1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Vở bài tập toán 6 ( Tập 1)

150 205 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 150
Dung lượng 4,44 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vở bài tập toán lớp 6, tổng hợp kiến thức toán lớp 6 với bài tập, kiến thức đầy đủ

Trang 1

< <

}7

p hợp được vnhau bởi dấ

ệt kê một lầ, ta thường c

n tử của tậpđặc trưng c

có ít phần tử

có nhiều phầ

ởi một vònghấm bên tro

À PHƯƠNG

ho trước

tập hợp

ự nhiên nhỏcái trong từ

ự nhiên khô

ự nhiên lẻ, l

ự nhiên có hbằng cách l

cho các phần

ử ta thường

ần tử hoặc c

g kín, trongong vòng đó

G PHÁP G

ỏ hơn 5

ừ “PHONG ông lớn hơn lớn hơn 3 vhai chữ số trliệt kê các p

b) d)

à B ={ }1; 4

huộc B ; huộc B

tập hợp cáccác tập hợp

ẬP VỀ

TỬ CỦA T

hoa Riêng một phần tử

là phần tử củ

hay b không

ặp dấu ngoặphần tử chiệt kê tùy ý

{

B = x Î{

ặc dấu “,” (n

tập hợp hợp như

ai cách

hục lớn hơn}9

< ; }15

Trang 2

< ;

}

9 ; }52

ự nhiên lẻ, l

tự nhiên chẵ

g từ “NINHnhỏ hơn 8 bchẵn, lớn hơ

g từ “MINHhiên lớn hơn

Trang 3

số tự nhiên

số tự nhiên iên được bi

m a

ập hợp 

tự nhiên khđiểm biểu di

à b < c thì a

iên cĩ một nhiên nhỏ n

hác nhau cĩ iễn số nhỏ h

a < c

số liền sau dnhất Khơng

ng vượt quá

ày trong năm

B ={3; 0c) 0

g cĩ số tự nhhần tử

G PHÁP G iên thỏa m

a mãn điều k

ỏa mãn điều

g của các số ách

ỏ hơn số kiarái điểm biểhiên lớn nh

GIẢI mãn điều kiệ

kiện cho trư

t, xoài, dừanhưng khơn

hỏa mãn điều

hích hợp vào

đĩ điền kí h

ợp

A

ĩ

tia

Trang 4

b) Tập U các số tự nhiên chẵn không vượt quá 15 ;

c) Tập V các số tự nhiên lớn hơn 13 và không lớn hơn 17

Ví dụ 2 Viết các tập hợp sau bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử của tập hợp đó

Dạng 2: Biểu diễn số tự nhiên trên tia số

Để biểu diễn một số tự nhiên a trên tia số, ta thực hiện theo các bước sau

 Bước 1 Vẽ tia số;

 Bước 2 Xác định điểm a trên tia số

Lưu ý: Trên tia số, điểm biểu diễn số nhỏ ở bên trái điểm biểu diễn số lớn

Ví dụ 4 Biểu diễn trên tia số các số tự nhiên nằm giữa điểm 0 và điểm 5 Viết tập hợp B các số

tự nhiên đó

Ví dụ 5 Viết tập hợp K các số tự nhiên khác 0 , không vượt quá 6 bằng hai cách Biểu diễn trên

tia số các phần tử của tập hợp K

Ví dụ 6 Trên tia số hãy xác định tập hợp M các điểm biểu diễn các số tự nhiên ở bên phải điểm 1

và ở bên trái điểm 7

Dạng 3: Số liền trước, số liền sau và các số tự nhiên liên tiếp

 Để tìm số liền sau của số tự nhiên a, ta tính a + 1

 Để tìm số liền trước của số tự nhiên a khác 0, ta tính a -1

 Hai số tự nhiên liên tiếp thì hơn kém nhau 1 đơn vị

Lưu ý: Số 0 không có số tự nhiên liền trước Luôn luôn có số tự nhiên liền sau của một số tự

nhiên

Ví dụ 7 a) Viết số tự nhiên liền sau mỗi số sau: 24; 32; 99;a a( Î);b-1(bÎ*)

b) Viết số tự nhiên liền trước mỗi số sau: 7; 19; 200; (a a Î*);b+2 (bÎ*)

Ví dụ 8 Điền vào chỗ trống để ba số ở mỗi dòng là ba số tự nhiên liên tiếp giảm dần

a) 24; ;¼ ¼; b) ¼;97;¼; c) ¼ ¼; ;2329; d) ¼ + ¼;a 3; (aÎ  )

Dạng 4: Tìm các số tự nhiên thỏa mãn điều kiện cho trước

 Dựa vào điều kiện cho để tìm số tự nhiên thích hợp

Ví dụ 9 Tìm các số tự nhiên a và b sao cho

Bài 3 Viết các tập hợp sau bằng hai cách

Trang 5

b) Tập R các số tự nhiên chẵn không vượt quá 10 ;

c) Tập S các số tự nhiên lớn hơn 2 và không lớn hơn 10

Bài 4 Biểu diễn trên tia số các số tự nhiên nằm giữa điểm 1 và điểm 6 Viết tập hợp A các số tự

nhiên đó

Bài 5 Viết tập hợp H các số tự nhiên không vượt quá 5 bằng hai cách Biểu diễn trên tia số các

phần tử của tập hợp H

Bài 6 a) Viết số tự nhiên liền sau mỗi số sau: 5;48;500;a+1 (aÎ  )

Bài 7 Điền vào chỗ trống để ba số ở mỗi dòng là ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần

Bài 12 Viết các tập hợp sau bằng hai cách

a) Tập N các số tự nhiên không vượt quá 7 ;

b) Tập H các số tự nhiên chẵn không vượt quá 13 ;

c) Tập A các số tự nhiên lẻ không vượt quá 13 ;

d) Tập T các số tự nhiên lớn hơn 23 và không lớn hơn 31

Bài 13 Biểu diễn trên tia số các số tự nhiên nằm giữa điểm 1 và điểm 8 Viết tập hợp M các số tự

nhiên đó

Bài 14 Viết tập hợp N các số tự nhiên chẵn khác 0 , không vượt quá 8 bằng hai cách Biểu diễn

trên tia số các phần tử của tập hợp N

Bài 15 Trên tia số hãy xác đinh tập hợp X các điểm biểu diễn các số tự nhiên ở bên phải điểm 0

và ở bên trái điểm 7

Bài 16 a) Viết số tự nhiên liền sau mỗi số sau:

Trang 6

Bài 3 GHI SỐ TỰ NHIÊN

A KIẾN THỨC TRỌNG TÂM

 Để ghi các số tự nhiên, ta dùng mười chữ số: 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9

Cấu tạo số tự nhiên:

 Số tự nhiên có hai chữ số: ab a,( ¹0) :ab= ⋅a 10+b

 Số tự nhiên có 3 chữ số: abc a,( ¹0) :abc = ⋅a 100+ ⋅b 10+c

 Trong hệ thập phân, cứ 10 đơn vị ở một hàng thì làm thành một đơn vị ở hàng liền trước nó Như vậy, mỗi chữ số trong một số ở những vị trí khác nhau có những giá trị khác nhau

 Cách viết các chữ số La Mã từ 1 đến 10: I, II, III, IV, V, VI, VII, VIII, IX, X,…

Chú ý: Khi viết các số tự nhiên có từ năm chữ số trở lên, ta thường viết tách riêng từng nhóm ba

chữ số kể từ phải sang trái cho dễ đọc

B CÁC DẠNG BÀI TẬP VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI

Dạng 1: Phân biệt số và chữ số, số chục và chữ số hàng chục, số trăm và chữ số hàng trăm,…

Ta xác định số chục, số trăm, của một số cho trước theo quy tắc sau:

