1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiểm Tra Chương I ĐS9

2 191 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra Chương I ĐS9
Chuyên ngành Toán - Đại số 9
Thể loại Đề kiểm tra
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 112 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I.Phần trắc nghiệm 4 điểm.. Khoanh tròn chữ cái đứng trước đáp án đúng trong mỗi câu sau: Mỗi câu chọn đúng được 0,5 điểm... Đề lẻ I.Phần trắc nghiệm 4 điểm.. Khoanh tròn chữ cái đứng

Trang 1

Họ và tên:

……….

Lớp: ………

đề kiểm tra chương I

Môn: đại số 9.Thời gian: 45 phút

I.Phần trắc nghiệm (4 điểm).( Khoanh tròn chữ cái đứng trước đáp án đúng trong mỗi câu sau: Mỗi

câu chọn đúng được 0,5 điểm).

Câu 1: Căn thức (x−2)2 bằng:

A x−2 B 2 x− C (x−2); (2−x) D x−2

Câu 2: Biểu thức rút gọn của biểu thức A = x− +2 x2 −4x+4 là :

A 2x−4 (nếu x≥2) B 0 (nếu x<2) C A, B đều đúng D A hoặc B sai

Câu 3: Số có căn bậc hai số học của nó bằng 4 là:

Câu 4: Biểu thức 2−3x xác định với các giá trị:

A 2

3

3

3

3

x≤ −

Câu 5: Khai phương tích 6.18.27 ta được :

Câu 6: Trục căn thức dưới mẫu của

2 5

2 5

+

ta được:

A 7 4 5− B 9 4 5− C

3

5 4

3

5 4 -9

Câu 7: Giá trị của biểu thức

3 2

1

+ - 2 3

1

− bằng:

5

3 2

Câu 8: Nếu x thoả mãn 3+ x =3 thì x nhận giá trị:

II Phần tự luận (6 điểm)

Câu 9(2 điểm) Thực hiện các phép tính:

a/ 3 8 - 18 - 6

2

1 + 50 b/ ( 28 - 2 14 + 7 ) 7 + 7 8

Câu 10:(3 điểm) Cho biểu thức:

P=(

1

1

a - a

1 ) : (

1

2 2

1

+

+

a

a a

a

)

a/ Tìm điều kiện của a để P xác định?

b/ Rút gọn P ? c/ Tìm giá trị của a để P= −1?

Trang 2

Họ và tên:

……….

Lớp: ………

đề kiểm tra chương I

Môn: đại số 9 Thời gian: 45 phút

(Đề lẻ)

I.Phần trắc nghiệm (4 điểm).( Khoanh tròn chữ cái đứng trước đáp án đúng trong mỗi câu sau –

Mỗi câu chọn đúng được 0,5 điểm).

Câu 1: Số có căn bậc hai số học của nó bằng 16 là:

A 4 B - 4 C 256 D -256

Câu 2: Căn thức (2+x)2 bằng:

A 2 x+ B 2 x+ C − −x 2 D (− −x 2); (2+x)

Câu 3: Biểu thức 3x−2 xác định với các giá trị:

A 2

3

3

3

3

x≤ −

Câu 4: Biểu thức rút gọn của biểu thức A = x− +2 x2 −4x+4 là :

A 0 (nếu x<2) B 2x−4(nếu x≥2) C A sai hoặc B sai D A, B đều đúng

Câu 5: Khai phương tích 6.18 27 ta được :

A 81 B 108 C 54 D 27

Câu 6: Nếu x thoả mãn 3+ x =6 thì x nhận giá trị:

Câu 7: Giá trị của biểu thức

3 2

1

+ - 2 3

1

− bằng:

A

5

3

Câu 8: Trục căn thức dưới mẫu của 5 2

5 2

+

− ta được:

A 9 4 5+ B 9 4 5

3

+ C 7 4 5+ D 7 4 5

3

+

II Phần tự luận (6 điểm)

Câu 9(2 điểm): Thực hiện các phép tính:

a/ (2 7−7).5 7 b/ (2 18−5 8+ 6): 2

1 2 1

a A

+

a/ Tìm các giá trị của a để A xác định?

b/ Rút gọn A ?

c/ Tìm giá trị của a để A= −2?

Câu 11(1 điểm): Giải phương trình: (x+5) x+2 =0

Ngày đăng: 14/10/2013, 10:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w