Giỏ trị V là?
3. Hũa tan hoàn toàn 28,8 gam kim loại Cu vào dung dịch HNO3 loóng, tất cả khớ NO thu được đem oxi húa thành NO2 rồi sục vào nước cú dũng oxi để chuyển hết thành HNO3 Thể tớch khớ oxi ở đktc đó tham gia vào quỏ trỡnh trờn là?
4. Chia m gam hỗn hợp 2 kim loại A, B cú húa trị khụng đổi thành 2 phần bằng nhau :
- Phần 1 tan hết trong dung dịch HCl, tạo ra 1,792 lớt H2 (đktc)
-Phần 2 nung trong oxi thu được 2,84 g hỗn hợp oxit
Giỏ trị của m là?
5. Chia 38,6 gam hỗn hợp gồm Fe và kim loại M cú húa trị duy nhất thành 2 phần bằng nhau:
- Phần 1: Tan vừa đủ trong 2 lớt dung dịch HCl thấy thoỏt ra 14,56 lớt H2 (đktc)
- Phần 2: Tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loóng núng thấy thoỏt ra 11,2 lớt khớ NO duy nhất (đktc)
a Nồng độ mol/l của dung dịch HCl là?
b Khối lượng hỗn hợp muối clorua khan thu được khi cụ cạn dung dịch sau phản ứng ở phần
1 là?
c %m của Fe trong hỗn hợp ban đầu là
d Kim loại M là?
Trang 136. Hòa tan hoàn toàn 17,4 gam hỗn hợp 3 kim loại Al, Fe, Mg trong dung dịch HCl thấy thoát
ra 13,44 lít khí.Nếu cho 8,7 gam hỗn hợp tác dụng dung dịch NaOH dư ® 3,36 lít khí
Vậy nếu cho 34,8 gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch CuSO4 dư, lọc lấy toàn bộ chất rắn thu được sau phản ứng tác dụng với dung dịch HNO3 nóng dư thì thu được V lít khí NO2 Các khí đều được đo ở điều kiện tiêu chuẩn.Thể tích khí NO2 thu được là?
7. Cho tan hoàn toàn 3,6 gam hỗn hợp gồm Mg và Fe trong dung dịch HNO3 2M, thu được dung dịch D, 0,04 mol khí NO và 0,01 mol N2O Cho dung dịch D tác dụng với dung dịch NaOH lấy dư, lọc và nung kết tủa đến khối lượng thu được m gam chất rắn
a Giá trị của m là
b Thể tích HNO3 đã phản ứng là
B-bµi tËp ¸p dông
Dạng 1: Kim Loại phản ứng với Axit
Câu 1: CĐ 2008 KB: Chia m gam Al thành 2 phần bằng:
- Phần 1: tác dụng với dung dịch NaOH dư sinh ra x mol khí
- Phần 2: tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3 loãng sinh ra y mol khí N2O (sản phẩm khử duynhất) Quan hệ giữa x và y là:
Câu 2: CĐ 2008 KB: Cho 3,6g Mg tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng dư sinh ra 2,24 lit khí X(sản phẩm khử duy nhất) Khí X là:
Câu 3: ĐH 2009/KA: Hoà tan 12,42g Al bằng dung dịch HNO3 loãng dư được dung dịch X và1,344 lit hỗn hợp khí Y gồm N2O và NO, tỉ khối của Y so với H2 là 18 Cô cạn dd X thu được ? (g)muối khan
Câu 4: ĐH 2009/KA: Cho 3,024g một kim loại M tan hết trong dung dịch HNO3 loãng thu được940,8 ml khí NxOy (là sản phẩm khử duy nhất) có tỉ khối so với H2 là 22 Khí NxOy và kim loại Mlà:
Câu 5: ĐH 2009 KA:Cho hỗn hợp 1,12g Fe và 1,92g Cu vào 400ml dung dịch hỗn hợp H2SO4 0,5M
và NaNO3 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X và khí NO duy nhất.Cho V ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì lượng kết tủa thu được là lớn nhất Giá trị tốithiểu của V:
Câu 6: ĐH 2009KB: Cho m gam bột Fe vào 800ml dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2 0,2M và H2SO40,25M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,6m gam hỗn hợp bột kim loại và V lit khí
NO duy nhất Giá trị của m và V:
a.Tìm kim loại R Tính C% các chất tan trong dung dịch A.
b.Cho 800ml dung dịch KOH 1M vào dung dịch A Tính khối lượng kết tủa tạo thành sau phản ứng c.Từ muối nitrat của kim loại R và các chất cần thiết hãy viết PTPƯ điều chế kim loại R.