 Số chục của một số cho trước là số bỏ đi chữ số hàng đơn vị của nó

 Số trăm của một số cho trước là số bỏ đi chữ số hàng đơn vị và hàng chục của nó

Ví dụ 1 Điền vào bảng sau:

Số đã cho Số trăm Chữ số hàng trăm Số chục Chữ số hàng chục

259

1137

27095

Ví dụ 2 Điền vào bảng sau:

Số đã cho Số trăm Chữ số hàng trăm Số chục Chữ số hàng chục

378

3417

43682

Ví dụ 3 a) Viết số tự nhiên có số chục là 25 , chữ số hàng đơn vị là 9

Ví dụ 4 a) Viết tập hợp các chữ số của số 13765

b) Viết tập hợp các chữ số của số 3055

c) Viết tập hợp các chữ số của số 5055

Dạng 2: Viết số tự nhiên thỏa mãn điều kiện cho trước

Để viết số tự nhiên thỏa mãn yêu cầu bài toán ta thường làm theo các bước sau:

 Bước 1 Xét xem số đó có bao nhiêu chữ số để đưa ra tập giá trị

 Ví dụ số đó có ba chữ số thì tập giá trị là {100; 101; ;999}

 Bước 2 Căn cứ vào điều kiện cho trước để xem xét nên viết chữ số hàng nào trước, hàng

nào sau và chỉnh dần số cho đến khi tìm được kết quả như yêu cầu

Lưu ý : + Chữ số 0 không thể đứng ở hàng cao nhất của số có n chữ số phải viết

thường bỏ qua bước 1

Ví dụ 5 a) Viết số tự nhiên nhỏ nhất có hai chữ số

b) Viết số tự nhiên lẻ nhỏ nhất có hai chữ số khác nhau

c) Viết số tự nhiên chẵn lớn nhất có ba chữ số

d) Viết số tự nhiên chẵn nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau

Ví dụ 6 a) Dùng ba chữ số 2 ; 3 ; 5 hãy viết tất cả các số tự nhiên có ba chữ số mà các chữ số khác

nhau

b) Dùng ba chữ số 1; 4 ; 0 hãy viết tất cả các số tự nhiên có ba chữ số mà các chữ số khác nhau

Ví dụ 7 Viết tập hợp các số tự nhiên có hai chữ số, trong đó

Trang 7

a) Chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị là 3

b) Chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị, tổng hai chữ số bằng 11

Ví dụ 8 Từ các chữ số 0 ; 1; 2 ; 5; 8 hãy viết số lớn nhất có năm chữ số và số nhỏ nhất có bốn

chữ số mà mỗi chữ số chỉ được viết một lần

Ví dụ 9 Cho số 3527

a) Hãy viết thêm một chữ số 6 vào số đã cho để được số lớn nhất có thể được

b) Hãy viết thêm một chữ số 3 vào số đã cho để được số nhỏ nhất có thể được

Dạng 3: Tìm số tự nhiên khi có sự thay đổi các chữ số của nó

Để tìm một số tự nhiên khi có sự thay đổi các chữ số của nó hoặc khi ta viết thêm các chữ số vào

số đó, ta thường làm theo các bước sau

 Bước 1 Viết số đã cho dưới dạng tổng quát

 Bước 2 Tách số mới theo số cũ rồi nhận xét sự thay đổi

Ví dụ 10 Một số tự nhiên có ba chữ số sẽ thay đổi như thế nào nếu ta thêm

Ví dụ 11 Một số tự nhiên có hai chữ số sẽ thay đổi như thế nào nếu ta thêm

 Sử dụng quy ước ghi số trong hệ La Mã

Ví dụ 14 a) Đọc các số La Mã sau: IV, XVII, XXIX

b) Viết các số sau bằng chữ số La Mã: 13 ; 24

Ví dụ 15 a) Đọc các số La Mã sau: VII, XXII, XXVI

b) Viết các số sau bằng chữ số La Mã: 7 ; 23

C BÀI TẬP VẬN DỤNG

Bài 1 a) Viết số tự nhiên có số chục là 37 , chữ số hàng đơn vị là 8

b) Viết số tự nhiên có số trăm là 34 và hai số tận cùng là 17

c) Viết số tự nhiên có số trăm là 270 và hai số tận cùng là 95

Bài 2 a) Viết tập hợp các chữ số của số 47251

b) Viết tập hợp các chữ số của số 3554

c) Viết tập hợp các chữ số của số 4222

Bài 3 a) Viết số tự nhiên lớn nhất có hai chữ số

b) Viết số tự nhiên lớn nhất có hai chữ số khác nhau

c) Viết số tự nhiên lẻ nhỏ nhất có ba chữ số

d) Viết số tự nhiên lẻ nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau

Bài 4 a) Dùng ba chữ số 4 ; 1; 7 hãy viết tất cả các số tự nhiên có ba chữ số mà các chữ số khác

nhau

b) Dùng ba chữ số 5; 0 ; 7 hãy viết tất cả các số tự nhiên có ba chữ số mà các chữ số khác nhau

Bài 5 Viết tập hợp các số tự nhiên có hai chữ số, trong đó

a) Chữ số hàng chục nhỏ hơn chữ số hàng đơn vị là 2

b) Chữ số hàng chục nhỏ hơn chữ số hàng đơn vị, tổng hai chữ số bằng 20

Bài 6 Từ các chữ số 0 ; 3 ; 5; 6; 7 hãy viết số nhỏ nhất có năm chữ số và số lớn nhất có bốn chữ

số mà mỗi chữ số chỉ được viết một lần

Bài 7 Cho số 4872

Trang 8

a) Hãy viết thêm một chữ số 0 vào số đã cho để được số lớn nhất có thể được

b) Hãy viết thêm một chữ số 1 vào số đã cho để được số nhỏ nhất có thể được

Bài 8 Điền vào bảng sau:

Số đã cho Số trăm Chữ số hàng trăm Số chục Chữ số hàng chục

137

4623

15072

Bài 9 a) Viết số tự nhiên có số chục là 18 , chữ số hàng đơn vị là 3

b) Viết số tự nhiên có số trăm là 10 và hai chữ số tận cùng là 24

c) Viết số tự nhiên có số trăm là 125 và hai chữ số tận cùng là 35

Bài 10 a) Viết tập hợp các chữ số của số 13459 ;

b) Viết tập hợp các chữ số của số 2343 ;

c) Viết tập hợp các chữ số của số 37373 ;

Bài 11 a) Viết số tự nhiên nhỏ nhất có có ba chữ số

b) Viết số tự nhiên chẵn nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau

c) Viết số tự nhiên lẻ lớn nhất có ba chữ số khác nhau

d) Viết số tự nhiên chẵn nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau

Bài 12 a) Dùng ba chữ số 1; 4 ; 6 hãy viết tất cả các số tự nhiên có ba chữ số mà các chữ số khác

nhau

b) Dùng ba chữ số 1; 0 ; 2 hãy viết tất cả các số tự nhiên có ba chữ số mà các chữ số khác nhau

Bài 13 Viết tập hợp các số tự nhiên có hai chữ số, trong đó

a) Chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị là 5;

b) Chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị, tổng hai chữ số bằng 9

Bài 14 Từ các chữ số 0 ; 1; 4 ; 3 hãy viết số lớn nhất có bốn chữ số và số nhỏ nhất có ba chữ số

mà mỗi chữ số chỉ được viết một lần

Bài 15 Cho số 1027

a) Hãy viết thêm một chữ số 0 vào số đã cho để được số lớn nhất có thể được

b) Hãy viết thêm một chữ số 2 vào số đã cho để được số nhỏ nhất có thể được

Bài 16 Một số tự nhiên có bốn chữ số sẽ thay đổi như thế nào nếu ta thêm

 Tập hợp không có phần tử nào được gọi là tập hợp rỗng Kí hiệu Æ

 Một tập hợp có thể có một phần tử, có nhiều phần tử, có vô số phần tử, cũng có thể không có phần tử nào

