Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ Câu 5 : Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng x = Acosωt+ϕ,vận tốc của vật có giá t
Trang 1ÔN TẬP HỌC KỲ 1 VẬT LÝ 12
Câu 1 : Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có biên
độ và pha ban đầu lần lượt là 8cm, π/6 rad; 12cm., π/4 rad Biên độ dao động tổng hợp có độ lớn bằng:
A 13,85cm B 20cm C. 12cm D. 15cm
Câu 2 : Một con lắc lò xo dao động với biên độ 5cm, lò xo có độ cứng 100N/m khối lượng
không đáng kể, vật nặng có khối lượng 500g, chon pha ban đầu bằng không Phương trình dao động của con lắc là:
A x= 5cos200t (cm) B x= 0,05cos20t (cm)
C x=5cos20t (cm) D x= 5cos20πt (cm)
Câu 3 : Một vật dao động điều hoà có phương trình x= 10cos(2π
t-4
π
) Phương trình gia tốc của vật là:
A. a= -40π2cos(2πt+π4
) (cm/s2) B. a= -40πcos(2πt-π4
) (cm/s2)
C a= -40π2cos(2π
t-4
π
) (cm/s2) D. a= -20π2cos(2πt-π4
) (cm/s2)
Câu 4 : Một con lắc lò xo gồm vật khối lượng m và lò xo có độ cứng k dao động điều hoà
Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ
Câu 5 : Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng x = Acos(ωt+ϕ),vận tốc của vật có giá trị cực đại là
A vmax = A2ω B vmax = 2Aω C vmax = Aω2 D v max = Aω.
Câu 6 : Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số:
x1 = A1cos(ωt +φ1) và x2 = A2cos(ωt +φ2) Biên độ của dao động tổng hợp là
A A= A 2+A 2+ A A cos(ϕ −ϕ )
1 2 2 1 2 2 1
B A A= 1+A 2+2 A A cos( 1 2 ϕ2−ϕ1 )
C A A= 1+A 2−2 A A cos( 1 2 ϕ2−ϕ1 )
D A= A 2+A 2− A A cos(ϕ −ϕ )
1 2 2 1 2 2 1 Câu 7 : Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng 400 gam, lò xo có độ cứng 40 N/m
Con lắc này dao động điều hòa với chu kì bằng
A. π5s.
B 5s
1
Câu 8 : Vật nhỏ thực hiện dao động điều hoà theo phương trình x = 10cos(4πt +π/2) (cm) với t tính bằng giây.Động năng của vật đó biến thiên với chu kì bằng
Câu 9 : Vật dao động điều hòa theo phương trình x = 2cos(4t + π/3), với x tính bằng cm;
t tính bằng s Vận tốc của vật có giá trị cực đại là
Câu 10 : Vật dao động điều hòa theo phương Ox với phương trình x = 6cos(4t −π/2) (cm) Gia tốc của vật có giá trị lớn nhất là
Câu 11 : Cho 2 dao động điều hòa cùng phương cùng tần số,cùng biên độ và có pha ban đầu
là π/3 và −π/6.Pha ban đầu của dao động tổng hợp hai dao động trên bằng
1
Trang 2Câu 12 : Ở nơi có gia tốc trọng trường g, con lắc đơn có dây treo dài l dao động điều hòa
với tần số góc là
A ω =
g
l
B ω = g
π
1
g
π
Câu 13 : Một con lắc đơn có chiều dài l , dao động điều hòa với chu kì T Gia tốc trọng
trường g tại nơi con lắc đơn này dao động là
A
2
2 4
T
g
π
g T
π
2 2
4
g T
π
2 2 4
g T
π
Câu 14 : Con lắc lò xo gồm vật m 100g= và lò xo k 100N / m= , (lấy π =2 10) dao động điều hòa với chu kỳ là
Câu 15 : Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kỳ T 0,5s= , khối lượng của quả nặng
là m 400g= (lấy π =2 10) Độ cứng của lò xo là
Câu 16 : Một con lắc gồm vật nặng khối lượng 0,4kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40N/m
Người ta kéo quả nặng ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho nó dao động Cơ năng dao động của con lắc là
Câu 17 : Chọn câu trả lời đúng Một con lắc lò xo thực hiện dao động điều hòa với biên độ
max
A x= Vị trí vật có thế năng bằng 1
3 lần động năng cách vị trí cân bằng
max x
Câu 18 : Một con lắc lò xo gồm quả nặng khối lượng 1kg và một lò xo có độ cứng 1600N/m
Khi quả nặng ở VTCB, người ta truyền cho nó tốc độ ban đầu bằng 2m/s Biên độ dao động của quả nặng là
Câu 19 : Một chất điểm khối lượng m = 100g, dao động điều điều hoà dọc theo trục Ox với
phương trình x = 4cos(2t)cm Cơ năng trong dao động điều hoà của chất điểm là
A E = 3200J B E = 3,2J C E = 0,32J D E = 0,32mJ
Câu 20 : Một con lắc đơn chiều dài 1m,dao động tại nơi có gia tốc trọng trường
g = 10 m/s2.Lấy π2 = 10.Tần số dao động của con lắc này bằng
A 0,5 Hz B 2 Hz C 0,4 Hz D 20 Hz.
