Khi sóng truyền qua mọi phần tử của môi trường đều dao động với cùng tần số bằng tần số của nguồn B.Trong quá trình truyền sóng âm, năng lượng của sóng được bảo toàn C.. Hệ số tự cảm đượ
Trang 1BÀI 1: DĐĐH
1 Một vật dđđh, có quỹ đạo là một đoạn
thẳng dài 12cm Biên độ dđộng của vật
là :
A 6cm
B - 6cm
C 12cm
D –12cm
E Một giá trị khác 2.Vận tốc vật dđđh có độ lớn cực đại khi : A Khi t = 0
B Khi t = T/4 (T : chu kỳ)
C Khi t = T D Khi vật qua VTCB E Các trả lời trên đều đúng 3. Vật k.lượng m treo vào một lò xo có độ cứng k Kích thích cho vật dđộng với biên độ 3cm thì c.kỳ dđộng của nó là T = 0,3s Nếu kích thích cho vật dđộng với biên độ 6cm thì c.kỳ dđộng của nó là : A 0,15s
B 0,3s
C 0,6s
D 0,173s
E 0,423s 4. CLlò xo dđộng có phtrình: x = -4sin5πt (x : cm ; t : s) Điều nào sau đây SAI ? A Biên độ dđộng là a = 4cm
B Tần số góc 5π rad/s C Chu kỳ là T = 0,4s
D Tần số f = 2,5Hz
E ϕ = 0 5. Một chất điểm dđ đ h với phương t rình : x = 6sin (πt + π/ 3) cm Ở th.điểm t = ½(s) Li độ và vận tốc của chất điểm là : A x =0,v=6π (cm/s)
B x =0,v=-6π cm/s
C x=6cm,v=0
D x = -6cm, v = 0
E Các câu trả lời trên đều sai 6. Một quả cầu k.lượng m treo vào 1 lò xo có độ cứng k làm lò xo giãn 1 đoạn 4cm Kéo vật ra khỏi VTCB theo phương thẳng đứng 1 đoạn và thả ra (g =π2 m/s2).C.kỳ dđ của vật có giá trị : A 2,5s
B 0,25s
C 1,25s
D 0,4s
E Không đủ yếu tố để xác định c.kỳ 7. Con lắc lò xo gồm k.lượng m = 100g treo vào đầu lò xo có độ cứng k = 100N/m Kích thích vật dao động Trong quá trình dđộng vật có vận tốc cực đại bằng 62,8m/s Cho π2≈ 10 Biên độ dđộng của vật là : A 1cm
B 2cm
C 7,9cm
D 2,4cm
E 3cm 8 Vật dđđh có vận tốc cực đại khi: A. Vật qua vị trí biên
B Vật đi qua VTCB C Vật ở vị trí li độ cực đại D Vật đi qua 1 vị trí khác 9 Nếu độ cứng tăng gấp 2, k.lượng tăng gấp 4 thì c.kỳ CLlò xo sẽ : a)Tăng gấp 2
b) Không thay đổi
c.Giảm2 lần
d Đáp số khác 10 P.trình dđộng của 1 dđđh có dạng x = A.sinωt Gốc thời gian đã được chọn vào lúc : a)Chất điểm có li độ x = A
b)Chất điểm có li độ x = - A c)Chất điểm qua VTCB theo chiều dương
d)Chất điểm qua VTCB theo chiều âm BÀI 2 : CON LẮC ĐƠN 11.Dao động con lắc đơn là dđộng điều hòa với điều kiện : A Biên độ dao động nhỏ
B Không có ma sát
C Chu kỳ không đổi
D A và B
E Cả A, B và C 12 C.kỳ dđộng nhỏ của một CL đơn được xác định bằng công thức: A T 2 l g = π
B T 2= π l.g
C T 1 l 2 g = π
D T 1 g 2 l = π
E T 2 l g = π 13. Điều nào sau đây SAI : A C.kỳ dđộng nhỏ của CL đơn tỷ lệ với căn bậc hai của chiều dài của nó B Chu kỳ dđộng nhỏ của CLđơn ty ûlệ nghịch với căn bậc 2 của g.tốc trọng trường C.Chu kỳ dđộng nhỏ của con lắc đơn phụ thuộc vào biên độ D.Chu kỳ dđộng nhỏ của con lắc đơn không phụ thuộc khlượng của con lắc E C.kỳ dđộng nhỏ của CLđơn không phụ thuộc vào chất làm con lắc 14 Trong dđđhòa của CLđơn, cơ năng của con lắc bằng : A.Thế năng của nó ở vị trí biên
B Động năng của nó khi qua VTCB C Tổng động năng và thế năng ở một vị trí bất kỳ
D A và B
E Cả A, B và C 15. Trong trường hợp dđộng với biên độ nhỏ, nếu chiều dài con lắc đơn tăng gấp 4 lần, chu kỳ dđộng của con lắc đơn sẽ : a) Tănglên 2lần b) Giảm 2 lần
c) Giảm 2 lần
b) Tăng lên 2 lần 16. Dựa vào CT c.kỳ của CLđơn 2 l T g = π , thì dđộng của CLđơn là dđộng :
a) Không phụ thuộc yếu tố bên ngoài b).Chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ c) Tự do
d) Nếu con lắc được dđộng ở 1 nơi xác định g không đổi thì dđộng này là dộng tự do
17. Chọn câu ĐÚNG khi nói về dđộng của con lắc đơn:
a Luôn là dđộng điều hoà b.Luôn là dđộng tự do
c Trong ĐK biên độ gócα ≤ 10Ođược coi là dđộng điều hoà
d Có tần số góc: ω = / g
18 Chất điểm M cđ trên đtròn tâm O bk
R = 0,2(m) với vậntốc v = 80(cm/s) Hình chiếu của M lên 1 đường kính của đtròn là :
a Dđđh biên độ 40(cm) , ω= 4(rad/s)
b Dđđh biên độ 20(cm) , ω= 4(rad/s)
c Dđđh có li độ lớn nhất 20(cm)
d Cđ nhanh dần đều có gia tốc a > 0
BÀI 3: NĂNG LƯỢNG
Trang 219.Tìm phát biểu SAI :
a.Động năng là dạng năng lượng tùy
thuộc vận tốc
b.Thế năng là dạng năng lượng tùy thuộc
vị trí
c.Cơ năng của hệ = tổng động năng và
thế năng
d.Cơ năng của hệ không đổi
20 Điều nào sau đây SAI khi nói về năng lượng dđđh của con lắc lò xo : A Cơ năng con lắc tỉ lệ bình phương biên độ dđộng B Cơ năng là hàm số sin theo t/gian với tần số bằng tần số dđộng con lắc C Có sự chuyển hóa qua lại giữa động năng và thế năng D Cơ năng tỉ lệ bình phương tần số E Cơ năng tỉ lệ độ cứng lò xo 21.Cơ năng trong dao động điều hoà được tính bằng CT: A 1 2 2 m .A 2 ω B 1 2 m .A 2 ω