 Nếu mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp B thì tập hợp A được gọi là tập hợp con

B CÁC DẠNG BÀI TẬP VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI

Dạng 1: Viết một phần tử bằng cách liệt kê các phần tử theo tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp ấy

 Căn cứ vào tính chất đặc trưng cho trước, ta liệt kê các phần tử thỏa mãn tính chất đó

Ví dụ 1 a) Viết tập hợp A các số chẵn nhỏ hơn 18

Trang 9

d) Viết tập hợp D các số lẻ lớn hơn 3

Ví dụ 2 a) Viết tập hợp M ba số lẻ liên tiếp trong đó số nhỏ nhất là 11

Dạng 2: Số phần tử của tập hợp

Để tìm số phần tử của một tập hợp cho trước, ta thường làm theo hai cách sau:

 Cách 1: Liệt kê các phần tử của tập hợp và đếm số phần tử

 Cách 2: Nếu tập hợp gồm các phần tử là các số tự nhiên liên tiếp tăng dần từ a đến b (hoặc giảm dần từ b về a) mà hai số liền kề cách nhau k đơn vị thì số phần tử của tập hợp

đó được tính theo công thức sau:

Dạng 3: Quan hệ giữa phần tử và tập hợp; giữa tập hợp và tập hợp

 Dùng kí hiệu ;Î Ï để diễn tả quan hệ giữa phần tử và tập hợp

 Dùng kí hiệu ; ;Ì É = để diễn tả quan hệ giữa tập hợp và tập hợp

Ví dụ 5 Cho tập hợp A={1;2; 3} Hãy điền một kí hiệu thích hợp vào ô vuông

Ví dụ 6 Cho ba tập hợp A={2; 4;6; 8}; B ={6;2; 4}; C ={ }2; 4

a) Dùng kí hiệu Ì để thể hiện mối quan hệ giữa ba tập hợp A ; B và C

b) Dùng hình vẽ minh họa ba tập hợp này

Dạng 4: Tìm số tập hợp con của một tập hợp cho trước

Để tìm số tập hợp con của một tập hợp cho trước có a phần tử, ta làm như sau:

 Viết lần lượt các tập hợp con gồm có 0; 1; 2; …; a phần tử;

 Đếm số tất cả các tập hợp con đó Lưu ý: Tập hợp rỗng là tập hợp con của mọi tập hợp

Trang 10

b) Viết tập hợp K hai số chẵn liên tiếp trong đó số nhỏ nhất là 8

Bài 3 Mỗi tập hợp sau có bao nhiêu phần tử?

Bài 6 Cho hai tập hợp M ={1; 3;5}; N ={ }1; 3

a) Dùng kí hiệu Ì để thể hiện mối quan hệ giữa hai tập hợp M và N

b) Dùng hình vẽ minh họa hai tập hợp M và N

Bài 7 a) Viết tập hợp H các số chẵn lớn hơn 8 nhỏ hơn 20

b) Viết tập hợp K các số lẻ lớn hơn 11 và nhỏ hơn 23

c) Viết tập hợp T ba số chẵn liên tiếp trong đó số nhỏ nhất là 18

d) Viết tập hợp V ba số lẻ liên tiếp trong đó số lớn nhất là 17

Bài 8 Mỗi tập hợp sau có bao nhiêu phần tử?

a) Dùng kí hiệu Ì để thể hiện mối quan hệ giữa hai tập hợp O và I và L

b) Dùng hình vẽ minh họa ba tập hợp này

Bài 12 Cho tập hợp X ={5;10;15}

a) Tìm các tập con có ít nhất 1 phần tử của tập hợp X

b) Đếm số tập con của tập hợp X

Trang 11

Bài 5 PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN

A KIẾN THỨC TRỌNG TÂM

1 Tổng và tích của hai số tự nhiên

 Phép cộng hai số tự nhiên được gọi là tổng của hai số tự nhiên: a+ =b c a b c( , , Î  )

 Phép nhân hai số tự nhiên được gọi là tích của hai số tự nhiên: a b =c a b c( , , Î  )

2 Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên

2 Kết hợp (a+b)+ = +c a (b+c) ( )a b c =a b c .( )

3 Cộng với số 0 a+ = + = 0 0 a a 4 Nhân với số 1 a.1=1.a =a 5 Phân phối của phép nhân đối với phép cộng a b.( +c)=a b +a c Chú ý:  Tổng của một số với 0 thì bằng chính nó  Tích của một số với 1 thì bằng chính nó  Tích của một số với 0 thì bằng 0  Nếu tích của hai thừa số mà bằng 0 thì có ít nhất một thừa số bằng 0 Tức là 0 a b= thì hoặc a =0 hoặc b= 0 B CÁC DẠNG BÀI TẬP VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI Dạng 1: Thực hiện phép cộng, phép nhân  Cộng hoặc nhân các số theo hàng ngang hoặc hàng dọc  Sử dụng máy tính bỏ túi (với các bài toán được yêu cầu) Ví dụ 1 Tính tổng của các phép toán sau: a) 18+55; b) 18+55+80 c) 15+45; d) 15+45+75

Ví dụ 2 Điền vào chỗ trống trong bảng thanh toán sau:

STT Loại hàng Số lượng (quyển) Giá đơn vị (đồng) Tổng số tiền (đồng)

Cộng

Ví dụ 3 Điền vào chỗ trống trong bảng thanh toán sau:

STT Loại hàng Số lượng (quyển) Giá đơn vị (đồng) Tổng số tiền (đồng)

Cộng

Dạng 2: Tính nhanh

Quan sát các đặc điểm của các số hạng, các thừa số Từ đó, sử dụng các tính chất cơ bản của

phép cộng và phép nhân để tính nhanh một cách phù hợp

Ví dụ 4 Áp dụng tính chất của phép cộng và phép nhân để tính nhanh

Trang 12

Ví dụ 5 Tính nhanh a) 25+26+27+28+29+30; b) 25+26+27++49+50

Ví dụ 6 a) Áp dụng tính chất kết hợp của phép cộng Ví dụ: 98+17=98+(2+15)=(98+2)+15=100+15=115 Hãy tính nhanh các tổng sau: 997+37; 37+198

b) Áp dụng tính chất kết hợp của phép nhân Ví dụ: 45 14⋅ =45 (2 7)⋅ ⋅ =(45 2) 7⋅ ⋅ =90 7⋅ =630 Hãy tính nhanh các tổng sau: 25 28⋅ ; 125 16⋅

c) Áp dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng Ví dụ: 45 13⋅ =45 (10⋅ +3)=45 10⋅ +45 3⋅ =450+135=585 Hãy tính nhanh các tổng sau: 53 11⋅ ; 47 101⋅

d) Áp dụng tính chất (a b-c)=ab-ac để tính Ví dụ: 17 99⋅ =17 (100 1)⋅ - =17 100 17 1⋅ - ⋅ =1700 17- =1683 Hãy tính nhanh các tổng sau: 46 99⋅ ; 65 98⋅

Dạng 3: Tìm số chưa biết trong một đẳng thức Để tìm số chưa biết trong đẳng thức A=B, ta thường làm như sau:  Bước 1: Áp dụng tính chất của phép cộng và phép nhân để nhóm các số hạng một cách phù hợp Sau đó thực hiện phép tính  Bước 2: Xác định vai trò của số chưa biết trong phép toán và kết luận  Chú ý: a b= thì hoặc 0 a= hoặc 0 b= 0 Ví dụ 7 Tìm số tự nhiên x, biết: a) x-45= ; b) 0 (x-46) 23⋅ = ; c) 0 23 (46⋅ -x) 23- = ; d) 23 (490 ⋅ -x)=23