Câu 21 : Biểu thức quan hệ giữa biên độ A, li độ x và tần số góc ω của chất điểm dao động điều hoà ở thời điểm t là
A A 2 = x 2 + 22
ω
v
B A2 = v2 + 22
ω
x
C A2 = v2 + ω2x2 D A2 = x2 + ω2v2
Câu 22 : Một chất điểm dao động điều hoà với chu kì T = 3,14s và biên độ A = 1m
Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì vận tốc của nó bằng
Câu 23 : Con lắc lò xo dao động điều hoà chu kì 0,5s Nếu tăng biên độ lên 2 lần thì chu dao
động là
A 0,25s B 0,5s C 1s D 2s
Trang 3Câu 24 : Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ là 10cm
Li độ của vật khi động năng của vật bằng thế năng của lò xo là
A x= ± 5 cm B x= ±5 2 cm C x= ± 2,5 2cm D x=±2,5cm.
Câu 25 : Hai dao động điều hòa thành phần cùng phương, cùng tần số, cùng pha có biên độ
lần lượt là 6cm và 8cm, biên độ dao động tổng hợp không thể là:
A 6cm B 8cm C 4cm D 15cm.
Câu 26 : Sự cộng hưởng xảy ra trong dao động cưỡng bức khi:
A Hệ dao động với tần số dao động lớn nhất
B Ngoại lực tác dụng lên vật biến thiên tuần hoàn.
C Dao động không có ma sát
D Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số dao động riêng.
Câu 27 : Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x 5cos(2 t)cm= π ,
chu kì dao động của chất điểm là
A T 1s= B T 2s= C T 0,5s= D T 1Hz=
Câu 28 : Một vật dao động điều hòa theo phương trình x 6cos(4 t)cm= π , tần số dao động của vật là
A f =6Hz B f =4Hz C f =2Hz D f =0,5Hz
Câu 29 : Một con lắc đơn l=1m, m=100g dao động điều hòa Lấy g=10m/s2, π2 = 10
Tần số dao động là
A f = 0,5 Hz B f = 20 Hz C f = 0,2 Hz D f = 50Hz
Câu 30 : Một sóng cơ học có tần số f lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi
với vận tốc v, khi đó bước sóng được tính theo công thức
A λ = v.f B.λ = v / f C λ = 2v.f; D λ = 2v/f
Câu 31 : Sóng cơ học lan truyền trong môi trường đàn hồi với tốc độ v không đổi,
khi tăng tần số sóng lên 2 lần thì bước sóng
A tăng 4 lần B tăng 2 lần C không đổi D giảm 2 lần.
Câu 32 : Hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi , khoảng cách giữa hai nút sóng
liên tiếp bằng bao nhiêu ?
A bằng hai lần bước sóng B bằng một bước sóng.
Câu 33 : Điều kiện có giao thoa sóng là gì ?
A Có hai sóng chuyển động ngược chiều giao nhau.
B Có hai sóng cùng tần số và có độ lệch pha không đổi
C Có hai sóng cùng bước sóng giao nhau.
D Có hai sóng cùng biên độ, cùng tốc độ giao nhau.
Câu 34 : Thế nào là 2 sóng kết hợp ?
A Hai sóng chuyển động cùng chiều và cùng tốc độ.
B Hai sóng luôn đi kèm với nhau.
C Hai sóng có cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian
D Hai sóng có cùng bước sóng và có độ lệch pha biến thiên tuần hoàn.
