a/ Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng một nhĩm bao giờ cũng cĩ số electron lớp ngồi cùng bằng nhau.. b/ Số thứ tự nhĩm A bằng số electron lớp ngồi cùng của nguyên tử nguyên tố trong
Trang 1Trường THPT Trần Quốc Toản Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam
Tổ Lý – Hóa Độc Lập – Tự Do – Hạnh Phúc
-
-Oân tập trắc nghiệm chương 1
Hãy chọn đáp án đúng nhất trong các đáp án của mỗi câu hỏi sau:
Câu 1: Dãy nào trong các dãy sau đây gồm các phân lớp electron đã bào hòa ?
a s1, p3, d6, f14 b s2, p5, d9, f12
c s1, p3, d5, f7 d s2, p6, d10, f14
Câu 2: Nguyên tử của nguyên tố N (Z=7) có số electron độc thân là:
Câu 3: Cấu hình electron của ion Mg2+ (Mg có Z = 12) giống cấu hình electron của nguyên tố:
Câu 4: Đồng có 2 đồng vị là 65Cu và 63Cu, khối lượng nguyên tử trung bình của đồng là 63.54u Phần trăm của các đồng vị lần lượt là:
Câu 5: Trong hạt nhân của nguyên tử 31X
15 có chứa:
a 15 proton và 15 nơtron b 15 proton và 16 nơtron
c 16 proton và 15 nơtron d 16 proton và 31 nơtron
Câu 6: Số phân lớp electon tối đa trong một phân lớp là:
Câu 10: Số electron trong của các ion Al3+ và S2- (Al có Z = 13; S có Z = 16) lần lượt là:
Câu 11: Cho nguyên tố Clo có Z=17 Vậy cấu hình electron của ion Cl- là:
a 1s22s22p63s23p6 b 1s22s22p63s23p4 c 1s22s22p63s23p5 d 1s22s22p63s23p3
Câu 12: Số obitan trống của nguyên tử Bo ( Z = 5 ) là:
Câu 13: Tổng số các hạt trong nguyên tử M là 58, trong đó tỉ số hạt mang điện và hạt không mang
điện là 1,9 Số hiệu và số khối của M lần lượt là:
Câu 14: Nguyên tố cacbon có 2 đồng vị là: 12C chiếm 98.89% và 13C chiếm 1,11% Nguyên tử khối trung bình của Cacbon là:
Câu 15: Nguyên tử X có 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 7e Vậy tổng số electron của X là:
Trang 2Câu 16: Phát biểu nào sau đây là không đúng:
a Tất cả các nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân đều thuộc cùng một nguyên tố hóa học
b Tất cả các nguyên tử có cùng số proton đều thuộc cùng một nguyên tố hóa học
c Tất cả các nguyên tử có cùng số nơtron đều thuộc cùng một nguyên tố hóa học
d Tất cả các nguyên tử có cùng số electron đều thuộc cùng một nguyên tố hóa học
e Tất cả các nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân đều là những đồng vị của cùng nguyên tố hóa học
Câu 17: Khái niệm đồng vị được hiểu là:
a Những chất có cùng vị trí trong bảng HTTH
b Những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác số nơtron
c Những nguyên tử có cùng số nơton nhưng khác số protron
d Những nguyên tử có cùng số proton và cùng số khối
Câu 18: Trong tự nhiên, bạc có 2 đồng vị là 109Ag ( 44%) và AAg Biết khối lượng nguyên tử trung bình của Ag là 107,88u Số khối A của đồng vị thứ 2 là:
Câu 19: Một nguyên tử X có tổng số hạt là 40, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không
mang điện là 12 Số khối của X là:
Câu 24: Số electron tối đa ở lớp K và L lần lượt là:
Câu 25: Cho các cấu hình electron của các nguyên tố sau:
(1):1s22s22p63s2 (2):1s22s22p63s23p5 (3):1s22s22p63s23p63d54s2 (4):1s22s22p6.Nguyên tố kim loại là:
Trang 3Câu 32: Phân lớp 3d chứa tối đa:
a 5 electron b 10 electron c 6 electron d 30 electron
Câu 33: Trong nguyên tử của một nguyên tố X có 19 electron và 20 nơtron Số khối và số lớp
electron của X lần lượt là:
Câu 34: Hãy chọn các tử hay cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong đoạn sau: “ Trong nguyên
tử, vì nguyên tử luôn trung hòa về điện nên … (1)…ở lớp vỏ luôn bằng … (2)… trong hạt nhân Khối lượng của electron là…(3)… so với khối lượng của ……(4)… nên khối lượng của nguyên tử coi như bằng khối lượng của ….(5)…
Các từ hay cụm từ điền vào thích hợp là:
a (1) số p; (2) số n; (3) rất nhỏ; (4) proton; (5) hạt nhân
b (1) số e; (2) số n; (3) rất nhỏ; (4) hạt nhân; (5) hạt nhân
c (1) số e; (2) số p; (3) rất lớn; (4) hạt nhân; (5) hạt nhân
d (1) số e; (2) số p; (3) rất nhỏ; (4) hạt nhân; (5) hạt nhân
Câu 35: Nguyên tử của nguyên tố P ( Z = 15 ) có số electron độc thân là:
Câu 36: Hãy cho biết mol là gì ?
a Mol là N ( 6.1023) nguyên tử hay phân tử
b Mol là lượng nguyên tử gồm N ( 6.1023) nguyên tử
c Mol là lượng chất chứa N (6.1023 ) nguyên tử hay phân tử của chất đó
d Mol là lượng tính ra gam của N (6.1023) nguyên tử hay phân tử
Câu 37: Nguyên tử 24He và 37Li khác nhau:
a Nguyên tử He hơn nguyên tử Li là 1 proton
b Nguyên tử He hơn nguyên tử Li là 1 nơtron
c Nguyên tử He kém nguyên tử Li là 2 proton
d Nguyên tử He kém nguyên tử Li là 2 nơtron
Câu 38: Kí hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho nguyên tử của một nguyên tố hóa học vì
nó cho biết:
b số hiệu nguyên tử Z d số khối A và số đơn vị điện tích hạt nhân
Câu 39: Nguyên tố hóa học là:
a những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân b những nguyên tử có cùng số khối
c những nguyên tử có cùng số nơtron d những phân tử có cùng phân tử khối
Trang 4Câu 40: Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là:
Câu 41: Một nguyên tử của nguyên tố X có 75 electron và 110 nơtron Ký hiệu nguyên tử đúng
của nguyên tố X là:
a 110185X b 185185X c 75185X d 18575X
Câu 32: Tổng số p, n, e trong nguyên tử của nguyên tố X là 10 Số khối của nguyên tử nguyên tố
X bằng
Câu 43: Nguyên tử 1531X Hạt nhân nguyên tử X có:
a 15 proton và 15 nơtron b 16 proton và 15 nơtron
c 15 proton và 16 nơtron d 16 proton và 16 nơtron
Câu 44: Một nguyên tử có số hiệu là 29 và số khối là 61 thì phải có:
Câu 45: Nguyên tử của một nguyên tố được cấu tạo bởi 115 hạt ( proton, nơtron và electron) Số
hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 25 hạt Số khối A là :
Câu 46: Nguyên tử X có 9 proton, 9 electron và 10 nơtron Nguyên tử Y có 10 proton, 10 electron
và 9 nơtron Có thể kết luận:
a Nguyên tử X và Y là hai đồng vị của cùng một nguyên tố
b Nguyên tử X và Y có cùng số hiệu nguyên tử
c Nguyên tử X có số khối lớn hơn nguyên tử Y
d Nguyên tử X và Y có cùng số khối
Câu 47: Hãy ghép cấu hình electron ở trạng thái cơ bản với nguyên tử thích hợp:
Câu 48: Chọn mệnh đề đúng trong những mệnh đề sau:
a Obitan nguyên tử là vùng không gian xung quanh hạt nhân, ở đó xác suất có mặt electron là rất lớp ( khoảng 90%)
b Đám mây electron không có ranh giới rõ rệt, còn obitan nguyên tử có ranh giới rõ rệt
c Mỗi obitan nguyên tử chứa tối đa 2 electron có chiều tự quay như nhau
d Mỗi obitan nguyên tử chứa tối đa 2 electron có chiều tự quay khác nhau
đ Trong một phân lớp, các electron được phân bố trên các obitan sao cho số electron độc thân chiếm tối đa và các electron này phải có chiều tự quay khác nhau
Câu 49: Nguyên tử 27X có cấu hình electron 1s2 2s22p6 3s2 3p1 Nguyên tử X có:
a 13 electron, 13 nơtron b 13 proton, 13 electron
c 13 proton, 14 nơtron d 14 proton, 13 electron
Câu 50: Số electron tối đa trên một lớp n ( n ≤ 4) là:
Trang 5a Không xác định b 18 c 2n2 d n2.
Câu 51: Trong nguyên tử, khối lượng hạt nào là nhỏ nhất ?
a Prôton b nơtron c Electron d Hạt nhân
Câu 52: Câu nào sau đây diễn tả khối lượng của electron là đúng ?
a khối lượng của electron bằng khối lượng của prôton
b khối lượng của electron nhỏ hơn khối lượng của prôton
c khối lượng của electron bằng khối lượng của nơtron
d khối lượng của electron lớn hơn khối lượng của nơtron
Câu 53 : Câu nào sau đây phát biểu đúng ?
a Đường kính của nguyên tử lớn hơn đường kính của hạt nhân nguyên tử
b Đường kính củahạt nhân nguyên tử nhỏ hơn đường kính của electron và prôton
c Đường kính củahạt nhân nguyên tử bằng đường kính của nguyên tử
d Đường kính của nguyên tử nhỏ hơn đường kính của e và p
Câu 54: Câu nào sau đây là đúng cho tất cả các nguyên tử ?
a Số electron = số prôton
b Số electron = số nơtron.C
c Số electron = số prôton = Số nơtron
d Số nơtron = Số prôton + Số electron
Câu 55 : Tất cả nguyên tử của cùng một nguyên tố hoá học giống nhau về số hạt :
a Proton b Nơtron c Electron và nơtron d prôton và nơtron
Câu 56: Đồng vị là những nguyên tử có cùng số prôton nhưng khác nhau về :
a số electron b số nơtron c số hiệu nguyên tử d số đơn vị ĐTHN
Câu 57 : Nguyên tử của nguyên tố nào có hạt nhân chứa 27 nơtron và 22 prôton ?
Câu 59 : Nguyên tử Y có tổng số hạt là 46 Số hạt không mang điện bằng 8/15 số hạt mang điện
Xác định tên của Y Z là đồng vị của Y , có ít hơn 1 electron Z chiếm 4% về số nguyên tử trong tự nhiên nguyên tử khối trung bình của nguyên tố gồm 2 đồng vị Y và Z là bao nhiêu?
A 32 B 31 C 30,96 D 40
Câu 60 : Nguyên tố Y có cấu hình electron của phân lớp ngoài cùng là 3d5 Vậy nguyên tử Y có số lớp electron là :
A 3 B 4 C 5 D Tất cả đều sai
Câu 61 : Một kim loại X có hóa trị I có tổng số hạt proton , no7tron, electron là 34 X là kim loại
nào sau đây :
A Rb B Na C K D Li
Câu 62 : cation M+ có cấu hình electron lớp vỏ ngoài cùng là 2p6 M ở vị trị trong bảng tuần hoàn :
A STT 11 , chu kì 3 , nhóm IA B STT 10 , chu kì 2 , nhóm VIIIA
C STT 11 , chu kì 2 , nhóm IA D STT 10 , chu kì 3 , nhóm VIIIA
Câu 63 : Nguyên tố Cu có số khối trung bình là 63,54 có hai đồng vị Y và Z , biết tổng số khối là
128 Số nguyên tử đồng vị Y = 0,37 số nguyên tử đồng vị Z Xác định số khối của Y và Z
Trang 6A 63 và 65 B 64 và 66 C 63 và 66 D 65 và 67
Câu 64: Đồng có 2 đồng vị là 64 Cu và 63 Cu , nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,54 đvc và % các đồng vị là :
A 73% và 27% B 27% và 73% C 65% và 35% D 63% và 37%
Câu 65 : Cho nguyên tử khối trung bình của b ( B) là 10,812 Mỗi khi có 47 nguyên tử 10 B thì có bao nhiêu nguyên tử 11 B ?