Trang 13

Dạng 4: So sánh hai tổng hoặc hai tích mà khơng cần tính giá trị của chúng  Xem xét các đặc điểm của các số hạng, các thừa số trong hai tổng hoặc tích  Dựa vào tính chất của phép cộng và phép nhân để tách, ghép phù hợp rồi đưa ra kết luận Ví dụ 8 Khơng tính giá trị cụ thể của phép tính, hãy so sánh: a) 1265+2371 và 2265+1371; b) 2018 2018⋅ và 2017 2019⋅

Dạng 5: Tính tổng các số hạng của một dãy số các số tự nhiên theo quy luật  Bước 1: xét xem tổng đã cho cĩ bao nhiêu số hạng (bằng cách làm tương tự cách tìm số phần tử của một tập hợp gồm các số tự nhiên liên tiếp);  Bước 2: Nếu tổng gồm các số hạng liên tiếp tăng dần hoặc giảm dần thì tổng đĩ được tính theo cơng thức: (số hạng đầu + số hạng cuối) (´ số số hạng : 2) Ví dụ 8 Tính tổng S = + + +1 3 5 +99+101 ĐS; 2601

Ví dụ 9 Tính tổng S =10+11+12++49+50 ĐS: 1230

C BÀI TẬP VẬN DỤNG Bài 1 Áp dụng tính chất của phép cộng và phép nhân để tính nhanh a) 81+234+19 b) 181+234+219+266 c) 5 25 2 4⋅ ⋅ ⋅ d) 28 46⋅ +28 54⋅

Bài 2 Tính nhanh a) 20+21+22+23+24+25; b) 20+21+22++30+31

Bài 3 a) Áp dụng tính chất kết hợp của phép cộng Hãy tính nhanh: 996+45; 49+194

Trang 14

b) Áp dụng tính chất kết hợp của phép nhân Hãy tính nhanh: 14 15⋅ ; 125 12⋅

c) Áp dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng Hãy tính nhanh: 34 11⋅ ; 39 101⋅

d) Áp dụng tính chất a b( -c)=ab-ac Hãy tính nhanh: 16 99⋅ ; 35 98⋅

Bài 4 Tìm số tự nhiên x, biết: a) x -34= ; b) 0 (x-35) 15⋅ = ; 0

c) 15 (35⋅ -x) 15- = ; d) 0 15 (38⋅ -x)=15

Bài 5 Không tính giá trị cụ thể của phép tính, hãy so sánh: a) 576+429 và 729+276; b) 200 200⋅ và 199 201⋅

Bài 6 Tính tổng của các phép toán sau: a) 72+128; b) 72+69+128; c) 26+259+174+41

Bài 7 Điền vào chỗ trống trong bảng thanh toán sau: STT Cuộc gọi Thời gian gọi (phút) Giá cước (đồng) Tổng số tiền (đồng) 1 Hà Nội – Hải Phòng 22 1100 2 Hà Nội – Đà Nẵng 19 1750 3 Hà Nội – Sài Gòn 16 2350 Cộng Bài 8 Áp dụng tính chất của phép cộng và phép nhân để tính nhanh a) 42+37+58+63; ĐS: 200 b) 199+16+201+84+37; ĐS: 537 c) 25 17 8 4 125⋅ ⋅ ⋅ ⋅ ; ĐS: 1700000 d) 23 38⋅ +23 43⋅ +23 19⋅ ĐS: 2300  

Trang 15

Bài 9 Tính nhanh

Bài 10 Tìm số tự nhiên x, biết: a) x -78= ; b) 0 (x-79) 108⋅ = ; 0

c) 108 (79⋅ -x) 108- = ; d) 0 108 (81⋅ -x)= ⋅3 36

Bài 11 Không tính giá trị cụ thể của phép tính, hãy so sánh: a) 3946+2598 và 3598+2946; b) 100 100⋅ và 98 102⋅

Bài 12 Tính tổng S = + + +2 4 6 +98+100 ĐS: 2550

Bài 13.(*) Tính nhanh: a) 2.31.12+4.6.42+8.27.3; b) 36.28+36.82+64.69+64.41

Bài 6 PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA

A KIẾN THỨC TRỌNG TÂM

1 Phép trừ hai số tự nhiên

 Nếu có số tự nhiên x sao cho b + = thì ta có phép trừ a b x a - = , với ,x a bÎ 

 Điều kiện để có phép trừ là số bị trừ phải lớn hơn hoặc bằng số trừ

2 Phép chia hết và phép chia có dư

 Cho ,a bÎ;b¹0 Nếu có số tự nhiên x sao cho b x = thì ta nói a chia hết cho b và ta có a

phép chia hết

 Cho a b, Î;b¹0, ta luôn tìm được hai số tự nhiên q và r sao cho a= ⋅ +b q r, trong đó

0£ <r b

 Nếu r = thì ta có a chia hết cho b, kí hiệu a b0 

Trang 16

 Nếu r ¹0 thì ta có a không chia hết cho b, kí hiệu a b

B CÁC DẠNG BÀI TẬP VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI

Dạng 1: Thực hiện phép trừ và phép chia

 Để thực hiện phép tính có các phép toán: cộng, trừ, nhân, chia ta thường sử dụng quy tắc:

Phép nhân, chia làm trước, phép cộng, trừ làm sau

 Sử dụng máy tính (đối với những bài được phép dùng)

Ví dụ 1 Thực hiện phép tính:

Ví dụ 2 Điền vào chỗ trống sao cho a = ⋅ + ; b q r 0£ <r b a 312 275 441 225

b 16 17 21 15 q 26 15 r 11 0 Dạng 2: Tính nhanh Để tính nhanh một phép tính ta thường áp dụng một số tính chất sau:  Tổng của hai số không đổi nên ta thêm vào ở số hạng này và bớt đi ở số hạng kia cùng một số đơn vị Ví dụ: 98+54=(98+2) (+ 54-2)=100+52=152  Hiệu của hai số không đổi nếu ta thêm (hay bớt) vào số bị trừ và số trừ cùng một số dơn vị Ví dụ: 235 - 96 = (235+4) (- 96+4)=239 100- =139  Tích của hai số không đổi nếu ta nhân thừa số này và chia thừa số kia cho cùng một số tự nhiên khắc 0 Ví dụ: 25 12- =(25 4⋅ ) (⋅ 12 : 4)=100 3⋅ =300  Thương của hai số không đổi nếu ta nhân cả số bị chia và số chia với cùng một số tự nhiên khác 0 Ví dụ: 1400 : 25=(1400 4) : (25 4)⋅ ⋅ =5600 : 100=56  Chia một tổng cho một số hoặc một hiệu cho một số (trường hợp chia hết) Ví dụ: a) (230+46 : 23) =230 : 23+46 : 23=10+ =2 12; b) (230-46) : 23=230 : 23-46 : 23=10- = 2 8 Ví dụ 3 Tính nhẩm bằng cách thêm vào ở số hạng này, bớt đi ở số hạng kia cùng một số thích hợp a) 97+214; b) 75+119; c) 94+57; d) 123+49

Ví dụ 4 Tính nhẩm bằng cách thêm vào số bị trừ và số trừ cùng một số thích hợp a) 431 196- ; b) 1354-995; c) 321 95- ; d) 1059-997

Trang 17

Ví dụ 5 Tính nhẩm bằng cách nhân thừa số này, chia thừa số kia cho cùng một số thích hợp

Ví dụ 6 Tính nhẩm bằng cách nhân cả số bị chia và số chia với cùng một số thích hợp a) 1300 : 50 ; b) 8250 : 250; c) 650 : 50 ; d) 2100 : 25

Ví dụ 7 Áp dụng tính chất (a+b c) : =a c: +b c: (trường hợp chia hết) a) 96 : 8 ; b) 273 : 13 ; c) 72 : 6 ; d) 132 : 12