C 1 2 m .A 2 ω D 1 2 m A 2 ω 22 Phát biểu nào sau đây ĐÚNG ?; a)Khi biên độ tăng lên 2 lần thì năng lương tăng lên 2 lần b)Khi biên độ tăng lên 2 lần thì độ lớn vận tốc cực đại tăng lên 2 lần c)Khi biên độ tăng lên 2 lần thì độ lớn vận tốc cực đại tăng lên 4 lần d)Tại vị trí có li độ x = A/2 thì động năng bằng thế năng 23.Khi nói về cơ năng của con lắc lò xo, điều nào sau đây không chính xác: a)Cơ năng tỉ lệ với khối lương của vật b) Cơ năng tỉ lệ với độ cứng lò xo c).Cơ năng tỉ lệ với bình phương của tần số d).Cơ năng thay đổi theo thời gian bằng quy luật hình sin 24 Câu nào ĐÚNG khi nói về năng lượng vật dđđh : a Biến thiên điều hoà theo t/g với chu kỳ T b Bằng động năng của vật khi qua VTCB c Tăng 2 lần khi biên độ tăng gấp 2 lần d.Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ T / 2 25 Câu nào ĐÚNG khi nói về năng lượng vật dđđh : a Tăng 16 lần khi biên độ tăng 2 lần và tần số tăng 2 lần b Giảm 4 lần khi biên độ giảm 2 lần và tần số tăng 2 lần c Giảm 9/4 lần khi tần số tăng 3 lần và biên độ giảm 9 lần d Giảm 25/9 lần khi tần số tăng 5 lần và biên độ giảm 3 lần 26 Vật dđđh tần số 2(Hz) , khi pha dđộng π/ 4thì gai tốc là – 8 (m/s2) Lấy 2 π =10 Biên độ dđộng của vật : a 10 2(cm) b 2 2(cm) c 5 2(cm) d Giá trị khác 27 Vật 100(g) dđđh chu kỳ 1(s) Vật qua VTCB là 31,4(cm/s) Lấy π2=10 Lực phục hồi cực đại t/d vào vật: a 0,4(N) b 4 (N) c 0,2(N) d 2(N) 28 Vật 50(g) dđđh trên đoạn thẳng MN dài 8(cm) tần số 5(Hz) Khi t = 0 vật qua VTCB theo chiều (+) Lấy π2=10 Lực gây ra cđ của vật ở thời điểm t = 1/12(s) có độ lớn: a 100(N) b 3(N) c 1(N) d 100 3(N) BÀI 4: TỔNG HỢP DĐỘNG 29.Độ lệch pha giữa 2 dao động điều hòa cùng tần số là : a ∆ϕ = ϕ − ϕ1 2 b ∆ϕ = ϕ + ϕ1 2 c ∆ϕ = ϕ ϕ1 : 2 d ∆ϕ = ϕ − ϕ| 1 2 | 30.Chọn câu SAI: ∆ϕ > 0 ϕ1> ϕ2 : dao động 1 sớm pha hơn dao động 2 ∆ϕ < 0 ϕ1< ϕ2 :
dao động 2 trễ pha hơn dao động 1 ∆ϕ = 2nπ :
2 dao động cùng pha ∆ϕ = (2n+1)π :
2 dao động ngược pha ∆ϕ = (2n+1)2π :
2 dao động vuông pha 31. Chọn câu đúng nhất: a.Biên độ A của dao động tổng hợp phụ thuộc vào A1,A2 của 2 dao động thành phần b.Biên độ A của dao động tổng hợp phụ thuộc vào độ lệch pha ∆ϕ = ϕ2-ϕ1 của 2 dao động thành phần c Độ lệch pha giữa 2 dao động điều hòa cùng tần số phụ thuộc vào A1,A2 và ϕ2,ϕ1 d Độ lệch pha giữa 2 dao động điều hòa cùng tần số phụ thuộc vào A1,A2 và ∆ϕ = ϕ2-ϕ1 32. Pha ban đầu dao động tổng hợp được xác định bằng biểu thức nào sau đây : A cos A - cos A sin A - sin A Tg 2 2 1 1 2 2 1 1 ϕ ϕ ϕ ϕ = ϕ
B
C
D
33.Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số :
x1 = 4sin10πt ; = π +t π 2 x 4 3sin 10 2 Phtrình nào là phtrình dđộng tổng hợp của chúng : A x 8sin 10 t 3 π = π +
B.x 8sin 10 t 3 π = π − C x 4 3 sin 10 t 3 π = π − D x 4 3 sin 10 t 2 π = π +
E Một biểu thức khác
34 Chọn câu SAI khi nói về dđộng tổng hợp của 2 dđđh cùng phương cùng tần số:
a Là 1 dđđh cùng phương cùng tần số
b Độ lệch pha của các dđộng thành phần đóng vai trò quyết định đến biên độ của dđộng tổng hợp
c Hai dđộng thành phần ngược pha thì
π +
= ϕ
∆ ( 2 k 1 ) và A = A1 – A2
d Pha ban đầu của dđ tổng hợp khác pha ban đầu của các dđ thành phần và có liên quan đến các giá trị biên độ của các dđộng thành phần
2 2 1 1
2 2 1 1
cos A cos A
sin A sin A Tg
ϕ ϕ
ϕ ϕ
ϕ
+
+
=
sin A
- sin A
cos A
- cos A Tg
2 2 1 1
2 2 1 1
ϕ ϕ
ϕ ϕ
ϕ =
2 2 1 1
2 2 1 1
cos A sin
A
cos A cos A Tg
ϕ ϕ
ϕ ϕ
ϕ
+ +
=
Trang 335.Hai dao động điều hoà cùng phương
cùng tần số có biên độ lần lượt A1 và
A2 Biên độ của dao động tổng hợp là :
a A=A1+A2
b A=|A1-A2|
c.A= 2 2 2 1 A A +
d.Một giá trị khác BÀI 6,7: CỘNG HƯỞNG-CƯỠNG BỨC 36.Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi ngoại lực có: a.Tần số cực đại b.Biên độ cực đại c.Tần số bằng tần số riêng của hệ d.Biên độ bằng với biên độ của hệ 37. Dđộng cưỡng bức là dao động: A Có chu kỳ giảm
B Có biên độ tăng theo thờì gian C Có tần số = tần số ngoại lực t/d
D Tất cả đều đúng 38 Hai nguồn kết hợp là 2 nguồn phát sóng có: A Cùng tần số và cùng biên độ
B Cùng biên độ khác tần số C Cùng biên độ và độ lệch pha không đổi theo thời gian D Cùng tần số độ và độ lệch pha không đổi theo thời gian 39 Dđộng cưỡng bức khác dao động tự do về sự bù đắp năng lượng như thế nào? a) Dao động cưỡng bức thì năng lượng do ngoại lực bù đắp từ từ trong từng chu kỳ b) Dao động tự do thì năng lượng cung cấp 1 lần , sau đó tự hệ điều khiển bù đắp năng lượng từ từ c).Cả 2 dđộng này 1 loại ,đều tự sinh ra năng lượng rồi h.động không cần cung cấp d) Cảù câu a và b đềù đúng 40 Chọn câu SAI: a Sự dđộng dưới t/d của nội lực và có tần số nội lực bằng tần số riêng fO của hệ gọi là sự tự dđộng b Một hệ tự dđộng là hệ có thể thực hiện dđộng tự do c Cấu tạo của hệ tự dđộng gồm: vật dđộng và nguồn cung cấp năng lượng d.Trong sự tự dđộng , biên độ dđộng là hằng số, phụ thuộc vào cách kích thích dđộng 41.Chọn câu SAI: a Dđộng tắt dần là dđộng có biên độ giảm dần theo thời gian b Dđộng cưỡng bức là dđộng dưới t/d của 1 ngoại lực biến thiên tuần hoàn c.Khi cộng hưởng dđộng : Tần số dđộng của hệ = tần riêng của hệ dđộng d Tần số của dđộng cưỡng bức luôn = tần số riêng của hệ dđộng BÀI 8: SÓNG CƠ HỌC 42 Sóng cơ học là quá trình truyền ……….……….… trong một môi trường Chọn dữ kiện ĐÚNG nhất trong các dữ kiện sau đây điền vào chổ trống: A Dao động
B Các phần tử vật chất
C Năng lượng
D A và B
E A và C 43. Sóng ngang có phương dao động gây bởi sóng A Nằm ngang
B B.Thẳng đứng
C.Vuông góc với phương truyền sóng D.Trùng với phương truyền của sóng
E Sát trên mặt môi trường 44 Sóng dọc có phương gây bởi sóng: A Nằm ngang
B.Thẳng đứng
C.Vuông góc với phương truyền sóng D.Trùng với phương truyền của sóng
E Nằm trong lòng môi trường 45. Sóng ngang truyền được trong các môi trường nào? A Rắn và lỏng
B Lỏng và khí C Khí và rắn D.Rắn lỏng và khí
E Rắn và trên mặt môi trường lỏng 46. Sóng dọc truyền được trong các môi trường nào? A Rắn và lỏng
B Lỏng và khí
C Khí và rắn D Rắn lỏng và khí
E.Rắn và trên mặt môi trường lỏng 47. Vận tốc truyền của sóng trong một mtrường phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây ?