A 202 B 204 C 205 D 203
Câu 66: Anion X- , cation M+ đều có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 Nguyên tố X , M là nguyên tố nào sau đây :
A Đều là kim loại B Đều là phi kim C Một phi kim và một kim loại D Đều là lưỡng tính
Câu 67 : Nguyên tố M thuộc nhóm A , M nhường electron tạo được ion M3+ có 37 hạt các loại ( proton,notron,electron) Nguyên tố M là nguyên tố nào sau đây :
A Al B Fe C Ca D Mg
Câu 68 : Dãy nguyên tố nào sau đây xếp theo chiều tăng dần của bán kính nguyên tử ?
A Be , F,O,C,Mg B Mg , Be,C,O,F
C F,O,C,Be,Mg D F, Be,C,Mg,O
Câu 69: Dãy nguyên tố nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng độ âm điện của nguyên tử ?
A Li,F,N,Na,C B F,Li,Na,C,N C.Na,Li,C ,N,F D N,F,Li,C,Na
Câu 70 : Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố , nhóm gồm những nguyên tố kim loại điển hình là
nhóm
A IIIA B IIA C VIIA D VA
Câu 71 : Chọn câu phát biểu đúng:
Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố ( không kể nguyên tố franxi không bền) thì
a) Nguyên tố có tính kim loại mạnh nhất là
A hidro B beri C photpho D iot
b) nguyên tố có tính phi kim mạnh nhất là :
A flo B brom C photpho D iot
Câu 72 : Nguyên tố X thuộc chu kì 3 , nhóm IIA.
Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là
A 1s2 2s2 2p6 3s1 B 1s2 2s2 2p6 3s2
C 1s2 2s2 2p5 3p4 D 1s2 2s2 2p6
- Hết
Trang 7-ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG II BẢNG HTTH CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
-Câu 1: Những kết luận nào đây khơng hồn tồn đúng ?
Trong một chu kì, theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân thì …
a/ Bán kính nguyên tử giảm dần
b/ Độ âm diện tăng dần
c/ Nguyên tử khối tăng dần
d/ Tính kim loại yếu dần, cịn tính phi kim tăng dần lên
e/ Tính bazơ của các oxit và hođroxit tương ứng yếu dần, đồng thời tính axit tăng dần
Câu 2: Mệnh đề nào say đây đúng ?
a/ Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng một nhĩm bao giờ cũng cĩ số electron lớp ngồi cùng bằng nhau
b/ Số thứ tự nhĩm A bằng số electron lớp ngồi cùng của nguyên tử nguyên tố trong nhĩm đĩ.c/ Các nguyên tố trong cùng một nhĩm cĩ tính chất hĩa học tương tự nhau
d/ Trong một nhĩm, nguyên tử của hai nguyên tố thuộc hai chu kì liên tiếp hơn kém nhau 1 lớp e
Câu 3: Mệnh đề nào sau đây khơng đúng?
A Trong chu kỳ, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều khối lượng nguyên tử tăng dần
B Trong chu kỳ, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần
C Các nguyên tố trong cùng chu kỳ cĩ số lớp e bằng nhau
D Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng phân nhĩm bao giờ cũng cĩ số e ngồi cùng bằng nhau
Câu 4: Cĩ mấy nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố vào bảng HTTH?
Câu 5: Số thứ tự ơ nguyên tố trong HTTH bằng
Câu 6: Trong bảng HTTH, số thứ tự của chu kỳ bằng
C số electron lớp ngồi cùng D số hiệu nguyên tử
Câu 7: M ở chu kỳ 5, nhĩm IB Cấu hình e ngồi cùng của M là:
Câu 8 : Nguyên tố X cĩ số thứ tự Z = 20
Xác định chu kì, nhĩm của X trong bảng HTTH ?
A Chu kì 2, nhĩm I A B Chu kì 2, nhĩm IVA
C Chu kì 3, nhĩm IVA D Chu kì 3, nhĩm II A E Chu kì 4, nhĩm IIA
Câu 9 : Nguyên tố R cĩ số hiệu nguyên tử bằng 15 Vị trí của R trong HTTH là:
C chu kỳ 3, nhĩm VA D chu kỳ 4, nhĩm IIIA
Câu 10 : Nguyên tố R thuộc chu kỳ 3, nhĩm IIA R cĩ cấu hình electron phân lớp ngồi cùng là
Trang 8A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 13 : Nguyên tố R có cấu hình electron 1s22s22p63s23p63d34s2 R thuộc họ nguyên tố nào?
Câu 14 : Trong mối chu kỳ, từ trái sang phải theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì
A tính kim loại tăng, tính phi kim tăng B tính kim loại tăng, tính phi kim giảm
C tính kim loại giảm, tính phi kim tăng D tính kim loại giảm, tính phi kim giảm
Câu 15: Trong HTTH, nguyên tố có tính kim loại mạnh nhất là
c Hoá trị cao nhất với oxi
d Thành phần của oxit và hidroxit
Câu 19 : Phát biểu nào sai trong số các phát biểu sau về qui luật biến thiên tuần hoàn trong một chu kì
đi từ trái sang phải
a Hoá trị cao nhất đối với oxi tăng dần từ 1 đến 7
b Hoá trị đối với hidro của phi kim giảm dần từ 7 xuống 1
c Tính kim loại giảm dần, tính pkim tăng dần
d Oxit và hidroxit có tính bazơ giảm dần, tính axit tăng dần
Câu 20 : Điều khẳng định sau đây không đúng :
a Trong chu kì các nguyên tố xếp theo chiều tăng của điện tích hạt nhân
b Trong chu kì các nguyên tố xếp theo chiều tăng của số hiệu nguyên tử
c Trong chu kì các nguyên tố xếp theo chiều tăng khối lượng nguyên tử
d Trong chu kì các nguyên tố xếp theo chiều tăng của số electron
Câu 21 : Ion X2- có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s22p6 X là :
a Kim loại ở chu kì 2 b Phi kim ở chu kì 3
b Kim loại ở nhóm IIA d Phi kim có 6 electron lớp ngoài cùng
Câu 22 : Độ âm điện của các nguyên tố biến đổi như thế nào trong bảng hệ thống tuần hoàn ?
a Tăng dần trong 1 chu kì
b Giảm dần trong 1 phân nhóm chính
c Biến thiên giống tính phi kim
c Chu kì 3, PNCN VI d Chu kì 3, PNPN IV
Câu 25: Cho nguyên tử các nguyên tố A, B, C, D, E, F lần lượt có cấu hình e như sau :
A : 1s22s22p63s1 B : 1s22s22p63s23p64s2 C : 1s22s22p63s23p64s1
D : 1s22s22p63s23p5 E : 1s22s22p63s23p63d64s2 F : 1s22s22p6
Các nguyên tố nào thuộc cùng một phân nhóm chính?
a A, C b B, E c C, D d A, B, C, E e a, b đúng
Trang 9Câu 26 : Nguyên tố thuộc chu kỳ 5, nhóm VIB, cấu hình e các phân lớp ngoài cùng của nguyên tử
nguyên tố đó là
a 5s2 5p4 b 4d 5 5s 1 c 4d4 5s2 d 4d6 5s2
Câu 27: X có cấu hình e là: 1s22s22p63s23p63d104s2 Vị trí của X trong BTH
Câu 28 : Nguyên tố A ở chu kỳ 4, nhóm V A Cấu hình e của A là:
a/ 1s22s22p63s23p64s24p3 c/ 1s22s22p63s23p63d104s24p3
b/ 1s22s22p63s23p64s23d104p3 d/ 1s22s22p63s23p63d104s24p5
Câu 29 : Cation R+ có cấu hình e kết thúc ở phân lớp 3p6 Vậy R thuộc
Câu 30 : Y có cấu hình e là: 1s22s22p63s23p63d104s24p2 Vị trí của Y trong BTH
Câu 31 : Cấu hình e của nguyên tử 39X là1s22s22p63s23p64s1 Nguyên tử 39X có đặc điểm :
a Nguyên tố thuộc chu kì 4, phân nhóm chính nhóm I
b Số nơ tron trong hạt nhân nguyên tử X là 20
c X là nguyên tố kim loại mạnh, cấu hình e của X+ là 1s22s22p63s23p6
d Là nguyên tố mở đầu của chu kì 4
e Tất cả các câu trên đều đúng
Câu 32 : Cation R2+ có cấu hình e kết thúc ở phân lớp 3d6 Vậy R được xếp ở :
a Chu kì 2, phân nhóm chính nhóm VI b Chu kì 3, phân nhóm chính nhóm I
c Chu kì 4, phân nhóm chính nhóm II d Chu kì 4, phân nhóm chính nhóm I
e Các câu trên đều sai
Câu 33: Cho cấu hình electron nguyên tử các nguyên tố X1: 1s22s22p63s2; X2: 1s22s22p63s23p64s1; X3: 1s22s22p63s23p64s2; X4: 1s22s22p63s23p5 Các nguyên tố thuộc cùng một chu kỳ là
a.X3, X4 b.X2, X3 c.X2, X4 d.X1, X3
Câu 34: Ion Y+ có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p6 Vị trí của Y trong bảng hệ thống tuần hoàn là
a Chu kỳ 4, nhóm IA (p.n.c nhóm I) c Chu kỳ 4, nhóm IIA (p.n.c nhóm II)
c Chu kỳ 3, nhóm IA (p.n.c nhóm I) d Chu kỳ 3, nhóm IIA (p.n.c nhóm II)
Câu 35 : Các nguyên tố thuộc cùng một phân nhóm chính trong bảng tuần hoàn sẽ có cùng
A Hoá trị cao nhất đối với oxy B.Số hiệu nguyên tử
Câu 38 : Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử bằng 15 Hydroxit cao nhất của nó có tính
A Axit B Bazơ C.Muối D.Lưỡng tính E Không xác định được
Câu 39 : Cho các nguyên tố 4Be, 11Na, 12Mg, 19K
Chiều giảm dần tính bazơ của các hydroxit là:
A Be(OH)2 > Mg(OH)2 > NaOH > KOH
B Be(OH)2 > Mg(OH)2 > KOH > NaOH
Trang 10C KOH > NaOH > Mg(OH)2 > Be(OH)2.