Ví dụ 8 Tính nhanh a) (1200+60) : 12; b) (2100-42) : 21; c) 436 : 4+64 : 4; d) 275 : 25 125 : 25- ;

Dạng 3: Tìm số chưa biết trong một đẳng thức Để tìm số chưa biết trong đẳng thức, ta thường làm như sau:  Bước 1: Thực hiện các phép tính  Bước 2: Xác định vai trò của số chưa biết trong phép toán và kết luận Ví dụ 9 Tìm số tự nhiên x, biết: a) : 23x =40; b) x : 15=14; c) 2436 :x =12; d) 1428 :x =14

Ví dụ 10 Tìm số tự nhiên x, biết: a) (x-45) 115- = ; b) 0 (x-25) 110- = ; c) 0 272 (146- +x)=118;

d) 124+(118-x)=142; e) 272 (4- ⋅ +x 15)=45; f) 124- ⋅ +(3 x 22)=42;

Dạng 4: Bài toán về phép chia có dư

 Sử dụng định nghĩa của phép chia có dư và công thức a= ⋅ +b q r(0< <r b) Từ công

thức này ra suy ra:

Trang 18

Ví dụ 11 Tìm số bị chia trong một phép chia có số chia bằng 43 , thương bằng 10 và số dư bằng

Ví dụ 12 Bạn Liên dùng 32000 đồng mua bút Có hai loại bút: loại I giá 5ooo đồng một chiếc, loại II giá 3500 đồng một chiếc Bạn Liên có thể mua nhiều nhất bao nhiêu bút nếu: a) Liên chỉ mua bút loại I ; b) Liên chỉ mua bút loại II

C BÀI TẬP VẬN DỤNG Bài 1 Thực hiện phép tính: a) 1278-658; b) 169 : 13 ; c) 30-40 : 2; d) 100 : 4-80 : 4

Bài 2 Điền vào chỗ trống sao cho a= ⋅ +b q r; 0£ <r b a 264 175 225 408

b 22 13 15 14 q 23 12 r 9 0 Bài 3 Tính nhanh a) (900+60) : 9; b) (1900-38) : 19; c) 237 : 3+63 : 3; d) 175 : 25-75 : 25

Bài 4 Tìm số tự nhiên x, biết: a) 11⋅ =x 145-35; b) 6⋅ =x 623- ; c) 5 12 (2⋅ ⋅ -x 10)= ; 0 d) 9 (⋅ x-5)= 0

Bài 5 Tìm số tự nhiên x, biết: a) x -36 : 18=16; b) x -32 : 16=18; c) (x-36) : 18=16;

d) (x-32) : 16=18; e) 504 : (16- ⋅3 x)=72 f) 294 : (19- ⋅2 x)=42

Trang 19

Bài 6 Tìm số bị chia trong một phép chia có số chia bằng 21 , thương bằng 10 và số dư bằng 14 ĐS: 224  

Bài 8 Bạn Liên dùng 50000 đồng mua vở Có hai loại vở: loại I giá 15ooo đồng một quyển, loại II giá 8000 đồng một quyển Bạn Liên có thể mua nhiều nhất bao nhiêu vở nếu: a) Liên chỉ mua vở loại I; b) Liên chỉ mua vở loại II

Bài 9 Tính: a) 760-275; b) 324 : 18; c) 54-108 : 6; d) 255 : 517-85 : 17

Bài 10 Điền vào chỗ trống sao cho a = ⋅ +b q r; 0£ <r b a 930 127 529 595

b 31 12 23 19 q 28 17 r 13 0 Bài 11 Sử dụng máy tính bỏ túi để thực hiện các phép tính sau: a) 2456 1327- ; b) 378-98+43; c) 1073-97-97-97; d) 989 : 43 Bài 12 Tính nhẩm a) 2997+113; b) 288-96; c) 24 125⋅ ; d) 3000 : 125; e) 357 : 17

Bài 13 Tính nhanh: a) (1500+75) : 15; b) (3600 108) : 36- ; c) 336 : 42+84 : 42; d) 378 : 27-108 : 27;

Bài 14 Tìm số tự nhiên x, biết: a) : 43x =25; b) 4872 :x =24; c) 13⋅ -x 29=127; d) 20 (3⋅ ⋅ -x 21)=0

Trang 20

Bài 15 Tìm số tự nhiên x, biết: a) (x-32) 68- = ; b) 0 225+(135-x)=260; c) 74- ⋅ +(5 x 15)= ; 4

d) x -34 : 17=15; e) (x-34) : 17=15; f) 192 : (22- ⋅4 x)=32

Bài 16 Một tàu hỏa cần chở 892 khách du lịch Biết rằng mỗi toa cĩ 12 khoang, mỗi khoang cĩ 6 chỗ ngồi Cần ít nhất mấy toa để chở hết số khách du lịch? ĐS: cần ít nhất là 13 toa

Bài 17.(*) Tìm thương: a) aaa a: ; b) abab ab: ; c) abcabc abc:

Bài 18.(*) Tính nhanh: 99-97+95-93+91-89+ ¼ + - + - 7 5 3 1

Bài 7 LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN

NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ

A KIẾN THỨC TRỌNG TÂM

1 Lũy thừa với số mũ tự nhiên

 Lũy thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a:

chữ số a

n

n

a = ⋅ ⋅ ⋅ ⋅ ⋅ ⋅ ¼a a a a a a aa n Ỵ 

 a gọi là cơ số, n gọi là số mũ

Trang 21

a : đọc là a mũ 3 hoặc a lập phương hoặc lập phương của a

2 Nhân hai lũy thừa cùng cơ số

 Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ

; ,

m n m n

Quy ước: a1 = a

B CÁC DẠNG BÀI TẬP VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI

Dạng 1: Viết gọn một tích bằng cách dùng lũy thừa

 Sử dụng cơng thức

chữ số a

n

n

a = ⋅ ⋅ ⋅ ⋅ ⋅ ⋅ ¼a a a a a a a a n Ỵ 

Ví dụ 1 Viết gọn các tích sau bằng cách dùng lũy thừa

a) 3 3 3 3 3⋅ ⋅ ⋅ ⋅ ……… b) 3 3 3 5 5⋅ ⋅ ⋅ ⋅ ………

c) 3 5 15 15⋅ ⋅ ⋅ ……… d) 10 100 1000⋅ ⋅ ………

Dạng 2: Tính giá trị của một lũy thừa  Sử dụng cơng thức chữ số a ( ) n n a = ⋅ ⋅ ⋅ ⋅ ⋅ ⋅ ¼a a a a a a a a n Ỵ  Ví dụ 2 Tính giá trị các lũy thừa sau rồi so sánh chúng a) 23, 25 b) 52, 54 c) 72, 74 d) 103, 105

Ví dụ 3 Bằng cách tính, em hãy cho biết số nào lớn hơn trong hai số a) 24 và 42 b) 26 và 62 c) 210 và 100 d) 54 và 45

Dạng 3: Viết một số dưới dạng lũy thừa với số mũ lớn hơn 1  Áp dụng cơng thức chữ số a ( ) n n a = ⋅ ⋅ ⋅ ⋅ ⋅ ⋅ ¼a a a a a a a a n Ỵ   Nhân hai lũy thừa cùng cơ số: a ma n =a m n+ ; ,m n Ỵ  Ví dụ 4 a) Viết mỗi số sau thành bình phương của một số tự nhiên: 64 , 225 , 289 , 391 b) Viết mỗi số sau thành lập phương của một số tự nhiên: 64 , 216 , 512

Ví dụ 5 Viết mỗi số sau dưới dạng lũy thừa của 10 a) 1000 b) 100000 c) 1 tỉ

Dạng 4: Nhân hai lũy thừa cùng cơ số  Áp dụng cơng thức: a ma n =a m n+ ; ,m n Ỵ  Ví dụ 6 Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa: a) 2 23⋅ b) 4 5 55⋅ 7 c) 3 3 32⋅ 4⋅ 6 d) a a a2⋅ 3⋅ 5 e) 3 9 813⋅ 3⋅ f) 100 1000 100⋅ ⋅ 2