A Tần số của sóng
B Độ mạnh của sóng C Biên độ của sóng
D.Tính chất của môi trường
E Cả 4 yếu tố trên 48. Trong các yếu tố kể sau : I Biên độ của sóng
II Bản chất của môi trường
III Tần số của sóng Vận tốc truyền sóng khơng phụ thuộc yếu tố nào?
A I
B II
C III và I
D I và II
E II và III 49 Khi 1 sóng cơ học truyền từ KK vào nước thì đại lượng không đổi là : a Vận tốc b Tần số c Bước sóng d Năng lượng BÀI 9,10: SÓNG ÂM 50.Trong một buổi hoà nhạc ,một nhạc công gảy nốt La3 thì mọi người đều nghe được nốt La3 Hiện tượng này có được là do tính chất nào sau đây? A Khi sóng truyền qua mọi phần tử của môi trường đều dao động với cùng tần số bằng tần số của nguồn B.Trong quá trình truyền sóng âm, năng lượng của sóng được bảo toàn C Trong 1 môi trường, vận tốc truyền sóng âm có giá trị như nhau theo mọi hướng
D A và B
E A và C 51.Điều nào sau đây là ĐÚNG khi nói về bước sóng của sóng? A Bước sóng là một khoảng truyền của sóng trong thời gian một chu kỳ B Bước sóng là khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm có dao động cùng pha ở trên cùng 1 phương truyền sóng C.Bước sóng là đại lượng biểu thị cho độ mạnh của sóng D A và B
E Cả 3 điều trên
52 Điều nào sau đây ĐÚNG khi nói về phạm vi tần số của sóng âm:
a 16(Hz) đến 2.105(Hz)
b 16(Hz) đến 200(Hz)
a 16(Hz) đến 0,02(MHz)
Trang 4a 16(Hz) đến 2(KHz)
53. Sóng âm không truyền được trong
môi trường nào?
A Chất lỏng
B Chân không
C Chất khí
D Chất rắn E Sóng âm truyền được trong tất cả 54. Độ cao của âm phụ thuộc vào: a Vận tốc truyền âm b Biên độ âm c Tần số âm d Năng lượng âm 55. Âm sắc của âm phụ thuộc vào: a Vận tốc âm b Tần số và biên độ âm c Bước sóng d Bước sóng và năng lượng âm 56.CT nào xác định mức cường độ âm, biết IO = 10-12(W/m2) a L(dB) = lg I / IO b L(dB) = lg IO / I c L(dB) = 10lg I / IO d L(dB) = 10lg I / IO 57 Âm thanh do 2 nhạc cụ phát ra luôn khác nhau về: a Độ cao b Âm sắc c Độ to d Cường độ âm 58.Để tăng độ cao của âm thanh do 1 dây đàn phát ra ta phải: a Kéo căng dây đàn hơn nữa b Làm trùng dây đàn hơn c Gảy đàn mạnh hơn d Gảy đàn nhẹ hơn 59. Sóng trên biển có bước sóng 2(m) Hỏi khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên cùng 1 phương truyền sóng dđộng cùng pha là : a 0,5(m) b 1(m) c 1,5(m) d 2(m) 60.Sóng trên biển có bước sóng 5(m) Hỏi khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên cùng 1 phương truyền sóng dđộng ngược pha là : a 1,25(m) b 2,5(m) c 5(m) d 10(m) 61 Sóng trên biển có vận tốc 40(cm/s) , phương trình sóng tại O : u = 2sin2πt (cm) Phương trình sóng tại nguồn M ở trước O và cách O 10(cm) là : a uM = 2sin(2πt-π/2)(cm) b uM = 2sin(2πt+π/2)(cm) c uM = 2sin(2πt-π/4)(cm) d uM = 2sin(2πt+π/4)(cm) 62 Sóng trên biển có vận tốc 1(m/s) phương trình sóng tại nguồn O là : u = 2sin2πt (cm) Phương trình sóng tại M ở sau O cách O đoạn 25(cm) là: a uM = 2sin(πt-π/2)(cm) b uM = 2sin(πt+π/2)(cm) c uM = 2sin(πt-π/4)(cm) d uM = 2sin(πt+π/4)(cm) 63 Người quan sát sóng trên mặt hồ thấy k/c giữa 2 ngọn sóng liên tiếp = 2(m) và đếm được 6 ngọn sóng qua trước mặt mình trong 8(s) Sóng này đã truyền đi với vận tốc: a 12,5(m/s) b 1,25(m/s) c 2,5(m/s) d 3(m/s) 64.Hai điểm M1 và M2 ở trên cùng một phương truyeÀn của sóng , cách nhau một khoảng d Sóng truyền từ M1 đến M2 Độ lệch pha của sóng ở M2 so với M1 là : A. ∆ϕ = π λ2 d /
B. ∆ϕ = − π λ2 d /
C ∆ϕ = πλ2 / d D ∆ϕ = − πλ2 / d
E ∆ϕ = −πd /(2 )λ 65. Vận tốc truyền âm trong không khí là 330(m/s) , trong nước là : 1435(m/s) Một âm có bước sóng trong không khí là 0.5( m) thì khi truyền trong nước có bước sóng là bao nhiêu? A 0,115m
B 2,175m
C 1,71m
D 0,145m
E Một giá trị khác BÀI 12: DĐ XOAY CHIỀU 66. Một cuộn dây dẹt hình chữ nhật diện tích 54cm2 có 500vòng dây quay đều với vận tốc 50 vòng/giây quanh một trục nằm trong mặt phẳng của dây, trong một từ trường đều vuông góc với trục quay, có B = 0,1 tesla.Từ thông cực đại qua cuộn dây là : A 0,54Wb
B 0,27Wb
C 1,08Wb
D 0,81Wb
E Một đáp số khác 67. Dòng điện xoay chiều dạng sin có tính chất nào sau đây : a.Cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian b.Chiều dòng điện thay đổi tuần hoàn theo thời gian c.Cường độ biến thiên điều hòa theo thời gian d B và C
e Cả ba tính chất trên 68. Xét dđiện xoay chiều có cường độ tức thời : i=4sin (100πt+π/6) (V) Kết luận nào say đây là ĐÚNG: a.Cường độ hiệu dụng của dòng điện bằng 4(A) b.Tần số dòng điện bằng 100(Hz) c.Cường độ cực đại của dòng điện bằng (4A) d.Chu kỳ dòng điện bằng 0,01 (s)