Câu 9: Cho 15,5g hỗn hợp X gồm Al, Fe, Mg vào 1 lit dung dịch HNO3 2M Sau khi phản ứng xongthu được dung dịch Y và 8,96 lit NO duy nhất (đkc) Mặt khác, cho 0,05 mol X vào 500ml dung
Trang 14dịch H2SO4 0,5M thu được dung dịch Z Cho dung dịch Z tác dụng với dung dịch NaOH dư rồi lấytoàn bộ kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 2g chất rắn
Tính Thành phần % khối lượng mỗi kim loại trong X.
Câu 10: Cho 16,2g bột kim loại M tan hết trong 5 lit dung dịch HNO3 0,5M (D = 1,25g/ml) Sau khicác phản ứng kết thúc thu được 5,6 lit hỗn hợp khí A gồm NO và N2 (đkc) Trộn hỗn hợp A với O2.Sau khi phản ứng xảy ra thấy thể tích khí chỉ còn lại bằng 5/6 tổng thể tích hỗn hợp khí ban đầu vàoxi thêm vào Biết M có hoá
trị III và oxi phản ứng vừa đủ với hỗn hợp khí A
a.Tính thể tích mỗi khí trong hỗn hợp A (đo ở 27,3 0 C; 1,2at).
b.Tính nồng độ % của dung dịch HNO 3 sau phản ứng.
Câu 11: a) Hoà tan m gam hỗn hợp A gồm Fe và kim loại M có hoá trị không đổi trong dung dịch HCl dư thu được 1,008 lit khí H2 (đkc) và dung dịch chứa 4,575g muối khan Tính m
b) Nếu cũng hoà tan m gam hỗn hợp trên bằng dung dịch HNO3 đặc và H2SO4 ở nhiệt độ thích hợp thì thu được 1,8816 lit hỗn hợp 2 khí (đkc) có tỉ khối so với H2 là 25,25
và khuấy đều Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,36 lit khí NO duy nhất, dung dịch Y
và còn lại 2,4g kim loại Cô cạn dung dịch Y thu được m gam muối khan
Tính m. Đáp số: 151,5g
Câu 1: Hoà tan 10g hỗn hợp X (Fe; Fe2O3) trong dung dịch HNO3 vừa đủ được 1,12 lit khí NO duynhất và dung dịch Y Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH dư được kết tủa Z Nung Z đến khối
lượng không đổi được m gam chất rắn Giá trị của m là:ĐS: 11,2
Câu 2: Oxi hoá chậm m gam Fe ngoài không khí thu được 12g hỗn hợp X gồm 4 chất rắn Hoà tanhoàn toàn X trong dung dịch HNO3 dư thu được 2,24 lit khí NO (là sản phẩm khử duy nhất ở đkc)
Giá trị của m là:ĐS 10,08
Câu 3: ĐH KB 2007: Nung m gam bột Fe ngoài không khí thu được 3g hỗn hợp chất rắn X Hoà tanhết hỗn hợp X trong dung dịch HNO3 dư thu được 0,56 lit khí NO là sản phẩm khử duy nhất (đkc)
Giá trị của m là:ĐS 2,52
Câu 4 : Oxi hoá hoàn toàn 0,728g bột Fe ta thu được 1,016g hỗn hợp các oxit sắt Hoà tan hoàn toàn
X bằng dung dịch HNO3 loãng dư Thể tích khí NO ở đkc (sản phẩm khử duy nhất) thu được là:
ĐS 22,40ml
Câu 5: Đốt cháy 5,6g bột Fe trong bình đựng O2 thu được 7,36g hỗn hợp X gồm 4 chất rắn Hoà tanhỗn hợp X bằng dung dịch HNO3 thu được V ml hỗn hợp khí Y gồm NO và NO2 Tỉ khối của Y sovới H2 bằng 19 ĐS 896
Câu 6 Để 6,72g Fe trong không khí thu được m gam hỗn hợp X gồm 4 chất rắn Để hoà tan X cầndùng vừa hết 255ml dung dịch HNO3 2M thu được V lit khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất ở đkc)
Giá trị của m và V là:ĐS 8,4 và 3,360
Trang 15Câu 7: ĐH 2010 KB: Nung 2,23g hỗn hợp X gồm 3 kim loại Fe, Al, Zn trong oxi sau một thời gianthu được 2,71g hỗn hợp Y Hoà tan hết Y vào dung dịch HNO3 dư được 0,672 lit khí NO ở đkc (sản
