Thiết kế động cơ không đồng bộ 3 pha Roto lồng sóc
Trang 1Mục Lục
PHầN I: Các thông số định mức 4
phần II: Kích thớc chủ yếu 4
1 Tốc độ đồng bộ
2 Dòng điện định mức (pha)
3 Công suất tính toán
4 Đờng kính Stato
5 Bớc cực
6 Chiều dài tính toán lõi lõi sắt Stato(l )
7 Chiều dài thực của Stato
8 So sánh phơng án
9 Số rãnh Stato
10 Bớc rãnh Stato
11 Số thanh dẫn tác dụng của một rãnh
12 Số vòng dây nối tiếp của một pha dây quấn Stato
13 Tiết diện và đờng kính dây
14 Tính lại mật độ dòng điện trong dây dẫn Stato
15 Kiểu dây quấn 16 Từ thông khe hở không khí
17 Mật độ từ thông khe hở không khí
18 Xác định sơ bộ chiều dài răng Stato
19 Xác định sơ bộ chiều cao gông
20 Kích thớc răng, rãnh và cách điện rãnh
21 Chiều rộng răng Stato 9
22 Chiều cao gông từ Stato 10
23 Khe hở không khí 10
PHầN IV: Thiết kế dây quấn rãnh và gông rôto 10
24 Số rãnh Rôto 10
25 Đờng kính ngoài Rôto 10
26 Đờng kính trục Rôto 10
27 Bớc răng Rôto 11
28 Xác định sơ bộ chiều rộng răng Rôto 11
29 Xác định sơ bộ chiều cao gông từ Rôto
30 Dòng điện trong thanh dẫn Rôto 11
31 Dòng điện trong vành ngắn mạch 11
32 Tiết diện thanh dẫn 11
33 Tiết diện vành ngắn mạch 11
34 Kích thớc răng, rãnh Rôto 12
35 Vành ngắn mạch
36 Diện tích rãnh Rôto 12
37 Tính các kích thớc thực tế
38 Chiều cao gông Rôto 13
39 Độ nghiêng rãnh Stato 13
phần IV: Tính toán mạch từ 13
40 Hệ số khe hở không khí 13
41 Sức từ động trên khe hở không khí 14
42 Mật độ từ thông ở răng Stato 14
43 Cờng độ từ trờng trên răng Stato 14
44 Sức từ động trên răng Stato 14
45 Mật độ từ thông trên răng Rôto 14
46 Cờng độ từ trờng trung bình trên răng Rôto
47 Sức từ động trên răng Rôto 15
48 Hệ số bão hoà răng 15
49 Mật độ từ thông trên gông Stato 15
50 Cờng độ từ trờng trên gông Stato 15
51 Chiều dài mạch từ gông từ Stato 15
52 Sức từ động trên gông Stato 15
53 Mật độ từ thông trên gông Rôto 15
54 Cờng độ từ trờng trên gông Rôto 15
55 Chiều dài mạch từ gông từ Stato 15
56 Sức từ động trên gông Stato 15
57 Sức từ động tổng của toàn mạch 15
Trang 258 Hệ số bão hoà toàn mạch 15
59 Dòng điện từ hoá 15
phần V: tham số của động cơ điện 16
60 Chiều dài phần đầu nối dây quấn Stato 16
61 Chiều dài phần đầu nối của dây quấn Stato khi ra khỏi lõi sắt
62 Chiều dài trung bình 1/2 vòng dây của dây quán Stato 16
63 Chiều dài dây quấn của 1 pha Stato 16
64 Điện trở tác dụng của dây quấn Stato 16
65 Điện trở tác dụng của dây quấn Rôto 16
66 Hệ số quy đổi điện trở Rôto về Stato 17
67 Điện trở Rôto sau khi quy đổi về Stato 17
68 Hệ số từ tản Stato 17
69 Điện kháng tản dây quấn Stato 18
70 Hệ số từ dẫn tản Rôto 18
71 Điện kháng tản dây quấn Rôto 19
72 Điện kháng tản Rôto đã quy đổi về Stato 19
73 Điện kháng hỗ cảm (Khi không xét rãnh nghiêng) 19