Câu 35 : Sóng cơ học lan truyền trong môi trường đàn hồi với vận tốc v Nếu đồng thời
tăng vận tốc truyền sóng lên 2 lần và giảm tần số sóng 2 lần thì bước sóng sẽ:
A Không đổi B Giảm 4 lần C Tăng 2 lần D Tăng 4 lần
Câu 36 : Âm sắc là một đặc tính sinh lí của âm được hình thành dựa vào các đặc tính
vật lí của âm là:
3
Trang 4C Biên độ và bước sóng D Cường độ và bước sóng.
Câu 37 : Một sóng cơ học lan truyền trên sợi dây đàn hồi, trong khoảng thời gian
6s sóng truyền được 6m Tốc độ truyền sóng trên dây là bao nhiêu?
A v = 1m B v = 6m C v = 100cm/s D v = 200cm/s.
Câu 38 : Một sợi dây đàn hồi AB được căng theo phương ngang, đầu A cố định, đầu B được
rung nhờ một dụng cụ để tạo thành sóng dừng trên dây Tần số rung là 100Hz và
khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp là l = 1m Tốc độ truyền sóng trên dây là:
A 200m/s B 50cm/s C 75cm/s D 150cm/s
Câu 39 : Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 10 lần trong
18s, khoảng cách giữa hai ngọn sóng kề nhau là 2m Tốc độ truyền sóng trên mặt biển là
A v = 1m/s B v = 2m/s C v = 4m/s D v = 8m/s.
Câu 40 : Một sợi dây dài 100 cm phát ra âm có tần số 80 Hz Quan sát dây thấy có 5 nút
và 4 bụng Tính vận tốc truyền sóng trên dây
A 40 m/s B 4 m/s C 160 m/s D 16 m/s
Câu 41 : Một dây đàn dài 90 cm, hai đầu cố định, phát ra một âm có tần số 10 Hz
Khi có sóng dừng, trên dây có 3 bụng Vận tốc truyền sóng trên dây là:
A 6 cm/s B 60cm/s C 6m/s D 9m/s.
Câu 42 : Dây đàn hồi dài 5m, hai đầu cố định, tần số dao động của dây 2Hz, trên dây hình
thành sóng dừng Vận tốc truyền sóng trên dây 5m/s Số nút sóng và bụng sóng quan sát được trên dây trong quá trình dao động:
A 3nút, 2 bụng B 2nút, 1 bụng C 4nút, 4 bụng D 5 nút, 4 bụng
Câu 43 : Một sợi dây dài 2m, hai đầu cố định Khi tạo ra sóng dừng trên dây, ta đếm
được 5 nút trên dây (kề cả 2 nút ở hai đầu dây) Bước sóng của dao động là?
A 80cm B 50cm C 100cm D 40cm
Câu 44 : Một nguồn phát sóng dao động theo phương trình u = a.cos(20πt – π/2) (cm)
với t tính bằng giây Trong khoảng thời gian 2 s, sóng này truyền đi được quãng đường bằng bao nhiêu lần bước sóng?
A 20 B 40 C 10 D 30.
Câu 45 : Một sợi dây dài 1,5m được căng ngang Kích thích cho dây dao động điều hòa theo
phương thẳng đứng với tần số 40Hz thì thấy trên dây có sóng dừng , vận tốc truyền sóng trên dây 20m/s Coi hai đầu dây là hai nút sóng Số bụng sóng trên dây là A 6 B 5 C 4 D 3
C âu 46 : Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là 10 5 W/m2
Biết cường độ âm chuẩn là I0 = 10−12W/m2 Mức cường độ âm tại điểm đó bằng:
A 50dB B 60dB C 70dB D 80dB
C
âu 47 : Một điểm A trên mặt nước dao động với tần số 100Hz Trên mặt nước người ta đo
được khoảng cách giữa 7 gợn lồi liên tiếp là 3cm Khi đó vận tốc truyền sóng trên
mặt nước là :
A v = 50cm/s B v = 50m/s C v = 5 cm/s D v = 0,5cm/s.