D Mg(OH) 2 > Be(OH)2 > NaOH > KOH
Câu 40 : Trong bảng HTTH, khi đi từ trái sang phải trong cùng một chu kì các nguyên tố được sắp
xếp theo chiều tăng dần
A Khối lượng nguyên tử C Số khối E Đáp án khác
B Điện tích hạt nhân D Số nơtron
Câu 41: Bán kính nguyên tử của các nguyên tố halogen được sắp xếp theo thứ tự giảm dần từ trái
sang phải là
a.I, Br, Cl, F b I, Br, F, Cl c F, Cl, Br, I d Br, I, Cl, F
Câu 42: Khi sắp xếp các nguyên tố vào bảng tuần hoàn, người ta dựa vào
a Hoá trị các nguyên tố b Khối lượng nguyên tử
c Độ âm điện d Điện tích hạt nhân
Câu 43:Nguyên tố Mn có điện tích hạt nhân là 25, thì điều khẳng định nào sai
a.Là kim loại b.Lớp ngoài cùng có 2 electron
c.Có 5 electron độc thân d.Lớp ngoài cùng có 13 electron
Câu 44: Chọn nhận định đúng
a.Chu kỳ gồm những nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số phân lớp
b.Trong một chu kỳ từ trái sang phải tính phi kim giảm dần, tính kim loại tăng dần
c Số thứ tự của mỗi nguyên tố bằng số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó
d.Chu kỳ 4 có 32 nguyên tố
Câu 45: Từ cấu hình electron ta có thể suy ra
a.Tính kim loại, phi kim của 1 nguyên tố b.Vị trí của nguyên tố trong bảng tuần hoàn
c Hoá trị cao nhất với oxi hay hiđro d.Tất cả đều đúng
Câu 46: Điện tích hạt nhân của nguyên tử là: X (Z = 6); Y (Z = 7); M (Z = 20); Q (Z = 19) Nhận xét
nào sau đây đúng
a X, Y là phi kim; M, Q là kim loại b Tất cả đều là phi kim
c X, Y, Q là phi kim; M là kim loại d X là phi kim; Y là khí hiếm; M, Q là kim loại
Câu 47: So sánh tính kim loại của Na, Mg, Al
a Mg > Al > Na b Mg > Na > Al c Al > Mg > Na d Na > Mg > Al
Câu 48: So sánh tính phi kim của Cl, Br, I
a Cl > I > Br b Br > Cl > I c Cl > Br > I d I > Br > Cl
Câu 49:Tìm câu phát biểu sai khi nói về chu kỳ
a.Trong chu kỳ 2 và 3, số electron lớp ngoài cùng tăng dần từ 1 đến 8
b.Chu kỳ nào cũng mở đầu là một kim loại điển hình và kết thúc là một phi kim điển hình
c.Trong chu kỳ, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân
d.Trong chu kỳ, các nguyên tử có số lớp electron bằng nhau
Câu 50: Chọn mệnh đề đúng khi nói về 1 nguyên tử nhận hay bớt 1 số electron
a.Khi nguyên tử A mất bớt 1 số electron, nguyên tử A sẽ biến thành nguyên tử khác
b Khi nguyên tử A nhận thêm 1số electron, nguyên tử A sẽ biến thành ion mang điện âm (-)
c Khi nguyên tử A nhận thêm 1 số electron, nguyên tử A sẽ biến thành nguyên tử khác
d Khi nguyên tử A mất bớt 1 số electron, nguyên tử A sẽ biến thành ion mang điện âm (-)
Câu 51: Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố được sắp xếp theo nguyên tắc
a.Các nguyên tố có cùng số electron hoá trị trong nguyên tử được xếp thành 1 cột
b Tất cả đều đúng
c.Theo chiều tăng của điện tích hạt nhân
d.Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành 1 hàng
Câu 52: Chọn mệnh đề đúng
Trang 11a.Tính chất hoá học của các nguyên tố hóa học cùng nhóm bao giờ cũng giống nhau.
b.Tính chất hoá học của nguyên tố chỉ phụ thuộc vào cấu trúc lớp vỏ mà không phụ thuộc vào lớp electron ngoài cùng
c.Tính chất hoá học của các nguyên tố trong một chu kỳ là tương tự nhau
d.Tính chất hoá học của các nguyên tố nhóm A bao giờ cũng tương tự nhau
Câu 53:
Trong một chu kỳ của bảng hệ thống tuần hoàn, khi Z tăng dần thì điều khẳng định nào sai
a Bán kính nguyên tử giảm b.Tính phi kim tăng
b Năng lượng ion hoá tăng d Độ âm điện giảm dần
Câu 54: Nguyên tử Clo có số hiệu nguyên tử là 17 thì số electron độc thân là
a.3 electron độc thân b.7 electron độc thân
c.5 electron độc thân d.1 electron độc thân
Câu 55: Nói về nguyên tử nguyên tố trong cùng một nhóm Chọn mệnh đề không đúng
a Nguyên tử của các nguyên tố thuộc nhóm A có số electron ngoài cùng bằng số thứ tự của nhóm
b Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng một nhóm có số electron bằng nhau
c Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng một nhóm có số electron hoá trị bằng nhau
d Số thứ tự của nhóm bằng hoá trị cao nhất với oxi
Câu 56: Độ âm điện của một nguyên tử là
a Khả năng nhận electron để trở thành anion
b Khả năng nhường electron ở lớp ngoài cùng cho nguyên tử khác
c Đặc trưng cho khả năng hút electron của nguyên tử đó khi hình thành liên kết hoá học
d Khả năng 2 chất phản ứng với nhau mạnh hay yếu
Câu 57: Nguyên tử của một nguyên tố có cấu hình electron là: 1s22s22p63s2 thì nguyên tố đó thuộc
a Nhóm IA b Chu kỳ 2 c Chu kỳ 3 d Nhóm IIIA
Câu 58: Các tính chất sau đây biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân của các nguyên tử các nguyên tố hoá học, tìm câu sai
a Độ âm điện b Tính kim loại, tính phi kim
c Bán kính nguyên tử d Tất cả đều sai
Câu 59: Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử 1 nguyên tố thuộc nhóm VIIA là 28
Nguyên tử khối của nguyên tử là
a.21 b.19 c.20 d.18
Câu 60: Bán kính nguyên tử của các nguyên tố kim loại kiềm được sắp xếp theo thứ tự tăng dần từ
trái sang phải như sau
a K, Rb, Cs, Li, Na b Li, Na, K, Rb, Cs
c Li, Na, Rb, K, Cs d Cs, Rb, K, Na, Li
Câu 61: Anion X- và cation Y2+ đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 Vị trí của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn là
a X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIA; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA
b X có số thứ tự 17, chu kỳ 4, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm VIIA
c X có số thứ tự 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA
d X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 3, nhóm IIA
Câu 62: Giá trị độ âm điện giảm dần theo thứ tự từ trái sang phải của các nguyên tố kim loại kiềm thổ
là
a.Be, Mg, Ca, Sr, Ba c.Ca, Mg, Be, Sr, Ba
b Ba, Sr, Mg, Be, Ca d Ba, Sr, Ca, Mg, Be
Câu 63: Tìm câu đúng
a.Kim loại yếu nhất là Franxi (Fr) c.Phi kim mạnh nhất là Iot (I)
b.Kim loại mạnh nhất là Li (Li) d.Phi kim mạnh nhất là Flo (F)
Trang 12Câu 64: Vị trí của một nguyên tố trong bảng tuần hoàn cho biết
a.Tính chất của oxit và hiđroxit b Tất cả đều đúng
c Hoá trị cao nhất với oxi d.Là kim loại hay phi kim
Câu 65:Hợp chất khí của nguyên tố R với hiđro có công thức RH2 Nguyên tố R là
a.Silic (Si) b Clo (Cl) c Lưu huỳnh (S) d Nitơ (N)
Câu 66: Cấu hình của Ar là 1s22s22p63s23p6 Vậy cấu hình electron tương tự của Ar là
a F- b.Mg2+ c Ca2+ d.Na+
Câu 67: Một nguyên tố ở chu kỳ 3 nhóm VA, vậy cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố này là
a.1s22s22p63s23p5 b.1s22s22p63s13p4
c 1s22s22p63s23p3 d.1s22s22p63s23p6
Câu 68: Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố X1: 1s22s22p63s2; X2: 1s22s22p63s23p64s1;
X3: 1s22s22p63s23p64s2; X4: 1s22s22p63s23p5 3 nguyên tố tạo ra 3 ion tự do có cấu hình electron giống nhau là
a.X1, X3, X4 b.X1, X2, X4 c X1, X2, X3 d X2, X3, X4
Câu 69:Ion X- có cấu hình electron: 1s22s22p6 Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là
a Chu kỳ 2, nhóm VIB (p.n.p nhóm VI) b Chu kỳ 3, nhóm VIA (p.n.c nhóm VI)
b Chu kỳ 3, nhóm VIIA (p.n.c nhóm VII) c Chu kỳ 2, nhóm VIIA (p.n.c nhóm VII)
Câu 70:Giá trị độ âm điện giảm dần theo thứ tự từ trái sang phải của các nguyên tố của chu kỳ 2 là
a.N, O, F, Li, Be, B, C c.F, O, N, C, B, Be, Li
c.Be, Li, C, B, O, N, F d Li, B, Be, N, C, F, O
Câu 71: Trong một nhóm A của bảng tuần hoàn, đi từ trên xuống dưới thì điều khẳng định nào đúng
a.Bán kính nguyên tử giảm dần b.Bán kính nguyên tử tăng dần
b.Độ âm điện tăng dần d.Tính kim loại giảm dần
Câu 72: Tính chất nào sau đây biến đổi tuần hoàn
a.Số electron ở vỏ nguyên tử b.Khối lượng nguyên tử
c Số lớp electron d.Hoá trị cao nhất với oxi
Câu 73: Phát biểu nào sau đây chưa chính xác Trong chu kỳ
a Đi từ trái qua phải các nguyên tố được sắp xếp theo chiều khối lượng nguyên tử tăng dần
b Đi từ trái qua phải độ âm điện tăng dần
c Đi từ trái qua phải bán kính nguyên tử các nguyên tố giảm dần
d Đi từ trái qua phải các nguyên tố được sắp xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần
Câu 74: Tìm câu sai
a.Căn cứ vào số lớp e trong nguyên tử để xếp các nguyên tố thành chu kỳ
b.Căn cứ vào số e lớp ngoài cùng trong 1 nguyên tử để xếp các nguyên tố thành chu kỳ
c Căn cứ vào số e ở lớp ngoài cùng trong 1 nguyên tử để xếp các nguyên tố thành nhóm A
d Căn cứ vào số e hoá trị trong nguyên tử để xếp các nguyên tố thành nhóm
Câu 76;Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố 1939X là 1s22s22p63s23p64s1 Vậy nguyên tố X có đặc điểm
a.Thuộc chu kỳ 4, nhóm IA b.Tất cả đều đúng
c Số nơtron trong hạt nhân nguyên tử X là 20 d Là nguyên tố mở đầu chu kỳ 4
Câu 77:Tìm nhận xét sai về nguyên tử có số hiệu nguyên tử là 16
a Lớp ngoài cùng có 4 e b.Nguyên tố này thuộc chu kỳ 3
c Là nguyên tử phi kim d.Nguyên tố này thuộc nhóm VIA
Câu 78:Trong một chu kỳ giá trị độ âm điện tăng theo chiều từ trái sang phải vì
a.Độ âm điện đặc trưng cho khả năng của các nguyên tử trong phân tử hút electron về phía mình
b Tất cả đều đúng
c Giá trị độ âm điện của một nguyên tố càng lớn thì tính phi kim của nguyên tố càng mạnh
Trang 13d Quy luật biến đổi độ âm điện tương ứng với quy luật biến đổi tính phi kim của một nguyên tố.