74 Điện kháng tản khí xét đến rãnh nghiêng 19
phần VI: tổn hao trong thép và tổn hao cơ 21
75 Trọng lợng răng Stato 21
76 Trọng lợng gông từ Stato 21
I Tổn hao chính trong thép
77 Tổn hao cơ bản trong lõi sắt Stato 21
II Tổn hao phụ trong thép Stato
78 Tổn hao bề mặt trên răng Stato 21
79 Tổn hao đập mạch trên răng Stato
III tổn hao phụ trong Rôto
80 Tổn hao bề mặt trên răng Rôto
81 Tổn hao đập mạch trong răng Rôto
82 Tổng tổn hao trong thép lúc không tải 22
83 Tổn hao đồng trong dây quấn Stato 22
84 Tổn hao cơ 22
85 Tổng tổn hao của toàn máy khi không tải 22
86 Hiệu suất của động cơ 22
phần VII: đặc tính làm việc 23
87 Số liệu định mức viết ra từ bảng trên
88 Hệ số trợt ứng với M max :
89 Bội số mômen cực đại
phần VIII: đặc tính mở máy 25
90 Tham số động cơ điện khi xét đến hiệu ứng mặt ngoài của dòng điện (khi s=1) 25
91 Tham số của động cơ khi xét hiệu ứng mặt ngoài dòng điện và sự bão hoà từ trờng tản 27
92 Dòng điện mở máy khi s=1 29
93 Bội số dòng điện mở máy 28
94 Bội số mômen mở máy 29
Trang 3Thiết kế Động cơ không đồng bộ 3 pha roto
- Kiểu máy: kín, tự làm mát bằng quạt gió
- Chế độ làm việc liên tục
- Cấp cách điện: F
- Hiệu suất: 0,92
- Hệ số công suất (cos): 0,9
- Bội số mô men cực đại: 2,2
- Bội số mômen khởi động : 1,2
- Bội số dòng điện khởi động: 7,5
2 Xác định chiều cao tâm trục và đờng kính ngoài
Từ công suất P = 90 (Kw) ,số đôi cực 2p = 2 tra đồ thị 10 – 1 (TKMĐ) ta có:
*Chiều cao tâm trục ta chọn là: h = 250 (mm)
Trang 4*Chọn đờng kính ngoài ta tra bảng 10.3 tiêu chuẩn 4A của Nga cách điện cấp F để lấy giá trị Dn theo h ta đợc Dn = 43,7(cm)
3- Xác định đờng kính trong stato D
*Quan hệ giữa đờng kính trong và đờng kính ngoài của động cơ không
đồng bộ Rotor lồng sóc đợc biểu diễn theo công thức sau :
KD =
n
D D
Với giá trị này của Dn =43,7 (cm) ta có D=(0,520,57)Dn ta chọn KD=0,55
= 1,11
Kd :hệ số dây quấn với kiểu dây quấn hai lớp ,2p=2 ta chọn kd=0,9
*Chọn A và B
mặt tiết kiệm vật liệu thì chọn A và B lớn ,nhng nếu A và B lớn quá thì tổn hao đồng và sắt tăng lên làm máy quá nóng ,ảnh hởng đến tuổi thọ sử dụng máy ,do đó khi chọn A và B cần xét đến vật liệu sử dụng
Tra đồ thị 10 – 3 a với chiều cao tâm trục h = 132 mm
a
p
.
10 '.
1 , 6
2 7
10 28 , 107 1 , 6
2
7
= 18,8 (cm)6-Bớc cực đợc tính theo công thức sau :
= 2..D p
Thay số vào ta đợc :
1 2
24
(cm)
7 Lập phơng án so sánh tính kinh tế :
Trang 58 , 18
10 90 cos
3
I-Dây quấn Stato
Với điện áp pha đầu vào nhỏ hơn 600 V và chiều cao tâm trục h =250 (mm) theo kinh nghiệm ta chọn kiểu dây quấn 2 lớp ,bớc ngắn ,kiểu rãnh Stato là nửa kín
*Ta chọn số mạch nhánh song song là :
vì số đôi cc 2p = 2 mà a1 phải là ớc số của 2p ta chọn a1= 2
Vậy với a1= 2 ta đợc
Ur1 =
69 , 164
2 57 , 1 420
.