Câu 48 : Sóng cơ học lan truyền trong môi trường đàn hồi với vận tốc v Nếu đồng thời
tăng vận tốc truyền sóng lên 2 lần và giảm tần số sóng 2 lần thì bước sóng sẽ:
A Không đổi B Giảm 4 lần C Tăng 2 lần D Tăng 4 lần
Câu 49 : Dòng điện chạy qua đoạn mạch xoay chiều có dạng i = 2cos 100 tπ (A), hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch có giá trị hiệu dụng là 12V, và sớm pha π/3so với dòng điện Biểu thức của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là
A u = 12 2cos(100π πt+ / 3)(V) B u = 12 2cos(100 )πt (V)
C u = 12 2cos(100π πt− / 3) (V) D u = 12 cos 100 tπ (V)
Trang 5Câu 50 : Cho mạch điện xc R= 100Ω, L = 3
4 10 3
π
−
F
200 os100 ( )
AB
A i=2 2 os100 ( )c πt A B i=2 2 os(100c π πt+ / 4)( )A
C. i=2 os100 ( )c πt A D i=2 os(100c π πt− / 4)( )A
Câu 51 : Giữa hai điện cực của một tụ điện có dung kháng là 10Ω được duy trì một điện áp
có dạng: u = 5 2 sin100πt (V) thì dòng điện qua tụ điện có dạng
A i = 0,5 2 sin(100πt +
2
π
) (A) B i = 0,5 2 sin(100πt
-2
π
) (A)
C i = 0,5 2 sin100πt (A) D i = 0,5sin(100πt +
2
π
) (A)
Câu 52 : Cho mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh Cuộn dây thuần cảm có độ tự
cảm thay đổi được Điện trở thuần R = 100Ω Điện áp hai đầu mạch u=200 os100 ( ).c πt V
Khi thay đổi hệ số tự cảm của cuộn dây thì cường độ dòng điện hiệu dụng có giá trị cực đại là
A I = 2A B I = 0,5 A C A
2
1
I= D I= 2A
Câu 53 : Mạch điện xoay chiều gồm RLC mắc nối tiếp, có R = 30 Ω, ZC = 20 Ω,
ZL = 60 Ω Tổng trở của mạch là
A Z=50Ω B Z=70Ω C Z=110Ω D Z=2500Ω
Câu 54 : Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm điện trở R = 100 Ω, tụ điện
π
=10−4
cuộn cảm L =
π
2 (H) mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một hiệu điện thế xoay chiều có dạng u=200cos100 (V) Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch làπt
A I = 2 A B I = 1,4 A C I = 1 A D I = 0,5 A
Câu 55 : Đặt một điện áp xoay chiều u = 160 2 os100c πt(v) vào hai đầu một đoạn mạch điện xoay chiều Biết biểu thức dòng điện là: i = 2 os 100
2
c πt+π
(A) Mạch điện có thể
gồm những linh kiện gì ghép nối tiếp nhau?
A Điện trở thuần và cuộn dây thuần cảm kháng.
B Điện trở thuần và tụ điện.
C Điện trở thuần, cuộn dây và tụ điện.
D Tụ điện và cuộn dây thuần cảm kháng.
Câu 56 : Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện có điện dung C
Khi dòng điện xoay chiều có tần số góc ω chạy qua thì tổng trở của đoạn mạch là
A
2
C
+ ω ÷ B
2
C
− ω ÷
C 2 ( )2
R − ωC
Câu 57 : Một đoạn mạch xoay chiều gồm tụ điện điện dung C mắc nối tiếp với điện trở thuần
R = 100Ω.Với giá trị nào của C thì dòng điện lệch pha
3
π
( rad) đối với điện áp u? Biết tần số của dòng điện f = 50 Hz
A C =
π
4
10−
π
2
10− 4
π
3 2
10− 4 (F) D. C =
π
3
10− 4 (F)
5
Trang 6Câu 58 : Một cuộn dây mắc vào nguồn xoay chiều u = 200cos100πt(V), thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là: 2 os(100 )
3
(A).Hệ số tự cảm L của cuộn dây có trị số
A L =
π
2 H B L =
π
1
H C. L =
π 2
6 H D L =
π
2
H
Câu 59 : Một mạch điện xoay chiều gồm một điện trở R = 50 và cuộn thuần cảm L mắc
nối tiếp Dòng điện xoay chiều trong mạch có giá trị hiệu dụng 0,5A, tần số 50Hz, điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mạch là 25 2 V Độ tự cảm L của cuộn thuần cảm là
A 2
1
2π H C
1 2
π H D
2
Câu 60 : Giữa hai điểm A và B của một đoạn mạch xoay chiều chỉ có hoặc điện trở thuần R,
hoặc cuộn thuần cảm L, hoặc tụ có điện dung C Điện áp giữa hai đầu mạch là
u = 200cos100πt V, dòng điện qua mạch là i = 2cos(100πτ −
2
π
)A Kết luận nào sau đây là đúng?
