1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Kế toán tiêu thụ hàng bán

29 469 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế Toán Tiêu Thụ Hàng Bán
Tác giả Minta Nguyen Thi Mai Anh
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Kế Toán
Thể loại Bài Tiểu Luận
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 192,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kế toán tiêu thụ hàng bán

Trang 1

Ké toan tiéu thu hang ban

Minta Nguyen Thi Mai Anh

Trang 2

bán sang người mua hoặc khi thực hiện

dịch vụ Khi đó khách hàng thanh toán

hoặc châp nhân thanh toán

Trang 3

Nhiém vu

-Phản ánh chính xác doanh thu bán hàng

cả về thời gian, giá trị

- Phản ánh đúng giá vỐn hàng tiêu thụ trong ky

- Phản ánh đúng các khoản giâm giá,

chiết khẩu, hàng bán bị trả lại

Trang 4

Phuong thức tiêu thụ trực tiếp

Thời điểm giao hàng cho bên mua là thời

điểm ghi nhận doanh thu của bên bán

Nơ TK Tiền

Nợ TK Phải thu khách hàng

Nơ TK Thương phiếu phải thu

Co TK Doanh thu

Trang 5

Phương thức bán hàng trả chậm

- Người mua sử dụng thẻ tín dụng do

ngân hàng phát hành và người mua được

DN cho trả chậm theo điều khoản trên

hợp đồng

NỢ IK PIRKH

Co TK DTBH

Trang 6

Phương thức bán hàng trả chậm

- Nếu khách hàng thanh toán bằng thẻ tín

dụng thì đến thời điểm phải thanh toán

cho ngân hàng sẽ phải trả thêm lãi Khi

ngân hàng thanh toán thẻ kể toán ghi:

Nơ Tiền

No TK Chi phi the tin dụng

Có TK PTKH

Trang 7

-Bên bán mua lại số hàng bán tại một

thời điềm xác định trong tương lai gân

- Bên bán khi mua lại hàng phải trả cho

bên mua sỐ tiên theo giá ban đâu + lãi

vay + Chi phi lưu kho

Trang 8

No TK Chi phi lai

No TK Chi phi luu kho

Có TK Tiền

Trang 9

(1) Chờ đến khi hết thời hạn được trả lại hàng

thì mới ghi nhận doanh thu theo sỐ hàng thực bán được

(2) Ghi nhận doanh thu tại thời điểm giao hàng

và sẽ ghi nhận doanh thu hàng bị trả lại khi bên mua trả lại hàng

(3) Ghi nhân doanh thu tại thời điểm giao hàng

sau khi trừ đi doanh thu hàng bị trả lại ước

tính 3

Trang 10

Nợ TK Doanh thu hàng bán bị trả lại và GGHB

Có TK Tiền

Có TK Phải thu người mua

Cuối kỳ điều chỉnh:

Nợ TK Doanh thu bản hang

Co TK DTHBB bi tra lai va giam gia hang ban '°

Trang 11

- Néu ghi nhan doanh thu ngay tai thời điểm giao

hàng sau khi trừ đi DT hàng bị trả lại ước tính:

+ Ghi nhận DT của toàn bộ số hàng

Nợ TK Tiền, Phải thu khách hàng

Có TK Doanh thu bản hàng

+ Phản ánh DT hàng bán bị trả lại ước tính:

Nợ TK DT hàng bán bị trả lại ước tính

Có TK Dự phòng DT hàng bán BTL, ước tính

+ Khi quyền trả lại hàng mua hết hiệu lực, kế

toán tiến hành điều chỉnh theo số hàng thực tế bị

Trang 12

Nếu ghi nhận doanh thu khi quyền trả lại

hàng mua hết hiệu lực: Căn cứ vào số hàng

tiêu thụ thực tê, kê toán ghi:

No TK Tiền mặt, Phải thu khách hàng

Có TK Doanh thu bản hàng

Trang 13

- Khi giao hàng cho bên nhận ủy thác (đại lý)

kê toán chỉ phản ánh giá trị hàng gửi bán,

chưa phản ánh doanh thu

- Khi đại lý nộp báo cáo bán hàng và nộp tiền

cho doanh nghiệp, kê toán ghi nhận DTPBH:

Nơ TK Tiền mặt

Nợ TK Chỉ phí hoa hồng

Có TK Doanh thu bản hang

13

Trang 14

Chiét khau thuong mai (Trade Discount)

- Là khoản tiền chênh lệch giữa giá hóa đơn (Invoice

Price) và giá niêm yết (List Price) mà người mua

được hướng khi mua hàng

- Chiết khấu thương mại thường không ghi trên sổ

sách mà đã được trừ trực tiếp vào giá bán thực tê

Chiét khau thanh toan (Sales Discount, Cash

Discount)

-Là số tiền người mua được hưởng do thanh toán

trong thời hạn được hướng chiết khâu thanh toán

- Chiết khấu thanh toán thường được qui định ngay.

Trang 15

Sales Discounts

2/10; n/30

Read as: “Two ten, net thirty”

When customers purchase on open account, they may be offered a sales

discount to encourage early payment.

Trang 17

-PhuOng phap gOp (Gross Method)

+ Ghi nhan doanh thu ban hang, phai thu

khach hang theo gia hoa dOn

- Phương pháp thuần (Net Method)

+ Doanh thu bán hàng được ghi nhận theo

giá trị đã trừ chiết khâu

17

Trang 18

- Khi khách hàng thanh toán trong thời

hạn được hưởng chiết khẩu thanh toán

Nơ TK Tiền

Nơ TK Chiết khẩu thanh toán

Có TK Phải thu khách hàng

18

Trang 19

Nếu khách hàng thanh toán sau thời hạn

được hưởng chiết khấu thanh toán:

Nơ TK tiền

Có TK Phải thu người mua

19

Trang 20

-Khi bán hàng, DT ghi nhận theo giá héa don — Chiét

khấu thanh toán

Nợ TK Phải thu khách hàng

Có TK Doanh thu bản hàng

- Khi khách hàng thanh toán trong thời hạn được

hưởng chiết khẩu thanh toán

Nơ TK Tiền

Có TK Phải thu khách hàng

20

Trang 21

Nếu khách hàng thanh toán sau thời hạn

được hưởng chiết khấu thanh toán:

Nơ TK tiền

Có TK Phải thu người mua

Có TK Doanh thu chiết khâu

thanh toán

21

Trang 22

Hang ban bi tra lai va giam gia

Giam gia hang ban

Trang 23

-Khi phát sinh hàng bán bị trả lại hay giảm giá hàng bán, kế toán phản ánh doanh thu

cua sO hang nay nhu sau:

No TK Doanh thu hang ban bi tra lai va giam gia hang ban

Có TK Phải thu khách hàng

Chú ý: Các TK Chiết khẩu thanh toán, TK

Doanh thu hàng bán bị trả lai va giam gid

hàng bán là các TK điều chính doanh thu

23

Trang 24

(1) DN ap dung phuong phap KKTX

- Mỗi khi bán hàng, đồng thời với bút toán ghi nhận

Trang 25

Có TK Tiền, Phải trả người bán

+ Chi phi mua hang

NO TK Chi phi mua hang

Có TK Tiền, Phải trả người bán

25

Trang 26

(2) DN áp dụng phương pháp KKĐK

-Cuối kỳ, kết chuyến:

NO TK Mua hang

Co TK Chi phi mua hang

- Két chuyén giá trị thuần hàng mua trong kỳ

Trang 27

GVHB = T6n DK + Mua trong ky - Ton CK

- K/c GVHB

Nợ TK Xác Định KQ (Tổng hợp thu nhập)

Có TK GVHB

27

Trang 28

+ Nếu trong kỳ có giảm gia hang mua:

Nợ TK Tiền, Phải trả người bán

Có TK Hàng mua trả lại và GG HM

+ Cuối kỳ, kết chuyển giảm giá mua hàng:

No TK Hang mua tra lai va GGHM

Co TK Mua Hang

28

Trang 29

29

Ngày đăng: 29/10/2012, 15:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w