1
1 1
I
a t A
= 8 (thanh)
Ta chọn Ur1= 8 thanh(do dây quấn là hai lớp)
12.Số vòng dây nối tiếp của 1 pha
Trang 6Với A = 420(A/cm) ta có mật độ dòng điện là:
I
. 1
1 1
Trong đó n1 là số sợi chập ở đây ta chọn số sợi chập n1= 10
Thay số vào ta có :
S1=
57 , 4 10 2
69 , 164
= 1,80 (mm)Theo phụ lục VI-1 chọn dây đồng tráng men PETV và PET-155 chọn dây có các thông số ứng với diện tích tính toán sơ bộ s1 = 1,8 mm2 là:
=0,99 =
5 , 4 sin 8
30 sin
2
2 sin 8
2
2 8 sin
U K
d s
10
57 , 1 8 , 18 749 , 0
.
.
1 1
1 1
c
z l k B
t l
B
= 0,7 (cm)Trong đó :
Bz là giá trị trung bình của từ thông trên răng Bz =1,751,95 (ta chọn theo bảng 10.5-b) Bz=1,75 T
Kc là hệ số ép chặt lõi với h250 mm ta dùng thép cán nguội ký hiệu 2211 tra trong bảng phụ lục 2.2 chọn chiều dầy lá thép là 0,5 mm đối với loại không phủ sơn Kc = 0,95 (chọn)
19.Xác định sơ bộ chiều cao gông Stato
h’ g =
95 , 0 8 , 18 5 , 1 2
10 03396 ,
0
2
` 10
1 1
4
c
g l k B
= 6,34 (cm)
Trang 7Trong đó Bg1 là mật độ từ thông trong gông stato tra bảng 10.5 – a ta chọn
Bg1 = 1,5 (T)
20 Tính và chọn kích thớc rãnh - cách điện
Chọn loại rãnh hình quả lê nh hình vẽ 1
Chọn b41 dcđ + 1,5 = 3 (mm)
Chọn chiều cao miệng rãnh h41 = 0,5 (mm)
*Từ hình vẽ ta xác định chiều cao răng Stato :
2
24 7 , 43 '
D D
g n
05 , 0 2 24 ( 14 , 3 7 , 0 48 1
) 41 2 ( 1
1 1 ) 1
(cm)Chọn sơ bộ: d1=9 mm, d2=12 mm
*Diện tích thực của rãnh (trừ nêm):
3 , 304 ) 2
9 5 , 28 (
2
12 9 8
12 9 ) 2
( 2 8
'
2 2 1
12 2 1
2 2
2
1
h d d d
d
Từ phụ lục VIII-1 cách điện cấp F,cách điện bằng màng mỏng thuỷ tinh có thông số:
-Chiều dày cách điện rãnh 0,4 mm
-chièu dày cách điện lớp dây 0,4 mm
-chiều dày cách điện nêm 0,5 mm
12 '
)
( 2
2
2 1 12
C c
d C d d h d
Trang 8klđ 0 , 375
2 , 294
645 , 1 8 10
S
d u n
Vậy sơ bộ hệ số lấp đầy nằm trong khoảng 0,7 0,75 thoả mãn
21-Chiều rộng răng Stato
*Chiều rộng răng Stato chỗ lớn nhất :
Theo công thức 4- 31 trang 64, Giáo trình thiết kế máy điện- Trần Khánh
Hà
cm
d Z
d h D
48
9 , 0 05 , 0 2 24
2
1 1
1 41 '
48
) 05 , 0 85 , 2 ( 2 24 )
( 2
2 1
21 41 ''
'' 1
' 1
22 Chiều cao gông từ Stato
Đối với động cơ có đáy rãnh Stato tròn, theo công thức 4- 46a trang 67, Giáo trình TKMĐ- Trần Khánh Hà ta có:
) ( 55 , 6 2 , 1 6
1 5 , 3 2
24 7 , 43
Theo công thức 11- 27b trang 277, Giáo trình TKMĐ- Trần Khánh Hà,
đối với loại Động cơ có công suất không lớn P=90(KW)), 2p=2 ta có:
) ( 1 , 1 ) 2
9 1 ( 1200
240 )
2
9 1 (
Trang 92 '
2
.
.
C Z Z
k l B
t l B
619 , 1 8 , 18 749 , 0
.