e Các kết luận trên đều sai 69. Một dđiện x.chiều có cđộ tức thời i=2,828sin 314t (A) Tần số dđiện là : a 100Hz
b 25 Hz
c 314 Hz
d 50 H
e Một giá trị khác
70. Nguyên tắc tạo dòng điện xoay chiều là :
a.Làm cho từ thông qua khung dây biến thiên điều hòa
b.Cho khung dây tịnh tiến đều trong từ trường đều
c.Cho khung dây quay đều trong một từ trường đều quanh t trục cố định nằm trong mặt khung vuông góc với từ trường
d a hoặc b
e a hoặc c
71. i , I, I0 lần lượt là cường độ tức thời ,cường độ hiệu dụng , cường độ cực đại của dòng điện xoay chiều đi qua một điện trở R Nhiệt lượng tỏa ra ở điện trở
Trang 5R trong thời gian t được xác định bằng hệ
thức :
A Q Ri t= 2
B Q RI t= 2
C Q R 2 o t 2 I =
D A hoặc B
E B hoặc C 72 Dđiện x.hiều i = 4 sin100πt(A) đi qua một đtrở R=50(Ω) Nhiệt lượng tỏa ra ở R trong thời gian 1 phút là : A 24000J
B 48000J
C 36000J
D 12000J
E 60000J 73 I Tất cả các định luật của dòng điện không đổi đều áp dụng được cho dòng điện xoay chiều trong thời gian ngắn
Vì II Trong từng t.gian ngắn ,cường độ dòng điện xoay chiều xem như là không đổi a.Phát biểu I và phát biểu II đúng Hai phát biểu có tương quan b Phát biểu I và phát biểu II đúng Hai phát biểu không tương quan c.Phát biểu I đúng ,Phát biểu II sai d Phát biểu I sai, Phát biểu II đúng
e Hai phát biểu đều sai BÀI 13,14: DĐXC MẠCH R;L;C 74. Một dđiện x.chiều có cường độ tức thời i =I0sin( tω + ϕ) Tính ϕ biết lúc t = 0s thì cường độ tức thời i có giá trị cực đại A / 4π B 0 C - / 4π D / 2π E π 75. Trong 1 mạch dòng điện xoay chiều không phân nhánh Hđthế tức thời giữa hai đầu điện trở thuần R có biểu thức : uR=U0Rsin( tω + α) Biểu thức cường độ dòng điện qua mạch là : i =I0sin( tω + ϕ) Hỏi I0 và ϕcó giá trị nào sau đây : A 0R 0 U I R = và ϕ =0 B 0R 0 U I R = và ϕ = α C 0R 0 U I R = và ϕ = −α D 0R 0 U I R 2 = và ϕ =0 E 0R 0 U I R 2 = và ϕ =0 76. Hđt giữa hai đầu cuộn cảm L có biểu thức : u =U0sin( tω + α) , biểu thức cường độ dòng điện qua cuộn cảm là i =I0sin( tω + ϕ) Hỏi I0 và ϕcó giá trị : a 0 0 U I L = ω ; ϕ =2π
b 0 0 U I L = ω ;ϕ =−π2
c 0 0 U I L = ω ;ϕ = α −π2
d 0 0 U L I = ω ;ϕ = α +π2
e 0 0 U L I = ω ;ϕ = α −π2 77. Có ba mạch điện và ba giản đồ véc tơ như sau: Hãy ghép giản đồ véc tơ với mạch điện phù hợp
A.Ib;IIc;IIIa
B Ic;IIb;IIIa
C Ib;IIc;IIIa
D Các trả lời trên đều sai BÀI 15: MẠCH ĐIỆN RLC NỐI TIẾP 78. Một đoạn mạch gồm một điện trở thuần R0 nối tiếp với một cuộn dây có điện trở thuần R Hệ số tự cảm được mắc vào hiệu điện thế xoay chiều u=U0sin( t ω + ϕ) Tổng trở của đoạn mạch và góc lệch pha ϕ giữa hiệu điện thế và cường độ xác định bởi hệ thức : A 2 2 2 2 0 Z= R +R + ωL ; 0 L tg R R ω ϕ = + B 2 2 2 0 Z= (R +R) + ω L ; 0 L tg R R ω ϕ = + C 2 2 2 0 Z= (R +R) + ωL ; 2 2 2 0 R L tg R + ω ϕ = D 2 2 2 0 Z R= + R + ωL ; 0 L tg R R ω ϕ = +
E Một kết quả khác 79. Một đoạn mạch không phân nhánh tổng quát có đủ 3 thành phần R,L,C mắc vào hiệu điện thế xoay chiều u=U0sin tω Điều kiện có cộng hưởng điện là : A.R 2 L C = B.LCω =2 R C 2 LCω =1 D.LC R= ω2 E.Một điều kiện khác 80. Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua mạch RC được xác định bằng hệ thức : A 0 2 2 2 U I R C = + ω B 0 2 2 2 U 2 I 2 R C = + ω C U 0 I 2(R C) = + ω D 2 0 2 2 U 2 I 1 2 R C = + ω E 2 0 2 2 U 2 I 1 2 R C = − ω 81 đoạn mạch xoay chiều gồm 1 điện trở thuần R =100(Ω) một cuộn cảm thuần L 2/= π(H) và một tụ điện 4 C 10 / (F)= − π nối tiếp Mắc mạch vào hiệu điện thế xoay chiều u 200 2 sin 100 t(v)= π Biểu thức cđdđiện qua mạch là : A. i 2 2 sin(100 t= π − π/ 4)
B. i 2sin(100 t= π − π/ 4) C i 2 2 sin(100 t= π + π/ 4)
D i 2sin(100 t= π + π/ 2) E Một biểu thức khác 82. Đoạn mạch gồm 1 đoạn dây có đtrở thuần R =100Ω Hệ số tự cảm L=2(H) mắc nối tiếp với 1 tụ điện có điện dung C=5(µF)vào nguồn điện XC có hđt hiệu dụng U=120(V), Tần số f thay đổi được Lấy π =2 10.Để có cộng hưởng điện thì tần số f là : A 25Hz B.50Hz
C.100Hz D 250Hz
E.Một giá trị khác 83. Khi có cộng hưởng điện trong mạch R,L,C nối tiếp thì: A L.C.ω2= 1 B UL = UC
C u cùng pha với i
D Tất cả đều đúng
84. Đoạn mạch gồm điện trở thuần R nối tiếp với điện dung C mắc vào hiệu điện thế xoay chiều u = U0sinωt Độ lệch pha
i
U
ur
I
I II II III a.
U
i
U
c.