phẩm khử duy nhất) Số mol HNO 3 phản ứng:ĐS.0,18
Câu 8: Cho 13,92g Fe3O4 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3, sau phản ứng thu được dungdịch X và 0,448 lit khí NxOy (sản phẩm khử duy nhất ở đkc) Khối lượng HNO 3 nguyên chất tham gia phản ứng là:ĐS 12,60g
Câu 9: ĐH 2008KA: Cho 11,36g hỗn hợp X gồm: Fe; FeO; Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dungdịch HNO3 loãng dư được 1,344 lit khí NO (đkc) và dung dịch Y Khối lượng muối khan thu được
là:ĐS 38,72g
Câu 10: Hoà tan hết m gam hỗn hợp Fe; FeO; Fe3O4 trong dung dịch HNO3 đặc nóng dư được448ml khí NO2 (đkc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng được 14,52g muối Giá trị của m:ĐS 4,64 Câu 11: Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe và Fe3O4 tác dụng với 200ml dung dịch HNO3 3,2M Sau
phản ứng được 2,24 lit khí NO (đkc) duy nhất và còn lại 1,46g kim loại không tan Giá trị của m
ĐS 18,50
Câu 12: Hoà tan hoàn toàn 18,16g hỗn hợp X gồm Fe; Fe3O4 trong 2 lit dung dịch HNO3 2M thu
được dung dịch Y và 4,704 lit khí NO duy nhất (đkc) Phần trăm khối lượng Fe trong hỗn hợp:
ĐS 61,67%
Câu 13: Cho 5,584g hỗn hợp Fe và Fe3O4 tác dụng vừa đủ với 500ml dung dịch HNO3 loãng Sau
khi phản ứng hoàn toàn thu được 0,3136 lit khí NO duy nhất và dung dịch X Nồng độ dung dịch
HNO 3 là:ĐS 0,472M
Câu 14: Cho 18,56g sắt oxit tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3, sau phản ứng thu được dung
dịch X và 0,224 lit khí một oxit của nitơ (sản phẩm khử duy nhất ở đkc) Công thức của 2 oxit là
.ĐS Fe3O4 và N2O
Câu 15: Cho 13,92g hỗn hợp Cu và một oxit sắt tác dụng với dung dịch HNO3 loãng được 2,688 lit
khí NO duy nhất (đkc) và 42,72g muối khan Công thức oxit sắt:ĐS FeO
Câu 16: Cho m gam hỗn hợp X gồm FeO; CuO và Fe3O4 có số mol bằng nhau tác dụng hoàn toànvới lượng vừa đủ 250ml dung dịch HNO3 được dung dịch Y và 3,136 lit hỗn hợp NO2; NO (đkc), tỉkhối của hỗn hợp so với H2 là 20,143 Giá trị của m và nồng độ của dung dịch HNO 3 :
ĐS 4,608g và 2,10M
Câu 17: Hoà tan hoàn toàn 30,4g hỗn hợp rắn X gồm Cu, CuS, Cu2S và S bằng dung dịch HNO3
thoát ra 20,16 lit khí NO duy nhất (đkc)và dd Y Thêm Ba(OH) 2 dư vào dung dịch Y thu được bao nhiêu gam kết tủa:ĐS 110,95g
Câu 18: Hoà tan hoàn toàn 25,6g hỗn hợp Fe, FeS, FeS2 và S bằng dung dịch HNO3 dư thu đượcdung dịch Y và V lit khí NO duy nhất Thêm dung dịch Ba(OH)2 dư vào dd Y thu được 126,25g kết
tủa Giá trị của V là:ĐS 17,92
Câu 18: Hỗn hợp X gồm Zn; ZnS; S Hoà tan 17,8g hỗn hợp X trong HNO3 nóng dư thu được V litkhí NO2 duy nhất (đkc) và dung dịch Y Thêm từ từ dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y thu
được kết tủa nặng 34,95g Giá trị của V: ĐS 22,40
Câu 19: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Mg; MgS; S trong dd HNO3 đặc nóng dư thu được2,912 lit khí N2 duy nhất (đkc) và dd Y Thêm Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y được 46,55g kết tủa
Khối lượng hỗn hợp X là: ĐS 9,6