.
2 2 2
2 '
C Z
t l B
2
2
1 1 1 1
Z
k W m I
k I
sin 2
1 7 , 511 sin
2
1
I V td
31-TiÕt diÖn thanh dÉn
Víi thanh dÉn nh«m th× td =2,2 4,5 (A/mm 2 ) ta chän s¬ bé: td =4,4
(A/mm 2 )
mm
29 , 116 4
, 4
7 , 511
Trang 10Với động cơ có chiều cao tâm trục là h=250 mm chọn loại rãnh roto có dạng
1 , 6 4
4 05 , 0 2 76 , 23 ( ))
( 3
4
2 (
2
12 42
'
d Z
d h h
D
=0,588(cm)
Trang 1137 Chiều cao gông Rôto
Đối với động cơ loại rãnh có đáy tròn, số đôi cực 2p=2 ta tính theo công thứcsau
6
1 1 , 2 2
7 76 , 23 6
1 2
'
2 2
38 Độ nghiêng rãnh Stato
Để giảm bớt biên độ của các sóng bậc cao, ta có thể làm nghiêng rãnh Rôt với cách dùng rãnh nghiêng ta sẽ có nghiều kiểu phối hợp rãnh Stato và
cực đại và cos ta lấy độ nghiêng bằng một bớc rãnh stato:
57 , 1
trong đó
12 , 0
3 5
12 , 0 3 5
2
41
2 41
356 , 1
2 2
12 , 0
5 , 1 5
12 , 0
5 , 1 5
2
42
2 42
l b
t l B
B
C Z
95 , 0 8 , 18 7 , 0
57 , 1 8 , 18 749 , 0
.
.
1 1 1
1
43 Cờng độ từ trờng trên răng Stato
HZ1 =f(BZ1),giá trị của HZ1 đợc tra trong phụ lục V- 6 (TKMĐ):
Với BZ1 =1,78 (T) ta tra đợc
Trang 1245 Mật độ từ thông trên răng Rôto
0,95 0,58.18,8.
.1,356 0,749.18,8
2 2 2
2 2
.
.
C Z Z
k l b
t l B
6 , 121 155 1575
2 1
10 03396 ,
0
2
10
1 1 1
4
C g g
k l h B
50 Cờng độ từ trờng trên gông Stato
Tra bảng V-9 phụ lục V với Bg1= 1,45 ta đợc :
Hg1= 7,63 (A/cm)
51 Chiều dài mạch từ gông từ Stato
33 , 58 2
55 , 6 7 , 43 2
p
h D
10 03396 ,
0
.
2
10
2 2 2
4
C g g
k l h B
54 Cờng độ từ trờng trên gông Rôto
Tơng tự ta tra bảng V-9 phụ lục V :
38 , 6 7 2
p
h D
Trang 132480
9 , 0
.
1 1 1
dq k W m
F p
Dòng điện từ hoá tính theo đơn vị phần trăm:
4 , 18
% 100 69 , 164
3 , 30
% 100
phần V: tham số của động cơ điện
60.Chiều dài phần đầu nối dây quấn Stato
Ta có:
lđ1 =Kđ1.y1 + 2B1
Trong đó:
Kđ1, B1 đợc tra trong bảng3- 4 (TKMĐ) đối với loại động cơ 2p=2, phần
đầu nối không băng cách điện ta có: Kđ1 =1,2và B1 = 1,0 (cm)
1 1
.
y h
Trong đó: D = 24 (cm) đờng kính trong Stato
hr1 =3,5 (cm) chiều cao rãnh Stato
71 , 43 46
1
.
.
1 1 1
1 0
r
S a n
1
1 1
U
I R
64 Điện trở tác dụng của dây quấn Rôto
Điện trở thanh dẫn:
13
Trang 141 10
.
r Al
V
S Z
D r
.
10
2
2
10 0032 , 0 1496 55
10 6 , 18 23
1
10
V
V Al
V
S Z
D r
2
114 , 0
10 027 , 0 2 10 702 , 0
td
R r
r
67 Hệ số quy đổi điện trở Rôto về Stato
36 , 200 55
947 , 0 32 3 4
.