Câu 79: Axit nào mạnh nhất
a.H2SO4 b H2SiO3 c.H3PO4 d HClO4
Câu 80:Hai đồng vị 63 và 65 của nguyên tố đồng cĩ thể được xếp ở vị trí nào trong bảng tuần hồn
a Cùng một chu kỳ nhưng cách nhau một ơ khác b.Cùng một ơ
c Hai ơ kế tỉếp nhau trong cùng một phân nhĩm chính d.Hai ơ kế tiếp trong một chu kỳ
Câu 81: Nĩi về giá trị độ âm điện Tìm nhận đinh sai
a Giá trị độ âm điện của một nguyên tố càng lớn thì tính phi kim của nĩ càng mạnh
b Trong một nhĩm A theo chiều từ trên xuống dưới, giá trị độ âm điện của các nguyên tố giảm dần
c Giá trị độ âm điện của một nguyên tố càng lớn thì tính kim loại của nĩ càng mạnh
d Trong một chu kỳ đi từ trái qua sang phải, giá trị độ âm điện của các nguyên tố tăng dần
Câu 82:Nguyên tố X cĩ cấu hình electron là 1s22s22p3 Vị trí của nguyên tố này trong bảng tuần hồn
và hợp chất với H là
a Chu kỳ 2, nhĩm VA, XH2 b Chu kỳ 2, nhĩm VA, HXO3
c Chu kỳ 2, nhĩm VA, XH3 d Chu kỳ 2, nhĩm VA, XH4
Câu 83: Ion Y- cĩ cấu hình electron: 1s22s22p63s23p6 Vị trí của nguyên tố Y trong bảng tuần hồn là
a Chu kỳ 4, nhĩm IA b Chu kỳ 3, nhĩm VIIA
c Chu kỳ 3, nhĩm VIA d.Chu kỳ 2, nhĩm VA
Câu 84:Tìm câu sai
a Bảng tuần hồn cĩ 7 chu kỳ Số thứ tự của chu kỳ bằng số phân lớp electron trong nguyên tử.b.Chu kỳ là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng cĩ cùng số lớp electron
c Bảng tuần hồn cĩ 8 nhĩm A và 8 nhĩm B
d Bảng tuần hồn gồm cĩ các ơ nguyên tố, các chu kỳ và các nhĩm
Câu 85: Ion X2+ cĩ cấu hình electron 1s22s22p6 Vị trí của X trong bảng tuần hồn là
a Chu kỳ 2, nhĩm VIIIA b.Chu kỳ 3, nhĩm IIA
c Chu kỳ 2, nhĩm VIA d.Chu kỳ 4, nhĩm IA
Câu 86: Điện tích hạt nhân của các nguyên tử là: X (Z = 6); Y (Z= 7); M (Z = 20); Q (Z = 19) Nhận
xét nào đúng
a.X thuộc nhĩm VA (p.n.c nhĩm V) b Q thuộc nhĩm IA (p.n.c nhĩm I)
c Y, M thuộc nhĩm IIA (p.n.c nhĩm II) d M thuộc nhĩm IIB (p.n.p nhĩm II)
Câu 87: Điện tích hạt nhân của các nguyên tử là: X (Z = 6); Y (Z = 7); M (Z = 20); Q (Z = 19) Nhận
xét nào đúng
a Q thuộc chu kỳ 3 b Cả 4 nguyên tố đều thuộc chu kỳ 1
c Y, M thuộc chu kỳ 3 d M, Q thuộc chu kỳ 4
Câu 88: Hiđroxit nào là bazơ mạnh nhất
a Al(OH)3 b.Be(OH)2 c.NaOH d.Mg(OH)2
Câu 89: Biết Na (Z = 11), Mg (Z = 12), Al ( Z = 13) Vậy các ion Na+, Mg2+, Al3+ cĩ cùng
a.Số electron b.Tất cả đều đúng c.Số nơtron d.Số proton
Câu 90: Dãy gồm các ion X+, Y- và nguyên tử Z đều cĩ cấu hình electron 1s22s22p6 là
a.Na+, F-, Ne b.Li+, F-, Ne c.K+, Cl-, Ar d.Na+, Cl-, Ar
Câu 91:Nguyên tố X cĩ số thứ tự Z = 16, vị trí của nguyên tố X trong bảng hệ thống tuần hồn là
a Chu kỳ 3, nhĩm VIA c.Chu kỳ 3, nhĩm IVA
b Chu kỳ 4, nhĩm VIA d.Chu kỳ 2, nhĩm IIA
Câu 92: Điền vào khoảng trống các từ hay cụm từ thích hợp trong đoạn sau:
“ Vì P ở nhóm VA trong BTH nên P có tính ……… , có công thức ôxit cao nhất và công thức hợp chất với hidro lần lượt là ………… và ………… Hợp chất hiroxit có dạng ……… Oxit và hidroxit của P có tính chất ……….”
Trang 14Câu 93: Nguyên tố R trong hợp chất với hidro có dạng RH2 thì công thức ôxit cao nhất của R là:
Câu 94: Nguyên tử A có phân lớp electron ngoài cùng là 3d1 nên vị trí của A trong HTTH là:
a chu kì 4, nhóm IIB, có Z = 21 b chu kì 3, nhóm IB, có Z = 21
c chu kì 4, nhóm IIA, có Z = 21 d chu kì 4, nhóm IIIA, có Z = 20
Câu 95: Số thứ tự của Cu là 29 Cu có:
Câu 96: Một nguyên tố R có cấu hình electron là 1s22s22p3 thì công thức hợp chất với hidro và ôxit cao nhất là:
a RH3, R2O5 b RH5, R2O5 c RH4, RO2 d RH3, R2O3
Câu 97: Các nguyên tố Mg, Ca, Al có:
a bán kính nguyên tử Ca > Mg > Al b tính phi kim Mg < Al < Ca
c độ âm điện Mg > Ca > Al d tính kim loại Mg < Ca < Al
Câu 98: Các nguyên tố trong cùng một phân nhóm A thì:
a cùng số lớp electron b có cùng tính chất hóa học
c cùng cấu hình electron d cùng bán kính nguyên tử
Câu 99: Trong bảng HTTH thì
a nhóm A gồm các nguyên tố s và nguyên tố p
b nhóm B gồm các nguyên tố d và nguyên tố p
c nhóm A gồm các nguyên tố s và nguyên tố d
d nhóm B gồm các nguyên tố f và nguyên tố p
Câu 100: Các nguyên tố trong một chu kì thì có cùng:
a cùng số lớp electron b tính chất hóa học
c số electron lớp ngoài cùng d bán kính nguyên tử
Câu 101: Nguyên tử của nguyên tố X có Z = 53 nên X:
a ở chu kì 5, nhóm VIIA, là phi kim.b ở chu kì 5, nhóm 3A, có 7e ở lớp vỏ ngoài cùng
c có tính phi kim mạnh nhất d dễ nhường đi 1e
Câu 102: Trong bảng HTTH, các nguyên tố được sắp xếp theo nguyên tắc:
a theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân
b các nguyên tố có cùng số lớp electron được xếp chung 1 cột
c các nguyên tố có cùng số electron lớp ngoài cùng được xếp chung 1 hàng
d theo chiều tăng dần khối lượng nguyên tử
Câu 103: Dãy các nguyên tố nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần của độ âm điện ?
Câu 104: Nguyên tử các nguyên tố xếp ở chu kỳ 6 có số lớp electron trong nguyên tử là:
Câu 105: Số nguyên tố trong chu kỳ 3 và chu kỳ 5 là :
Câu 106: Trong một chu kì bán kính nguyên tử các nguyên tố
a tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân
Trang 15b giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.
c giảm theo chiều tăng của độ âm điện
d Tăng theo chiều tăng của bán kính
Câu 107: Độ âm điện đặc trưng cho khả năng:
a hút electron của nguyên tử trong phân tử
b nhường electron của nguyên tử này cho nguyên tử khác
c tham gia phản ứng mạnh hay yếu
d nhường proton của nguyên tử này cho nguyên tử khác
Câu 108: A, B là 2 nguyên tố thuộc cùng nhóm A và ở 2 chu kỳ kế tiếp trong bảng tuần hoàn Số
đơn vị điện tích hạt nhân của A và B chênh lệch nhau là :
Câu 109: Electron cuối cùng của nguyên tố M điền vào phân lớp 3d3, vị trí của M trong bảng tuần hoàn là
a chu kỳ 3, nhóm IIIB b chu kỳ 3, nhóm VB
c chu kỳ 4, nhóm IIB d chu kỳ 4, nhóm VB
Câu 110: Nguyên tử của nguyên tố có bán kính nguyên tử lớn nhất là:
Câu 111: Kim loại hoạt động mạnh nhất ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn ?
Câu 112: Trong chu kỳ 3, nguyên tử có bán kính lớn nhất là :
Câu 113: Trong cùng một chu kỳ, theo chiều từ trái qua phải, hóa trị cao nhất của nguyên tố đối
với oxi :
Câu 114: Những câu sau đây, câu nào sai ?
a Trong chu kỳ, các nguyên tố được xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần
b Trong chu kỳ, các nguyên tố được xếp theo chiều số hiệu nguyên tử tăng dần
c Nguyên tử của các nguyên tố cùng chu kỳ có số electron bằng nhau
d Chu kỳ bao giờ củng bắt đầu là một kim loại kiềm, cuối cùng là một khí hiếm
Câu 115: Các nguyên tố Mg, Al, B và C được sắp xếp theo thứ tự tăng dần độ âm điện :
a Mg < B < Al < C b Mg < Al < B < C
c B < Mg < Al < C d Al < B < Mg < C
-Hết -Đề KT
Câu 1: Nguyên tố A có Z = 24 có vị trí trong bảng tuần hoàn :
c chu kỳ 4, nhóm IIA d chu kỳ 3, nhóm IVA
Câu 2 : Một nguyên tố R thuộc chu kì 4, nhóm IB Cấu hình electron của R là:
a.1s2 2s2 2p6 3s2 b.1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d104s2
Trang 16c.1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2 d.1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d104s1
Câu 3: Một nguyên tố R tạo hợp chất khí với hidrô có công thức RH3 Trong oxit bậc cao nhất của
R, nguyên tố oxi chiếm 74,07% về khối lượng Xác định nguyên tố đó
a Nitơ b Photpho c Lưu huỳnh d Cacbon
Câu 4 : Nguyên tử của nguyên tố trong nhóm VA có bán kính nguyên tử lớn nhất là:
a N ( Z = 7 ) b Photpho ( Z = 15 ) c Asen ( Z = 33 ) d Bitmut ( Z = 83 )
Câu 5: Hai nguyên tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong một chu kì có tổng số proton trong hai hạt
nhân nguyên tử là 25 X và Y thuộc chu kì và các nhóm:
a chu kì 2 và các nhóm IIA và IIIA b chu kì 3 và các nhóm IA và IIA
c chu kì 2 và các nhóm IIIA và IVA d chu kì 2 và các nhóm IIA và IIIA
Câu 6: Nguyên tử của những nguyên tố trong nhóm IA theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần có
số electron hóa trị :
a Tăng dần b Giữ nguyên không đổi d Vừa tăng vừa giảm c Giảm dần
Câu 7: Nguyên tố X có công thức ôxit cao nhất với ôxi là X2O5 Vậy công thức của X với Hidro là:
Câu 8: Nguyên tử có độ âm điện lớn nhất:
Câu 9:Trong một chu kỳ khi Z tăng thì
a.Hố trị cao nhất với oxi tăng từ 1 đến 8 b.Hố trị cao nhất với hiđro tăng từ 1 đến 7
c.Hố trị cao nhất với hiđro giảm từ 7 đến 1 d Hố trị cao nhất với oxi tăng từ 1 đến 7
Câu 10: Nguyên tử các nguyên tố kim loại có tính đặc trưng là :
a Nhường electron tạo thành ion âm b Nhường electron tạo thành ion dương
c Nhận electron tạo thành ion âm d Nhận electron tạo thành ion dương
Câu 11: Nguyên tử của các nguyên tố trong một chu kỳ đều có cùng số :
a Proton b Nơtron c Electron hóa trị d Lớp electron
Câu 12 : Tính axit của dãy các hidroxit : H2SiO3, H2SO4, HClO4 biến đổi theo chiều:
Câu 13: Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ ba có 6
electron Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử nguyên tố X là:
Câu 14: Nguyên tố X thuộc chu kỳ 4, nhóm IIIA số electron lớp ngoài của X là :
Câu 15: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố, số chu kỳ nhỏ và chu kỳ lớn lần lượt là:
Câu 16 : Khi cho 0,6 g một kim loại nhóm IIA tác dụng với nước tạo 0,336 lít khí H2 (đktc) Kim Loại là:
A Mg B Ca C Ba D Sr
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG III
Câu 1: Cation M2+ có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 Cấu hình electron của nguyên tử M là :
Trang 17Câu 3: Liên kết ion là liên kết được tạo thành:
a bởi cặp electron chung giữa hai nguyên tử phi kim
b bởi cặp electron chung giữa hai nguyên tử kim loại
c bởi cặp electron chung giữa một kim loại điển hình và một phi kim điển hình
d do lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu
Câu 4 : Chọn từ hoặc cụm từ A, B, C, D cho ở bảng dưới để điền vào các chổ trống cho thích hợp:
“Các nguyên tử của các nguyên tố có khuynh hướng …( 1 )… các nguyên tử khác để đạt được (2)… vững bền của …(3)… với (4)…( hoặc…(5)…đối với heli ) ở lớp …(6)…”
Câu 5: Liên kết cộng hoá trị là liên kết được hình thành giữa hai nguyên tử:
a bởi cặp electron chung giửa hai nguyên tử kim loạ
b bằng một hay nhiều cặp electron chung
c bởi cặp electron chung giữa nguyên tử kim loại điển hình và một nguyên tử phi kim điển hình
d do lực hút tĩnh điện giữa các ion mang tích trái dấu
Câu 6: Lai hoá sp2 là sự tổ hợp các obitan hoá trị của một obitan s với:
a ba obitan hoá trị của phân lớp p tạo thành 4 obitan lai hoá sp3
b hai obitan hoá trị của phân lớp p tạo thành 3 obitan lai hoá sp2
c một obitan hoá trị của phân lớp p tạo thành 2 obitan lai hoá sp2
d hai obitan hoá trị của phân lớp p tạo thành 3 obitan lai hoá s2p
Câu 7: Kiểu lai hoá đường thẳng là
a lai hoá sp3 b lai hoá sp c lai hoá sp2 d lai hoá dsp3
Câu 8: Liên kết xichma là liên kết:
a có sự cho nhận cho nhập các cặp electron giữa hai nguyên tử
b có sự xen phủ trục của các obitan liên kết giữa hai nguyên tử
c có sự xen phủ bên của các obitan liên kết giữa hai nguyên tử
d có sự xen phủ trục của các obitan giữa hai nguyên tử
Câu 9: Trong tinh thể NaCl:
a các ion Na+ và ion Cl- góp chung cặp electron hình thành liên kết
b các nguyeên tử Na Và Cl góp chung cặp electron hình thành liên kết
c nguyên tử Cl và nguyên tử Na hút nhau bằng lực hút tĩnh điện
Trang 18d các ion Na+ và Cl- hút nhau bằng lực hút tĩnh điện.
