Kiến thức và các dụng cụ học tập để làm bài thi.. III- MA TRẬN Các phần Chương, mục, nội Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ Đại lượng tỉ lệ thuận 1,5đ 1,5đ Hàm số Cộng trừ đa thức một biến
Trang 1PHÒNG GDĐT EAH’LEO
TRƯỜNG THCS LÊ LỢI ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
Môn : Toán 7 Năm học: 2009-2010 Thời gian : 90 phút
I-MỤC TIÊU
Kiểm tra, đánh giá chất lượng học kì hai
II- CHUẨN BỊ
1.Giáo viên.
Đề kiểm tra.
2.Học sinh.
Kiến thức và các dụng cụ học tập để làm bài thi.
III- MA TRẬN
Các phần (Chương, mục, nội
Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ
Đại lượng tỉ lệ thuận
1,5đ 1,5đ Hàm số
Cộng trừ đa thức một biến
Tam giác bằng nhau và các yếu tố
Tổng
Trang 2PHÒNG GDĐT EAH’LEO
TRƯỜNG THCS LÊ LỢI ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
Môn : Toán 7 Năm học: 2009-2010 Thời gian : 90 phút
Họ và tên :
Lớp:
Ngày kiểm tra: / /
Điểm Lời phê của thầy (cô) giáo
I – PHẦN ĐẠI SỐ
Câu 1:(1,5đ) Thực hiện phép tính.
9.21
2-
3 3.25 3
2
+
:
1 3
Câu 2:(1,5đ) Biết các cạnh của một tam giác tỉ lệ với các số 2 ; 3 ; 4 và chu vi của nó là 90 cm
Tính các cạnh của tam giác đó
Câu 3:(1đ) Cho hàm số y = f(x) = ax Biết đồ thị của hàm số đi qua A(1 ; 2).
a)Hãy tìm hệ số a
b)Tính f(2) ; f 1
3
÷
.
Câu 4:(1đ) Tìm x biết:
3.( x - 2 ) – ( x – 3 ) = 13
Câu 5:(2đ) Cho hai đa thức:
A = x4 − 2x2 − x3+ − 2 2x3
B = x5+ 2x2 − x4 + x3− x5 − 3
Hãy tính:
a)A + B b)A - B
II – PHẦN HÌNH HỌC(3đ)
Cho tam giác ABC cân tại A Đường phân giác xuất phát từ đỉnh A cắt BC tại I Trên tia đối của IA lấy điểm D sao cho IA = ID Chứng mih rằng:
a) ∆ AIB = ∆ AIC
b) BD // AC
Trang 3ĐÁP ÁN
I – PHẦN ĐẠI SỐ
Câu 1:(1,5đ) Thực hiện phép tính.
9.21
2-
3 3.25 3
2
+
:
1
: 3
− + ÷
= 45 159
: 3
= 45 53
2 − 2 = - 4
Câu 2:(1,5đ)
Gọi các cạnh của tam giác cần tìm lần lượt là a, b, c (a, b, c > 0) Theo đề ra ta có: a : b : c = 2 : 3 : 4
Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:
10
+ +
a 20
b 30
c 40
⇒ =
⇒ =
⇒ = Vậy các cạnh của tam giác cần tìm lần lượt là: 20cm, 30cm, 40cm
Câu 3:(1đ) Cho hàm số y = f(x) = ax Biết đồ thị của hàm số đi qua A(1 ; 2).
a) Ta có : A( 1 ; 2 ) ∈đồ thị của y = f(x) = ax Nên 2 = a.1⇒ = a 2
y f (x) 2x
b) f(2)= 2.2 = 4; f 1 1 2
2.
= =
÷
Câu 4:(1đ) Tìm x biết.
3.( x - 2 ) – ( x – 3 ) = 13
3x 6 x 3 13
⇔ − − + =
2x 3 13
2x 16
x 8
⇔ − =
⇔ =
Câu 5:(2đ) Cho hai đa thức:
A = x4 − 2x2 − x3 + − 2 2x3= x4 − 3x3 − 2x2 + 2
B = x5+ 2x2 − x4 + x3− x5 − 3= − + x4 x3+ 2x2 − 3
Hãy tính:
a) A + B = ( x4 − 3x3 − 2x2 + 2) + ( − + x4 x3+ 2x2 − 3)
= − 2x3 − 1
b) A - B = ( x4 − 3x3− 2x2 + 2) - ( − + x4 x3+ 2x2 − 3)
= 2x4 − 4x3 − 4x2 + 5
Trang 4II – PHẦN HÌNH HỌC (3đ)
Chứng minh:
a) Xét 2 ∆ AIBvà∆ AIC có:
AB = AC (gt)
AI cạnh chung
IA = IB ( Tính chất tia phân giác ứng với cạnh đáy của tam giác cân)
b) Vì IA ⊥BC và IA = ID nên BA = BD Vậy ∆ ABDcân tại B
⇒ = mà A µ1 = A µ 2 nên BDA A · = µ 2
BD // AC
⇒ (·BDAvà A µ 2so le trong )
GT Cho ∆ ABC,AB = AC
IA = ID, D∈AI
KL a) ∆ AIB = ∆ AIC
b) BD // AC
A
B
D
C
.
1 2
I