A Mạch có R = 100 Ω
B Mạch có cuộn thuần cảm L = 1
C Mạch có tụ có điện dung C = 10 4
π
−
F
D Mạch có tụ có điện dung C = 1
Câu 61 : Đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh RLC Điện trở thuần 10Ω, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L H
π 10
1
= , tụ điện C thay đổi được Mắc vào hai đầu đoạn mạch một điện áp: u U c= 0 os100 ( )πt V Để điện áp hai đầu đoạn mạch cùngpha với điện áp hai đầu
R thì giá trị C của tụ điệnlà
A µF
π
10
B µF
π
100
C µF
π
1000
D µF
π 50
Câu 62 : Công thức xác định dung kháng của tụ điện C đối với tần số f là
A Z C =2πfC B Z C =π fC C. 1
2
C Z
fC
π
fC
π
=
Câu 63 : Đặt vào hai đầu cuộn cảm L 1 H
π
= một hiệu điện thế xoay chiều 220V – 50Hz cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn cảm là:
A 2,2A B 2,0A C 1,6A D 1,1A
Câu 64 : Đặt vào hai đầu cuộn cảm L 1H
π
= một hđt xc u=141cos100 ( )πt V Cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn cảm là
Câu 65 : Đặt vào hai đầu một tụ điện một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng U
không đổi và tần số 50 Hz thì cường độ hiệu dụng qua tụ là 1A Để cường độ hiệu dụng qua
tụ bằng 4A thì tần số dòng điện là:
A 400 Hz B 200 Hz C 100 Hz D 50 Hz
Câu 66 : Một dòng điện xoay chiều đi qua điện trở R = 25Ω trong thời gian 2 phút thì nhiệt lượng tỏa ra là Q = 6000J Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều là :
A 3 A B 2 A C 3 A D 2 A
Trang 7Câu 67 : Dòng điện xoay chiều có tần số f = 50 Hz Trong mỗi giây dòng điện đổi chiều mấy
lần
Câu 68 : Trong các dụng cụ tiêu thụ điện, người ta thường phải nâng cao hệ số công suất
nhằm
A tăng công suất tiêu thụ
B để đoạn mạch sử dụng được phần lớn công suất do nguồn cung cấp cho nó
C tăng công suất nguồn
D cả A và B đều đúng
Câu 69 : Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch RLC được diễn tả
theo biểu thức nào?
A ω = LC1 B ω2 = 1
LC C f=
1
2π LC D f
2 = 1
2 LCπ
Câu 70 : Cho mạch điện gồm điện trở R = 100Ω, tụ điện C có ZC = 2R, và một cuộn
dây L có Z L = R Độ lệch pha giữa hiệu điện thế và cường độ dòng điện 2 đầu mạch bằng
Câu 71 : Cho một dòng xoay chiều có tần số f = 50Hz qua một mạch điện nối tiếp gồm
R = 50Ω, C = 63,6µF và L = 0,318H Để cường độ dòng điện và hiệu điện thế hai đầu đoạn
mạch cùng pha thì phải thay tụ điện bằng một tụ điện khác có điện dung:
A 64,4µF B 47,7µF C 42,4µF D 31,9µF
Câu 72 : Dòng điện xoay chiều i=I0sinωt chạy qua một điện trở thuàn R trong một thời gian t
khá dài toả ra một nhiệt lượng được tính bằng:
A Q = RI0 t B Q = Ri2t C
2 0
2
I
Q = R t D
2 0
2
I
Q = R t
Câu 73 : Với cùng một công suất cần truyền tải, hệ số công suất nguồn bằng 1, nếu tăng hiệu
điện thế cực đại ở nơi truyền đi lên 10 lần thì công suất hao phí trên đường dây
A giảm 10 lần B tăng 10 lần C giảm 100 lần D giảm 100 lần
Câu 74 : Đặt hiệu điện thế u = U0sinωt với U 0 , ω không đổi vào hai đầu đoạn mạch RLC
không phân nhánh Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu điện trở thuần là 80V, hai đầu cuộn dây thuần cảm là 120V và hai đầu tụ điện là 60 V Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch này bằng
Câu 75 : Cho đoạn mạch RLC mắc nối tiếp, dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế hai đầu đoạn
mạch khi
A Z L = ZC B U L > U C C Z L < ZC D U L < UC
Câu 76 : Ở máy phát điện xoay chiều một pha, nếu roto có p cặp cực và quay với vận tốc
n (vòng/s) thì tần số dòng điện phát ra là:
A f = 60p.n B f = 60 p
n C f = 60
p n
D f = n.p
Câu 77 : Khi mắc tụ điện vào mạng điện xoay chiều, nhận xét nào sau đây là đúng:
A Nếu tần số của dòng điện xoay chiều càng nhỏ thì dòng điện càng dễ đi qua tụ
B Nếu tần số của dòng điện xoay chiều càng lớn thì dòng điện càng dễ đi qua tụ
C Nếu tần số của dòng điện xoay chiều càng lớn thì dòng điện càng khó đi qua tụ
D Nếu tần số của dòng điện bằng không (dòng điện không đổi) thì dòng điện dễ đi qua tụ
nhất
Câu 78 : Một bóng đèn có ghi 220V - 100W, để đèn sáng bình thường thì phải đặt vào đèn
hiệu điện thế:
A u = 220cos(100πt + ϕ) V B u = 220 2cos(100πt + ϕ) V
C u = 100 2 cos(100πt + ϕ) V D u = 100cos(100πt + ϕ) V
7
Trang 8Câu 79 : Một cuộn dây khi mắc vào hiệu điện thế xoay chiều 50V – 50Hz thì cường độ dòng
điện qua cuộn dây là 0,2A và công suất tiêu thụ trên cuộn dây là 1,5W
Hệ số công suất của mạch là bao nhiêu?