Câu 10: Liên kết ion:
a có tính định hướng, có tính bão hòa b không có tính định hướng, không bão hòa
c không có tính định hướng, có tính bão hòa d có tính định hướng, không bão hòa
Câu 11: Liên kết hoá học trong phân tử H2 được hình thành:
a nhờ sự xen phủ giữa hai obitan s của hai nguyên tử
b nhờ sự xen phủ giữa hai obitan p chứa electron độc thân của hai nguyên tử
c nhờ sự xen phủ giữa obitan s của nguyên tử này với obitan p của nguyên tử kia
d nhờ sự xen phủ giữa obitan s của nguyên tử này vơíi obitan d của nguyên tử kia
Câu 12: Liên kết hoá học trong phân tử HCl được hình thành:
a do sự xen phủ giữa obitan s của nguyên tử H và obitan p của nguyên tử Cl
b do sự xen phủ giữa obitan s của nguyên tử H và obitan s của nguyên tử Cl
c do sự xen phủ giữa obitan s của nguyên tử Cl và obitan p của nguyên tử H
d do sự xen phủ giữa obitan p của nguyên tử H và obitan p của nguyên tử Cl
Câu 13: Kiểu lai hoá tứ diện là
a lai hoá sp3d2 b lai hoá sp c lai hoá sp3 d lai hoá sp2
Câu 14: Cho nguyên tố nitơ ( Z = 7 ) Trong phân tử N2 có:
a ba liên kết xichma b một liên kết xichma và hai liên kết pi
c hai liên kết xichma và một liên kết pi d một liên kết xichma và một liên kết pi
Câu 15: Liên kết xichma là liên kết hoá học:
a bền hơn liên kết pi b hình thành bởi tương tác tĩnh địên giữa các nguyên tử
c hình thành nhờ sự xen phủ bên giửa các obitan d kém bền hơn liên kết pi
Câu 16 : Liên kết cộng hoá trị phân cực có cặp electron chung:
a lệch về phía nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn
b lệch về phùia nguyên tử có độ âm điện lớn hơn
c nằm chính giữa hai nguyên tử
d thuộc về nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn
Câu 17: Điện hoá trị của một nguyên tử được tính bằng:
a điện tích của nguyên tử nguyên tố đó trong hợp chất ion
b số electron mà nguyên tử của nguyên tố đó nhường đi
c số electron mà nguyên tử của nguyên tố đó nhận thêm
d số electron nguyên tử của nguyên tố đó dùng chungvới nguyên tử của nguyên tố khác
Câu 18: Cộng hoá trị của nguyên tố trong hợp chất cộng hoá trị bằng:
a số cặp electron dùng chung giửa hai nguyên tử
b số electron góp chung của mổi nguyên tử
c số electron của mổi nguyên tử cho nhận
d số electron của mổi nguyên tử cho nguyên tử của nguyên tố khác
Câu 19 : Liên kết kim loại là liên kết được hình thành:
a bởi các cặp electron dùng chung giữa hai nguyên tử
b giửa các nguyên tử và ion trong mạng tinh thể có sự tham gia của các electron tự do
c nhờ lực hút tỉnh điện giữa các ion mang điện trái dấu
d bằng cách góp chung các electron hoá trị
Trang 19Câu 20 :Công thức hoá học biểu thị cho hợp chất ion là:
Câu 21: Cặp nguyên tố nào sau đây liên kết với nhau theo kiểu liên kết ion ?
a Bo và hidrô b Cácbon và lưu huỳnh c Flo và kali d Crom và lưu huỳnh
Câu22: Nguyên tử nhôm có 3 electron hoá trị Kiểu liên kết hoá học nào được hình thành khi
nguyên tử này liên kết với 3 nguyên tử flo:
a Liên kết kim loại b Liên kết cộng hoá trị có cực
c Liên kết cộng hcá trị không cực d iên kết ion
Câu 23: Liên kết hóa học trong phân tử các chất H2, HCl, Cl2 thuộc loại:
a Vừa liên kết đơn vừa liên kết đôi b Liên kết đơn c Liên kết ba d Liên kết đôi
Câu 24: Liên kết trong phân tử CaCl2 thuộc về liên kết:
a Cho- nhận b Ion c Cộng hóa trị d Cộng hóa trị phân cực
Câu 25: Ion nguyên tử X2- có cấu hình electron ngoài cùng là 3p6 Vậy X có :
a 8 electron ngoài cùng b 6 electron ngoài cùng
c có 4 lớp electron d 4 electron ngoài cùng
Câu 26: Dãy nào sau đây có liên kết cộng hóa trị?
a H2S, Cl2O7, KNO3, NO2 b NH3,H2S, NH4Cl, H2O
c NH3,H2S, NH4NO3,SO3 d NH3,H2S, H2SO4, SO2
Câu 27: Điền vào khoảng trống các từ hoặc cụm từ :“ Lai hóa sp là….(1)… của… (2)… với….(3)…
của một nguyên tử tham gia liên kết tạo thành ….(4)… Nằm cùng mặt phẳng tạo 1 góc …(5) ”
Câu 28: Trong các hợp chất sau, hợp chất cho lai hóa sp3 là:
a BeCl2 b H2O c C2H4 d.BF3
Câu 29: Hãy cho biết câu sau đây câu nào đúng (Đ), câu nào sai (S) và điền vào chổ trống cho
thích hợp:
A Sự lai hóa sp3 làm cho phân tử H2O có dạng tam giác
có góc liên kết bằng 104,50
B Sự lai hóa sp3 làm cho phân tử H2O có dạng tam giác
có góc liên kết bằng 1090 28’
C Kiểu lai hóa tứ diện làm cho phân tử CH4 có góc
liên kết bằng 109028’
D Kiểu lai hóa tứ diện làm cho phân tử CH4 có góc
liên kết bằng 1070
Câu 30: Bổ sung vào bảng sau các nội dung thích hợp:
Phân tử Kiểu lai hóa Là tổ hợp của Dạng hình học Góc liên kết
CH4
BeCl2
C2H4
NH3
Câu 31: Cho 2 ion XY32- và XY42- Tổng số proton trong XY32- và XY42- lần lượt là 40 và 48 X,
Y lần lượt là nguyên tố :
Trang 20a S và O b N và H c S và H d Cl và O.
Câu 32: Nguyên tố X có 2 electron hóa trị và nguyên tố Y có 5 electron hóa trị Công thức hợp
chất tạo nên bởi X và Y có thể là:
a X2Y3 b X3Y2 c X2Y5 d XY3
Câu 33: Các nguyên tố Na, K, Al, Ca trong các oxít tương ứng, liên kết có phân cực nhấ là:
Câu 34 : Câu nào sau đây mô tả đúng nhấtvề tính chất nguyên tử của nguyên tố kim loại :
a Nhận electron tạo thành ion âm b Nhận electron tạo thành ion dương
c Nhường electron tạo thành ion âm d Nhường electron tạo thành ion dương
Câu 35 :Công thức hoá học nào biểu thị cho hợp chất ion ?
Câu36: Hợp chất nào được tạo thành bằng cặp electron chung?
a H2O b Na2O c CaO d MgO
Câu 37 :Cho nguyên tố X có điện tích hạt nhân bằng 20, nguyên tố Y có điện tích hạt nhân bằng
17 Kiểu liên kết giữa 2 nguyên tử của 2 nguyên tố này là:
a liên kết cộng hoá trị b liên kết cho nhận
c liên kết ion d liên kết cộng hoá trị, liên kết ion
Câu 38: Có thể tìm thấy liên kết ba trong phân tử :
a liên kết cộng hoá trị b liên kết cho nhận
c liên kết ion d không xác định được
-Hết
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG IV
HÓA 10 CƠ BẢN
Câu 1: Hãy Hãy chọn câu sai trong các câu sau :
A Trong phản ứng phân hủy , số oxihóa của các nguyên tố có thể thay đổi hoặc không thay đổi
B Trong phản ứng hóa hợp , số oxihóa của các nguyên tố không thay đổi
C Trong phản ứng thế , bao giờ củng có sự thay đổi số oxihóa
D Trong phản ứng trao đổi , số oxihóa của các nguyên tố không thay đổi
Câu 2 : Có phương trình phản ứng h1a học:
K2CO3 + 2 HCl -> 2KCl + CO2 + H2O
Phương trình phản ứng trên thuộc loại phản ứng :
A Oxi hóa-khử B Trao đổi C Phản ứng thế D Kết qủa khác
Câu 3 : Hãy chọn câu đúng trong các câu sau :
A Chất khử là chất có số oxi hóa giảm
Trang 21B Chất oxi hóa là chất có số oxi hóa giảm.