Trang 16Câu 20: Cho luồng khí H2 đi qua ống sứ đựng m gam Fe2O3 nung nóng Sau một thời gian thu được13,92g hỗn hợp X gồm 4 chất Hoà tan hết X bằng dung dịch HNO3 đặc nóng dư được 5,824 lit
NO2 (đkc) Giá trị của m: ĐS 16
Câu 21: Hỗn hợp X gồm Al và Fe2O3 Nung 24,1g X trong điều kiện không có không khí được chấtrắn Y Hoà tan Y trong 1 lit dung dịch HNO3 2M được dung dịch Z và V lit khí NO duy nhất Chodung dịch Z phản ứng với dung dịch NH3 dư được kết tủa E Nung E trong không khí đến khối
lượng không đổi được 31,3g chất rắn F Giá trị của V:
……… Dạng 3 kim loại qua nhiều trạng thái số oxi hóa
Câu 1: Hoà tan 4,95g hỗn hợp X gồm Fe và Kim loại R chưa biết có hoá trị không đổi trong dung
dịch HCl dư thu được 4,032 lit H2 Mặt khác, nếu hoà tan 4,95g hỗn hợp trên trong dung dịch HNO3
dư thu được 0,336 lit NO và 1,008 lit N2O Tìm kim loại R và % của nó trong X:
dung dịch X và 2,24 lit khí Y không màu hoá nâu ngoài không khí Thêm dung dịch H2SO4 loãng
dư vào dung dịch X lại thu được 448 ml khí Y duy nhất Giá trị của x và % khối lượng của Fe:
Câu 3: Trộn 8,4g bột Fe và 3,2g bột S Đun nóng hỗn hợp (không có không khí) cho phản ứng xảy
ra hoàn toàn Sản phẩm thu được cho hoà tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 đặc nóng thấy thoát
ra V lit khí SO2 Giá trị của V:
ra 0,325 mol khí SO2 và dung dịch Y Nhúng thanh sắt nặng 50g vào dung dịch Y, phản ứng xong thấy thanh sắt nặng 49,48g và thu được dung dịch Z Cho Z phản ứng với dung dịch HNO3 đặc dư sinh ra khí NO2 duy nhất và còn lại dung dịch E Cho dung dịch E bay hơi còn lại m gam muối khan
Câu 5: Cho 0,15 mol CuFeS2 và 0,09 mol Cu2FeS2 tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được dungdịch X và hỗn hợp khí Y gồm NO và NO2 Thêm BaCl2 dư vào dung dịch X thu được m gam kếttủa Mặt khác, nếu thêm dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch X, lấy kết tủa nung trong không khíđến khối lượng không đổi thu được a gam chất rắn
Tính m và a. Đáp số: 111,84g và 157,44gCâu 6: ĐH Dược HN 2001: Hỗn hợp X gồm FeS2 và MS có số mol như nhau, M là kim loại có hoátrị không đổi Cho 6,51g X tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch HNO3 đun nóng thu đượcdung dịch A1 và 13,216 lit hỗn hợp khí A2 có khối lượng 26,34g gồm NO2 và NO Thêm một lượngBaCl2 dư vào dung dịch A1 thấy tạo thành m1 gam kết tủa trắng trong dung dịch dư axit trên
Xác định kim loại M và giá trị m 1 Đáp số: Zn và 20,97g
Câu 7: ĐH 2004 KA: Hỗn hợp A gồm FeCO3 và FeS2 A tác dụng với axit HNO3 63% (D = 1,44g/ml) theo các phản ứng sau: FeCO3 HNO3 muối Y + CO2 + NO2 + H2O (1)
S
Fe HNO muối Y + H2SO4 + NO2 + H2O (2)Sau phản ứng thu được hỗn hợp khí B và dung dịch C Tỉ khối của B đối với O2 là 1,425 Để phảnứng hết với các chất trong C cần dùng 540ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M Lọc lấy kết tủa, đem nungđến khối lượng không đổi được 7,568 gam chất rắn (BaSO4 coi như không bị nhiệt phân) Các phảnứng xảy ra hoàn toàn
a) X là muối gì? Hoàn thành các ptpư (1) và (2)
b) Tính khối lượng từng chất trong A. Đáp số: 4,64g và 0,96g