Câu 80 : Một máy biến thế có số vòng của cuộn sơ cấp là 5000 và thứ cấp là 1000 Bỏ qua
mọi hao phí của máy biến thế Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 100 V thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp khi để hở có giá trị là
Câu 81 : Đặt điện áp u =125 2cos100πt (V) lên hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở thuần
R = 30 Ω, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có độ tự cảm L = 0,4H
π và ampe kế nhiệt mắc
nối tiếp Biết ampe kế có điện trở không đáng kể Số chỉ của ampe kế là
A 1,8 A B 2,5 A C 2,0 A D 3,5 A.
Câu 82 : Một máy biến thế có cuộn sơ cấp 1000 vòng dây được mắc vào mạng điện xoay
chiều có điện áp hiệu dụng 220 V Khi đó điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là
484 V Bỏ qua mọi hao phí của máy biến thế Số vòng dây của cuộn thứ cấp là
A 1100 B 2200 C 2500 D 2000.
Câu 83 : Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện RLC không phân nhánh một điện áp xoay chiều có
tần số 50 Hz Biết điện trở thuần R = 25 Ω, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có L 1 H
π
= Để điện áp ở hai đầu đoạn mạch trễ pha π/4 so với cường độ dòng điện thì dung kháng của tụ điện là
A 100 Ω B 150 Ω C 125 Ω D 75 Ω.
Câu 84 : Khi đặt điện áp u = Uo cos(ω.t)(V) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân
nhánh thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở, hai đầu cuộn dây và hai bản tụ điện lần lượt là 30V, 120V và 80V Giá trị của U0 bằng
A 50 V B 30 V C 50 2 V D 30 2
Câu 85 : Dòng điện có dạng i = cos100πt (A) chạy qua cuộn dây có điện trở thuần 10 Ω và hệ
số tự cảm L Công suất tiêu thụ trên cuộn dây là
Câu 86 : Cho đoạn mạch xoay chiều gồm ba phần tử R , L , C mắc nối tiếp
Biết rằng UR = UC = 0,5UL So với dòng điện , điện áp tại hai đầu đoạn mạch
A trễ pha
4
π
B sớm pha
4
π
C vuông pha
2
π
D sớm pha
3
π
Câu 87 : Rôto của một máy phát điện xoay chiều một pha có 5 cặp cực Để sản xuất ra dòng
điện xoay chiều có tần số 50Hz thì rôto phải quay với vận tốc
A 1200(vòng/ phút) B 1500(vòng/phút)
C 600(vòng/phút) D 300(vòng/ phút).
Câu 88 : Điện áp xoay chiều giữa hai đầu một đoạn mạch được cho bởi biểu thức sau :
u = 120.cos(100πt + π/6)V , dòng điện qua mạch khi đó có biểu thức
i = cos( 100πt – π/6)A Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là :
A 30W B 60W C 120W D 30 3W
Câu 89 : Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở R, cuộn cảm L, tụ điện C mắc nối tiếp
.Cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm thay đổi được Điện trở thuần R = 100Ω Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch u = 200cos100πt (V) Thay đổi hệ số tự cảm của cuộn dây thì cường độ dòng điện hiệu dụng có giá trị cực đại là:
2 1
A D I = 2A