2
2 1 1 1
1 1
h b
b k
b
h
)
2 784 , 0 (
4 2 41 1
Trong đó :
3
5 , 0 9
2 , 3 9 2
3 785 , 0 ( 9531 , 0
984 , 0 44 , 0 ) 947 , 0 8 (
57 , 1 9 , 0
2 ) (
9
,
0
2 41
1 1 1
3 , 0 033 , 0 1
2 1
2 41
t1= 0,44 theo bảng 5.3 với q1=8
Trang 151 = 0,0026 tra theo bảng 5.2a
71 Hệ số từ tản phần đầu nối
8 , 18
8 34 , 0 ) 64 , 0 (
8 , 18 100
32 100
50 158 , 0
.
100
100 158 ,
0
2 1
1
2 1
q p
l W
f X
Tính theo đơn vị tơng đối:
0876 , 0 220
69 , 164 117 , 0
1
1 1
U
I X
2
2
2 42 1
1
.
.
h b
b S
b b
5 , 0 1 , 6 2
5 , 1 66 , 0 43 , 116 8
1 , 6 1 1
2 2 2 2
.
9
3
, 1 12 , 0
1 1 023 , 1 6
55 356 , 1 9 , 0
D l
Z
d
2
7 , 4 lg
3 , 2
2 '' 2 2
sin
aV =4,4 (cm) và bV =3,4 (cm) kích thớc vành ngắn mạch
Thay số ta có:
89 , 2 4 , 3 2 4 , 4
6 , 18 7 , 4 lg 114 , 0 8 , 18 55
6 , 18 3 , 2
2
7 , 4 log
D l
Trang 1677 HÖ sè tõ t¶n r·nh nghiªng
rn= 0,5.t2
2 2
57 , 1 89 , 0 5 ,
1 1
117 , 0 3 , 30 220 1
X
I =30,3 (A) dßng ®iÖn tõ ho¸
220
69 , 164 144 , 7
1
1 12
U
I X
1
1 1
% 100 984 , 0
984 , 0 987 , 0
% 100
rÝnh
E
E E
E
k
k k
k
Sai sè nµy lµ rÊt nhá nªn kh«ng cÇn tÝnh l¹i
Trang 17Phần VI: tổn hao trong thép và tổn hao cơ
1 Trọng lợng răng Stato
GZ1 = Fe .Z1 .h’ r1.bZ1.l1.kC1.10-3
Trong đó: Fe = 7,8 (kg/m 3 ) trọng lợng riêng của thép làm răng Stato
h’ z1 = 3,1 (cm) chiều cao răng Stato
hg1 = 6,55(cm) chiều cao gông từ Stato
Vậy ta có
Gg1 =7,8.18,8.58,33.6,55.2.0,95.10-3 =106,45 (kg)
85 Tổn hao cơ bản trong lõi sắt Stato
*Tổn hao trong răng đợc tính theo công thức :
PFeZ1 =kgiacông Z1.pFeZ1.B2
*Tổn hao trong gông Stato
PFeg1 =kgiacông g1.pFeg1.B2
*Tổn hao cơ bản trong lõi sắt Stato:
PFe1 =PFeZ1 + PFeg1 = 0,207+0,896= 1,1 (KW)
15 , 0 356 , 1 68 , 37 1 2
2
b t
10 (
10000
5 , 1 1
5 , 1 1 1
Trang 183 1
2 1 4
10
11 ,
Theo c«ng thøc 6-10 Trang 97 TKM§ ta cã:
356 , 1 2
82 , 1
12 , 0 833 , 0
2
.
2 2
3000 48 11 ,
10 10
1000
3000 1,243.