Trang 22

Dạng 5: Tìm số mũ hoặc cơ số của lũy thừa trong một đẳng thức

Viết hai vế của đẳng thức thành hai lũy thừa cùng cơ số hoặc cùng số mũ Sau đó sử dụng tính

Ví dụ 8 Tìm số tự nhiên n biết: a) n = b) 2 4 2⋅n2 =32

Dạng 6: So hai lũy thừa

 Cách 1: Tính giá trị của lũy thừa rồi so sánh các kết quả vừa tìm được

 Cách 2: Trong hai lũy thừa có cùng số mũ (cơ số lớn hơn 1) thì lũy thừa nào có số mũ lớn

hơn thì lớn hơn

Với a >1 Nếu a m >a n thì m> và ngược lại n

Trong hai lũy thừa có cùng số mũ (cơ số nhỏ hơn 1 và lớn hơn 0) thì lũy thừa nào có số

mũ lớn hơn thì nhỏ hơn (trường hợp này sẽ được xét sau)

Với 0< < Nếu a 1 a m >a n thì m< và ngược lại n

Ví dụ 9 So sánh

C BÀI TẬP VẬN DỤNG

Bài 1 Viết gọn các tích sau bằng cách dùng lũy thừa

a) 2 2 2 2 2⋅ ⋅ ⋅ ⋅ b) 2 2 2 5 5⋅ ⋅ ⋅ ⋅ c) 2 5 10 10⋅ ⋅ ⋅ d) 1000 10 10⋅ ⋅

Bài 2 Tính giá trị của các lũy thừa sau

Bài 3 Bằng cách tính, em hãy cho biết số nào lớn hơn trong hai số

Bài 4 a) Viết mỗi số sau thành bình phương của một số tự nhiên: 49 , 169 , 196 , 256

b) Viết mỗi số sau thành lập phương của một số tự nhiên: 27 , 125 , 343

Trang 23

Bài 5 Viết mỗi số sau dưới dạng lũy thừa của 10

Bài 7 Viết gọn các tích sau bằng cách dùng lũy thừa

Bài 8 Tính giá trị các lũy thừa sau

Bài 9 Bằng cách tính em hãy cho biết số nào lớn hơn trong hai số?

Bài 10

a) Viết mỗi số sau thành bình phương của một số tự nhiên: 100 , 324 , 400 , 441

b) Viết mỗi số sau thành lập phương của một số tự nhiên: 8 , 729 , 1000

Bài 11 Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa

Bài 12 Tìm số tự nhiên n biết: a) 4n =16 b) 4 4⋅ n =256

Bài 13 Viết các tổng sau thành bình phương của một số tự nhiên

Trang 24

Cách tính nhphương mộtsau, rồi viếtChẳng hạn:

về các lũy công thức:

ỗi phép tính b) 5 : 56 4

ích hợp vàob) 2 : 8 =9 2

hép chia lũ

bị chia, số ccông thức cách

b) 4 : 45 3

m n

a a =

c dưới dạng ơng của một

ƯƠNG PH ưới dạng m

thừa có cùn:

ũy thừa bằn

hia rồi tính chia hai lũy

y thừa của 1c) abc

d) 2 : 46 2

nh kết quả

d) 10 : 107

ng 5: Muốnnhân với số

uả

Trang 25

Dạng 4: Tìm số mũ hoặc cơ số của lũy thừa trong một đẳng thức

Viết hai vế của đẳng thức thành hai lũy thừa cùng cơ số hoặc cùng số mũ Sau đó sử dụng tính

Ví dụ 6 Tìm x Î  , biết: a) x = b) 2 9 3⋅x3 =81

Dạng 5: Xét xem một tổng có là số chính phương hay không?

Để xem xét một tổng có là số chính phương hay không, ta làm theo ba bước:

C BÀI TẬP VẬN DỤNG

Bài 1 Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một lũy thừa

a) 2 : 23 2 b) 4 : 45 3 c) 10 : 10 : 105 3 2 d) a5:a3 :a, (a ¹0)

Bài 2 Tính bằng hai cách

Bài 3 Viết các số sau dưới dạng tổng các lũy thừa của 10

Bài 4 Tìm số tự nhiên n, biết: a) 3n =9 b) 5n =25

Trang 26

c) 3n-1 = d) 9 5n-1=25 e) 3 : 3n =27 f) 5 : 5n = 1

Bài 5 Tìm x Î  , biết: a) x = b) 2 4 2⋅x3 =16

Bài 6 Mỗi tổng sau có là một số chính phương không?

Bài 7 Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một lũy thừa

Bài 8 Điền kết quả thích hợp vào ô vuông

Bài 9 Tính bằng hai cách

Bài 10 Viết các số sau dưới dạng lũy thừa của 10

Bài 11 Tìm số tự nhiên n, biết: a) 6n =216 b) 10n =10000

Trang 27

Bài 12 Tìm x Î  , biết: a) x =2 25 b) 5⋅x3 =625

Bài 13 Tìm số tự nhiên a, biết rằng với mọi n ÎN* ta có

Bài 14 Mỗi tổng sau có là một số chính phương không?

Bài 15.(*) Viết tổng sau thành bình phương của một số tự nhiên, với n ³1

Bài 16.(*) Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa

Bài 17.(*) Tìm số tự nhiên x biết

Bài 9 THỨ TỰ THỰC HIỆN PHÉP TÍNH

A KIẾN THỨC TRỌNG TÂM

1 Đối với biểu thức không có dấu ngoặc

 Nếu chỉ có cộng, trừ hoặc chỉ có nhân, chia ta thực hiện phép tính từ trái sang phải

 Nếu có phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa ta thực hiện phép tính nâng lên lũy thừa trước, rồi đến nhân và chia, cuối cùng là cộng và trừ:

Lũy thừa ¾¾ Nhân, chia ¾¾ Cộng, trừ

2 Đối với biểu thức có dấu ngoặc

 Nếu biểu thức có các dấu ngoặc: ngoặc tròn ( ), ngoặc vuông [ ], ngoặc nhọn { }, ta thực hiện phép tính trong dấu ngoặc tròn trước, rồi thực hiện phép tính trong dấu ngoặc vuông, cuối cùng thực hiện phép tính trong dấu ngoặc nhọn

Trang 28

B CÁC DẠNG BÀI TẬP VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI

Dạng 1: Thực hiện các phép tính

Để thực hiện các phép tính, ta thực hiện đúng theo thứ tự quy định đối với biểu thức có dấu

ngoặc và không có dấu ngoặc

Ví dụ 1 Thực hiện phép tính

a) 4 5⋅ 2-32 : 42 b) 4 203⋅ -4 183⋅ c) 37 143⋅ +57 37⋅ d) 37 83⋅ -28 37⋅ -185

Ví dụ 2 Tính giá trị của biểu thức: a) 190-é150-(75+25)ù⋅2

Dạng 2: Tìm số chưa biết trong một đẳng thức hoặc sơ đồ

Để tìm số chưa biết trong một đẳng thức, ta thường làm theo các bước sau:

 Bước 1 Thực hiện phép tính đúng theo thứ tự quy định đối với biểu thức có dấu ngoặc và

không có đấu ngoặc

 Bước 2 Xác định vai trò của số chưa biết trong phép toán và kết luận

Ví dụ 3 Tìm x Î  , biết

Trang 29

e) 4 5⋅ 2-x : 23 =91 f) (5 232⋅ -5 132⋅ )⋅ =x 10 5⋅ 3

Ví dụ 4 Điền số thích hợp vào ô vuông: a) ¾¾¾+ 5  ¾¾¾´ 672;