Trang 6giữa hiệu điện thế so với cđộdđiện được
xác định bởi hệ thức: a) tgϕ = RωC
b) tgϕ = - 1 / RωC
c) tgϕ = - RωC d) tgϕ = R /ωC
85.Đoạn mạch không phân nhánh tổng
quát có đủ 3 thành phần R,L,C mắc vào
hđt xoay chiều u = U0sinωt Điều kiện
có cộng hưởng điện :
a) R2 = L / C b) LC = Rω2
c) LC = 1 /ω2
d) Một điều kiện khác
86. Mạch XC gồm RLC nối tiếp , dđiện
nhanh pha hay chậm pha hơn hđt của
đoạn mạch là tuỳ thuộc vào:
a R và C
b L , C và ω
c L và C
d R , L , C và ω
87 Mạch XC gồm 2 phần tử nối tiếp
nhau mà hđt 2 đầu mạch và cđdđ trong
mạch có biểu thức :
u 100 2 sin(100 t= π − π/ 2)(v)
i 10 2 sin(100 t= π − π/ 4)(A)
a Hai phần tử đó là RL
b Hai phần tử đó là RC
c Hai phần tử đó là LC
d Tổng trở mạch là 10 2(Ω)
88 Hai đầu tụ điện có hđt XC tần số
50(Hz) thì cđdđ qua tụ là 4(A) Để
cđdđ qua tụ 1(A)thì tần số dđiện bằng:
a 25(Hz)
b 12,5(Hz)
c 200(Hz)
d 400(Hz)
89.Mạch RLC nối tiếp có độ lệch pha
giữa hđt 2 đầu mạch và cđdđ trong mạch:
3 / i
u −ϕ =π
ϕ
=
ϕ
a.Mạch có tính dung kháng
b.Mạch có tính cảm kháng
c.Mạch có tính trở kháng
d.Mạch cộng hưởng điện
90. Chọn câu SAI :
a Mạch XC gồm RLC nối tiếp thì pha của uL nhanh hơn pha của i góc π/ 2
b.Dđiện xoay chiều là dđiện đổi chiều 1 cách tuần hoàn
c Mạch điện XC chỉ có tụ điện thì dung kháng có tác dụng làm hđt trễ pha hơn dđiện góc π/ 2
d Tổng trở của mạch RLC nối tiếp phụ thuộc vào R , L , C và ω
91. Đoạn mạch XC gồm 1 đtrở thuần
R =100(Ω) một cuộn cảm thuần
L 2 /= π(H) và một tụ điện
4
C 10 / (F)= − π nối tiếp vào hđt XC
u 200 2 sin100 t(v)= π Biểu thức cđdđiện qua mạch là :
a.i 2 2 sin(100 t= π − π/ 4)
b.i 2sin(100 t= π − π/ 4)
c.i 2 2 sin(100 t= π + π/ 4)
d.i 2sin(100 t= π + π/ 4)
e Một biểu thức khác
92 Đoạn mạch gồm 1 đoạn dây có đtrở thuần R =100Ω Hệ số tự cảm L=2(H) mắc nối tiếp với 1 tụ điện có
điện dung C=5( Fµ ) vào nguồn điện
XC có hđt hiệu dụng U=120(V), Tần số f thay đổi được Lấy
2 10
π = Để có cộng hưởng điện thì tần số f là:
A 25Hz B.50Hz C.100Hz D 250Hz
E Một giá trị khác
93. Chọn câu ĐÚNG : a) Dòng điện xoay chiều là dòng điện có chiều thay đổi theo thời gian
b) Dòng điện XC là dđiện có cường độ biến đổi tuần hoàn theo thời gian
c) Dđiện XC là dòng điện có cường độ biến thiên điều hòa theo thời gian d) b và c đều đúng
94 Đoạn mạch XC gồm 1 điện trở thuần R =100(Ω) một cuộn cảm thuần
L 2 /= π(H) và một tụ điện
4
C 10 / (F)= − π nối tiếp Mắc mạch vào hiệu điện thế xoay chiều
u 200 2 sin100 t(v)= π Công suất tiêu thụ của mạch là :
a 200(W) b.400(W)
c 800(W) d.Đáp số khác
95. Mạch điện gồm có R,r,L,C : Công thức nào đúng:
a P = (R+r).I2
b Z2 = R2+(ZL-ZC)2
c tg
r
Z
Z L − C
= ϕ
d Cả câu a và b
96.Mạch điện , trong cuộn dây có r , ngoài cuộn dây có R , CT tính dđiện :
a I = U.Z
b I = U / Z cd
L
) R r (
U
+ +
C L
2 (Z - Z )
R +
U
97.Mạch điện XC có hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi :
a.Dòng điện cực đại , hiệu điện thế toàn mạch thay đổi
b.Hiệu điện thế toàn mạch không đổi , công suất mạch cực đại
c.Hệ số công suất mạch cực đại , R thay đổi , tìm R
d.Dòng điện cùng pha với hiệu điện thế 2 đầu tụ điện
98.Mạch điện xoay chiều có r,ZL,ZC với
ZL>ZC thì giãn đồ U được biểu điễn trên trục i :
a.Sớm pha hơn dòng điện i góc π/ 2
b.Trễ pha hơn dòng điện i c.Cùng pha với dòng điện i d.Sớm pha hơn dòng điện i góc ϕ
99 Góc lệch pha giữa u1 và u2 là : a.Góc ϕ b.∆ϕ=ϕ1 −ϕ2
c.Cosϕ d.Tgϕ
100.Mạch RLC nối tiếp , điều nào ĐÚNG khi nói về công suất tiêu thụ của đoạn mạch :
a R tiêu thụ phần lớn công suất của P
b L tiêu thụ 1 ít công suất của P
c C tiêu thụ công suất ít hơn L
d Chỉ có R tiêu thụ công suất
101. Hs CS trong mạch RLC nào SAI:
a cosϕ = R / Z
b cosϕ = P / I2.Z
c cosϕ = P / UI
d cosϕ = Z / R.
BÀI 18,19,20: MÁY PHÁT ĐIỆN
102. Điều nào sau đây ĐÚNG khi nói về máy phát điện xoay chiều ?
a.Máy phát điện xoay chiều biến đổi điện năng thành cơ năng
b.Máy phát điện xoay chiều biến đổi điện năng thành cơ năng và ngược lại c.Máy phát điện xoay chiều h.động dựa vào h.tượng cảm ứng điện từ và từ trường quay
d Máy phát điện xoay chiều biến đổi cơ năng thành điện năng
Trang 7e Các kết luận trên đều sai
103. Điều nào sau đây ĐÚNG khi nói về
hoạt động MPĐ x.chiều 1 pha:
a.Ở máy phát điện XC có rôto là phần
ứng ta lấy điện ra ngoài qua trung gian 2
vành khuyên và 2 chổi quét
b.Hai chổi quét nối với hai đầu mạch
ngoài và trượt lên vành khuyên khi rôto
quay
c.Hai vành khuyên và hai chổi quét có
tác dụng ổn định dđiện lấy ra
d A và B đúng
e Cả 3 câu trên đều đúng
104. Ở máy phát điện xoay chiều một
pha có p cặp cực và có tần số dòng điện f
, rôto quay n vòng mỗi phút tuân theo
biểu thức:
a f n
60p
= b f 60n
p
=
c n = 60f/p d f np
60
=
105.Kết luận nào sau đây là SAI khi
nói về h tượng xảy ra khi có cộng
hưởng điện:
a.Cường độ hiệu dụng của dòng điện
qua mạch có giá trị cực đại
b Cđdđiện qua mạch có cùng pha
với hiệu điện thế giữa hai đầu mạch
c.Hđthế hiệu dụng giữa hai bản tụ điện
và giữa hai đầu cuộn cảm có giá trị
cực đại
d.Hđthế hiệu dụng giữa 2 bản tụ điện
và giữa 2 đầu cuộn cảm có giá trị bằng
nhau
e Cđộ hiệu dụng của dđiện qua mạch có
gía trị không phụ thuộc điện trở R của
mạch
106. Máy phát điện XC kiểu cảm ứng
được tạo ra dựa trên hiện tượng:
A Cảm ứng điện từ
B Tự cảm C.Từ trường quay
D Cả 3 đều đúng
107. Trong các MPĐ XC 1 pha :
a Để giảm tốc độ quay của rôto người ta tăng số cuộn dây và số cặp cực
b Số cuộn dây bằng số cặp cực
c Số cuộn dây gấp đôi số cặp cực
d Số cặp cực gấp đôi số cuộn dây
e a và b đúng
108. Điều nào sau đây là ĐÚNG khi nói về cấu tạo máy phát điện xoay chiều 3 pha ?
a Phần ứng của máy p.điện XC 3 pha gồm cuộn dây giống nhau, đặt lệch nhau
120o, ghép nối tiếp với nhau b.Phần ứng của máy phát điện xoay chiều
3 pha là stato
c Phần ứng của máy phát điện xoay chiều 3 pha có thể là stato hoặc rôto
d A và B đúng
e A và C đúng
109. Trong hệ thống XC 3 pha mắc hình sao, hđthế dây Ud và hiệu điện thế pha
Up liên hệ nhau bằng biểu thức:
A 3Up B 2Up
C 3.Up D 2.Up
110. Chọn câu ĐÚNG:
a Phần tạo ra dđiện là phần cảm
b Phần tạo ra từ trường là phần cảm
c Phần cảm là stato
d Phần cảm là rôto
e Phần lớn các MPĐ XC có phần cảm là nam châm vĩnh cửu
111. Điều nào sau đây SAI khi nói về máy phát điện xoay chiều 3 pha ?
a.Nguyên tắc hoạt động của máy dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ b.Phần cảm của máy là nchâmvĩnh cửu
c Phần ứng của máy hoàn toàn khác phần ứng của MPĐ 1 pha
d Không thể tạo ra dđiện 3 pha từ 3 MPĐ 1 pha
e a và c đúng
112. Nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ là:
a Biến điện năng thành cơ năng
b Dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ và bằng cách sử dụng từ trường quay
c Cả a và b
d Khung dây kín quay trong từ trường đều của 1 nam châm chữ U
113. Vì sao gọi là đ.cơ không đồng bộ?
a.N.châm quay đều với vận tốc góc ω
b.Từ thông qua khung biến thiên làm xuất hiện 1 dđiện cảm ứng chống lại sự b.thiên của từ thông , gây ra 1 lực điện từ bắt khung dây quay cø.chiều n.châm c.Vận tốc góc của khung tăng dần và đạt tới giá trị ổn định ωO < ω
d Tất cả các ý trên
114. Chọn câu ĐÚNG :
a Từ trường quay của dòng điện ba pha
do nguồn điện cung cấp mà có b.Ưu điểm từ trường quay của dòng điện
3 pha là tạo ra từ trường quay rất mạnh mà không cần quay nam châm
c.Động cơ không đồng bộ hoạt động cần
3 nam châm điện d.Câu b và c đều đúng
115. Nguyên tắc tạo ra dđiện XC là : a.Làm cho từ thông qua khung dây biến thiên điều hòa
b.Cho khung dây tịnh tiến đều trong từ trường đều
c.Cho khung dây quay đều trong một từ trường đều quanh 1 trục cố định nằm trong mặt khung vuông góc với từ trường
d A hoặc B
e A hoặc C
116 Dđxc có tần số 50(Hz), c.độ hdụng 2(A) Biết lúc t=0, c.độ này có giá trị 2(A) và đang tăng, biểu thức của dđiện này là :
a i = 2sin(100t + π/ 2)(A)
b i = 2sin(100t + π/ 3)(A)
c i = 2sin(100πt + π/ 6)(A)
d i = 2 2sin(100πt + π/ 4)(A)
BÀI 21: MÁY BIẾN THẾ
117.Muốn làm giảm công suất hao phí trên đường dây tải điện 100 lần thì MBThế ở trạm phát điện phải có
tỉ số vòng dây của cuộn sơ cấp và thứ cấp là :
a 0,1 b 0,01
c 10 c.100
118.Biến thế là 1 thiết bị có tác dụng :
a Tăng hoặc giảm hiệu điện thế của dòng điện xoay chiều
b Tăng hoặc giảm cường độ của dòng điện xoay chiều
c Cả A và B
d Truyền điện năng từ mạch này sang mạch khác
e Cả 3 tác dụng a,b,d
119. Điều nào sau đây là ĐÚNG khi nói tới cấu tạo của biến thế ?
a Biến thế có hai cuộn dây có số vòng khác nhau
b Biến thế có thể chỉ có 1 cuộn dây
c Cuộn sơ cấp của biến thế mắc vào nguồn điện,cuộn thứ cấp mắc với tải tiêu thụ
d A và C đúng
e Cả ba câu trên đều đúng
Trang 8120. Cuộn sơ cấp của một biến thế có
1100 vòng dây mắc vào mạng điện
220(V) Cuộn thứ cấp có một hiệu điện
thế hiệu dụng 6(V) có dòng điện cường
độ hiệu dụng 3A Bỏ qua mọi mất mát
năng lượng trong biến thế Số vòng dây
của cuộn thứ cấp và dđiện trong cuộn sơ
cấp là :
a 110 vòng và 3(A)ø
b 220 vòng và 0,5(A)
c 60 vòng và 7(A)
d 30 vòng và 0,08(A)
121. Điều nào SAI về máy biến thế :
a) Tăng hoặc giảm hiệu điện thế của
dòng điện xoay chiều
b)Tăng hoặc giảm số vòng dây của 2
cuộn sơ và thứ cấp
d.Ng.tắc h.động dựa trên h.t c.ư điệntừ
c)Truyền điện năng từ nơi này đến nơi
khác
122. Biến thế có số vòng dây của cuộn
sơ cấp nhỏ hơn số vòng dây của cuộn thứ
cấp là loại biến thế gì ?:
a)Tăng cường độ, giảm hiệu điện thế
b)Giảm cường độ, tăng hiệu điện thế
c)Tăng cường độ, tăng hiệu điện thế
d)Giảm cường độ, giảm hiệu điện thế
123. Điện năng truyền đi xa Gọi U là
hiệu điện thế hiệu dụng nơi truyền đi
Điện năng hao phí trên dây :
a) Tỉ lệ với U2
b) Tỉ lệ với U
c)Tỉ lệ nghịch với U2.
d)Tỉ lệ nghịch với U
124. Cho dòng điện 1 chiều (không đổi)
qua cuộn sơ cấp của máy biến thế thì ở
cuộn thứ cấp kín : a).Có dòng
điện nhưng khác dòng điện ở cuộn sơ
cấp vì máy biến thế là biến đổi dđiện và hđthế
b).Có dòng điện nhưng nhấp nháy vì điện 1 chiều không ổn định
c) Không có dòng điện vì ở cuộn thứ cấp không có từ thông biến thiên nên không có suất điện đông cảm ứng d) Có 1 dòng điện xoay chiều hđthế lớn để truyền đi xa
BÀI 22: MPĐ MỘT CHIỀU
125. Ích lợi của dòng điện một chiều được dùng rộng rãi trong:
a Trong công nghiệp,trong giao thông vận tải
b Không dùng để mạ điện, đúc điện, nạp điện cho ắcqui, sản xuất hóa chất, tinh chế kim loại Cung cấp điện 1 chiều cho các ngành vô tuyến điện
c Cung cấp điện 1 chiều cho xe điện, xe lửa điện vì chúng có mômen khởi động lớn và thay đổi vận tốc dễ dàng
d Cả a,c đều đúng
126. Thiết bị chỉ cho dđiện XC đi qua nó theo 1 chiều nhất định gọi là:
a.Phương pháp chỉnh lưu nửa chu kỳ b.P.pháp chỉnh lưu hai nửa chu kỳ c.Cả câu a và b
d Cái chỉnh lưu
127. Dụng cụ chính để chỉnh lưu dòng điện xoay chiều là:
a Dòng điện 1 chiều b.Dòng điện xoay chiều
c Các diôt bán dẫn
d Các tải tiêu thụ
128 Chỉnh lưu nửa chu kỳ là trong mạch điện :
a Chỉ có điện trong nửa chu kỳ đầu
b Cả hai nửa chu kỳ đều có điện
c Dòng điện luôn luôn nhấp nháy
d Có thể làm cho dòng điện bớt nhấp nháy nếu ta dùng bộ lọc
129. Ưu Điểm của phương pháp chỉnh lưu dòng điện xoay chiều là:
a Phương pháp kinh tế, dễ chế tạo, ít tốn kém, gọn nhẹ, vận chuyển dễ dàng
b Có thể chế tạo dòng điện một chiều có công suất lớn
c Tuy là dòng điện một chiều nhưng vẫn còn nhấp nháy
d Chọn câu a và b
130. Máy phát điện 1 chiều khác máy phát điện xoay chiều 1 pha ở chỗ:
a Có 2 chổi quét
b Có 2 vành khuyên
c Có 2 vành bán khuyên
d Có bộ góp
Bài 23: MẠCH DAO ĐỘNG
131. Chọn câu SAI:
a.Mạch dao động là một mạch điện không khép kín gồm tụ điện có điện dung C và cuộn cảm có độ tự cảm L có điện trở không đáng kể mắc với nhau
b.Điện tích tụ điện trong mạch biến thiên điều hòa tần số góc ω =1/ LC
c.Dòng điện i cũng biến thiên điều hòa, cùng tần số gócω nhưng sớm pha hơn điện tích 1 góc π/ 2 trong mạch dao động LC
d T , f , ωchỉ phụ thuộc vào đặc tính của mạch dao động nên dao động điện từ trong mạch là dao động điều hòa hay dao động tự do với tần số góc riêng
1/ LC
ω =
132. Chu kỳ T trong dao động điện từ tự
do của mạch dao động L, C được xác định liên quan đến bước sóng bởi hệ thức :
A T 2 L
C
= π B λ =3.10 T 8
C λ =3.10 2 8 π LC D T 2= π LC
E Một hệ thức khác
133. Kết luận nào ĐÚNG khi nói về năng lượng trong mạch dao động :
A Năng lượng từ trường là tương ứng với thế năng, năng lượng điện trường là tương ứng với động năng
B Năng lượng từ trường là tương ứng với động năng, năng lượng điện trường là tương ứngthếnăng C.Tương tự như dao động của con lắc, năng lượng của mạch dao động chỉ tiêu hao dưới dạng nhiệt lượng tỏa ra
D A và C đúng E
B và C đúng
134.Tụ điện có điện dung C = 0,1µF được tích điện với hiệu điện thế
Uo = 100(V) Sau đó cho tụ điện phóng điện qua một cuộn cảm có hệ số tự cảm
L = 1(H), điện trở thuần không đáng kể Lấy gốc thời gian là lúc tụ điện bắt đầu phóng điện Xem π2 = 10 Tần số riêng của mạch là:
A 500Hz B 5000Hz
C 2500HZ D 250Hz
E Một giá trị khác
135. Một mạch dao động mà cđộ dòng điện trong mạch có biểu thức :
i=0,01.cos(2000πt) (A) Hệ số tự cảm của cuộn cảm là 0,1H Điện dung C của tụ điện là :
A 0,1µ F B 0,25µF
C 0,5µF D 250Hz
E Một giá trị khác
136. Dao động của mạch LC là do hiện tượng:
A Cảm ứng điện từ
Trang 9B Tự cảm
C Cộng hưỏng điện
D Từ trễ
BÀI 25: ĐIỆN TỪ TRƯỜNG
137. Chọn câu ĐÚNG:
a Mọi điện trường biến thiên theo thời
gian đều làm xuất hiện một điện trường
xoáy
b.Mọi từ trường biến thiên theo thời gian
đều làm xuất hiện một từ trường biến
thiên
c.Các đường sức của từ trường biến thiên
bao quanh các đường sức của điện trường
d Điện trường xoáy là điện trường tồn
tại độc lập không có từ trường
138. Chọn câu SAI:
a Các đường sức điện trường là những
đường cong khép kín bao quanh các
đường cảm ứng từ
b.Các đường sức điện trường khác hẳn
các đường sức của trường tĩnh điện là
những đường cong không khép kín
c Dòng điện dẫn cũng chính là dòng
điện dịch
d Dòng điện dẫn là dòng chuyển dời có
hướng của các hạt mang điện tích
139. Chọn câu SAI :
a Dòng điện dịch là một khái niệm để
chỉ sự biến thiên của điện trường, nó
tương đương với một dòng điện
b Sự biến thiên của điện trường tương
đương với 1 dòng điện không cần dây
dẫn, dòng điện trong mạch dao động là
dòng điện khép kín bao gồm dòng điện
dẫn trong dây dẫn và dòng điện dịch
chạy qua tụ điện
c Dòng điện dẫn là dòng điện chạy qua
tụ điện
d Nơi nào có điện trường biến thiên thì nơi đó có từ trường biến thiên
140. Điện từ trường là:
a Một dạng của vật chất, tồn tại khách, nó gồm điện trường biến thiên và từ trường biến thiên liên hệ với nhau rất chặt chẽ, đóng vai trò truyền tương tác giữa các điện tích
b Tương tác điện từ lan truyền trong không gian với vận tốc vô hạn bằng
c = 3.108(m/s)
c Điện trường tĩnh và từ trường tĩnh không là những trường hợp riêng của điện từ trường
d Tất cả đều đúng
141. Chọn câu SAI trong các câu : a)Điện trường va øtừ trường là 2 mặt thể hiện khác nhau của điện từ trường b)Điện từ trường là 1 dạng vật chất c)Điện từ trường lan truyền được trong chân không
d)Điện từ trường tương đương với dòng điện dịch
BÀI 26: SÓNG ĐIỆN TỪ
142. Sóng điện từ là:
a Khi một điện tích điểm dao động điều hòa nó sinh ra 1 điện từ trường biến thiên , lan truyền trong không gian dưới dạng sóng
b Quá trình truyền đi trong không gian của điện từ trường biến thiên tuần hoàn theo thời gian
c Là sóng ngang
d Tại 1 điểm bất kỳ trên phương truyền sóng, điện trường và từ trường đều vuông góc với phương truyền sóng
143. Tính chất nào KHÔNG phải của sóng điện từ:
a Lan truyền đi được trong mọi môi trường (ngoại trừ chân không ),mà không cần đến sự biến dạng của môi trường đàn hồi nào
b.Truyền đi với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng = c = 3.108(m/s) và bước sóng
8
c 3.10
λ = =
c Năng lượng tỉ lệ với luỹ thừa bậc 4 của tần số
d.Có đầy đủ các tính chất của sóng cơ học như phản xạ, khúc xạ, giao thoa…
144. Sóng điện từ KHÔNG được sử dụng rộng rãi trong lĩnh vực nào:
a Thông tin vô tuyến
b Thiên văn vô tuyến
c Truyền tải điện năng
d Vô tuyến định vị
145. Sóng Dài trong thông tin vô tuyến thoả điều kiện nào:
a.λ= 1000– 100(m) ban ngày bị tầng điện li hấp thụ mạnh, ban đêm ít bị hấp thụ nên có thể truyền đi xa
b.λ= 100 – 1(km) ít bị nước hấp thụ, năng lượng thấp , dùng đề thông tin dưới nước
c.λ= 100 – 10(m) có năng lượng lớn, bị phản xạ nhiều lần ở tầng điện li và ở mặt đất, nên có thể truyền đến mọi địa điểm trên mặt đất
d.λ= 10 – 0,01(m) không bị tầng điện li hấp thụ, có thể truyền đi rất xa theo đường thẳng nên được dùng trong thông tin vũ trụ
146. Sóng điện từ là quá trình lan truyền trong không gian của một điện từ trường biến thiên Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về tương quan giữa vectơ cường độ
điện trường E và vectơ cảm ứng từ B của điện từ trường đó :
a E và B có cùng phương
b E và B biến thiên tuần hoàn có cùng tần số
c E và B biến thiên tuần hoàn có cùng pha
d C và B là đúng
e Cả 3 kết luận trên đều đúng
147. Sóng điện từ giống sóng cơ học ở chỗ:
a).Đều là sự lan truyền các dao động điều hoà
b) Có thể phản xạ ,khúc xạ,giao thoa, tạo sóng dừng
c) Là sóng dọc d) Chỉ có a và b đúng
BÀI 27: PHÁT VÀ THU S.Đ.TỪ
148.Cực nào của Tranzito là cực phát a.Côlectơ
b.Eâmitơ
c Bazơ d.Tất cả đều đúng
149. Chọn câu SAI:
a Khi dòng Côlectơ IC tăng thì điện thế Bazơ cao hơn Eâmitơ Không có dòng điện qua Tranzito
b.Khi IC giảm , điện thế Bazơ thấp hơn Eâmitơ Dòng điện qua Tranzito từ Eâmitơ đến Côlectơ , làm tăng dòng IC , mạch dao động được bổ sung thêm năng lượng
c Tụ C/ trong máy phát dao động điều hoà dùng Trandito để ngăn dòng điện 1 chiều vào Bazơ
d Hai đầu của cuộn cảm L được nối với Eâmitơ và Bazơ của Tranzito
150.Thế nào là mạch dao động hở:
Trang 10a.Hầu hết từ trường biến thiên tập trung
trong cuộn cảm và hầu hết điện trường
biến thiên tập trung trong tụ điện nên
hầu như không bức xạ điện từ trường ra
ngoài
b.Các bản tụ điện lệch nhau không song
song , 1 phần điện trường của tụ điện
vượt ra ngoài mạch dao động mạch có
khả năng phát sóng xa hơn
c.1 dây dẫn dài có cuộn cảm ở giữa , đầu
trên để hở , đầu dưới tiếp đất
d Tất cả đều đúng
151.Trong thực tế có bao nhiêu nguyên
tắc liên quan đến sÙg.điện từ:
a Nguyên tắc phát sóng
b Nguyên tắc thu sóng
c Cả phát và thu sóng
d Phát sóng đi xa và thu sóng ở gần
BÀI 30: GP – PHẢN XẠ
152. Điều nào sau đây là ĐÚNG khi nói
về tương quan giữa tia phản xạ và tia
tới ?
A Tia phản xạ ở cùng mp với tia tới
B Tia phản xạ đối xứng với tia tới qua
pháp tuyến của mặt p.xạ ở điểm tới
C Tia phản xạ hợp với tia tới trên mặt phẳng
và những góc bằng nhau
D A và B đúng
E Cả 3 kết luận A,B,C đều đúng
153 Điều nào sau đây là ĐÚNG khi nói
về tương quan giữa vật và ảnh cho bởi
G.phẳng
A Ảnh và vật trái tính chất
B Ảnh songsong, cùng chiều,bằng vật
C Ảnh và vật khác phía đối với gương
D A và C đúng
E Cả 3 câu trên đều đúng
154. Điều nào sau đây ĐÚNG khi nói về ảnh cho bởi gương phẳng ?
A. Vật thật cho ảnh ảo thấy được trong gương
B. Vật thật cho ảnh thật thấy được trong gương
C Vật thật cho ảnh thật hay ảnh ảo tùy theo khoảng cách từ vật tới gương D.Vật ảo cho ảnh ảo thấy được trong gương
155. Trong hiện tượng phản xạ ánh sáng, góc hợp bởi tia tới và mặt phản xạ là α
thì góc phản xạ có :
A α B 2α
C π-α D π2-α
BÀI 31: GƯƠNG CẦU LÕM
156. Tia tới qua tâm của gương cầu lõm thì tia phản xạ:
a Đi qua tiêu điểm b.Song song trục chính c.Vuông góc tia tới d.Trùng với tia tới
157. Gương cầu lõm có tiêu cự f cho ảnh thật lớn hơn vật thật khi vật ở cách gương 1 khoảng d thoả:
a 0<d<f b f<d<2f
c.0<d<2f d 2f<d
158. Điều nào sau đây SAI khi nói về đường đi của tia sáng qua GC ?
A Tia tới // với trục chính của GC lõm, tia pxạ qua tiêu điểm chính của gương
B Tia tới // với trục chính của GC lồi , tia pxạ đi qua tiêu điểm chính của gương
C.Tia tới đỉnh GC cho tia pxạ đối xứng với tia tới qua trục chính
D Tia tới qua tâm C của gương cầu lõm cho tia pxạ trùng với tia tới
E Tia tới qua tiêu điểm chính của GC lõm cho tia pxạ // với trục chính
159. GC lõm cho ảnh cùng chiều với vật nếu khoảng cách từ vật đến gương:
A.Nhỏ hơn tiêu cự
B Bằng tiêu cự
C Lớn hơn tiêu cự
D Lớn hơn 1/ 2 tiêu cự
160. Người đứng soi gương, thấy ảnh trong gương > mình Gương đó là:
A GC lồi B.GC lõm
C G phẳng
D Gương phẳng kích thước lớn
BÀI 32: GƯƠNG CẦU LỒI
161. Ba loại gương: Phẵng, lõm , lồi có chung đặc điểm nào dưới đây:
a Luôn luôn cho ảnh ảo
b Luôn luôn cho ảnh thật
c Ảnh và vật luôn dịch chuyển cø chiều
d Ảnh và vật luôn d/c ngược chiều
162. Điều nào sau đây SAI khi nói về đặc điểm cấu tạo của gương cầu :
A GClõm có mặt phản xạ là mặt lõm
B GC lồi có mặt phản xạ là mặt lồi
C Để có thể có ảnh rõ nét, mặt gương phải cong ít
D GClõm có mặt pxạ hướng về tâm
E GC lồi có bán kính cong R < 0
163. Với qui ước thông thường, vị trí ảnh của một vật cho bởi GC được xác định bằng hệ thức nào sau đây ?
D k = -d// d
164.Trong hình vẽ sau I, II, III IV là các vùng ở trước, sau một gương cầu lõm Vật nằm ở I cho ảnh :
A Ở II, ngược chiều lớn hơn vật
A. Ở II, ngược chiều nhỏ hơn vật
C Ở III, ngược chiều nhỏ hơn vật
D Ở IV, cùng chiều lớn hơn vật
E Ở III, II, I ngược chiều, lớn hơn vật
165.Trong hình vẽ, G là 1GC, S là vật, S’ là ảnh
Kết luận nào sau đây SAI ?
A S là vật thật
B S’ là ảnh thật
C G là gương cầu lõm
D M là tâm của gương
E M là tiêu điểm chính của gương
BÀI 33: KHÚC XẠ ÁNH SÁNG
166.Chùm tia sáng song song hẹp truyền trong không khí tới gặp mặt thoáng của 1 chất lỏng có chiết suất n với góc tới i =
60O , ta có tia phản xạ vuông góc tia khúc xạ Góc lệch của tia sáng đi vào chất lỏng là :
a 15O b 30O.
c 45O d 60O
f -d
df d'
f -d
d d'
B =
d
df d'
f -d
.f d d
C = //