1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra chuong 1 ĐS8 nam 10

2 322 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 91,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Họ và Tên :

Lớp

KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: ĐẠI SỐ 8

I.TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Bài 1: (2đ) Khoanh tròn trước chữ cá icó kết quả đúng nhất

1) Kết quả phép nhân: -5x3.(2x2 + 3x – 5) là:

A 10x5 – 15x4 + 25x3 B -10x5 – 15x4 + 25x3

C -10x5 – 15x4 – 25x3 D -10x5 + 15x4 – 25x3

2) Đa thức x2(x – y) – (x – y) được phân tích thành

A.(x – y)x2 B.(x – y)(x – 1)(x + 1) C.(x – y)(x2 + 1) D.(x – y)(x – 1) 3) Kết quả khai triển (x – 2)2 bằng:

A x2 – 4 B x2 – 2x + 4 C x2 – 4x + 4 D x2 + 4x + 4

4) Kết quả phép chia 15xy z : 3xyz là :2 3 2

Bài 2 : (1đ) Nối cột A với cột B để có câu trả lời đúng

II TỰ LUẬN (7 Điểm)

Bài 3: (1đ) Rút gọn biểu thức (x+ 2)(x− − − 2) (x 3)(x+ 1)

Bài 4 : (1đ) Phân tích đa thức thành nhân tử x2 − + − 9 (x 3) 2

Bài 5 : (1đ) Tìm x biết: x2 + 5x = 6

Bài 6: (3đ) Thực hiện phép chia

a) ( 5xy2 + 9xy +x2y3) : (-xy)

b(6x3 – 7x2 – x + 2) : (2x + 1)

c(5x3 − 3x2 + 7 :) (x2 + 1)

Bài 7 : (1đ) Tìm giá trị nguyên của n để giá trị của biểu thức 3n3 + 10n2 – 5 chia hết cho giá trị của biểu thức 3n + 1

Trang 2

Đáp án

Bài 1

(3đ)

Bài 2

2,0

1.0

Bài 3

0,5 0,5

Bài 4

2 9 ( 3) 2 ( 3)( 3) ( 3) 2

0,5 0,5

Bài 5

(1đ)

a) x2 + 5x = 6

x2 + 5x − 6 = 0

(x − 1)(x + 6) = 0

x − 1 = 0 hoặc x + 6 = 0

x = 1 hoặc x = −6

0,5 0,5

Bài 6

a) ( 5xy2 + 9xy +x2y3) : (-xy) = -5y – 9 - xy2

b) Thực hiện phép chia được: (6x3 – 7x2 – x + 2) : (2x + 1)

= 3x2 – 5x +2

c) Thực hiện phép chia được: (5x3 − 3x2 + 7 :) (x2 + = 1) 5x− 3 d­ 5 − x+ 10

1,0

1,0 1,0 Bài 7

Thực hiện phép chia,ta có 3n3 + 10n2 – 5= (3n + 1)(n2+3n-1)-4 Để có

phép chia hết thì 4 chia hết cho 3n + 1

Vậy,ta tìm số nguyên n sao cho 3n + 1 là ước của 4 Khi đó,ta có

n = 0;n= -1;n = 1

0,5 0,5

Ngày đăng: 14/10/2013, 07:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w