Dạng 3: So sánh giá trị của hai biểu thức số

Để so sánh giá trị của hai biểu thức số, ta làm như sau:

 Bước 1 Tính giá trị của mỗi biểu thức số

 Bước 2 So sánh hai kết quả tìm được

Ví dụ 5 Điền vào ô vuông các dấu thích hợp (= ; < ; > )

Bài 2 Thực hiện phép tính

c) é192-(45 : 15) : 34ù

Trang 30

Bài 3 Tính giá trị của biểu thức: a) 100-é180-(65+35 : 2)ù

b) 36 : 336 : 200{ é -(12+ ⋅8 20)ù}

Bài 4 Tìm x Î  , biết:

Bài 5 Tìm x Î  , biết:

Bài 6 Điền số thích hợp vào ô vuông: a) ¾¾¾+ 10  ¾¾¾´ 348;

Bài 7 Thực hiện phép tính:

Trang 31

c) 71 82⋅ +18 71⋅ d) 686-14 19⋅ -14 25⋅

Bài 8 Tính giá trị của biểu thức sau: a) ( ) 2

Bài 9 Tìm x, biết:

8 6⋅ +288 : x-3 =50 f) (102+6 2 : 432⋅ ) ( ⋅x)=20

Bài 10 Điền số thích hợp vào ô vuông: a) ¾¾¾+ 6  ¾¾¾´ 363;

Trang 32

Bài 13.(*) Để đánh số các trang của một quyển sách người ta phải dùng tất cả 900 chữ số Hỏi

quyển sách đó có bao nhiêu trang?

Bài 10 TÍNH CHẤT CHIA HẾT CỦA MỘT TỔNG

B CÁC DẠNG BÀI TẬP VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI

Dạng 1: Xét tính chia hết của một hiệu, một tổng hoặc một tích

Để xét tính chia hết của một tổng hoặc một hiệu, ta thường làm như sau:

 Bước 1 Xét xem mỗi số hạng của tổng, hiệu (tích) có chia hết cho số đó hay không;

 Bước 2 Áp dụng tính chất chia hết của một tổng, hiệu (tích) để đưa ra kết luận

Ví dụ 1 Áp dụng tính chất chia hết, xét xem mỗi tổng sau có chi hết cho 7 không?

Ví dụ 2 Áp dụng tính chất chia hết, xét xem mỗi tổng sau có chia hết cho 8 không?

Ví dụ 3 Áp dụng tính chất chia hết, xét xem mỗi tổng sau có chia hết cho 9 không?

Ví dụ 4 Điền dấu x vào ô thích hợp trong các câu sau và giải thích

a) 118 4⋅ +16 chia hết cho 4

b) 6 100⋅ +44 chia hết cho 6

c) 4 222⋅ +87 chia hết cho 8

Dạng 2: Tìm điều kiện của một số hạng để tổng chia hết cho một số nào đó

Để tìm điều kiện của một số hạng để tổng chia hết cho một số nào đó ta làm như sau:

 Xét xem mỗi số hạng đã biết của tổng (hoặc tổng của các số hạng đã biết) có chia hết cho

số đó hay không;

 Áp dụng tính chất chia hết của tổng để tìm điều kiện cho số hạng chưa biết

Trang 33

Ví dụ 5 Cho tổng A=56+32+ + với x Î  Tìm 8 x x để

Ví dụ 6 Cho tổng A=27+21+12+ với x Î  Tìm x x để

C BÀI TẬP VẬN DỤNG

Bài 1 Áp dụng tính chất chia hết, xét xem mỗi tổng sau có chia hết cho 6 không?

Bài 2 Áp dụng tính chất chia hết, xét xem mỗi tổng sau có chia hết cho 5 không?

Bài 3 Áp dụng tính chất chia hết, xét xem mỗi tổng sau có chia hết cho 3 không?

Bài 4 Điền dấu x vào ô thích hợp trong các câu sau và giải thích

Bài 6 Áp dụng tính chất chia hết, xét xem mỗi tổng (hiệu) sau có chia hết cho 8 không?

Bài 7 Cho tổng A=42+30+ + với x Î  Tìm 6 x x để

Bài 8 Gạch dưới số mà em chọn

a) Nếu 3a và 3b thì tổng a+ chia hết cho 3 , 6, 9 b

b) Nếu 2a và 4b thì tổng a+ chia hết cho 2, 4 , 6 b

Trang 34

c) Nếu 6a và 9b thì tổng a+ chia hết cho 3 , 6, 9 b

Bài 9.(*) Khi chia một số a cho 12 ta được số dư là 9 Chứng tỏ rằng số a chia hết cho 3 nhưng

Bài 10.(*) Cho 4 số không chia hết cho 5, khi chia từng số cho 5 thì được những số dư khác nhau

Chứng tỏ rằng tổng của 4 số này chia hết cho 5

HD: 4 số đó là 5a+1; 5b+2; 5c+3; 5d+ (với , , ,4 a b c d Î  )

Bài 11.(*) Chứng tỏ rằng

a) Tổng của ba số tự nhiên liên tiếp là một số chia hết cho 3

b) Tổng của bốn số tự nhiên liên tiếp là một số khống chia hết cho 4

Bài 12.(*) Chứng tỏ rằng số tự nhiên có dạng aaa bao giờ cũng chia hết cho 37

Bài 13.(*) Chứng tỏ rằng hiệu ab-ba (với a ³ ) bao giờ cũng chia hết cho 9 b

Trang 35

Bài 11 DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2; CHO 5

A KIẾN THỨC TRỌNG TÂM

1 Dấu hiệu chia hết cho 2

 Các số có chữ số tận cùng là chữ số chẵn thì chia hết cho 2 và chỉ những số đó mới chia hết cho 2

2 Dấu hiệu chia hết cho 5

 Các số có chữ số tận cùng là số 0 hoặc số 5 thì chia hết cho 5 và chỉ những số đó mới chia hết cho 5

 Các số có chữ số tận cùng là số 0 thì vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5

B CÁC DẠNG BÀI TẬP VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI

Dạng 1: Nhận biết số chia hết cho 2; cho 5

 Sử dụng dấu hiệu chia hết cho 2; cho 5

 Sử dụng tính chất chia hết của một tổng, một hiệu

Ví dụ 1 Trong các số sau, số nào chia hết cho 2 , cho 5?

124;109;20;105;12;67. 

Ví dụ 2 Tổng (hiệu) sau có chia hết cho 2 không, cho 5 không? Vì sao?

Ví dụ 3 Cho các số 54 ; 156 ; 120 ; 31 ; 95

a) Số nào chia hết cho 2 mà không chia hết cho 5;

b) Số nào chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2 ;

c) Số nào chia hết cho cả 2 và 5

Dạng 2: Viết các số chia hết cho 2; cho 5 từ các chữ số hoặc số cho trước

 Các số chia hết cho 2 phải có chữ số tận cùng là 0 hoặc 2 hoặc 4 hoặc 6 hoặc 8

 Các số chia hết cho 5 phải có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5

 Các chữ số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 phải có chữ số tận cùng là 0

Ví dụ 4 Điền chữ số vào dấu * để được số 5 * thỏa điều kiện

Ví dụ 5 Từ ba chữ số 4 , 5, 8 hãy lập thành các số tự nhiên có ba chữ số khác nhau thỏa mãn điều

kiện

Dạng 3: Bài toán liên quan đến số dư trong phép chia một số tự nhiên cho 2; cho 5

 Số dư trong phép chia cho 2 chỉ có thể là 0 hoặc 1

 Số dư trong phép chia cho 5 chỉ có thể là một trong các số 0; 1; 2; 3; 4

 Nếu chữ số tận cùng của số a (hoặc kết quả của một biểu thức) chia cho 2 (cho 5) được

số dư là r thì a (hoặc biểu thức) chia cho 2 (cho 5) cũng có số dư là r

Trang 36

Ví dụ 6 Không thực hiện phép chia, hãy tìm số dư khi chia mỗi số sau đây cho 2 , cho 5:

81, 45 , 179 , 92

Ví dụ 7 Không thực hiện phép chia, hãy tìm số dư khi chia mỗi số sau đây cho 2 , cho 5:

71; 105 ; 74 ; 47 ; 43

Ví dụ 8 Tìm số dư trong phép chia a cho 2; cho 5

C BÀI TẬP VẬN DỤNG

Bài 1 Trong các số sau, số nào chia hết cho 2 , cho 5?

140;55; 89;76;105; 48. 

Bài 2 Tổng (hiệu) sau có chia hết cho 2 không, cho 5 không? Vì sao?

Bài 3 Cho các số 21 ; 75 ; 80 ; 102 ; 58

a) Số nào chia hết cho 2 mà không chia hết cho 5;

b) Số nào chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2 ;

c) Số nào chia hết cho cả 2 và 5

Bài 4 Điền chữ số vào dấu * để được số 10 * thỏa điều kiện

Bài 5 Từ ba chữ số 1, 6, 7 hãy lập thành các số tự nhiên có ba chữ số khác nhau thỏa mãn điều

kiện

Bài 6 Trong các số sau, số nào chia hết cho 2 , số nào chia hết cho 5?

Trang 37

275; 403;220;154;1077; 472. 

Bài 7 Tổng (hiệu) sau có chia hết cho 2 không, có chia hết cho 5 không? Vì sao?

Bài 8 Điền chữ số vào dấu * để được số *08 thỏa điều kiện

Bài 9 Từ các chữ số 2, 5, 0 ; hãy lập thành các số tự nhiên có ba chữ số khác nhau thỏa mãn điều

kiện

Bài 10 Không làm phép chia, hãy cho biết số dư của phép chia các số sau đây cho 2 , cho 5:

64; 108 ; 25 ; 117 ; 325

Bài 11 Dùng cả ba chữ số 3; 4; 5 hãy ghép thành số tự nhiên có ba chữ số sao cho số đó:

Bài 12.(*) Từ 1 đến 100 có bao nhiêu số chia hết cho 2, có bao nhiêu số chia hết cho 5?

Bài 13.(*) Chứng tỏ rằng với mọi số tự nhiên n thì tích (n+3)(n+6) chia hết cho 2

Bài 14.(*) Cho biểu thức A=n2 + +n 1 (n Î  Chứng tỏ rằng A không chia hết cho 2 )

Trang 38

Bài 12 DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 3; CHO 9

A KIẾN THỨC TRỌNG TÂM

 Dấu hiệu chia hết cho 3: Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3 và chỉ

những số đó mới chia hết cho 3

 Dấu hiệu chia hết cho 9: Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9 và chỉ

những số đó mới chia hết cho 9

 Chú ý: Nếu a (hay một biểu thức số) chia hết cho b và b chia hết cho m thì a (hay biểu thức số) chia hết cho m

Ví dụ: 135 chia hết cho 15 mà 15 chia hết cho 3 nên 135 chia hết cho 3

B CÁC DẠNG BÀI TẬP VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI

Dạng 1: Nhận biết các số chia hết cho 3; cho 9

 Sử dụng dấu hiệu chia hết cho 3; cho 9

 Sử dụng tính chất chia hết của một tổng

Lưu ý: Một số chia hết cho 9 thì chia hết cho 3

Một số chia hết cho 3 thì chưa chắc chia hết cho 9

Ví dụ 1 Trong các số sau, số nào chia hết cho 3 , số nào chia hết cho 9?

Ví dụ 2 Tổng (hiệu) sau có chia hết cho 3 không, chia hết cho 9 không? Vì sao?

Ví dụ 3 Cho các số 71 ; 264 ; 1034 ; 162 ; 357

a) Số nào chia hết cho 9?

b) Số nào chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9?

Dạng 2: Viết các số chia hết cho 3; cho 9 từ các số hoặc các chữ số cho trước

 Sử dụng dấu hiệu chia hết cho 3; cho 9 (hoặc cả dấu hiệu chia hết cho 2; cho 5)

Ví dụ 4 Điền chữ số tự nhiên vào dấu * để được số 21 * thỏa mãn điều kiện

a) Chia hết cho 9;

b) Chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9;

c) Chia hết cho cả 2 và 3

Ví dụ 5 Từ các chữ số 0 , 1, 5, 8 hãy lập thành các số tự nhiên có ba chữ số khác nhau thỏa mãn

Trang 39

Dạng 3: Toán có liên quan đến số dư trong phép chia một số tự nhiên (hay một biểu thức

số) cho 3; cho 9

 Nếu một số (hoặc kết quả của một biểu thức số) có tổng các chữ số chia cho 3 (cho 9) dư

m thì số đó (hoặc biểu thức số đó) chia cho 3 (cho 9) cũng dư m

Ví dụ 6 1327 có tổng các chữ số bằng 1+ + + =3 2 7 13 Số 13 chia cho 9 dư 4 , chia cho 3

dư 1 Do đó số 1327 chia cho 9 dư 4 , chia cho 3 dư 1

Ví dụ 7 Không thực hiện phép chia, hãy tìm số dư khi chia mỗi số sau đây cho 3 , cho 9:

87; 134 ; 112 ; 554

Dạng 4: Tìm tập hợp các số tự nhiên chia hết cho 3; cho 9 trong một khoảng cho trước

 Căn cứ vào dấu hiệu chia hết và khoảng mà đề bài cho, ta sẽ liệt kê tất cả các số chia hết

cho 3; cho 9

Ví dụ 8 Tìm tập hợp các số tự nhiên n chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9 và

75£ <n 93

Ví dụ 9 Tìm tập hợp các số tự nhiên n chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9 và

102< <n 118

C BÀI TẬP VẬN DỤNG

Bài 1 Trong các số sau, số nào chia hết cho 3 , số nào chia hết cho 9?

Bài 2 Tổng (hiệu) sau có chia hết cho 3 không, chia hết cho 9 không? Vì sao?

Bài 3 Cho các số 18 ; 261 ; 204 ; 1857 ; 84 ; 108

a) Số nào chia hết cho 9?

b) Số nào chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9?

Bài 4 Điền chữ số tự nhiên vào dấu * để được số 74 * thỏa mãn điều kiện

a) Chia hết cho 9;

b) Chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9;

c) Chia hết cho cả 2 và 3

Trang 40

Bài 5 Từ các chữ số 0 , 1, 2, 6 hãy lập thành các số tự nhiên có ba chữ số khác nhau thỏa mãn

Bài 6 Không thực hiện phép chia, hãy tìm số dư khi chia mỗi số sau đây cho 3 , cho 9:

75;131;187;663; 812

Bài 7 Trong các số sau, số nào chia hết cho 3 , số nào chia hết cho 9?

1254; 202 ; 900 ; 498 ; 2017 ; 258

Bài 8 Cho các số sau 75 ; 161; 216 ; 195 ; 1502 ; 2019

Bài 9 Tổng (hiệu) sau có chia hết cho 3 không? có chia hết cho 9 không? Vì sao?

Bài 10 Điền chữ số tự nhiên vào dấu * để được số 28 * thỏa mãn điều kiện

a) Chia hết cho 9;

b) Chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9;

c) Chia hết cho 2 , 3 , 5, 9

Bài 11 Từ các chữ số 1, 3 , 5, 0 ; hãy lập các số có ba chữ số khác nhau thỏa mãn điều kiện

Bài 12 Không làm phép chia, hãy cho biết số dư của phép chia các số sau đây cho 3 , cho 9:

24; 94 ; 1545 ; 902 ; 118

Ngày đăng: 20/07/2020, 20:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w