C Sự oxi hóa ứng với sự giảm số oxi hóa của một nguyên tố
D Sự khử ứng với sự tăng số oxi h1a của một nguyên tố
Câu 4 : Phát biểu nào sau đây sai :
A Sự oxi hóa là sự làm tăng số oxi hóa của một nguyên tố
B Sự khử là sự làm giảm số oxi hóa của một nguyên tố
C Sự oxi hóa là của một nguyên tố chính là hóa trị của nguyên tố đó
D chất oxi hóa làd9cha chất chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm
Câu 5 : Phản ứng nào sau đây là không hợp lý :
A 2 FeCl3 + H2S -> 2FeCl2 + S + 2HCl
B H2S + CuCl2 -> CuS + 2HCl
C H3PO4 + 2NaOH -> Na2HPO4 + 2H2O
D CuS + 2 HNO3 -> Cu(NO3) + H2S
Câu 6 : Cho phản ứng hóa học sau:
M2Ox + HNO3 > M(NO3)3 + NO + H2O
Với gía trị nào của x ở phản ứng trên sẽ là phản ứng :
a) phản ứng oxi hóa khử :
A.1 B.2 C 1 hoặc 2 D 3
b) Phản ứng trao đổi :
A 2 B 3 C 1 D kết qủa khác
Câu 7 : Cho các phản ứng hóa học sau :
a) HNO3 + H2S > NO + S + H2O
b) Cu + HCl + NaNO3 -> CuCl2 + No + NaCl + H2O
c) CrCl3 + NaOCl + NaOH -> Na2CrO4 + NaCl + H2O
Hệ sô cân bằng của các phản ứng trên lần lượt là:
a) A 2,3,2,3,4 B 2,6,2,2,4 C 2,2,3,2,4 D 3,2,3,2,4 b) A.3,4,2,3,3,2,4 B.2,6,2,64,2,4 C 3,4,2,3,42,4 D 3,8,2,3,2,2,4 c) A.2,6,4,2,3,4 B.4,6,8,4,3,4 C.2,3,10,2,9,5 D.2,4,8,2,9,8
Câu 8 : Số oxi hóa của N được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là :
A NO<N2O<NH3<NO3- B NH4+ <N2 <N2O<NO< NO2- < NO3
C NH3 <N2< NO2- <NO <NO3- D NH3<NO<N2O <NO2< N2O5
Câu 9 : Theo quan điểm mới , qúa trình oxi hóa là qúa trình
A Thu electron B nhường electron
C kết hợp với oxi D Khử bỏ oxi
Câu 10 : Cho sơ đồ phản ứng sau :
H2S + KMnO4 + H2SO4 ( loãng) -> H2O + S + MnSO4 + K2SO4
Hệ số của các chất tham gia trong PTHH của phản ứng trên lần lượt là
A 3,2,5 B.5,2,3 C.2,2,5 D 5,2,4
Trang 22Câu 11 : Trong 4 phản ứng dưới đây , phản ứng nào không có sự thay đổi số oxi hóa của
các nguyên tố ?
A Sự tương tác của natri clorua và bạc nitrat trong dung dịch
B Sự tương tác của sắt với clo
C Sự hòa tan kẽm trong dung dịch H2SO4 loãng
D Sự phân hủa kali pemanganat khi đun nóng
Câu 12 Trong phản ứng : Zn + CuCl2 -> ZnCl2 + Cu , đồng (II) clorua
A bị oxi hóa B bị khử C Vừa oxihóa- vừa khử D không bị oxi hóa – khử
Câu 13 : Trong các phản ứng sau , ở phản ứng nào NH3 đóng vai trò là chất oxi hóa ?
A 2 NH3 + 2 Na -> 2NaH2 + H2 B 2NH3 + 3Cl2 -> N2 + 6HCl
C 2NH3 + H2O2+MnSO4 >MnO2+ (NH4)2SO4 D 4 NH3 + 5O2 -> 4 NO + 6H2O
Câu 14 : Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng oxi hóa khử ?
A 4 Na + O2 -> 2Na2O B Na2O + H2O > 2 NaOH
C NaCl + AgNO3 -> AgCl + NaNO3 D Na2CO3 +2HCl -> 2NaCl + CO2 + H2O
Câu 15 : Cho các phản ứng sau :
CaCO3 -> CaO + CO2 (1) SO2 + H2O -> H2SO3 (2)
2Cu(NO3)2 ->2CuO +4NO2+O2 (3) Cu(OH)2 -> CuO + H2O (4)
2KMnO4 ->K2MnO4 + MnO2 + O2 (5) NH4Cl -> NH3 + HCl (6)
Các loại phản ứng oxihóa – khử là :
A 1.2.3 B.4,5,6 C 3,5 D 4.6
Câu 16: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Sự khử là sự mất hay cho electron
B Sự oxi hóa là sự mất electron
C Chất khử là chất nhường electron
D Chất oxihóa là chất thu thêm electron
Câu 17: Trong phản ứng hóa học nguyên tử nguyên tố kim loại.
A bị khử B bị oxiho1a C nhận electron D nhận electron và bị khử
Câu 18 :Cho phản ứng sau:
3NO2 + H2O -> 2HNO3 + NO
Trong phản ứng trên , khí NO2 đóng vai trò
A là chất khử B là chất khử
C vừa là chất khử vừa là chất oxi hóa D không có tính oxi hóa khử
Câu 19 : Tỉ lệ số phân tử HNO3 đóng vai trò là chất oxi hóa và môi trường trong phản ứng FeO + HNO3 > Fe(NO3)3 + NO + H2O là bao nhiêu ?
A 1:3 B 1:10 C 1:9 D 1:2
Câu 20 : Trong các phản ứng sau , phản ứng nào HCl đóng vai trò là chất oxi hóa ?
A 4 HCl + MnO2 > MnCl2 + Cl2 + H2O
B 4 HCl +2Cu + O2 -> 2CuCl2 + 2H2O
Trang 23C 2 HCl + Fe -> FeCl2 + H2
D 16HCl + 2KMnO4 -> 2 MnCl2 + 5 Cl2 + 8 HCl + 2 KCl
Câu 21 : phương trình phản ứng
2NaOH + Cl2 -> NaCl + NaClO + H2O
Trong phản ứng này Cl2 đóng vai trò là:
A Chất nhường electron B chất nhận electron
C Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử D Chất nhường electron cho NaOH
Câu 22 : Trong phản ứng : AgNO3 + NaCl -> NaNO3 + AgCl
Ion bạc
A bị oxihóa B bị khử
C không bị oxihóa,không bị khử D không bị oxi hóa khử
Câu 24 : Trong phản ứng oxi hóa khử chất bị oxi hóa là :
A Chất nhận proton B Chất nhường proton
C Chất nhận electron D Chất nhường electron
Câu 25 : Trong phản ứng oxihóa khử , chất bị khử là :
A Chất nhận proton B Chất nhường proton
C Chất nhận electron D Chất nhường electron
Câu 26 : Để hòa tan 4 gam oxit1 FexOy cần 52, 14 ml dd HCl 10 % ( d= 1,05 g/ml) Công thức phân tử của sắt oxit là :
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG V
Câu 1: Trong các nguyên tố Brom, Iot, Clo và Atatin thì nguyên tố có tính oxi hóa mạnh nhất là:
Câu 2: Trong các nguyên tố Brom, Iot, Clo và Flo thì nguyên tố có độ âm điện nhỏ nhất là:
Câu 3: Ở trạng thái kích thích, nguyên tử Clo có 7 electron độc thân với cấu hình electron lớp ngoài cùng là:
A.3s23p5 B.3s23p43d1 C.3s23p33d2 D.3s13p33d3
Trang 24Câu 4: Liên kết trong phân tử Cl2 thuộc loại liên kết:
A.ion B.cộng hóa trị không cực C.cộng hóa trị có cực.D.cho-nhận
Câu 5: Flo ở trạng thái kích thích có số electron độc thân là:
Câu 6: Từ trái sang phải tính oxi hóa của dãy Br, Cl, F, I:
A.tăng dần B.giảm dần C.vừa tăng vừa giảm D.vừa giảm vừa tăng.Câu 7: Từ trái sang phải tính oxi hóa của dãy F, I, Br, Cl:
A.tăng dần B.giảm dần C.vừa tăng vừa giảm D.vừa giảm vừa tăng.Câu 8: Trong thực tế không thể tồn tại dung dịch:
Câu 9: Khi cho quì tím ẩm vào lọ đựng khí clo thì hiện tượng xảy ra là:
A.quì tím hóa đỏ rồi mất màu B.quì tím không đổi màu
C.quì tím hóa đỏ D.quì tím mất màu
Câu 10: Clo sẽ có số oxi hóa dương trong hợp chất với:
Câu 11: Sản phẩm thu được khi cho MnO2 tác dụng với dung dịch HCl đặc là:
A.MnCl2, H2O, Cl2 B.MnCl2, O2, H2O C.MnCl2, H2O D.MnCl2, H2, Cl2, H2O.Câu 12: Sản phẩm thu được khi cho KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl là:
A.KCl, MnCl2, H2, Cl2 B.MnCl4, Cl2, H2O, KCl
C.Cl2, KCl, MnCl2, H2O D.MnCl2, KCl, Cl2, O2
Câu 13: Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn thì sản phẩm thu được là:
A.H2, Cl2, NaOH B.H2, NaClO C.Na, Cl2 D.NaOH, HCl
Câu 14: Trong phản ứng Clo tác dụng với dung dịch NaOH thì Clo đóng vai trò là:
A.chất khử B.chất oxi hóa C.chất oxi hóa và chất khử D.làm môi trường
Câu 15: Trong các phản ứng hóa học, HCl có tính chất:
A.một axit B.một chất khử C.chất oxi hóa D.một axit và chất khử
Câu 16: Dung dịch HCl có thể tác dụng hết với các chất:
A.Fe, NaOH, CuSO4, MgO B.Fe2O3, Cu, KOH, AgNO3
C.MnO2, Cu(OH)2, Zn, BaSO4 D.KClO3, Al, CuO, Mg(OH)2
Câu 17: Tính chất hóa học đặc trưng của các hợp chất như nước Javel, Clorua vôi, Kali clorat là:
C.có tính chất như các muối thông thường D.tính oxi hóa
Câu 18: Từ trái sang phải, tính axit của các hợp chất HClO, HClO2, HClO3, HClO4 biến đổi:
A.tăng dần B.giảm dần C.vừa tăng, vừa giảm D.vừa giảm, vừa tăng
Câu 19: Từ trái sang phải, tính axit của các hợp chất HClO4, HClO, HClO2, HClO3 biến đổi:
A.tăng dần B.giảm dần C.vừa tăng, vừa giảm D.vừa giảm, vừa tăng.Câu 20: Hợp chất CaOCl2 có tên gọi là:
A.canxi clorit B.clorua vôi C.canxi clorat D.canxi hipoclorit
Câu 21: Cho sơ đồ phản ứng: NaCl -> A -> KClO3 Vậy A là:
Câu 22: Flo tác dụng với dung dịch NaOH cho sản phẩm là:
Trang 25A.NaF, NaFO, H2O B.NaF, OF2 C.NaF, OF2, H2O D.NaF, O2, H2O.