10 10
1000
4 2
3 4 2
, 7
117 , 0 1 1
dm
Fe
3,461 220
3
0248 , 0 3 , 30 3 2,216.10
3
3 10
1
1 2 3
6
2
1 1
I
Trang 19 A k
I
I
I
78 , 154 3,306
511,7
2 '
1
' 2
08856 , 0 016 , 1
117 , 0
0238 , 0 '
'
2 1
017 , 0 151
5 , 698
m
s I
I M
M
Trang 20R C
1
1 2
C
X C
ns ns
I I
1
' 2
1 cos 47,954 91,46 149,98 248,75 282,45
8
A C
I I
1
' 2
1 3 10 31,65 60,364 98,987 164,175 186,42
1 2 1
1 3 10 0,248 0,728 1,867 5,222 6,848
2
2 ' 2
Trang 21Hình 5-Đặc tíh làm việc của động cơ điện không đồng bộ roto lồng sóc (P=90KW;2p=2)
10
: điện trở suất của vật liệu thanh dẫn,
với thanh nhôm nhiệt độ dây quấn là 750C thì
Trang 22*Trong đó a là chiều cao nhôm trong rãnh (Rôto lồng sóc đúc nhôm)
Với rtd =0,702.10-4 () điện trở thanh dẫn
a/ Điện trở tác dụng của dây quấn Rôto khi xét đến hiệu ứng mặt ngoài của dòng điện:
0 , 114 1,335.10 (Ω )
0032 , 0 2 10 84 , 0
2
4 2
2
2
2 42 12
2 66 , 0
8
1
h b
b S
b b
5 , 0 94 , 0 1 , 6 2
5 , 1 66 , 0 43 , 116 8
1 , 6 1 1 , 6 3
.
2
2 ' 2
n
dm
21 , 0
Trang 23b/Sức từ động trung bình của một rãnh Stato:
1
.
7 , 0
Z
Z k k k a
u I
55
48 947 , 0 99 , 0 953 , 0 2
64 , 1466 7 ,
, 1
12 , 0 5 , 2 64 , 0
5 , 2 64 , 0
2 1
Với t1=1,57 (cm), t2=1,356 (cm) là bớc rãnh Stato và Rôto,
146 , 1 12 , 0 6 , 1
10 63 , 7273
6 , 1
Theo hình 10 –15 tra hê số phụ thuộc BTKMĐ ta tra đợc: = 0,67
C1 = (t1 – b41),(1- ) =(1,57 – 0,3),(1 – 0,67) = 0,42
3 , 0 5 , 1 42 , 0
42 , 0 3
, 0
45 , 0 58 , 0 05 , 0
5 , 1 58 , 0
41 1
1 41
3 41
C b
h h
1
1 1
Theo công thức đối với loại rãnh 1/2 kín ta có
15 , 0 398 , 0
398 , 0 15 , 0
05 , 0
42 2
2 42
C b
Trang 24m/ Tổng hệ số từ dẫn khi xét đến hiệu ứng mặt ngoài và độ bão hoà của răng:
2
2 ' 2
94.Những tham số ngắn mạch khi xxét đến hiệu ứng mặt ngoà của dòng điện
và sự bão hoà của từ tản:
220
bh n bh
n
Z
U I
%100.1466,64
1222,22
- 1466,64
%100
n
I
I I
22 , 1222
giá trị này nhỏ hơn giá trị cho phép là iK=7,5
*Điện kháng hỗ cảm khi xét đến bão hoà
F X
0,076 1
1
12
' 2
n
bh bh
1222,22
' 2
'
bh
K m
C
I I
97.Bội số mômen mở máy
1,25 1
0,017 0,0238
0,0267
150
1215
.
2 '
2
' 2 2 ' 2
R I
I M
M
dm
m dm
mm K
Trang 25Phần IX -Phần chuyên đề
*Thiết kế bằng Visual Basic sử dụng các control điều khiển Button để thực hiện lệnh tính toán ,sử dụng các Text box để nhập số liệ và sử dụng Label để minh hoạ đậi lợng cần tính
*Toàn bộ phần tính toán đợc thực hiện trong một Form và đợc bố trí nh hình
vẽ dới
*Phần chơng trình viết để thực hiện các chức năng trong Form đợc chỉ ra nh
phần dới trong đó ta khai báo các biến là single và sử dụng hàm CSng để chuyển từ dạng Text sang dạng Single
*Nhấn F5 chạy chơng trình sau đó nhập số liệu vào các Text Box ,nhấn Done để tính ra tổng khối lợng động cơ:
*Sử dụng lệnh Tabule tạo mặt phẳng
*Sử dụng lệnh Array để tạo lớp đối tợng
*Sử lệnh 3D-Obrit để quan sát đối tợng trong đó sử dụng các lệnh để tạo bóng đối tợng nh Shading ,lệnh Wireframe … để nhận đ để nhận đợccác đối tợng có các hình dạng ở chế độ khác nhau