Câu 23: Flo tác dụng với H2O cho sản phẩm là:
Câu 26: Ý nghĩa của phản ứng: Cl2 + 2NaBr > 2NaCl + Br2 là:
A.Clo có tính khử mạnh hơn brom B.Brom có tính khử mạnh hơn clo
C Clo có tính oxi hóa yếu hơn brom D.Brom có tính oxi hóa yếu hơn clo
Câu 27: Ý nghĩa của phản ứng: Br2 + 2NaI > 2NaBr + I2 là:
A.Iot có tính khử mạnh hơn brom B.Brom có tính khử mạnh hơn iot
C.Brom có tính oxi hóa yếu hơn iot D.Brom có tính oxi hóa mạnh hơn iot
Câu 28: Sản phẩm của phản ứng Cl2 tác dụng với dung dịch KOH ở nhiệt độ cao là:
Câu 31: Điều chế khí HCl trong phòng thí nghiệm bằng cách:
A.thuỷ phân dung dịch muối AlCl3 B.tổng hợp từ H2 và Cl2
C.cho Clo tác dụng với H2O D.NaCl tinh thể tác dụng với H2SO4 đặc
Câu 32: Điều chế khí HCl trong công nghiệp bằng cách:
A.thuỷ phân dung dịch muối AlCl3 B.tổng hợp từ H2 và Cl2
C.cho Clo tác dụng với H2O D.NaCl tinh thể tác dụng với H2SO4 đặc
Câu 33: Thuốc thử dùng để nhận biết Iot là:
Câu 34: Thuốc thử dùng để nhận biết dung dịch muối clorua là:
Câu 35: Thành phần của muối iot mà con người sử dụng hàng ngày là:
Câu 36: Cho 8,7g MnO2 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl đặc theo phương trình:
MnO2 + 4HCl > MnCl2 + Cl2 + 2 H2O thì thể tích khí Cl2 thu được (ở đKtc) là:
Câu 37: Hòa tan hòan toàn hỗn hợp 20g hỗn hợp Mg và Fe vào dung dịch HCl dư thì thu được 11,2 lít khí H2 (đktc) Số mol Fe trong hỗn hợp là:
Câu 38: Phản ứng nào chứng minh HCl có tính khử ?
A.HCl + NaOH > NaCl + H2O B.Mg + 2HCl -> MgCl2 + H2
C.HCl + NH3 -> NH4Cl D.MnO2 + 4HCl > MnCl2 + Cl2 + 2 H2O
Câu 39: Phản ứng nào sau đây là sai ?
Trang 26A.Cl2 + Ca(OH)2 -> CaOCl2 + H2O.
B.2 KClO3 -> 2KCl + 3O2
C.3Cl2 + 6KOH -> KClO + 5KCl + 3H2O
D.3Cl2 + 6KOH -> KClO3 + 5KCl + 3H2O
Câu 40: Trong các dãy chất sau, dãy nào gồm toàn bộ các chất có thể tác dụng với Clo ?
A.Na, H2, N2 B.NaOH, NaBr, NaI C.KOH, H2O, KF D.Fe, K, O2
Câu 41: Trong các dãy chất sau, dãy nào gồm toàn bộ các chất có thể tác dụng với HCl ?
A.Fe2O3, KMnO4, Cu B.Fe, CuO, Ba(OH)2
C.CaCO3, H2SO4, Mg(OH)2 D.AgNO3, MgCO3, BaSO4
Câu 42: Chất KClO4 có tên gọi là:
A.Kaliclorat B.Kali hipoclorit C.Kali clorit D.Kali peclorat
Câu 43: Dung dịch nào sau đây không được chứa trong bình làm bằng thủy tinh?
Câu 44: Trong dãy bốn dung dịch axit HF, HCl, HBr, HI từ trái sang phải thì tính axit:
A.giảm dần B.tăng dần C.vừa tăng vừa giảm D.vừa giảm vừa tăng
Câu 45 : nếu lấy cùng lượng KMnO4 Và MnO2 bằng nhau để cho tác dụng HCl đặc dư thì chất nào cho nhiều clo hơn?
A MnO2 B KMnO4 C Như nhau D Không xác định
Câu 46: Cho 1 luồng khí cl dư tác dụng với 9,2 g kim loại sinh ra 23,4 g muối kim loại hóa trị I Muối của kim loại hóa trị I là:
A NaCl B KCl C LiCl D Kết quả khác
Câu 47:Có 3 khí riêng biệt trong 3 lọ là : cl , HCl ,oxi Phương pháp hóa học nào sau đây có thể nhận biết từng khí trong mỗi lọ:
A Dùng quì ẩm B dd NaOH C dd AgNO3 D Không xác định
Câu 48 : Rắc bột sắt nung nóng vào lọ chứa clo Hỗn hợp sau phản ứng cho tác dụng với dd HCl
dư thấy tạo ra 2,24 lít H2(đktc) Nếu cho hh sau phản ứng tác dụng với dd NaOH thì tạo ra 0,03 mol chất kết tủa màu nâu đỏ Hiệu suất của phản ứng Fe với clo là
A 13% B 43% C 33% D kết qủa khác
Câu 49: Có 7 chất bột màu trắng là : NaCl , BaCO3 , Na2SO4 , Na2S , BaSO4 , MgCO3 Chỉ dùng thêm một dung dịch dưới đây là có thể phân biệt các muối trên?
A dd HCl B dd NaOH C dd BaCl2 D dd AgNO3
Câu 50 : Có 4 dung dịch không nhãn ;HCl,HNO3 ,KCl , KNO3 Hãy chọn trình tự nhận biết các dung dịch:
A dùng quì tím , dd AgNO3 B dùng phenolphtalein , dd AgNO3
C dd phenolphtalein D Không xác định
Câu 51: Chứng khó tiêu là do trong bao tử có qúa nhiều axit HCl Để làm giảm cơn đau người ta dùng viên thuốc có tác dụng là phản ứng với axit để làm giảm lượng axit
A Mg(OH)2 B NaHCO3 C CaCO3 D MgCO3
Câu 52 : Hòa tan 10 gam hh 2 muối cacbonat của kim loại hóa trị II và III bằng dung dịch HCl , ta thu được dung dịch A và 0,672 lít khí bay ra (đktc) Khi cô cạn dung dịch A , khối lượng muối khan thu được là :
A 10,33g B 9,33g C 11,33 g D 12,33g
Trang 27Câu 53 : Hòa tan x gam một kim loại M trong 200g dd HCl 7,3 % ( lượng axit vừa đủ) thu được dd
A trong đó nồng độ dd của M tạo thành là 11,96% ( theo khối lượng) Khối lượng của x và kim loại M lần lượt là :
A 0,5g và K B 11g và Ca C 22g và Mn D 11g và Mn
Câu 54 : Nguyên tố R là phi kim thuộc nhóm A trong bảng tuần hoàn Tỷ lệ giữa phần trăm nguyên tố R trong oxit cao nhất và phần trăm R trong hợp chất khí với hidro bằng 0,5955 Cho 4,05g Một kim loại M chưa rỏ hóa trị tác dụng hết với đơn chất R thì thu được 40,05g muối Công thức của muối có thể là:
A CaCl2 B Al2S3 C MgBr D AlBr3
Câu 55 :X, Y là 2 nguyên tố halogen thuộc 2 chu kì liên tiếp trong HTTH Hôn hợp A chứa 2 muối X,Y với Na để kết tủa hoàn toàn 2,2 gam hh A phải dùng 150ml dd AgNO3 0,2M X,Y có thể là 2 trong các cặp nguyên tố sau:
A F và Cl B Br và I C I và At D Cl và Br
Câu 56 : Dung dịch X chứa axi1t HCl a mol/l và HNO3 b mol/l , để trung hòa 20ml dd X cần dùng 300ml dd NaOH 0,1M Mặt khác lấy 20 ml dd X cho tác dụng với dd AgNO3 dư thấy tạo ra 2,87 g kết tủa Giá trị của a, b lần lượt là:
A 1 và 0,5 B 1 và 2 C 0,5 và 1 D tất cả đều sai
Câu 57: 16ml dd axit HCl nồng độ x mol gọi là dd A Người ta thêm nước vào dd axit trên cho đến khi được 200ml dung dịch mới có nồng độ 0,1 M x có giá trị nào sau đây:
A 1,25 M B 1,2 M C 1,21 M D tất cả sai
Câu 58: Có hh gồm 2 muối NaCl và NaBr Khi cho dd AgNO3 vừa đủ vào hh trên người ta thu được lượng kết tủa bằng khối lượng AgNO3 tham gia phản ứng Tìm phần trăm khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu :
A 73% và 27% B 60% và 40% C 72% và 28% D 27,84% và 72,16%
Câu 59 : Lấy 14,4 g hh Y gồm bột Fe và FexOy hòa tan hết trong dd HCl 2M được 2,24 lít khí ở
2730C , 1at Tỉ lệ phần trăm khối lượng của các chất trong hh Y lần lượt là:
A 29,44% và 70,56% B 30,44% và 69,56% C 19,44% và 80,56% D tất cả sai
- Hết
Trường THPT Trần Quốc Toản Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam
Tổ Lý – Hóa Độc Lập – Tự Do – Hạnh Phúc
-BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT
Môn Hóa Học 10 (Chương trình nâng cao).
-o0o -Chọn đáp án đúng nhất trong số các câu hỏi sau:
MÃ ĐỀ 001
Trang 28Câu 1: Trong các nguyên tố Brom, Iot, Clo và Atatin thì nguyên tố có tính oxi hóa mạnh
Câu 3: Ở trạng thái kích thích, nguyên tử Clo có 7 electron độc thân với cấu hình
electron lớp ngoài cùng là:
c 3s23p33d2 d 3s13p33d3
Câu 4: Liên kết trong phân tử Cl2 thuộc loại liên kết:
c cộng hóa trị có cực d cho-nhận
Câu 5: Flo ở trạng thái kích thích có số electron độc thân là:
Câu 6: Từ trái sang phải tính oxi hóa của dãy Br, Cl, F, I:
c vừa tăng vừa giảm d vừa giảm vừa tăng
Câu 7: Từ trái sang phải tính oxi hóa của dãy F, I, Br, Cl:
c vừa tăng vừa giảm d vừa giảm vừa tăng
Câu 8: Trong thực tế không thể tồn tại dung dịch:
Câu 9: Khi cho quì tím ẩm vào lọ đựng khí clo thì hiện tượng xảy ra là:
a quì tím hóa đỏ rồi mất màu b quì tím không đổi màu
Câu 10: Clo sẽ có số oxi hóa dương trong hợp chất với:
Trang 29c Cl2, KCl, MnCl2, H2O d MnCl2, KCl, Cl2, O2.
Câu 13: Điện phân dung dịch NaCl thì sản phẩm thu được là:
Câu 14: Trong phản ứng Clo tác dụng với dung dịch NaOH thì Clo đóng vai trò là:
c chất oxi hóa và chất khử d làm môi trường
Câu 15: Trong các phản ứng hóa học, HCl có tính chất:
c chất oxi hóa d một axit và chất khử
Câu 16: Dung dịch HCl có thể tác dụng hết với các chất:
a Fe, NaOH, CuSO4, MgO b Fe2O3, Cu, KOH, AgNO3
c MnO2, Cu(OH)2, Zn, BaSO4 d KClO3, Al, CuO, Mg(OH)2
Câu 17: Tính chất hóa học đặc trưng của các hợp chất như nước Javel, Clorua vôi, Kali
clorat là:
a tính khử b vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa
c tính oxi hóa d có tính chất như các muối thông thường
Câu 18: Từ trái sang phải, tính axit của các hợp chất HClO, HClO2, HClO3, HClO4 biến đổi:
c vừa tăng, vừa giảm d vừa giảm, vừa tăng
Câu 19: Từ trái sang phải, tính axit của các hợp chất HClO4, HClO, HClO2, HClO3 biến đổi:
c vừa tăng, vừa giảm d vừa giảm, vừa tăng
Câu 20: Hợp chất Ca(ClO)2 có tên gọi là:
Câu 21: Cho sơ đồ phản ứng: NaCl -> A -> KClO3 Vậy A là:
Câu 22: Flo tác dụng với dung dịch NaOH cho sản phẩm là:
c NaF, OF2, H2O d NaF, O2, H2O
Câu 23: Flo tác dụng với H2O cho sản phẩm là:
Trang 30Câu 24: Hệ số cân bằng của phản ứng: HBr + H2SO4 -> Br2 + SO2 + H2O là:
Câu 26: Ý nghĩa của phản ứng: Cl2 + 2NaBr > 2NaCl + Br2 là:
a Clo có tính khử mạnh hơn brom b Brom có tính khử mạnh hơn clo
c Clo có tính oxi hóa yếu hơn brom d Brom có tính oxi hóa yếu hơn clo
Câu 27: Ý nghĩa của phản ứng: Br2 + 2NaI > 2NaBr + I2 là:
a Iot có tính khử mạnh hơn brom b Brom có tính khử mạnh hơn iot
c Brom có tính oxi hóa yếu hơn iot d Brom có tính oxi hóa mạnh hơn iot
Câu 28: Sản phẩm của phản ứng Cl2 tác dụng với dung dịch KOH ở nhiệt độ cao là:
Câu 31: Điều chế khí HCl trong phòng thí nghiệm bằng cách:
a thuỷ phân dung dịch muối AlCl3 b tổng hợp từ H2 và Cl2
c cho Clo tác dụng với H2O d NaCl tinh thể tác dụng với H2SO4 đặc
Câu 32: Điều chế khí HCl trong công nghiệp bằng cách:
a thuỷ phân dung dịch muối AlCl3 b tổng hợp từ H2 và Cl2
c cho Clo tác dụng với H2O d NaCl tinh thể tác dụng với H2SO4 đặc
Câu 33: Thuốc thử dùng để nhận biết Iot là:
Câu 34: Thuốc thử dùng để nhận biết dung dịch muối clorua là:
Câu 35: Thành phần của muối iot mà con người sử dụng hàng ngày là:
Câu 36: Cho 8,7g MnO2 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl đặc theo phương trình:
Trang 31MnO2 + 4HCl > MnCl2 + Cl2 + 2 H2O thì thể tích khí Cl2 thu được (ở đKtc) là:
Câu 37: Hòa tan hòan toàn hỗn hợp 20g hỗn hợp Mg và Fe vào dung dịch HCl dư thì thu
được 11,2 lít khí H2 (đktc) Số mol Fe trong hỗn hợp là:
Câu 40: Trong các dãy chất sau, dãy nào gồm toàn bộ các chất có thể tác dụng với Clo ?
TRẢ LỜI:
Câu 1: ……… Câu 2: …… Câu 3: ……… Câu 4: ……… Câu 5:……… Câu 6: ……… Câu 7: …… Câu 8:……… Câu 9: …… Câu 10: …… Câu 11: …… Câu 12: …… Câu 13: …… Câu 14: …… Câu 15:…… Câu 16: …… Câu 17: …… Câu 18: …… Câu 19:…… Câu 20: …… Câu 21: …… Câu 22: …… Câu 23: …… Câu 24: …… Câu 25:…… Câu 26: …… Câu 27: …… Câu 28:…… Câu 29: …… Câu 30: ……… Câu 31: …… Câu 32: …… Câu 33: …… Câu 34: …… Câu 35: …… Câu 36: …… Câu 37: …… Câu 38: ……… Câu 39: …… Câu 40:………
Hết 01
-Trường THPT Trần Quốc Toản Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam
Tổ Lý – Hóa Độc Lập – Tự Do – Hạnh Phúc
-BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT
Môn Hóa Học 10 (Chương trình nâng cao).
-o0o -Chọn đáp án đúng nhất trong số các câu hỏi sau:
Câu 1: Hệ số cân bằng của phản ứng: HBr + H2SO4 -> Br2 + SO2 + H2O là:
MÃ ĐỀ 002
Trang 32Câu 2: Hợp chất dùng để khắc chữ hay hoa văn trên thủy tinh là:
Câu 4: Ở trạng thái kích thích, nguyên tử Clo có 7 electron độc thân với cấu hình
electron lớp ngoài cùng là:
c 3s23p33d2 d 3s13p33d3
Câu 5: Trong thực tế không thể tồn tại dung dịch:
Câu 6: Trong các nguyên tố Brom, Iot, Clo và Flo thì nguyên tố có độ âm điện nhỏ nhất
Câu 8: Liên kết trong phân tử Cl2 thuộc loại liên kết:
c cộng hóa trị có cực d cho-nhận
Câu 9: Từ trái sang phải tính oxi hóa của dãy F, I, Br, Cl:
c vừa tăng vừa giảm d vừa giảm vừa tăng
Câu 10: Clo sẽ có số oxi hóa dương trong hợp chất với:
Câu 11: Hợp chất Ca(ClO)2 có tên gọi là:
Câu 12: Điện phân dung dịch NaCl thì sản phẩm thu được là:
Câu 13: Sản phẩm thu được khi cho KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl là:
a KCl, MnCl2, H2, Cl2 b MnCl4, Cl2, H2O, KCl
Trang 33c Cl2, KCl, MnCl2, H2O d MnCl2, KCl, Cl2, O2.
Câu 14: Trong các phản ứng hóa học, HCl có tính chất:
c chất oxi hóa d một axit và chất khử
Câu 15: Trong phản ứng Clo tác dụng với dung dịch NaOH thì Clo đóng vai trò là:
c chất oxi hóa và chất khử d làm môi trường
Câu 16: Điều chế khí HCl trong công nghiệp bằng cách:
a thuỷ phân dung dịch muối AlCl3 b tổng hợp từ H2 và Cl2
c cho Clo tác dụng với H2O d NaCl tinh thể tác dụng với H2SO4 đặc
Câu 17: Thuốc thử dùng để nhận biết Iot là:
c vừa tăng, vừa giảm d vừa giảm, vừa tăng
Câu 20: Dung dịch HCl có thể tác dụng hết với các chất:
a Fe, NaOH, CuSO4, MgO b Fe2O3, Cu, KOH, AgNO3
c MnO2, Cu(OH)2, Zn, BaSO4 d KClO3, Al, CuO, Mg(OH)2
Câu 21: Tính chất hóa học đặc trưng của các hợp chất như nước Javel, CaOCl2, KClO3:
a tính khử b vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa
c tính oxi hóa d có tính chất như các muối thông thường
Câu 22: Từ trái sang phải, tính axit của các hợp chất HClO, HClO2, HClO3, HClO4 biến đổi:
c vừa tăng, vừa giảm d vừa giảm, vừa tăng
Câu 23: Flo tác dụng với H2O cho sản phẩm là:
Trang 34Câu 28: Hòa tan hòan toàn hỗn hợp 20g hỗn hợp Mg và Fe vào dung dịch HCl dư thì thu
được 11,2 lít khí H2 (đktc) Số mol Fe trong hỗn hợp là:
Câu 30: Từ trái sang phải tính oxi hóa của dãy Br, Cl, F, I:
c vừa tăng vừa giảm d vừa giảm vừa tăng
Câu 31: Khi cho quì tím ẩm vào lọ đựng khí clo thì hiện tượng xảy ra là:
a quì tím hóa đỏ rồi mất màu b quì tím không đổi màu
Câu 32: Ý nghĩa của phản ứng: Cl2 + 2NaBr > 2NaCl + Br2 là:
a Clo có tính khử mạnh hơn brom b Brom có tính khử mạnh hơn clo
c Clo có tính oxi hóa yếu hơn brom d Brom có tính oxi hóa yếu hơn clo
Câu 33: Trong các dãy chất sau, dãy nào gồm toàn bộ các chất có thể tác dụng với Clo ?
Câu 34: Thuốc thử dùng để nhận biết dung dịch muối clorua là:
Câu 35: Thành phần của muối iot mà con người sử dụng hàng ngày là:
Câu 36: Cho 8,7g MnO2 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl đặc theo phương trình:
MnO2 + 4HCl > MnCl2 + Cl2 + 2 H2O thì thể tích khí Cl2 thu được (ở đKtc) là:
Trang 35Câu 37: Ý nghĩa của phản ứng: Br2 + 2NaI > 2NaBr + I2 là:
a Iot có tính khử mạnh hơn brom b Brom có tính khử mạnh hơn iot
c Brom có tính oxi hóa yếu hơn iot d Brom có tính oxi hóa mạnh hơn iot
Câu 38: Flo tác dụng với dung dịch NaOH cho sản phẩm là:
c NaF, OF2, H2O d NaF, O2, H2O
Câu 39: Điều chế khí HCl trong phòng thí nghiệm bằng cách:
a thuỷ phân dung dịch muối AlCl3 b tổng hợp từ H2 và Cl2
c cho Clo tác dụng với H2O d NaCl tinh thể tác dụng với H2SO4 đặc
Câu 40: Phản ứng nào chứng minh HCl có tính khử ?
- Hết 02
Trường THPT Trần Quốc Toản Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam
Tổ Lý – Hóa Độc Lập – Tự Do – Hạnh Phúc
-BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT
Môn Hóa Học 10 (Chương trình nâng cao).
-o0o -Chọn đáp án đúng nhất trong số các câu hỏi sau:
Câu 1: Liên kết trong phân tử Cl2 thuộc loại liên kết:
c cộng hóa trị có cực d cho-nhận
Câu 2: Từ trái sang phải tính oxi hóa của dãy F, I, Br, Cl:
c vừa tăng vừa giảm d vừa giảm vừa tăng
MÃ ĐỀ 003
Trang 36Câu 3: Trong các nguyên tố Brom, Iot, Clo và Atatin thì nguyên tố có tính oxi hóa mạnh
Câu 5: Ở trạng thái kích thích, nguyên tử Clo có 7 electron độc thân với cấu hình
electron lớp ngoài cùng là:
c 3s23p33d2 d 3s13p33d3
Câu 6: Trong thực tế không thể tồn tại dung dịch:
Câu 7: Flo ở trạng thái kích thích có số electron độc thân là:
Câu 8: Từ trái sang phải tính oxi hóa của dãy Br, Cl, F, I:
c vừa tăng vừa giảm d vừa giảm vừa tăng
Câu 9: Khi cho quì tím ẩm vào lọ đựng khí clo thì hiện tượng xảy ra là:
a quì tím hóa đỏ rồi mất màu b quì tím không đổi màu
Câu 10: Clo sẽ có số oxi hóa dương trong hợp chất với:
Câu 12: Trong phản ứng Clo tác dụng với dung dịch NaOH thì Clo đóng vai trò là:
c chất oxi hóa và chất khử d làm môi trường
Câu 13: Sản phẩm thu được khi cho MnO2 tác dụng với dung dịch HCl đặc là:
a MnCl2, H2O, Cl2 b MnCl2, O2, H2O
c MnCl2, H2O d MnCl2, H2, Cl2, H2O
Câu 14: Sản phẩm thu được khi cho KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl là:
a KCl, MnCl2, H2, Cl2 b MnCl4, Cl2, H2O, KCl
Trang 37c Cl2, KCl, MnCl2, H2O d MnCl2, KCl, Cl2, O2.
Câu 15: Trong các phản ứng hóa học, HCl có tính chất:
c chất oxi hóa d một axit và chất khử
Câu 16: Từ trái sang phải, tính axit của các hợp chất HClO4, HClO, HClO2, HClO3 biến đổi:
c vừa tăng, vừa giảm d vừa giảm, vừa tăng
Câu 17: Hợp chất Ca(ClO)2 có tên gọi là:
Câu 18: Dung dịch HCl có thể tác dụng hết với các chất:
a Fe, NaOH, CuSO4, MgO b Fe2O3, Cu, KOH, AgNO3
c MnO2, Cu(OH)2, Zn, BaSO4 d KClO3, Al, CuO, Mg(OH)2
Câu 19: Tính chất hóa học đặc trưng của các hợp chất như nước Javel, Clorua vôi, Kali
clorat là:
a tính khử b vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa
c tính oxi hóa d có tính chất như các muối thông thường
Câu 20: Từ trái sang phải, tính axit của các hợp chất HClO, HClO2, HClO3, HClO4 biến đổi:
c vừa tăng, vừa giảm d vừa giảm, vừa tăng
Câu 21: Cho sơ đồ phản ứng: NaCl -> A -> KClO3 Vậy A là: